Gói thầu: Mua sắm keo, đệm cao su, kim loại; bu lông, đai ốc; vật tư kim loại phục vụ chế tạo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220852581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 23:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | NHÀ MÁY A42 |
| Tên gói thầu | Mua sắm keo, đệm cao su, kim loại; bu lông, đai ốc; vật tư kim loại phục vụ chế tạo |
| Số hiệu KHLCNT | 20220810671 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-17 23:06:00 đến ngày 2022-08-27 23:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,186,990,899 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.280486349E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3739818E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.893.629 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.061.787.258 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: Nhà thầu đảm bảo rằng hàng hóa có chất lượng, Hạn sử dụng và thời gian bảo hành đáp ứng tiêu chí Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn nêu tại CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT.- Cơ chế giải quyết các hư hại phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên).+Trường hợp phát hiện ra lỗi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nếu quá thời gian 03 ngày (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai, dịch bệnh, ...) kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản và kế hoạch khắc phục, mà Nhà thầu không có mặt và không hoàn thành việc khắc phục sự cố thì Bên mời thầu có thể thuê đơn vị thứ 3 cung cấp. Mọi chi phí phát sinh do Bên B chịu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | NHÀ MÁY A42 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm keo, đệm cao su, kim loại; bu lông, đai ốc; vật tư kim loại phục vụ chế tạo Mua sắm vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm K52 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Bảo lãnh dự thầu (Scanner bản gốc); -Giấy ủy quyền (nếu có) - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2019 - 2021). - Các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa chào thầu đã thực hiện kể từ năm 2019 |
| E-CDNT 10.2(c) | Trong E-HSDT, nhà thầu phải đáp ứng: -Mô tả rõ về thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn chi tiết theo từng khoản mục về đặc tính kỹ thuật, tính năng sử dụng cơ bản của hàng hóa, qua đó chứng minh sự đáp ứng cơ bản của hàng hóa so với các yêu cầu của HSMT ) phù hợp với yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V- yêu cầu kỹ thuật, và một bảng kê những điểm sai khác và ngoại lệ (nếu có) so với quy định tại Chương IV - Phạm vi cung cấp;-Đối với hàng hóa SX trong nước, Nhà thầu phải có bản cam kết về chất lượng hàng hóa cung cấp; Đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài, nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), giấy chứng nhận tiêu chuẩn, chất lượng hàng hóa (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Nếu hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến giao tại kho,…), trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 5 năm (đối với danh mục hàng hóa từ mục 1 đến mục 267 thuộc CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT) |
| E-CDNT 15.2 | -Tài liệu chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu;-Các hợp đồng tương tự về qui mô và tính chất của gói thầu;-Khả năng bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế. (Các tài liệu này phù hợp với nội dung đã được đánh giá là ĐẠT và thỏa mãn theo “TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM” tại Chương III- tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà máy A42/QC PK-KQ; Cổng 1, sân bay Biên Hòa - Tp Biên Hòa - Đồng Nai Điện thoại: 0251.3822888 Fax: 0251.3823273 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đinh vít | 3240А-5-12 (hoặc tương đương) | 50 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3240A liên bang Nga, kích thước ren M5 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 2 | Đinh vít | 3189А-4-16 (hoặc tương đương) | 30 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3189A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=16mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 3 | Đinh vít | 3189А-4-12 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3189A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 4 | Đinh vít | 3177А-3-12 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3177A liên bang Nga, kích thước ren M3 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 5 | Đinh vít | 3172А-5-9 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3172A liên bang Nga, kích thước ren M5 chiều dài L=9mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 6 | Đinh vít | 3172А-5-12 (hoặc tương đương) | 90 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3172A liên bang Nga, kích thước ren M5 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 7 | Đinh vít | 3172А-4-14 (hoặc tương đương) | 40 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3172A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=14mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 8 | Đinh vít | 3170А-5-14 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3170A liên bang Nga, kích thước ren M5 chiều dài L=14mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 9 | Đinh vít | 3168А-5-14 (hoặc tương đương) | 16 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3168A liên bang Nga, kích thước ren M5 chiều dài L=14mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 10 | Đinh vít | 3168А-4-11 (hoặc tương đương) | 60 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3168A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=11mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 11 | Đinh vít | 3166А-4-16 (hoặc tương đương) | 75 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3166A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=16mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 12 | Đinh vít | 3157А-6-14 (hoặc tương đương) | 30 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3157A liên bang Nga, kích thước ren M6 chiều dài L=14mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 13 | Bu lông | 3059А-4-12 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Bu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga, kích thước 4x12(mm) ren M4. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 14 | Bu lông | 3059А-4-10 (hoặc tương đương) | 23 | Chiếc | Bu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga, kích thước 4x10(mm) ren M4. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 15 | Đinh vít | 1284с52-8-18 (hoặc tương đương) | 25 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 1284c52 liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA; đường kính thân 8mm, chiều dài 18mm; mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 16 | Đinh vít | 1284с52-8-12 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 1284c52 liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA; đường kính thân 8mm, chiều dài 12mm mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 17 | Đinh tán đầu bằng | 3547А-4-18 (hoặc tương đương) | 1.000 | Chiếc | Đinh tán đầu bằng tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3547A. Vật liệu chế tạo tương đương hợp kim nhôm B65, đường kính 4mm dài 18mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 18 | Đinh tán đầu cầu | 3515A-3-12 (hoặc tương đương) | 1.000 | Chiếc | Đinh tán đầu cầu tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3515A. Vật liệu chế tạo tương đương hợp kim nhôm B65; đường kính 3mm dài 12mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 19 | Vòng đệm | 3405А-2-16-28 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3405A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20 (có nhiệt luyện), dày 2mm dùng cho chi tiết ren M16, đường kính đệm 28mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 20 | Vòng đệm | 3405А-1-4-8 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3405A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20 (có nhiệt luyện), dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M4, đường kính đệm 8mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 21 | Vòng đệm | 3402А-16-10 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M16, đường kính đệm 10mm, độ dày 1mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 22 | Vòng đệm | 3402А-1-5-8 (hoặc tương đương) | 15 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 8mm, độ dày 1mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 23 | Vòng đệm | 3402А-1,5-6-10 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 10mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 24 | Vòng đệm | 3402А-1,5-14-25 (hoặc tương đương) | 18 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M14, đường kính đệm 25mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 25 | Vòng đệm | 3402А-1,5-12-20 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M12, đường kính đệm 20mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 26 | Vòng đệm | 3402А-1,5-10-20 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M10, đường kính đệm 20mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 27 | Vòng đệm | 3402А-1,0-3-6 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M3, đường kính đệm 6mm, độ dày 1mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 28 | Vòng đệm | 3401А-1-5-0 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 10mm, độ dày 1mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 29 | Vòng đệm | 3401А-1,5-6-12 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 12mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 30 | Vòng đệm | 3401А-0,5-5-10 (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 10mm, độ dày 0,5mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 31 | Đai ốc | 3373А-5 (hoặc tương đương) | 72 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3373A liên Bang Nga, ren M5, ; độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S10mm; Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 32 | Đai ốc | 3350А-12 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3350А liên Bang Nga, ren M12, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S22mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 33 | Vòng đệm | 3021А-6-26 (hoặc tương đương) | 36 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3021A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, độ dày t=2mm, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 26mm mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 34 | Đai ốc | 3373А-4 (hoặc tương đương) | 9 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3373A liên Bang Nga, ren M4, ; độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S8mm; Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 35 | Đai ốc | 3336А-16 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3336А liên Bang Nga, ren M16, độ cao H12mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S22mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 36 | Đai ốc | 3336А-12 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3336А liên Bang Nga, ren M12, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S20mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 37 | Đai ốc | 3301А-4 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3301А liên Bang Nga, ren M4, độ cao H6mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S8mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 38 | Bu lông | 3059А-5-28 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Bu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga, kích thước 5x28(mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 39 | Đai ốc | 2 0СТ1 11195-73 (hoặc tương đương) | 15 | Chiếc | Đai ốc dạng trụ rỗng có ren trong M10, độ cao H14mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S16mm; tương đương tiêu chuẩn chế tạo 11195-73 liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 40 | Đai ốc | 2 0СТ1 11193-73 (hoặc tương đương) | 70 | Chiếc | Đai ốc dạng trụ rỗng có ren trong M8, độ cao H8,5mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S12mm; tương đương tiêu chuẩn chế tạo 11193-73 liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 41 | Đai ốc | 10СТ1 11193-73 (hoặc tương đương) | 30 | Chiếc | Đai ốc dạng trụ rỗng có ren trong M6, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S8mm; tương đương tiêu chuẩn chế tạo 11193-73 liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 42 | Chốt chẻ | 2,5x20-0029 (hoặc tương đương) | 50 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2,5x20x2,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 43 | Chốt chẻ | 2,5x28-0029 (hoặc tương đương) | 50 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2,5x28x2,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 44 | Chốt chẻ | 1,6x10-0029 (hoặc tương đương) | 51 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,6x10x2,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 45 | Vòng đệm | 3402А-2-12-20 (hoặc tương đương) | 14 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M12, đường kính đệm 20mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 46 | Bu lông | 3072А-6-34 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Bu lông 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3072A liên bang Nga, kích thước 6x34(mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 47 | Bu lông | 3072А-6-18 (hoặc tương đương) | 7 | Chiếc | Bu lông 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3072A liên bang Nga, kích thước 6x18(mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 48 | Bu lông | 3064А-6-16 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Bu lông 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3064A liên bang Nga, kích thước 6x16mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 49 | Bu lông | 3059А-6-30 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Bu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga, kích thước 6x30(mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 50 | Bu lông | 3059А-6-28 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Bu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga, kích thước 6x28(mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 51 | Bu lông | 3059А-5-14 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Bu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga, kích thước 5x14(mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 52 | Bu lông | 3051А-6-22 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Bu lông 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3051A liên bang Nga, kích thước 6x22mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 53 | Bu lông | 3051А-6-18 (hoặc tương đương) | 25 | Chiếc | Bu lông 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3051A liên bang Nga, kích thước 6x18(mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 54 | Bu lông | 3024А-6-16 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3024А liên bang Nga, kích thước 6x16 (mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ Cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 55 | Bu lông | 3024А-6-14 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3024А liên bang Nga, kích thước 6x14 (mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ Cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 56 | Bu lông | 3024А-5-18 (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3024А liên bang Nga, kích thước 5x18 (mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ Cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 57 | Bu lông | 3024А-5-16 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3024А liên bang Nga, kích thước 5x16 (mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ Cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 58 | Bu lông | 3021А-8-32 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3021А liên bang Nga, kích thước 8x32 (mm) ren M8. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ Cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 59 | Bu lông | 3021А-6-22 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3021А liên bang Nga, kích thước 6x22 (mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ Cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 60 | Bu lông | 3021А-6-16 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3021А liên bang Nga, kích thước 6x16 (mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ Cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 61 | Bu lông | 3021А-5-30 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3021А liên bang Nga, kích thước 5x30 (mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ Cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 62 | Bu lông | 3021А-5-20 (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3021А liên bang Nga, kích thước 5x20 (mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ Cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 63 | Bu lông | 3021А-5-18 (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3021А liên bang Nga, kích thước 5x18 (mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ Cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 64 | Bu lông | 3021А-5-14 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3021А liên bang Nga, kích thước 5x14 (mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ Cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 65 | Bu lông | 3003А-6-34 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3003A liên bang Nga, kích thước 6x34 (mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, có lỗ cho chốt chẻ đường kính 3mm, mạ Cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 66 | Bu lông | 3003А-6-22 (hoặc tương đương) | 40 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3003A liên bang Nga, kích thước 6x22 (mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, có lỗ cho chốt chẻ đường kính 3mm, mạ Cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 67 | Bu lông | 3003А-6-20 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3003A liên bang Nga, kích thước 6x20 (mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, có lỗ cho chốt chẻ đường kính 3mm, mạ Cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 68 | Đai ốc | 3336А-6 (hoặc tương đương) | 17 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3336А liên Bang Nga, ren M6, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S12mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 69 | Vòng đệm | 3401А-0,5-6-10 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 10mm, độ dày 0,5mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 70 | Vòng đệm | 3401А-1-6-12 (hoặc tương đương) | 17 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 12mm, độ dày 1mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 71 | Vòng đệm | 3402А-1,5-16-28 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M16, đường kính đệm 28mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 72 | Vòng đệm | 3402А-1-16-28 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M16, đường kính đệm 28mm, độ dày 1mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 73 | Vòng đệm | 3402А-3-18-30. (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M18, đường kính đệm 30mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 74 | Vòng đệm | 3404А-2-6-12 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3404A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 12mm, độ dày 2mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 75 | Vòng đệm | 3405А-1-6-10 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3405A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20 (có nhiệt luyện), dày 1,0mm dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 10mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 76 | Đinh vít | 3172А-3-10 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn thiết kế ГОСТ 1477-75 liên bang Nga, kích thước ren M3 chiều dài L=6,58mm, bước ren 0,5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 77 | Đinh vít | МЗх6.58.0,5 ГОСТ 1477-75 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3204A liên bang Nga, kích thước ren M3 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 78 | Đinh vít | 3204А-3-12 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3204A liên bang Nga, kích thước ren M3 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 79 | Đinh vít | 3172А-5-16 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3172A liên bang Nga, kích thước ren M5 chiều dài L=16mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 80 | Đinh vít | 3172А-4-8 (hoặc tương đương) | 15 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3172A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=8mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 81 | Đinh vít | 3172А-4-16 (hoặc tương đương) | 24 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3172A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=16mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 82 | Đinh vít | 3172А-4-10 (hoặc tương đương) | 27 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3172A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=10mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 83 | Đinh vít | 3168А-4-12 (hoặc tương đương) | 30 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3168A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 84 | Đinh vít | 3166А-5-14 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3166A liên bang Nga, kích thước ren M5 chiều dài L=14mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 85 | Đinh vít | 3166А-4-22 (hoặc tương đương) | 30 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3166A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=22mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 86 | Đinh tán đầu cầu | 3558A-3,5-8 (hoặc tương đương) | 1.500 | Chiếc | Đinh tán đầu cầu tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3558A. Vật liệu chế tạo tương đương hợp kim nhôm B65; đường kính 3,5mm dài 8mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 87 | Đinh tán đầu cầu | 3558A-4-12 (hoặc tương đương) | 1.200 | Chiếc | Đinh tán đầu cầu tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3558A. Vật liệu chế tạo tương đương hợp kim nhôm B65; đường kính 4mm dài 12mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 88 | Đệm bảo hiểm | 3455А-14 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Đệm bảo hiểm tai mèo (4 tai), tiêu chuẩn chế tạo thiết kế tương đương tiêu chuẩn 3455A liên bang Nga. Vật liệu chế tạo tương đương thép 18X; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M14 | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 89 | Vòng đệm | 3406А-2-10-20 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3406A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20 (có nhiệt luyện), dày 2mm dùng cho chi tiết ren M10, đường kính đệm 20mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 90 | Vòng đệm | 3406А-1,5-6-12 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3406A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20 (có nhiệt luyện), dày 1,5mm dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 12mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 91 | Vòng đệm | 3402А-1-6-14 (hoặc tương đương) | 36 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 14mm, độ dày 1mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 92 | Vòng đệm | 3402А-1-5-12 (hoặc tương đương) | 34 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 12mm, độ dày 1mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 93 | Vòng đệm | 3402А-1,5-5-12 (hoặc tương đương) | 18 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 12mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 94 | Vòng đệm | 3401А-1-3-8 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M3, đường kính đệm 8mm, độ dày 1mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 95 | Vòng đệm | 3402A-1,5-5-10 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 10mm, độ dày 0,5mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 96 | Đai ốc | 3336А-8 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3336А liên Bang Nga, ren M8, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S14mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 97 | Đai ốc | 3336А-10 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3336А liên Bang Nga, ren M10, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S20mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 98 | Đai ốc | 3327А-6 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3327А liên Bang Nga, ren M6, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S14mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 99 | Đai ốc | 3320А-5 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3320А liên Bang Nga, ren M5, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S8mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 100 | Đai ốc | 3320А-4 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3320А liên Bang Nga, ren M4, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S8mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 101 | Đinh vít | 3179А-3-6 (hoặc tương đương) | 60 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3179A liên bang Nga, kích thước ren M3 chiều dài L=6mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 102 | Đai ốc | 27-3338А-10 (hoặc tương đương) | 50 | Chiếc | Đai ốc dạng khóa có ren trong M27, độ cao H10mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S36mm; tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3338А liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 103 | Chốt chẻ | 2,5x25-2056 (hoặc tương đương) | 50 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2,5x25x2,6mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 104 | Chốt chẻ | 2,5x25-0029 (hoặc tương đương) | 65 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2,5x25x2,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 105 | Chốt chẻ | 1x8-0016 (hoặc tương đương) | 30 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1x8x1,6mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 106 | Chốt chẻ | 1x6-0016 (hoặc tương đương) | 40 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1x6x1,6mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 107 | Chốt chẻ | 1,5x16-0029 (hoặc tương đương) | 30 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,5x16x2,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 108 | Chốt chẻ | 0,8x6-0016 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 0,8x6x1,6mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 109 | Bu lông | 3059А-6-44 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Bu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga, kích thước 6x44(mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 110 | Bu lông | 3051А-5-46 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Bu lông 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3051A liên bang Nga, kích thước 5x46 (mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 111 | Bu lông | 3050А-5-28 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3050A liên bang Nga, kích thước 5x28 (mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 112 | Bu lông | 3027А-8-56-3,5 (hoặc tương đương) | 15 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3027А liên bang Nga, kích thước 8x56 (mm) ren M8. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ Cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 113 | Bu lông | 3027А-8-52-3,5 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3027А liên bang Nga, kích thước 8x52 (mm) ren M8. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ Cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 114 | Bu lông | 3027А-8-30-3,5 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3027А liên bang Nga, kích thước 8x30 (mm) ren M8. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ Cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 115 | Bu lông | 3024А-8-60-8 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3024А liên bang Nga, kích thước 8x60 (mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ Cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 116 | Bu lông | 3024А-5-20 (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3024А liên bang Nga, kích thước 5x20 (mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ Cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 117 | Bu lông | 3024А-5-22 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3024А liên bang Nga, kích thước 5x22 (mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ Cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 118 | Bu lông | 3024А-5-34 (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3024А liên bang Nga, kích thước 5x34 (mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ Cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 119 | Bu lông | 3059А-6-14 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Bu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga, kích thước 6x14(mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 120 | Bu lông | 3059А-6-16 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Bu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga, kích thước 6x16(mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 121 | Bu lông | 3059А-6-18 (hoặc tương đương) | 32 | Chiếc | Bu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3059A liên bang Nga, kích thước 6x18(mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 122 | Chốt chẻ | 2x12-0029 (hoặc tương đương) | 40 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2x12x2,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 123 | Chốt chẻ | 1,5x10-0029 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,5x10x2,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 124 | Chốt chẻ | 1,5x12-0029 (hoặc tương đương) | 14 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,5x12x2,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 125 | Chốt chẻ | 2,5x14-0029 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2,5x14x2,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 126 | Chốt chẻ | 2,6x14-0029 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2,6x14x2,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 127 | Chốt chẻ | 2x16-0029 (hoặc tương đương) | 22 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2x16x2,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 128 | Đai ốc | 3295А-8 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3295А liên Bang Nga, ren M8, độ cao H14mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S16mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 129 | Đai ốc | 3320А-6 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3320А liên Bang Nga, ren M6, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S10mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 130 | Đai ốc | 3373А-6 (hoặc tương đương) | 64 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3373A liên Bang Nga, ren M6, ; độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S12mm; Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 131 | Đai ốc | 5972А-5 (hoặc tương đương) | 16 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 5972A liên Bang Nga, ren M5, ; độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S10mm; Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 132 | Vòng đệm | 3401А-1,5-3-8 (hoặc tương đương) | 24 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M3, đường kính đệm 8mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 133 | Vòng đệm | 3401А-1,5-5-10 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 10mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 134 | Vòng đệm | 3401А-1-4-8 (hoặc tương đương) | 50 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M4, đường kính đệm 8mm, độ dày 1mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 135 | Vòng đệm | 3401А-1-5-8 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 8mm, độ dày 1mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 136 | Vòng đệm | 3402А-1,5-6-12 (hoặc tương đương) | 24 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 12mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 137 | Vòng đệm | 3402А-1-6-10 (hoặc tương đương) | 16 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 10mm, độ dày 1mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 138 | Vòng đệm | 3402А-1-8-14 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M8, đường kính đệm 14mm, độ dày 1mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 139 | Vòng đệm | 3405А-1,5-4-10 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3405A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M4, đường kính đệm 10mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 140 | Vòng đệm | 3405А-2-8-14 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3405A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20 (có nhiệt luyện), dày 2mm dùng cho chi tiết ren M8, đường kính đệm 14mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 141 | Vòng đệm | 3406А-1,5-5-10 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3406A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20 (có nhiệt luyện), dày 1,5mm dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 10mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 142 | Vòng đệm | 3420А-8 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3420A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20 (có nhiệt luyện), dày 1,5mm dùng cho chi tiết ren M8, đường kính đệm 14mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 143 | Đinh tán đầu cầu | 3501A-5-20 (hoặc tương đương) | 1.000 | Chiếc | Đinh tán đầu cầu tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3501A. Vật liệu chế tạo tương đương hợp kim nhôm B65; đường kính 3,5mm dài 20mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 144 | Đinh vít | 3151А-4-12 (hoặc tương đương) | 40 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3151A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 145 | Đinh vít | 3166А-3-8 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3166A liên bang Nga, kích thước ren M3 chiều dài L=8mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 146 | Đinh vít | 3172А-4-12 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3172A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 147 | Đinh vít | 3175А-4-10 (hoặc tương đương) | 37 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3175A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=10mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 148 | Đinh vít | 3175А-4-12 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3175A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 149 | Đinh vít | 3175А-4-20 (hoặc tương đương) | 92 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3175A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=20mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 150 | Đinh vít | 3175А-6-16 (hoặc tương đương) | 100 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3175A liên bang Nga, kích thước ren M6 chiều dài L=16mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 151 | Đinh vít | 3175А-6-18 (hoặc tương đương) | 30 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3175A liên bang Nga, kích thước ren M6 chiều dài L=18mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 152 | Chốt chẻ | 1,6x16-0029 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,6x16x2,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 153 | Chốt chẻ | 3,2x40-0029 (hoặc tương đương) | 32 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 3,2x40x2,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 154 | Đinh vít | 5354А-6-26 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Vít cấy hai đầu ren tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 5354A liên bang Nga. kích thước (đường kính x chiều dài): 6mm x26 mm. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 155 | Đai ốc | 3315А-6 (hoặc tương đương) | 30 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3315А liên Bang Nga, ren M6, độ cao H12mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S10mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 156 | Đai ốc | 3346А-16 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3346А liên Bang Nga, ren M16, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S32mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 157 | Đai ốc | 3346А-8 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3346А liên Bang Nga, ren M8, độ cao H8mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S14mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 158 | Vòng đệm | 3401А-0,5-6-12 (hoặc tương đương) | 33 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 12mm, độ dày 0,5mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 159 | Vòng đệm | 3401А-1-6-10 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 10mm, độ dày 1mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 160 | Bu lông | 3017А-8-24-4 (hoặc tương đương) | 16 | Chiếc | Bu long 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3017А liên bang Nga, kích thước 8x24 (mm) ren M8. có lỗ lắp chốt 4mm. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ Cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 161 | Bu lông | 3048А-6-14 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Bu long đầu tròn (chữ nhất) tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3048A liên bang Nga, kích thước 6x14 (mm) ren M6. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, mạ lớp cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 162 | Chốt chẻ | 1,5x8-0029 (hoặc tương đương) | 1 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,5x8x2,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 163 | Chốt chẻ | 1,6x20-0029 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,6x20x2,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 164 | Vòng đệm | 3402А-0,5-6-12 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 12mm, độ dày 0,5mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 165 | Vòng đệm | 3402А-1-5-10 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 10mm, độ dày 1mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 166 | Đinh vít | 3170А-4-12 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3170A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 167 | Bu lông | 3053А-4-16 (hoặc tương đương) | 23 | Chiếc | Bu lông 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3053A liên bang Nga, kích thước 4x22mm) ren M4. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 168 | Bu lông | 3053А-5-20 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Bu lông 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3053A liên bang Nga, kích thước 5x20mm) ren M5. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 169 | Chốt chẻ | 2,5x20-2056 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2,5x20x2,6mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 170 | Chốt | 3480А-2Пр22а-16 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Chốt định hướng thiết kế tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3480A liên bang Nga. kích thước 5x25(mm) ren M8.Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 171 | Chốt chẻ | 1,5x15-0029 (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,5x15x2,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 172 | Chốt chẻ | 1,6x14,2-0029 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,6x14,2x2,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 173 | Chốt chẻ | 1x12-0029 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1x12x2,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 174 | Chốt chẻ | 2x20-0029 (hoặc tương đương) | 7 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2x20x2,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 175 | Vòng đệm giấy | 05-582-60 (hoặc tương đương) | 60 | Chiếc | Đệm tròn; vật liệu chế tạo gồm chất bìa giấy vô cơ, sợi coton tổng hợp với cao su NBR chịu dầu (không amiang); chịu dầu, nhiệt độ cao; kích thước đệm: dày 2mm, đường kính trong 8mm, ngoài 12,5mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 176 | Vòng đệm cao su | 2262A-234 (hoặc tương đương) | 60 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; chịu dầu; đường kính trong 23,4mm, đường kính tiết diện 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 177 | Vòng đệm cao su | 2262A-95 (hoặc tương đương) | 100 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 9,5mm, đường kính tiết diện 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 178 | Vòng đệm cao su | 2262A-15 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 15mm, đường kính tiết diện 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 179 | Vòng đệm cao su | 2262A-175 (hoặc tương đương) | 40 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 17,5mm, đường kính tiết diện 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 180 | Vòng đệm cao su | 2262A-23 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 23mm, đường kính tiết diện 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 181 | Vòng đệm cao su | 2262A-3 (hoặc tương đương) | 11 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 3mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 182 | Chốt | 605412T (hoặc tương đương) | 11 | Chiếc | Chốt định hướng thiết kế tương đương tiêu chuẩn chế tạo 6054A liên bang Nga. kích thước 5x20(mm) ren M5.Vật liệu chế tạo tương đương thép 12T | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 183 | Vòng đệm cao su | 2167A-7 (hoặc tương đương) | 22 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2167A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 7mm, đường kính tiết diện 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 184 | Vòng đệm cao su | 2262A-5 (hoặc tương đương) | 11 | Chiếc | Đệm cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo 2262A của liên bang Nga, chịu dầu; mác cao su tương đương ИПР-1078 LB Nga; tiết diện tròn, đường kính trong 5,7mm, đường kính tiết diện 2,2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 185 | Vòng đệm cao su | 2261A-11 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2261A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 11mm, đường kính tiết diện 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 186 | Chốt chẻ | 1,6x16-0019 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,6x16x1,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 187 | Chốt chẻ | 2x30-0029 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2x30x2,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 188 | Vòng đệm cao su | Φ12xΦ18x2,2 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Đệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 3,5mm, đường kính trong 12mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 189 | Đệm phớt cao su | ЭЦН-75Б-020A (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Dạng tròn. Kích thước đệm cao su: 35x27x6mm; rãnh phớt chèn lò xo: 33,5x2mm; Vật liệu lò xo: Hợp kim thép có Carbon thấp, d= 1,5mm, Lo=35mm; Độ cứng R= 0,15DaN/mm. | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 190 | Vòng đệm cao su | ЭЦН-75Б-007 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Vòng đệm phớt dạng tròn. Kích thước đệm cao su: 26x18x4mm; rãnh phớt chèn lò xo: 22,5x2mm; Vật liệu lò xo: Hợp kim thép có Carbon thấp, d= 1,5mm, Lo=26mm; Độ cứng R= 0,15DaN/mm. | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 191 | Vòng đệm cao su | ЭЦН-75Б-014 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Vòng đệm phớt dạng tròn. Kích thước đệm cao su: 22x14x4mm; rãnh phớt chèn lò xo: 16,5x2mm; Vật liệu lò xo: Hợp kim thép có Carbon thấp, d= 1,5mm, Lo=22mm; Độ cứng R= 0,15DaN/mm. | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 192 | Vòng đệm cao su | 2262A-21-2 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 21mm, đường kính tiết diện 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 193 | Đệm bảo hiểm | ЭЦН-75Б-015 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Đệm bảo hiểm tai mèo (4 tai), tiêu chuẩn chế tạo thiết kế tương đương tiêu chuẩn 3451A liên bang Nga. Vật liệu chế tạo tương đương thép 18X; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M15 | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 194 | Chốt chẻ | 1,4x6.0019 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,4x6x1,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 195 | Vòng đệm cao su | Ø72/Ø80-6 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Đệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 4,5, đường kính trong 72mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 196 | Vòng đệm cao su | Ø65/Ø73-6 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Đệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 3,5mm đường kính trong 65mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 197 | Vòng đệm cao su | Ø44/Ø52-5 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Đệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 4mm, đường kính trong 44mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 198 | Vòng đệm cao su | Ø82,5/Ø138-6 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Đệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện tròn 4,5mm, đường kính trong 82,5mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 199 | Vòng đệm cao su | Ø70/Ø78-6 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Đệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 6,2mm, đường kính trong 70mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 200 | Vòng đệm cao su | Ø80/Ø138-7 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Đệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 5,5mm, đường kính trong 80mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 201 | Vòng đệm cao su | Ø70Ø78-5,5 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Đệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện 5mm, đường kính trong 70mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 202 | Vòng đệm cao su | Ø52/Ø60-5,5 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Đệm cao su chịu dầu; nhiệt độ làm việc từ -50 - 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; tiết diện tròn, đường kính ngoài 52mm, đường kính trong 45mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 203 | Vòng đệm khóa | 500-5112-0044-000 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Vòng đệm lót tròn có 6 tai khóa, tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11532-74 liên bang Nga,Vật liệu chế tạo tương đương thép 12Х18Н10Т, độ dày 2mm; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M16 | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 204 | Chốt chẻ | 1,6x20-0092 (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,6x20x1,2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 205 | Chốt chẻ | 1,6x14-0092 (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,6x14x1,2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 206 | Chốt chẻ | 1,5x20-0092 (hoặc tương đương) | 3 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,5x20x1,2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 207 | Chốt côn | 3033A-4-36 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Chốt côn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3033A liên bang Nga kích thước (đường kính x chiều dài): 4 x 36 mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 208 | Vòng đệm khóa | 5854A-12 (hoặc tương đương) | 13 | Chiếc | Đệm vênh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11532-74 liên bang Nga; vật liệu đồng-silic; dùng cho chi tiết ren M4 mạ cadimi; độ dầy 1,5mm; Ø trong d=4,1mm; Ø ngoài 7,5mm; độ vênh 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 209 | Đệm nỉ | D32xd28xh1,5mm (hoặc tương đương) | 100 | Chiếc | Đệm tròn; vật liệu chế tạo gồm sợi nỉ vô cơ, sợi coton tổng hợp với cao su NBR chịu dầu (không amiang), chịu dầu, nhiệt độ cao; kích thước đệm: dày 1,5mm, đường kính trong 28mm, ngoài 32mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 210 | Vòng đệm cao su | 2258A-17-2 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2258A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 17mm, đường kính tiết diện 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 211 | Vòng đệm cao su | 2258A-9-2 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2258A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 9mm, đường kính tiết diện 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 212 | Vòng đệm cao su | 2262A-22 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 22mm, đường kính tiết diện 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 213 | Vòng đệm cao su | 2262A-19 (hoặc tương đương) | 2 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 19mm, đường kính tiết diện 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 214 | Đệm vênh | 6H65Г (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Đệm vênh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 11532-74 liên bang Nga; vật liệu đồng-silic; dùng cho chi tiết ren M4 mạ cadimi; độ dầy 1,5mm; Ø trong d=4,1mm; Ø ngoài 7,5mm; độ vênh 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 215 | Vòng đệm cao su | 2186A-11 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Đệm cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo 2186A liên bang Nga, chịu dầu; nhiệt độ làm việc đến 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; kích thước: Ø trong 11mm, Ø tiết diện d=2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 216 | Vòng đệm cao su | 2186A-165 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Đệm cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo 2186A liên bang Nga, chịu dầu; nhiệt độ đến 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; sử dụng để bịt kín chi tiết có Ø trong 16,5mm, Ø tiết diện d=2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 217 | Vòng đệm cao su | 2186A-166 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Đệm cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo 2186A liên bang Nga, chịu dầu, nhiệt độ đến 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; sử dụng để bịt kín chi tiết có Ø trong 16,6mm, Ø tiết diện d=2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 218 | Đệm bảo hiểm | 2198A-9 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Vòng đệm lót tròn có 12 tai khóa, chế tạo thiết kế tương đương tiêu chuẩn 2198A liên bang Nga,Vật liệu chế tạo tương đương thép 12Х18Н10Т, độ dày 1mm; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M9 | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 219 | Đệm bảo hiểm | 2198A-11 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Vòng đệm lót tròn có 12 tai khóa, chế tạo thiết kế tương đương tiêu chuẩn 2198A liên bang Nga,Vật liệu chế tạo tương đương thép 12Х18Н10Т, độ dày 1mm; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M11 | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 220 | Đệm bảo hiểm | 2198A-22 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Vòng đệm lót tròn có 12 tai khóa, chế tạo thiết kế tương đương tiêu chuẩn 2198A liên bang Nga,Vật liệu chế tạo tương đương thép 12Х18Н10Т, độ dày 1mm; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M22 | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 221 | Vòng đệm cao su | 2262A-17-2 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 17,6mm, đường kính tiết diện 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 222 | Vòng đệm cao su | 2262A-39-2 (hoặc tương đương) | 5 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 39mm, đường kính tiết diện 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 223 | Vòng đệm cao su | 2186A-9-2 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Đệm cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo 2186A liên bang Nga, chịu dầu; nhiệt độ đến 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; sử dụng để bịt kín chi tiết có Ø trong 9mm, Ø tiết diện d=2,5mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 224 | Vòng đệm cao su | 2186A-9 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Đệm cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo 2186A liên bang Nga, chịu dầu; nhiệt độ đến 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; sử dụng để bịt kín chi tiết có Ø trong 9mm, Ø tiết diện d=2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 225 | Đai bàn đạp | 3693A-T, 36138А-T (hoặc tương đương) | 16 | Chiếc | Bao gồm dây chất liệu dù có khóa cài dây, có chốt gài kim loại không gỉ, kích thước 50x100 mm; sử dụng trong việc hãm chuyển động. | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 226 | Vòng đệm nỉ | 56-5201-14 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Đệm tròn; vật liệu chế tạo gồm sợi nỉ vô cơ, sợi coton tổng hợp với cao su NBR chịu dầu (không amiang), chịu dầu, môi trường nhiệt độ cao; kích thước đệm: dày 2mm, Ø trong 14mm, ngoài 22mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 227 | Chốt côn | 3033A-6-38 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Chốt côn tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3033A liên bang Nga kích thước (đường kính x chiều dài): 4 x 38 mm,Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 228 | Đệm khóa | 3323A-14 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Vòng đệm lót tròn có 12 tai khóa, chế tạo thiết kế tương đương tiêu chuẩn 3323A liên bang Nga,Vật liệu chế tạo tương đương thép 12Х18Н10Т, độ dày 2mm; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M14 | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 229 | Vòng đệm cao su | АПС-6600-2406 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 8mm, đường kính tiết diện 1,5mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 230 | Vòng đệm khóa | 8-1920-003 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Vòng đệm lót tròn có 6 tai khóa, chế tạo thiết kế tương đương tiêu chuẩn 11532-74 liên bang Nga,Vật liệu chế tạo tương đương thép 12Х18Н10Т, độ dày 1mm; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M8 | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 231 | Vòng đệm khóa | 8-1920-042 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Vòng đệm lót tròn có 6 tai khóa, chế tạo thiết kế tương đương tiêu chuẩn 11532-74 liên bang Nga,Vật liệu chế tạo tương đương thép 12Х18Н10Т, độ dày 1mm; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M10 | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 232 | Vòng đệm cao su | 8-1920-043 (hoặc tương đương) | 6 | Chiếc | Đệm tròn, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính trong 12mm, đường kính tiết diện 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 233 | Vòng đệm cao su | 8-1920-044 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Đệm tròn, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; làm việc trong môi trường dầu; chịu áp suất đến 280kG/cm2, nhiệt độ từ -60 đến 150 độ C, đường kính trong 19mm, đường kính tiết diện 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 234 | Ốp che cao su | 8-1940-929 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Ống hình trụ rỗng, tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2367A liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; chịu dầu, nhiệt độ đến 150 độ C, Ø ngoài 42mm, Ø trong 36mm, cao 62mm. | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 235 | Vòng đệm cao su | 2662A-20-2 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 20mm, đường kính tiết diện 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 236 | Vòng đệm cao su | 2186A-265-2 (hoặc tương đương) | 20 | Chiếc | Đệm cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo 2186A liên bang Nga, chịu dầu; nhiệt độ đến 150 độ C, mác cao su tương đương B-14 LB Nga; sử dụng để bịt kín chi tiết có Ø trong 26,5mm, Ø tiết diện d=2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 237 | Đinh vít | 3177A-4-7K (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3177A liên bang Nga, kích thước ren M4 chiều dài L=7mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 238 | Chốt chẻ | 2x20-002 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2x20x2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 239 | Chốt chẻ | 2,5x25-002 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2,5x22x2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 240 | Chốt chẻ | 2,5x32-002 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2,5x32x2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 241 | Chốt chẻ | 3,2x32-002 (hoặc tương đương) | 12 | Chiếc | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 3,2x32x2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 242 | Vòng đệm cao su | 25x52x20,6 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Đệm vuông cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 20,6mm, kích thước cạnh: 25x52mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 243 | Vòng đệm cao su | 2262A-23-2 (hoặc tương đương) | 16 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 23mm, đường kính tiết diện 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 244 | Vòng đệm cao su | 2262A-178-2 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 17,8mm, đường kính tiết diện 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 245 | Vòng đệm cao su | 2262A-151 (hoặc tương đương) | 8 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 15,1mm, đường kính tiết diện 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 246 | Vòng đệm cao su | 2262A-19-2 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 18mm, đường kính tiết diện 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 247 | Vòng đệm cao su | 2262A-7-2 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Đệm tròn cao su tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 2262A của liên bang Nga, vật liệu tương đương mác cao su ИРП-1078 LB Nga; đường kính trong 7mm, đường kính tiết diện 2mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 248 | Đệm bảo hiểm | 3463A-6 (hoặc tương đương) | 16 | Chiếc | Đệm bảo hiểm tai mèo (2 tai), tiêu chuẩn chế tạo thiết kế tương đương tiêu chuẩn 3463A liên bang Nga. Vật liệu chế tạo tương đương thép 18X; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M6 | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 249 | Đệm nỉ | 139341 (hoặc tương đương) | 4 | Chiếc | Đệm tròn; vật liệu chế tạo gồm sợi nỉ vô cơ, sợi coton tổng hợp với cao su NBR chịu dầu (không amiang), chịu dầu, nhiệt độ cao; kích thước đệm: dày 2mm, Ø trong 12mm, ngoài 18mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 250 | Đinh vít | 3475A-0,8-3-12 (hoặc tương đương) | 10 | Chiếc | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3475A liên bang Nga, kích thước ren M3 chiều dài L=12mm, bước ren 0,8. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 251 | Vòng đệm | 340-0,1-14-25 (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3401A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M14, đường kính đệm 25mm, độ dày 0,5mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 252 | Vòng đệm | 0,1-20-24Нд-67 (hoặc tương đương) | 6 | Cái | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế Нд-67 liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M20, đường kính đệm 24mm, độ dày 1mm, mạ cadimi 0,1Micron | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 253 | Vòng đệm | 3402A-0,5-5-10 (hoặc tương đương) | 9 | Cái | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M5, đường kính đệm 10mm, độ dày 0,5mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 254 | Vòng đệm | 0,1-4-7Нд4-66 (hoặc tương đương) | 9 | Cái | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế Нд4-66 liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30Х, dùng cho chi tiết ren M4, đường kính đệm 7mm, độ dày 1mm, mạ cadimi 0,1Micron | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 255 | Đệm bảo hiểm | 3451A-5Кд (hoặc tương đương) | 6 | Cái | Đệm bảo hiểm tai mèo (4 tai), tiêu chuẩn chế tạo thiết kế tương đương tiêu chuẩn 3451A liên bang Nga. Vật liệu chế tạo tương đương thép 18X; mạ thu động dùng bảo hiểm chi tiết có ren M5 | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 256 | Vòng đệm | 8A8.924.343.46 (hoặc tương đương) | 3 | Cái | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M6, đường kính đệm 14mm, độ dày 1,5mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 257 | Lá đồng tiếp xúc | 530.03.01.000 (hoặc tương đương) | 4 | cái | Lá đồng dạng tấm mỏng hình chữ nhật, kích thước: 0,65x12x62mm. Độ cứng theo thang Mohs: 3. | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 258 | Đinh vít | 3157А-3-12К (hoặc tương đương) | 20 | Cái | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3157A liên bang Nga, kích thước ren M3 chiều dài L=12mm, Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 259 | Nắp vặn | СД-29-С616-Т (hoặc tương đương) | 8 | Cái | Nắp hình tròn, ren ngoài, bước ren 0,5. kích thước: đường kính ngoài 32mm. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20. | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 260 | Vòng đệm giấy | СД-3-32 (hoặc tương đương) | 4 | Cái | Đệm tròn; vật liệu chế tạo gồm chất bìa giấy vô cơ, sợi coton tổng hợp với cao su NBR chịu dầu (không amiang), chịu dầu, nhiệt độ cao; kích thước đệm: dày 3mm, đường kính trong 29mm, ngoài 32mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 261 | Mấu cố định | СД-24А-С64-Т (hoặc tương đương) | 1 | Cái | Dạng thanh cài rãnh định vị các chi tiết khi lắp ráp. Vật liệu chế tạo tương đương thép 18X, kich thước: 4x24x64mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 262 | Chốt chẻ | 1,6x28-0029 (hoặc tương đương) | 140 | Cái | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 1,6x28x2,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 263 | Chốt chẻ | 2,0x30-0029 (hoặc tương đương) | 30 | Cái | Loại chốt chẻ gập đôi; Chất liệu: Inox 304 ; Xử lý bề mặt: mạ đồng-niken; Kích thước: Đường kính thân (D) x chiều dài thân (L) x so le phần thân (a): 2x30x2,9mm | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 264 | Bu lông | M10x25 (hoặc tương đương) | 50 | Chiếc | Bu lông 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3072A liên bang Nga, kích thước 10x25(mm) ren M10. Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 265 | Đai ốc | M10 (hoặc tương đương) | 50 | Cái | Đai ốc 6 cạnh tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 5972A liên Bang Nga, ren M10, ; độ cao H12mm, độ rộng giữa 2 cạnh song song S22mm; Vật liệu chế tạo tương đương thép 30X | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 266 | Đinh vít | M6x10 (hoặc tương đương) | 60 | Cái | Vít tương đương tiêu chuẩn chế tạo 3475A liên bang Nga, kích thước ren M6 chiều dài L=10mm, bước ren 0,8. Vật liệu chế tạo tương đương thép 30XГCA, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 267 | Vòng đệm | M10x22x2mm (hoặc tương đương) | 60 | Cái | Đệm tròn tương đương tiêu chuẩn chế tạo thiết kế 3402A liên bang Nga, Vật liệu chế tạo tương đương thép 20, dùng cho chi tiết ren M10, đường kính đệm 22mm, độ dày 2mm, mạ cadimi | HSD: ≥ 5 năm; Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 268 | Nhôm tấm | Д16AT 0,6x1200mm (hoặc tương đương) | 6 | kg | Nhôm tấm hợp kim độ dày: 0,6mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 21631-76 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 269 | Nhôm tấm | Д16 0,5x1200mm (hoặc tương đương) | 4,5 | kg | Nhôm tấm hợp kim độ dày: 0,5mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 17232-99 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 270 | Nhôm tấm | Д16AT 0,5x1200mm (hoặc tương đương) | 1,5 | kg | Nhôm tấm hợp kim độ dày: 0,5mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 21631-76 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 271 | Nhôm tấm | Д16AT 2x1200mm (hoặc tương đương) | 5,5 | kg | Nhôm tấm hợp kim độ dày: 2mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 21631-76 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 272 | Nhôm tấm | Д16AT 25x1200mm (hoặc tương đương) | 14 | kg | Nhôm tấm hợp kim độ dày: 25mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 21631-76 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 273 | Nhôm tấm | Д16 0,8x1200mm (hoặc tương đương) | 2 | kg | Nhôm tấm hợp kim độ dày: 0,8mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 17232-99 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 274 | Nhôm tấm | Д16 1,0x1200mm (hoặc tương đương) | 3 | kg | Nhôm tấm hợp kim độ dày: 1mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 17232-99 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 275 | Nhôm tấm | Д16 1,2x1200mm (hoặc tương đương) | 3,5 | kg | Nhôm tấm hợp kim độ dày: 1,2mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 17232-99 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 276 | Nhôm tấm | Д16 1,5x1200mm (hoặc tương đương) | 4 | kg | Nhôm tấm hợp kim độ dày: 1,5mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 17232-99 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 277 | Nhôm tấm | Д16 2,0x1200mm (hoặc tương đương) | 5,5 | kg | Nhôm tấm hợp kim độ dày: 2mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 17232-99 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 278 | Nhôm tấm | Д16AT 0,8x1200mm (hoặc tương đương) | 6 | kg | Nhôm tấm hợp kim độ dày: 0,8mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 21631-76 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 279 | Nhôm tấm | Д16AT 1,0x1200mm (hoặc tương đương) | 7 | kg | Nhôm tấm hợp kim độ dày: 1mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 21631-76 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 280 | Nhôm tấm | Д16AT 1,2x1200mm (hoặc tương đương) | 9 | kg | Nhôm tấm hợp kim độ dày: 1,2mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 21631-76 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 281 | Nhôm tấm | Д16AT 1,5x1200mm (hoặc tương đương) | 10 | kg | Nhôm tấm hợp kim độ dày: 1,5mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 21631-76 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 282 | Nhôm V | Д16AT 15x15x15mm (hoặc tương đương) | 5 | kg | Nhôm góc hợp kim chữ V kích thước: 1,5x1,5x15mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ΓOCT 8617-81 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 283 | Nhôm tròn đặc | Д16AT Ø32 (hoặc tương đương) | 12 | kg | Nhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø32mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 4784-97 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 284 | Nhôm tròn đặc | Д16AT Ø35 (hoặc tương đương) | 6 | kg | Nhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø35mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 4784-97 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 285 | Nhôm tròn đặc | Д16AT Ø38 (hoặc tương đương) | 13 | kg | Nhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø38mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 4784-97 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 286 | Nhôm tròn đặc | Д16AT Ø42 (hoặc tương đương) | 12 | kg | Nhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø42mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 4784-97 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 287 | Nhôm tròn đặc | Д16AT Ø50 (hoặc tương đương) | 10 | kg | Nhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø50mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 4784-97 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 288 | Nhôm tròn đặc | Д16AT Ø55 (hoặc tương đương) | 12 | kg | Nhôm hợp kim tròn đặc, đường kính Ø55mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 4784-97 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 289 | Thép tròn đặc | 18XH3A, Ø12 (hoặc tương đương) | 2 | kg | Thép hợp kim tròn đặc, kích thước Ø12mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương ГОСТ 4543-71 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 290 | Thép tròn đặc | 30XH3A, Ø10 (hoặc tương đương) | 6 | kg | Thép hợp kim tròn đặc, kích thước Ø10mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương ГОСТ 4543-71 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 291 | Thép tròn đặc | 30XH3A, Ø12 (hoặc tương đương) | 9 | kg | Thép hợp kim tròn đặc, kích thước Ø12mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương ГОСТ 4543-71 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 292 | Thép tròn đặc | 30XH3A, Ø14 (hoặc tương đương) | 1,5 | kg | Thép hợp kim tròn đặc, kích thước Ø14mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương ГОСТ 4543-71 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 293 | Thép tròn đặc | 30XH3A, Ø16 (hoặc tương đương) | 1,5 | kg | Thép hợp kim tròn đặc, kích thước Ø16mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương ГОСТ 4543-71 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 294 | Thép tròn đặc | 30XH3A, Ø22 (hoặc tương đương) | 3 | kg | Thép hợp kim tròn đặc, kích thước Ø22mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương ГОСТ 4543-71 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 295 | Thép tròn đặc | 30XH3A, Ø32 (hoặc tương đương) | 6 | kg | Thép hợp kim tròn đặc, kích thước Ø32mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương ГОСТ 4543-71 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 296 | Thép tấm | X18H10 dày 0.8mm (hoặc tương đương) | 6 | kg | Thép tấm không gỉ, chống ăn mòn, chịu nhiệt; độ dày 0,8mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 5632-72/TY14-1-2186-77 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 297 | Thép tấm | X18H10 dày 1mm (hoặc tương đương) | 10 | kg | Thép tấm không gỉ, chống ăn mòn, chịu nhiệt; độ dàyc 1mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 5632-72/TY14-1-2186-77 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 298 | Thép tấm | X18H10 dày 1,2mm (hoặc tương đương) | 4,5 | kg | Thép tấm không gỉ, chống ăn mòn, chịu nhiệt; độ dày 1,2mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 5632-72/TY14-1-2186-77 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 299 | Thép tấm | X18H10 dày 1,5mm (hoặc tương đương) | 6 | kg | Thép tấm không gỉ, chống ăn mòn, chịu nhiệt; độ dày 1,5mm; Tiêu chuẩn kỹ thuật: ГОСТ 5632-72/TY14-1-2186-77 | Bảo hành 12 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 300 | Keo | ВИТЭФ-1НТ (hoặc tương đương) | 40 | Kg | Keo 3 thành phần: Bột nhão, Chất đóng rắn, Bột hoạt thạch. Sử dụng hàn kín bề mặt các mối nối kim loại và các sản phẩm khác. Giới hạn độ bền điểm vỡ (Mpa): ≤1,76, Độ giãn dài khi không tải (%): ≥160. | HSD: ≥ 6 tháng; Bảo hành 4 tháng kể từ ngày bàn giao |
| 301 | Keo | У-30М (hoặc tương đương) | 40 | Kg | Keo 2 thành phần: Bột keo nhão, Chất xúc tác. Sử dụng phủ kín các mối nối kim loại và cao su. Độ nhớt VZ-1, s: 25-50 ; Độ bền vỡ, Mpa: ≥2,6; Độ giãn dài khi đứt,%: ≥160; Độ cứng ShoA: ≥ 40; Giới hạn nhiệt độ của độ giòn, ° С: ≥ -35 | HSD: ≥ 6 tháng; Bảo hành 4 tháng kể từ ngày bàn giao |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.280486349E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3739818E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3 (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.530.893.629 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.061.787.258 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc cam kết Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp hàng hóa thay thế theo các yêu cầu như sau:- Thời hạn bảo hành: Nhà thầu đảm bảo rằng hàng hóa có chất lượng, Hạn sử dụng và thời gian bảo hành đáp ứng tiêu chí Thông số kỹ thuật và các tiêu chuẩn nêu tại CHƯƠNG V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT.- Cơ chế giải quyết các hư hại phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành:+Thời gian Nhà thầu thực hiện bảo hành, khắc phục sự cố kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản (kể cả fax) là 03 ngày (trừ những trường hợp bất khả kháng như thiên tai, bão lụt, dịch bệnh, ..., khi đó sẽ thực hiện bằng văn bản với sự thống nhất của cả hai bên).+Trường hợp phát hiện ra lỗi hàng hóa không đảm bảo chất lượng, Bên mời thầu sẽ thông báo cho Nhà thầu. Nếu quá thời gian 03 ngày (trừ trường hợp bất khả kháng như bão lụt, thiên tai, dịch bệnh, ...) kể từ khi nhận được thông báo bằng văn bản và kế hoạch khắc phục, mà Nhà thầu không có mặt và không hoàn thành việc khắc phục sự cố thì Bên mời thầu có thể thuê đơn vị thứ 3 cung cấp. Mọi chi phí phát sinh do Bên B chịu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi