Gói thầu: Cung cấp thiết bị ánh sáng trường quay năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220851661-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban truyền hình tiếng dân tộc
Tên gói thầu Cung cấp thiết bị ánh sáng trường quay năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220694279
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 17:25:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,185,637,626 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3778E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị điện, điện tử hoặc hoặc phát thanh, truyền hình, hoặc thiết bị ánh sáng. Trong số các hợp đồng tương tự yêu cầu dưới đây phải có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho lĩnh vực phát thanh, truyền hình có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. - Hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.500.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà sản xuất hoặc hãng sản xuất phải có đại lý bảo hành chính thức tại Việt Nam để đảm bảo thiết bị có đánh dấu (*) ở cột ghi chú trong biểu Phạm vi cung cấp, Chương IV) của E-HSMT được bảo hành bởi chính hãng sản xuất. + Bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao, đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế trong và sau thời gian bảo hành. + Trong thời gian bảo hành, nếu có sự cố xảy ra, các đơn vị sử dụng có thể liên lạc trực tiếp theo số điện thoại và địa chỉ đã ghi trong hồ sơ dự thầu và Biên bản thương thảo hợp đồng. + Trong thời gian bảo hành, nhà thầu chịu trách nhiệm khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của thiết bị. + Chế độ sau bán hàng: Sau thời gian bảo hành toàn bộ các thiết bị sẽ được bảo trì vĩnh viễn.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Nhân sự chủ chốt cho các vị trí lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ,...
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành điện, kỹ thuật điện tử, điện tử viễn thông hoặc Công nghệ tự động, tự động hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban truyền hình tiếng dân tộc
E-CDNT 1.2 Cung cấp thiết bị ánh sáng trường quay năm 2022
Đầu tư thiết bị sản xuất chương trình tiếng Khơ Me
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban truyền hình tiếng dân tộc , địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Truyền hình Tiếng dân tộc, Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024 38316893
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần CFTD Sáng tạo Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, phường Ngọc Khánh, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội Điện thoại: 024 6262 0653; Fax: 024 6262 0651 + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Công ty CP Tư vấn - Đầu tư xây dựng Thành Công Địa chỉ: Số nhà 79A ngách 91 ngõ Trại Cá, phường Trương Định, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban truyền hình tiếng dân tộc , địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ban Truyền hình Tiếng dân tộc, Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024 38316893


E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, thời gian bảo hành hàng hóa phù hợp với các yêu cầu kỹ thuật tại Mục 2 Chương V; - Hàng hóa mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; - Nhà thầu phải đính kèm catalogue hàng hoá trong HSDT và cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) do nhà sản xuất hoặc nhà phân phối sản phẩm được ủy quyền phát hành đối với các thiết bị đánh dấu (**) trong cột ghi chú tại Phần I, Chương IV Biểu mẫu dự thầu – Bảng Phạm vi cung cấp, mẫu 01A
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Trong vòng 10 năm kể từ ngày thiết bị được đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
- Cam kết của nhà sản xuất hoặc đại lý/đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam cấp cho nhà thầu cam kết hỗ trợ trong các vấn đề: bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng đối với các thiết bị đánh dấu (*) trong cột ghi chú tại Phần I, Chương IV Biểu mẫu dự thầu - Bảng Phạm vi cung cấp, mẫu 01A. - Nhà thầu phải có đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Truyền hình Tiếng dân tộc, Địa chỉ: Số 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội, Điện thoại: 024 38316893
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đài Truyền hình Việt Nam; Địa chỉ: 43 Nguyễn Chí Thanh, Ba Đình, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi cần thiết.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đèn Fresnel công nghệ LED công suất 500W, loại điều chỉnh sào7BộTheo chương V của E-HSMT(*)
2Cùm treo đèn7ChiếcTheo chương V của E-HSMT
3Dây nguồn tiêu chuẩn cho đèn studio7ChiếcTheo chương V của E-HSMT
4Đèn Fresnel công nghệ LED công suất 230W, loại điều chỉnh sào8BộTheo chương V của E-HSMT(*)
5Cùm treo đèn8ChiếcTheo chương V của E-HSMT
6Dây nguồn tiêu chuẩn cho đèn studio8ChiếcTheo chương V của E-HSMT
7Đèn Softlight công nghệ LED công suất 370W, kèm sẵn Barndoor12BộTheo chương V của E-HSMT(*)
8M10 FEMALE TV SPIGOT (steel)12ChiếcTheo chương V của E-HSMT
9Cùm treo đèn12ChiếcTheo chương V của E-HSMT
10Dây nguồn tiêu chuẩn cho đèn studio12ChiếcTheo chương V của E-HSMT
11Bộ chỉnh hướng cho đèn studio12chiếcTheo chương V của E-HSMT
12Bộ lọc tăng sáng cho đèn softlight12chiếcTheo chương V của E-HSMT
13Đèn profile led loại 270 W2BộTheo chương V của E-HSMT(*)
14M10 FEMALE TV SPIGOT (steel)2ChiếcTheo chương V của E-HSMT
15Cùm treo đèn, dây nguồn tiêu chuẩn2ChiếcTheo chương V của E-HSMT
16Bộ ống kính thu phóng cho đèn profile2ChiếcTheo chương V của E-HSMT
17Đèn chiếu phông 300W , kèm sẵn cáp an toàn8BộTheo chương V của E-HSMT(*)
18Barndoor cho đèn chiếu phông8BộTheo chương V của E-HSMT
19Bộ kẹp màu8BộTheo chương V của E-HSMT
20Cùm treo đèn8ChiếcTheo chương V của E-HSMT
21Dây nguồn tiêu chuẩn cho đèn studio8ChiếcTheo chương V của E-HSMT
22Bàn điều khiển 2048 kênh, kèm Màn hình Touchscreen1BộTheo chương V của E-HSMT(*)
2312 port RDM Splitter, 1U Rack Mounting4ChiếcTheo chương V của E-HSMT
24Standard 19" Equipment Rack, 15U1BộTheo chương V của E-HSMT
25XLR-5Pin Panel Male Connectors30ChiếcTheo chương V của E-HSMT
26XLR-5Pin Panel Female Connectors30ChiếcTheo chương V của E-HSMT
271U Rack Panel with 16x Pre-puched XLR5Pin Connector Holes4ChiếcTheo chương V của E-HSMT
281U Rack Panel for Rack Label1ChiếcTheo chương V của E-HSMT
291U Blank Panel6ChiếcTheo chương V của E-HSMT
30Female XLR-5 Connectors for DMX Patch Cord30ChiếcTheo chương V của E-HSMT
31Male XLR-5 Connectors for DMX Patch Cord30ChiếcTheo chương V của E-HSMT
32Bộ dimmer 24 kênh 16 A1BộTheo chương V của E-HSMT(*)
33Tay treo dài 4m18ChiếcTheo chương V của E-HSMT
34Chân đèn loại 3 chân, có bánh lăn với phanh2BộTheo chương V của E-HSMT
35Tay treo ống thụt load 60kg, 155-280 cm20BộTheo chương V của E-HSMT
36Cáp an toàn tải trọng 36Kg75ChiếcTheo chương V của E-HSMT
37Dây điện vỏ cao su mềm 3x2.5mm21.400MétTheo chương V của E-HSMT
38Máng điện có khoét lỗ gắn ổ cắm100MétTheo chương V của E-HSMT
39Cáp điện tổng chia ra Dimmer và Tủ nguồn TT100MétTheo chương V của E-HSMT
40Tủ điện tổng1ChiếcTheo chương V của E-HSMT
41Tủ điện nguồn trực tiếp1ChiếcTheo chương V của E-HSMT
42Cáp DMX CAT51.000MétTheo chương V của E-HSMT
43Giắc điều khiển XLR-3 đực15ChiếcTheo chương V của E-HSMT
44Giắc điều khiển XLR-3 cái15ChiếcTheo chương V của E-HSMT
45Giắc điều khiển XLR-5 Male40ChiếcTheo chương V của E-HSMT
46Giắc điều khiển XLR-5 Female40ChiếcTheo chương V của E-HSMT
47Giắc điều khiển âm máng XLR-550ChiếcTheo chương V của E-HSMT
48Bổ sung thanh treo đèn trượt1GóiTheo chương V của E-HSMT
49Gia cố khả năng chịu tải của dàn1GóiTheo chương V của E-HSMT
50Phích cắm công nghiệp 16A chuẩn IP4460ChiếcTheo chương V của E-HSMT
51Ổ cắm nối công nghiệp 16A chuẩn IP4410ChiếcTheo chương V của E-HSMT
52Ổ cắm âm máng 16A chuẩn IP4450ChiếcTheo chương V của E-HSMT
53Nhãn đánh dấu các đầu cáp, thiết bị và tín hiệu1BộTheo chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3778E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp lắp đặt thiết bị điện, điện tử hoặc hoặc phát thanh, truyền hình, hoặc thiết bị ánh sáng. Trong số các hợp đồng tương tự yêu cầu dưới đây phải có 01 hợp đồng cung cấp thiết bị cho lĩnh vực phát thanh, truyền hình có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND.Nhà thầu phải cung cấp bản chụp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc tài liệu tương đương để chứng minh. - Hợp đồng từ 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.500.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà sản xuất hoặc hãng sản xuất phải có đại lý bảo hành chính thức tại Việt Nam để đảm bảo thiết bị có đánh dấu (*) ở cột ghi chú trong biểu Phạm vi cung cấp, Chương IV) của E-HSMT được bảo hành bởi chính hãng sản xuất. + Bảo hành 12 tháng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao, đảm bảo cung cấp phụ tùng thay thế trong và sau thời gian bảo hành. + Trong thời gian bảo hành, nếu có sự cố xảy ra, các đơn vị sử dụng có thể liên lạc trực tiếp theo số điện thoại và địa chỉ đã ghi trong hồ sơ dự thầu và Biên bản thương thảo hợp đồng. + Trong thời gian bảo hành, nhà thầu chịu trách nhiệm khắc phục các hư hỏng, khuyết tật của thiết bị. + Chế độ sau bán hàng: Sau thời gian bảo hành toàn bộ các thiết bị sẽ được bảo trì vĩnh viễn.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Nhân sự chủ chốt cho các vị trí lắp đặt, hướng dẫn chạy thử, vận hành; đào tạo, chuyển giao công nghệ,... 2 Đại học chuyên ngành điện, kỹ thuật điện tử, điện tử viễn thông hoặc Công nghệ tự động, tự động hóa33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->