Gói thầu: Mua sắm trang phục Y tế và đồ vải cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220852695-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2022 08:32:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
Tên gói thầu Mua sắm trang phục Y tế và đồ vải cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220832470
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-18 08:32:00 đến ngày 2022-08-28 08:32:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,004,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5119E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.130.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học khối kinh tế, chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động(Nhà thầu nộp văn bằng, hợp đồng lao động, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân bản sao. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách bảo trì sửa chữa lỗi kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng kỹ thuật may trở lên(Nhà thầu nộp văn bằng, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân bản sao. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ thiết kế kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng thiết kế thời trang trở lên.(Nhà thầu nộp văn bằng, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân . Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân tối thiểu 20 người
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề/ sơ cấp nghề trở lên chuyên ngành may , chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG
E-CDNT 1.2 Mua sắm trang phục Y tế và đồ vải cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang năm 2022
Mua sắm trang phục Y tế và đồ vải cho Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang năm 2022
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 10 phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, điện thoại: 02193.886.411
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG , địa chỉ: Tổ 10, phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 10 phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, điện thoại: 02193.886.411


E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu hợp lệ; - Tài liệu chứng minh năng lực thực hiện gói thầu
E-CDNT 10.2(c)
Các mẫu phiếu báo kết quả thử nghiệm do các cơ quan có thẩm quyền cấp.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ danh mục, giá cả phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dụng... cần thiết để bảo đảm sự vận hành đúng quy cách và liên tục của hàng hóa trong thời hạn quy định tại E-BDL sau khi hàng hóa được đưa vào sử dụng.
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng của nhà thầu nếu được trúng thầu theo quy định tại E-BDL
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang, địa chỉ: Tổ 10 phường Minh Khai, thành phố Hà Giang, điện thoại: 02193.886.411
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Hà Giang, Số 338 Nguyễn Trãi, TP.Hà Giang, Tỉnh Hà Giang, điện thoại: 02193.866.475
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính Quản trị - Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang ,Tổ 10 Phường Minh Khai, Thành phố Hà Giang, Tỉnh Hà Giang - điện thoại: 02193.886.411
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xăng (KT: 1,8m x 2m)300CáiMầu xanh lá cây may viền bốn xung quanh, May 1 lớp, in chữ BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG" Chất liệu Vải Kaki hoặc tương đương- Thành phần 100% cotton (bông)- Kiểu dệt chéo 3/1- Mật độ (sợi/10cm): Dọc 465 (±2) , Ngang: 240 (±2)- Độ nhỏ sợi tách từ vải (Ne): Dọc 22/1 (±1), Ngang 11/1 (±1)"
2Xăng, (KT: 0,6m x 0,6m)100CáiMàu xanh lá cây, may trần 2 lớp, may viền bốn xung quanh. May trần 2 lớp. in chữ BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG" Chất liệu Vải Kaki hoặc tương đương- Thành phần 100% cotton (bông)- Kiểu dệt chéo 3/1- Mật độ (sợi/10cm): Dọc 465 (±2) , Ngang: 240 (±2)- Độ nhỏ sợi tách từ vải (Ne): Dọc 22/1 (±1), Ngang 11/1 (±1)"
3Xăng siêu âm (KT 45cm x 45cm)300CáiMầu trắng may viền bốn xung quanh, in chữ BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG" Chất liệu vải lon hoặc tương đương thành phần,( 60±1)% cotton; (40±1)% Polyesster.- Mật độ sợi: Dọc 545±2, ngang 265±2.- Chỉ số sợi dọc, ngang (35±1) /1, khối lượng (g/m2) 150±2.- Độ bền màu sau giặt: 4-5.- Hàm lượng formaldehyt(mg/kg) K.p.h."
4Ga giường bệnh nhân. (KT: 0,9m x 1,9m)100CáiMầu xanh lá cây; Đầu trên may gấp 30cm, đầu dưới gấp 40cm, hai cạnh mỗi cạnh gấp 30cm, Tổng chiều dài rộng 1,5m x tổng chiều dài 2,6m)." Chất liệu Vải Kaki hoặc tương đương- Thành phần 100% cotton (bông)- Kiểu dệt chéo 3/1- Mật độ (sợi/10cm): Dọc 465 (±2) , Ngang: 240 (±2)- Độ nhỏ sợi tách từ vải (Ne): Dọc 22/1 (±1), Ngang 11/1 (±1)"
5Ga chụp đệm bàn HSSS, (KT: 6,7m x 1,2m)5CáiMàu xanh da trời, in chữ KHOA SẢN - May chụp 4 góc cho đệm dày 5cm" Chất liệu Vải Kaki hoặc tương đương- Thành phần 100% cotton (bông)- Kiểu dệt chéo 3/1- Mật độ (sợi/10cm): Dọc 465 (±2) , Ngang: 240 (±2)- Độ nhỏ sợi tách từ vải (Ne): Dọc 22/1 (±1), Ngang 11/1 (±1)"
6Ga (KT: 50cm x 50cm)20CáiMàu xanh lá cây, in chữ KHOATDCN" Chất liệu Vải Kaki hoặc tương đương- Thành phần 100% cotton (bông)- Kiểu dệt chéo 3/1- Mật độ (sợi/10cm): Dọc 465 (±2) , Ngang: 240 (±2)- Độ nhỏ sợi tách từ vải (Ne): Dọc 22/1 (±1), Ngang 11/1 (±1)"
7Vỏ chăn, (KT: 1,6m x 2m)200cáiMàu xanh lá cây, May trần bốn cạnh, có dây buộc 4 góc, miệng rộng 60cm có 3 dây buộc" - Chất liệu Vải Kaki hoặc tương đương thành phần 65(±2)% polyester, 35(±2)% cotton "
8Vỏ gối. (KT: 55cm x 75cm)100cáiMầu xanh lá cây, may viền bốn xung quanh , mặt sau may kiểu úp thìa chồng lên 5cm, in chữ BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG" - Chất liệu Vải Kaki hoặc tương đương thành phần 65(±2)% polyester, 35(±2)% cotton "
9Áo vàng người nhà bệnh nhân100cáiÁo in logo Bệnh viện Màu vàng, cổ tròn, cài cúc giữa, tay lỡ, dáng suông, dài quá mông." Chất liệu vải lon hoặc tương đương thành phần,( 60±1)% cotton; (40±1)% Polyesster.- Mật độ sợi: Dọc 545±2, ngang 265±2.- Chỉ số sợi dọc, ngang (35±1) /1, khối lượng (g/m2) 150±2.- Độ bền màu sau giặt: 4-5.- Hàm lượng formaldehyt(mg/kg) K.p.h."
10Quần Áo bệnh nhân (Cho người từ 80-100kg)200cáiÁo dài tay, In logo Bệnh viện: Vải kẻ tối màu, cổ bẻ, cài cúc giữa, áo dài ngang mông, dáng xuông phía trước có 3 túi. Quần luồn dây dải dút." Chất liệu vải lon hoặc tương đương thành phần,( 60±1)% cotton; (40±1)% Polyesster.- Mật độ sợi: Dọc 545±2, ngang 265±2.- Chỉ số sợi dọc, ngang (35±1) /1, khối lượng (g/m2) 150±2.- Độ bền màu sau giặt: 4-5.- Hàm lượng formaldehyt(mg/kg) K.p.h."
11Quần bệnh nhân khoét lỗ30cáiQuần dài kẻ. Quần luồn dây dải dút, đũng khoét lỗ to (dùng cho bệnh nhân nội soi)" Chất liệu vải lon hoặc tương đương thành phần,( 60±1)% cotton; (40±1)% Polyesster.- Mật độ sợi: Dọc 545±2, ngang 265±2.- Chỉ số sợi dọc, ngang (35±1) /1, khối lượng (g/m2) 150±2.- Độ bền màu sau giặt: 4-5.- Hàm lượng formaldehyt(mg/kg) K.p.h."
12Áo choàng phẫu thuật200CáiÁo màu xanh cổ vịt, dài tay, may liền khẩu trang, áo dài quá gối 5-10cm, tay bo chun 6cm, có dây móc ngón tay, buộc dây phía sau." - Chất liệu Vải Kaki hoặc tương đương thành phần 65(±2)% polyester, 35(±2)% cotton "
13Quần áo phẫu thuật viên180CáiÁo cộc tay: Màu xanh lá cây nhạt, cổ trái tim, chui đầu, áo dài ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển trước ngực trái. Quần cạp chun, túi chéo 2 bên; In logo Bệnh viện trên ngực phía bên trái và may họ tên trên túi áo.Vải cotton lạnh hoặc tương đương, thành phần (80±1)% polyester, (15±1)% Visco, (5±1)% spandex. Mật độ sợi dọc (495±3), ngang (390±2), kiểu dệt vân chéo 2/2, độ bền màu 4-5, độ vón cục ( xù lông)4
14Quần áo Blu (dài tay)226BộÁo dài tay màu trắng: Áo blouse cổ bẻ danton, cài cúc giữa, áo dài ngang gối hoặc ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển ngực trái, Quần cạp chun, túi chéo 2 bên. In hoặc may logo Bệnh viện"Chất liệu Vải Oxford loại 1 hoặc tương đương thành phần (65±1)% polyester, (35±1)% cotton.- Độ bền màu với ánh sáng đèn Xenon ( Cấp) 4- Mật độ (sợi/10cm): Dọc 285 (±2) , Ngang: 245 (±2)- Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 40°C dọc, ngang -1,5"
15Quần áo Blu (Cộc tay)704BộÁo cộc tay màu trắng: Áo blouse cổ bẻ danton, cài cúc giữa, áo dài ngang gối hoặc ngang mông, phía trước có 3 túi, có khuy cài biển ngực trái, Quần cạp chun, túi chéo 2 bên. In hoặc may logo Bệnh viện"Chất liệu Vải Oxford loại 1 hoặc tương đương thành phần (65±1)% polyester, (35±1)% cotton.- Độ bền màu với ánh sáng đèn Xenon ( Cấp) 4- Mật độ (sợi/10cm): Dọc 285 (±2) , Ngang: 245 (±2)- Thay đổi kích thước sau giặt và làm khô 40°C dọc, ngang -1,5"
16Mũ y tế464BộMũ bác sĩ , DS, KTV , Điều dưỡng nam đỉnh tròn , xẻ rãnh phía sau và có dây buộc , Mũ Điều dưỡng nữ kiểu tai bèo có dây buộc phía sau , có lé theo màu lé của áo. Khẩu trang may 2 lớp có chun vòng qua tai.Theo chất liệu và màu của quần áo
17Váy đón tiếp20CáiVáy cổ 2 ve bo tròn viền xanh dài ngang gối màu trắng , 3 cúc phía trên, từ rốn trở xuống may liền không cúc); In logo Bệnh việnVải cotton lạnh hoặc tương đương, co rãn, thành phần (80±1)% polyester, (15±1)% Visco, (5±1)% spandex. Mật độ sợi dọc (495±3), ngang (390±2), kiểu dệt vân chéo 2/2, độ bền màu 4-5, độ vón cục ( xù lông)4
18Đồng Phục phòng công tác xã hội8CáiVáy cổ ve , nơ , váy dài đến gối , in logo Bệnh việnVải cotton lạnh hoặc tương đương, thành phần (80±1)% polyester, (15±1)% Visco, (5±1)% spandex. Mật độ sợi dọc (495±3), ngang (390±2), kiểu dệt vân chéo 2/2, độ bền màu 4-5, độ vón cục ( xù lông)4
19Đồng Phục phòng công tác xã hội6BộBộ đồ công sở gồm Áo cổ ve thắt nơ , quần hoặc zipVải cotton lạnh hoặc tương đương, thành phần (80±1)% polyester, (15±1)% Visco, (5±1)% spandex. Mật độ sợi dọc (495±3), ngang (390±2), kiểu dệt vân chéo 2/2, độ bền màu 4-5, độ vón cục ( xù lông)4
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5119E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.130.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ phụ trách gói thầu 1 Đại học khối kinh tế, chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động(Nhà thầu nộp văn bằng, hợp đồng lao động, chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân bản sao. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu).53
2 Cán bộ phụ trách bảo trì sửa chữa lỗi kỹ thuật 1 Cao đẳng kỹ thuật may trở lên(Nhà thầu nộp văn bằng, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân bản sao. Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu)31
3 Cán bộ thiết kế kỹ thuật 1 Cao đẳng thiết kế thời trang trở lên.(Nhà thầu nộp văn bằng, hợp đồng lao động, chứng minh thư nhân dân . Trong trường hợp cần thiết nhà thầu nộp bản gốc để đối chiếu)31
4 Công nhân tối thiểu 20 người 20 Có chứng chỉ nghề/ sơ cấp nghề trở lên chuyên ngành may , chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->