Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình + Thi công PCCC công trình: Khu dịch vụ thương mại xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ; Hạng mục: Dãy Kiot, sân đường, rãnh thoát nước, cột điện, nhà vệ sinh chung, san lấp, tường kè, cống, cầu ao; phá dỡ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220843225-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình + Thi công PCCC công trình: Khu dịch vụ thương mại xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ; Hạng mục: Dãy Kiot, sân đường, rãnh thoát nước, cột điện, nhà vệ sinh chung, san lấp, tường kè, cống, cầu ao; phá dỡ
Số hiệu KHLCNT 20220843155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 08:33:00 đến ngày 2022-08-26 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hải Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,302,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0954489E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.190897E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.112.095.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.336.285.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyêt toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường đã tham gia ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; chứng nhận lớp bồi dưỡng đào tạo ATLĐ và VSMT, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
14-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07; Thi công xây dựng công trình + Thi công PCCC công trình: Khu dịch vụ thương mại xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ; Hạng mục: Dãy Kiot, sân đường, rãnh thoát nước, cột điện, nhà vệ sinh chung, san lấp, tường kè, cống, cầu ao; phá dỡ
Khu dịch vụ thương mại xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ; Hạng mục: Dãy Kiot, sân đường, rãnh thoát nước, cột điện, nhà vệ sinh chung, san lấp, tường kè, cống, cầu ao; phá dỡ
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã, hỗ trợ cấp trên và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group , địa chỉ: Thôn Cập Nhất, Xã Tiền Tiến, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Nghiệp; Địa chỉ: Xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0979.872.067
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Line Group lập; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123 + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD; Địa chỉ: Số 89b phố Đặng Quốc Chinh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0936.883.119. + Thiết kế hệ thống phòng cháy, chữa cháy: Công ty TNHH thiết bị PCCC Thành Đông. + Đơn vị lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Line Group lập; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123 + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD; Địa chỉ: Số 89b phố Đặng Quốc Chinh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0936.883.119. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Line Group lập; Địa chỉ: Xã Tiền Tiến, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0985.590.123 + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Đại An HD; Địa chỉ: Số 89b phố Đặng Quốc Chinh, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0936.883.119.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group , địa chỉ: Thôn Cập Nhất, Xã Tiền Tiến, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Nghiệp; Địa chỉ: Xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0979.872.067


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Pháp lý của nhà thầu. Các tài liệu chứng mính năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quảng Nghiệp; Địa chỉ: Xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0979.872.067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Nghiệp; Địa chỉ: Xã Quảng Nghiệp, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương; SĐT: 0979.872.067
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương, địa chỉ: Số 58 Quang Trung - Phường Quang Trung - TP Hải Dương - Điện thoại: 0220 3 853 574
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V144,5m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,6207tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,8836m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V19,8174m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V107,4754m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,0246m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,5792m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,8113m3
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V22,2825m2
11Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563tấn
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V62,2216m3
13Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V17,6894m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7535100m3
15Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V28,0442m3
16Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V37,1m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,1787tấn
18Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,7578m3
19Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,5181m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,3153m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m3
B DÃY KIOT PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0407100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V33,78561m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V202,0508100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V32,3281m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4311100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,4849m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6101tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,946tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4758tấn
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,1622100m2
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V117,8566m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1436100m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0709tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9013tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,29tấn
16Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,396100m2
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,178m3
18Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V61,7859m3
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2503tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9951tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6552100m2
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8108m3
23Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5721100m3
24Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,964m3
C DÃY KIOT PHẦN THÂN
1Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5178tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1598tấn
4Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6529100m2
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7964100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1634tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2155tấn
8Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9904100m2
9Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0224tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5668m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3197m3
13Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,2776m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2115100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,811m3
18Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5626m3
19Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3951m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0963100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5298m3
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,65791m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6772m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8689m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5178tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1598tấn
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6529100m2
32Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,785100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1606tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2196tấn
35Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8533100m2
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9623tấn
37Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4825m3
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0025m3
40Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,4192m3
41Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2079100m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2451tấn
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7749m3
45Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7525m3
46Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3598m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0915100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0117tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1448tấn
50Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4802m3
51Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,75111m3
52Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1171100m2
53Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8072m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9344m3
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5178tấn
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1598tấn
58Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6529100m2
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7964100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1634tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2155tấn
62Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9284100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0224tấn
64Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5668m3
66Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5957m3
67Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,253m3
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2115100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,25tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,811m3
72Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5626m3
73Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2247m3
74Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0842100m2
75Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1356tấn
77Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4632m3
78Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,53221m3
79Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411100m2
80Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2186m3
81Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4689m3
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0966tấn
83Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5178tấn
84Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1598tấn
85Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6529100m2
86Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7964100m2
87Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1634tấn
88Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2155tấn
89Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,9904100m2
90Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0224tấn
91Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63m3
92Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,5668m3
93Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,3197m3
94Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,253m3
95Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2115100m2
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0443tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2501tấn
98Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,811m3
99Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5626m3
100Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5187m3
101Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0963100m2
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0123tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1531tấn
104Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5298m3
105Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,65791m3
106Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
107Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6772m3
108Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8689m3
D DÃY KIOT PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V290,8126m2
2Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V361,072m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0304m2
4Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8704m2
5Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V199,04m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V596,0128m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V290,8126m2
8Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,08m
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156,5552m2
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,01m3
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
12Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,816m2
13Gia công lắp dựng hoa sắt thép đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V36,64kg
14Cửa sổ khung nhôm hệ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
15Cửa cuốn nan nhôm tấm liềnMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
16Bộ tời dành cho cửa cuốn nan nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
17Cửa + vách ngăn CompactMô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
18Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
19Khóa cửa 304VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Chân vách 304V1Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3314tấn
22Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
23Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V30,136m2
24Thép bản cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V425,56kg
25Thép tấm gân KT600x300x8Mô tả kỹ thuật theo chương V542,59kg
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6656m2
27Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4417tấn
28Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4417tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,5379100m2
30Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V34,5m
31Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
34Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
35Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
36Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V25,083m2
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V262,0097m2
38Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V350,2478m2
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,7632m2
40Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8704m2
41Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V185,33m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V570,2114m2
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V262,0097m2
44Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,75m
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V111,789m2
46Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2319m3
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5975m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,92m2
49Gia công lắp dựng hoa sắt thép đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V27,48kg
50Cửa sổ khung nhôm hệ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,215m2
51Cửa cuốn nan nhôm tấm liềnMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
52Bộ tời dành cho cửa cuốn nan nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
53Cửa + vách ngăn CompactMô tả kỹ thuật theo chương V29,8122m2
54Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
55Khóa cửa 304VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
56Chân vách 304V1Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
57Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3314tấn
58Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
59Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V30,136m2
60Thép bản cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V425,56kg
61Thép tấm gân KT600x300x8Mô tả kỹ thuật theo chương V542,59kg
62Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,2172m2
63Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4516tấn
64Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4516tấn
65Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,442100m2
66Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V37,6m
67Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
70Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
71Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
72Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,0918m2
73Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V262,6344m2
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V368,272m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3144m2
76Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8704m2
77Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V192,84m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V595,2968m2
79Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V262,6344m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V44,06m
81Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V155,8952m2
82Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,01m3
83Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
84Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,816m2
85Gia công lắp dựng hoa sắt thép đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V36,64kg
86Cửa sổ khung nhôm hệ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
87Cửa cuốn nan nhôm tấm liềnMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
88Bộ tời dành cho cửa cuốn nan nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
89Cửa + vách ngăn CompactMô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
90Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
91Khóa cửa 304VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Chân vách 304V1Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
93Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3314tấn
94Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
95Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V30,136m2
96Thép bản cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V425,56kg
97Thép tấm gân KT600x300x8Mô tả kỹ thuật theo chương V542,59kg
98Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,9098m2
99Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4551tấn
100Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4551tấn
101Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,471100m2
102Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V34,5m
103Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
105Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
106Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
107Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
108Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,3188m2
109Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V292,8284m2
110Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V361,072m2
111Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,0304m2
112Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8704m2
113Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V199,04m2
114Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V596,0128m2
115Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V292,8284m2
116Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,08m
117Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156,5552m2
118Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,01m3
119Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
120Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,816m2
121Gia công lắp dựng hoa sắt thép đặc 12x12Mô tả kỹ thuật theo chương V36,64kg
122Cửa sổ khung nhôm hệ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,62m2
123Cửa cuốn nan nhôm tấm liềnMô tả kỹ thuật theo chương V72m2
124Bộ tời dành cho cửa cuốn nan nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
125Cửa + vách ngăn CompactMô tả kỹ thuật theo chương V28,16m2
126Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
127Khóa cửa 304VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
128Chân vách 304V1Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
129Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3314tấn
130Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0387tấn
131Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V30,136m2
132Thép bản cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V425,56kg
133Thép tấm gân KT600x300x8Mô tả kỹ thuật theo chương V542,59kg
134Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,6656m2
135Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4415tấn
136Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,4415tấn
137Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,5379100m2
138Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V34,5m
139Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
140Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m
141Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
142Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
143Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
144Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V25,083m2
E DÃY KIOT PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
2Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
9Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
10Lắp đặt đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
12Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Mặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
15Đế ổ cắm đôi (lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
16Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
17Mặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18Đế ổ cắm đơn (lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Mặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Đế công tắc đơn (lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Mặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Đế công tắc đôi (lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
28Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
34Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
35Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
36Lắp đặt đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
37Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
39Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
40Mặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Đế ổ cắm đôi (lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
42Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
43Mặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Đế ổ cắm đơn (lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
45Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Mặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Đế công tắc đơn (lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
49Mặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
50Đế công tắc đôi (lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
54Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
59Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
60Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
61Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
62Lắp đặt đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
63Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
64Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
65Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
66Mặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
67Đế ổ cắm đôi (lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
68Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
69Mặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
70Đế ổ cắm đơn (lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
71Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
72Mặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Đế công tắc đơn (lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
74Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Mặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
76Đế công tắc đôi (lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
77Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
78Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
79Lắp đặt tủ điện, chiều cao lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
80Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
84Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
85Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
87Lắp đặt đèn tuýp led dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
88Lắp đặt đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
89Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
90Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
91Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
92Mặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
93Đế ổ cắm đôi (lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
94Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Mặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
96Đế ổ cắm đơn (lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
97Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
98Mặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
99Đế công tắc đơn (lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
100Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
101Mặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
102Đế công tắc đôi (lắp nổi)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
103Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
104Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
F DÃY KIOT PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 300m; đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100 m
2Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
3Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
4Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
5Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
6Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V16bể
7Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
8Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
9Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
11Tê D50-32Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
12Tê D32-25Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
13Tê 25-20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
14Tê 20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
15Tê 25Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
16Lắp đặt van ren - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Lắp đặt van ren - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Tê 48-60Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
19Tê 60Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
20Tê 110Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
26Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,56100m
29Lắp đặt phễu thuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
31Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
32Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
33Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
34Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
35Bình khí chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
36Bình bột chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
37Bộ tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
38Kệ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8chiếc
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5861100m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0472100m2
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,256m3
42Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1874100m2
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4815tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0467tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2096tấn
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5359m3
47Xây hố van, hố ga bằng gạch block bê tông 5x10x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2281m3
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1232100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0406tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3552m3
52Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,2796m2
53Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,759m2
54Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m2
55Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0487tấn
56Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2398tấn
57Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8032m3
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V321 cấu kiện
G PHẦN SÂN ĐƯỜNG, RÃNH THOÁT NƯỚC + HỐ GA, CỘT ĐIỆN, NHÀ VỆ SINH CHUNG.
1Nilon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.740,82m2
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V313,3476m3
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả kỹ thuật theo chương V68,310m
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8397100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,476100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,136m3
7Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6564m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V233,24m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V95,2m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,7711100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1,4929tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,756m3
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V2381 cấu kiện
14Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1089100m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
17Xây hố van, hố ga bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1328m3
18Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,48m2
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
20Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
21Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
22Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
23Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V101 cấu kiện
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,47841m3
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0288100m2
26Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,864m3
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m2
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6m3
29Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V61 cột
30Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V60m
31Cổ dề móc cápMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V4,4928m3
33Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V9,34961m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,496m3
35Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0135100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1284tấn
37Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,675m3
38Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0064m3
39Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1122m3
40Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4856m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3638m2
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,041tấn
43Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m2
44Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1429m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0396tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0232100m2
47Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4914m3
48Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V51 cấu kiện
49Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,1165m3
50Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1785100m3
51Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0403100m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6528m3
53Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9839m3
54Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4452m3
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0519100m2
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,078tấn
58Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8131m3
59Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,95m3
60Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2771m3
61Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9764m3
62Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,087100m2
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0145tấn
64Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0921tấn
65Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6398m3
66Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0236tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1306tấn
69Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3193100m2
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3031tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4256m3
72Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9528m3
73Xây tường thẳng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5298m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2849m3
75Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,4745m3
76Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5642m3
77Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4355m2
78Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,544m2
79Trát trần, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,93m2
80Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3872m2
81Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V81,8701m2
82Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,0906m2
83Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V89,3667m2
84Quét vôi 3 nước trắngMô tả kỹ thuật theo chương V31,93m2
85Cửa sổ khung nhựa lõi thép kính mờ 5mm mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V1,4175m2
86Cửa đi khung nhựa lõi thép kính mờ 5mm mở 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6,2775m2
87Sản xuất máng tiểu làm bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,98m
88Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,1328m2
89Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
91Lắp đặt bảng điện KT 150x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
92Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
93Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
94Lắp đặt đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
95Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
97Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
98Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
99Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
100Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
101Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
102Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
103Lắp đặt van phao - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
104Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
105Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
106Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
107Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
108Tê nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
109Tê nhựa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
110Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
111Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
112Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
114Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
115Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
116Tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
117Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
118Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
120Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
121Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Đai giữ ống + vítMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
124Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V3lọ
H PHẦN TƯỜNG KÈ, SAN LẤP, CẦU AO, CỐNG
1Bơm nước phục vu thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V10ca
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V57,53021m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V12,6875100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,03m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0639100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,045m3
7Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,9027m3
8Xây móng bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6272m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0743100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1665tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2058m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5753100m3
14Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V7cây
15Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4395100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m3
17Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,3125100m
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,21m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8638m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0675tấn
24Lắp dựng cốt thép bản sàn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0536tấn
25Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4465m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7556m3
27Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch block bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4375m3
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,875m2
29Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1072100m3
30Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,1513100m
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5842m3
32Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1084100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8763m3
34Đế cống D400Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
35Ống cống D400 tải trọng CMô tả kỹ thuật theo chương V35m
36Gioăng cao su ống cốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
37Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
38Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V141 đoạn ống
39Đắp đầu cống, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,92m
I PHẦN PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh (Chungmei-Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V11 trung tâm
3Lắp đặt chuông báo cháy (Chungmei-Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85 chuông
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp (Chungmei-Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85 nút
5Lắp đặt đèn báo cháy (Chungmei-Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85 đèn
6Tủ tổ hợp đặt chuông - đèn - nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
8Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
9Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
10Lắp đặt đèn báo cháy báo cháy phòng (Chungmei-Đài Loan)Mô tả kỹ thuật theo chương V35 đèn
11Lắp đặt dây dẫn 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
12Lắp đặt dây dẫn 4x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V160m
13Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20 mmMô tả kỹ thuật theo chương V460m
14Lắp đặt các aptomat 2 pha, 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Vật liệu phụ tê, cút măng xông, hộp chia ngả, vít + nở băng dinh, lạt thít....Mô tả kỹ thuật theo chương V1
16Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V6,45 đèn
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V310m
18Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310m
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
20Lắp đặt các aptomat 2 pha, 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
22Vật liệu phụ tê, cút măng xông, hộp chia ngả, vít + nở băng dinh, lạt thít....Mô tả kỹ thuật theo chương V1
23Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
24Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
25Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả kỹ thuật theo chương V45m
26Gia công, đóng cọc chống sét, L63x63x6, L=2.5m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V16cọc
27Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V16,21m3
28Đắp đất sau khi đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V16,2m3
29Đo kiểm tra tiếp địa điện điện trở chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V4điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0954489E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.190897E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.112.095.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.336.285.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III, 02 công trình cấp IV cùng loại. (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong Biên bản hoàn thành đưa công trình vào sử dụng)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp và tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong công việc tương tự)21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyêt toán 1 Là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng. (Kèm theo bản phô tô công chứng bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 Đã làm quản lý ATLĐ và vệ sinh môi trường đã tham gia ít nhất 01 công trình cấp III cùng loại hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Kèm theo bản phô tô công chứng: Bằng tốt nghiệp; chứng nhận lớp bồi dưỡng đào tạo ATLĐ và VSMT, tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
2 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê2
3 Máy đầm đất cầm tay 70kg Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
4 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
5 Máy cắt uốn cắt thép Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
7 Máy khoan Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
8 Máy mài Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
9 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
10 Máy trộn vữa Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
11 Máy vận thăng 0,8T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
12 Máy bơm nước Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
13 Máy thủy bình Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
14 Búa căn khí nén Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
15 Máy nén khí, động cơ diezel Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy tờ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc giấy tờ thuộc sở hữu đơn vị cho nhà thầu thuê1
16 Máy đào 0,8 m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
17 Máy lu bánh thép tự hành Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu1
18 Ô tô tự đổ Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô và giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ phù hợp theo Phụ lục XXII, Thông tư số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn thời hạn tính đến thời điểm mở thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->