Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220823145-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH DTAH |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220800052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-15 16:50:00 đến ngày 2022-08-26 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,241,539,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0027205E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6483078E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.769.077.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 Công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 Công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 Công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : ≥10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn 23 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục ô tô ≥6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi 1.5 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đào ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước hoặc thiết bị có chức năng tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy san 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360,00 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH DTAH |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Cải tạo, nâng cấp đường giao thông A5 tại buôn Đung, xã Cư Êbur – giai đoạn 1 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Thư bảo lãnh dự thầu; Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và kỹ thuật (Báo cáo tài chính, hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị),năng lực kỹ thuật của nhà thầu; Nhà thầu (bao gồm các thành viên liên danh) phải đính kèm file và cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT, cụ thể: - Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc biên bản bàn giao mặt bằng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán hóa đơn bán hàng. - Năng lực tài chính và việc thực hiện nghĩa vụ thuế của nhà thầu: Để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể không còn nợ thuế; Yêu cầu Nhà thầu nộp bản chụp Báo cáo tài chính 05 năm gần nhất (2017, 2018, 2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực các tài các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế năm tài chính gần nhất hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả 05 năm 2017, 2018, 2019, 2020, 2021) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Xác nhận nhà thầu không còn nợ thuế hoặc được gia hạn không tính tiền chậm nộp. - Năng lực nhân sự: Nhà thầu kèm theo bản chụp được chứng thực các tài liệu liên quan thể hiện kinh nghiệm công tác trong các công việc tương tự của các chức danh nhân sự đề xuất: Quyết định phân công công tác, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình có tên của chức danh trên hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư có tên của các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đưa vào E-HSDT. - Trong trường hợp cần thiết chủ đầu tư, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- HSDT . Nếu phát hiện nhà thầu có sự gian dối E- HSDT của nhà thầu sẽ bị loại và Nhà thầu chịu trách nhiệm theo quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Cư Êbur; Địa chỉ: Xã Cư Êbur, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đăk Lăk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH DTAH; Địa chỉ: Thôn 15, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đăk Lăk; Điện thoại: 0976489844 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Buôn Ma Thuột; Địa chỉ: 01 Lý Nam Đế - Thành phố Buôn Ma Thuột - Đắk Lắk |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm láng nhựa cũ | Chương 5, E-HSMT | 34,6705 | 100m2 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương 5, E-HSMT | 34,6705 | 100m2 |
| 3 | Cắt mặt đường BTXM | Chương 5, E-HSMT | 0,498 | 100m |
| 4 | Phá dỡ mặt đường BTXM | Chương 5, E-HSMT | 103,115 | m3 |
| 5 | Phá bỏ bê tông cốt thép hố thu cống cũ | Chương 5, E-HSMT | 1,8667 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ tấm đan cũ | Chương 5, E-HSMT | 70 | cấu kiện |
| 7 | Phá bỏ bê tông cống cũ không cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 63,445 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 76,9117 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 7.00 bằng ô tô - 7,0T | Chương 5, E-HSMT | 76,9117 | m3 |
| 10 | Đào nền đường (TD đăp) trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 4,6725 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường (đổ đi) bằng máy đào 1,6m3, đất cấp 3 | Chương 5, E-HSMT | 14,9288 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 14,9288 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển tiếp đất đổ đi cự ly 4.00 km, đất cấp 3 | Chương 5, E-HSMT | 14,9288 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương 5, E-HSMT | 4,028 | 100m3 |
| 15 | Lu nguyễn thổ nền đường đào, độ chặt yêu cầu; K>0.98 | Chương 5, E-HSMT | 42,4187 | 100m2 |
| B | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) | Chương 5, E-HSMT | 12,0675 | 100tấn |
| 2 | Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương 5, E-HSMT | 12,0675 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển tiếp bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 14.0 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương 5, E-HSMT | 12,0675 | 100tấn |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5, E-HSMT | 71,1107 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm BTN mặt đường (BTN C12,5), dày 7cm | Chương 5, E-HSMT | 71,1107 | 100m2 |
| 6 | Móng lớp trên đá cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax = 25mm), dày 15cm, Kyc > 0.98 | Chương 5, E-HSMT | 10,6666 | 100m3 |
| 7 | Móng lớp dưới đá cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax = 37.5mm), dày 15cm, Kyc > 0.98 | Chương 5, E-HSMT | 10,6666 | 100m3 |
| 8 | Làm vỉa bằng BTXM đá 1*2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 238,7492 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép thi công vỉa BTXM | Chương 5, E-HSMT | 10,6758 | 100m2 |
| 10 | Móng lớp dưới đá cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax = 37.5mm), dày 15cm, đệm lốc vỉa | Chương 5, E-HSMT | 1,4558 | 100m3 |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng phạm vi thi công cống, đất cấp 3 | Chương 5, E-HSMT | 32,0307 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0.95 | Chương 5, E-HSMT | 19,789 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Chương 5, E-HSMT | 9,6691 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp theo đất thừa đổ đi cự ly 4.00 km, đất cấp 3 | Chương 5, E-HSMT | 9,6691 | 100m3/1km |
| 5 | Móng cống đá cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax = 37.5mm) | Chương 5, E-HSMT | 5,9381 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 51,3 | 10 tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9 km | Chương 5, E-HSMT | 51,3 | 10 tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 9.5 km cuối | Chương 5, E-HSMT | 51,3 | 10 tấn/1km |
| 9 | Bốc ống cống trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 10 | Bốc ống cống trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 223 | cấu kiện |
| 11 | Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ HL93 (L=2.0 m) | Chương 5, E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ HL93 (L=3,0 m) | Chương 5, E-HSMT | 4 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống cống BTLT D800 mm _ HL93 (L=4,0 m) | Chương 5, E-HSMT | 223 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương 5, E-HSMT | 211 | mối nối |
| 15 | Đào móng phạm vi thi công cống, đất cấp 3 | Chương 5, E-HSMT | 5,1038 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn thiện phạm vi cống; K>0.98 | Chương 5, E-HSMT | 2,738 | 100m3 |
| 17 | Móng cống đá cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax = 37.5mm) | Chương 5, E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn thép thi công móng cống | Chương 5, E-HSMT | 0,5604 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng cống đá 2*4 M150 | Chương 5, E-HSMT | 18,68 | m3 |
| 20 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Chương 5, E-HSMT | 3,4322 | 10 tấn/1km |
| 21 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 9 km | Chương 5, E-HSMT | 3,4322 | 10 tấn/1km |
| 22 | Vận chuyển tiếp ống cống BTLT cự ly 9.5 km cuối | Chương 5, E-HSMT | 3,4322 | 10 tấn/1km |
| 23 | Bốc ống cống trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 18 | cấu kiện |
| 24 | Bốc ống cống trọng lượng | Chương 5, E-HSMT | 20 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 20 | đoạn ống |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1.4m, đường kính | Chương 5, E-HSMT | 18 | đoạn ống |
| 27 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương 5, E-HSMT | 18 | mối nối |
| 28 | Cắt ống cống | Chương 5, E-HSMT | 0,4825 | 100m |
| 29 | Bê tông móng + thân hố thu đá 1*2 M250 | Chương 5, E-HSMT | 106,407 | m3 |
| 30 | Đá dăm + cát đệm móng dày 10 cm | Chương 5, E-HSMT | 8,838 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép thi công hố thăm | Chương 5, E-HSMT | 6,7322 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố thăm đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 2,121 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép hố thăm đường kính cốt thép | Chương 5, E-HSMT | 4,9879 | tấn |
| 34 | Gia công lưới chắn rác bằng thép các loại | Chương 5, E-HSMT | 12,1947 | tấn |
| 35 | Lắp đặt lưới chắn rác | Chương 5, E-HSMT | 12,1947 | tấn |
| 36 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Chương 5, E-HSMT | 0,0876 | 100m |
| 37 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt | Chương 5, E-HSMT | 0,0876 | 100m |
| 38 | Đào mặt đường BTN cũ, tính đất cấp 4 | Chương 5, E-HSMT | 0,9 | m3 |
| 39 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | 100tấn |
| 40 | Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển tiếp bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 14 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương 5, E-HSMT | 0,0127 | 100tấn |
| 42 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5, E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 43 | Rải thảm BTN mặt đường (BTN C12,5), dày 7cm | Chương 5, E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h (Vật liệu chưa bao gồm đơn giá vật liệu đá, cát, bột đá, nhựa) | Chương 5, E-HSMT | 0,0091 | 100tấn |
| 45 | Vận bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương 5, E-HSMT | 0,0091 | 100tấn |
| 46 | Vận chuyển tiếp bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 14 km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương 5, E-HSMT | 0,0091 | 100tấn |
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Chương 5, E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 48 | Rải thảm BTN mặt đường (BTN C12,5), dày 5cm | Chương 5, E-HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 49 | Móng lớp trên đá cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax = 25mm), dày 15cm, Kyc > 0.98 | Chương 5, E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 50 | Móng lớp dưới đá cấp phối đá dăm loại 2 (Dmax = 37.5mm), dày 15cm, Kyc > 0.98 | Chương 5, E-HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 51 | Bê tông hoàn trả vỉa hè đá 1*2 M200 | Chương 5, E-HSMT | 1,175 | m3 |
| D | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5, E-HSMT | 19 | cái |
| 2 | Trụ đỡ biển báo Ø 76 dày 2mm | Chương 5, E-HSMT | 19 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác A=70 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | Chương 5, E-HSMT | 19 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Chương 5, E-HSMT | 46,05 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0027205E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6483078E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.- Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh: + Hợp đồng thi công xây dựng; + Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.769.077.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông từ hạng III trở lên.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 Công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. Phải có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu để chứng minh (Biên bản nghiệm thu với Chủ đầu tư).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách thi công trực tiếp | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 01 Công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật - phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường; đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 Công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV. (Gửi kèm tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự).- Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực (sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc khi có yêu cầu). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : ≥10 T | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 2 | Máy hàn 23 kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông 250L | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 4 | Máy lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh : 25T | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 5 | Cần trục ô tô ≥6T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 7 tấn | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi 1.5 kw | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 8 | Máy đào ≥ 0.8m3 | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 2 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay 70Kg | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 50 m3/h - 60 m3/h | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 11 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước hoặc thiết bị có chức năng tưới nước 5m3 | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 13 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 T | Nhà thầu kèm theo Giấy chứng nhận đăng ký + Đăng kiểm (còn hiệu lực). Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê | 1 |
| 14 | Máy ủi 110CV | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 15 | Máy san 110 CV | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
| 16 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥360,00 m3/h | Thiết bị hoạt động tốt, đảm bảo đủ điều kiện hoạt động (Nhà thầu gửi kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc đi thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi