Gói thầu: Thi công Công trình Cải tạo mặt đường, hệ thống thoát nước đường sau cảng xuất đạm (N10), các nút giao giữa đường trước mặt nhà máy đạm (N9) với đường xuống bãi sau bến STST và đường vào nhà máy đạm (cổng A3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220845559-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần phân bón Dầu khí Cà Mau |
| Tên gói thầu | Thi công Công trình Cải tạo mặt đường, hệ thống thoát nước đường sau cảng xuất đạm (N10), các nút giao giữa đường trước mặt nhà máy đạm (N9) với đường xuống bãi sau bến STST và đường vào nhà máy đạm (cổng A3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220644535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD của PVCFC năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 09:26:00 đến ngày 2022-09-06 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,674,690,017 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,3 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ) và có chuyên môn và năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình phù hợp giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp chuyên ngành Trắc đạc trở lên;- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không tính công ngân vận hành máy) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề, giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (nhóm 3 hoặc 4) theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ nghề, giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (nhóm 3 hoặc 4) theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng >= 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí, động cơ diezel - | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất: 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường - | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 190 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy rải cấp phối đá dăm - | |
| - Đặc điểm thiết bị | năng suất 60 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130CV-140CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đào 1 gầu bánh xích 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Công trình Cải tạo mặt đường, hệ thống thoát nước đường sau cảng xuất đạm (N10), các nút giao giữa đường trước mặt nhà máy đạm (N9) với đường xuống bãi sau bến STST và đường vào nhà máy đạm (cổng A3) Cải tạo mặt đường, hệ thống thoát nước đường sau cảng xuất đạm (N10), các nút giao giữa đường trước mặt nhà máy đạm (N9) với đường xuống bãi sau bến STST và đường vào nhà máy đạm (cổng A3) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD của PVCFC năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty CP Phân bón Dầu khí Cà Mau
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau, SĐT 02903819000; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Phân bón Dầu khí Cà Mau Địa chỉ: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau, SĐT 02903819000; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau, SĐT 02903819000; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau, SĐT 02903819000; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất III | xem HSMT | 6,88 | 100m3 |
| 2 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cm | xem HSMT | 2,2121 | 100m |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | xem HSMT | 63,72 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày đã lèn ép 3cm | xem HSMT | 171,83 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h | xem HSMT | 12,495 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0km - Ô tô 7 tấn | xem HSMT | 12,495 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | xem HSMT | 162,435 | 100tấn |
| 8 | Đào xử lý các vị trí sụp, lún bằng máy đào | xem HSMT | 3,668 | 100 m3 |
| 9 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | xem HSMT | 9,78 | 100m2 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | xem HSMT | 2,494 | 100m3 |
| 11 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường mở rộng | xem HSMT | 1,174 | 100m3 |
| 12 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98 | xem HSMT | 16,632 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông, bó vỉa | xem HSMT | 2,825 | 100m2 |
| 14 | Lót nilon chống mất nước BT mặt đường | xem HSMT | 3.326,38 | m |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | xem HSMT | 37,415 | tấn |
| 16 | Thi công khe dọc | xem HSMT | 322 | m |
| 17 | Thi công khe co (khe ngang) | xem HSMT | 641,3 | m |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M350, đá 1x2 | xem HSMT | 863,09 | m3 |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | xem HSMT | 24,29 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | xem HSMT | 8,1 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | xem HSMT | 16,73 | m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | xem HSMT | 5,4 | m3 |
| B | Cải tạo hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | xem HSMT | 12,371 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | xem HSMT | 172,08 | 100m |
| 3 | Lớp đệm cát | xem HSMT | 20,89 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | xem HSMT | 20,89 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bê tông tường | xem HSMT | 0,512 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga nửa dưới (BT đúc sẳn) | xem HSMT | 2,28 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | xem HSMT | 1,11 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tường hố ga nửa trên, móng cống, cửa xả (BT đổ tại chỗ) | xem HSMT | 1,8 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tường hố ga nửa dưới, hố thu nước mưa, Ø≤10 | xem HSMT | 1,388 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép tường hố ga nửa dưới, hố thu nước mưa, Ø≤18 | xem HSMT | 0,181 | tấn |
| 11 | Cốt thép nắp HG bê tông đúc sẵn , Đk | xem HSMT | 0,418 | tấn |
| 12 | Cốt thép nắp HG bê tông đúc sẵn , Đk >10 mm | xem HSMT | 0,091 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống dọc đường (BT đúc sẳn), Ø≤10 | xem HSMT | 0,57 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng cống ngang lộ, sân cửa xả (BT đỗ tại chổ), Ø≤10 | xem HSMT | 0,178 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường hố ga nửa trên, hố thu nước mưa (BT đỗ tại chổ), Ø≤10 | xem HSMT | 0,699 | tấn |
| 16 | Gia công thép hình, thép tấm bọc BT nắp, gờ hố ga | xem HSMT | 2,164 | tấn |
| 17 | BT đá 1x2 M.250 tường hố ga nửa dưới, hố thu nước mưa (BT đúc sẳn) | xem HSMT | 15,534 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M.250 gối cống (BT đúc sẵn) | xem HSMT | 17,814 | m3 |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M.250 nắp HG (BT đúc sẵn) | xem HSMT | 3,52 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, | xem HSMT | 7,6 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | xem HSMT | 1,28 | m3 |
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có TL ≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | xem HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có TL ≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | xem HSMT | 30 | 1 cấu kiện |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có TL ≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | xem HSMT | 119 | 1 cấu kiện |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có TL P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | xem HSMT | 119 | 1 cấu kiện |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có TL P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | xem HSMT | 38 | 1 cấu kiện |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có TL P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | xem HSMT | 38 | 1 cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có TL P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | xem HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có TL P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | xem HSMT | 16 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có TL P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lên | xem HSMT | 74 | 1 cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có TL P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | xem HSMT | 74 | 1 cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông lên bằng cơ giới | xem HSMT | 19,913 | tấn |
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng cơ giới | xem HSMT | 19,913 | tấn |
| 34 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | xem HSMT | 28,401 | 10 tấn/1km |
| 35 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mm | xem HSMT | 24 | cái |
| 36 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mm | xem HSMT | 102 | cái |
| 37 | Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 1000x1000mm, đoạn ống dài 1,2m | xem HSMT | 17 | hố TNM |
| 38 | Lắp đặt các nữa HG BT đúc sẳn loại A | xem HSMT | 3 | 1/2 HG |
| 39 | Lắp đặt các nữa HG BT đúc sẳn loại B | xem HSMT | 8 | 1/2 HG |
| 40 | Lắp đặt các nữa HG BT đúc sẳn loại C | xem HSMT | 5 | 1/2 HG |
| 41 | Lắp đặt các nữa HG BT đúc sẳn loại D | xem HSMT | 1 | 1/2 HG |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mm | xem HSMT | 15 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm | xem HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | xem HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm | xem HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 46 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mm | xem HSMT | 1 | 1 đoạn ống |
| 47 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mm | xem HSMT | 41 | 1 đoạn ống |
| 48 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mm | xem HSMT | 18 | 1 đoạn ống |
| 49 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - ĐK 1000mm, ngang lộ | xem HSMT | 3 | 1 đoạn ống |
| 50 | Nối ống BTLT Ø600mm bằng gioăng cao su | xem HSMT | 12 | mối nối |
| 51 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mm | xem HSMT | 34 | mối nối |
| 52 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mm | xem HSMT | 20 | mối nối |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống 6m- ĐK 250mm | xem HSMT | 0,85 | 100m |
| 54 | BT đá 1x2 M.250 tường hố ga nửa trên, tường kè vị trí cửa xả (BT đổ tại chỗ) | xem HSMT | 12,447 | m3 |
| 55 | Lắp đặt nắp hố ga | xem HSMT | 40 | cái |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | xem HSMT | 8,66 | 100m3 |
| 57 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | xem HSMT | 6,11 | 100m |
| 58 | Cung cấp cừ tràm liên kết | xem HSMT | 30 | m |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | xem HSMT | 0,007 | tấn |
| 60 | Cung cấp mê bồ | xem HSMT | 39 | m2 |
| 61 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | xem HSMT | 0,234 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | xem HSMT | 0,195 | 100m3 |
| 63 | Nhổ cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | xem HSMT | 4,16 | 100m |
| 64 | Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | xem HSMT | 0,195 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,3 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ) và có chuyên môn và năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình phù hợp giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 | 5 | 2 |
| 2 | cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách Trắc đạc | 1 | Trình độ trung cấp chuyên ngành Trắc đạc trở lên;- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông. | 3 | 1 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (không tính công ngân vận hành máy) | 10 | Có chứng chỉ nghề, giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (nhóm 3 hoặc 4) theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công | 5 | Có chứng chỉ nghề, giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (nhóm 3 hoặc 4) theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng >= 16T | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng >= 10T | 1 |
| 3 | Máy nén khí, động cơ diezel - | năng suất: 600 m3/h | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường - | công suất: 190 cv | 1 |
| 5 | Máy rải cấp phối đá dăm - | năng suất 60 m3/h | 1 |
| 6 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | 130CV-140CV | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 3 |
| 8 | Máy ủi 110CV | 110CV | 1 |
| 9 | Máy đào 1 gầu bánh xích 0,8m3 | 0,8m3 | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ - trọng tải 7 tấn | trọng tải 7 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi