Gói thầu: Mua sắm vật tư, hóa chất, công cụ thực hiện các nhiệm vụ KHCN năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220853807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, hóa chất, công cụ thực hiện các nhiệm vụ KHCN năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220718752 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 06:08:00 đến ngày 2022-08-29 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 416,938,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,254,000 VNĐ ((Sáu triệu hai trăm năm mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, hóa chất, công cụ thực hiện các nhiệm vụ KHCN năm 2022 Mua sắm vật tư, hóa chất, công cụ thực hiện các nhiệm vụ KHCN năm 2022 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo quy định pháp luật. |
| E-CDNT 10.2(c) | Theo quy định pháp luật. |
| E-CDNT 12.2 | Giá đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có), chi phí vận chuyển đến nơi giao hàng và đã bao gồm công lắp đặt và vật tư phụ. |
| E-CDNT 14.3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Theo quy định pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.254.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Công nghệ sinh học Đà Nẵng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Khoa học và Công nghệ thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng. Địa chỉ: Số 24 đường Trần Phú, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Công nghệ Sinh học Đà Nẵng, Tổ 25, phường Hòa Thọ Tây, quận Cẩm Lệ, thành phố Đà Nẵng |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Agar hữu cơ VN | 4 | Gói 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 2 | Sucrose CAS | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 3 | H2O2 30% fisher | 1 | Chai 500ml | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 4 | Đường Glucose của Hà Lan | 1 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 5 | KH2PO4 của Hà Lan | 1 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 6 | Cồn | 30 | Lít | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 7 | PDA (Himedia) | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 8 | PDB (HIMEDIA) | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 9 | K2HPO4 của Hà Lan | 1 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 10 | Malt extract của Hà Lan | 2 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 11 | Glycerol 98% Duchefa | 1 | Chai 1 lít | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 12 | CMC | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 13 | Tinh bột tan | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 14 | KI | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 15 | Peptone đậu nành angel | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 16 | Cao nấm men FM902 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 17 | MP300 | 4 | Lọ 1kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 18 | KOH | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 19 | Dầu lau kính hiểm vi optika | 1 | Bộ | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 20 | Bấc đèn cồn | 20 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 21 | Băng keo giấy 3M Microspore 2,5x9,1 | 1 | Hộp 12 cuộn | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 22 | Bình tia nhựa 250ml Kartell | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 23 | Đèn cồn inox | 1 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 24 | Ống đông lạnh (Cryotube) 2ml biologix tự đứng và tiệt trùng được (-196oC, hấp 121oC) | 2 | Túi | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 25 | Hộp đựng ống đông lạnh 100 vị trí | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 26 | Giấy báo | 10 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 27 | Đĩa petri thuỷ tinh100*15 Dinlab | 142 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 28 | Đĩa petri thuỷ tinh 100*20 | 58 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 29 | Đĩa petri nhựa 90cm | 1 | Thùng 500 cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 30 | Lưỡi dao số 11 | 2 | Hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 31 | Cán dao 24cm duchefa | 1 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 32 | Đầu côn 10ml | 1 | B/100 | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 33 | Bình xịt cồn aptaca | 3 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 34 | Micropipette 10ml | 1 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 35 | Thanh khuấy từ 30*6mm Marienfeld | 5 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 36 | Đầu côn 1.000ul | 1 | Gói | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 37 | Đầu côn 200ul | 1 | Gói | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 38 | Giá để ống nghiệm phi 25 | 5 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 39 | Giấy bạc | 10 | Cuộn | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 40 | Muỗng múc hoá chất hai đầu Pakistan | 3 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 41 | Ống nghiệm nắp vặn 20*150mm pyrex | 50 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 42 | Ống nghiệm không vành 18*150 pyrex | 1 | Thùng | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 43 | Phễu nhựa 100ml aptaca | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 44 | Kẹp gắp 16cm | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 45 | Bông thấm nước | 2 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 46 | Màn nhựa PE 10cm | 20 | Cuộn | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 47 | Ống falcon nhựa 50ml biologix | 10 | Túi | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 48 | Bông không thấm nước | 3 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 49 | Giá cho ống ly tâm 50ml biologix | 5 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 50 | Que lấy thanh khuấy từ | 1 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 51 | Đũa thủy tinh 30cm | 3 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 52 | Que cấy vòng inox | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 53 | Dây silicon | 5 | M | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 54 | Dây thun cỡ lớn | 1 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 55 | Dây thun cỡ trung | 1 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 56 | Túi PP nuôi trồng | 1 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 57 | Cổ nút và nắp nhựa | 1 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 58 | Bao nylon chịu nhiệt | 4 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 59 | Dao gọt, cắt | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 60 | Sóng nhưạ hở 61*42*19cm | 3 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 61 | Hộp nhựa đựng | 3 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 62 | Giấy dán giá | 10 | Cuộn | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 63 | Chai nhỏ giọt nâu núm cao su không màu 100ml Duran | 3 | Chai | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 64 | Hộp nhựa chịu nhiệt | 20 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 65 | Bật lửa | 3 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 66 | Hộp y tế inox hình chữ nhật | 3 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 67 | Glycerol 98% TQ | 1 | Lọ 500ml | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 68 | Gelatin | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 69 | Casein Cas | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 70 | H2O2 30% TQ | 5 | Lọ 500ml | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 71 | Na2MoO4 CAS | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 72 | Sodium lactate 60% | 1 | Lít | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 73 | Na2SO4 SAMCHUN | 1 | Lọ 1kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 74 | ZnSO4 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 75 | Boric acid | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 76 | Bromothymol Blue Samchun | 1 | Lọ 25g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 77 | EDTA-Fe | 1 | Lọ 100g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 78 | Malic acid CAS | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 79 | Ashby agar | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 80 | Ashby broth | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 81 | Sodium hypochlorite 5% | 1 | Lọ 500ml | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 82 | NH4Cl 99,5% (Sigma) | 1 | Chai 500gr | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 83 | HCl TQ | 2 | Lọ 500ml | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 84 | NaCl | 2 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 85 | MgSO4.7H2O | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 86 | K2SO4 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 87 | Cồn | 30 | Lít | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 88 | CaCO3 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 89 | Beef extract | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 90 | Phenol lỏng sigma | 1 | Lọ 500ml | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 91 | Trisodium citrat | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 92 | Nước khử ion | 10 | Chai 3,75 lít | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 93 | Sodium nitroprusside | 1 | Lọ 25g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 94 | Bộ Gram Himedia | 1 | Hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 95 | NaOH | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 96 | FeCl3 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 97 | KNO3 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 98 | Congo đỏ | 2 | Lọ 25g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 99 | Tryptone biobasic | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 100 | H2SO4 98% TQ | 1 | Lọ 500ml | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 101 | IAA Duchefa | 1 | Lọ 5g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 102 | Etanol | 2 | Lọ 250 ml | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 103 | Môi trường TSB | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 104 | Môi trường TSA | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 105 | Giấy lọc 7cm himedia 642 | 1 | Hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 106 | Bao nylon thu mẫu (bao zip) | 1 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 107 | Đĩa petri thuỷ tinh 100*15 Dinlab | 200 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 108 | Đĩa petri thuỷ tinh 120*20 Dinlab | 60 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 109 | Đĩa petri thuỷ tinh 100*20 | 80 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 110 | Ống nghiệm nắp vặn 20*150mm pyrex | 50 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 111 | Ống nghiệm không vành 18*150 pyrex | 1 | Thùng | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 112 | Ống đông lạnh 2ml biologix tự đứng và tiệt trùng được | 2 | Túi | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 113 | Hộp đựng ống đông lạnh 100 vị trí | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 114 | Bộ đục lỗ | 1 | Set | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 115 | Que cấy trang inox 403-3 | 10 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 116 | K2HPO4 TQ | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 117 | KH2PO4 TQ | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 118 | Ca3(PO4)2 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 119 | (NH4)2SO4 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 120 | MnSO4 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 121 | FeSO4 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 122 | KCl | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 123 | CuSO4 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 124 | CaCl2 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 125 | Na2HPO4 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 126 | NaH2PO4 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 127 | K2SO4 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 128 | Dextrose Himedia | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 129 | Peptone FP101 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 130 | Cao nấm men FM888 | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 131 | Peptone-R Titan Ấn Độ | 2 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 132 | Tinh bột tan | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 133 | Mannitol CAS | 2 | Lọ 250g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 134 | Tween80 Himedia | 1 | Hộp 25x10ml | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 135 | Hộp màng lọc vi sinh 90mm, lỗ lọc 0,45um finetech | 1 | Hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 136 | Giấy lọc to 60*60 | 10 | Tờ | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 137 | Lam kính marienfell | 2 | Hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 138 | Lam kính mài mờ marienfell | 2 | Hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 139 | Cốc nhựa chịu nhiệt 50ml Đức | 1 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 140 | Đĩa petri nhựa 90cm | 2 | Thùng 500 cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 141 | Cốc nhựa chịu nhiệt 100ml Đức | 1 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 142 | Ca nhựa chịu nhiệt vạch xanh 500ml | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 143 | Ca nhựa chịu nhiệt vạch xanh 1.000ml | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 144 | Ca nhựa chịu nhiệt vạch xanh 2.000ml | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 145 | Ca nhựa chịu nhiệt vạch xanh 5.000ml | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 146 | Ca nhựa chịu nhiệt vạch xanh 3.000ml | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 147 | Bình đựng có vòi aptaca 5lít | 1 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 148 | Bình đựng có vòi aptaca 10 lít | 1 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 149 | Thanh khuấy từ 25*6mm Marienfeld | 10 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 150 | Ống facol 50ml | 1 | Thùng | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 151 | Syringe 0,22um | 1 | Hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 152 | Bình Duran 500ml | 10 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 153 | Bình Duran 1.000ml | 5 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 154 | Lammel (Đức) | 4 | Hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 155 | Vacin & went của Hà Lan | 2 | Lọ | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 156 | Môi trường MS vitamins Hà Lan | 2 | Lọ | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 157 | Sodium Hypochlorite Solution NaClO | 2 | Chai 500ml | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 158 | Gamborg B5 Medium Including Vitamins | 1 | Lọ | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 159 | Knudson C Orchid | 2 | Lọ | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 160 | Cồn | 30 | Lít | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 161 | Banana Powder 99.5% | 1 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 162 | SH medium | 1 | Lọ | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 163 | Agar Agar powder | 6 | Gói | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 164 | Hủ nhựa vuông nuôi cấy PC500ml | 20 | Hủ vuông | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 165 | Hủ nhựa tròn PC360ml nuôi cấy | 20 | Hủ | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 166 | Hủ nhựa tròn PP500ml | 25 | Hủ | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 167 | Dây su | 1 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 168 | Pence kẹp đầu thẳng 25cm | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 169 | Pence kẹp đầu cong 25cm | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 170 | Hộp lưỡi dao số 10 | 3 | Hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 171 | Bao nilon làm nắp | 2 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 172 | Giấy báo | 5 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 173 | Cán dao 16cm | 5 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 174 | Xà phòng lifebuoy | 2 | Bình 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 175 | Nước lau sàn | 1 | Bình 3,6kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 176 | Bao đựng rác màu đen | 4 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 177 | Giấy An An | 3 | Lốc | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 178 | Nước rửa chén sunlight thiên nhiên | 3 | Bình 750g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 179 | Chổi rửa ống nghiệm, chai | 10 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 180 | Dẻ rửa | 5 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 181 | Tạp dề | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 182 | Khăn lau | 10 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 183 | Áo blue dài tay | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 184 | Khẩu trang hoạt tính | 4 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 185 | Găng tay cao su hồng | 3 | Đôi | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 186 | Găng tay vải (chống nóng) | 3 | Đôi | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 187 | Găng tay y tế không bột | 3 | Hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 188 | Khẩu trang y tế kháng khuẩn | 6 | Hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 189 | Dép trong phòng thí nghiệm | 3 | Đôi | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 190 | Nón (mũ) | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 191 | Bao bì các loại (bao PE, bao Nilon, bao zip…) | 5 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 192 | Gói chống ẩm | 100 | Gói | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 193 | Túi lọc (15 túi/ hộp) | 1.000 | Túi | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 194 | Lõi lọc các loại (03 lõi cho 01 cốc lọc/06 mẻ thử nghiệm) | 18 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 195 | Lưới inox | 6 | M2 | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 196 | Chảo inox 304 (15 lit) | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 197 | Giấy dán nhãn | 5 | cuộn | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 198 | Kéo cắt | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 199 | Hộp nhựa chịu nhiệt | 30 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 200 | Ca nhựa định mức (500 ml) | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 201 | Ca nhựa định mức (1 lít) | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 202 | Vá gỗ để đảo nguyên liệu | 3 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 203 | Can nhựa (10 lít) | 3 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 204 | Màng bọc thực phẩm | 5 | cuộn | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 205 | Giỏ nhựa | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 206 | Thau nhựa 20 lít | 5 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 207 | Vật liệu lọc (vải lọc sơ bộ) | 10 | M | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 208 | Rây Inox 304 | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 209 | Xô inox 20 lít | 2 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 210 | Chất điều vị | 1 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 211 | Đường | 10 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 212 | Maltodextrin (DE 10-30/hãng Roquette) | 20 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 213 | Phụ gia chống mốc (E211) | 1 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 214 | Beta cyclodextrin (250 gram) | 1 | lọ | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 215 | Phụ gia chống đông vón (silicon dioxide (E551)) | 1 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 216 | Giấy vệ sinh | 10 | Gói | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 217 | Nước rửa tay | 3 | Chai | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 218 | Túi rác | 3 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 219 | Găng tay cao su | 2 | hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 220 | Khăn lau | 10 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 221 | Mũ bảo hộ | 2 | Gói | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 222 | Tất chân bảo hộ | 2 | Gói | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 223 | Khẩu trang y tế | 5 | Hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 224 | Dép | 5 | Đôi | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 225 | Kính chống hóa chất | 5 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 226 | MgSO4.7H2O | 2 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 227 | Murashige and Skoog medium including vitamins | 1 | Lọ 220g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 228 | D-Glucose monohydrat | 4 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 229 | Bột Agar (VN) | 0,5 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 230 | KH2PO4 (Merck) | 2 | Lọ 500 g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 231 | K2HPO4 | 2 | Lọ 500 g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 232 | Yeast extract | 2 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 233 | Môi trường PDA | 2 | Lọ 500 g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 234 | Thiamine Hydrochloride (Ấn Độ) | 2 | Lọ 100g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 235 | Pepton (Himedia) | 4 | Lọ 500 g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 236 | Malt extract | 2 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 237 | Sucrose (Merck) | 2 | Lọ 500g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 238 | Cồn 96° | 2 | Can 30l | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 239 | Gói chóng ẩm | 100 | gói | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 240 | Lọ đựng sản phẩm thử nghiệm | 80 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 241 | Hộp đựng sản phẩm | 80 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 242 | Nhãn sản phẩm | 80 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 243 | Tem sản phẩm | 80 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 244 | Chất làm dày (polyvinyl pyrrolidone) | 1 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 245 | Chất chống đóng vón | 1 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 246 | Magie strearate | 1 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 247 | Nang gelatin rỗng (số 0) | 0,5 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 248 | Đường | 1 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 249 | Maltodextrin | 25 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 250 | Natri Benzoat | 1 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 251 | Pectin | 0,5 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 252 | Phụ gia chống đông vón (E551) | 0,5 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 253 | Chất bảo quản 211 | 0,5 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 254 | Lọ đựng sản phẩm thử nghiệm | 100 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 255 | Hộp đựng sản phẩm | 100 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 256 | Chất làm dày (polyvinyl pyrrolidone) | 1 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 257 | Pectin | 0,5 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 258 | Kali Benzoat | 1 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 259 | Lỏi lọc các loại (03 lỏi cho 01 cốc lọc/06 mẻ thử nghiệm) | 30 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 260 | Lưới inox | 3 | M2 | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 261 | Thùng inox (60, 80, 100 lít) | 3 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 262 | Vật liệu lọc (vải lọc sơ bộ) | 9 | m | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 263 | Đầu côn 1000 μL | 1 | Hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 264 | Chai Duran 500 ml | 10 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 265 | Màng bọc thực phẩm | 10 | Cuộn | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 266 | Giấy bạc | 10 | cuộn | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 267 | Dây su | 2 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 268 | Nylon (nắp đậy + hấp khử trùng) | 6 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 269 | Găng tay không bột | 5 | Hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 270 | Giấy Indo Paper One A4 | 10 | Ram | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 271 | Bìa Mica A4 Dày | 8 | Ram | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 272 | Bìa ngoại đóng sổ màu A4 Indo | 6 | Ram | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 273 | Bút ký Uni - Ball UB 150 | 10 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 274 | Bút chì Staedtler | 1 | Hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 275 | Băng xóa Plus WH-505T (To) | 16 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 276 | Ruột băng xóa WH-105TR | 15 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 277 | Kẹp màu Deli-8553 32mm | 10 | Hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 278 | Kẹp file tài liệu | 15 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 279 | Sổ bìa mềm A4 | 10 | Quyển | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 280 | Dung dịch khử trùng tay | 5 | chai | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 281 | Nước rửa chén | 4 | chai | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 282 | Dụng cụ hốt rác | 2 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 283 | Chổi nhựa | 2 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 284 | Chổi rửa chai | 5 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 285 | Chổi đót | 3 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 286 | Áo quần bảo hộ | 8 | Bộ | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 287 | Khẩu trang hoạt tính | 16 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 288 | Găng tay y tế (hộp 100 chiếc) | 4 | Hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 289 | Khẩu trang y tế | 10 | Hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 290 | Dép nhựa | 4 | Đôi | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 291 | Aceton | 0,5 | L | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 292 | Chloroform | 0,5 | L | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 293 | Chuẩn glucose | 1 | g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 294 | H2SO4 đđ | 0,5 | L | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 295 | Iso-Butanol | 1 | L | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 296 | Màng thẩm tích | 1 | màng | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 297 | NaHCO3 | 0,5 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 298 | Phenol | 25 | g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 299 | Methanol | 1 | L | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 300 | Thuốc thử Folin & Ciocalteu′s phenol | 200 | mL | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 301 | Na2CO3 | 0,5 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 302 | Acid Galic | 100 | g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 303 | Acetonitril | 1 | lit | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 304 | Ethanol tuyệt đối (EtOH) | 0,5 | L | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 305 | Petroleum ether | 0,5 | L | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 306 | Ethyl acetate | 1 | L | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 307 | Perchloric acid | 1 | L | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 308 | Vanillin | 0,1 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 309 | Chuẩn Saponin | 1 | g | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 310 | Acetic acid (CH3COOH) | 0,5 | L | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 311 | Methanol | 0,5 | L | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 312 | Màng thẩm tích | 1 | màng | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 313 | Chai Duran 100ml | 10 | Chai | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 314 | Chai Duran 250ml | 20 | Chai | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 315 | Chai Duran 500ml | 10 | Chai | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 316 | Chai Duran 1000ml | 10 | Chai | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 317 | Giấy lọc | 4 | hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 318 | Đũa thủy tinh | 10 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 319 | Phểu thủy tinh | 10 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 320 | Cốc thủy tinh 50ml | 10 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 321 | Cốc thủy tinh 100ml | 10 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 322 | Cốc thủy tinh 250ml | 10 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 323 | Cốc thủy tinh 500ml | 10 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 324 | Chổi rửa ống nghiệm | 10 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 325 | Ống phản ứng COD | 150 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 326 | Bóp cao su | 10 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 327 | Chổi rửa ống đông | 10 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 328 | Bao bì các loại | 3 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 329 | Gói chóng ẩm | 200 | gói | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 330 | Hộp đựng sản phẩm thử nghiệm | 250 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 331 | Lọ đựng đồ uống dạng bột tan | 125 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 332 | Lọ đựng viên nang cứng | 125 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 333 | Nhãn sản phẩm thử nghiệm | 400 | cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 334 | Vật liệu lọc | 9 | m | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 335 | Viên nang cứng | 500 | viên | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 336 | Chất điều vị | 0,5 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 337 | Citric acid | 0,5 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 338 | Đường | 1 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 339 | Maltodextrin | 25 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 340 | Phụ gia chống mốc (E211) | 0,5 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 341 | Pectin | 0,5 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 342 | Phụ gia chống đông vón (E551) | 0,5 | kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 343 | Nước rửa chén | 5 | Lit | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 344 | Giấy lau (lau cuvet, vệ sinh thiết bị) | 10 | Gói | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 345 | Nước lau sàn | 5 | Chai | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 346 | Nước rửa tay | 3 | Chai | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 347 | Dẻ rửa | 5 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 348 | Túi rác | 2 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 349 | Găng tay cao su | 2 | Đôi | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 350 | Găng tay vải | 5 | Đôi | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 351 | Khăn lau | 10 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 352 | Khẩu trang y tế | 5 | Hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 353 | Kính chống hóa chất | 3 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 354 | Dớn cọng | 80 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 355 | Dớn Chi lê | 80 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 356 | Vỏ thông | 150 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 357 | Phân NPK 6-30-30 TE Đài loan (15kg/bao) | 1 | Bao | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 358 | Phân NPK 9-45-15 Đài Loan (15kg/bao) | 1 | Bao | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 359 | Chế phẩm hóa sinh Hùng Nguyễn 6in1 | 1 | hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 360 | Keo liền da BEN04 | 1 | lọ | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 361 | Phân dê cao cấp cho lan | 5 | Kg | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 362 | Sát khuẩn nano bạc | 2 | Hộp | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 363 | Phòng trừ sâu hại NEEM BEN02 | 10 | Chai | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 364 | Chất kích hoa Go Flower | 30 | Chai | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 365 | Chất kích hoa Alpha-Omega | 30 | Chai | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 366 | Chất kích hoa keiki Pro | 30 | Chai | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 367 | Kích rễ N3M | 5 | Chai | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 368 | Chế phẩm kích rễ Atonik | 10 | gói | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 369 | Đèn Led | 12 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 370 | Chậu bổ sung (đk 20cm) | 240 | Cái | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 371 | Găng tay làm vườn | 20 | Đôi | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu | ||
| 372 | Vật tư khác (dây điện, công tắc, băng keo, timer…) | 1 | Gói | Chi tiết chương III và V thông báo mời thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 100.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi