Gói thầu: Gói thầu XD-03: Toàn bộ chi phí xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Châu Khê và Môn Sơn, huyện Con Cuông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220846021-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trại tạm giam Công an tỉnh Nghệ an |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-03: Toàn bộ chi phí xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Châu Khê và Môn Sơn, huyện Con Cuông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 09:39:00 đến ngày 2022-08-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,544,820,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng về lĩnh vực giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng đầm hoặc trọng lượng bản thân ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD-03: Toàn bộ chi phí xây dựng Trụ sở làm việc Công an xã Châu Khê và Môn Sơn, huyện Con Cuông Trụ sở làm việc Công an các xã biên giới thuộc Công an tỉnh Nghệ An 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước cấp qua Bộ Công an |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và giấy ủy quyền người ký bảo lãnh dự thầu của ngân hàng (nếu có); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp (đối với các tổ chức không có giấy đăng ký kinh doanh); - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự chủ chốt, thiết bị thi công chủ yếu theo quy định tại mục 2.1 và 2.2 Chương III; mẫu số 03, mẫu số 04A và mẫu số 04B (Webform trên hệ thống) Chương IV; - Các tài liệu đáp ứng về kỹ thuật theo quy định tại Mục 3 Chương III của E-HSMT. - Theo quy định tại khoản 3 Điều 1 của Thông tư 05/2020/TT-BKHĐT, đối với gói thầu xây lắp, nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc không trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu thì phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo đúng quy định tại Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ trước khi trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an tỉnh Nghệ An; Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Họ tên: Đại tá Hồ Văn Tứ - Phó Giám đốc; - Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Số điện thoại: 02383.839.873; fax: 02383.839.315 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Tên cơ quan: Phòng Hậu cần Công an tỉnh Nghệ An; - Địa chỉ: Số 07, đường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An; - Người phụ trách: Nguyễn Hữu Linh - Cán bộ phòng Hậu cần; - Số điện thoại di động: 0941.385.678. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Tên cơ quan: Báo Đấu thầu; - Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Ngõ 8B, đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; - Điện thoại đường dây nóng: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Trụ sở làm việc Công an xã Châu khê, huyện Con Cuông | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 84,463 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,843 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,206 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cổ cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,277 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,647 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,224 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,212 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,589 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,037 | Tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,626 | Tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,193 | Tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,075 | Tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15,465 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,795 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,856 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16,11 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,554 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,049 | m3 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,119 | Tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,438 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,857 | 100m2 |
| 22 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,566 | m3 |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,174 | Tấn |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,33 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,148 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 22,369 | m3 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,168 | Tấn |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,72 | m3 |
| 30 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,053 | Tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,007 | Tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 41,155 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17,22 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,016 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 157,261 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,45 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 250x400mm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 41,013 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 202,799 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 489,441 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 57,609 | m2 |
| 41 | Trát dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 68,6 | m2 |
| 42 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 214,83 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 61,86 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 130,26 | m |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 224,42 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 204,47 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 830,481 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 202,799 | m2 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,329 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,811 | m2 |
| 51 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh mở quay | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15,01 | m2 |
| 52 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính day 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa đi 2 cánh mở quay | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,8 | m2 |
| 53 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15,12 | m2 |
| 54 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,32 | m2 |
| 55 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa sổ 1 cánh mở hất | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,08 | m2 |
| 56 | Cửa đi khung thép hộp, pano thép tấm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,86 | m2 |
| 57 | Cửa sổ khung thép hộp, pano thép tấm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,8 | m2 |
| 58 | Hoa sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 22,32 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,505 | 100m2 |
| 60 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,796 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,03 | m3 |
| 65 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,095 | Tấn |
| 66 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,318 | m3 |
