Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị lắp đặt vào công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832326-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng và thiết bị lắp đặt vào công trình
Số hiệu KHLCNT 20210402250
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ứng vốn từ quỹ phát triển Nhà-Đất tỉnh Đắk Lắk
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 09:35:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,195,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt BVTKTC hoặc phê duyệt dự án...Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp III+ Tương tự về cách hạng mục chính: Nền; móng; mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống cấp, thoát nước; Hệ thống PCCC; Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng/Giám Đốc dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;-Có tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như hợp đồng tương tự, xác nhận của chủ đầu tư…)Ghi chú:Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 02 Người phụ trách phần giao thông: Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành giao thông. Có tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình liên quan đến công việc đảm nhận..- 02 Người phụ trách phần điện: Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình liên quan đến công việc đảm nhận.- 01 Người phụ trách phần hạ tầng: Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình liên quan đến công việc đảm nhận.Ghi chú:Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phục trách quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công, quản lý hồ sơ thi công, thanh toán
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Trong đó có 01 người có chuyên ngành kinh tế/kế toán).Ghi chú:Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phục trách an toàn trong thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.Ghi chú:Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy uỉ ≥ 110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cẩu ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào≥ 0.80m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy xúc≥ 2,3m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu rung≥ 25tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn ≥ 250lit
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 5
11-Ô tô ≥ 12 tấn (tải thùng)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô Tô tự đổ ≥ 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 5
13-Xe tưới nước hoặc tính năng tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí ≥ 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải CPĐD ≥ 50-:-60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải ≥ 130-:-140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt ≥ 7,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan ≥ 4.5KW
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
19-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa ≥ 190cv
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
20-Lò nấu sơn YHK3A
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
21-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
22-Xe nâng - chiều cao nâng : ≥ 12 m
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
23-Xe nâng 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1
24-Trạm trộn 80 tấn/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng và thiết bị lắp đặt vào công trình
Hạ tầng kỹ thuật Khu ở mới thuộc thị trấn Ea Pốk, huyện Cư M’Gar, tỉnh Đắk Lắk (giai đoạn 2)
720 Ngày
E-CDNT 3 Ứng vốn từ quỹ phát triển Nhà-Đất tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 259 Phan Bội Châu, phường Tân Tiến, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; 10A Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk lắk
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế: Liên danh Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Đắk Lắk và Công ty TNHH Việt Thành ; Địa chỉ: 52 Lê Duẩn, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; 10A Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk lắk; + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; 10A Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk lắk; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; 10A Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk lắk;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk , địa chỉ: Số 259 Phan Bội Châu, phường Tân Tiến, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; 10A Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk lắk


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT
E-CDNT 16.1 143 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 173 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; 10A Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk lắk
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh Đắk Lắk; 09 Lê Duẩn, Tự An, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 080 50557
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk; 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; ĐT: 02623.852360
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk; 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; ĐT: 02623.852360
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san nền, đất cấp 3Theo Chương V, E-HSMT và HSTK được duyệt286,5657100m3
2Đào dọn quang, đất cấp 2-nt-70,3171100m3
3Vận chuyển đất phạm vi 1Km (Đường loại 1)-nt-703,17110m3/1km
4Vận chuyển đất phạm vi 5Km (Đường loại 1)-nt-703,17110m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T phạm vi 4Km (Đường loại 4)-nt-703,17110m3/1km
6Vận chuyển đất phạm vi 2,5Km (Đường loại 4)-nt-703,17110m3/1km
7Lu nền đào, K=0,90-nt-219,6038100m2
8Đào xúc đất về đắp-nt-880,8843100m3
9Đất đắp-nt-88.088,43m3
10Vận chuyển đất phạm vi 1Km (Đường loại 1)-nt-4.808,84310m3/1km
11Vận chuyển đất phạm vi 5Km (Đường loại 1)-nt-4.808,84310m3/1km
12Vận chuyển đất phạm vi 4Km (Đường loại 4)-nt-4.808,84310m3/1km
13Vận chuyển đất phạm vi 17Km (Đường loại 4)-nt-4.808,84310m3/1km
14Vận chuyển đất phạm vi 1Km (Đường loại 1)-nt-4.00010m3/1km
15Vận chuyển đất phạm vi 5Km (Đường loại 1)-nt-4.00010m3/1km
16Vận chuyển đất phạm vi 4Km (Đường loại 4)-nt-4.00010m3/1km
17Vận chuyển đất phạm vi 2,5Km (Đường loại 4)-nt-4.00010m3/1km
18Đắp san nền, Kyc > 0,90-nt-1.061,3182100m3
B NỀN ĐƯỜNG
1Đào dọn quang, đất cấp 2-nt-73,3362100m3
2Đào đánh cấp, đất cấp 2-nt-176,29m3
3Vận chuyển đất phạm vi 1Km (Đường loại 1)-nt-750,99110m3/1km
4Vận chuyển đất phạm vi 5Km (Đường loại 1)-nt-750,99110m3/1km
5Vận chuyển đất phạm vi 4Km (Đường loại 4)-nt-750,99110m3/1km
6Vận chuyển đất phạm vi 2,5Km (Đường loại 4)-nt-750,99110m3/1km
7Đào nền + đào khuôn đường đất cấp 3-nt-177,5606100m3
8Lu nền đường đào vỉa hè (Kyc ≥ 0,95)-nt-61,3239100m2
9Lu nền đường đào (Kyc ≥ 0,98)-nt-103,0631100m2
10Đào xúc đất về đắp-nt-240,294100m3
11Đất đắp-nt-24.029,4m3
12Vận chuyển đất phạm vi 1Km (Đường loại 1)-nt-2.402,9410m3/1km
13Vận chuyển đất phạm vi 5Km (Đường loại 1)-nt-2.402,9410m3/1km
14Vận chuyển đất phạm vi 4Km (Đường loại 4)-nt-2.402,9410m3/1km
15Vận chuyển đất phạm vi 17Km (Đường loại 4)-nt-2.402,9410m3/1km
16Đắp nền lòng đường+nền hè, Kyc > 0,95-nt-337,3982100m3
17Đắp nền lòng đường K≥0,98-nt-31,5471100m3
C MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm dày 15cm-nt-31,5843100m3
2Móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 15cm-nt-30,7485100m3
3Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2-nt-186,9099100m2
4Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12,5 Trạm trộn 80 tấn/h.-nt-24,5776100Tấn
5Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 Trạm trộn 80tấn/h.-nt-24,4711100Tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4Km đầu-nt-49,0486100Tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa, 8,5Km cuối-nt-49,0486100Tấn
8Rải mặt đường BTNC 19, dày 7cm-nt-147,2387100m2
9Tưới nhựa dính bám TC 0,5 kg/m2-nt-147,2387100m2
10Rải mặt đường BTNC 12,5; dày 5cm.-nt-147,2387100m2
11Rải mặt đường BTNC 12,5; dày 7cm.-nt-39,6713100m2
12Ván khuôn đổ bê tông-nt-16,3394100m2
13Bê tông đá (1x2) M250# đổ tại chổ-nt-433,184m3
D VỈA HÈ - CÂY XANH
1Ván khuôn gờ chắn vỉa hè-nt-14,3886100m2
2Bê tông gờ chắn vỉa hè M200# đá (1x2)-nt-71,941m3
3Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50#, dày 10cm-nt-1.385,46m3
4Gạch lát vỉa hè Terrazzo (40*40*3)cm-nt-13.854,58m2
5Ván khuôn đổ bê tông-nt-5,1744100m2
6Bê tông bồn cây M150# đá (1x2)-nt-25,87m3
7Trồng cây sao đen (kích thước bầu: 0,4x0,4x0,4)-nt-294cây
8Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng-nt-2941 cây/90 ngày
E HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Ống thép D80mm; L=2,9m-nt-37cái
2Ống thép D80mm; L=3,65m-nt-3cái
3Biển báo tam giác A=70 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm-nt-40cái
4Biển báo tròn D=70 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm-nt-3cái
5Đào đất thi công-nt-5m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác a=70cm.-nt-37cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tròn D70-nt-3cái
8Lắp đặt - Biển tam giác a=70cm.-nt-3cái
9Thép d10 chống xoay-nt-0,0198tấn
10Sơn vạch kẻ đường bằng Sơn dẻo nhiệt dày 2mm-nt-350,01m2
F CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Đào đất thi công cống (Đất cấp 3)-nt-7,0942100 m3
2Đá dăm đệm móng cống-nt-30,12m3
3Ván khuôn đổ bê tông-nt-2,9283100m2
4Móng cống BTXM M150# đá 1x2-nt-79,9m3
5Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 1Km (Đường loại 1)-nt-13,18510tấn/1km
6Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 5Km (Đường loại 1)-nt-13,18510tấn/1km
7Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 4Km (Đường loại 4)-nt-13,18510tấn/1km
8Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 2,5Km (Đường loại 4)-nt-13,18510tấn/1km
9Bốc ống cống trọng lượng -nt-109,875cấu kiện
10Lắp đặt ống cống BT D 60cm-nt-109,8751 đoạn/4m
11Nối ống cống BT D 60cm_bằng gioăng cao su-nt-55mối nối
12Đào xúc đất về đắp-nt-3,9222100m3
13Đất đắp-nt-392,22m3
14Vận chuyển đất phạm vi 1Km (Đường loại 1)-nt-39,22210m3/1km
15Vận chuyển đất phạm vi 5Km (Đường loại 1)-nt-39,22210m3/1km
16Vận chuyển đất phạm vi 4Km (Đường loại 4)-nt-39,22210m3/1km
17Vận chuyển đất phạm vi 17Km (Đường loại 4)-nt-39,22210m3/1km
18Đắp đất cấp 3 Kyc>0,95 phạm vi cống-nt-8,0858100m3
19Đắp đất cấp 3 Kyc>0,98 phạm vi cống-nt-1,6202100m3
20Đào đất thi công cống (Đất cấp 3)-nt-5,0678100 m3
21Đệm đá dăm móng giếng dày 10cm-nt-22,58m3
22Ván khuôn đổ bê tông-nt-1,4945100m2
23Ván khuôn thân giếng-nt-19,1396100m2
24Bê tông móng giếng M250# đá 1x2 đổ tại chổ-nt-56,46m3
25Bê tông thân giếng M250# đá 1x2 đổ tại chổ-nt-220,94m3
26Đắp đất, lu lèn đạt K>0,95-nt-1,3556100m3
27Cốt thép tấm đan D10mm-nt-1,0506tấn
28Cốt thép tấm đan D14mm-nt-1,7298tấn
29Thép góc L(100x50x6)mm-nt-5,0425tấn
30Bê tông đúc sẵn tấm đan M250#, đá 1*2.-nt-14,43m3
31Lắp đặt tấm đan-nt-204tấm
32Đá dăm đệm-nt-9,6m3
33Ván khuôn đổ bê tông-nt-2,857100m2
34Cốt thép giếng thăm D8-10mm-nt-3,1256tấn
35Bê tông móng cửa thu M250# đá 1x2 đổ tại chỗ-nt-19,6m3
36Bê tông thân cửa thu M250# đá 1x2 đổ tại chỗ-nt-17,88m3
37Lưới chắn rác bằng thép tấm mạ kẽm các loại-nt-4,082tấn
38Lưới chắn rác bằng thép góc mạ kẽm-nt-1,2441tấn
39Lưới chắn rác bằng thép tròn D14 mạ kẽm-nt-0,4234tấn
40Bê tông lốc vỉa tại giếng thu M200# đá 1x2-nt-2,06m3
41Vữa đệm XM100# dày 3cm-nt-39,3333m2
42Đào đất thi công cống (Đất cấp 3)-nt-50,5574100 m3
43Đá dăm đệm móng cống-nt-19,16m3
44Ván khuôn đổ bê tông-nt-1,2296100m2
45Móng cống BTXM M150# đá 1x2-nt-48,84m3
46Móng cống CPĐD loại 2 Dmax=37,5-nt-7,9142100 m3
47Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 1Km (Đường loại 1)-nt-100,61510tấn/1km
48Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 5Km (Đường loại 1)-nt-100,61510tấn/1km
49Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 4Km (Đường loại 4)-nt-100,61510tấn/1km
50Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 2,5Km (Đường loại 4)-nt-100,61510tấn/1km
51Bốc ống cống trọng lượng -nt-421cấu kiện
52Lắp đặt ống cống BT D80cm_0,5HL93-nt-3681 đoạn/4m
53Lắp đặt ống cống BT D80cm_HL93-nt-351 đoạn/4m
54Nối ống cống BT D80cm_bằng gioăng cao su-nt-346mối nối
55Lắp đặt ống cống BT D100cm_0,5HL93-nt-181 đoạn/4m
56Nối ống cống BT D100cm_bằng gioăng cao su-nt-16mối nối
57Lắp đặt ống cống BT D 120cm_0,5HL93-nt-171 đoạn/3m
58Nối ống cống BT Þ120cm_bằng gioăng cao su-nt-13mối nối
59Đắp đất cấp 3; K=0,95-nt-45,2359100m3
60Đắp nền đất cấp 3, Kyc > 0,95-nt-8,0513100m3
61Đào xúc đất về đắp-nt-9,6571100m3
62Đất đắp-nt-965,71m3
63Vận chuyển đất phạm vi 1Km (Đường loại 1)-nt-96,57110m3/1km
64Vận chuyển đất phạm vi 5Km (Đường loại 1)-nt-96,57110m3/1km
65Vận chuyển đất phạm vi 4Km (Đường loại 4)-nt-96,57110m3/1km
66Vận chuyển đất phạm vi 17Km (Đường loại 4)-nt-96,57110m3/1km
67Đào đất thi công (Đất cấp 2)-nt-0,7652100 m3
68Vận chuyển đất phạm vi 1Km (Đường loại 1)-nt-7,65210m3/1km
69Vận chuyển đất phạm vi 5Km (Đường loại 1)-nt-7,65210m3/1km
70Vận chuyển đất phạm vi 4Km (Đường loại 4)-nt-7,65210m3/1km
71Vận chuyển đất phạm vi 2,5Km (Đường loại 4)-nt-7,65210m3/1km
72Đá dăm cát đệm móng cửa xả-nt-1,47m3
73Ván khuôn đổ bê tông-nt-0,4354100m2
74Bê tông móng, chân khay dốc nước cửa xả M200# đá 1x2-nt-7,74m3
75Bê tông tường đầu, tường cánh dốc nước cửa xả M200# đá 1x2-nt-4,79m3
76Rọ đá hộc kt (2x1x0,5)m-nt-54rọ
77Đắp phạm vi taluy đầu tuyến D11, K95-nt-1,5100m3
78Đá dăm đệm dày 10cm-nt-0,26m3
79Ván khuôn thân giếng-nt-0,115100m2
80Bê tông thân giếng M250# đá 1x2-nt-17,65m3
81Cốt thép tấm đan D10mm-nt-0,0021tấn
82Cốt thép tấm đan D12mm-nt-0,1943tấn
83Ván khuôn tấm đan-nt-0,0461100 m2
84Bê tông đúc sẵn tấm đan M250#, đá 1*2.-nt-1,38m3
85Lắp đặt tấm đan-nt-8tấm
G HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ PCCC
1Đào kênh mương, chiều rộng -nt-12,1291100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-nt-13,4814100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Mua đất về đắp)-nt-1,3523100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi -nt-1,3523100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi -nt-1,3523100m3/km
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200-nt-4,2485m3
7Lắp đặt ống uPVC D110x5.3-nt-16,41100m
8Lắp đặt ống uPVC D60x3-nt-22,12100m
9Lắp đặt ống thép đen D168x4.78-nt-2,23100m
10Lắp đặt Măng sông lồng gang D100-nt-10cái
11Lắp đặt Tê gang FFF D100-nt-3cái
12Lắp đặt Cút gang FF D100 (90)-nt-3cái
13Lắp đặt Cút gang FF D100 (45)-nt-4cái
14Lắp đặt Cút gang FF D100 (22,5)-nt-3cái
15Lắp đặt T uPVC D60-nt-7cái
16Lắp đặt cút uPVC D60 (45)-nt-30cái
17Lắp đặt Colie uPVC D110/60-nt-6cái
18Lắp đặt Nút bịt ren uPVC D63-nt-12cái
19Khoan và kính ống D168 qua đường-nt-0,69100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm-nt-22,12100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm-nt-38,53100m
22Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm-nt-38,53100m
23Lắp đặt Van gang BB D100-nt-2cái
24Lắp đặt Măng sông lồng gang D110-nt-4cái
25Lắp đặt Nắp bịt chụp van gang D150-nt-2cái
26Lắp đặt ống uPVC D168-nt-0,016100m
27Lắp đặt BU gang D100-nt-4cái
28Vật liệu phụ Van V1-nt-2
29Lắp đặt Van ren đồng D50-nt-11cái
30Lắp đặt Mối nối mềm D63-nt-11cái
31Lắp đặt Nắp bịt chụp van gang D150-nt-11cái
32Lắp đặt ống uPVC D168-nt-0,066100m
33Lắp đặt Khâu nối ren ngoài D60-nt-22cái
34Vật liệu phụ Van V2-nt-11
35LĐ Trụ cứu hoả 1 họng D100 2 họng D65-nt-12cái
36Lắp đặt Măng sông lồng gang D100-nt-36cái
37Lắp đặt Tê gang FFF D100-nt-12cái
38Lắp đặt Van gang D100-nt-12cái
39Lắp đặt Nắp bịt chụp van gang D150-nt-12cái
40Lắp đặt ống uPVC D150-nt-0,096100m
41Lắp đặt BU gang D100-nt-60cái
42Vật liệu phụ trụ cứu hỏa-nt-12
H HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào đất hố móng để thu hồi cả móng và cột-nt-51,84m3
2Tháo dỡ cột LT-8,4A. Bằng cẩu kết hợp thủ công (không tính lắp lại)-nt-2cột
3Tháo dỡ cột LT-8,4B. Bằng cẩu kết hợp thủ công (không tính lắp lại)-nt-4cột
4Tháo dỡ cột LT-10,5A. Bằng cẩu kết hợp thủ công (không tính lắp lại)-nt-3cột
5Tháo dỡ cột LT-10,5B. Bằng cẩu kết hợp thủ công (không tính lắp lại)-nt-10cột
6Tháo Cáp LV ABC-4x25mm2 (không tính lắp lại)-nt-0,1488km
7Tháo Cáp LV ABC-4x95mm2 (không tính lắp lại)-nt-0,4448km
8Tháo và lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp -nt-5hộp
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-40,48m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0546tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0055tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,264100m2
13Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ công-nt-1,76m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-8,21m3
15Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90-nt-30,08m3
16Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-38,272m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0718tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0044tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,2432100m2
20Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ công-nt-1,664m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-8,164m3
22Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90-nt-27,776m3
23Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III-nt-0,36100m3
24Đắp đất rãng tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,36100m3
25Hệ thống tiếp địa 6 cọc thép hình L63x6, dài 2,5m, mạ kẽm nhúng nóng-nt-4bộ
26Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại III-nt-2,410cọc
27Lắp tiếp địa LR-6-nt-0,0784100kg
28Tiếp địa ngọn cột lắp 1 bộ xà thép, trọng lượng 0,4kg/bộ-nt-3bộ
29Lắp tiếp địa ngọn TĐN-1-nt-0,012100kg
30Tiếp địa ngọn cột lắp 2 bộ xà thép, trọng lượng 0,8kg/bộ-nt-2bộ
31Lắp tiếp địa ngọn TĐN-2-nt-0,016100kg
32Tiếp địa dây trung tính, trọng lượng 0,46kg/bộ-nt-10bộ
33Lắp tiếp địa ngọn TĐN-TT-nt-0,046100kg
34Cột điện BTLT cao 14m, tải trọng thiết kế 6,5kN-nt-2cột
35Cột điện BTLT cao 14m, tải trọng thiết kế 8,5kN-nt-8cột
36Cột điện BTLT cao 14m, tải trọng thiết kế 9,2kN-nt-3cột
37Dựng cột bê tông, chiều cao cột-nt-13cột
38Xà đỡ XĐA-2, trọng lượng 35,734kg-nt-5bộ
39Lắp đặt xà đỡ trên trên cột BLTL 14m đã dựng (Knc=1,5)-nt-5bộ
40Xà néo đường dây trung áp XNG-10, trọng lượng 50,42kg-nt-1bộ
41Lắp đặt xà néo trên cột BTLT 14m đã dựng (Knc=1,5)-nt-1bộ
42Xà néo đường dây trung áp, cột ghép đôi dọc tuyến XNG-10D, trọng lượng 54,18kg-nt-3bộ
43Xà néo đường dây trung áp, cột ghép đôi ngang tuyến XNG-10N, trọng lượng 52kg-nt-3bộ
44Lắp đặt xà néo trên cột BTLT 14m ghép đôi đã dựng (Knc=1,5)-nt-6bộ
45Sứ đứng Line Post 24kV-nt-36bộ
46Dây buộc sứ đôi định hình bằng Coposite-nt-36sợi
47Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv-nt-3,610 sứ
48Chuỗi néo Polymer 24kV-nt-24chuỗi
49Giáp níu cho dây dẫn 95mm² bọc cách điện 24kV-nt-24sợi
50Móc néo chữ U (thép mạ kẽm)-nt-24cái
51Yếm U giáp níu (thép mạ kẽm)-nt-24cái
52Lắp đặt cách điện Polymer 24kV néo đơn cho dây dẫn-nt-24bộ cách điện
53Dây dẫn trung áp ruột nhôm lõi thép, tiết diện 95mm², cách điện 24kV bằng XLPE, vỏ bọc PVC có bán dẫn chống thấm ruột dẫn: AsXV/WB-95mm²-nt-1.013,4m
54Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm bọc cách điện 12,7/22(24)kV, tiết diện 240mm²-nt-1,0134km/dây
55U-Clevis lắp 1 sứ ống chỉ-nt-12bộ
56Lắp khung U-Clevis trên cột BTLT, Knc=1,5-nt-12bộ
57Sứ ống chỉ hạ áp-nt-12sứ
58Dây nhôm A-3,2 buộc dây trung tính vào cổ sứ ống chỉ-nt-1,8m
59Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông cho dây 70mm²-nt-16cái
60Lắp đặt sứ ống chỉ đỡ dây trung tính-nt-12sứ
61Dây nhôm trần, lõi thép tiết diện 70/11mm²: ACSR-70/11mm²-nt-89,461kg
62Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây -nt-0,3265km
63Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây -nt-2v.trí
64Kẹp nối xuyên cách điện 24kV cho dây nhôm bọc có tiết diện (95-240)mm²-nt-6cái
65Thí nghiệm cách điện đứng LineLost-24kV-nt-3cái
66Thí nghiệm chuỗi néo Polymer 24kV-nt-3bát
67Thí nghiệm Dây dẫn AsX/WB-95mm²-12,7/22(24)kV-nt-1sợi
68Thí nghiệm tiếp đất cột điện BTLT-nt-41 vị trí
69Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-86,4m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,2032tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,022tấn
72Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,896100m2
73Đổ Bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ công-nt-4,32m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-23,52m3
75Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90-nt-63,48m3
76Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-117,04m3
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,3283tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0209tấn
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-1,0792100m2
80Đổ Bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ công-nt-5,852m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-34,96m3
82Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90-nt-82,194m3
83Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III-nt-0,702100m3
84Đắp đất rãng tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,702100m3
85Hệ thống tiếp địa 4 cọc thép hình L63x6, dài 2,5m, mạ kẽm nhúng nóng-nt-13bộ
86Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III-nt-5,210 cọc
87Lắp tiếp địa LR-4-nt-1,6255100kg
88Tiếp địa ngọn lưới cáp LV ABC 1 lộ cáp-nt-15bộ
89Lắp tiếp địa ngọn TĐ-1ABC-nt-0,03100kg
90Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 3,5kN-nt-19cột
91Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 4,3kN-nt-38cột
92Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 5,0kN-nt-1cột
93Dựng cột bê tông, chiều cao cột-nt-58cột
94Lắp dựng lại cột BTLT 10,5m liền móng, bằng cần cẩu kết hợp thủ công (sử dụng lại 3 vị trí cột đơn và 5 vị trí cột ghép đôi đã tháo dỡ)-nt-8cột
95Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x95mm², vỏ cách điện XLPE (lắp mới)-nt-1.533,6m
96Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x95mm², vỏ cách điện XLPE-nt-1,5336km/dây
97Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x95mm², vỏ cách điện XLPE (sử dụng lại)-nt-0,4105km/dây
98Kéo dây qua vị trí bẻ góc, cáp nhôm LV ABC-4x95mm²-nt-18vị trí vượt
99Đai thép không rỉ dày 0,7mm, rộng 20mm-nt-102,9m
100Khóa đai thép-nt-198cái
101Bu lông móc M16, dài 250mm, mạ kẽm nhúng nóng-nt-25bộ
102Giá móc M16, mạ kẽm nhúng nóng-nt-55bộ
103Kép treo cáp vặn xoắn tiết diện 95mm²-nt-28bộ
104Kẹp ngừng cáp vặn xoắn tiết diện 95mm²-nt-52bộ
105Kẹp nối xuyên cách điện 0,4kV cho dây chính 95mm²-nt-56cái
106Nắp bịt đầu cáp 95mm²-nt-68cái
107Thí nghiệm cáp vặn xoắn LV ABC-4x95mm², cáp 4 lõi Knc=1,5-nt-1sợi
108Thí nghiệm tiếp đất cột điện BTLT-nt-13v.trí
109Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III-nt-11,979m3
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0155tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép -nt-0,0625tấn
112Ống nhựa xoắn D50/40, dày 1,5mm, luồn cáp qua móng cột-nt-19,8m
113Măng sông nối ống D50/40 (mỗi vị trí móng 2 cái)-nt-18cái
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật-nt-0,252100m2
115Đổ Bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ công-nt-0,729m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng -nt-4,284m3
117Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90-nt-6,84m3
118Tiện ren, mạ kẽm đầu bu lông móng M20 (đoạn dài 150mm)-nt-36đầu
119Đai ốc cho bu lông M20-nt-108cái
120Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III-nt-1,1881100m3
121Lót cát mương cáp-nt-38,675m3
122Ống nhựa xoắn D50/40, dày 1,5mm, luồn cáp trong mương cáp-nt-309,4m
123Gạch thẻ (50x80x180)mm-nt-3.094viên
124Lót gạch thẻ mương cáp-nt-44,5536m2
125Băng báo hiệu cáp ngầm hạ áp bằng Lynon, rộng 30cm-nt-309,4m
126Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,7952100m3
127Tiếp địa cột đèn chiếu sáng-nt-9bộ
128Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III-nt-0,910cọc
129Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn-nt-9bộ
130Trụ đèn STK cao 8m-nt-9cột
131Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng bằng thủ công, trụ đèn STK cao 8m-nt-9cột
132Cần đèn thép ống D60 mạ kẽm, cao 2m vươn xa 1,5m-nt-9bộ
133Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 3,0m-nt-9cần đèn
134Bộ đèn Super LED - 125W. Độ kín khối quang học IP66, nhiệt độ màu (2.700-:-7.500)K. Chíp Led, Driver Led hiệu suất cao. Linh kiện nhập khẩu-nt-9bộ
135Lắp choá đèn ở độ cao -nt-9bộ
136Cáp ngầm khô 4 lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC, 2 lớp giáp kim loại. Tiết diện (3x25+1x16)mm²-nt-349,85m
137Rải cáp ngầm CXV/DSTA-(3x25+1x16)mm²-nt-3,4985100m
138Cáp 2 lõi đồng mềm, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, tiết diện 2x2,5mm²-nt-100,8m
139Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn-nt-1,008100m
140Bảng điện cột lắp 1 bộ đèn-nt-9bảng
141Lắp bảng điện cửa cột-nt-9bảng
142Đầu Cos đồng cho dây có tiết diện 25mm² (cả Sun cao su)-nt-51cái
143Đầu Cos đồng cho dây có tiết diện 16mm² (cả Sun cao su)-nt-17cái
144Đầu Cos đồng cho dây có tiết diện 2,5mm² (cả Sun cao su)-nt-18cái
145Làm đầu cáp khô-nt-17đầu cáp
146Luồn cáp ngầm cửa cột-nt-17đầu cáp
147Tiếp địa ngọn lưới cáp LV ABC 1 lộ cáp-nt-14bộ
148Lắp đặt tiếp địa TĐ-1ABC-nt-14bộ
149Tiếp địa cần đèn chiếu sáng lắp trên cột BTLT-nt-13bộ
150Lắp đặt tiếp địa TĐ-CĐ-nt-13bộ
151Cần đèn chiếu sáng lắp trên cột BTLT cao 10m đơn, trọng lượng 19,95kg-nt-20bộ
152Cần đèn chiếu sáng lắp trên 2 cột BTLT cao 10m ghép đôi dọc tuyến, trọng lượng 22,37kg-nt-18bộ
153Cần đèn chiếu sáng lắp trên 2 cột BTLT cao 10m ghép đôi ngang tuyến, trọng lượng 22,36kg-nt-5bộ
154Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn -nt-43cần đèn
155Bộ đèn Super LED - 125W. Độ kín khối quang học IP66, nhiệt độ màu (2.700-:-7.500)K. Chíp Led, Driver Led hiệu suất cao. Linh kiện nhập khẩu-nt-43bộ
156Lắp choá đèn ở độ cao -nt-43bộ
157Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x25mm², vỏ cách điện XLPE-nt-1.737,6m
158Lắp đặt cáp vặn xoắn LV ABC-4x25mm² cấp điện chiếu sáng (lắp mới)-nt-17,376100m
159Lắp đặt lại cáp vặn xoắn LV ABC-4x25mm² cấp điện chiếu sáng (sử dụng lại)-nt-1,354100m
160Cáp 2 lõi đồng mềm, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, tiết diện 2x2,5mm²-nt-163,4m
161Luồn cáp CVV-(2x2,5)mm² từ lưới LV ABC lên đèn-nt-1,634100m
162Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-2tủ
163Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện -nt-2tủ
164Đai thép không rỉ dày 0,7mm, rộng 20mm-nt-99,6m
165Khóa đai thép-nt-192cái
166Bu lông móc M16, dài 250mm, mạ kẽm nhúng nóng-nt-24bộ
167Giá móc M16, mạ kẽm nhúng nóng-nt-54bộ
168Kép treo cáp vặn xoắn tiết diện 25mm²-nt-27bộ
169Kẹp ngừng cáp vặn xoắn tiết diện 25mm²-nt-51bộ
170Kẹp nối xuyên cách điện 0,4kV cho dây chính (25-35)mm²-nt-56cái
171Kẹp nối xuyên cách điện 0,4kV cho dây chính (3-25)mm²-nt-86cái
172Nắp bịt đầu cáp 25mm²-nt-64cái
173Thí nghiệm cáp ngầm CXV/DSTA-(3x25+1x16)mm² (Knc=1,5)-nt-1sợi
174Thí nghiệm Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x25mm², cách điện XLPE: LV ABC-4x25mm² (Knc=1,5)-nt-1sợi
175Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III-nt-0,99100m3
176Đắp đất rãng tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90-nt-0,99100m3
177Bộ xà trạm biến áp lắp trên cột BTLT cao 14m ghép đôi ngang tuyến-nt-213,18kg
178Lắp đặt bộ xà trạm bằng thép mạ kẽm-nt-0,2132tấn
179Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha); FCO-24kV/100A-nt-1bộ
180Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV-nt-1bộ
181Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV-nt-6cái
182Vỏ tủ điện hạ áp KT(1,0x0,9x0,4)m lắp ngoài trời IP54, vỏ thép dày 2mm, sơn tĩnh điện 2 mặt-nt-1tủ
183Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa-nt-1tủ
184Thanh cái đồng dẹt (60x6)mm-nt-1,65m
185Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm-nt-0,16510 m
186Cáp lực 1 lõi đồng, cách điện XLPE 24kV, vỏ PVC, có chống thấm, bán dẫn ruột dẫn, tiết diện 1x35mm²-nt-13,5m
187Lắp đặt cáp lực 1 lõi đồng, cách điện XLPE 24kV, vỏ PVC, có chống thấm, bán dẫn ruột dẫn, tiết diện 1x35mm² (từ cực dưới của FCO đến máy biến áp)-nt-13,5m
188Cáp 4 lõi đồng, cách điện XLPE 1kV, vỏ PVC, tiết diện (3x150+1x95)mm², cáp lực tổng-nt-9m
189Lắp đặt cáp 4 lõi đồng, cách điện XLPE 1kV, vỏ PVC, tiết diện (3x150+1x95)mm²-nt-9m
190Cáp 4 lõi đồng, cách điện XLPE 1kV, vỏ PVC, tiết diện (3x95+1x50)mm², cáp xuất tuyến tủ bù-nt-2m
191Lắp đặt cáp 4 lõi đồng, cách điện XLPE 1kV, vỏ PVC, tiết diện (3x95+1x50)mm²-nt-2m
192Cáp 4 lõi đồng, cách điện XLPE 1kV, vỏ PVC, tiết diện (3x25+1x16)mm², cáp xuất tuyến tủ điều khiển chiếu sáng-nt-2m
193Lắp đặt cáp 4 lõi đồng, cách điện XLPE 1kV, vỏ PVC, tiết diện (3x25+1x16)mm²-nt-2m
194Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 600V-250A/30kA, lộ tổng-nt-1cái
195Lắp đặt Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 600V-250A/30kA-nt-1cái
196Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 600V-100A/30kA, xuất tuyến cấp điện sinh hoạt và tủ bù Cosφ-nt-3cái
197Lắp đặt Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 600V-100A/30kA-nt-3cái
198Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 600V-50A/22kA, xuất tuyến tủ điều khiển chiếu sáng-nt-1cái
199Lắp đặt Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 600V-50A/22kA-nt-1cái
200Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 150mm²-nt-6cái
201Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 95mm²-nt-8cái
202Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 50mm²-nt-2cái
203Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 35mm²-nt-6cái
204Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 25mm²-nt-6cái
205Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 16mm²-nt-2cái
206Lắp đặt, ép đầu Cosse đồng các loại-nt-30bộ
207Lắp máy biến dòng điện 600V-250/5A (bộ 3 pha)-nt-1máy
208Đèn báo pha (1 Đỏ, 1 Vàng, 1 Xanh)-nt-3cái
209Cầu chì 1 pha 220V/2A, loại có đèn-nt-3cái
210Vol kế dải đo (0-:-600)V-nt-1cái
211Ampe kế dải đo (0-:-250)A-nt-1cái
212Lắp đặt các thiết bị bảo vệ, báo hiệu, đèn các loại-nt-81 cái
213Chuyển mạch Ampe kế-nt-1bộ
214Chuyển mạch Vol kế-nt-1bộ
215Lắp đặt chuyển mạch các loại-nt-21 bộ
216Cáp tín hiệu lõi đồng tiết diện 7x1,5mm²-nt-15m
217Lắp đặt công tơ hữu công 3 pha gián tiếp-nt-11 cái
218Kẹp cực thiết bị-nt-4bộ
219Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại-nt-41 bộ
220Dây chảy cầu chì tự rơi-nt-3sợi
221Chụp đầu cực máy biến áp-nt-1bộ
222Chụp đầu cực FCO-nt-1bộ
223Chụp đầu cực CSV-nt-1bộ
224Biểm cấm-nt-1bộ
225Bảng tên trạm-nt-1bộ
226Đai thép rộng 20mm dày 0,7mm, giữ cáp tổng-nt-2m
227Khóa đai thép-nt-8cái
228Nối đất làm việc & nối đất an toàn, trọng lượng 6,95kg/1bộ-nt-1bộ
229Nối đất chống sét, trọng lượng 4,18kg/1bộ-nt-1bộ
230Lắp tiếp địa làm việc, an toàn và tiếp địa chống sét trong trạm biến áp-nt-11,13100kg
231Tiếp địa trạm biến áp loại 45 cọc thép hình-nt-1bộ
232Lắp tiếp địa LR-45-nt-1,9887100kg
233Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất cấp 3-nt-4,510 cọc
234Thí nghiệm Cầu chì tự rơi FCO 24kV/100A-nt-1bộ
235Thí nghiệm Sứ dứng trung áp 24kV-nt-3cái
236Thí nghiệm Cáp lực CXV-1x35mm²-12,7/22(24)kV-nt-1sợi
237Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1kv, cáp 4 ruột K=1,5-nt-3sợi
238Thí nghiệm Aptomat dòng điện 50A-nt-1cái
239Thí nghiệm Aptomat dòng điện 100A-nt-3cái
240Thí nghiệm Áp tô mát dòng điện 250A-nt-1cái
241Thí nghiệm đo điện trở tiếp đất trạm biến áp-nt-1hệ thống
I PHẦN THIẾT BỊ
1Máy biến áp 3 pha 160kVA-22/0,4kV-nt-1máy
2Tủ tự động bù Cosφ hạ áp 80kVAr: bộ điều khiển 6 cấp (1 cấp nền 10kVAr, 3 cấp ứng động 10kVAr và 2 cấp ứng động 20kVA)-nt-1tủ
3Chống sét van LA-21kV (bộ 3 pha)-nt-1bộ
4Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị-nt-1toàn bộ
J CHI PHÍ KHÁC
1Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trườngTheo dự toán được duyệt1Khoản
2Phí cấp quyền khai thác Khoáng sảnTheo dự toán được duyệt1Khoản
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,23%
2Chi phí dự phòng trượt giá3,52%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt BVTKTC hoặc phê duyệt dự án...Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp III+ Tương tự về cách hạng mục chính: Nền; móng; mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống cấp, thoát nước; Hệ thống PCCC; Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng/Giám Đốc dự án 1 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;-Có tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như hợp đồng tương tự, xác nhận của chủ đầu tư…)Ghi chú:Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.75
2 Phụ trách thi công trực tiếp 5 - 02 Người phụ trách phần giao thông: Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành giao thông. Có tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình liên quan đến công việc đảm nhận..- 02 Người phụ trách phần điện: Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình liên quan đến công việc đảm nhận.- 01 Người phụ trách phần hạ tầng: Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình liên quan đến công việc đảm nhận.Ghi chú:Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.53
3 Phục trách quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công, quản lý hồ sơ thi công, thanh toán 3 - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Trong đó có 01 người có chuyên ngành kinh tế/kế toán).Ghi chú:Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.32
4 Phục trách an toàn trong thi công 1 - Trình độ đại học bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.Ghi chú:Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy uỉ ≥ 110cv Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.2
2 Máy cẩu ≥ 10T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.1
3 Máy đào ≥ 1.6m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.1
4 Máy đào≥ 0.80m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.3
5 Máy xúc≥ 2,3m3 Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.1
6 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.2
7 Máy lu rung≥ 25tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.4
8 Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.3
9 Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.2
10 Máy trộn ≥ 250lit Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.5
11 Ô tô ≥ 12 tấn (tải thùng) Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.1
12 Ô Tô tự đổ ≥ 12 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.5
13 Xe tưới nước hoặc tính năng tưới nước ≥ 5m3 Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.1
14 Máy nén khí ≥ 600m3/h Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.1
15 Máy rải CPĐD ≥ 50-:-60m3/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.1
16 Máy rải ≥ 130-:-140CV Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.1
17 Máy cắt ≥ 7,5Kw Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.1
18 Máy khoan ≥ 4.5KW Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.1
19 Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa ≥ 190cv Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.1
20 Lò nấu sơn YHK3A Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.1
21 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.1
22 Xe nâng - chiều cao nâng : ≥ 12 m Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.1
23 Xe nâng 2 tấn Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.1
24 Trạm trộn 80 tấn/h Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->