Gói thầu: Xây dựng biển quảng cáo thương hiệu Tập đoàn Bưu chính Viễn thông

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844749-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm kinh doanh VNPT - Quảng Ninh, Tổng công ty Dịch vụ Viễn thông
Tên gói thầu Xây dựng biển quảng cáo thương hiệu Tập đoàn Bưu chính Viễn thông
Số hiệu KHLCNT 20220803479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 09:36:00 đến ngày 2022-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,845,168,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9522696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường(01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc có chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thiết kế (01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp chuyên ngành đồ họa trường ĐH Kiến Trúc hoặc ĐH Mỹ Thuật hoặc các trường đào tạo chuyên về lĩnh vực đồ hoạ thiết kế- Đã tham gia làm kỹ thuật thiết kế tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh môi trường(01người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên; có chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc trọng lượng 60 kg
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan >=2,5W
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn >=250L
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ >=7T
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần trục bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc >=150T
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan 4,5kW
- Đặc điểm thiết bị + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm kinh doanh VNPT- Quảng Ninh, Tổng công ty Dịch vụ Viễn thông
E-CDNT 1.2 Xây dựng biển quảng cáo thương hiệu Tập đoàn Bưu chính Viễn thông
Biển quảng cáo thương hiệu Tập đoàn Bưu chính Viễn thông giáp bên trái đường cao tốc Hạ Long – Hải Phòng, tại phường Phong Hải, thị xã Quảng Yên
75 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm kinh doanh VNPT- Quảng Ninh, Tổng công ty Dịch vụ Viễn thông , địa chỉ: Số 1 đường 25/4, phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kinh doanh VNPT - Quảng Ninh địa chỉ tại số 1 đường 25/4, phường Bạch Đằng, TP Hạ Long, Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Trung tâm Kinh doanh VNPT-Quảng Ninh, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc nội thất EKE. Địa chỉ: Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán Viện quy hoạch và thiết kế xây dựng quảng Ninh +Tư vấn lập E-HSMT: Viện quy hoạch và thiết kế xây dựng quảng Ninh; Ngõ 3, phố Hải Thịnh, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Kinh doanh VNPT-Quảng Ninh. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Viện quy hoạch và thiết kế xây dựng quảng Ninh; Ngõ 3, phố Hải Thịnh, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Kinh doanh VNPT-Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Trung tâm kinh doanh VNPT- Quảng Ninh, Tổng công ty Dịch vụ Viễn thông , địa chỉ: Số 1 đường 25/4, phường Bạch Đằng, Thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kinh doanh VNPT - Quảng Ninh địa chỉ tại số 1 đường 25/4, phường Bạch Đằng, TP Hạ Long, Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu, bao gồm: -Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp, với ngành nghề kinh doanh phù hợp với phạm vi công việc được nêu trong Hồ sơ Mời thầu. Bản sao giấy đăng ký kinh doanh phải được cơ quan công chứng xác nhận. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Bảo lãnh dự thầu của Ngân hàng phải bao gồm ủy quyền ký bảo lãnh theo quy định. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện - Báo cáo tài chính - Hóa đơn mua hàng máy móc thiết bị thi công (Sao y bản chính có chứng thực) Hóa đơn VAT không chứng thực được - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ là 1 trong 2 tiêu chí sau phải thỏa mãn: + Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm không quá 100 người. Tài liệu chứng minh là chứng từ nộp bảo hiểm xã hội của năm 2020, 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội thể hiện được số lượng lao động tham gia đóng bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp. + Tổng doanh thu của năm không quá 50 tỷ đồng hoặc tổng nguồn vốn không quá 20 tỷ đồng. Tổng doanh thu hoặc tổng nguồn vốn được xác định trên báo cáo tài chính của năm trước liền kề.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kinh doanh VNPT - Quảng Ninh địa chỉ tại số 1 đường 25/4, phường Bạch Đằng, TP Hạ Long, Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Tống Đăng Dũng- Giám đốc Trung tâm Kinh doanh VNPT-Quảng Ninh; - Số điện thoại: 0913289232 Fax: 0203.619500
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng nhân sự tổng hợp- Trung tâm Kinh doanh VNPT-Quảng Ninh; Địa chỉ: Số 1 đường 25/4, phường Bạch Đằng, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. - Số điện thoại: 0203.619502 Fax: 0203.619500
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng nhân sự tổng hợp- Trung tâm Kinh doanh VNPT-Quảng Ninh; Địa chỉ: Số 1 đường 25/4, phường Bạch Đằng, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. - Số điện thoại: 0203.619502 Fax: 0203.619500
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ÉP CỌC
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật22,575tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mmChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật1,0203tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mmChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật4,9558tấn
4Thép tấm 6mm làm bản mã cọc Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật0,625tấn
5Sản xuất thép bản mã Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật0,625tấn
6Lắp đặt thép bản mã Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật0,625tấn
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật1,8098100 m
8Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, đất cấp IChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật3,6195m3
9Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, đất cấp IIChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật0,28100
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật0,625m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IVChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật0,0063tấn
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật0,0063tấn
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật0,4668100 m3
2Đào móng cột, trụ bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (phần đầu cọc phá + 20cm)Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật17,955m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật2,565m3
4Ván khuôn gỗ, Ván khuôn bê tông lótChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật0,0204100 m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật51,32m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật1,4485tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật1,2682tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật0,4928100m2
9Bu lông móng Fi42, L=2.65mChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật30Bộ
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật0,195100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật0,4514100 m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật0,4514100 m3
C PHẦN THÂN
1Gia công cột bằng thép tấmChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật12,0228tấn
2Lắp dựng cột thép các loạiChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật12,0228tấn
3Gia công dầm thépChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật4,3347tấn
4Lắp dựng dầm thépChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật4,3347tấn
5Gia công giằng mái thépChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật10,7213tấn
6Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật10,7213tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật1.256,3119m2
8Bu lông M32x200 nối cộtChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật30Bộ
9Bu lông M25x150 (liên kết cột- dầm)Chương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật28Bộ
10Bu lông M20x150 nối dầmChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật32Bộ
11Bạt Hifle in phunChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật472m2
D ĐƯỜNG CÔNG VỤ
1Đền bù hoa màu cho dân khu vực làm đường công vụChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật1Gói
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công. Làm đường công vụ thi côngChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật390m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật3,9100 m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V. Chỉ dẫn về kỹ thuật3,9100 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.9522696E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường(01 người) 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, hoặc có chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Đã tham gia làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Kỹ thuật phụ trách thi công (01 người) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng- Đã tham gia làm kỹ sư thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng dân dụng có tính chất tương tự như gói thầu (có xác nhận của chủ đầu tư)32
3 Kỹ thuật phụ trách thiết kế (01 người) 1 -Tốt nghiệp chuyên ngành đồ họa trường ĐH Kiến Trúc hoặc ĐH Mỹ Thuật hoặc các trường đào tạo chuyên về lĩnh vực đồ hoạ thiết kế- Đã tham gia làm kỹ thuật thiết kế tối thiểu 01 công trình có tính chất tương tự như gói thầu32
4 Cán bộ phụ trách an toàn và vệ sinh môi trường(01người) 1 - Tốt nghiệp từ Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên; có chứng nhận đào tạo an toàn, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi 1,5kW + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.1
2 Đầm bàn 1,5 kW + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo1
3 Đầm cóc trọng lượng 60 kg + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.1
4 Máy cắt thép + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.2
5 Máy hàn 23kW + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.2
6 Máy khoan >=2,5W + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.1
7 Máy mài 2,7kW + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.1
8 Máy trộn >=250L + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.1
9 Ô tô tự đổ >=7T + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.1
10 Cần trục bánh hơi 16T + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.1
11 Máy ép cọc >=150T + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.1
12 Máy đào 0,8m3 + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.1
13 Máy nén khí 360m3/h + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.1
14 Máy phát điện + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.1
15 Máy khoan 4,5kW + Thiết bị thi công của nhà thầu ( Thuộc sở hữu) phải có giấy tờ chứng minh sở hữu ( Có hóa đơn, đăng ký xe, hợp đồng mua bán,…)+ Trường hợp nhà thầu đi thuê thiết bị phải có hợp đồng với bên cung cấp và giấy tờ đăng ký kèm theo.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->