Gói thầu: Gói thầu XD-03: Toàn bộ chi phí xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Châu Khê và Môn Sơn, huyện Con Cuông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220846021-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trại tạm giam Công an tỉnh Nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu XD-03: Toàn bộ chi phí xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Châu Khê và Môn Sơn, huyện Con Cuông
Số hiệu KHLCNT 20220815168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 09:39:00 đến ngày 2022-08-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,544,820,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng về lĩnh vực giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình để chứng minh
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥23KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng đầm hoặc trọng lượng bản thân ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Nghệ An
E-CDNT 1.2 Gói thầu XD-03: Toàn bộ chi phí xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Châu Khê và Môn Sơn, huyện Con Cuông
Trụ sở làm việc Công an các xã biên giới thuộc Công an tỉnh Nghệ An
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 7, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập TKBVTC-DT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Trung Đô (địa chỉ: Xóm 11, xã Thái Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng thương mại HNT (địa chỉ: Km số 02, đường V.I Lê Nin, xã Nghi Phú, TP Vinh, tỉnh Nghệ An); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Viễn Dương (địa chỉ: Ngõ 61, đường Trần Tấn, xóm 15, xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Nghệ An , địa chỉ: Số 7, đường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu thì phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ trước khi trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; - Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên cơ quan: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Người phụ trách: Nguyễn Hữu Linh - Cán bộ phòng Hậu cần; - Số điện thoại di động: 0941.385.678.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Tên cơ quan: Báo Đấu thầu; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Trụ sở làm việc Công an xã Châu khê, huyện Con Cuông
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt84,463m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,843m3
3Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,206100m2
4Ván khuôn cổ cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,277100m2
5Ván khuôn xà, dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,647100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,224m3
7Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,212m3
8Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,589m3
9Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,037Tấn
10Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,626Tấn
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,193Tấn
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,075Tấn
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,465m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,795m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,856100m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,11m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,554100m2
18Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,049m3
19Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,119Tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,438Tấn
21Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,857100m2
22Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,566m3
23Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,174Tấn
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,33Tấn
25Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,148100m2
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22,369m3
27Cốt thép sàn mái, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,168Tấn
28Ván khuôn lanh tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,146100m2
29Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,72m3
30Cốt thép lanh tô, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,053Tấn
31Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,007Tấn
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt41,155m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17,22m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,016m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt157,261m2
36Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,45m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 250x400mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt41,013m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt202,799m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt489,441m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt57,609m2
41Trát dầm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt68,6m2
42Trát trần, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt214,83m2
43Đắp phào đơn, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt61,86m
44Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt130,26m
45Quét dung dịch chống thấm máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt224,42m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt204,47m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt830,481m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt202,799m2
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,329m3
50Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,811m2
51Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh mở quayMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,01m2
52Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính day 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa đi 2 cánh mở quayMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,8m2
53Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa sổ 2 cánh mở quayMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,12m2
54Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa sổ 2 cánh mở trượtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,32m2
55Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa sổ 1 cánh mở hấtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,08m2
56Cửa đi khung thép hộp, pano thép tấmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,86m2
57Cửa sổ khung thép hộp, pano thép tấmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,8m2
58Hoa sắt mạ kẽm sơn tĩnh điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22,32m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,505100m2
60Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,175100m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,058100m3
62Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,796m3
63Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,016100m2
64Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,03m3
65Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,095Tấn
66Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,318m3
67Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,023Tấn
68Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,048100m2
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,664m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt38,503m2
71Láng bể tự hoại, dày 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,191m2
72Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt42,694m2
73Cốt thép tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,042Tấn
74Ván khuôn tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,035100m2
75Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,561m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
77Ống nhựa uPVC D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,03100m
78Cút nhựa PVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
79Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36wMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Bộ
80Đèn Led ốp trần 18W/220VMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Bộ
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
82Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
86Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt160m
87Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt230m
88Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x4mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50m
89Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x16mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50m
90Ống nhựa luồn dây PVC D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt380m
91Ống nhựa luồn dây PVC D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50m
92Tủ điện âm tường 600x400x200mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Hộp
93Tủ điện 8 ModulMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Hộp
94MCCB 2P 63AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
95MCB 2P 25AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cái
96MCB 2P 20AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
97MCB 1P 16AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cái
98Cọc đồng D16 dài 2.4mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cọc
99Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8m
100Thanh đồng dẹt 15x3mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10m
101Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,04100m3
102Đắp đất rãnh tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4m3
103Lắp đặt kim thu sét dài 1mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
104Kéo rải dây chống sét, dây thép D10Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,45m
105Chân bật D8 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
106Hộp kiểm tra tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Hộp
107Thanh liên kết D14Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20m
108Gia công và đóng cọc chống sét L60x63x6x2500mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cọc
109Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,08100m3
110Đắp đất rãnh tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8m3
111Bình bột chữa cháy MFZL4 -ABCMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
112Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bìnhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
113Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
114Lắp đặt chậu xí bệtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bể
117Van phao điện tự độngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
118Lắp đặt hộp đựngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
119LavaboMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
120Vòi rửa LavaboMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
121Lắp đặt gương soiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
122Lắp đặt kệ kínhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
123Máy bơm nước 850WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Máy
124Van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
125Van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
126Rắc co D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
127Ống nước lạnh PPR D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,15100m
128Ống nước lạnh PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,75100m
129Ống nước lạnh PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,55100m
130Côn thu PPR D32/25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
131Côn thu PPR D25/20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
132Măng sông PPR D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
133Măng sông PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
134Măng sông PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
135Rắc co PPR D25 (Máy bơm)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
136T PPR D32/32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
137T PPR D32/25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
138T thu ren trong D25/20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
139Cút PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
140Cút PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
141T ren trong PPR D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
142Cút ren trong PPR D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
143Ống nhựa PVC Class2 D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,48100m
144Ống nhựa PVC Class2 D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,48100m
145Ống nhựa PVC Class2 D48mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,24100m
146Tê 90 độ PVC D110x110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
147Tê 90 độ PVC D76x76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
148Tê 135 độ PVC D110x110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
149Tê 135 độ PVC D76x76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
150Tê 135 độ PVC D76x48mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
151Tê 135 độ PVC D48x34mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
152Nắp thông tắc PVC D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
153Nắp thông tắc PVC D76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
154Côn thu PVC D110/76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
155Côn thu PVC D110/48mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
156Cút 90 độ PVC D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
157Cút 90 độ PVC D34mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
158Cút 135 độ PVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
159Cút 135 độ PVC D48mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
160Phễu thu Inox D120Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
161Ống nhựa PVC Class2 D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,45100m
162Phễu thu Inox D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
163Cầu chắn rác D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
164Cút chếch 135 độ, PVC D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36Cái
165Cút 90 độ PVC D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
166Ống nhựa PVC Class2 D42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,04100m
167Đào xúc đất san nền bằng máy đào, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,773100m3
168Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,773100m3
169Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,27m3
170Ván khuôn mặt sânMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,046100m2
171Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt12,27m3
B Trụ sở làm việc Công an xã Môn Sơn, huyện Con Cuông
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt84,453m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,843m3
3Ván khuôn móng cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,206100m2
4Ván khuôn cổ cộtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,277100m2
5Ván khuôn xà, dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,647100m2
6Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,224m3
7Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,212m3
8Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8,589m3
9Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,037Tấn
10Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,626Tấn
11Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,193Tấn
12Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,075Tấn
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,465m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,795m3
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,856100m3
16Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt16,11m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,554100m2
18Bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,049m3
19Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,119Tấn
20Cốt thép cột, trụ, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,438Tấn
21Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,857100m2
22Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6,566m3
23Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,174Tấn
24Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,33Tấn
25Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,148100m2
26Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22,369m3
27Cốt thép sàn mái, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,168Tấn
28Ván khuôn lanh tôMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,146100m2
29Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,72m3
30Cốt thép lanh tô, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,053Tấn
31Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,007Tấn
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt41,155m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt17,22m3
34Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,016m3
35Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt157,261m2
36Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9,45m2
37Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 250x400mm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt41,013m2
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt202,799m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt489,441m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt57,609m2
41Trát dầm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt68,6m2
42Trát trần, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt214,83m2
43Đắp phào đơn, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt61,86m
44Trát gờ chỉ, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt130,26m
45Quét dung dịch chống thấm máiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt224,42m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt204,47m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt830,481m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt202,799m2
49Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,329m3
50Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt13,811m2
51Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh mở quayMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,01m2
52Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính day 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa đi 2 cánh mở quayMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10,8m2
53Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa sổ 2 cánh mở quayMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt15,12m2
54Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa sổ 2 cánh mở trượtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,32m2
55Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa sổ 1 cánh mở hấtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,08m2
56Cửa đi khung thép hộp, pano thép tấmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,86m2
57Cửa sổ khung thép hộp, pano thép tấmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,8m2
58Hoa sắt mạ kẽm sơn tĩnh điệnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt22,32m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2,505100m2
60Đào móng bể tự hoại, đất cấp IIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,175100m3
61Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,058100m3
62Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,796m3
63Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,016100m2
64Bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1,03m3
65Cốt thép móng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,095Tấn
66Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,318m3
67Cốt thép dầm, giằng, đường kính Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,023Tấn
68Ván khuôn dầm, giằngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,048100m2
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, VXM mác 50Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3,664m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt38,503m2
71Láng bể tự hoại, dày 2cm, VXM mác 75Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4,191m2
72Quét nước xi măng 2 nướcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt42,694m2
73Cốt thép tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,042Tấn
74Ván khuôn tấm đanMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,035100m2
75Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,561m3
76Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10Cái
77Ống nhựa uPVC D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,03100m
78Cút nhựa PVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
79Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36wMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt14Bộ
80Đèn Led ốp trần 18W/220VMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Bộ
81Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
82Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
83Lắp đặt ổ cắm đôiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20Cái
84Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
85Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
86Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt160m
87Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt230m
88Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x4mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50m
89Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x16mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50m
90Ống nhựa luồn dây PVC D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt380m
91Ống nhựa luồn dây PVC D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt50m
92Tủ điện âm tường 600x400x200mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Hộp
93Tủ điện 8 ModulMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Hộp
94MCCB 2P 63AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
95MCB 2P 25AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cái
96MCB 2P 20AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
97MCB 1P 16AMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11Cái
98Cọc đồng D16 dài 2.4mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cọc
99Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8m
100Thanh đồng dẹt 15x3mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt10m
101Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,04100m3
102Đắp đất rãnh tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4m3
103Lắp đặt kim thu sét dài 1mMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
104Kéo rải dây chống sét, dây thép D10Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,45m
105Chân bật D8 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
106Hộp kiểm tra tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Hộp
107Thanh liên kết D14Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt20m
108Gia công và đóng cọc chống sét L60x63x6x2500mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cọc
109Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIIMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,08100m3
110Đắp đất rãnh tiếp địaMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8m3
111Bình bột chữa cháy MFZL4 -ABCMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
112Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bìnhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
113Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
114Lắp đặt chậu xí bệtMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Bộ
115Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
116Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Bể
117Van phao điện tự độngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
118Lắp đặt hộp đựngMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
119LavaboMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
120Vòi rửa LavaboMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Bộ
121Lắp đặt gương soiMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
122Lắp đặt kệ kínhMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
123Máy bơm nước 850WMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Máy
124Van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
125Van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
126Rắc co D25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
127Ống nước lạnh PPR D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,15100m
128Ống nước lạnh PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,75100m
129Ống nước lạnh PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,55100m
130Côn thu PPR D32/25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
131Côn thu PPR D25/20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
132Măng sông PPR D20mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt4Cái
133Măng sông PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
134Măng sông PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt7Cái
135Rắc co PPR D25 (Máy bơm)Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt1Cái
136T PPR D32/32Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
137T PPR D32/25Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
138T thu ren trong D25/20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
139Cút PPR D32mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
140Cút PPR D25mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
141T ren trong PPR D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
142Cút ren trong PPR D20Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
143Ống nhựa PVC Class2 D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,48100m
144Ống nhựa PVC Class2 D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,48100m
145Ống nhựa PVC Class2 D48mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,24100m
146Tê 90 độ PVC D110x110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
147Tê 90 độ PVC D76x76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
148Tê 135 độ PVC D110x110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
149Tê 135 độ PVC D76x76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
150Tê 135 độ PVC D76x48mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt2Cái
151Tê 135 độ PVC D48x34mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt6Cái
152Nắp thông tắc PVC D110Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
153Nắp thông tắc PVC D76Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
154Côn thu PVC D110/76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
155Côn thu PVC D110/48mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
156Cút 90 độ PVC D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
157Cút 90 độ PVC D34mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt8Cái
158Cút 135 độ PVC D110mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt5Cái
159Cút 135 độ PVC D48mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
160Phễu thu Inox D120Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt3Cái
161Ống nhựa PVC Class2 D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,45100m
162Phễu thu Inox D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
163Cầu chắn rác D90Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
164Cút chếch 135 độ, PVC D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt36Cái
165Cút 90 độ PVC D76mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt9Cái
166Ống nhựa PVC Class2 D42mmMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,04100m
167Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,49m3
168Ván khuôn mặt sânMục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt0,048100m2
169Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt11,49m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp IV52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng về lĩnh vực giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình để chứng minh32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥5,0 tấn1
2 Máy đào Dung tích gầu ≥0,8m31
3 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥250 lít2
4 Máy trộn vữa Dung tích thùng trộn ≥80 lít2
5 Máy đầm dùi Công suất ≥1,5KW2
6 Máy đầm bàn Công suất ≥1,0KW2
7 Máy hàn Công suất ≥23KW2
8 Máy cắt, uốn thép Công suất ≥5KW2
9 Máy đầm cóc Tải trọng đầm hoặc trọng lượng bản thân ≥70kg2
10 Máy cắt gạch đá Công suất ≥1,7KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->