Gói thầu: Mua sắm thiết bị tin học cho Trung tâm Kinh doanh VNPT Thành Phố Hồ Chí Minh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220833927-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm kinh doanh VNPT Thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị tin học cho Trung tâm Kinh doanh VNPT Thành Phố Hồ Chí Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220740389 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí công cụ, dụng cụ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-18 08:33:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,285,350,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị sau thuế GTGT tối thiểu là 900 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng sau thuế GTGT tối thiểu bằng 1.8 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: * Bảo hành ≥ 12 tháng đối với các thiết bị CPU máy tính để bàn (nguyên bộ), máy Scan 2 mặt, máy in kim và máy tính xách tay.* Bảo hành ≥ 36 tháng đối với màn hình máy vi tính để bàn (18.5 inch Wide LCD) và máy in laser 2 mặt.- Địa điểm bảo hành : Tại các địa điểm của TTKD VNPT Thành Phố Hồ Chí Minh trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh-Trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm qua kiểm tra, thử nghiệm không phù hợp với các đặc tính kỹ thuật thì bên bán phải thay thế sản phẩm mới khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Về cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành, tin học, Điện – Điện tử, CNTT, Điện tử viễn thông, Điện công nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Về công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu: tốt nghiệp PTTH hoặc có chứng chỉ nghề về điện, điện tử... vv |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên phụ trách kế toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học ngành Kinh tế, tài chính, kế toán, Hoặc có chứng chỉ kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm kinh doanh VNPT Thành phố Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị tin học cho Trung tâm Kinh doanh VNPT Thành Phố Hồ Chí Minh Trang cấp công cụ, dụng cụ tại Trung tâm KInh doanh VNPT Thành Phố Hồ Chí Minh 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí công cụ, dụng cụ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Có giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp có kinh doanh về ngành nghề phù hợp với gói thầu (bản sao y chứng thực), có giá trị trong vòng 6 tháng kể từ ngày đóng thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) đối với hàng nhập khẩu khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc khi giao hàng. - Cam kết cung cấp giấy đăng ký nhãn hiệu hàng hóa, giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc các giấy tờ tương đương đối với hàng hóa sản xuất trong nước khi được mời vào thương thảo hợp đồng hoặc khi giao hàng |
| E-CDNT 12.2 | phải chào đủ các yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 12 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị sau thuế GTGT tối thiểu là 900 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng sau thuế GTGT tối thiểu bằng 1.8 tỷ đồng |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
TRUNG TÂM KINH DOANH VNPT THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH, 121 Pasteu, Phường Võ Thị Sáu – Quận 3 – TPHCM
Tel: 028.35282256 – Fax: 028.35282227 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: TỔNG CÔNG TY DỊCH VỤ VIỄN THÔNG Tòa nhà VNPT, đường Nguyễn Văn Huyên kéo dài, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, TP.Hà Nội , Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận thường trực HĐTV 121 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu – Quận 3 – TP.HCM Tel: 028.35282298 – Fax: 028.35282227 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: :_ 121 Pasteur, Phường Võ Thị Sáu – Quận 3 – TPHCM, Tel: 028.35282298 – Fax: 028.35282227 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CPU máy tính để bàn (nguyên bộ) | 50 | cái | • Processor: Intel Core i5-10400 Processor (6 x 2.90 GHz), Max Turbo Frequency: 4.30 GHz hoặc CPU thế hệ mới hơn tương ứng. • Mainboard : Chipset intel H 570 • Ram : 8GB DDR4 – 3200MHz (2 slots) • Hard Drive : SSD 512GB • Graphics : Intel UHD Graphics 630 • Bay 1 x 3.5ʺ bays ; 1 x 9.5 mm (ODD) • Audio : One headset (headphone and microphone combo) port, and one Line-in/Line-out/mic Jack • Nic: Integrated Gigabit Ethernet Controller • Power Supple : ≤ 300W • Optical Mouse & Keyboard (USB) • OS: Dos/Windows 10 Home SL • Card LPT1 Compliant parallel • Bảo hành ≥ 12 tháng | ||
| 2 | Màn hình máy vi tính để bàn (18.5inch Wide LCD) | 30 | cái | •Kích thước màn hình: 47.0 cm (18.5”) •Tính năng hiển thị: LED Backlight •Độ phân giải : 1366 x 768 @ 60 Hz •Độ tương phản : 600:1 static; 5,000,000:1dynamic •Thời gian đáp ứng: 5 ms •Cổng kết nối: VGA.•Bảo hành ≥ 36 tháng | ||
| 3 | Máy scan 2 mặt | 5 | cái | •Màn hình hiển thị LCD 1.5 Inch.•Cảm biến hình ảnh: CIS x 02.•Tốc độ quét: 25 tờ/phút.•Khổ giấy: A4.•Độ phân giải: 600 dpi.•Kiểu quét: Quét 2 mặt tự động.•Khay nạp giấy: 80 tờ.•Định dạng ảnh đầu ra: Single and multi-page TIFF, JPEG, RTF, BMP, PDF, searchable PDF, TXT, PNG, CSV, Word and Excel.•Công nghệ xử lý ảnh Perfect Page•Kiểu kết nối: USB 2.0 (tương thích USB 3.0).•Công nghệ phát hiện cuốn giấy kép, chế độ bảo vệ tài liệu thông minh.•Kích thước (WxDxH): 312 x 204 x 182.5(mm).•Trọng lượng ≤ 3.3kg.•Công suất: 3.000 trang /ngày•Bảo hành ≥12 tháng | ||
| 4 | Máy in laser 2 mặt | 5 | cái | •Loại máy in: Trắng đen•Độ phân giải: 1200 x 600 dpi•Tốc độ in trắng đen: 38 trang/phút•In 2 mặt tự động: Có•Bộ nhớ Tích hợp: 256 MB•Khổ giấy: A4, A5, A6, B5, Postcards, Envelopes (C5, DL, B5)•Kết nối, tiêu chuẩn: USB 2.0, Gigabit Ethernet 10/100/1000T network•Bảo hành ≥ 36 tháng | ||
| 5 | Máy in kim | 5 | cái | •Chức năng: In kim•Khổ giấy : A4/A5, giấy in liên tục•Cổng giao tiếp : USB/LPT•Bảo hành ≥ 12 tháng | ||
| 6 | Máy tính xách tay | 15 | cái | •Bộ vi xử lý: Intel 12th Gen Intel® Core™ i5-1240P Processor (12 x 1.70 GHz) - Max Turbo Frequency: 4.40 GHZ)•Bộ nhớ: 8GB DDR4•Lưu trữ: SSD 512GB•Màn hình: 15.6 inch •Tích hợp Intel® FHD Graphics•Wi-Fi: 802.11b/g/n/ac (1x1) and Bluetooth •Cổng kết nối: 2*USB; HDMI, No Lan RJ45•OS: Windows 11 Home SL•Bảo hành ≥ 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị sau thuế GTGT tối thiểu là 900 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng sau thuế GTGT tối thiểu bằng 1.8 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời hạn bảo hành: * Bảo hành ≥ 12 tháng đối với các thiết bị CPU máy tính để bàn (nguyên bộ), máy Scan 2 mặt, máy in kim và máy tính xách tay.* Bảo hành ≥ 36 tháng đối với màn hình máy vi tính để bàn (18.5 inch Wide LCD) và máy in laser 2 mặt.- Địa điểm bảo hành : Tại các địa điểm của TTKD VNPT Thành Phố Hồ Chí Minh trong phạm vi TP. Hồ Chí Minh-Trong thời gian bảo hành nếu sản phẩm qua kiểm tra, thử nghiệm không phù hợp với các đặc tính kỹ thuật thì bên bán phải thay thế sản phẩm mới khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Về cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học chuyên ngành, tin học, Điện – Điện tử, CNTT, Điện tử viễn thông, Điện công nghiệp | 2 | 1 |
| 2 | Về công nhân kỹ thuật | 1 | Trình độ chuyên môn tối thiểu: tốt nghiệp PTTH hoặc có chứng chỉ nghề về điện, điện tử... vv | 1 | 1 |
| 3 | Nhân viên phụ trách kế toán | 1 | Trình độ chuyên môn tối thiểu: Đại học ngành Kinh tế, tài chính, kế toán, Hoặc có chứng chỉ kế toán | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi