Gói thầu: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845431-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cao Xá
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình (bao gồm: thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20220814035
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 135 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 08:40:00 đến ngày 2022-08-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,950,782,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu 8 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Lu rung ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông dạng cưỡng bức ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Cao Xá
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình (bao gồm: thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)
Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư nông thôn mới Xóm Thành, xã Cao Xá
135 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn thu tiền sử dụng đất của dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá , địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá, Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí, địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Cơ quan thẩm định thiết kế dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Lâm Thao + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí, địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ . + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Minh Chí, địa chỉ: Tổ 17, khu 3, phường Vân Cơ, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. + Cơ quan thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lâm Thao.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá , địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá, Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Nhà thầu phải cung cấp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan có thẩm quyền cấp đang trong thời gian còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó được phép hành nghề lĩnh vực là: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (Trường hợp nhà thầu không đính kèm cùng E-HSMT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng) * Các tài liệu chứng minh Thông tin về tính hợp lệ của E-HSDT nhà thầu đã cam kết kê khai trong E-HSDT. * Các tài liệu chứng minh Thông tin về năng lực kinh nghiệm nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. Các tài liệu trên phải được scan từ bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Cao Xá, Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lâm Thao. Địa chỉ: Thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lâm Thao
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Cao Xá. Địa chỉ: Xã Cao Xá, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 0210.3788.286
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V188,5523100m3
2Đào xúc đất về đắp bằng máy - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V201,751100m3
3Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V201,751100m3
4Đào xúc bùn lẫn rác bằng máy - Bùn lẫn rácTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46,3784100m3
5Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ - Bùn lẫn rácTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V46,3784100m3
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V169,3306100m3
2Đào xúc đất về đắp bằng máy - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V191,3436100m3
3Vận chuyển đất về đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V191,3436100m3
4Đào nền đường, đào khuôn, đào cấp bằng máy - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,5068100m3
5Đào xúc bùn bằng máy - Bùn lẫn rácTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V48,8185100m3
6Vận chuyển bùn đổ đi bằng ô tô tự đổ - Bùn lẫn rácTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V48,8185100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V5,0413100m3
8Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V630,17m3
9Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,8978100m2
C THOÁT NƯỚC THẢI VÀ NƯỚC MẶT
1Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V6,544100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3,1774100m3
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V56,14m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9792100m2
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V96,558m3
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V40,568m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,5082tấn
8Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3204100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V3521cấu kiện
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V904m2
11Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V4,752m3
12Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,27tấn
13Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,216100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,336m3
15Cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0832tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,0652100m2
17Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất IIITheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,0317100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,9996100m3
19Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V52,79m3
20Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V56,64m3
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1971100m2
22Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,5884100m2
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1511100m3
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19,64m3
25Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V2,6058tấn
26Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,1297100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V741cấu kiện
28Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn M200, đá 1x2, PCB40Theo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V19,88m3
29Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,3894tấn
30Ván khuôn tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo TKBVTC và chỉ dẫn KT tại Chương V0,235100m2
D THUẾ TÀI NGUYÊN, PHÍ BVMT
1Thuế tài nguyên, phí bảo vệ môi trườngTheo quy định hiện hành1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.966.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường đối với công trình giao thông cấp IV hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông32
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động 1 Trình độ đại học. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu4
2 Máy đào ≥ 0,8 m3 Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy ủi ≥ 70CV Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Lu 8 - 10 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Lu rung ≥ 12 tấn Có đăng ký hoặc hóa đơn mua thiết bị. Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn bê tông dạng cưỡng bức ≥ 250 lít Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
10 Máy cắt, uốn thép Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
11 Máy hàn Có hóa đơn mua thiết bị. Sử dụng tốt, Sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->