| 67 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,023 | Tấn |
| 68 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,664 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 38,503 | m2 |
| 71 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,191 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 42,694 | m2 |
| 73 | Cốt thép tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,042 | Tấn |
| 74 | Ván khuôn tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,561 | m3 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 77 | Ống nhựa uPVC D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 78 | Cút nhựa PVC D110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36w | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Bộ |
| 80 | Đèn Led ốp trần 18W/220V | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | Cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 86 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 160 | m |
| 87 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 230 | m |
| 88 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x4mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 89 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x16mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 90 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 380 | m |
| 91 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 92 | Tủ điện âm tường 600x400x200mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 93 | Tủ điện 8 Modul | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Hộp |
| 94 | MCCB 2P 63A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 95 | MCB 2P 25A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Cái |
| 96 | MCB 2P 20A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 97 | MCB 1P 16A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Cái |
| 98 | Cọc đồng D16 dài 2.4m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cọc |
| 99 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 100 | Thanh đồng dẹt 15x3mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 101 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | m3 |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 104 | Kéo rải dây chống sét, dây thép D10 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,45 | m |
| 105 | Chân bật D8 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 106 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 107 | Thanh liên kết D14 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét L60x63x6x2500mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cọc |
| 109 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | m3 |
| 111 | Bình bột chữa cháy MFZL4 -ABC | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 112 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 113 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bể |
| 117 | Van phao điện tự động | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 119 | Lavabo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 120 | Vòi rửa Lavabo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 123 | Máy bơm nước 850W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Máy |
| 124 | Van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 125 | Van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 126 | Rắc co D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 127 | Ống nước lạnh PPR D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 128 | Ống nước lạnh PPR D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 129 | Ống nước lạnh PPR D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,55 | 100m |
| 130 | Côn thu PPR D32/25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 131 | Côn thu PPR D25/20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 132 | Măng sông PPR D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 133 | Măng sông PPR D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 134 | Măng sông PPR D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 135 | Rắc co PPR D25 (Máy bơm) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 136 | T PPR D32/32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 137 | T PPR D32/25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 138 | T thu ren trong D25/20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 139 | Cút PPR D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 140 | Cút PPR D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 141 | T ren trong PPR D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 142 | Cút ren trong PPR D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 143 | Ống nhựa PVC Class2 D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PVC Class2 D76mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 145 | Ống nhựa PVC Class2 D48mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 146 | Tê 90 độ PVC D110x110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 147 | Tê 90 độ PVC D76x76mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 148 | Tê 135 độ PVC D110x110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 149 | Tê 135 độ PVC D76x76mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 150 | Tê 135 độ PVC D76x48mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 151 | Tê 135 độ PVC D48x34mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 152 | Nắp thông tắc PVC D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 153 | Nắp thông tắc PVC D76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 154 | Côn thu PVC D110/76mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 155 | Côn thu PVC D110/48mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 156 | Cút 90 độ PVC D76mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 157 | Cút 90 độ PVC D34mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 158 | Cút 135 độ PVC D110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 159 | Cút 135 độ PVC D48mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 160 | Phễu thu Inox D120 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 161 | Ống nhựa PVC Class2 D76mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 162 | Phễu thu Inox D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 163 | Cầu chắn rác D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 164 | Cút chếch 135 độ, PVC D76mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36 | Cái |
| 165 | Cút 90 độ PVC D76mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 166 | Ống nhựa PVC Class2 D42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 167 | Đào xúc đất san nền bằng máy đào, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,773 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,773 | 100m3 |
| 169 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,27 | m3 |
| 170 | Ván khuôn mặt sân | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,046 | 100m2 |
| 171 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 12,27 | m3 |
| B | Trụ sở làm việc Công an xã Môn Sơn, huyện Con Cuông | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 84,453 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,843 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,206 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cổ cột | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,277 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,647 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,224 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,212 | m3 |
| 8 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8,589 | m3 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,037 | Tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,626 | Tấn |
| 11 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,193 | Tấn |
| 12 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,075 | Tấn |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15,465 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,795 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,856 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 16,11 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,554 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,049 | m3 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,119 | Tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,438 | Tấn |
| 21 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,857 | 100m2 |
| 22 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6,566 | m3 |
| 23 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,174 | Tấn |
| 24 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,33 | Tấn |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,148 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 22,369 | m3 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,168 | Tấn |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,72 | m3 |
| 30 | Cốt thép lanh tô, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,053 | Tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô, đường kính > 10mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,007 | Tấn |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 41,155 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 17,22 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,016 | m3 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 400x400mm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 157,261 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9,45 | m2 |
| 37 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 250x400mm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 41,013 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 202,799 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 489,441 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 57,609 | m2 |
| 41 | Trát dầm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 68,6 | m2 |
| 42 | Trát trần, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 214,83 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 61,86 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 130,26 | m |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 224,42 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 204,47 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 830,481 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 202,799 | m2 |
| 49 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,329 | m3 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 13,811 | m2 |
| 51 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa đi 1 cánh mở quay | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15,01 | m2 |
| 52 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính day 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa đi 2 cánh mở quay | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10,8 | m2 |
| 53 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa sổ 2 cánh mở quay | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 15,12 | m2 |
| 54 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,32 | m2 |
| 55 | Cửa kim loại - Cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2019/BXD (Bao gồm khuôn, cánh cữa; thanh nhôm hãng Việt Pháp dày 1.2 -1,4mm; phụ kiện khóa bản lề, goăng Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm hoặc tương đương; đã lắp đặt) - Cửa sổ 1 cánh mở hất | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,08 | m2 |
| 56 | Cửa đi khung thép hộp, pano thép tấm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,86 | m2 |
| 57 | Cửa sổ khung thép hộp, pano thép tấm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,8 | m2 |
| 58 | Hoa sắt mạ kẽm sơn tĩnh điện | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 22,32 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2,505 | 100m2 |
| 60 | Đào móng bể tự hoại, đất cấp II | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,175 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 62 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,796 | m3 |
| 63 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 64 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1,03 | m3 |
| 65 | Cốt thép móng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,095 | Tấn |
| 66 | Bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,318 | m3 |
| 67 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,023 | Tấn |
| 68 | Ván khuôn dầm, giằng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 69 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể tự hoại, VXM mác 50 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3,664 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 38,503 | m2 |
| 71 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, VXM mác 75 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4,191 | m2 |
| 72 | Quét nước xi măng 2 nước | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 42,694 | m2 |
| 73 | Cốt thép tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,042 | Tấn |
| 74 | Ván khuôn tấm đan | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 75 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,561 | m3 |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | Cái |
| 77 | Ống nhựa uPVC D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,03 | 100m |
| 78 | Cút nhựa PVC D110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 79 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36w | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 14 | Bộ |
| 80 | Đèn Led ốp trần 18W/220V | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 82 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | Cái |
| 84 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 86 | Dây dẫn Cu/PVC 2x1.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 160 | m |
| 87 | Dây dẫn Cu/PVC 2x2.5mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 230 | m |
| 88 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x4mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 89 | Cáp điện Cu/XPLE/PVC 2x16mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 90 | Ống nhựa luồn dây PVC D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 380 | m |
| 91 | Ống nhựa luồn dây PVC D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 50 | m |
| 92 | Tủ điện âm tường 600x400x200mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 93 | Tủ điện 8 Modul | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Hộp |
| 94 | MCCB 2P 63A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 95 | MCB 2P 25A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Cái |
| 96 | MCB 2P 20A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 97 | MCB 1P 16A | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11 | Cái |
| 98 | Cọc đồng D16 dài 2.4m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cọc |
| 99 | Cáp tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 100 | Thanh đồng dẹt 15x3mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 10 | m |
| 101 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 102 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | m3 |
| 103 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 104 | Kéo rải dây chống sét, dây thép D10 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,45 | m |
| 105 | Chân bật D8 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 106 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Hộp |
| 107 | Thanh liên kết D14 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 20 | m |
| 108 | Gia công và đóng cọc chống sét L60x63x6x2500mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cọc |
| 109 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 110 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | m3 |
| 111 | Bình bột chữa cháy MFZL4 -ABC | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 112 | Hộp đựng bình chữa cháy loại 2 bình | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 113 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 116 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Bể |
| 117 | Van phao điện tự động | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 119 | Lavabo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 120 | Vòi rửa Lavabo | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt gương soi | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 122 | Lắp đặt kệ kính | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 123 | Máy bơm nước 850W | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Máy |
| 124 | Van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 125 | Van 2 chiều tay nắm 3 cạnh D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 126 | Rắc co D25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 127 | Ống nước lạnh PPR D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,15 | 100m |
| 128 | Ống nước lạnh PPR D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,75 | 100m |
| 129 | Ống nước lạnh PPR D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,55 | 100m |
| 130 | Côn thu PPR D32/25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 131 | Côn thu PPR D25/20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 132 | Măng sông PPR D20mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 4 | Cái |
| 133 | Măng sông PPR D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 134 | Măng sông PPR D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 7 | Cái |
| 135 | Rắc co PPR D25 (Máy bơm) | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 1 | Cái |
| 136 | T PPR D32/32 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 137 | T PPR D32/25 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 138 | T thu ren trong D25/20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 139 | Cút PPR D32mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 140 | Cút PPR D25mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 141 | T ren trong PPR D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 142 | Cút ren trong PPR D20 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 143 | Ống nhựa PVC Class2 D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 144 | Ống nhựa PVC Class2 D76mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,48 | 100m |
| 145 | Ống nhựa PVC Class2 D48mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,24 | 100m |
| 146 | Tê 90 độ PVC D110x110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 147 | Tê 90 độ PVC D76x76mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 148 | Tê 135 độ PVC D110x110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 149 | Tê 135 độ PVC D76x76mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 150 | Tê 135 độ PVC D76x48mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 2 | Cái |
| 151 | Tê 135 độ PVC D48x34mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 6 | Cái |
| 152 | Nắp thông tắc PVC D110 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 153 | Nắp thông tắc PVC D76 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 154 | Côn thu PVC D110/76mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 155 | Côn thu PVC D110/48mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 156 | Cút 90 độ PVC D76mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 157 | Cút 90 độ PVC D34mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 8 | Cái |
| 158 | Cút 135 độ PVC D110mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 5 | Cái |
| 159 | Cút 135 độ PVC D48mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 160 | Phễu thu Inox D120 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 3 | Cái |
| 161 | Ống nhựa PVC Class2 D76mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,45 | 100m |
| 162 | Phễu thu Inox D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 163 | Cầu chắn rác D90 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 164 | Cút chếch 135 độ, PVC D76mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 36 | Cái |
| 165 | Cút 90 độ PVC D76mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 9 | Cái |
| 166 | Ống nhựa PVC Class2 D42mm | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m |
| 167 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,49 | m3 |
| 168 | Ván khuôn mặt sân | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 169 | Bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V của E-HSMT và TKBVTC được duyệt | 11,49 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng tương tự, phụ lục chi tiết xác định giá trị hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận hoàn thành công trình của chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc biên bản nghiệm thu có tên cán bộ hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư xác nhận về việc cán bộ đã từng làm chỉ huy trưởng của 01 công trình dân dụng cấp IV | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp. Nhà thầu phải cung cấp file scan các tài liệu sau để chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng về lĩnh vực giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên đang còn hiệu lực hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp IV kèm theo hợp đồng và tài liệu chứng minh quy mô cấp công trình để chứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥80 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất ≥1,5KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất ≥1,0KW | 2 |
| 7 | Máy hàn | Công suất ≥23KW | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép | Công suất ≥5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Tải trọng đầm hoặc trọng lượng bản thân ≥70kg | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥1,7KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi