Gói thầu: Mua sắm hàng hoá bồi dưỡng độc hại bằng hiện Quý III 2022 đến hết quý II 2023
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220852103-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HOÀI ÂN |
| Tên gói thầu | Mua sắm hàng hoá bồi dưỡng độc hại bằng hiện Quý III 2022 đến hết quý II 2023 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220806921 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2022 của bệnh viện, nguồn ngân sách cấp thực hiện tự chủ năm 2022 của 15 Trạm Y tế xã, thị trấn, của khoa KSBT, HIV/AIDS, YTCC, DD và ATTP, dân số |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 15:41:00 đến ngày 2022-08-24 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 221,323,833 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,319,857 VNĐ ((Ba triệu ba trăm mười chín nghìn tám trăm năm mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6887305E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4264766E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 177.059.066 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 354.118.132 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết cung cấp các mặt hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày có đơn đặt hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN HOÀI ÂN |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm hàng hoá bồi dưỡng độc hại bằng hiện Quý III 2022 đến hết quý II 2023 Mua sắm hàng hoá bồi dưỡng độc hại bằng hiện Quý III/ 2022 đến hết quý II/2023 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh năm 2022 của bệnh viện, nguồn ngân sách cấp thực hiện tự chủ năm 2022 của 15 Trạm Y tế xã, thị trấn, của khoa KSBT, HIV/AIDS, YTCC, DD và ATTP, dân số |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép kinh doanh theo đúng lĩnh vực tham dự thầu - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 - Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà phân phối phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác với nhà sản xuất, giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối. - Bản sao được chứng thực bản tự công bố sản phẩm của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và thuế |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu 2/3 hạn dùng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.319.857 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Y tế huyện Hoài Ân
Địa chỉ: An Thường 2, xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định
SĐT: 02563.870.039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Y tế huyện Hoài Ân, địa chỉ: An Thường 2, Ân Thạnh, Hoài Ân, Bình Định, Tel/Fax: 0256.3870.039 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính, Trung tâm Y tế huyện Hoài Ân, địa chỉ: An Thường 2, xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, Tel/Fax: 0256.3870.039 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tổ chức – Hành chính, Trung tâm Y tế huyện Hoài Ân, địa chỉ: An Thường 2, xã Ân Thạnh, huyện Hoài Ân, Tel/Fax: 0256.3870.039 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sữa đặc có đường | 4.119 | Lon | - Yêu cầu về cảm quan:+ Màu sắc: Từ màu kem nhạt đến màu kem, đồng nhất trong toàn bộ lượng sữa.+ Trạng thái: Sau khi khuấy đều, toàn bộ lượng sữa có trạng thái đồng nhất, hơi sệt (dễ chảy) không vón cục. Cho phép có hạt nhỏ trên lưỡi và cặn không đáng kể.+ Mùi vị: Có vị ngọt đặc trưng của sữa đặc có đường. Không có mùi và vị lạ.- Các chỉ tiêu hóa, lý+ Hàm lượng chất béo sữa, không nhỏ hơn 7.5% khối lượng+ Hàm lượng chất khô của sữa, không nhỏ hơn: 25% khối lượng+ Hàm lượng protein sữa trong chất khô không béo, không nhỏ hơn 34% khối lượng- Phụ gia thực phẩm trong giới hạn quy định theo TCVN 10588: 2015 Codex stan 281-1971, Revised 1999.- Chất nhiễm bẩn: Phải tuân theo các giới hạn tối đa quy định đối với các chất nhiễm bản nêu trong CODEX STAN 193-1995.- Nhãn mác: Tên sản phẩm phải được ghi rõ nhãn mác đúng theo quy định hiện hành: Sữa đặc có đường. | ||
| 2 | Sữa tươi tiệt trùng có đường 180ml | 15.504 | Hộp | - Nguyên liệu: Sữa tươi nguyên liệu phù hợp với TCVN 7405:2004- Thành phần bổ sung :+ Các loại đường, cacao: đạt yêu cầu để dùng làm thực phẩm+ Nước quả, phù hợp với TCVN 7946:2008 (CODEX STAN 247-2005)- Chỉ tiêu cảm quan:+ Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm+ Mùi, vị: Mùi vị đặc trưng của sản phẩm, không có mùi, vị lạ+ Trạng thái: Dịch thể đồng nhất- Các chỉ tiêu lý hóa, chất nhiễm bẩn, vi sinh vật: Theo quy định của TCVN 7028:2009 về sữa tươi tiệt trùng- Bao bì: Được đóng gói trong bao bì chuyên dùng cho thực phẩm. | ||
| 3 | Sữa tươi tiệt trùng có đường 110ml | 1.428 | Hộp | - Nguyên liệu: Sữa tươi nguyên liệu phù hợp với TCVN 7405:2004- Thành phần bổ sung :+ Các loại đường, cacao: đạt yêu cầu để dùng làm thực phẩm+ Nước quả, phù hợp với TCVN 7946:2008 (CODEX STAN 247-2005)- Chỉ tiêu cảm quan:+ Màu sắc: Màu đặc trưng của sản phẩm+ Mùi, vị: Mùi vị đặc trưng của sản phẩm, không có mùi, vị lạ+ Trạng thái: Dịch thể đồng nhất- Các chỉ tiêu lý hóa, chất nhiễm bẩn, vi sinh vật: Theo quy định của TCVN 7028:2009 về sữa tươi tiệt trùng- Bao bì: Được đóng gói trong bao bì chuyên dùng cho thực phẩm. | ||
| 4 | Đường kính trắng | 27 | Kg | - Đặc điểm: Đường trắng, tinh thể đường sacaroza được tinh sạch và kết tinh cố độ pol không nhỏ hơn 99.7oZ.- Các tiêu chuẩn theo TCVN 7968:2008. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6887305E7(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4264766E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 177.059.066 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 354.118.132 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết cung cấp các mặt hàng trong vòng 10 ngày kể từ ngày có đơn đặt hàng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi