Gói thầu: Thi công xây dựng và thiết bị lắp đặt vào công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220832326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và thiết bị lắp đặt vào công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ứng vốn từ quỹ phát triển Nhà-Đất tỉnh Đắk Lắk |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 09:35:00 đến ngày 2022-09-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 58,195,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,700,000,000 VNĐ ((Một tỷ bảy trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt BVTKTC hoặc phê duyệt dự án...Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp III+ Tương tự về cách hạng mục chính: Nền; móng; mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống cấp, thoát nước; Hệ thống PCCC; Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/Giám Đốc dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;-Có tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như hợp đồng tương tự, xác nhận của chủ đầu tư…)Ghi chú:Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 02 Người phụ trách phần giao thông: Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành giao thông. Có tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình liên quan đến công việc đảm nhận..- 02 Người phụ trách phần điện: Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình liên quan đến công việc đảm nhận.- 01 Người phụ trách phần hạ tầng: Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình liên quan đến công việc đảm nhận.Ghi chú:Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phục trách quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công, quản lý hồ sơ thi công, thanh toán |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Trong đó có 01 người có chuyên ngành kinh tế/kế toán).Ghi chú:Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phục trách an toàn trong thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.Ghi chú:Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy uỉ ≥ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cẩu ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào≥ 0.80m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy xúc≥ 2,3m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu rung≥ 25tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn ≥ 250lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Ô tô ≥ 12 tấn (tải thùng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô Tô tự đổ ≥ 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Xe tưới nước hoặc tính năng tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí ≥ 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải CPĐD ≥ 50-:-60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy rải ≥ 130-:-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt ≥ 7,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy khoan ≥ 4.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa ≥ 190cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Lò nấu sơn YHK3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Xe nâng - chiều cao nâng : ≥ 12 m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Xe nâng 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Trạm trộn 80 tấn/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và thiết bị lắp đặt vào công trình Hạ tầng kỹ thuật Khu ở mới thuộc thị trấn Ea Pốk, huyện Cư M’Gar, tỉnh Đắk Lắk (giai đoạn 2) 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ứng vốn từ quỹ phát triển Nhà-Đất tỉnh Đắk Lắk |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực): - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu bao gồm: +) Tài liệu chứng minh Nhà thầu được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp như: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp; Giấy chứng nhận đầu tư, được cấp theo quy định của pháp luật; Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp …; +) Thông báo thông tin năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu do Đơn vị có thẩm quyền công bố theo quy định của pháp luật thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu; + Các tài liệu khác theo quy định của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.700.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 173 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Đắk Lắk; 10A Trần Hưng Đạo, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk lắk -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân tỉnh Đắk Lắk; 09 Lê Duẩn, Tự An, TP.Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk. - Số điện thoại: 080 50557 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk; 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; ĐT: 02623.852360 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Đắk Lắk; 17 Lê Duẩn, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk; ĐT: 02623.852360 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san nền, đất cấp 3 | Theo Chương V, E-HSMT và HSTK được duyệt | 286,5657 | 100m3 |
| 2 | Đào dọn quang, đất cấp 2 | -nt- | 70,3171 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi 1Km (Đường loại 1) | -nt- | 703,171 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi 5Km (Đường loại 1) | -nt- | 703,171 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T phạm vi 4Km (Đường loại 4) | -nt- | 703,171 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi 2,5Km (Đường loại 4) | -nt- | 703,171 | 10m3/1km |
| 7 | Lu nền đào, K=0,90 | -nt- | 219,6038 | 100m2 |
| 8 | Đào xúc đất về đắp | -nt- | 880,8843 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp | -nt- | 88.088,43 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất phạm vi 1Km (Đường loại 1) | -nt- | 4.808,843 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất phạm vi 5Km (Đường loại 1) | -nt- | 4.808,843 | 10m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất phạm vi 4Km (Đường loại 4) | -nt- | 4.808,843 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất phạm vi 17Km (Đường loại 4) | -nt- | 4.808,843 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất phạm vi 1Km (Đường loại 1) | -nt- | 4.000 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất phạm vi 5Km (Đường loại 1) | -nt- | 4.000 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất phạm vi 4Km (Đường loại 4) | -nt- | 4.000 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất phạm vi 2,5Km (Đường loại 4) | -nt- | 4.000 | 10m3/1km |
| 18 | Đắp san nền, Kyc > 0,90 | -nt- | 1.061,3182 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào dọn quang, đất cấp 2 | -nt- | 73,3362 | 100m3 |
| 2 | Đào đánh cấp, đất cấp 2 | -nt- | 176,29 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi 1Km (Đường loại 1) | -nt- | 750,991 | 10m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất phạm vi 5Km (Đường loại 1) | -nt- | 750,991 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất phạm vi 4Km (Đường loại 4) | -nt- | 750,991 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi 2,5Km (Đường loại 4) | -nt- | 750,991 | 10m3/1km |
| 7 | Đào nền + đào khuôn đường đất cấp 3 | -nt- | 177,5606 | 100m3 |
| 8 | Lu nền đường đào vỉa hè (Kyc ≥ 0,95) | -nt- | 61,3239 | 100m2 |
| 9 | Lu nền đường đào (Kyc ≥ 0,98) | -nt- | 103,0631 | 100m2 |
| 10 | Đào xúc đất về đắp | -nt- | 240,294 | 100m3 |
| 11 | Đất đắp | -nt- | 24.029,4 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất phạm vi 1Km (Đường loại 1) | -nt- | 2.402,94 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất phạm vi 5Km (Đường loại 1) | -nt- | 2.402,94 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất phạm vi 4Km (Đường loại 4) | -nt- | 2.402,94 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất phạm vi 17Km (Đường loại 4) | -nt- | 2.402,94 | 10m3/1km |
| 16 | Đắp nền lòng đường+nền hè, Kyc > 0,95 | -nt- | 337,3982 | 100m3 |
| 17 | Đắp nền lòng đường K≥0,98 | -nt- | 31,5471 | 100m3 |
| C | MÓNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại 2, Dmax=37,5mm dày 15cm | -nt- | 31,5843 | 100m3 |
| 2 | Móng cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=25mm, dày 15cm | -nt- | 30,7485 | 100m3 |
| 3 | Tưới nhựa thấm bám TC 1kg/m2 | -nt- | 186,9099 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 12,5 Trạm trộn 80 tấn/h. | -nt- | 24,5776 | 100Tấn |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19 Trạm trộn 80tấn/h. | -nt- | 24,4711 | 100Tấn |
| 6 | Vận chuyển bê tông nhựa, cự ly 4Km đầu | -nt- | 49,0486 | 100Tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa, 8,5Km cuối | -nt- | 49,0486 | 100Tấn |
| 8 | Rải mặt đường BTNC 19, dày 7cm | -nt- | 147,2387 | 100m2 |
| 9 | Tưới nhựa dính bám TC 0,5 kg/m2 | -nt- | 147,2387 | 100m2 |
| 10 | Rải mặt đường BTNC 12,5; dày 5cm. | -nt- | 147,2387 | 100m2 |
| 11 | Rải mặt đường BTNC 12,5; dày 7cm. | -nt- | 39,6713 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đổ bê tông | -nt- | 16,3394 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đá (1x2) M250# đổ tại chổ | -nt- | 433,184 | m3 |
| D | VỈA HÈ - CÂY XANH | |||
| 1 | Ván khuôn gờ chắn vỉa hè | -nt- | 14,3886 | 100m2 |
| 2 | Bê tông gờ chắn vỉa hè M200# đá (1x2) | -nt- | 71,941 | m3 |
| 3 | Đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50#, dày 10cm | -nt- | 1.385,46 | m3 |
| 4 | Gạch lát vỉa hè Terrazzo (40*40*3)cm | -nt- | 13.854,58 | m2 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông | -nt- | 5,1744 | 100m2 |
| 6 | Bê tông bồn cây M150# đá (1x2) | -nt- | 25,87 | m3 |
| 7 | Trồng cây sao đen (kích thước bầu: 0,4x0,4x0,4) | -nt- | 294 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng | -nt- | 294 | 1 cây/90 ngày |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Ống thép D80mm; L=2,9m | -nt- | 37 | cái |
| 2 | Ống thép D80mm; L=3,65m | -nt- | 3 | cái |
| 3 | Biển báo tam giác A=70 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | -nt- | 40 | cái |
| 4 | Biển báo tròn D=70 tole kẽm dày 1,2mm + thanh giằng nhúng kẽm | -nt- | 3 | cái |
| 5 | Đào đất thi công | -nt- | 5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tam giác a=70cm. | -nt- | 37 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Biển tròn D70 | -nt- | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt - Biển tam giác a=70cm. | -nt- | 3 | cái |
| 9 | Thép d10 chống xoay | -nt- | 0,0198 | tấn |
| 10 | Sơn vạch kẻ đường bằng Sơn dẻo nhiệt dày 2mm | -nt- | 350,01 | m2 |
| F | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất thi công cống (Đất cấp 3) | -nt- | 7,0942 | 100 m3 |
| 2 | Đá dăm đệm móng cống | -nt- | 30,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông | -nt- | 2,9283 | 100m2 |
| 4 | Móng cống BTXM M150# đá 1x2 | -nt- | 79,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 1Km (Đường loại 1) | -nt- | 13,185 | 10tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 5Km (Đường loại 1) | -nt- | 13,185 | 10tấn/1km |
| 7 | Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 4Km (Đường loại 4) | -nt- | 13,185 | 10tấn/1km |
| 8 | Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 2,5Km (Đường loại 4) | -nt- | 13,185 | 10tấn/1km |
| 9 | Bốc ống cống trọng lượng | -nt- | 109,875 | cấu kiện |
| 10 | Lắp đặt ống cống BT D 60cm | -nt- | 109,875 | 1 đoạn/4m |
| 11 | Nối ống cống BT D 60cm_bằng gioăng cao su | -nt- | 55 | mối nối |
| 12 | Đào xúc đất về đắp | -nt- | 3,9222 | 100m3 |
| 13 | Đất đắp | -nt- | 392,22 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất phạm vi 1Km (Đường loại 1) | -nt- | 39,222 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất phạm vi 5Km (Đường loại 1) | -nt- | 39,222 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất phạm vi 4Km (Đường loại 4) | -nt- | 39,222 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất phạm vi 17Km (Đường loại 4) | -nt- | 39,222 | 10m3/1km |
| 18 | Đắp đất cấp 3 Kyc>0,95 phạm vi cống | -nt- | 8,0858 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất cấp 3 Kyc>0,98 phạm vi cống | -nt- | 1,6202 | 100m3 |
| 20 | Đào đất thi công cống (Đất cấp 3) | -nt- | 5,0678 | 100 m3 |
| 21 | Đệm đá dăm móng giếng dày 10cm | -nt- | 22,58 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đổ bê tông | -nt- | 1,4945 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn thân giếng | -nt- | 19,1396 | 100m2 |
| 24 | Bê tông móng giếng M250# đá 1x2 đổ tại chổ | -nt- | 56,46 | m3 |
| 25 | Bê tông thân giếng M250# đá 1x2 đổ tại chổ | -nt- | 220,94 | m3 |
| 26 | Đắp đất, lu lèn đạt K>0,95 | -nt- | 1,3556 | 100m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan D10mm | -nt- | 1,0506 | tấn |
| 28 | Cốt thép tấm đan D14mm | -nt- | 1,7298 | tấn |
| 29 | Thép góc L(100x50x6)mm | -nt- | 5,0425 | tấn |
| 30 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250#, đá 1*2. | -nt- | 14,43 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tấm đan | -nt- | 204 | tấm |
| 32 | Đá dăm đệm | -nt- | 9,6 | m3 |
| 33 | Ván khuôn đổ bê tông | -nt- | 2,857 | 100m2 |
| 34 | Cốt thép giếng thăm D8-10mm | -nt- | 3,1256 | tấn |
| 35 | Bê tông móng cửa thu M250# đá 1x2 đổ tại chỗ | -nt- | 19,6 | m3 |
| 36 | Bê tông thân cửa thu M250# đá 1x2 đổ tại chỗ | -nt- | 17,88 | m3 |
| 37 | Lưới chắn rác bằng thép tấm mạ kẽm các loại | -nt- | 4,082 | tấn |
| 38 | Lưới chắn rác bằng thép góc mạ kẽm | -nt- | 1,2441 | tấn |
| 39 | Lưới chắn rác bằng thép tròn D14 mạ kẽm | -nt- | 0,4234 | tấn |
| 40 | Bê tông lốc vỉa tại giếng thu M200# đá 1x2 | -nt- | 2,06 | m3 |
| 41 | Vữa đệm XM100# dày 3cm | -nt- | 39,3333 | m2 |
| 42 | Đào đất thi công cống (Đất cấp 3) | -nt- | 50,5574 | 100 m3 |
| 43 | Đá dăm đệm móng cống | -nt- | 19,16 | m3 |
| 44 | Ván khuôn đổ bê tông | -nt- | 1,2296 | 100m2 |
| 45 | Móng cống BTXM M150# đá 1x2 | -nt- | 48,84 | m3 |
| 46 | Móng cống CPĐD loại 2 Dmax=37,5 | -nt- | 7,9142 | 100 m3 |
| 47 | Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 1Km (Đường loại 1) | -nt- | 100,615 | 10tấn/1km |
| 48 | Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 5Km (Đường loại 1) | -nt- | 100,615 | 10tấn/1km |
| 49 | Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 4Km (Đường loại 4) | -nt- | 100,615 | 10tấn/1km |
| 50 | Vận chuyển ống cống bằng ôtô tải thùng PV 2,5Km (Đường loại 4) | -nt- | 100,615 | 10tấn/1km |
| 51 | Bốc ống cống trọng lượng | -nt- | 421 | cấu kiện |
| 52 | Lắp đặt ống cống BT D80cm_0,5HL93 | -nt- | 368 | 1 đoạn/4m |
| 53 | Lắp đặt ống cống BT D80cm_HL93 | -nt- | 35 | 1 đoạn/4m |
| 54 | Nối ống cống BT D80cm_bằng gioăng cao su | -nt- | 346 | mối nối |
| 55 | Lắp đặt ống cống BT D100cm_0,5HL93 | -nt- | 18 | 1 đoạn/4m |
| 56 | Nối ống cống BT D100cm_bằng gioăng cao su | -nt- | 16 | mối nối |
| 57 | Lắp đặt ống cống BT D 120cm_0,5HL93 | -nt- | 17 | 1 đoạn/3m |
| 58 | Nối ống cống BT Þ120cm_bằng gioăng cao su | -nt- | 13 | mối nối |
| 59 | Đắp đất cấp 3; K=0,95 | -nt- | 45,2359 | 100m3 |
| 60 | Đắp nền đất cấp 3, Kyc > 0,95 | -nt- | 8,0513 | 100m3 |
| 61 | Đào xúc đất về đắp | -nt- | 9,6571 | 100m3 |
| 62 | Đất đắp | -nt- | 965,71 | m3 |
| 63 | Vận chuyển đất phạm vi 1Km (Đường loại 1) | -nt- | 96,571 | 10m3/1km |
| 64 | Vận chuyển đất phạm vi 5Km (Đường loại 1) | -nt- | 96,571 | 10m3/1km |
| 65 | Vận chuyển đất phạm vi 4Km (Đường loại 4) | -nt- | 96,571 | 10m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đất phạm vi 17Km (Đường loại 4) | -nt- | 96,571 | 10m3/1km |
| 67 | Đào đất thi công (Đất cấp 2) | -nt- | 0,7652 | 100 m3 |
| 68 | Vận chuyển đất phạm vi 1Km (Đường loại 1) | -nt- | 7,652 | 10m3/1km |
| 69 | Vận chuyển đất phạm vi 5Km (Đường loại 1) | -nt- | 7,652 | 10m3/1km |
| 70 | Vận chuyển đất phạm vi 4Km (Đường loại 4) | -nt- | 7,652 | 10m3/1km |
| 71 | Vận chuyển đất phạm vi 2,5Km (Đường loại 4) | -nt- | 7,652 | 10m3/1km |
| 72 | Đá dăm cát đệm móng cửa xả | -nt- | 1,47 | m3 |
| 73 | Ván khuôn đổ bê tông | -nt- | 0,4354 | 100m2 |
| 74 | Bê tông móng, chân khay dốc nước cửa xả M200# đá 1x2 | -nt- | 7,74 | m3 |
| 75 | Bê tông tường đầu, tường cánh dốc nước cửa xả M200# đá 1x2 | -nt- | 4,79 | m3 |
| 76 | Rọ đá hộc kt (2x1x0,5)m | -nt- | 54 | rọ |
| 77 | Đắp phạm vi taluy đầu tuyến D11, K95 | -nt- | 1,5 | 100m3 |
| 78 | Đá dăm đệm dày 10cm | -nt- | 0,26 | m3 |
| 79 | Ván khuôn thân giếng | -nt- | 0,115 | 100m2 |
| 80 | Bê tông thân giếng M250# đá 1x2 | -nt- | 17,65 | m3 |
| 81 | Cốt thép tấm đan D10mm | -nt- | 0,0021 | tấn |
| 82 | Cốt thép tấm đan D12mm | -nt- | 0,1943 | tấn |
| 83 | Ván khuôn tấm đan | -nt- | 0,0461 | 100 m2 |
| 84 | Bê tông đúc sẵn tấm đan M250#, đá 1*2. | -nt- | 1,38 | m3 |
| 85 | Lắp đặt tấm đan | -nt- | 8 | tấm |
| G | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC VÀ PCCC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | -nt- | 12,1291 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | -nt- | 13,4814 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (Mua đất về đắp) | -nt- | 1,3523 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | -nt- | 1,3523 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | -nt- | 1,3523 | 100m3/km |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | -nt- | 4,2485 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống uPVC D110x5.3 | -nt- | 16,41 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống uPVC D60x3 | -nt- | 22,12 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen D168x4.78 | -nt- | 2,23 | 100m |
| 10 | Lắp đặt Măng sông lồng gang D100 | -nt- | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê gang FFF D100 | -nt- | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút gang FF D100 (90) | -nt- | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Cút gang FF D100 (45) | -nt- | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút gang FF D100 (22,5) | -nt- | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt T uPVC D60 | -nt- | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút uPVC D60 (45) | -nt- | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt Colie uPVC D110/60 | -nt- | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nút bịt ren uPVC D63 | -nt- | 12 | cái |
| 19 | Khoan và kính ống D168 qua đường | -nt- | 0,69 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 63mm | -nt- | 22,12 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm | -nt- | 38,53 | 100m |
| 22 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm | -nt- | 38,53 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Van gang BB D100 | -nt- | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông lồng gang D110 | -nt- | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt Nắp bịt chụp van gang D150 | -nt- | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống uPVC D168 | -nt- | 0,016 | 100m |
| 27 | Lắp đặt BU gang D100 | -nt- | 4 | cái |
| 28 | Vật liệu phụ Van V1 | -nt- | 2 | lô |
| 29 | Lắp đặt Van ren đồng D50 | -nt- | 11 | cái |
| 30 | Lắp đặt Mối nối mềm D63 | -nt- | 11 | cái |
| 31 | Lắp đặt Nắp bịt chụp van gang D150 | -nt- | 11 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống uPVC D168 | -nt- | 0,066 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Khâu nối ren ngoài D60 | -nt- | 22 | cái |
| 34 | Vật liệu phụ Van V2 | -nt- | 11 | lô |
| 35 | LĐ Trụ cứu hoả 1 họng D100 2 họng D65 | -nt- | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt Măng sông lồng gang D100 | -nt- | 36 | cái |
| 37 | Lắp đặt Tê gang FFF D100 | -nt- | 12 | cái |
| 38 | Lắp đặt Van gang D100 | -nt- | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt Nắp bịt chụp van gang D150 | -nt- | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống uPVC D150 | -nt- | 0,096 | 100m |
| 41 | Lắp đặt BU gang D100 | -nt- | 60 | cái |
| 42 | Vật liệu phụ trụ cứu hỏa | -nt- | 12 | lô |
| H | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào đất hố móng để thu hồi cả móng và cột | -nt- | 51,84 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cột LT-8,4A. Bằng cẩu kết hợp thủ công (không tính lắp lại) | -nt- | 2 | cột |
| 3 | Tháo dỡ cột LT-8,4B. Bằng cẩu kết hợp thủ công (không tính lắp lại) | -nt- | 4 | cột |
| 4 | Tháo dỡ cột LT-10,5A. Bằng cẩu kết hợp thủ công (không tính lắp lại) | -nt- | 3 | cột |
| 5 | Tháo dỡ cột LT-10,5B. Bằng cẩu kết hợp thủ công (không tính lắp lại) | -nt- | 10 | cột |
| 6 | Tháo Cáp LV ABC-4x25mm2 (không tính lắp lại) | -nt- | 0,1488 | km |
| 7 | Tháo Cáp LV ABC-4x95mm2 (không tính lắp lại) | -nt- | 0,4448 | km |
| 8 | Tháo và lắp lại hộp công tơ đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | -nt- | 5 | hộp |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 40,48 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0546 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0055 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,264 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ công | -nt- | 1,76 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 8,21 | m3 |
| 15 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90 | -nt- | 30,08 | m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 38,272 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0718 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0044 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,2432 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ công | -nt- | 1,664 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 8,164 | m3 |
| 22 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90 | -nt- | 27,776 | m3 |
| 23 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 0,36 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất rãng tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,36 | 100m3 |
| 25 | Hệ thống tiếp địa 6 cọc thép hình L63x6, dài 2,5m, mạ kẽm nhúng nóng | -nt- | 4 | bộ |
| 26 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, cấp đất loại III | -nt- | 2,4 | 10cọc |
| 27 | Lắp tiếp địa LR-6 | -nt- | 0,0784 | 100kg |
| 28 | Tiếp địa ngọn cột lắp 1 bộ xà thép, trọng lượng 0,4kg/bộ | -nt- | 3 | bộ |
| 29 | Lắp tiếp địa ngọn TĐN-1 | -nt- | 0,012 | 100kg |
| 30 | Tiếp địa ngọn cột lắp 2 bộ xà thép, trọng lượng 0,8kg/bộ | -nt- | 2 | bộ |
| 31 | Lắp tiếp địa ngọn TĐN-2 | -nt- | 0,016 | 100kg |
| 32 | Tiếp địa dây trung tính, trọng lượng 0,46kg/bộ | -nt- | 10 | bộ |
| 33 | Lắp tiếp địa ngọn TĐN-TT | -nt- | 0,046 | 100kg |
| 34 | Cột điện BTLT cao 14m, tải trọng thiết kế 6,5kN | -nt- | 2 | cột |
| 35 | Cột điện BTLT cao 14m, tải trọng thiết kế 8,5kN | -nt- | 8 | cột |
| 36 | Cột điện BTLT cao 14m, tải trọng thiết kế 9,2kN | -nt- | 3 | cột |
| 37 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | -nt- | 13 | cột |
| 38 | Xà đỡ XĐA-2, trọng lượng 35,734kg | -nt- | 5 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà đỡ trên trên cột BLTL 14m đã dựng (Knc=1,5) | -nt- | 5 | bộ |
| 40 | Xà néo đường dây trung áp XNG-10, trọng lượng 50,42kg | -nt- | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt xà néo trên cột BTLT 14m đã dựng (Knc=1,5) | -nt- | 1 | bộ |
| 42 | Xà néo đường dây trung áp, cột ghép đôi dọc tuyến XNG-10D, trọng lượng 54,18kg | -nt- | 3 | bộ |
| 43 | Xà néo đường dây trung áp, cột ghép đôi ngang tuyến XNG-10N, trọng lượng 52kg | -nt- | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xà néo trên cột BTLT 14m ghép đôi đã dựng (Knc=1,5) | -nt- | 6 | bộ |
| 45 | Sứ đứng Line Post 24kV | -nt- | 36 | bộ |
| 46 | Dây buộc sứ đôi định hình bằng Coposite | -nt- | 36 | sợi |
| 47 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | -nt- | 3,6 | 10 sứ |
| 48 | Chuỗi néo Polymer 24kV | -nt- | 24 | chuỗi |
| 49 | Giáp níu cho dây dẫn 95mm² bọc cách điện 24kV | -nt- | 24 | sợi |
| 50 | Móc néo chữ U (thép mạ kẽm) | -nt- | 24 | cái |
| 51 | Yếm U giáp níu (thép mạ kẽm) | -nt- | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt cách điện Polymer 24kV néo đơn cho dây dẫn | -nt- | 24 | bộ cách điện |
| 53 | Dây dẫn trung áp ruột nhôm lõi thép, tiết diện 95mm², cách điện 24kV bằng XLPE, vỏ bọc PVC có bán dẫn chống thấm ruột dẫn: AsXV/WB-95mm² | -nt- | 1.013,4 | m |
| 54 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, dây nhôm bọc cách điện 12,7/22(24)kV, tiết diện 240mm² | -nt- | 1,0134 | km/dây |
| 55 | U-Clevis lắp 1 sứ ống chỉ | -nt- | 12 | bộ |
| 56 | Lắp khung U-Clevis trên cột BTLT, Knc=1,5 | -nt- | 12 | bộ |
| 57 | Sứ ống chỉ hạ áp | -nt- | 12 | sứ |
| 58 | Dây nhôm A-3,2 buộc dây trung tính vào cổ sứ ống chỉ | -nt- | 1,8 | m |
| 59 | Kẹp cáp nhôm 3 Bu lông cho dây 70mm² | -nt- | 16 | cái |
| 60 | Lắp đặt sứ ống chỉ đỡ dây trung tính | -nt- | 12 | sứ |
| 61 | Dây nhôm trần, lõi thép tiết diện 70/11mm²: ACSR-70/11mm² | -nt- | 89,461 | kg |
| 62 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm, lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây | -nt- | 0,3265 | km |
| 63 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vị trí bẻ góc. Tiết diện dây | -nt- | 2 | v.trí |
| 64 | Kẹp nối xuyên cách điện 24kV cho dây nhôm bọc có tiết diện (95-240)mm² | -nt- | 6 | cái |
| 65 | Thí nghiệm cách điện đứng LineLost-24kV | -nt- | 3 | cái |
| 66 | Thí nghiệm chuỗi néo Polymer 24kV | -nt- | 3 | bát |
| 67 | Thí nghiệm Dây dẫn AsX/WB-95mm²-12,7/22(24)kV | -nt- | 1 | sợi |
| 68 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện BTLT | -nt- | 4 | 1 vị trí |
| 69 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 86,4 | m3 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,2032 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,022 | tấn |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,896 | 100m2 |
| 73 | Đổ Bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ công | -nt- | 4,32 | m3 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 23,52 | m3 |
| 75 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90 | -nt- | 63,48 | m3 |
| 76 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 117,04 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,3283 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0209 | tấn |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 1,0792 | 100m2 |
| 80 | Đổ Bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ công | -nt- | 5,852 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 34,96 | m3 |
| 82 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90 | -nt- | 82,194 | m3 |
| 83 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 0,702 | 100m3 |
| 84 | Đắp đất rãng tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,702 | 100m3 |
| 85 | Hệ thống tiếp địa 4 cọc thép hình L63x6, dài 2,5m, mạ kẽm nhúng nóng | -nt- | 13 | bộ |
| 86 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | -nt- | 5,2 | 10 cọc |
| 87 | Lắp tiếp địa LR-4 | -nt- | 1,6255 | 100kg |
| 88 | Tiếp địa ngọn lưới cáp LV ABC 1 lộ cáp | -nt- | 15 | bộ |
| 89 | Lắp tiếp địa ngọn TĐ-1ABC | -nt- | 0,03 | 100kg |
| 90 | Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 3,5kN | -nt- | 19 | cột |
| 91 | Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 4,3kN | -nt- | 38 | cột |
| 92 | Cột điện BTLT cao 10m, tải trọng thiết kế 5,0kN | -nt- | 1 | cột |
| 93 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | -nt- | 58 | cột |
| 94 | Lắp dựng lại cột BTLT 10,5m liền móng, bằng cần cẩu kết hợp thủ công (sử dụng lại 3 vị trí cột đơn và 5 vị trí cột ghép đôi đã tháo dỡ) | -nt- | 8 | cột |
| 95 | Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x95mm², vỏ cách điện XLPE (lắp mới) | -nt- | 1.533,6 | m |
| 96 | Lắp đặt cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x95mm², vỏ cách điện XLPE | -nt- | 1,5336 | km/dây |
| 97 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x95mm², vỏ cách điện XLPE (sử dụng lại) | -nt- | 0,4105 | km/dây |
| 98 | Kéo dây qua vị trí bẻ góc, cáp nhôm LV ABC-4x95mm² | -nt- | 18 | vị trí vượt |
| 99 | Đai thép không rỉ dày 0,7mm, rộng 20mm | -nt- | 102,9 | m |
| 100 | Khóa đai thép | -nt- | 198 | cái |
| 101 | Bu lông móc M16, dài 250mm, mạ kẽm nhúng nóng | -nt- | 25 | bộ |
| 102 | Giá móc M16, mạ kẽm nhúng nóng | -nt- | 55 | bộ |
| 103 | Kép treo cáp vặn xoắn tiết diện 95mm² | -nt- | 28 | bộ |
| 104 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn tiết diện 95mm² | -nt- | 52 | bộ |
| 105 | Kẹp nối xuyên cách điện 0,4kV cho dây chính 95mm² | -nt- | 56 | cái |
| 106 | Nắp bịt đầu cáp 95mm² | -nt- | 68 | cái |
| 107 | Thí nghiệm cáp vặn xoắn LV ABC-4x95mm², cáp 4 lõi Knc=1,5 | -nt- | 1 | sợi |
| 108 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện BTLT | -nt- | 13 | v.trí |
| 109 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | -nt- | 11,979 | m3 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0155 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | -nt- | 0,0625 | tấn |
| 112 | Ống nhựa xoắn D50/40, dày 1,5mm, luồn cáp qua móng cột | -nt- | 19,8 | m |
| 113 | Măng sông nối ống D50/40 (mỗi vị trí móng 2 cái) | -nt- | 18 | cái |
| 114 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | -nt- | 0,252 | 100m2 |
| 115 | Đổ Bê tông lót móng M100, đá 4x6 bằng thủ công | -nt- | 0,729 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | -nt- | 4,284 | m3 |
| 117 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K≥90 | -nt- | 6,84 | m3 |
| 118 | Tiện ren, mạ kẽm đầu bu lông móng M20 (đoạn dài 150mm) | -nt- | 36 | đầu |
| 119 | Đai ốc cho bu lông M20 | -nt- | 108 | cái |
| 120 | Đào mương cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 1,1881 | 100m3 |
| 121 | Lót cát mương cáp | -nt- | 38,675 | m3 |
| 122 | Ống nhựa xoắn D50/40, dày 1,5mm, luồn cáp trong mương cáp | -nt- | 309,4 | m |
| 123 | Gạch thẻ (50x80x180)mm | -nt- | 3.094 | viên |
| 124 | Lót gạch thẻ mương cáp | -nt- | 44,5536 | m2 |
| 125 | Băng báo hiệu cáp ngầm hạ áp bằng Lynon, rộng 30cm | -nt- | 309,4 | m |
| 126 | Đắp đất mương cáp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,7952 | 100m3 |
| 127 | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng | -nt- | 9 | bộ |
| 128 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | -nt- | 0,9 | 10cọc |
| 129 | Lắp đặt tiếp địa cho cột đèn | -nt- | 9 | bộ |
| 130 | Trụ đèn STK cao 8m | -nt- | 9 | cột |
| 131 | Lắp dựng trụ đèn chiếu sáng bằng thủ công, trụ đèn STK cao 8m | -nt- | 9 | cột |
| 132 | Cần đèn thép ống D60 mạ kẽm, cao 2m vươn xa 1,5m | -nt- | 9 | bộ |
| 133 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn 3,0m | -nt- | 9 | cần đèn |
| 134 | Bộ đèn Super LED - 125W. Độ kín khối quang học IP66, nhiệt độ màu (2.700-:-7.500)K. Chíp Led, Driver Led hiệu suất cao. Linh kiện nhập khẩu | -nt- | 9 | bộ |
| 135 | Lắp choá đèn ở độ cao | -nt- | 9 | bộ |
| 136 | Cáp ngầm khô 4 lõi đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC, 2 lớp giáp kim loại. Tiết diện (3x25+1x16)mm² | -nt- | 349,85 | m |
| 137 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA-(3x25+1x16)mm² | -nt- | 3,4985 | 100m |
| 138 | Cáp 2 lõi đồng mềm, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, tiết diện 2x2,5mm² | -nt- | 100,8 | m |
| 139 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | -nt- | 1,008 | 100m |
| 140 | Bảng điện cột lắp 1 bộ đèn | -nt- | 9 | bảng |
| 141 | Lắp bảng điện cửa cột | -nt- | 9 | bảng |
| 142 | Đầu Cos đồng cho dây có tiết diện 25mm² (cả Sun cao su) | -nt- | 51 | cái |
| 143 | Đầu Cos đồng cho dây có tiết diện 16mm² (cả Sun cao su) | -nt- | 17 | cái |
| 144 | Đầu Cos đồng cho dây có tiết diện 2,5mm² (cả Sun cao su) | -nt- | 18 | cái |
| 145 | Làm đầu cáp khô | -nt- | 17 | đầu cáp |
| 146 | Luồn cáp ngầm cửa cột | -nt- | 17 | đầu cáp |
| 147 | Tiếp địa ngọn lưới cáp LV ABC 1 lộ cáp | -nt- | 14 | bộ |
| 148 | Lắp đặt tiếp địa TĐ-1ABC | -nt- | 14 | bộ |
| 149 | Tiếp địa cần đèn chiếu sáng lắp trên cột BTLT | -nt- | 13 | bộ |
| 150 | Lắp đặt tiếp địa TĐ-CĐ | -nt- | 13 | bộ |
| 151 | Cần đèn chiếu sáng lắp trên cột BTLT cao 10m đơn, trọng lượng 19,95kg | -nt- | 20 | bộ |
| 152 | Cần đèn chiếu sáng lắp trên 2 cột BTLT cao 10m ghép đôi dọc tuyến, trọng lượng 22,37kg | -nt- | 18 | bộ |
| 153 | Cần đèn chiếu sáng lắp trên 2 cột BTLT cao 10m ghép đôi ngang tuyến, trọng lượng 22,36kg | -nt- | 5 | bộ |
| 154 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | -nt- | 43 | cần đèn |
| 155 | Bộ đèn Super LED - 125W. Độ kín khối quang học IP66, nhiệt độ màu (2.700-:-7.500)K. Chíp Led, Driver Led hiệu suất cao. Linh kiện nhập khẩu | -nt- | 43 | bộ |
| 156 | Lắp choá đèn ở độ cao | -nt- | 43 | bộ |
| 157 | Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x25mm², vỏ cách điện XLPE | -nt- | 1.737,6 | m |
| 158 | Lắp đặt cáp vặn xoắn LV ABC-4x25mm² cấp điện chiếu sáng (lắp mới) | -nt- | 17,376 | 100m |
| 159 | Lắp đặt lại cáp vặn xoắn LV ABC-4x25mm² cấp điện chiếu sáng (sử dụng lại) | -nt- | 1,354 | 100m |
| 160 | Cáp 2 lõi đồng mềm, cách điện PVC, vỏ bọc PVC, tiết diện 2x2,5mm² | -nt- | 163,4 | m |
| 161 | Luồn cáp CVV-(2x2,5)mm² từ lưới LV ABC lên đèn | -nt- | 1,634 | 100m |
| 162 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | -nt- | 2 | tủ |
| 163 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | -nt- | 2 | tủ |
| 164 | Đai thép không rỉ dày 0,7mm, rộng 20mm | -nt- | 99,6 | m |
| 165 | Khóa đai thép | -nt- | 192 | cái |
| 166 | Bu lông móc M16, dài 250mm, mạ kẽm nhúng nóng | -nt- | 24 | bộ |
| 167 | Giá móc M16, mạ kẽm nhúng nóng | -nt- | 54 | bộ |
| 168 | Kép treo cáp vặn xoắn tiết diện 25mm² | -nt- | 27 | bộ |
| 169 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn tiết diện 25mm² | -nt- | 51 | bộ |
| 170 | Kẹp nối xuyên cách điện 0,4kV cho dây chính (25-35)mm² | -nt- | 56 | cái |
| 171 | Kẹp nối xuyên cách điện 0,4kV cho dây chính (3-25)mm² | -nt- | 86 | cái |
| 172 | Nắp bịt đầu cáp 25mm² | -nt- | 64 | cái |
| 173 | Thí nghiệm cáp ngầm CXV/DSTA-(3x25+1x16)mm² (Knc=1,5) | -nt- | 1 | sợi |
| 174 | Thí nghiệm Cáp vặn xoắn hạ áp 4 lõi nhôm, tiết diện 4x25mm², cách điện XLPE: LV ABC-4x25mm² (Knc=1,5) | -nt- | 1 | sợi |
| 175 | Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | -nt- | 0,99 | 100m3 |
| 176 | Đắp đất rãng tiếp địa bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | -nt- | 0,99 | 100m3 |
| 177 | Bộ xà trạm biến áp lắp trên cột BTLT cao 14m ghép đôi ngang tuyến | -nt- | 213,18 | kg |
| 178 | Lắp đặt bộ xà trạm bằng thép mạ kẽm | -nt- | 0,2132 | tấn |
| 179 | Cầu chì tự rơi (bộ 3 pha); FCO-24kV/100A | -nt- | 1 | bộ |
| 180 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 35(22)KV | -nt- | 1 | bộ |
| 181 | Lắp đặt các loại sứ đứng, cấp điện áp 10-35KV | -nt- | 6 | cái |
| 182 | Vỏ tủ điện hạ áp KT(1,0x0,9x0,4)m lắp ngoài trời IP54, vỏ thép dày 2mm, sơn tĩnh điện 2 mặt | -nt- | 1 | tủ |
| 183 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điều khiển, dao cách ly, dao tiếp địa | -nt- | 1 | tủ |
| 184 | Thanh cái đồng dẹt (60x6)mm | -nt- | 1,65 | m |
| 185 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | -nt- | 0,165 | 10 m |
| 186 | Cáp lực 1 lõi đồng, cách điện XLPE 24kV, vỏ PVC, có chống thấm, bán dẫn ruột dẫn, tiết diện 1x35mm² | -nt- | 13,5 | m |
| 187 | Lắp đặt cáp lực 1 lõi đồng, cách điện XLPE 24kV, vỏ PVC, có chống thấm, bán dẫn ruột dẫn, tiết diện 1x35mm² (từ cực dưới của FCO đến máy biến áp) | -nt- | 13,5 | m |
| 188 | Cáp 4 lõi đồng, cách điện XLPE 1kV, vỏ PVC, tiết diện (3x150+1x95)mm², cáp lực tổng | -nt- | 9 | m |
| 189 | Lắp đặt cáp 4 lõi đồng, cách điện XLPE 1kV, vỏ PVC, tiết diện (3x150+1x95)mm² | -nt- | 9 | m |
| 190 | Cáp 4 lõi đồng, cách điện XLPE 1kV, vỏ PVC, tiết diện (3x95+1x50)mm², cáp xuất tuyến tủ bù | -nt- | 2 | m |
| 191 | Lắp đặt cáp 4 lõi đồng, cách điện XLPE 1kV, vỏ PVC, tiết diện (3x95+1x50)mm² | -nt- | 2 | m |
| 192 | Cáp 4 lõi đồng, cách điện XLPE 1kV, vỏ PVC, tiết diện (3x25+1x16)mm², cáp xuất tuyến tủ điều khiển chiếu sáng | -nt- | 2 | m |
| 193 | Lắp đặt cáp 4 lõi đồng, cách điện XLPE 1kV, vỏ PVC, tiết diện (3x25+1x16)mm² | -nt- | 2 | m |
| 194 | Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 600V-250A/30kA, lộ tổng | -nt- | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 600V-250A/30kA | -nt- | 1 | cái |
| 196 | Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 600V-100A/30kA, xuất tuyến cấp điện sinh hoạt và tủ bù Cosφ | -nt- | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 600V-100A/30kA | -nt- | 3 | cái |
| 198 | Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 600V-50A/22kA, xuất tuyến tủ điều khiển chiếu sáng | -nt- | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt Áp tô mát 3 pha MCCB 3P 600V-50A/22kA | -nt- | 1 | cái |
| 200 | Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 150mm² | -nt- | 6 | cái |
| 201 | Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 95mm² | -nt- | 8 | cái |
| 202 | Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 50mm² | -nt- | 2 | cái |
| 203 | Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 35mm² | -nt- | 6 | cái |
| 204 | Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 25mm² | -nt- | 6 | cái |
| 205 | Đầu cốt đồng loại ép, cho tiết diện dây 16mm² | -nt- | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt, ép đầu Cosse đồng các loại | -nt- | 30 | bộ |
| 207 | Lắp máy biến dòng điện 600V-250/5A (bộ 3 pha) | -nt- | 1 | máy |
| 208 | Đèn báo pha (1 Đỏ, 1 Vàng, 1 Xanh) | -nt- | 3 | cái |
| 209 | Cầu chì 1 pha 220V/2A, loại có đèn | -nt- | 3 | cái |
| 210 | Vol kế dải đo (0-:-600)V | -nt- | 1 | cái |
| 211 | Ampe kế dải đo (0-:-250)A | -nt- | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt các thiết bị bảo vệ, báo hiệu, đèn các loại | -nt- | 8 | 1 cái |
| 213 | Chuyển mạch Ampe kế | -nt- | 1 | bộ |
| 214 | Chuyển mạch Vol kế | -nt- | 1 | bộ |
| 215 | Lắp đặt chuyển mạch các loại | -nt- | 2 | 1 bộ |
| 216 | Cáp tín hiệu lõi đồng tiết diện 7x1,5mm² | -nt- | 15 | m |
| 217 | Lắp đặt công tơ hữu công 3 pha gián tiếp | -nt- | 1 | 1 cái |
| 218 | Kẹp cực thiết bị | -nt- | 4 | bộ |
| 219 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | -nt- | 4 | 1 bộ |
| 220 | Dây chảy cầu chì tự rơi | -nt- | 3 | sợi |
| 221 | Chụp đầu cực máy biến áp | -nt- | 1 | bộ |
| 222 | Chụp đầu cực FCO | -nt- | 1 | bộ |
| 223 | Chụp đầu cực CSV | -nt- | 1 | bộ |
| 224 | Biểm cấm | -nt- | 1 | bộ |
| 225 | Bảng tên trạm | -nt- | 1 | bộ |
| 226 | Đai thép rộng 20mm dày 0,7mm, giữ cáp tổng | -nt- | 2 | m |
| 227 | Khóa đai thép | -nt- | 8 | cái |
| 228 | Nối đất làm việc & nối đất an toàn, trọng lượng 6,95kg/1bộ | -nt- | 1 | bộ |
| 229 | Nối đất chống sét, trọng lượng 4,18kg/1bộ | -nt- | 1 | bộ |
| 230 | Lắp tiếp địa làm việc, an toàn và tiếp địa chống sét trong trạm biến áp | -nt- | 11,13 | 100kg |
| 231 | Tiếp địa trạm biến áp loại 45 cọc thép hình | -nt- | 1 | bộ |
| 232 | Lắp tiếp địa LR-45 | -nt- | 1,9887 | 100kg |
| 233 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất cấp 3 | -nt- | 4,5 | 10 cọc |
| 234 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi FCO 24kV/100A | -nt- | 1 | bộ |
| 235 | Thí nghiệm Sứ dứng trung áp 24kV | -nt- | 3 | cái |
| 236 | Thí nghiệm Cáp lực CXV-1x35mm²-12,7/22(24)kV | -nt- | 1 | sợi |
| 237 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1kv, cáp 4 ruột K=1,5 | -nt- | 3 | sợi |
| 238 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 50A | -nt- | 1 | cái |
| 239 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 100A | -nt- | 3 | cái |
| 240 | Thí nghiệm Áp tô mát dòng điện 250A | -nt- | 1 | cái |
| 241 | Thí nghiệm đo điện trở tiếp đất trạm biến áp | -nt- | 1 | hệ thống |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 160kVA-22/0,4kV | -nt- | 1 | máy |
| 2 | Tủ tự động bù Cosφ hạ áp 80kVAr: bộ điều khiển 6 cấp (1 cấp nền 10kVAr, 3 cấp ứng động 10kVAr và 2 cấp ứng động 20kVA) | -nt- | 1 | tủ |
| 3 | Chống sét van LA-21kV (bộ 3 pha) | -nt- | 1 | bộ |
| 4 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm, hiệu chỉnh thiết bị | -nt- | 1 | toàn bộ |
| J | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + phí bảo vệ môi trường | Theo dự toán được duyệt | 1 | Khoản |
| 2 | Phí cấp quyền khai thác Khoáng sản | Theo dự toán được duyệt | 1 | Khoản |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,23% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 3,52% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: Kèm theo các tài liệu để chứng minh quy mô, cấp công trình tương tự (bản gốc hoặc bản sao có công chứng):+ Hợp đồng kinh tế;+Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.+ Tài liệu chứng minh về quy mô công trình tương tự: Quyết định phê duyệt BVTKTC hoặc phê duyệt dự án...Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn sau đây:+ Tương tự về loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp III+ Tương tự về cách hạng mục chính: Nền; móng; mặt đường bê tông nhựa; Hệ thống cấp, thoát nước; Hệ thống PCCC; Hệ thống cấp điện, điện chiếu sáng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 30.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/Giám Đốc dự án | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên;-Có tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình xây dựng hạ tầng kỹ thuật, cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh như hợp đồng tương tự, xác nhận của chủ đầu tư…)Ghi chú:Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách thi công trực tiếp | 5 | - 02 Người phụ trách phần giao thông: Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành giao thông. Có tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình liên quan đến công việc đảm nhận..- 02 Người phụ trách phần điện: Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành điện. Có tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình liên quan đến công việc đảm nhận.- 01 Người phụ trách phần hạ tầng: Có trình độ đại học trở lên có chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật. Có tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình liên quan đến công việc đảm nhận.Ghi chú:Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+ Quyết định bổ nhiệm với vị trí tương tự.+ Các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh công trình, gói thầu tương tự với gói thầu đang xét.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu về khối lượng hoàn thành...+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Phục trách quản lý chất lượng, quản lý khối lượng, tiến độ thi công, quản lý hồ sơ thi công, thanh toán | 3 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng (Trong đó có 01 người có chuyên ngành kinh tế/kế toán).Ghi chú:Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 | 2 |
| 4 | Phục trách an toàn trong thi công | 1 | - Trình độ đại học bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.Ghi chú:Kèm theo các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao có công chứng để chứng minh:+ Văn bằng, chứng chỉ, chứng nhận phù hợp với vị trí công việc;+ Bảng kê khai năng lực và kinh nghiệm có số năm tối thiểu (tổng số kinh nghiệm, kinh nghiệp trong các công việc tương tự) phải đáp ứng yêu cầu.+Nhà thầu phải chuẩn bị văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động…bản gốc để Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu năng lực Nhân sự huy động chủ chốt của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy uỉ ≥ 110cv | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 2 | Máy cẩu ≥ 10T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 3 | Máy đào ≥ 1.6m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 4 | Máy đào≥ 0.80m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 |
| 5 | Máy xúc≥ 2,3m3 | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp ≥ 16T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 7 | Máy lu rung≥ 25tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 4 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 3 |
| 9 | Máy lu bánh thép ≥ 16 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 2 |
| 10 | Máy trộn ≥ 250lit | Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 5 |
| 11 | Ô tô ≥ 12 tấn (tải thùng) | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 12 | Ô Tô tự đổ ≥ 12 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 5 |
| 13 | Xe tưới nước hoặc tính năng tưới nước ≥ 5m3 | Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 14 | Máy nén khí ≥ 600m3/h | Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 15 | Máy rải CPĐD ≥ 50-:-60m3/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 16 | Máy rải ≥ 130-:-140CV | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 17 | Máy cắt ≥ 7,5Kw | Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 18 | Máy khoan ≥ 4.5KW | Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 19 | Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa ≥ 190cv | Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 20 | Lò nấu sơn YHK3A | Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 21 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ,); trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 22 | Xe nâng - chiều cao nâng : ≥ 12 m | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 23 | Xe nâng 2 tấn | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
| 24 | Trạm trộn 80 tấn/h | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu.Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị và đặc điểm công suất thiết bị rõ ràng theo yêu cầu HSMT thuộc sở hữu của nhà thầu (bản gốc/bản sao có công chứng, chứng thực hoá đơn các thiết bị hoặc giấy tờ hợp lệ, giấy đăng kiểm/kiểm định đối với thiết bị, trường hợp đi thuê phải kèm theo hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê. Thiết bị Nhà thầu kê khai không đáp ứng tối thiểu công suất, đặc điểm thiết bị theo quy định E-HSMT thì thiết bị của Nhà thầu không đáp ứng E-HSMT.+Khi cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp một số văn bản gốc, hình ảnh và các văn bản liên quan khác để xác minh, đối chiếu thiết bị chủ yếu được huy động của Nhà thầu mà nhà đã kê khai trong E-HSDT. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi