Gói thầu: Toàn bộ khối lượng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220852967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đài Phát thanh và Truyền hình Bình Định |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220716513 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Đài Phát thanh và Truyền hình Bình Định (Theo QĐ số 1281/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 17:31:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,460,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phát thanh truyền hình) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình;- Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Lắp đặt, vận hành chạy thử |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Tin học hoặc tương đương phù hợp với lĩnh vực của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đào tạo, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Tin học hoặc tương đương phù hợp với lĩnh vực của gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đài Phát thanh và Truyền hình Bình Định |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng công trình Hệ thống thiết bị sản xuất chương trình phát thanh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước do tỉnh quản lý và Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Đài Phát thanh và Truyền hình Bình Định (Theo QĐ số 1281/QĐ-UBND ngày 20/4/2022 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng với E-HSDT bản scan các tài liệu sau đây: - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Các Báo cáo tài chính các năm 2019, năm 2020, năm 2021. - Các Hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu trong E-HSDT (bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Thanh lý hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); - Nhà thầu phải cung cấp Giấy xác nhận nguồn gốc xuất xứ hàng hóa (C/O), xác nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) do nhà sản xuất hoặc đại diện phân phối được phép phát hành đối với các thiết bị được đánh dấu (**) tại Bảng phạm vi cung cấp, Mẫu số 01A, thuộc Chương IV của E-HSMT. - Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: hàng hóa mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường….. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép hoặc giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa được đánh dấu (*) tại Bảng phạm vi cung cấp, Mẫu số 01A, thuộc Chương IV của E-HSMT. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm File scan bản gốc các tài liệu nêu trên thì nhà phải phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ Đầu tư bản gốc các tài liệu trên. - Nhà thầu nộp 01 bộ HSDT bản cứng để Chủ đầu tư đối chiếu với bản điện tử đã nộp và để Chủ đầu tư lưu giữ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đài Phát thanh và Truyền hình Bình Định
Địa chỉ: 23 Mai Xuân Thưởng, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, Bình Định
Điện thoại: (0256) 3822735 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định Địa chỉ: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đài Phát thanh và Truyền hình Bình Định Địa chỉ: 23 Mai Xuân Thưởng, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Quy Nhơn, Bình Định Điện thoại: (0256) 3822735 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Định Địa chỉ: |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Mixer chuyên dùng làm phát thanh trực tiếp có kết nối điện thoại | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*), (**) | |
| 2 | Micro điện động | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Tay gắn Mic loại gắn bàn | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Hệ thống kết nối giữa Mixer và máy tính | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (**) | |
| 5 | Loa kiểm thính | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Bộ kết nối điện thoại | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (**) | |
| 7 | Radio chuyên dụng dùng kiểm tra tín hiệu | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Hệ thống đèn báo onair | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Hệ thống Lưu điện UPS | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Máy tính Workstations | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (**) | |
| 11 | Màn hình | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Phần mềm ghi | 1 | p/m | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Phần mềm phát | 1 | p/m | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Camera PTZ | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (**) | |
| 15 | Bộ máy Livestream | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*), (**) | |
| 16 | Bàn ghế chuyên dụng phòng phát thanh viên | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Bàn ghế chuyên dụng phòng điều khiển | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Mixer chuyên dùng | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*), (**) | |
| 19 | Micro điện động | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Tay gắn Mic loại gắn bàn | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Hệ thống kết nối giữa Mixer và máy tính | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (**) | |
| 22 | Loa kiểm thính | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Hệ thống đèn báo onair | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Hệ thống lưu điện UPS | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Máy tính Workstation | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (**) | |
| 26 | Màn hình | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Phần mềm ghi | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Phần mềm phát | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bàn ngồi đọc cho phát thanh viên | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bàn đặt thiết bị điều khiển cho phòng máy | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Mixer chuyên thu ca nhạc | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*), (**) | |
| 32 | Hệ thống Effect | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (**) | |
| 33 | Bộ kết nối máy tính và mixer | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (**) | |
| 34 | Micro condenser | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Micro điện động | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Màng lọc âm | 6 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Chân micro đặt sàn | 6 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Hệ thống đèn báo onair | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Loa kiểm thính | 4 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Một Đầu đĩa ghi CD chuyên dụng | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Hệ thống lưu điện UPS | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Máy tính Workstation | 2 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (**) | |
| 43 | Màn hình | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Phần mềm ghi | 1 | p/m | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Phần mềm phát | 1 | p/m | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Phần mềm sản xuất chương trình phát thanh | 2 | p/m | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Bàn ngồi đọc cho phát thanh viên | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Bàn đặt thiết bị điều khiển cho phòng máy | 1 | bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Bộ lưu trữ NAS | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (**) | |
| 50 | Ổ cứng 12TB | 3 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Switch mạng | 1 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Cáp âm thanh 12 kênh (30m) | 1 | sợi | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Bảng đấu nối giao tiếp vào ra Studio | 2 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Cáp Audio loại 1 kênh Braided Shield (100m/cuộn) | 3 | cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Cáp Audio loại 1 kênh Aluminum Foil Shield (200m/cuộn) | 1 | cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Cáp Audio 2 kênh (100m/cuộn) | 1 | cuộn | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Đầu nối Audio XLR/Male | 150 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Đầu nối Audio XLR/Female | 150 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Đầu nối Audio 1/4" TRS | 100 | cái | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 60 | Cáp mạng (300m) và hạt mạng (100 chiếc) | 1 | gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 61 | Chân đặt loa kiểm thính | 6 | cặp | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 62 | Vật tư thiết bị điện | 1 | gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.69E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị phát thanh truyền hình) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3)với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình;- Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp đặt, vận hành chạy thử | 2 | Đại học chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Tin học hoặc tương đương phù hợp với lĩnh vực của gói thầu | 3 | 2 |
| 2 | Đào tạo, hướng dẫn sử dụng | 1 | Đại học chuyên ngành Điện tử, Viễn thông, Tin học hoặc tương đương phù hợp với lĩnh vực của gói thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi