Gói thầu: Gói thầu số 2 (CBSX-PT2+PT3): Cung cấp trang thiết bị phục vụ vận hành Nhà máy điện mặt trời Phước Thái 2 và Phước Thái 3
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220852583-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 (CBSX-PT2+PT3): Cung cấp trang thiết bị phục vụ vận hành Nhà máy điện mặt trời Phước Thái 2 và Phước Thái 3 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220706393 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Đầu tư xây dựng NMĐMT Phước Thái 2 và Phước Thái 3 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 16:52:00 đến ngày 2022-08-31 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,832,218,324 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.248E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là các hợp đồng cung cấp các loại hàng hóa tương tự như gói thầu này. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.966.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY NHIỆT ĐIỆN VĨNH TÂN 4 CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN ĐIỆN LỰC VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2 (CBSX-PT2+PT3): Cung cấp trang thiết bị phục vụ vận hành Nhà máy điện mặt trời Phước Thái 2 và Phước Thái 3 Dự toán chi phí chuẩn bị sản xuất dự án Nhà máy điện mặt trời Phước Thái 2 và Phước Thái 3 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Đầu tư xây dựng NMĐMT Phước Thái 2 và Phước Thái 3 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; 2. Văn bản Cam kết cung cấp các chứng từ chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa; 3. Thỏa thuận Liên danh nếu là Nhà thầu Liên danh theo đúng mẫu số 06 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu (nếu có liên danh); 4. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Người ký đơn dự thầu (trong trường hợp người ký đơn dự thầu không phải là người đại diện Pháp luật), tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu; 5. Báo cáo tài chính (bản gốc hoặc bản sao công chứng) đã được kiểm toán xác nhận hoặc xác nhận của cơ quan thuế từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của Nhà thầu. 6. Bản Cam kết tiến độ cung cấp hàng hóa. 7. Các giấy tờ khác theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: * Về xuất xứ hàng hóa: Nhà thầu chào hàng hóa phải có nguồn gốc rõ ràng. Xuất xứ được hiểu là Quốc gia (Nước) hoặc vùng lãnh thổ. Trường hợp Nhà thầu chào xuất xứ hàng hóa từ nhiều nước khác nhau Bên mời thầu sẽ loại mà không làm rõ. (Ví dụ: Xuất xứ: Trung Quốc/Nhật Bản; Đức/Trung Quốc/Singapor; Singapor/Malaysia/ Trung Quốc…). Đối với xuất xứ hàng hóa từ nhiều Nước khác nhau, Bên mời thầu chỉ cho phép Nhà thầu chào hàng hóa có xuất xứ từ Châu Âu (EU). Đối với hàng hóa bắt buộc phải kiểm định chất lượng hoặc chứng nhận và công bố hợp quy theo yêu cầu của Nhà nước Việt Nam, nhà thầu phải cho tiến hành kiểm định và cung cấp đầy đủ chứng chỉ kiểm định khi nghiệm thu. Chi phí kiểm định do nhà thầu chịu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 42.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 – Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam Địa chỉ Thôn Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Tân, Huyện Tuy Phong, Tỉnh Bình Thuận, Việt Nam, Điện thoại: (0259) 6250 200 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Vũ Thanh Hải - Giám đốc Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư - Nhà máy Nhiệt điện Vĩnh Tân 4 - Chi nhánh Tập đoàn Điện lực Việt Nam. Địa chỉ: Đường Lê Thánh Tông, khu phố 3, P.Mỹ Bình, TP. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận; Điện thoại: (0259) 3626 555 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu Tập đoàn điện lực Việt Nam Địa chỉ: Số 11 Cửa Bắc, Trúc Bạch, Ba Đình, Hà Nội Emai: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe máy | 2 | Cái | Honda WAVE RSX 2021 hoặc tương đương (FI, phanh đĩa, vành đúc).- Động cơ 110CC, phun xăng điện tử.- Kích thước 1.919mm x 709 mm x 1080mm (dài x rộng x cao).- Độ cao yên 760mmbao gồm cả chi phí + Phí trước bạ; Phí cấp biển; Phí bảo hiểm | ||
| 2 | Máy tính xách tay | 1 | Cái | - CPU; Intel Core i7- 8565U;- RAM: 8Gb;- Ổ cứng: 128GB SSD - 01TB HDD;- Màn hình: 14inch, 1920 x 1080 pixels;- Kết nối: Wifi, Bluetooth;- Hệ điều hành: Windows 10.Dell Inspiron 5480 hoặc tương đương | ||
| 3 | Máy cắt cỏ | 3 | Cái | - Động cơ: 2 thì; Chủng loại: Đeo vai; Dung tích thùng nhiên liệu: 0.64L; Trọng lượng máy: 6.3kgMã STIHL-FS250 hoặc tương đương | ||
| 4 | Hộp cước cho máy cắt cỏ | 30 | Cuộn | - Sử dụng cho máy cắt cỏ (STIHL-FS250) | ||
| 5 | Máy cắt cây | 1 | Cái | - chạy xăng, Loại KATSU 5900 hoặc tương đương.- Dung tích xy lanh: 52cc.- Động cơ 2 thì- Công suất: 2,2 KW | ||
| 6 | Tủ gỗ đựng hồ sơ tài liệu | 2 | Cái | - Gỗ công nghiệp - Kích thước: 800x400x1960 mmThương hiệu Hòa phát NT1960 KGA hoặc tương đương | Lắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3 | |
| 7 | Tập trình ký A4 | 4 | Cái | Tập trình ký A4 | ||
| 8 | Thước kẻ mê ca 30cm | 3 | Cái | Thước kẻ mê ca 30cm | ||
| 9 | Bút Uni-ball | 4 | Cây | Bút Uni-ball hoặc tương đương | ||
| 10 | Bút bi xanh Thiên Long | 50 | Cây | Bút bi xanh Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 11 | Bút chì gỗ | 5 | Cây | Bút chì gỗ | ||
| 12 | Bút dạ quang flexoffice 5mm màu vàng | 3 | Cây | Bút dạ quang flexoffice 5mm màu vàng hoặc tương đương | ||
| 13 | Bút xóa kéo Thiên Long FO-CT-02 | 3 | Cây | Bút xóa kéo Thiên Long FO-CT-02 hoặc tương đương | ||
| 14 | Sổ bìa da | 4 | Quyển | Sổ bìa da | ||
| 15 | Gôm thiên long | 4 | Cục | Gôm thiên long hoặc tương đương | ||
| 16 | Hồ Thiên Long | 8 | Hộp | Hồ Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 17 | Ghim chữ A | 5 | Hộp | Ghim chữ A | ||
| 18 | Kẹp bướm 15mm | 5 | Hộp | Kẹp bướm 15mm | ||
| 19 | Kẹp bướm 32mm | 5 | Hộp | Kẹp bướm 32mm | ||
| 20 | Kẹp bướm 51mm | 10 | Hộp | Kẹp bướm 51mm | ||
| 21 | Hộp kim bấm số 10 | 10 | Hộp | Hộp kim bấm số 10 | ||
| 22 | Băng keo 2 mặt 1F | 5 | Cuộn | Băng keo 2 mặt 1F | ||
| 23 | Băng keo 2 mặt 2F | 5 | Cuộn | Băng keo 2 mặt 2F | ||
| 24 | Hộp đựng hồ sơ | 4 | Cái | Hộp đựng hồ sơ | ||
| 25 | Giấy trình ký Sign here | 3 | Xấp | Giấy trình ký Sign here | ||
| 26 | Giấy A4 | 75 | Ram | Giấy A4 | ||
| 27 | Giấy bìa A4 vàng | 4 | Ram | Giấy bìa A4 vàng | ||
| 28 | Bìa kính A4 | 2 | Ram | Bìa kính A4 | ||
| 29 | Sổ họp giao ban | 2 | Quyển | Sổ họp giao ban | ||
| 30 | Hộp mực máy in Brother Fax 2840 | 1 | Hộp | Hộp mực máy in Brother Fax 2840 hoặc tương đương(thực hiện thay hộp mực khi có yêu cầu). | ||
| 31 | Hộp mực máy in A3 Canon Image CLASS LBP8780 | 1 | Hộp | Hộp mực máy in A3 Canon Image CLASS LBP8780 hoặc tương đương(thực hiện thay hộp mực khi có yêu cầu) | ||
| 32 | Mực nạp máy in Cartridge 333 | 2 | lọ | Mực nạp máy in Cartridge 333 hoặc tương đương(thực hiện nạp hộp mực khi có yêu cầu) | ||
| 33 | Bộ bàn làm việc 10 chỗ có vách ngăn | 1 | bộ | Kích thước: 281cm x 142cm x 110cm (Rộng x Sâu x Cao)- Mã HRMD01 (Hòa Phát) hoặc tương đương | Lắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3 | |
| 34 | Ghế nhân viên lưng trung | 10 | Cái | - Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng bầu, đệm tựa mút đúc bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển, tay nhựa.Mã SG1425 hoặc tương đương | ||
| 35 | Bình nước nóng lạnh | 1 | Cái | Thương hiệu Kangaroo KG40N ( tương đương)- Công suất 600W- Nhiệt độ nước nóng 85 – 95 độ C, nhiệt độ nước lạnh 6-10 độ C.- Số lít làm nóng lạnh: nóng 5l/h, lạnh 2l/h. | ||
| 36 | Quạt thông gió xách tay | 1 | Cái | - Thương hiệu Haiki mã XT-20 hoặc tương đương.- Công suất 135W.- Lưu lượng gió 1330m3/h.- Cột áp 100Pa- Trọng lượng từ 7.3 kg đến 11.7 kg. 4 chân | ||
| 37 | Quạt hút bụi công nghiệp | 1 | Cái | Công suất : 3000WĐiện áp: 380VCó túi chứa bụi | ||
| 38 | Máy cắt sắt | 1 | Cái | Công suất : 2,400WTốc độ không tải : 3,800 v/phĐường kính đĩa cắt : 355mmĐường kính lỗ đĩa : 25,4mmTrọng lượng (không kể dây cắm) : 18kg Loại Bosch GCO14-24 hoặc tương đương | ||
| 39 | Bộ cle chòng Yeti 14 chi tiết cỡ 10-32 mm | 2 | Bộ | Bộ cle chòng Yeti 14 chi tiết cỡ 10-32 mm hoặc tương đương | ||
| 40 | Bơm chìm | 2 | Bộ | Công suất: 0.55 kw - 0.75HPĐộ hút sâu: 7 mLưu lượng: 18 mét khối/ giờĐường kính ống hút xả (cm): 5.08 cmĐường kính ống hút xả (inch): 2 inchCó phao, 1 pha 220VMã WQD15-5-0.55SA hoặc tương đương | ||
| 41 | Máy nén khí mini 3HP | 1 | Cái | Máy nén khí mini 3HP hoặc tương đương | ||
| 42 | Bộ dây hơi, đầu nối chia hơi, súng thổi bụi | 1 | Bộ | Bộ dây hơi, đầu nối chia hơi, súng thổi bụi | ||
| 43 | Xe nâng tay | 1 | Cái | Tải trọng 3 tấn càng dài 1m22 - Thương hiệu Ssangyong hoặc tương đương | ||
| 44 | Sào cách điện kiểu rút 22kV-220kV | 1 | Cái | - Áp dụng cho thao tác điện áp 220kV trở xuống- Chiều dài kéo ra (m): 6.42- Chiều dài thu gon (m): 1.58- Chiều rộng sào (mm): 45.3 | Cung cấp Giấy kiểm định | |
| 45 | Bút thử điện cao áp 22kV | 3 | Cái | - Hãng: SEW, model 275HP, dải điện áp kiểm tra: 240VAC-275kV, đo không tiếp xúc. | Cung cấp Giấy kiểm định | |
| 46 | Ampe kìm AC/DC fluke 375 | 2 | Cái | - Kích thước vòng kìm: 1.3" or 34 mm max-Kích thước máy: 10.905 x 3.464 x 1.629 inch (277 x 88 x 43 mm) | ||
| 47 | Tiếp địa di động 3 pha 22kV | 1 | Cái | - Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn IEC và TCVN- Kiểu sào thao tác: Lồng rút- Vật liệu sào: Nhựa Composite- Dây tiếp địa: Cu/PVC 1xXmm2- Tiết diện, chiều dài dây: Theo tiêu chuẩn- Kẹp dây: bằng hợp kim nhôm- Kẹp đất: Bằng đồng vàng- Kích thước mỏ kẹp: Ngàm kẹp đến 50mm- Tần số hoạt động KV: 50/60Hz. | Cung cấp Giấy kiểm định | |
| 48 | Ủng cách điện 35kV VN (IEC) | 1 | Đôi | Ủng cách điện 35kV VN (IEC) | Cung cấp Giấy kiểm định | |
| 49 | Găng tay cách điện 24kV-VN | 1 | Đôi | Găng tay cách điện 24kV-VN | Cung cấp Giấy kiểm định | |
| 50 | Thảm cách điện 22kV | 2 | Cuộn | Loại 1mx1m; Điện áp kiểm tra : 30 kV, Dòng dò đạt : ≤ 20mA | Cung cấp Giấy kiểm định | |
| 51 | Bơm chìm hút nước Inox | 2 | Cái | Công suất: 0.33HP - 0.25KW)- Lưu lượng nước tối đa (l/phut): 20-170 lít/ phút- Cột áp(m): 8.3m - 1.8m- Điện áp(V): 1pha - 220V- Nhiệt độ bơm được (°C) : 50 °C- Sử dụng đường kính hút – xả (mm): 42mm- Thương hiệu Ebara Best One Ma hoặc tương đương | ||
| 52 | Ổ cắm quay tay kiểu Rulo 50m | 2 | Cái | Ổ cắm quay tay kiểu Rulo 50m | ||
| 53 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | 2 | Cái | - Mã Kyoritsu 3123A- Hãng sản xuất: Kyoritsu hoặc tương đương | ||
| 54 | Đồng hồ vạn năng | 2 | Cái | - Model: 1020R.- Hãng sản xuất: Kyoritsu hoặc tương đương | ||
| 55 | Megger (Thiết bị đo điện trở cách điện cầm tay) | 2 | Bộ | Megger MIT2500 2500V hoặc tương đương | Cung cấp CO, CQ | |
| 56 | Máy đo nhiệt độ | 1 | Bộ | Dải nhiệt độ: -30 °C đến 500 °C | ||
| 57 | Bộ dụng cụ kiểm tra mạng | 1 | Bộ | Thiết bị test cáp Proskit MT-7029 hoặc tương đương | ||
| 58 | Bộ kìm bấm đấu cốt MC4 | 2 | Bộ | Bao gồm:1 Kìm bấm cos MC4. 1 Kìm tuốt dây điện.1 Kìm cắt dây.2 Bộ mở và siết cút nối MC4. 1 Bộ cút nối MC4. 1 Túi đựng chuyên nghiệp. | ||
| 59 | Bộ kìm bấm đấu cốt thủy lực | 2 | Bộ | Đường kính ép 16-300mm2lực ép 12 tấnCác dụng cu kèm theo gồm hộp đựng, đầu bấm các loại | ||
| 60 | Thiết bị kiểm tra đặc tuyến đường cong linh kiện bán dẫn I-V | 1 | Bộ | Dải đo điện áp: 0-1500 V DCDải đo dòng điện: 0-30A DCĐo bức xạ năng lượng mặt trời: Max 1500W/m2Độ chính xác điện áp: + 0.5% +0.25 VĐộ chính xác dòng điện: + 0.5% + 0.04 AĐộ phân giải dòng và điện áp: 25mV, 2mAChu kì thời gian đo: 4-5sChu kì thời gian quét I-V:0.05 - 2sNhiệt độ vận hành: Từ -10 to 45 °CChức năng bảo vệ: Bảo vệ quá áp, Bảo vệ quá dòng,Bảo vệ quá nhiệt và phân cực ngượcCấp an toàn: CAT III, 1500Thời gian đo: 8 tiếng liên tụcMã PVA-1500 V3- Thương hiệu Solmetric hoặc tương đương | Cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật khi giao hàng | |
| 61 | Máy hàn cáp quang | 1 | Bộ | Single-mode (ITU-T G.652/G.657), Multimode (ITU-T G.651), DS (ITU-T G.653), NZDS (ITU-T G.655).Loại Fujikura 80S hoặc tương đương | Cung cấp CO, CQ | |
| 62 | Bộ dụng cụ mạng Foxdigi | 1 | Bộ | - Đồng hồ kiểm tra thông mạng RJ45 và điện thoại RJ11- Kìm tuốt dây, Kìm cắt, Kìm nhọn, Tô vít 4 cạnh, Tool nhấn mạng, Dao tuốt, Thước mét dây, Tô vít đa năng, Tô vít hoa thị đa năng- Một số đầu chụp nhựa và đầu mạng RJ45;- Kích thước của bộ dụng cụ làm mạng (Dài x Rộng x Cao): 34cm x 25cm x 6,5cm | ||
| 63 | Tủ đựng Công cụ dụng cụ (CCDC) | 2 | Cái | - 5 ngăn 2 cánh- Chất liệu chính: Sắt- Độ dày thân vỏ: 1.2 mm- Chất lượng sơn: Tĩnh điện- Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 56,5 x 50 x 104 cm.Mã NP-2C hoặc tương đương | Lắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3 | |
| 64 | Kệ sắt để nhà kho loại trung tải | 4 | Cái | Dài=2m, rộng=0,5m, cao=1,5m, mặt tole, chia thành 3 ngăn | Lắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3 | |
| 65 | Tập trình ký A4 | 4 | Cái | Tập trình ký A4 | ||
| 66 | Thước kẻ mê ca 30cm | 3 | Cái | Thước kẻ mê ca 30cm | ||
| 67 | Bút Uni-ball | 4 | Cây | Bút Uni-ball hoặc tương đương | ||
| 68 | Bút bi xanh Thiên Long | 50 | Cây | Bút bi xanh Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 69 | Bút chì gỗ | 5 | Cây | Bút chì gỗ | ||
| 70 | Bút dạ quang flexoffice 5mm màu vàng | 3 | Cây | Bút dạ quang flexoffice 5mm màu vàng hoặc tương đương | ||
| 71 | Bút xóa kéoThiên Long FO-CT-02 | 3 | Cây | Bút xóa kéoThiên Long FO-CT-02 hoặc tương đương | ||
| 72 | Sổ bìa da | 4 | Quyển | Sổ bìa da | ||
| 73 | Gôm thiên long | 4 | Cục | Gôm thiên long hoặc tương đương | ||
| 74 | Hồ Thiên Long | 8 | Hộp | Hồ Thiên Long hoặc tương đương | ||
| 75 | Ghim chữ A | 5 | Hộp | Ghim chữ A | ||
| 76 | Kẹp bướm 15mm | 5 | Hộp | Kẹp bướm 15mm | ||
| 77 | Kẹp bướm 32mm | 5 | Hộp | Kẹp bướm 32mm | ||
| 78 | Kẹp bướm 51mm | 10 | Hộp | Kẹp bướm 51mm | ||
| 79 | Hộp kim bấm số 10 | 10 | Hộp | Hộp kim bấm số 10 | ||
| 80 | Băng keo 2 mặt 1F | 5 | Cuộn | Băng keo 2 mặt 1F | ||
| 81 | Băng keo 2 mặt 2F | 5 | Cuộn | Băng keo 2 mặt 2F | ||
| 82 | Hộp đựng hồ sơ | 4 | Cái | Hộp đựng hồ sơ | ||
| 83 | Giấy trình ký Sign here | 3 | Xấp | Giấy trình ký Sign here | ||
| 84 | Giấy A4 | 75 | Ram | Giấy A4 | ||
| 85 | Giấy bìa A4 vàng | 4 | Ram | Giấy bìa A4 vàng | ||
| 86 | Bìa kính A4 | 2 | Ram | Bìa kính A4 | ||
| 87 | Sổ họp giao ban | 2 | Quyển | Sổ họp giao ban | ||
| 88 | Hộp mực máy in Brother Fax 2840 | 1 | Hộp | Hộp mực máy in Brother Fax 2840 hoặc tương đương(thực hiện thay hộp mực khi có yêu cầu). | ||
| 89 | Hộp mực máy in A3 Canon Image CLASS LBP8780 | 1 | Hộp | Hộp mực máy in A3 Canon Image CLASS LBP8780 hoặc tương đương(thực hiện thay hộp mực khi có yêu cầu) | ||
| 90 | Mực nạp máy in Cartridge 333 | 2 | Lọ | - Mực nạp máy in Cartridge 333 hoặc tương đương(thực hiện nạp hộp mực khi có yêu cầu) | ||
| 91 | Quần áo đi mưa | 8 | Bộ | - Chất liệu: Vải dù tráng nhựa- Tiêu chuẩn chất lượng: Châu âu.- Màu sắc: Màu vàng xanh- Chi tiết phụ: Mũ trùm + túi đựng.- Loại AMBH-VN-05 hoặc tương đương | ||
| 92 | Nón bảo hộ lao động | 8 | Cái | - Cấu tạo: Vật liệu Polythylene nhẹ và bền- Thiết kế lỗ thoát hơi tăng sự lưu thông của không khí.- Khung nón có thể tùy chỉnh linh hoạt để vừa với các kích cỡ đầu khác nhau.- Tiêu chuẩn: ANSI/ISEA Z89.1-2009 Type I, Class C,G và E.- Loại 3M H-701V hoặc tương đương | ||
| 93 | Quần áo chống cháy Amiang | 8 | Bộ | - Nhiệt độ bảo vệ: 500 độ C- Loại A-CC1 hoặc tương đương | ||
| 94 | Găng tay chống cháy có phản quang | 4 | Đôi | - Chất liệu: Sợi Nomex- Mã HKGT007 hoặc tương đương | ||
| 95 | Quần áo Bảo hộ lao động ngành điện | 8 | Bộ | - Kích thước đo thực tế- Mẫu, màu sắc theo tiêu chuẩn ngành điện | ||
| 96 | Giày BHLĐ | 8 | Đôi | Mã LA-GD069 hoặc tương đương | ||
| 97 | Áo phản quang | 8 | Cái | Áo phản quang | ||
| 98 | Khẩu trang | 100 | Cái | Mã ZKG 9511V hoặc tương đương | ||
| 99 | Găng tay len hạt nhựa AK | 16 | Đôi | Găng tay len hạt nhựa AK hoặc tương đương | ||
| 100 | Giày đi mưa bùn đất | 8 | Đôi | Giày đi mưa bùn đất | ||
| 101 | Đèn Pin đội đầu | 8 | Cái | - Đèn trang bị bóng led P50 công suất 20w - Pha đèn có thể điều chỉnh góc chiếu lên xuống rất thuận tiện- Đèn zoom xa gần, rọi xa 100 - 300m, pha đèn bằng hợp kim nhôm- Trang bị 3 Pin lithium 18650 Loại Ultra fire P50 Zoom hoặc tương đương | ||
| 102 | Kính bảo hộ lao động | 8 | Cái | Loại GK-FK hoặc tương đương | ||
| 103 | Xe ô tô điện | 1 | Cái | - Quãng đường chạy một lần sạc: 100km;- Ắc quy: 6.8v 190Ah;- Lốp xe: 145/70 R12.Loại LQY081AN VNGT51 hoặc tương tương | Cung cấp CO, CQ | |
| 104 | Xe máy điện | 1 | Cái | - Công suất Ắc-quy: 1000W - Tốc độ tối đa: 43Km/h - Tiêu thụ điện/100 km: 2;6kw.h/100km - Thể tích cốp: 13L - Chống nước toàn xe IP X6 | ||
| 105 | Máy in A4 | 1 | Cái | - Loại máy: Máy in laser đen trắng;- Tốc độ in: 28 trang/phút, 18 ảnh/phút;- Tốc độ Scan: 15 trang/phút;- Bộ nhớ: 256 MB RAM;- In đảo mặt: Có | ||
| 106 | Máy tính để bàn (máy trạm) | 2 | Bộ | - CPU: Intel i5-8400 processor (2.8GHz, 9 MB);- RAM: 8GB, DDR4, 2666MHz;- Ổ cứng: Dual Storage (3.5 inch 1TB HDD + M.2 128GB SATA SSD);- Màn hình: Dell E2016H, 19,5 inch LED, 1600x900pixels.Loại Dell Inspiron 3470 hoặc tương đương | ||
| 107 | Tủ Đông | 1 | Cái | - Dung tích 761 lít - Số lượng cửa mở 2 cửa - Điều chỉnh nhiệt độ Nút vặn bên ngoài - Dòng điện 220-240V/50Hz- Mã VH 8699HY3- Công nghệ Inverter tiết kiệm điện- Thương hiệu: SANAKY hoặc tương đương | ||
| 108 | Bộ bếp từ hồng ngoại | 1 | Bộ | - Công suất: 3800 W;- Chất liệu mặt bếp:kính;- Bảng điều khiển: Cảm ứng- Hẹn giờ: Có hẹn giờ.- Có bao gồm 1 nồi kèm theo- Thương hiệu Teka IZ 7200 HL hoặc tương đương | ||
| 109 | Bộ bàn ghế phòng ăn | 1 | Bộ | - Mặt bàn có thiết kế hình chữ nhật (1300 x 800 x 760 mm); khung gỗ tự nhiên sơn phủ;- Ghế ăn khung gỗ tự nhiên, đệm ngồi bọc vải nỉ, có lưng cao;- Bộ gồm 01 bàn và 04 ghế- Mã bàn HGB76B, mã ghế HGG76 hoặc tương đương | Lắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3 | |
| 110 | Quạt hơi nước | 3 | Cái | Thương hiệu Boss S102 hoặc tương đương. Công suất 100W | ||
| 111 | Các vật dụng phục vụ khác(Nồi cơm điện) | 1 | Bộ | Dung tích 7 lítCông suất 2000WChất liệu hợp kim nhômNguồn điện: 220V-50Hz- Mã KSH-D77V- Thương hiệu Sharp hoặc tương đương | ||
| 112 | Thùng rác | 2 | Cái | Loại lớn - Kích thước: 465x420x655 mm | ||
| 113 | Máy nước uống nóng, lạnh | 1 | Cái | Thương hiệu Kangaroo mã KG52A3 hoặc tương đương- Loại: Dùng bình úp, có ngăn chứa;- Công suất làm nóng: 500 W- Công suất làm lạnh: 85 W- Kích thước 315x360x1035mm | ||
| 114 | Bình thủy điện | 1 | Cái | Dung tích 4l | ||
| 115 | Bình đun siêu tốc | 1 | Cái | Loại Toshiba hoặc tương đương, dung tích 1,5l | ||
| 116 | Bộ ly tách uống trà 2 | 1 | Bộ | Bao gồm 1 ấm pha trà loại lớn và 6 ly | ||
| 117 | Bàn tròn (Bàn ghế nhà ăn) | 3 | Bộ | Bàn ăn inox hình tròn: 1 cái, phù hợp 10 người ănGhế ngồi inox 10 cái | ||
| 118 | Tivi 4K 49 inch | 1 | Cái | - Độ phân giải: UHD 4K (3840 x 2160) Pixels;- Kích thước màn hình: 49 inch. | ||
| 119 | Ghế tựa inox có đệm | 10 | Cái | Loại ghế mã G04, thương hiệu Hòa Phát hoặc tương đương. - W480 x D515 x H890 mm.- Chân khung ống thép phi 22 | ||
| 120 | Tủ sắt đựng quần áo | 5 | Cái | - Kích thước: 1000 x 500 x 1950 mm;- Chất liệu sắt sơn tĩnh điện, hình chữ nhật.- Bên trong tủ có 1 khay cố định, 2 khay di động, 1 ngăn phụ có khóa & 1 thanh treo quần áo; Hai cánh dùng khóa riêng biệt.Mã TU15B1C2 hoặc tương đương | Lắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3 | |
| 121 | Giường sắt nội trú | 5 | Cái | - Chất liệu: Thép sơn tĩnh điện;- Kích thước: Rộng 1905 – sâu 914 – cao 710.- Mã G6 Hòa Phát hoặc tương đương | Lắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3 | |
| 122 | Bình thủy điện | 2 | Cái | Dung tích 4l | ||
| 123 | Thùng rác | 2 | Cái | Loại lớn - Kích thước: 465x420x655mm | ||
| 124 | Mùng, màn, chiếu, gối, nệm | 5 | Bộ | Sử dụng cho giường sắt nội trú G6 Hòa Phát có kích thước như sau: Rộng 1905 – sâu 914 – cao 710mm) | ||
| 125 | Bình đun siêu tốc | 2 | Cái | Loại Toshiba hoặc tương đương, Dung tích 1,7l | ||
| 126 | Bộ ly tách uống trà 1 | 2 | Bộ | Bao gồm 1 ấm pha trà và 4 chén | ||
| 127 | Bàn làm việc gỗ công nghiệp | 1 | Cái | - Kích thước:+ W1400 x D600 x H750 mm; làm từ gỗ công nghiệp cao cấp nhập khẩu chống cháy, chống trầy xước, chống thấm nước, dễ vệ sinh lau chùi.+ Mặt bàn hình chữ nhật dày 25mm.- Mã ATS 140S hoặc tương đương | Lắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3 | |
| 128 | Ghế tựa inox có đệm | 6 | Cái | Loại ghế mã G11, thương hiệu Hòa Phát hoặc tương đương- Rộng 455mm- Sâu 520mm- Cao 795mm | ||
| 129 | Quạt đứng | 6 | Cái | Loại Asia hoặc tương đương | ||
| 130 | Ghế bố xếp | 6 | Cái | Ghế bố xếp Duy Lộc bằng lưới cao cấp hoặc tương đương | ||
| 131 | Thùng rác nhỏ | 6 | Cái | Thùng rác nhỏ | ||
| 132 | Bình đun siêu tốc | 6 | Cái | Loại Toshiba hoặc tương đương, Dung tích 1.5l | ||
| 133 | Bộ ly tách uống trà 2 | 6 | Bộ | Bao gồm 1 ấm pha trà loại lớn và 6 ly | ||
| 134 | Bộ ly tách uống trà 3 | 1 | Bộ | Bao gồm 1 ấm pha trà và 6 chén | ||
| 135 | Máy khoan động lực pin | 2 | Cái | - Mô-men xoắn, tối đa (cứng/mềm) 35 Nm - Tỷ lệ va đập tối đa 19,500 bpm - điện áp pin 14.4 V - Đường kính khoan tối đa trên gỗ 30 mm - Đường kính khoan tối đa trên thép 10 mm- Loại Bosch GSB 14.4-2-LI hoặc tương đương | ||
| 136 | Máy Đục Bê Tông | 2 | Cái | -Tốc độ đập: 2.900 lần/phút - Công suất: 900W - Đường kính mũi đục: 17mm- Loại Makita HM0810 hoặc tương đương | ||
| 137 | Máy mài chạy Pin | 2 | Cái | - Nguồn Pin : Li-ion 18V- Tốc độ không tải : 0 - 10.000 vòng/phút- Đường kính đĩa : 115mm- Trọng lượng: 2.2kg- Loại Bosch GWS 18V-LI (SET) hoăc tương đương | ||
| 138 | Máy hàn que | 1 | Cái | Điện áp: 3 pha AC400V±10% 50/60 HzDòng điện: 20-400AHệ số công suất: 0.93 Đường kính hàn :2.0-5.0Loại Jasic ARC-400 (J45) hoặc tương đương | ||
| 139 | Đèn pin sạc đội đầu | 5 | Cái | Công suất:1W thời gian chiếu sáng:4 - 8 giờLoại Điện Quang ĐQ PFL13 R BLO | ||
| 140 | Máy Hàn Ống Nhựa PPR-HDPE | 1 | Cái | Loại Cầm Tay 20-63Công suất 1500WNhiệt độ 0-300 độ CDụng cụ đi kèm máy hàn: + Đầu hàn ống: d20, d25, d32, d40, d50, d63. + Kéo cắt ống PPR. + Đôi gang tay bảo hộ hàn ống nhiệt. + Thước dây 3mThương hiệu HUAJIN hoặc tương đương | ||
| 141 | Loa phóng thanh cầm tay | 2 | Cái | Phạm vi nghe rõ: Xấp xỉ 400mCông suất ra: 15WThời gian sử dụng pin: Xấp xỉ 9 giờLoại Toa ER-3215 hoặc tương đương | ||
| 142 | Sào cách điện kiểu rút 22kV-220kV | 1 | Cái | - Áp dụng cho thao tác điện áp 220kV trở xuống- Chiều dài kéo ra (m): 6.42- Chiều dài thu gon (m): 1.58- Chiều rộng sào (mm): 45.3 | Cung cấp Giấy kiểm định | |
| 143 | Bút thử điện cao áp 22kV | 1 | Cái | - Hãng: SEW, model 275HP, dải điện áp kiểm tra: 240VAC-275kV, đo không tiếp xúc. | Cung cấp Giấy kiểm định | |
| 144 | Ampe kìm AC/DC fluke 375 | 1 | Cái | - Kích thước vòng kìm: 1.3" or 34 mm max-Kích thước máy: 10.905 x 3.464 x 1.629 in (277 x 88 x 43 mm) | ||
| 145 | Tiếp địa di động 3 pha 22kV | 1 | Cái | - Tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn IEC và TCVN- Kiểu sào thao tác: Lồng rút- Vật liệu sào: Nhựa Composite- Dây tiếp địa: Cu/PVC 1xXmm2- Tiết diện, chiều dài dây: Theo tiêu chuẩn- Kẹp dây: bằng hợp kim nhôm- Kẹp đất: Bằng đồng vàng- Kích thước mỏ kẹp: Ngàm kẹp đến 50mm- Tần số hoạt động KV: 50/60Hz. | Cung cấp Giấy kiểm định | |
| 146 | Ủng cách điện 35kV VN (IEC) | 1 | Đôi | Ủng cách điện 35kV VN (IEC) | Cung cấp Giấy kiểm định | |
| 147 | Găng tay cách điện 24kV-VN | 1 | Đôi | Găng tay cách điện 24kV-VN | Cung cấp Giấy kiểm định | |
| 148 | Thảm cách điện 22kV | 1 | Cuộn | loại 1mx1m; Điện áp kiểm tra : 30 kV, Dòng dò đạt : ≤ 20mA | Cung cấp Giấy kiểm định | |
| 149 | Bơm chìm hút nước Inox | 1 | Cái | Công suất: 0.33HP - 0.25KW)- Lưu lượng nước tối đa (l/phut): 20-170 lít/ phút- Cột áp(m): 8.3m - 1.8m- Điện áp(V): 1pha - 220V- Nhiệt độ bơm được (°C) : 50 °C- Sử dụng đường kính hút – xả (mm): 42mm- Thương hiệu Ebara Best One Ma hoặc tương đương | ||
| 150 | Ổ cắm quay tay kiểu Rulo 50m | 1 | Cái | Ổ cắm quay tay kiểu Rulo 50m | ||
| 151 | Đồng hồ đo điện trở cách điện | 1 | Cái | - Mã Kyoritsu 3123A- Hãng sản xuất: Kyoritsu hoặc tương đương | ||
| 152 | Đồng hồ vạn năng | 1 | Cái | - Model: 1020R.- Hãng sản xuất: Kyoritsu hoặc tương đương | ||
| 153 | Megger Thiết bị đo điện trở cách điện cầm tay | 1 | Bộ | Megger MIT2500 2500V hoặc tương đương | Cung cấp CO, CQ | |
| 154 | Máy đo nhiệt độ | 2 | Bộ | Dải nhiệt độ: -30 °C đến 500 °C | ||
| 155 | Bộ dụng cụ kiểm tra mạng | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ mạng Foxdigi- Đồng hồ kiểm tra thông mạng RJ45 và điện thoại RJ11- Kìm tuốt dây, Kìm cắt, Kìm nhọn, Tô vít 4 cạnh, Tool nhấn mạng, Dao tuốt, Thước mét dây, Tô vít đa năng, Tô vít hoa thị đa năng- Một số đầu chụp nhựa và đầu mạng RJ45;- Kích thước của bộ dụng cụ làm mạng (Dài x Rộng x Cao): 34cm x 25cm x 6,5cm | ||
| 156 | Bộ kìm bấm đấu cốt MC4 | 1 | Bộ | 1 Kìm bấm cos MC4. 1 Kìm tuốt dây điện.1 Kìm cắt dây.2 Bộ mở và siết cút nối MC4. 1 Bộ cút nối MC4. 1 Túi đựng chuyên nghiệp. | ||
| 157 | Bộ kìm bấm đấu cốt thủy lực | 1 | Bộ | Đường kính ép 16-300mm2lực ép 12 tấnCác dụng cu kèm theo gồm hộp đựng, đầu bấm các loại | ||
| 158 | Thiết bị kiểm tra đặc tuyến đường cong linh kiện bán dẫn I-V | 1 | Bộ | Dải đo điện áp: 0-1500 V DCDải đo dòng điện: 0-30A DCĐo bức xạ năng lượng mặt trời: Max 1500W/m2Độ chính xác điện áp: + 0.5% +0.25 VĐộ chính xác dòng điện: + 0.5% + 0.04 AĐộ phân giải dòng và điện áp: 25mV, 2mAChu kì thời gian đo: 4-5sChu kì thời gian quét I-V:0.05 - 2sNhiệt độ vận hành: Từ -10 to 45 °CChức năng bảo vệ: Bảo vệ quá áp, Bảo vệ quá dòng,Bảo vệ quá nhiệt và phân cực ngượcCấp an toàn: CAT III, 1500Thời gian đo: 8 tiếng liên tụcMã PVA-1500 V3- Thương hiệu Solmetric hoặc tương đương | Cung cấp CO, CQ, tài liệu kỹ thuật khi giao hàng | |
| 159 | Thiết bị đo kiểm tra diode bypass | 1 | Bộ | • Đo kiểm tra các lỗi hở mạch và ngắn mạch kể cả ban ngày• Dễ dàng đo kiểm tra cả chuỗi pin tại hộp đấu nối• Đo đồng thời 3 thông số điện (điện áp hở mạch, dòng ngắn mạch, điện trở nối tắt) • Tự động gửi dữ liệu về thiết bị di động thông minh (Android và iOS) qua giao tiếp không dây Bluetooth® Smart | Cung cấp CO, CQ | |
| 160 | - Biển báo lắp khu vực nhà điều khiển | 3 | Cái | Bảng hiệu được in Decal dán mica- Kích thước biển báo: 350x120mm. | Lắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3 | |
| 161 | - Biển báo lắp khu vực nhà Quản lý vận hành | 4 | Cái | Bảng hiệu được in Decal dán mica- Kích thước biển báo: 350x120mm | Lắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3 | |
| 162 | Biển báo lắp khu vực thiết bị nhất thứ | 66 | Cái | Bảng hiệu được in Decal dán mica- Kích thước biển báo:250x50mm | Lắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3 | |
| 163 | Biển báo lắp khu vực trạm thời thiết | 6 | Cái | Bảng hiệu được in Decal dán mica- Kích thước biển báo420x300mm | Lắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3 | |
| 164 | Biển báo lắp khu vực trạm inverter Phước Thái 2 | 786 | Cái | Bảng hiệu được in Decal dán mica- Kích thước biển báo250x50mm | Lắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3 | |
| 165 | Biển báo lắp khu vực trạm inverter Phước Thái 3 | 283 | Cái | Bảng hiệu được in Decal dán mica- Kích thước biển báo250x50mm | Lắp đặt hoàn thiện tại Nhà máy Điện mặt trời Phước Thái 2, 3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.248E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.08E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Đối với Nhà thầu liên danh khi tham gia gói thầu này, từng thành viên liên danh phải có ít nhất 01 Hợp đồng tương tự đáp ứng về quy mô (giá trị), tương đương với phần công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh để thực hiện cho gói thầu này. Đối tượng ký hợp đồng tương tự là đơn vị sử dụng cuối cùng, không phải là đơn vị thương mại, cụ thể: các nhà máy điện, các cơ sở công nghiệp có quy mô tương tự, hoặc các đơn vị trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, các cơ quan quản lý nhà nước. Hợp đồng được đánh giá là tương tự: là các hợp đồng cung cấp các loại hàng hóa tương tự như gói thầu này. Hợp đồng tương tự nhằm chứng minh năng lực thực hiện phải là bản gốc hoặc bản sao công chứng và phải đảm bảo nhà thầu đã thực hiện được ít nhất là 80% khối lượng công việc (hoặc giá trị) của các Hợp đồng đó. Tài liệu để chứng minh cho các hợp đồng tương tự đã đệ trình trong E-HSDT của Nhà thầu, bao gồm: Biên bản quyết toán và thanh lý hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hợp đồng; Hóa đơn tài chính (Bản gốc hoặc bản chứng thực sao y bản chính của cơ quan có thẩm quyền chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.983.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.966.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi