Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học trường THCS Đông Cửu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220846577-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đông Cửu
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học trường THCS Đông Cửu
Số hiệu KHLCNT 20220748339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 10:55:00 đến ngày 2022-08-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,997,961,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4969415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4993883E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu 0,8 - 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị San lấp vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép ≤ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch đá ≤ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Đông Cửu
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Nhà lớp học trường THCS Đông Cửu
Nhà lớp học trường THCS Đông Cửu
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đông Cửu , địa chỉ: Xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Cửu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc ACT Việt Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Thanh Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và đầu tư thương mại Huy Hoàng + Thẩm định E- HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Ba Sơn


- Bên mời thầu: UBND xã Đông Cửu , địa chỉ: Xã Đông Cửu, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Cửu


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu tham gia dự thầu phải có giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải đáp ứng yêu cầu này)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đông Cửu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Thanh Sơn, huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ; Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CÔNG VỤ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao 147,6m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph50,072m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại135m2
4Tháo dỡ trần135m2
5Tháo dỡ xà gồ gỗ5công
6Vận chuyển tập kết phế thải5chuyến
7Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 3cây
B HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III36,5088m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 6,1215m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng 3,88100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 30,7362m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, chiều rộng móng 53,1157m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 12,9809m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2289tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm2,319tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,8401tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật2,4254100m2
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 25,6539m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,6694100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,5617tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,9149tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,3721tấn
16Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 33,8807m3
17Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 5019,4869m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,2167100m3
19Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III1,6935100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 1,6935100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 1,6935100m3/1km
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 15035,6955m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5068,715m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 7567,8209m2
25Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,3792m3
26Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình8,7912m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1504,3956m3
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,0956m3
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0996100m2
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0738tấn
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu30cấu kiện
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2005,6547m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,986100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3578tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1476tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 33,5487m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng4,2745100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,185tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 7,1219tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 15,5412m3
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,8257100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,367tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 3,4692tấn
44Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao 85,7535m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái8,2682100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 7,9966tấn
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2002,8447m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,3013100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép 0,4407tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0876tấn
51Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 72,7615m3
52Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 87,0648m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,2001m3
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 24,9618m3
55Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 15,501m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,0197m3
57Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm2,1148tấn
58Lắp dựng xà gồ thép2,1148tấn
59Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ4,4984100m2
60Tôn úp nóc64,9m
61Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100113,6224m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …113,6224m2
63Lát nền, sàn, kích thước gạch 766,7286m2
64Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 7527,2136m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75547,478m2
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75171,4382m2
67Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 751.262,8542m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75228,756m2
69Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75106,342m2
70Trát trần, vữa XM mác 75708,7804m2
71Trát trần, vữa XM mác 7569,648m2
72Trát xà dầm, vữa XM mác 7597,456m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75278,57m
74Đắp phào đơn, vữa XM mác 75129,66m
75Đắp chân cột, đầu cột17cỏi
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.086,035m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2.175,4324m2
78Gia công lan can0,3355tấn
79Lắp dựng lan can sắt28,86m2
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ28,86m2
81Bảng từ chống loá8bộ
82Sản xuất lan can bằng INOX67,3726kg
83Chụp đầu + chân lan can20bộ
84Lắp dựng lan can sắt9,441m2
85Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp hệ 450. 2 cánh mở quay kính 6,38ly ( gồm phụ kiện đồng bộ)51,84m2
86Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp hệ 450.1 cánh mở quay kính 6,38ly( gồm phụ kiện đồng bộ)9,72m2
87Sản xuất cửa sổ nhôm hệ việt pháp hệ 2600. 2 cánh mở trượt kính 6,38ly ( gồm phụ kiện đồng bộ)77,76m2
88Sản xuất vách kính khung nhôm hệ việt pháp kính dày 6,38ly7,2m2
89Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm146,32m2
90Gia công cửa sắt, hoa sắt1,3613tấn
91Lắp dựng hoa sắt cửa77,76m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,5452m2
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,56100m
94Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm0,026100m
95Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm26cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm18cái
97Colie inox 11060cái
98Quả cầu chắn rác inox d1507cái
99Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2822100m3
100Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 3,136m3
101Đắp đất nền móng công trình, nền đường31,36m3
102Gia công và đóng cọc chống sét12cọc
103Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm56m
104Bù thép fi 16 dây tiếp địa39,984kg
105Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm86m
106Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2,7004m2
107Kẹp tiếp địa2bộ
108Gia công kim thu sét dài 1,5m3cái
109Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m3cái
110Quả cầu sứ3quả
111Đo điện trở2điểm
112Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng72bộ
113Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi19bộ
114Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường8cái
115Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc10cái
116Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc24cái
117Công tắc 2 chiều2cái
118Lắp đặt ổ cắm đôi20cái
119Lắp đặt ổ cắp âm sàn16cái
120Lắp đặt quạt điện - Quạt trần48cái
121Móc treo quạt trần48cái
122Lắp đặt tủ điện 1 lớp cánh 500x400x2002cái
123Lắp đặt tủ điện 3-5 Modul8cái
124Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
125Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
126Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 8cái
127Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 26cái
128Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 882m
129Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 360m
130Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 120m
131Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 5m
132Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 100m
133Lắp đặt ống gel đặt chìm bảo hộ dây dẫn882m
134Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 56hộp
135Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 7,5m3
136Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,25m3
137Đắp đất nền móng công trình, nền đường5,25m3
138Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm0,71100m
139Cút góc + cút nối HDPE fi 2514cái
140Tê nhựa HDPE fi 251cái
141Lắp đặt van ren, đường kính van 1cái
142Van 1 chiều HDPE fi 251cái
143Rắc co nhựa HDPE fi 252cái
144Van phao tự ngắt1cái
145Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m31bể
146Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm0,28100m
147Tê nhựa PPR fi 504cái
148Cút góc nhựa PPR fi 505cái
149Chếch nhựa PPR fi 501cái
150Rắc co PPR fi 501cái
151Van khóa PPR D501cái
152Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 501cái
153Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm2cái
154Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm0,46100m
155Tê nhựa PPR fi 2520cái
156Cút góc PPR fi 2512cái
157Lắp đặt cút nhựa 1 đầu ren PPR fi 2524Cái
158Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm ( ống chờ chậu rửa )8cái
159Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm0,5100m
160Tê nhựa PVC fi 7620cái
161Cút góc PVC fi 7628cái
162Côn thu PVC fi 764cái
163Đầu bịt PVC fi 764cái
164Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm0,04100m
165Cút góc nhựa PVC fi 348cỏi
166Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mm8cái
167Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm4cái
168Giá để bình chữa cháy2cái
169Bình chữa cháy MFZL44bình
170Bình chữa cháy MT32bình
171Bộ tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy2bộ
172Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình4,48m3
173Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2008,96m3
C HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,95m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7522,5m2
3Mua đất đắp công trình( gồm vận chuyển đến chân công trình)559m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,59100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III5,59100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi 5,59100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5,59100m3/1km
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình38,15m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 20076,3m3
10Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ30,5210m
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4452100m3
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,9461m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường7,8718m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 7,3474m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 759,1168m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 750,8857m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7589,48m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7535,1m2
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2006,1142m3
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,4024tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3695100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu130cấu kiện
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,0224m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,8778m3
3Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 753,6551m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,2904m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,0559100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,02tấn
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường2,5955m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2000,8791m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2500,2123m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0348100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,0114tấn
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 11 cấu kiện
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 31 cấu kiện
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 1,3161m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1531100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0327tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,155tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2008,733m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1719100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1185tấn
21Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,4219m3
22Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 2,2507m3
23Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,3257m3
24Gia công xà gồ thép0,0745tấn
25Lắp dựng xà gồ thép0,075tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ5,472m2
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,1566100m2
28Tôn úp nóc11,2m
29Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …10,764m2
30Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 1005,928m2
31Lát nền, sàn, kích thước gạch 9,6624m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5073,7192m2
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5032,98m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7510,336m2
35Trát trần, vữa XM mác 7517,346m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 10036m
37Đắp trang trí chân đầu cột8cái
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ86,7752m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,046m2
40Sản xuất cửa đi nhôm hệ việt pháp hệ 450.1 cánh mở quay kính 6,38ly1,76m2
41Sản xuất cửa sổ nhôm hệ việt pháp hệ 2600. 2 cánh mở trượt kính 6,38ly8,064m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm9,824m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắt0,156tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửa8,064m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,128m2
46Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng1bộ
47Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc2cái
48Lắp đặt ổ cắm đôi2cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường1cái
50Tủ điện chiếu sáng 3-5 MODUL1cái
51Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 2cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 20m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 50m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm0,072100m
58Cầu INOX chắn rác2cái
59Lắp đặt chếch nhựa fi 904cái
60Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm2cái
61Đai INOX giữ ống8cái
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,7508100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 18,7711m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,788m3
4Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 5030,3282m3
5Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 16,269m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 3,828m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2719tấn
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,348100m2
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,1402100m3
10Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 30,624m3
11Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,2043m3
12Xây gạch KN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,0879m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75610,3456m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7543,7668m2
15Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100348m
16Ồng nước PVC15m
17Ống giảm áp D76 bịt giẻ58cái
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ654,11m2
F THUẾ PHÍ TÀI NGUYÊN
1Thuế tài nguyên + phí BVMT1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.4969415E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4993883E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ/chứng nhận chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm chỉ huy trưởng công trình: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm chỉ huy trưởng: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là chỉ huy trưởng công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư là cán bộ kỹ thuật công trình đó hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư ngành xây dựng dân dụng có giấy chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Tổng số năm kinh nghiệm: Tối thiểu 05 năm (được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp phù hợp với ngành quy định trong E-HSMT đến ngày có thời điểm đóng thầu).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Thời gian làm cán bộ kỹ thuật: Tối thiểu 03 năm, tính theo năm kể từ ngày có thời điểm đóng thầu trở về trước.+ Số lượng công trình đã làm cán bộ phụ trách ATLĐ: Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng và Hợp đồng + Phụ lục đơn giá, khối lượng của hợp đồng, các tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình để chứng minh.Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 05 tấn Vận chuyển vật liệu, còn sử dụng tốt2
2 Máy đào dung tích gầu 0,8 - 1,25 m3 Đào vật liệu, còn sử dụng tốt1
3 Máy ủi ≤ 110CV San lấp vật liệu, còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép ≤ 5kw Cắt thép, còn sử dụng tốt2
5 Máy mài Mài vật liệu, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm dùi Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt gạch đá ≤ 1,7kw Cắt vật liệu, còn sử dụng tốt1
8 Máy đầm bàn Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
9 Máy đầm cóc Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt1
10 Máy hàn điện Hàn vật liệu, còn sử dụng tốt1
11 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn tối thiểu 150lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
12 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu, còn sử dụng tốt1
13 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->