Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm thiết bị nội thất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220850827-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/08/2022 00:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm thiết bị nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220850791 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 23:59:00 đến ngày 2022-08-25 00:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 489,826,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng cung cấp và lắp trang thiết bị nội thất trước đó không vi phạm chất lượng và tiến độ thực hiện hợp đồng do nguyên nhân chủ quan của nhà thầu (Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo danh mục mua sắm hàng hóa có xác nhận của Chủ đầu tư; hợp đồng cung cấp và lắp đặt và hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Hải Dương, các đại lý hoặc đại diện của nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu khi Chủ đầu tư yêu cầu (Nêu đầy đủ thông tin: Tên đại lý hoặc đại diện, địa chỉ, số điện thoại liên hệ,email…) - Phải có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được thông báo củaChủ đầu tư. Nhà thầu nộp cam kết của đại diện theo pháp luật. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI AN THỊNH PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Mua sắm thiết bị nội thất Mua sắm trang thiết bị nội thất công trình: Xây dựng nhà lớp học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non An Lạc, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu đánh giá kỹ thuật yêu cầu tại Mục 3 Chương III của E-HSMT |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cam kết cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng như sau: + Bản chính hoặc bản sao y được công chứng chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với hàng nhập khẩu (nếu sử dụng bản sao y được công chứng nhà thầu phải cung cấp bản chính để đối chiếu khi có yêu cầucủa Bên mời thầu). + Đối với hàng hóa trong nước nhà thầu phải cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc giấy chứng nhận chất lượng của hàng hóa của nhà sản xuất. + Các thiết bị phải có đầy đủ catalogue (hoặc hình ảnh 3D đối với trang thiết bị nội thất) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu theo yêu cầu tại mục E-CDNT 10.1 (g) và 10.2 (c) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND phường An Lạc, địa chỉ: phường An Lạc, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; điện thoại 0383.475.056.
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Thương mại An Thịnh Phát; Địa chỉ: Số 1 ngõ 200, phố Nguyễn Hữu Cầu, thành phố Hải Dương; điện thoại: 0982869599 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường An Lạc, địa chỉ: phường An Lạc, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; điện thoại 0383.475.056. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng và Thương mại An Thịnh Phát; Địa chỉ: Số 1 ngõ 200, phố Nguyễn Hữu Cầu, thành phố Hải Dương; điện thoại: 0982869599. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Địa chỉ: 162 Nguyễn Trãi II, xã Sao Đỏ, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương; số điện thoại: 02203. 882434. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bảng chủ đề lớp học | 12,15 | M2 | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Mảng ốp tường gỗ | 2 | Bảng | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Giá để đồ chơi 2 tầng | 2 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Giá để đồ chơi nhiều tầng | 1 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Giá hình lục giác | 5 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Giá để hộp nhựa | 1 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Phông nền lớp học stem | 10,8 | M2 | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Hình trang trí các loại | 23 | Hình | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Chốt gỗ | 100 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bảng tên các góc | 5 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Khung lưới sắt sơn trắng | 5 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Ghế học sinh | 38 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bàn học sinh hình bán lục giác | 12 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bàn giáo viên hình lục giác | 1 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ghế giáo viên | 2 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bee-Bot | 1 | Con | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Dash Robot | 1 | Con | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Kính hiển vi | 1 | chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Kính thiên văn | 1 | chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Máy ảnh | 1 | chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Quả địa cầu | 1 | Quả | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Chai | 5 | chai | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Lọ | 6 | chai | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Cốc dùng trong phòng thí nghiệm | 2 | chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bảng thực hành KT | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ lắp ráp kỹ thuật gỗ số 6 - 50287/PHG26 | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ khối gỗ 200 chi tiết | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Thước giọt nước | 5 | cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Kìm cho trẻ em | 5 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Tuốc nơ vít | 5 | bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Dụng cụ để chạm, đục, đẽo (VD: trục cán, cái cạo, khía…) | 2 | bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Máy khâu nhỏ | 2 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Giá vẽ 2 mặt bảng từ trắng xanh ND | 2 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bút lông | 2 | Vỉ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bảng cân bằng tính toán BTH0063 | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Cân thăng bằng BTH0064 | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Cân đồng hồ | 1 | Cái | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ Pattern Block 130 CT | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ Pattern Block 125 CT | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Tangram đôi bằng gỗ | 1 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bàn giáo viên | 3 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Ghế giáo viên nhựa đúc | 6 | Bộ | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bàn mẫu giáo | 30 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Ghế mẫu giáo nhựa đúc | 70 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Tủ đựng chăn chiếu | 4 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Giá đồ chơi 3 tầng 6 khoang gỗ thông | 23 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Tủ tư trang 15 ô 2 kệ để giầy dép | 6 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Phản nằm ngủ cho trẻ | 10 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Tủ úp cốc nhôm kính | 2 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Giá để giày dép | 6 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Giá phơi khăn | 4 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bình nước nóng | 4 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bình ủ nước ấm | 2 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bảng quay 2 | 3 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bàn vi tính gỗ | 4 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Tivi thông minh LCD UHD 4K 55 ich | 4 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Máy in tài liệu | 4 | Chiếc | Chi tiết thông số kỹ thuật quy định trong Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.3E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.46E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải là hợp đồng cung cấp và lắp trang thiết bị nội thất trước đó không vi phạm chất lượng và tiến độ thực hiện hợp đồng do nguyên nhân chủ quan của nhà thầu (Có Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình kèm theo danh mục mua sắm hàng hóa có xác nhận của Chủ đầu tư; hợp đồng cung cấp và lắp đặt và hóa đơn GTGT xuất cho Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.020.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Hải Dương, các đại lý hoặc đại diện của nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu khi Chủ đầu tư yêu cầu (Nêu đầy đủ thông tin: Tên đại lý hoặc đại diện, địa chỉ, số điện thoại liên hệ,email…) - Phải có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 02 giờ kể từ khi nhận được thông báo củaChủ đầu tư. Nhà thầu nộp cam kết của đại diện theo pháp luật. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi