Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học trường THCS Đông Cửu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220846577-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đông Cửu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học trường THCS Đông Cửu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220748339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 10:55:00 đến ngày 2022-08-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,997,961,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4969415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4993883E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu 0,8 - 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≤ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San lấp vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép ≤ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt thép, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≤ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Đông Cửu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học trường THCS Đông Cửu Nhà lớp học trường THCS Đông Cửu 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Đông Cửu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | 147,6 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 50,072 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 135 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ trần | 135 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | 5 | công | |
| 6 | Vận chuyển tập kết phế thải | 5 | chuyến | |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 3 | cây | |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | 36,5088 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 6,1215 | m3 | |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,88 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 30,7362 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng | 53,1157 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 12,9809 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2289 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,319 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,8401 | tấn | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,4254 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 25,6539 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,6694 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5617 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,9149 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,3721 | tấn | |
| 16 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 33,8807 | m3 | |
| 17 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 19,4869 | m3 | |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,2167 | 100m3 | |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 1,6935 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,6935 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 1,6935 | 100m3/1km | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 35,6955 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 68,715 | m2 | |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 67,8209 | m2 | |
| 25 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,3792 | m3 | |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,7912 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,3956 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,0956 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0996 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0738 | tấn | |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 30 | cấu kiện | |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 5,6547 | m3 | |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,986 | 100m2 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,3578 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1476 | tấn | |
| 36 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 33,5487 | m3 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,2745 | 100m2 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,185 | tấn | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 7,1219 | tấn | |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 15,5412 | m3 | |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,8257 | 100m2 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,367 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,4692 | tấn | |
| 44 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | 85,7535 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 8,2682 | 100m2 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 7,9966 | tấn | |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 2,8447 | m3 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,3013 | 100m2 | |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,4407 | tấn | |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0876 | tấn | |
| 51 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 72,7615 | m3 | |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 87,0648 | m3 | |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,2001 | m3 | |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 24,9618 | m3 | |
| 55 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 15,501 | m3 | |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,0197 | m3 | |
| 57 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 2,1148 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,1148 | tấn | |
| 59 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 4,4984 | 100m2 | |
| 60 | Tôn úp nóc | 64,9 | m | |
| 61 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 113,6224 | m2 | |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 113,6224 | m2 | |
| 63 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 766,7286 | m2 | |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 27,2136 | m2 | |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 547,478 | m2 | |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 171,4382 | m2 | |
| 67 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 1.262,8542 | m2 | |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 228,756 | m2 | |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 106,342 | m2 | |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 708,7804 | m2 | |
| 71 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 69,648 | m2 | |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 97,456 | m2 | |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 278,57 | m | |
| 74 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 129,66 | m | |
| 75 | Đắp chân cột, đầu cột | 17 | cỏi | |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.086,035 | m2 | |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.175,4324 | m2 | |
| 78 | Gia công lan can | 0,3355 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng lan can sắt | 28,86 | m2 | |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,86 | m2 | |
| 81 | Bảng từ chống loá | 8 | bộ | |
| 82 | Sản xuất lan can bằng INOX | 67,3726 | kg | |
| 83 | Chụp đầu + chân lan can | 20 | bộ | |
| 84 | Lắp dựng lan can sắt | 9,441 | m2 | |
| 85 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp hệ 450. 2 cánh mở quay kính 6,38ly ( gồm phụ kiện đồng bộ) | 51,84 | m2 | |
| 86 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp hệ 450.1 cánh mở quay kính 6,38ly( gồm phụ kiện đồng bộ) | 9,72 | m2 | |
| 87 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ việt pháp hệ 2600. 2 cánh mở trượt kính 6,38ly ( gồm phụ kiện đồng bộ) | 77,76 | m2 | |
| 88 | Sản xuất vách kính khung nhôm hệ việt pháp kính dày 6,38ly | 7,2 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 146,32 | m2 | |
| 90 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,3613 | tấn | |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 77,76 | m2 | |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,5452 | m2 | |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,56 | 100m | |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | 0,026 | 100m | |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | 26 | cái | |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | 18 | cái | |
| 97 | Colie inox 110 | 60 | cái | |
| 98 | Quả cầu chắn rác inox d150 | 7 | cái | |
| 99 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2822 | 100m3 | |
| 100 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,136 | m3 | |
| 101 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 31,36 | m3 | |
| 102 | Gia công và đóng cọc chống sét | 12 | cọc | |
| 103 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | 56 | m | |
| 104 | Bù thép fi 16 dây tiếp địa | 39,984 | kg | |
| 105 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 86 | m | |
| 106 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,7004 | m2 | |
| 107 | Kẹp tiếp địa | 2 | bộ | |
| 108 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | 3 | cái | |
| 109 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 3 | cái | |
| 110 | Quả cầu sứ | 3 | quả | |
| 111 | Đo điện trở | 2 | điểm | |
| 112 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 72 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | 19 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | 8 | cái | |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 10 | cái | |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 24 | cái | |
| 117 | Công tắc 2 chiều | 2 | cái | |
| 118 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 20 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ổ cắp âm sàn | 16 | cái | |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 48 | cái | |
| 121 | Móc treo quạt trần | 48 | cái | |
| 122 | Lắp đặt tủ điện 1 lớp cánh 500x400x200 | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt tủ điện 3-5 Modul | 8 | cái | |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 126 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 8 | cái | |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 26 | cái | |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 882 | m | |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 360 | m | |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 120 | m | |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 5 | m | |
| 132 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 100 | m | |
| 133 | Lắp đặt ống gel đặt chìm bảo hộ dây dẫn | 882 | m | |
| 134 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | 56 | hộp | |
| 135 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 7,5 | m3 | |
| 136 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,25 | m3 | |
| 137 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 5,25 | m3 | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | 0,71 | 100m | |
| 139 | Cút góc + cút nối HDPE fi 25 | 14 | cái | |
| 140 | Tê nhựa HDPE fi 25 | 1 | cái | |
| 141 | Lắp đặt van ren, đường kính van | 1 | cái | |
| 142 | Van 1 chiều HDPE fi 25 | 1 | cái | |
| 143 | Rắc co nhựa HDPE fi 25 | 2 | cái | |
| 144 | Van phao tự ngắt | 1 | cái | |
| 145 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | 1 | bể | |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | 0,28 | 100m | |
| 147 | Tê nhựa PPR fi 50 | 4 | cái | |
| 148 | Cút góc nhựa PPR fi 50 | 5 | cái | |
| 149 | Chếch nhựa PPR fi 50 | 1 | cái | |
| 150 | Rắc co PPR fi 50 | 1 | cái | |
| 151 | Van khóa PPR D50 | 1 | cái | |
| 152 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 50 | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 2 | cái | |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | 0,46 | 100m | |
| 155 | Tê nhựa PPR fi 25 | 20 | cái | |
| 156 | Cút góc PPR fi 25 | 12 | cái | |
| 157 | Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 25 | 24 | Cái | |
| 158 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm ( ống chờ chậu rửa ) | 8 | cái | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | 0,5 | 100m | |
| 160 | Tê nhựa PVC fi 76 | 20 | cái | |
| 161 | Cút góc PVC fi 76 | 28 | cái | |
| 162 | Côn thu PVC fi 76 | 4 | cái | |
| 163 | Đầu bịt PVC fi 76 | 4 | cái | |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | 0,04 | 100m | |
| 165 | Cút góc nhựa PVC fi 34 | 8 | cỏi | |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm | 8 | cái | |
| 167 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | 4 | cái | |
| 168 | Giá để bình chữa cháy | 2 | cái | |
| 169 | Bình chữa cháy MFZL4 | 4 | bình | |
| 170 | Bình chữa cháy MT3 | 2 | bình | |
| 171 | Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy | 2 | bộ | |
| 172 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 4,48 | m3 | |
| 173 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 8,96 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,95 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 22,5 | m2 | |
| 3 | Mua đất đắp công trình( gồm vận chuyển đến chân công trình) | 559 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,59 | 100m3 | |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | 5,59 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 5,59 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 5,59 | 100m3/1km | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 38,15 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 76,3 | m3 | |
| 10 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | 30,52 | 10m | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4452 | 100m3 | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,9461 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 7,8718 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,3474 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 9,1168 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 0,8857 | m3 | |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 89,48 | m2 | |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 35,1 | m2 | |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 6,1142 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,4024 | tấn | |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3695 | 100m2 | |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 130 | cấu kiện | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,0224 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8778 | m3 | |
| 3 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 3,6551 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,2904 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0559 | 100m2 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 2,5955 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 0,8791 | m3 | |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,2123 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0348 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,0114 | tấn | |
| 12 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | 1 cấu kiện | |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | 1 cấu kiện | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,3161 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1531 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0327 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,155 | tấn | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 8,733 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,1719 | 100m2 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1185 | tấn | |
| 21 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,4219 | m3 | |
| 22 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,2507 | m3 | |
| 23 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,3257 | m3 | |
| 24 | Gia công xà gồ thép | 0,0745 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,075 | tấn | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,472 | m2 | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1566 | 100m2 | |
| 28 | Tôn úp nóc | 11,2 | m | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 10,764 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 5,928 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 9,6624 | m2 | |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 73,7192 | m2 | |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 32,98 | m2 | |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 10,336 | m2 | |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 17,346 | m2 | |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 36 | m | |
| 37 | Đắp trang trí chân đầu cột | 8 | cái | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 86,7752 | m2 | |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 53,046 | m2 | |
| 40 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp hệ 450.1 cánh mở quay kính 6,38ly | 1,76 | m2 | |
| 41 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ việt pháp hệ 2600. 2 cánh mở trượt kính 6,38ly | 8,064 | m2 | |
| 42 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 9,824 | m2 | |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,156 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,064 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,128 | m2 | |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 1 | bộ | |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 1 | cái | |
| 50 | Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 2 | cái | |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 10 | m | |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 20 | m | |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 50 | m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | 20 | m | |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | 0,072 | 100m | |
| 58 | Cầu INOX chắn rác | 2 | cái | |
| 59 | Lắp đặt chếch nhựa fi 90 | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | 2 | cái | |
| 61 | Đai INOX giữ ống | 8 | cái | |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,7508 | 100m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,7711 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,788 | m3 | |
| 4 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | 30,3282 | m3 | |
| 5 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 16,269 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 3,828 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2719 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,348 | 100m2 | |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1402 | 100m3 | |
| 10 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 30,624 | m3 | |
| 11 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 17,2043 | m3 | |
| 12 | Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,0879 | m3 | |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 610,3456 | m2 | |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 43,7668 | m2 | |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | 348 | m | |
| 16 | Ồng nước PVC | 15 | m | |
| 17 | Ống giảm áp D76 bịt giẻ | 58 | cái | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 654,11 | m2 | |
| F | THUẾ PHÍ TÀI NGUYÊN | |||
| 1 | Thuế tài nguyên + phí BVMT | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4969415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4993883E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 05 tấn | Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu 0,8 - 1,25 m3 | Đào vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi ≤ 110CV | San lấp vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép ≤ 5kw | Cắt thép, còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy mài | Mài vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm dùi | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≤ 1,7kw | Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn điện | Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi