Gói thầu: Thi công Công trình Cải tạo mặt đường, hệ thống thoát nước đường sau cảng xuất đạm (N10), các nút giao giữa đường trước mặt nhà máy đạm (N9) với đường xuống bãi sau bến STST và đường vào nhà máy đạm (cổng A3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845559-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/09/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần phân bón Dầu khí Cà Mau
Tên gói thầu Thi công Công trình Cải tạo mặt đường, hệ thống thoát nước đường sau cảng xuất đạm (N10), các nút giao giữa đường trước mặt nhà máy đạm (N9) với đường xuống bãi sau bến STST và đường vào nhà máy đạm (cổng A3)
Số hiệu KHLCNT 20220644535
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của PVCFC năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 09:26:00 đến ngày 2022-09-06 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,674,690,017 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,3 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ) và có chuyên môn và năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình phù hợp giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ trung cấp chuyên ngành Trắc đạc trở lên;- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không tính công ngân vận hành máy)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề, giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (nhóm 3 hoặc 4) theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ nghề, giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (nhóm 3 hoặc 4) theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng >= 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí, động cơ diezel -
- Đặc điểm thiết bị năng suất: 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phun nhựa đường -
- Đặc điểm thiết bị công suất: 190 cv
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải cấp phối đá dăm -
- Đặc điểm thiết bị năng suất 60 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130CV-140CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào 1 gầu bánh xích 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ - trọng tải 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị trọng tải 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau
E-CDNT 1.2 Thi công Công trình Cải tạo mặt đường, hệ thống thoát nước đường sau cảng xuất đạm (N10), các nút giao giữa đường trước mặt nhà máy đạm (N9) với đường xuống bãi sau bến STST và đường vào nhà máy đạm (cổng A3)
Cải tạo mặt đường, hệ thống thoát nước đường sau cảng xuất đạm (N10), các nút giao giữa đường trước mặt nhà máy đạm (N9) với đường xuống bãi sau bến STST và đường vào nhà máy đạm (cổng A3)
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn SXKD của PVCFC năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty CP Phân bón Dầu khí Cà Mau Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau, SĐT 02903819000;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau , địa chỉ: Lô D, Khu Công nghiệp Phường 1, đường Ngô Quyền, Phường 1, Tp Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: Công ty CP Phân bón Dầu khí Cà Mau Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau, SĐT 02903819000;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Theo hồ sơ mời thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Phân bón Dầu khí Cà Mau Địa chỉ của Chủ đầu tư: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau, SĐT 02903819000;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty CP Phân bón Dầu khí Cà Mau Địa chỉ: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau, SĐT 02903819000;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau, SĐT 02903819000;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Lô D, Khu công nghiệp phường 1 đường Ngô Quyền, P1, TP Cà Mau, SĐT 02903819000;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo mặt đường
1Đào nền đường trong phạm vi ≤100m bằng máy ủi 320CV - Cấp đất IIIxem HSMT6,88100m3
2Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 14cmxem HSMT2,2121100m
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2xem HSMT63,72100m2
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày đã lèn ép 3cmxem HSMT171,83100m2
5Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/hxem HSMT12,495100tấn
6Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4,0km - Ô tô 7 tấnxem HSMT12,495100tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7Txem HSMT162,435100tấn
8Đào xử lý các vị trí sụp, lún bằng máy đào xem HSMT3,668100 m3
9Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpxem HSMT9,78100m2
10Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98xem HSMT2,494100m3
11Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường mở rộngxem HSMT1,174100m3
12San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,98xem HSMT16,632100m3
13Ván khuôn thép mặt đường bê tông, bó vỉaxem HSMT2,825100m2
14Lót nilon chống mất nước BT mặt đườngxem HSMT3.326,38m
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmxem HSMT37,415tấn
16Thi công khe dọcxem HSMT322m
17Thi công khe co (khe ngang)xem HSMT641,3m
18Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M350, đá 1x2xem HSMT863,09m3
19Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIxem HSMT24,291m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6xem HSMT8,1m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2xem HSMT16,73m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngxem HSMT5,4m3
B Cải tạo hệ thống thoát nước
1Đào móng chiều rộng xem HSMT12,371100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Ixem HSMT172,08100m
3Lớp đệm cátxem HSMT20,89m3
4Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6xem HSMT20,89m3
5Phá dỡ bê tông tườngxem HSMT0,512m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường hố ga nửa dưới (BT đúc sẳn)xem HSMT2,28100m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpxem HSMT1,11100m2
8Ván khuôn tường hố ga nửa trên, móng cống, cửa xả (BT đổ tại chỗ)xem HSMT1,8100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép tường hố ga nửa dưới, hố thu nước mưa, Ø≤10xem HSMT1,388tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép tường hố ga nửa dưới, hố thu nước mưa, Ø≤18xem HSMT0,181tấn
11Cốt thép nắp HG bê tông đúc sẵn , Đk xem HSMT0,418tấn
12Cốt thép nắp HG bê tông đúc sẵn , Đk >10 mmxem HSMT0,091tấn
13Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống dọc đường (BT đúc sẳn), Ø≤10xem HSMT0,57tấn
14Lắp dựng cốt thép móng cống ngang lộ, sân cửa xả (BT đỗ tại chổ), Ø≤10xem HSMT0,178tấn
15Lắp dựng cốt thép tường hố ga nửa trên, hố thu nước mưa (BT đỗ tại chổ), Ø≤10xem HSMT0,699tấn
16Gia công thép hình, thép tấm bọc BT nắp, gờ hố gaxem HSMT2,164tấn
17BT đá 1x2 M.250 tường hố ga nửa dưới, hố thu nước mưa (BT đúc sẳn)xem HSMT15,534m3
18Bê tông đá 1x2 M.250 gối cống (BT đúc sẵn)xem HSMT17,814m3
19Bê tông đá 1x2 M.250 nắp HG (BT đúc sẵn)xem HSMT3,52m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2,xem HSMT7,6m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40xem HSMT1,28m3
22Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có TL ≤200kg bằng máy - Bốc xếp lênxem HSMT301 cấu kiện
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có TL ≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuốngxem HSMT301 cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có TL ≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lênxem HSMT1191 cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có TL P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngxem HSMT1191 cấu kiện
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có TL P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp lênxem HSMT381 cấu kiện
27Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có TL P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngxem HSMT381 cấu kiện
28Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có TL P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp lênxem HSMT161 cấu kiện
29Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có TL P≤2T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngxem HSMT161 cấu kiện
30Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có TL P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lênxem HSMT741 cấu kiện
31Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có TL P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngxem HSMT741 cấu kiện
32Bốc xếp cấu kiện bê tông lên bằng cơ giớixem HSMT19,913tấn
33Bốc xếp cấu kiện bê tông xuống bằng cơ giớixem HSMT19,913tấn
34Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1kmxem HSMT28,40110 tấn/1km
35Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmxem HSMT24cái
36Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤1000mmxem HSMT102cái
37Lắp đặt cống hộp đơn quy cách 1000x1000mm, đoạn ống dài 1,2mxem HSMT17hố TNM
38Lắp đặt các nữa HG BT đúc sẳn loại Axem HSMT31/2 HG
39Lắp đặt các nữa HG BT đúc sẳn loại Bxem HSMT81/2 HG
40Lắp đặt các nữa HG BT đúc sẳn loại Cxem HSMT51/2 HG
41Lắp đặt các nữa HG BT đúc sẳn loại Dxem HSMT11/2 HG
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 600mmxem HSMT151 đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmxem HSMT11 đoạn ống
44Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmxem HSMT31 đoạn ống
45Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mmxem HSMT11 đoạn ống
46Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính 1000mmxem HSMT11 đoạn ống
47Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 800mmxem HSMT411 đoạn ống
48Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính 1000mmxem HSMT181 đoạn ống
49Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - ĐK 1000mm, ngang lộxem HSMT31 đoạn ống
50Nối ống BTLT Ø600mm bằng gioăng cao suxem HSMT12mối nối
51Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 800mmxem HSMT34mối nối
52Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, ĐK 1000mmxem HSMT20mối nối
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống 6m- ĐK 250mmxem HSMT0,85100m
54BT đá 1x2 M.250 tường hố ga nửa trên, tường kè vị trí cửa xả (BT đổ tại chỗ)xem HSMT12,447m3
55Lắp đặt nắp hố gaxem HSMT40cái
56Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90xem HSMT8,66100m3
57Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Ixem HSMT6,11100m
58Cung cấp cừ tràm liên kếtxem HSMT30m
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmxem HSMT0,007tấn
60Cung cấp mê bồxem HSMT39m2
61Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp Ixem HSMT0,234100m3
62Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90xem HSMT0,195100m3
63Nhổ cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất Ixem HSMT4,16100m
64Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 0,8m3, máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp Ixem HSMT0,195100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.16E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,3 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ) và có chuyên môn và năng lực hành nghề thi công xây dựng công trình phù hợp giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ nhóm 2 theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/201652
2 cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng Giao thông (cầu, đường bộ);- Đã phụ trách kỹ thuật thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình giao thông31
3 Cán bộ phụ trách Trắc đạc 1 Trình độ trung cấp chuyên ngành Trắc đạc trở lên;- Đã từng phụ trách công tác trắc đạc ít nhất 01 công trình giao thông.31
4 Công nhân kỹ thuật (không tính công ngân vận hành máy) 10 Có chứng chỉ nghề, giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (nhóm 3 hoặc 4) theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/201611
5 Công nhân vận hành máy móc, thiết bị thi công 5 Có chứng chỉ nghề, giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ (nhóm 3 hoặc 4) theo quy định tại Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/201611
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng >= 16T1
2 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng >= 10T1
3 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h1
4 Máy phun nhựa đường - công suất: 190 cv1
5 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất 60 m3/h1
6 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130CV-140CV1
7 Máy trộn bê tông 250 lít3
8 Máy ủi 110CV 110CV1
9 Máy đào 1 gầu bánh xích 0,8m3 0,8m31
10 Ô tô tự đổ - trọng tải 7 tấn trọng tải 7 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->