Gói thầu: Mua sắm keo, đệm cao su, kim loại; bu lông, đai ốc; vật tư kim loại phục vụ chế tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220852581-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 23:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY A42
Tên gói thầu Mua sắm keo, đệm cao su, kim loại; bu lông, đai ốc; vật tư kim loại phục vụ chế tạo
Số hiệu KHLCNT 20220810671
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-17 23:06:00 đến ngày 2022-08-27 23:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,186,990,899 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.280486349E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3739818E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.893.629 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.061.787.258 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: Nhà thầu đảm bảo rằng hàng hóa có chất lượng, Hạn sử dụng và thời gian bảo hành đáp ứng tiêu chí Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn nêu tại CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT.- Cơ chế giải quyết các hư hại phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên).+Trường hợp phát hiện ra lỗi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nếu quá thời gian 03 ngày (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai, dịch bệnh, ...) kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản và kế hoạch khắc phục, mà Nhà thầu không có mặt và không hoàn thành việc khắc phục sự cố thì Bên mời thầu có thể thuê đơn vị thứ 3 cung cấp. Mọi chi phí phát sinh do Bên B chịu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY A42
E-CDNT 1.2 Mua sắm keo, đệm cao su, kim loại; bu lông, đai ốc; vật tư kim loại phục vụ chế tạo
Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm K52
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY A42 , địa chỉ: CỔNG 1 SÂN BAY BIÊN HÒA-TP.BIÊN HÒA
- Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273


E-CDNT 10.1(g)
-Bảo lãnh dự thầu (Scanner bản gốc); -Giấy ủy quyền (nếu có) - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019 - 2021). - Các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa chào thầu đã thực hiện kể từ năm 2019
E-CDNT 10.2(c)
Trong E-HSDT, nhà thầu phải đáp ứng: -Mô tả rõ về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của HSMT ) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật, và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương IV - Phạm vi cung cấp;-Đối với hàng hóa SX trong nước, Nhà thầu phải có bản cam kết về chất lượng hàng hóa cung cấp; Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận tiêu chuẩn, chất lượng hàng hóa (CQ).
E-CDNT 12.2
Nếu hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến giao tại kho,…), trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 ≥ 5 năm (đối với danh mục hàng hóa từ mục 1 đến mục 267 thuộc CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT)
E-CDNT 15.2
-Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu;-Các hợp đồng tương tự về qui mô và tính chất của gói thầu;-Khả năng bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế. (Các tài liệu này phù hợp với nội dung đã được đánh giá là ĐẠT và thỏa mãn theo “TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” tại Chương III- tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đinh vít3240А-5-12 (hoặc tương đương)50ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3240A liên bang Nga, kích thước ren M5 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
2Đinh vít3189А-4-16 (hoặc tương đương)30ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3189A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=16mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
3Đinh vít3189А-4-12 (hoặc tương đương)20ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3189A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
4Đinh vít3177А-3-12 (hoặc tương đương)20ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3177A liên bang Nga, kích thước ren M3 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
5Đinh vít3172А-5-9 (hoặc tương đương)20ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3172A liên bang Nga, kích thước ren M5 chiều dài L=9mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
6Đinh vít3172А-5-12 (hoặc tương đương)90ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3172A liên bang Nga, kích thước ren M5 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
7Đinh vít3172А-4-14 (hoặc tương đương)40ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3172A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=14mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
8Đinh vít3170А-5-14 (hoặc tương đương)20ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3170A liên bang Nga, kích thước ren M5 chiều dài L=14mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
9Đinh vít3168А-5-14 (hoặc tương đương)16ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3168A liên bang Nga, kích thước ren M5 chiều dài L=14mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
10Đinh vít3168А-4-11 (hoặc tương đương)60ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3168A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=11mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
11Đinh vít3166А-4-16 (hoặc tương đương)75ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3166A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=16mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
12Đinh vít3157А-6-14 (hoặc tương đương)30ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3157A liên bang Nga, kích thước ren M6 chiều dài L=14mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
13Bu lông3059А-4-12 (hoặc tương đương)20ChiếcBu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga, kích thước 4x12(mm) ren M4. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
14Bu lông3059А-4-10 (hoặc tương đương)23ChiếcBu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga, kích thước 4x10(mm) ren M4. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
15Đinh vít1284с52-8-18 (hoặc tương đương)25ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 1284c52 liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA; đường kính thân 8mm, chiều dài 18mm; mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
16Đinh vít1284с52-8-12 (hoặc tương đương)12ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 1284c52 liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA; đường kính thân 8mm, chiều dài 12mm mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
17Đinh tán đầu bằng3547А-4-18 (hoặc tương đương)1.000ChiếcĐinh tán đầu bằng tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3547A. Vật liệu chế tạo tương đương hợp kim nhôm B65, đường kính 4mm dài 18mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
18Đinh tán đầu cầu3515A-3-12 (hoặc tương đương)1.000ChiếcĐinh tán đầu cầu tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3515A. Vật liệu chế tạo tương đương hợp kim nhôm B65; đường kính 3mm dài 12mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
19Vòng đệm3405А-2-16-28 (hoặc tương đương)12ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3405A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20 (có nhiệt luyện), dày 2mm dùng cho chi tiết ren M16, đường kính đệm 28mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
20Vòng đệm3405А-1-4-8 (hoặc tương đương)10ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3405A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20 (có nhiệt luyện), dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M4, đường kính đệm 8mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
21Vòng đệm3402А-16-10 (hoặc tương đương)12ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M16, đường kính đệm 10mm, độ dày 1mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
22Vòng đệm3402А-1-5-8 (hoặc tương đương)15ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 8mm, độ dày 1mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
23Vòng đệm3402А-1,5-6-10 (hoặc tương đương)10ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 10mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
24Vòng đệm3402А-1,5-14-25 (hoặc tương đương)18ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M14, đường kính đệm 25mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
25Vòng đệm3402А-1,5-12-20 (hoặc tương đương)6ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M12, đường kính đệm 20mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
26Vòng đệm3402А-1,5-10-20 (hoặc tương đương)12ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M10, đường kính đệm 20mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
27Vòng đệm3402А-1,0-3-6 (hoặc tương đương)10ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M3, đường kính đệm 6mm, độ dày 1mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
28Vòng đệm3401А-1-5-0 (hoặc tương đương)8ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 10mm, độ dày 1mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
29Vòng đệm3401А-1,5-6-12 (hoặc tương đương)12ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 12mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
30Vòng đệm3401А-0,5-5-10 (hoặc tương đương)5ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 10mm, độ dày 0,5mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
31Đai ốc3373А-5 (hoặc tương đương)72ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3373A liên Bang Nga, ren M5, ; độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S10mm; Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
32Đai ốc3350А-12 (hoặc tương đương)8ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3350А liên Bang Nga, ren M12, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S22mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
33Vòng đệm3021А-6-26 (hoặc tương đương)36ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3021A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, độ dày t=2mm, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 26mm mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
34Đai ốc3373А-4 (hoặc tương đương)9ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3373A liên Bang Nga, ren M4, ; độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S8mm; Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
35Đai ốc3336А-16 (hoặc tương đương)8ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3336А liên Bang Nga, ren M16, độ cao H12mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S22mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
36Đai ốc3336А-12 (hoặc tương đương)2ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3336А liên Bang Nga, ren M12, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S20mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
37Đai ốc3301А-4 (hoặc tương đương)2ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3301А liên Bang Nga, ren M4, độ cao H6mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S8mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
38Bu lông3059А-5-28 (hoặc tương đương)20ChiếcBu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga, kích thước 5x28(mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
39Đai ốc2 0СТ1 11195-73 (hoặc tương đương)15ChiếcĐai ốc dạng trụ rỗng có ren trong M10, độ cao H14mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S16mm; tương đương tiêu chuẩn chế tạo 11195-73 liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
40Đai ốc2 0СТ1 11193-73 (hoặc tương đương)70ChiếcĐai ốc dạng trụ rỗng có ren trong M8, độ cao H8,5mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S12mm; tương đương tiêu chuẩn chế tạo 11193-73 liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
41Đai ốc10СТ1 11193-73 (hoặc tương đương)30ChiếcĐai ốc dạng trụ rỗng có ren trong M6, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S8mm; tương đương tiêu chuẩn chế tạo 11193-73 liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
42Chốt chẻ2,5x20-0029 (hoặc tương đương)50ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2,5x20x2,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
43Chốt chẻ2,5x28-0029 (hoặc tương đương)50ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2,5x28x2,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
44Chốt chẻ1,6x10-0029 (hoặc tương đương)51ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,6x10x2,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
45Vòng đệm3402А-2-12-20 (hoặc tương đương)14ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M12, đường kính đệm 20mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
46Bu lông3072А-6-34 (hoặc tương đương)10ChiếcBu lông 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3072A liên bang Nga, kích thước 6x34(mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
47Bu lông3072А-6-18 (hoặc tương đương)7ChiếcBu lông 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3072A liên bang Nga, kích thước 6x18(mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
48Bu lông3064А-6-16 (hoặc tương đương)4ChiếcBu lông 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3064A liên bang Nga, kích thước 6x16mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
49Bu lông3059А-6-30 (hoặc tương đương)6ChiếcBu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga, kích thước 6x30(mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
50Bu lông3059А-6-28 (hoặc tương đương)4ChiếcBu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga, kích thước 6x28(mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
51Bu lông3059А-5-14 (hoặc tương đương)4ChiếcBu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga, kích thước 5x14(mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
52Bu lông3051А-6-22 (hoặc tương đương)20ChiếcBu lông 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3051A liên bang Nga, kích thước 6x22mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
53Bu lông3051А-6-18 (hoặc tương đương)25ChiếcBu lông 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3051A liên bang Nga, kích thước 6x18(mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
54Bu lông3024А-6-16 (hoặc tương đương)20ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3024А liên bang Nga, kích thước 6x16 (mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ CadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
55Bu lông3024А-6-14 (hoặc tương đương)10ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3024А liên bang Nga, kích thước 6x14 (mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ CadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
56Bu lông3024А-5-18 (hoặc tương đương)5ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3024А liên bang Nga, kích thước 5x18 (mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ CadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
57Bu lông3024А-5-16 (hoặc tương đương)4ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3024А liên bang Nga, kích thước 5x16 (mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ CadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
58Bu lông3021А-8-32 (hoặc tương đương)4ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3021А liên bang Nga, kích thước 8x32 (mm) ren M8. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ CadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
59Bu lông3021А-6-22 (hoặc tương đương)2ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3021А liên bang Nga, kích thước 6x22 (mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ CadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
60Bu lông3021А-6-16 (hoặc tương đương)4ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3021А liên bang Nga, kích thước 6x16 (mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ CadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
61Bu lông3021А-5-30 (hoặc tương đương)4ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3021А liên bang Nga, kích thước 5x30 (mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ CadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
62Bu lông3021А-5-20 (hoặc tương đương)5ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3021А liên bang Nga, kích thước 5x20 (mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ CadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
63Bu lông3021А-5-18 (hoặc tương đương)5ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3021А liên bang Nga, kích thước 5x18 (mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ CadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
64Bu lông3021А-5-14 (hoặc tương đương)12ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3021А liên bang Nga, kích thước 5x14 (mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ CadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
65Bu lông3003А-6-34 (hoặc tương đương)10ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3003A liên bang Nga, kích thước 6x34 (mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, có lỗ cho chốt chẻ đường kính 3mm, mạ CadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
66Bu lông3003А-6-22 (hoặc tương đương)40ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3003A liên bang Nga, kích thước 6x22 (mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, có lỗ cho chốt chẻ đường kính 3mm, mạ CadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
67Bu lông3003А-6-20 (hoặc tương đương)10ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3003A liên bang Nga, kích thước 6x20 (mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, có lỗ cho chốt chẻ đường kính 3mm, mạ CadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
68Đai ốc3336А-6 (hoặc tương đương)17ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3336А liên Bang Nga, ren M6, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S12mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
69Vòng đệm3401А-0,5-6-10 (hoặc tương đương)20ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 10mm, độ dày 0,5mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
70Vòng đệm3401А-1-6-12 (hoặc tương đương)17ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 12mm, độ dày 1mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
71Vòng đệm3402А-1,5-16-28 (hoặc tương đương)10ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M16, đường kính đệm 28mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
72Vòng đệm3402А-1-16-28 (hoặc tương đương)10ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M16, đường kính đệm 28mm, độ dày 1mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
73Vòng đệm3402А-3-18-30. (hoặc tương đương)10ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M18, đường kính đệm 30mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
74Vòng đệm3404А-2-6-12 (hoặc tương đương)8ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3404A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 12mm, độ dày 2mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
75Vòng đệm3405А-1-6-10 (hoặc tương đương)8ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3405A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20 (có nhiệt luyện), dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 10mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
76Đinh vít3172А-3-10 (hoặc tương đương)10ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn thiết kế ГОСТ 1477-75 liên bang Nga, kích thước ren M3 chiều dài L=6,58mm, bước ren 0,5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
77Đinh vítМЗх6.58.0,5 ГОСТ 1477-75 (hoặc tương đương)10ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3204A liên bang Nga, kích thước ren M3 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
78Đinh vít3204А-3-12 (hoặc tương đương)10ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3204A liên bang Nga, kích thước ren M3 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
79Đinh vít3172А-5-16 (hoặc tương đương)20ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3172A liên bang Nga, kích thước ren M5 chiều dài L=16mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
80Đinh vít3172А-4-8 (hoặc tương đương)15ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3172A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=8mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
81Đinh vít3172А-4-16 (hoặc tương đương)24ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3172A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=16mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
82Đinh vít3172А-4-10 (hoặc tương đương)27ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3172A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=10mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
83Đinh vít3168А-4-12 (hoặc tương đương)30ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3168A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
84Đinh vít3166А-5-14 (hoặc tương đương)10ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3166A liên bang Nga, kích thước ren M5 chiều dài L=14mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
85Đinh vít3166А-4-22 (hoặc tương đương)30ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3166A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=22mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
86Đinh tán đầu cầu3558A-3,5-8 (hoặc tương đương)1.500ChiếcĐinh tán đầu cầu tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3558A. Vật liệu chế tạo tương đương hợp kim nhôm B65; đường kính 3,5mm dài 8mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
87Đinh tán đầu cầu3558A-4-12 (hoặc tương đương)1.200ChiếcĐinh tán đầu cầu tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3558A. Vật liệu chế tạo tương đương hợp kim nhôm B65; đường kính 4mm dài 12mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
88Đệm bảo hiểm3455А-14 (hoặc tương đương)12ChiếcĐệm bảo hiểm tai mèo (4 tai), tiêu chuẩn chế tạo thiết kế tương đương tiêu chuẩn 3455A liên bang Nga. Vật liệu chế tạo tương đương thép 18X; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M14HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
89Vòng đệm3406А-2-10-20 (hoặc tương đương)20ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3406A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20 (có nhiệt luyện), dày 2mm dùng cho chi tiết ren M10, đường kính đệm 20mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
90Vòng đệm3406А-1,5-6-12 (hoặc tương đương)10ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3406A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20 (có nhiệt luyện), dày 1,5mm dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 12mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
91Vòng đệm3402А-1-6-14 (hoặc tương đương)36ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 14mm, độ dày 1mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
92Vòng đệm3402А-1-5-12 (hoặc tương đương)34ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 12mm, độ dày 1mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
93Vòng đệm3402А-1,5-5-12 (hoặc tương đương)18ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 12mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
94Vòng đệm3401А-1-3-8 (hoặc tương đương)20ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M3, đường kính đệm 8mm, độ dày 1mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
95Vòng đệm3402A-1,5-5-10 (hoặc tương đương)20ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 10mm, độ dày 0,5mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
96Đai ốc3336А-8 (hoặc tương đương)20ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3336А liên Bang Nga, ren M8, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S14mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
97Đai ốc3336А-10 (hoặc tương đương)10ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3336А liên Bang Nga, ren M10, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S20mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
98Đai ốc3327А-6 (hoặc tương đương)10ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3327А liên Bang Nga, ren M6, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S14mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
99Đai ốc3320А-5 (hoặc tương đương)20ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3320А liên Bang Nga, ren M5, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S8mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
100Đai ốc3320А-4 (hoặc tương đương)20ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3320А liên Bang Nga, ren M4, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S8mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
101Đinh vít3179А-3-6 (hoặc tương đương)60ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3179A liên bang Nga, kích thước ren M3 chiều dài L=6mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
102Đai ốc27-3338А-10 (hoặc tương đương)50ChiếcĐai ốc dạng khóa có ren trong M27, độ cao H10mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S36mm; tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3338А liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
103Chốt chẻ2,5x25-2056 (hoặc tương đương)50ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2,5x25x2,6mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
104Chốt chẻ2,5x25-0029 (hoặc tương đương)65ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2,5x25x2,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
105Chốt chẻ1x8-0016 (hoặc tương đương)30ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1x8x1,6mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
106Chốt chẻ1x6-0016 (hoặc tương đương)40ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1x6x1,6mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
107Chốt chẻ1,5x16-0029 (hoặc tương đương)30ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,5x16x2,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
108Chốt chẻ0,8x6-0016 (hoặc tương đương)20ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 0,8x6x1,6mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
109Bu lông3059А-6-44 (hoặc tương đương)10ChiếcBu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga, kích thước 6x44(mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
110Bu lông3051А-5-46 (hoặc tương đương)12ChiếcBu lông 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3051A liên bang Nga, kích thước 5x46 (mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
111Bu lông3050А-5-28 (hoặc tương đương)12ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3050A liên bang Nga, kích thước 5x28 (mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30ХHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
112Bu lông3027А-8-56-3,5 (hoặc tương đương)15ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3027А liên bang Nga, kích thước 8x56 (mm) ren M8. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ CadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
113Bu lông3027А-8-52-3,5 (hoặc tương đương)10ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3027А liên bang Nga, kích thước 8x52 (mm) ren M8. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ CadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
114Bu lông3027А-8-30-3,5 (hoặc tương đương)12ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3027А liên bang Nga, kích thước 8x30 (mm) ren M8. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ CadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
115Bu lông3024А-8-60-8 (hoặc tương đương)20ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3024А liên bang Nga, kích thước 8x60 (mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ CadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
116Bu lông3024А-5-20 (hoặc tương đương)5ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3024А liên bang Nga, kích thước 5x20 (mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ CadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
117Bu lông3024А-5-22 (hoặc tương đương)2ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3024А liên bang Nga, kích thước 5x22 (mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ CadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
118Bu lông3024А-5-34 (hoặc tương đương)3ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3024А liên bang Nga, kích thước 5x34 (mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ CadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
119Bu lông3059А-6-14 (hoặc tương đương)10ChiếcBu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga, kích thước 6x14(mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
120Bu lông3059А-6-16 (hoặc tương đương)10ChiếcBu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga, kích thước 6x16(mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
121Bu lông3059А-6-18 (hoặc tương đương)32ChiếcBu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga, kích thước 6x18(mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
122Chốt chẻ2x12-0029 (hoặc tương đương)40ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2x12x2,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
123Chốt chẻ1,5x10-0029 (hoặc tương đương)20ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,5x10x2,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
124Chốt chẻ1,5x12-0029 (hoặc tương đương)14ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,5x12x2,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
125Chốt chẻ2,5x14-0029 (hoặc tương đương)20ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2,5x14x2,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
126Chốt chẻ2,6x14-0029 (hoặc tương đương)20ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2,6x14x2,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
127Chốt chẻ2x16-0029 (hoặc tương đương)22ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2x16x2,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
128Đai ốc3295А-8 (hoặc tương đương)12ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3295А liên Bang Nga, ren M8, độ cao H14mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S16mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
129Đai ốc3320А-6 (hoặc tương đương)6ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3320А liên Bang Nga, ren M6, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S10mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
130Đai ốc3373А-6 (hoặc tương đương)64ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3373A liên Bang Nga, ren M6, ; độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S12mm; Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
131Đai ốc5972А-5 (hoặc tương đương)16ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 5972A liên Bang Nga, ren M5, ; độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S10mm; Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
132Vòng đệm3401А-1,5-3-8 (hoặc tương đương)24ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M3, đường kính đệm 8mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
133Vòng đệm3401А-1,5-5-10 (hoặc tương đương)8ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 10mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
134Vòng đệm3401А-1-4-8 (hoặc tương đương)50ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M4, đường kính đệm 8mm, độ dày 1mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
135Vòng đệm3401А-1-5-8 (hoặc tương đương)2ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 8mm, độ dày 1mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
136Vòng đệm3402А-1,5-6-12 (hoặc tương đương)24ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 12mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
137Vòng đệm3402А-1-6-10 (hoặc tương đương)16ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 10mm, độ dày 1mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
138Vòng đệm3402А-1-8-14 (hoặc tương đương)4ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M8, đường kính đệm 14mm, độ dày 1mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
139Vòng đệm3405А-1,5-4-10 (hoặc tương đương)8ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3405A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M4, đường kính đệm 10mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
140Vòng đệm3405А-2-8-14 (hoặc tương đương)2ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3405A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20 (có nhiệt luyện), dày 2mm dùng cho chi tiết ren M8, đường kính đệm 14mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
141Vòng đệm3406А-1,5-5-10 (hoặc tương đương)12ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3406A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20 (có nhiệt luyện), dày 1,5mm dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 10mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
142Vòng đệm3420А-8 (hoặc tương đương)2ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3420A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20 (có nhiệt luyện), dày 1,5mm dùng cho chi tiết ren M8, đường kính đệm 14mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
143Đinh tán đầu cầu3501A-5-20 (hoặc tương đương)1.000ChiếcĐinh tán đầu cầu tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3501A. Vật liệu chế tạo tương đương hợp kim nhôm B65; đường kính 3,5mm dài 20mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
144Đinh vít3151А-4-12 (hoặc tương đương)40ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3151A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
145Đinh vít3166А-3-8 (hoặc tương đương)20ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3166A liên bang Nga, kích thước ren M3 chiều dài L=8mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
146Đinh vít3172А-4-12 (hoặc tương đương)10ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3172A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
147Đinh vít3175А-4-10 (hoặc tương đương)37ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3175A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=10mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
148Đinh vít3175А-4-12 (hoặc tương đương)10ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3175A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
149Đinh vít3175А-4-20 (hoặc tương đương)92ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3175A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=20mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
150Đinh vít3175А-6-16 (hoặc tương đương)100ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3175A liên bang Nga, kích thước ren M6 chiều dài L=16mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
151Đinh vít3175А-6-18 (hoặc tương đương)30ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3175A liên bang Nga, kích thước ren M6 chiều dài L=18mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
152Chốt chẻ1,6x16-0029 (hoặc tương đương)20ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,6x16x2,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
153Chốt chẻ3,2x40-0029 (hoặc tương đương)32ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 3,2x40x2,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
154Đinh vít5354А-6-26 (hoặc tương đương)8ChiếcVít cấy hai đầu ren tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 5354A liên bang Nga. kích thước (đường kính x chiều dài): 6mm x26 mm. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
155Đai ốc3315А-6 (hoặc tương đương)30ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3315А liên Bang Nga, ren M6, độ cao H12mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S10mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
156Đai ốc3346А-16 (hoặc tương đương)6ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3346А liên Bang Nga, ren M16, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S32mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
157Đai ốc3346А-8 (hoặc tương đương)10ChiếcĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3346А liên Bang Nga, ren M8, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S14mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
158Vòng đệm3401А-0,5-6-12 (hoặc tương đương)33ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 12mm, độ dày 0,5mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
159Vòng đệm3401А-1-6-10 (hoặc tương đương)8ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 10mm, độ dày 1mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
160Bu lông3017А-8-24-4 (hoặc tương đương)16ChiếcBu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3017А liên bang Nga, kích thước 8x24 (mm) ren M8. có lỗ lắp chốt 4mm. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ CadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
161Bu lông3048А-6-14 (hoặc tương đương)12ChiếcBu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3048A liên bang Nga, kích thước 6x14 (mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ lớp cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
162Chốt chẻ1,5x8-0029 (hoặc tương đương)1ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,5x8x2,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
163Chốt chẻ1,6x20-0029 (hoặc tương đương)6ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,6x20x2,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
164Vòng đệm3402А-0,5-6-12 (hoặc tương đương)12ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 12mm, độ dày 0,5mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
165Vòng đệm3402А-1-5-10 (hoặc tương đương)4ChiếcĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 10mm, độ dày 1mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
166Đinh vít3170А-4-12 (hoặc tương đương)4ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3170A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
167Bu lông3053А-4-16 (hoặc tương đương)23ChiếcBu lông 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3053A liên bang Nga, kích thước 4x22mm) ren M4. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
168Bu lông3053А-5-20 (hoặc tương đương)20ChiếcBu lông 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3053A liên bang Nga, kích thước 5x20mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
169Chốt chẻ2,5x20-2056 (hoặc tương đương)12ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2,5x20x2,6mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
170Chốt3480А-2Пр22а-16 (hoặc tương đương)4ChiếcChốt định hướng thiết kế tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3480A liên bang Nga. kích thước 5x25(mm) ren M8.Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
171Chốt chẻ1,5x15-0029 (hoặc tương đương)5ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,5x15x2,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
172Chốt chẻ1,6x14,2-0029 (hoặc tương đương)10ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,6x14,2x2,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
173Chốt chẻ1x12-0029 (hoặc tương đương)8ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1x12x2,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
174Chốt chẻ2x20-0029 (hoặc tương đương)7ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2x20x2,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
175Vòng đệm giấy05-582-60 (hoặc tương đương)60ChiếcĐệm tròn; vật liệu chế tạo gồm chất bìa giấy vô cơ, sợi coton tổng hợp với cao su NBR chịu dầu (không amiang); chịu dầu, nhiệt độ cao; kích thước đệm: dày 2mm, đường kính trong 8mm, ngoài 12,5mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
176Vòng đệm cao su2262A-234 (hoặc tương đương)60ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; chịu dầu; đường kính trong 23,4mm, đường kính tiết diện 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
177Vòng đệm cao su2262A-95 (hoặc tương đương)100ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 9,5mm, đường kính tiết diện 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
178Vòng đệm cao su2262A-15 (hoặc tương đương)20ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 15mm, đường kính tiết diện 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
179Vòng đệm cao su2262A-175 (hoặc tương đương)40ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 17,5mm, đường kính tiết diện 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
180Vòng đệm cao su2262A-23 (hoặc tương đương)20ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 23mm, đường kính tiết diện 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
181Vòng đệm cao su2262A-3 (hoặc tương đương)11ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 3mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
182Chốt605412T (hoặc tương đương)11ChiếcChốt định hướng thiết kế tương đương tiêu chuẩn chế tạo 6054A liên bang Nga. kích thước 5x20(mm) ren M5.Vật liệu chế tạo tương đương thép 12THSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
183Vòng đệm cao su2167A-7 (hoặc tương đương)22ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2167A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 7mm, đường kính tiết diện 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
184Vòng đệm cao su2262A-5 (hoặc tương đương)11ChiếcĐệm cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo 2262A của liên bang Nga, chịu dầu; mác cao su tương đương ИПР-1078 LB Nga; tiết diện tròn, đường kính trong 5,7mm, đường kính tiết diện 2,2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
185Vòng đệm cao su2261A-11 (hoặc tương đương)10ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2261A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 11mm, đường kính tiết diện 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
186Chốt chẻ1,6x16-0019 (hoặc tương đương)6ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,6x16x1,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
187Chốt chẻ2x30-0029 (hoặc tương đương)8ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2x30x2,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
188Vòng đệm cao suΦ12xΦ18x2,2 (hoặc tương đương)4ChiếcĐệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 3,5mm, đường kính trong 12mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
189Đệm phớt cao suЭЦН-75Б-020A (hoặc tương đương)10ChiếcDạng tròn. Kích thước đệm cao su: 35x27x6mm; rãnh phớt chèn lò xo: 33,5x2mm; Vật liệu lò xo: Hợp kim thép có Carbon thấp, d= 1,5mm, Lo=35mm; Độ cứng R= 0,15DaN/mm.HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
190Vòng đệm cao suЭЦН-75Б-007 (hoặc tương đương)10ChiếcVòng đệm phớt dạng tròn. Kích thước đệm cao su: 26x18x4mm; rãnh phớt chèn lò xo: 22,5x2mm; Vật liệu lò xo: Hợp kim thép có Carbon thấp, d= 1,5mm, Lo=26mm; Độ cứng R= 0,15DaN/mm.HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
191Vòng đệm cao suЭЦН-75Б-014 (hoặc tương đương)10ChiếcVòng đệm phớt dạng tròn. Kích thước đệm cao su: 22x14x4mm; rãnh phớt chèn lò xo: 16,5x2mm; Vật liệu lò xo: Hợp kim thép có Carbon thấp, d= 1,5mm, Lo=22mm; Độ cứng R= 0,15DaN/mm.HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
192Vòng đệm cao su2262A-21-2 (hoặc tương đương)10ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 21mm, đường kính tiết diện 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
193Đệm bảo hiểmЭЦН-75Б-015 (hoặc tương đương)10ChiếcĐệm bảo hiểm tai mèo (4 tai), tiêu chuẩn chế tạo thiết kế tương đương tiêu chuẩn 3451A liên bang Nga. Vật liệu chế tạo tương đương thép 18X; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M15HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
194Chốt chẻ1,4x6.0019 (hoặc tương đương)10ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,4x6x1,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
195Vòng đệm cao suØ72/Ø80-6 (hoặc tương đương)2ChiếcĐệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 4,5, đường kính trong 72mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
196Vòng đệm cao suØ65/Ø73-6 (hoặc tương đương)2ChiếcĐệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 3,5mm đường kính trong 65mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
197Vòng đệm cao suØ44/Ø52-5 (hoặc tương đương)2ChiếcĐệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 4mm, đường kính trong 44mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
198Vòng đệm cao suØ82,5/Ø138-6 (hoặc tương đương)2ChiếcĐệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện tròn 4,5mm, đường kính trong 82,5mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
199Vòng đệm cao suØ70/Ø78-6 (hoặc tương đương)2ChiếcĐệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 6,2mm, đường kính trong 70mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
200Vòng đệm cao suØ80/Ø138-7 (hoặc tương đương)2ChiếcĐệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 5,5mm, đường kính trong 80mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
201Vòng đệm cao suØ70Ø78-5,5 (hoặc tương đương)2ChiếcĐệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 5mm, đường kính trong 70mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
202Vòng đệm cao suØ52/Ø60-5,5 (hoặc tương đương)2ChiếcĐệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện tròn, đường kính ngoài 52mm, đường kính trong 45mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
203Vòng đệm khóa500-5112-0044-000 (hoặc tương đương)6ChiếcVòng đệm lót tròn có 6 tai khóa, tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11532-74 liên bang Nga,Vật liệu chế tạo tương đương thép 12Х18Н10Т, độ dày 2mm; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M16HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
204Chốt chẻ1,6x20-0092 (hoặc tương đương)3ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,6x20x1,2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
205Chốt chẻ1,6x14-0092 (hoặc tương đương)3ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,6x14x1,2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
206Chốt chẻ1,5x20-0092 (hoặc tương đương)3ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,5x20x1,2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
207Chốt côn3033A-4-36 (hoặc tương đương)2ChiếcChốt côn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3033A liên bang Nga kích thước (đường kính x chiều dài): 4 x 36 mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
208Vòng đệm khóa5854A-12 (hoặc tương đương)13ChiếcĐệm vênh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11532-74 liên bang Nga; vật liệu đồng-silic; dùng cho chi tiết ren M4 mạ cadimi; độ dầy 1,5mm; Ø trong d=4,1mm; Ø ngoài 7,5mm; độ vênh 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
209Đệm nỉD32xd28xh1,5mm (hoặc tương đương)100ChiếcĐệm tròn; vật liệu chế tạo gồm sợi nỉ vô cơ, sợi coton tổng hợp với cao su NBR chịu dầu (không amiang), chịu dầu, nhiệt độ cao; kích thước đệm: dày 1,5mm, đường kính trong 28mm, ngoài 32mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
210Vòng đệm cao su2258A-17-2 (hoặc tương đương)10ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2258A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 17mm, đường kính tiết diện 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
211Vòng đệm cao su2258A-9-2 (hoặc tương đương)6ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2258A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 9mm, đường kính tiết diện 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
212Vòng đệm cao su2262A-22 (hoặc tương đương)4ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 22mm, đường kính tiết diện 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
213Vòng đệm cao su2262A-19 (hoặc tương đương)2ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 19mm, đường kính tiết diện 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
214Đệm vênh6H65Г (hoặc tương đương)12ChiếcĐệm vênh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11532-74 liên bang Nga; vật liệu đồng-silic; dùng cho chi tiết ren M4 mạ cadimi; độ dầy 1,5mm; Ø trong d=4,1mm; Ø ngoài 7,5mm; độ vênh 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
215Vòng đệm cao su2186A-11 (hoặc tương đương)6ChiếcĐệm cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo 2186A liên bang Nga, chịu dầu; nhiệt độ làm việc đến 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; kích thước: Ø trong 11mm, Ø tiết diện d=2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
216Vòng đệm cao su2186A-165 (hoặc tương đương)8ChiếcĐệm cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo 2186A liên bang Nga, chịu dầu; nhiệt độ đến 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; sử dụng để bịt kín chi tiết có Ø trong 16,5mm, Ø tiết diện d=2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
217Vòng đệm cao su2186A-166 (hoặc tương đương)4ChiếcĐệm cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo 2186A liên bang Nga, chịu dầu, nhiệt độ đến 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; sử dụng để bịt kín chi tiết có Ø trong 16,6mm, Ø tiết diện d=2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
218Đệm bảo hiểm2198A-9 (hoặc tương đương)4ChiếcVòng đệm lót tròn có 12 tai khóa, chế tạo thiết kế tương đương tiêu chuẩn 2198A liên bang Nga,Vật liệu chế tạo tương đương thép 12Х18Н10Т, độ dày 1mm; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M9HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
219Đệm bảo hiểm2198A-11 (hoặc tương đương)4ChiếcVòng đệm lót tròn có 12 tai khóa, chế tạo thiết kế tương đương tiêu chuẩn 2198A liên bang Nga,Vật liệu chế tạo tương đương thép 12Х18Н10Т, độ dày 1mm; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M11HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
220Đệm bảo hiểm2198A-22 (hoặc tương đương)4ChiếcVòng đệm lót tròn có 12 tai khóa, chế tạo thiết kế tương đương tiêu chuẩn 2198A liên bang Nga,Vật liệu chế tạo tương đương thép 12Х18Н10Т, độ dày 1mm; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M22HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
221Vòng đệm cao su2262A-17-2 (hoặc tương đương)10ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 17,6mm, đường kính tiết diện 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
222Vòng đệm cao su2262A-39-2 (hoặc tương đương)5ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 39mm, đường kính tiết diện 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
223Vòng đệm cao su2186A-9-2 (hoặc tương đương)4ChiếcĐệm cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo 2186A liên bang Nga, chịu dầu; nhiệt độ đến 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; sử dụng để bịt kín chi tiết có Ø trong 9mm, Ø tiết diện d=2,5mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
224Vòng đệm cao su2186A-9 (hoặc tương đương)8ChiếcĐệm cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo 2186A liên bang Nga, chịu dầu; nhiệt độ đến 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; sử dụng để bịt kín chi tiết có Ø trong 9mm, Ø tiết diện d=2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
225Đai bàn đạp3693A-T, 36138А-T (hoặc tương đương)16ChiếcBao gồm dây chất liệu dù có khóa cài dây, có chốt gài kim loại không gỉ, kích thước 50x100 mm; sử dụng trong việc hãm chuyển động.HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
226Vòng đệm nỉ56-5201-14 (hoặc tương đương)8ChiếcĐệm tròn; vật liệu chế tạo gồm sợi nỉ vô cơ, sợi coton tổng hợp với cao su NBR chịu dầu (không amiang), chịu dầu, môi trường nhiệt độ cao; kích thước đệm: dày 2mm, Ø trong 14mm, ngoài 22mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
227Chốt côn3033A-6-38 (hoặc tương đương)8ChiếcChốt côn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3033A liên bang Nga kích thước (đường kính x chiều dài): 4 x 38 mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
228Đệm khóa3323A-14 (hoặc tương đương)8ChiếcVòng đệm lót tròn có 12 tai khóa, chế tạo thiết kế tương đương tiêu chuẩn 3323A liên bang Nga,Vật liệu chế tạo tương đương thép 12Х18Н10Т, độ dày 2mm; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M14HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
229Vòng đệm cao suАПС-6600-2406 (hoặc tương đương)12ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 8mm, đường kính tiết diện 1,5mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
230Vòng đệm khóa8-1920-003 (hoặc tương đương)8ChiếcVòng đệm lót tròn có 6 tai khóa, chế tạo thiết kế tương đương tiêu chuẩn 11532-74 liên bang Nga,Vật liệu chế tạo tương đương thép 12Х18Н10Т, độ dày 1mm; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M8HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
231Vòng đệm khóa8-1920-042 (hoặc tương đương)8ChiếcVòng đệm lót tròn có 6 tai khóa, chế tạo thiết kế tương đương tiêu chuẩn 11532-74 liên bang Nga,Vật liệu chế tạo tương đương thép 12Х18Н10Т, độ dày 1mm; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M10HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
232Vòng đệm cao su8-1920-043 (hoặc tương đương)6ChiếcĐệm tròn, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính trong 12mm, đường kính tiết diện 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
233Vòng đệm cao su8-1920-044 (hoặc tương đương)10ChiếcĐệm tròn, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính trong 19mm, đường kính tiết diện 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
234Ốp che cao su8-1940-929 (hoặc tương đương)10ChiếcỐng hình trụ rỗng, tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2367A liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; chịu dầu, nhiệt độ đến 150 độ C, Ø ngoài 42mm, Ø trong 36mm, cao 62mm.HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
235Vòng đệm cao su2662A-20-2 (hoặc tương đương)20ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 20mm, đường kính tiết diện 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
236Vòng đệm cao su2186A-265-2 (hoặc tương đương)20ChiếcĐệm cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo 2186A liên bang Nga, chịu dầu; nhiệt độ đến 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; sử dụng để bịt kín chi tiết có Ø trong 26,5mm, Ø tiết diện d=2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
237Đinh vít3177A-4-7K (hoặc tương đương)8ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3177A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=7mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
238Chốt chẻ2x20-002 (hoặc tương đương)8ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2x20x2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
239Chốt chẻ2,5x25-002 (hoặc tương đương)10ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2,5x22x2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
240Chốt chẻ2,5x32-002 (hoặc tương đương)10ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2,5x32x2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
241Chốt chẻ3,2x32-002 (hoặc tương đương)12ChiếcLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 3,2x32x2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
242Vòng đệm cao su25x52x20,6 (hoặc tương đương)10ChiếcĐệm vuông cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 20,6mm, kích thước cạnh: 25x52mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
243Vòng đệm cao su2262A-23-2 (hoặc tương đương)16ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 23mm, đường kính tiết diện 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
244Vòng đệm cao su2262A-178-2 (hoặc tương đương)8ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 17,8mm, đường kính tiết diện 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
245Vòng đệm cao su2262A-151 (hoặc tương đương)8ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 15,1mm, đường kính tiết diện 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
246Vòng đệm cao su2262A-19-2 (hoặc tương đương)4ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 18mm, đường kính tiết diện 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
247Vòng đệm cao su2262A-7-2 (hoặc tương đương)4ChiếcĐệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 7mm, đường kính tiết diện 2mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
248Đệm bảo hiểm3463A-6 (hoặc tương đương)16ChiếcĐệm bảo hiểm tai mèo (2 tai), tiêu chuẩn chế tạo thiết kế tương đương tiêu chuẩn 3463A liên bang Nga. Vật liệu chế tạo tương đương thép 18X; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M6HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
249Đệm nỉ139341 (hoặc tương đương)4ChiếcĐệm tròn; vật liệu chế tạo gồm sợi nỉ vô cơ, sợi coton tổng hợp với cao su NBR chịu dầu (không amiang), chịu dầu, nhiệt độ cao; kích thước đệm: dày 2mm, Ø trong 12mm, ngoài 18mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
250Đinh vít3475A-0,8-3-12 (hoặc tương đương)10ChiếcVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3475A liên bang Nga, kích thước ren M3 chiều dài L=12mm, bước ren 0,8. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
251Vòng đệm340-0,1-14-25 (hoặc tương đương)3CáiĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M14, đường kính đệm 25mm, độ dày 0,5mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
252Vòng đệm0,1-20-24Нд-67 (hoặc tương đương)6CáiĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế Нд-67 liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M20, đường kính đệm 24mm, độ dày 1mm, mạ cadimi 0,1MicronHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
253Vòng đệm3402A-0,5-5-10 (hoặc tương đương)9CáiĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 10mm, độ dày 0,5mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
254Vòng đệm0,1-4-7Нд4-66 (hoặc tương đương)9CáiĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế Нд4-66 liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M4, đường kính đệm 7mm, độ dày 1mm, mạ cadimi 0,1MicronHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
255Đệm bảo hiểm3451A-5Кд (hoặc tương đương)6CáiĐệm bảo hiểm tai mèo (4 tai), tiêu chuẩn chế tạo thiết kế tương đương tiêu chuẩn 3451A liên bang Nga. Vật liệu chế tạo tương đương thép 18X; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M5HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
256Vòng đệm8A8.924.343.46 (hoặc tương đương)3CáiĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 14mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
257Lá đồng tiếp xúc530.03.01.000 (hoặc tương đương)4cáiLá đồng dạng tấm mỏng hình chữ nhật, kích thước: 0,65x12x62mm. Độ cứng theo thang Mohs: 3.HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
258Đinh vít3157А-3-12К (hoặc tương đương)20CáiVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3157A liên bang Nga, kích thước ren M3 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
259Nắp vặnСД-29-С616-Т (hoặc tương đương)8CáiNắp hình tròn, ren ngoài, bước ren 0,5. kích thước: đường kính ngoài 32mm. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20.HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
260Vòng đệm giấyСД-3-32 (hoặc tương đương)4CáiĐệm tròn; vật liệu chế tạo gồm chất bìa giấy vô cơ, sợi coton tổng hợp với cao su NBR chịu dầu (không amiang), chịu dầu, nhiệt độ cao; kích thước đệm: dày 3mm, đường kính trong 29mm, ngoài 32mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
261Mấu cố địnhСД-24А-С64-Т (hoặc tương đương)1CáiDạng thanh cài rãnh định vị các chi tiết khi lắp ráp. Vật liệu chế tạo tương đương thép 18X, kich thước: 4x24x64mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
262Chốt chẻ1,6x28-0029 (hoặc tương đương)140CáiLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,6x28x2,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
263Chốt chẻ2,0x30-0029 (hoặc tương đương)30CáiLoại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2x30x2,9mmHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
264Bu lôngM10x25 (hoặc tương đương)50ChiếcBu lông 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3072A liên bang Nga, kích thước 10x25(mm) ren M10. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
265Đai ốcM10 (hoặc tương đương)50CáiĐai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 5972A liên Bang Nga, ren M10, ; độ cao H12mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S22mm; Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
266Đinh vítM6x10 (hoặc tương đương)60CáiVít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3475A liên bang Nga, kích thước ren M6 chiều dài L=10mm, bước ren 0,8. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
267Vòng đệmM10x22x2mm (hoặc tương đương)60CáiĐệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M10, đường kính đệm 22mm, độ dày 2mm, mạ cadimiHSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
268Nhôm tấmД16AT 0,6x1200mm (hoặc tương đương)6kgNhôm tấm hợp kim độ dày: 0,6mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 21631-76Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
269Nhôm tấmД16 0,5x1200mm (hoặc tương đương)4,5kgNhôm tấm hợp kim độ dày: 0,5mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 17232-99Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
270Nhôm tấmД16AT 0,5x1200mm (hoặc tương đương)1,5kgNhôm tấm hợp kim độ dày: 0,5mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 21631-76Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
271Nhôm tấmД16AT 2x1200mm (hoặc tương đương)5,5kgNhôm tấm hợp kim độ dày: 2mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 21631-76Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
272Nhôm tấmД16AT 25x1200mm (hoặc tương đương)14kgNhôm tấm hợp kim độ dày: 25mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 21631-76Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
273Nhôm tấmД16 0,8x1200mm (hoặc tương đương)2kgNhôm tấm hợp kim độ dày: 0,8mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 17232-99Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
274Nhôm tấmД16 1,0x1200mm (hoặc tương đương)3kgNhôm tấm hợp kim độ dày: 1mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 17232-99Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
275Nhôm tấmД16 1,2x1200mm (hoặc tương đương)3,5kgNhôm tấm hợp kim độ dày: 1,2mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 17232-99Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
276Nhôm tấmД16 1,5x1200mm (hoặc tương đương)4kgNhôm tấm hợp kim độ dày: 1,5mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 17232-99Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
277Nhôm tấmД16 2,0x1200mm (hoặc tương đương)5,5kgNhôm tấm hợp kim độ dày: 2mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 17232-99Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
278Nhôm tấmД16AT 0,8x1200mm (hoặc tương đương)6kgNhôm tấm hợp kim độ dày: 0,8mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 21631-76Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
279Nhôm tấmД16AT 1,0x1200mm (hoặc tương đương)7kgNhôm tấm hợp kim độ dày: 1mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 21631-76Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
280Nhôm tấmД16AT 1,2x1200mm (hoặc tương đương)9kgNhôm tấm hợp kim độ dày: 1,2mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 21631-76Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
281Nhôm tấmД16AT 1,5x1200mm (hoặc tương đương)10kgNhôm tấm hợp kim độ dày: 1,5mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 21631-76Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
282Nhôm VД16AT 15x15x15mm (hoặc tương đương)5kgNhôm góc hợp kim chữ V kích thước: 1,5x1,5x15mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ΓOCT 8617-81Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
283Nhôm tròn đặcД16AT Ø32 (hoặc tương đương)12kgNhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø32mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 4784-97Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
284Nhôm tròn đặcД16AT Ø35 (hoặc tương đương)6kgNhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø35mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 4784-97Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
285Nhôm tròn đặcД16AT Ø38 (hoặc tương đương)13kgNhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø38mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 4784-97Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
286Nhôm tròn đặcД16AT Ø42 (hoặc tương đương)12kgNhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø42mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 4784-97Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
287Nhôm tròn đặcД16AT Ø50 (hoặc tương đương)10kgNhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø50mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 4784-97Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
288Nhôm tròn đặcД16AT Ø55 (hoặc tương đương)12kgNhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø55mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 4784-97Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
289Thép tròn đặc18XH3A, Ø12 (hoặc tương đương)2kgThép hợp kim tròn đặc, kích thước Ø12mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương ГОСТ 4543-71Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
290Thép tròn đặc30XH3A, Ø10 (hoặc tương đương)6kgThép hợp kim tròn đặc, kích thước Ø10mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương ГОСТ 4543-71Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
291Thép tròn đặc30XH3A, Ø12 (hoặc tương đương)9kgThép hợp kim tròn đặc, kích thước Ø12mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương ГОСТ 4543-71Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
292Thép tròn đặc30XH3A, Ø14 (hoặc tương đương)1,5kgThép hợp kim tròn đặc, kích thước Ø14mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương ГОСТ 4543-71Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
293Thép tròn đặc30XH3A, Ø16 (hoặc tương đương)1,5kgThép hợp kim tròn đặc, kích thước Ø16mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương ГОСТ 4543-71Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
294Thép tròn đặc30XH3A, Ø22 (hoặc tương đương)3kgThép hợp kim tròn đặc, kích thước Ø22mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương ГОСТ 4543-71Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
295Thép tròn đặc30XH3A, Ø32 (hoặc tương đương)6kgThép hợp kim tròn đặc, kích thước Ø32mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương ГОСТ 4543-71Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
296Thép tấmX18H10 dày 0.8mm (hoặc tương đương)6kgThép tấm không gỉ, chống ăn mòn, chịu nhiệt; độ dày 0,8mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 5632-72/TY14-1-2186-77Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
297Thép tấmX18H10 dày 1mm (hoặc tương đương)10kgThép tấm không gỉ, chống ăn mòn, chịu nhiệt; độ dàyc 1mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 5632-72/TY14-1-2186-77Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
298Thép tấmX18H10 dày 1,2mm (hoặc tương đương)4,5kgThép tấm không gỉ, chống ăn mòn, chịu nhiệt; độ dày 1,2mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 5632-72/TY14-1-2186-77Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
299Thép tấmX18H10 dày 1,5mm (hoặc tương đương)6kgThép tấm không gỉ, chống ăn mòn, chịu nhiệt; độ dày 1,5mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 5632-72/TY14-1-2186-77Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao
300KeoВИТЭФ-1НТ (hoặc tương đương)40KgKeo 3 thành phần: Bột nhão, Chất đóng rắn, Bột hoạt thạch. Sử dụng hàn kín bề mặt các mối nối kim loại và các sản phẩm khác. Giới hạn độ bền điểm vỡ (Mpa): ≤1,76, Độ giãn dài khi không tải (%): ≥160.HSD: ≥ 6 tháng; Bảo hành 4 tháng kể từ ngày bàn giao
301KeoУ-30М (hoặc tương đương)40KgKeo 2 thành phần: Bột keo nhão, Chất xúc tác. Sử dụng phủ kín các mối nối kim loại và cao su. Độ nhớt VZ-1, s: 25-50 ; Độ bền vỡ, Mpa: ≥2,6; Độ giãn dài khi đứt,%: ≥160; Độ cứng ShoA: ≥ 40; Giới hạn nhiệt độ của độ giòn, ° С: ≥ -35HSD: ≥ 6 tháng; Bảo hành 4 tháng kể từ ngày bàn giao
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.280486349E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3739818E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.893.629 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.061.787.258 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: Nhà thầu đảm bảo rằng hàng hóa có chất lượng, Hạn sử dụng và thời gian bảo hành đáp ứng tiêu chí Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn nêu tại CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT.- Cơ chế giải quyết các hư hại phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên).+Trường hợp phát hiện ra lỗi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nếu quá thời gian 03 ngày (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai, dịch bệnh, ...) kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản và kế hoạch khắc phục, mà Nhà thầu không có mặt và không hoàn thành việc khắc phục sự cố thì Bên mời thầu có thể thuê đơn vị thứ 3 cung cấp. Mọi chi phí phát sinh do Bên B chịu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->