Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220846529-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220843572 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 10:52:00 đến ngày 2022-08-26 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,161,322,162 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29033054E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương tự. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự về quy mô cấp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về quy mô cấp công trình tương tự và vị trí đảm nhiệm tương ứng với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về vị trí nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về vị trí nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, dung tích gầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, công suất) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng làm việc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng Xây dựng Nhà văn hóa Thôn 3 xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 3,9869 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 116,1687 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 18,587 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 70,1225 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 6,0984 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 11,102 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 1,0549 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,7392 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,6729 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,6952 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 1,855 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK được duyệt | 3,1409 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0873 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,5163 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,6304 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1661 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,6938 | tấn |
| 18 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 88,8162 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 2,5447 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 1,4422 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 1,3697 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 36,9741 | m3 |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,2508 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 18,0257 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 44,2545 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,6647 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,188 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 2,2325 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 3,4019 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,2434 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,2487 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,5186 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,0477 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,7971 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 2,6849 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,7775 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 5,5618 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0659 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1821 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 49,951 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 15,1482 | m3 |
| 42 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,0796 | m3 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7171 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK được duyệt | 0,7171 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 75,906 | 1m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo HSTK được duyệt | 1,8646 | 100m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 252,6408 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 519,7088 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 120,9538 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 325,8712 | m2 |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 91,5874 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 525,94 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 45,12 | m |
| 54 | Đắp dòng chữ "Nhà văn hoá" | Theo HSTK được duyệt | 2 | dòng |
| 55 | Biển hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" bằng chữ Aluminium gương vàng | Theo HSTK được duyệt | 1 | biển |
| 56 | Đắp quả cầu trang trí | Theo HSTK được duyệt | 2 | quả |
| 57 | Hoa inox lan can KT250x250mm | Theo HSTK được duyệt | 32 | cái |
| 58 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 69,0601 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 38,652 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 255,794 | m2 |
| 61 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa, kính dầy 6,38ly | Theo HSTK được duyệt | 62,79 | m2 |
| 62 | Bản lề cửa đi 3D Loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 104 | bộ |
| 63 | Khóa Kim Long loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 7 | bộ |
| 64 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | bộ |
| 65 | Lắp dựng cửa | Theo HSTK được duyệt | 62,79 | m2 |
| 66 | Hoa inox cửa sổ 12,7x12,7mm | Theo HSTK được duyệt | 30,24 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HSTK được duyệt | 30,24 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 791,0532 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 519,7088 | m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo HSTK được duyệt | 10 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 11 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 73 | Móc treo quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 190 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 360 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 385 | m |
| 85 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Sư ốp chân kim | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 88 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo HSTK được duyệt | 3 | cọc |
| 89 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 2,31 | 1m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 2,31 | m3 |
| 91 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 92 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,306 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,1893 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 2,1038 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,1888 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 9,8392 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,4577 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,3551 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,1488 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0372 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2131 | tấn |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 7,0013 | m3 |
| 11 | Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,5987 | m3 |
| 12 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 18,9244 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,84 | m3 |
| 14 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,7722 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK được duyệt | 0,0849 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0923 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1065 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,84 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0416 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0808 | tấn |
| 21 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,9379 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 32,8961 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 26,24 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 4,6776 | m2 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo HSTK được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 7,8268 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,5365 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,6282 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,2321 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0701 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2545 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,8373 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,3095 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,3663 | tấn |
| 35 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa, kính dầy 6,38 ly | Theo HSTK được duyệt | 10,88 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HSTK được duyệt | 9,92 | m2 |
| 37 | Bản lề cửa đi 3D Loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 22 | bộ |
| 38 | Khóa Kim Long loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 35,5773 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 99,8864 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 23,3 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 30,5 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 30,5 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 35,577 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 152,526 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 17,27 | m2 |
| 48 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 31,804 | m2 |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo HSTK được duyệt | 6 | bộ |
| 50 | Lắp đặt tủ điện | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo HSTK được duyệt | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HSTK được duyệt | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 65 | Lắp đặt van phao | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt bơm 0,45kw | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK được duyệt | 0,84 | 100m |
| 71 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa nối - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê nhựa nối - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 75 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối, ĐK 25x20mm | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 32mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 25mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK 25mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 81 | Lắp đặt racco, ĐK 32mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt racco, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt măng sông ren trong, ĐK 20mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 0,11 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,02 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 0,07 | 100m |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt nối chuyển bậc, ĐK 90mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,0841 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 1,96 | 100m |
| 3 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,392 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,44 | m3 |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,4259 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0774 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0368 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0114 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,0713 | tấn |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 3,4074 | m3 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 20,0872 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 58,88 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 20,0872 | m2 |
| 15 | Mua thép làm cổng | Theo HSTK được duyệt | 285,17 | kg |
| 16 | Gia công cổng sắt | Theo HSTK được duyệt | 0,2852 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cổng | Theo HSTK được duyệt | 10,8 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 21,6 | 1m2 |
| 19 | Mũi mác | Theo HSTK được duyệt | 30 | cái |
| 20 | Mua bánh xe thép | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Bản lề thép | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Theo HSTK được duyệt | 0,1525 | tấn |
| 24 | Lắp dựng giằng thép đinh tán | Theo HSTK được duyệt | 0,1525 | tấn |
| 25 | Biển cổng Bọc Aluminium, gẵn chữ Alu | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 12,992 | 1m2 |
| 27 | Bulong M16 liên kết | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 28 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 1,3305 | 100m3 |
| 29 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 120,9512 | 100m |
| 30 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 24,1902 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 247,9501 | m3 |
| 32 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK được duyệt | 0,2577 | 100m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC30, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 18,529 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 1,0528 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 0,4831 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Theo HSTK được duyệt | 1,5799 | tấn |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 45,132 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 18,3019 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 646,3304 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 229,6135 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 750,72 | m |
| 42 | Gạch hoa gió | Theo HSTK được duyệt | 75 | viên |
| 43 | Mua thép làm hàng rào | Theo HSTK được duyệt | 2.622,28 | kg |
| 44 | Gia công hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt | 2,6223 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo HSTK được duyệt | 126,23 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 252,46 | 1m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 875,9439 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, BỂ NƯỚC | |||
| 1 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 49,9582 | 100m3 |
| 2 | Mua đất đá hỗn hợp đắp nền, hệ số đầm nén 1,07*1.121 | Theo HSTK được duyệt | 5.992,3362 | m3 |
| 3 | Đắp đá mạt | Theo HSTK được duyệt | 0,516 | 100m3 |
| 4 | Mua đá mạt đắp nền | Theo HSTK được duyệt | 51,6 | m3 |
| 5 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 206,4 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,3004 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 5,6423 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 53,0038 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 170,98 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 53,0038 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK được duyệt | 37,7344 | m3 |
| 12 | Mua đất mầu trồng cây | Theo HSTK được duyệt | 37,7344 | m3 |
| 13 | Mua cây muồng hoàng yến đường kính gốc 100-120mm | Theo HSTK được duyệt | 9 | cây |
| 14 | Mua cây mai vạn phúc | Theo HSTK được duyệt | 14 | cây |
| 15 | Cọc chống | Theo HSTK được duyệt | 27 | cây |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 0,0852 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,704 | m3 |
| 18 | Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 1,201 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 0,6768 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,0424 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 0,0512 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,116 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,0682 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,1014 | tấn |
| 25 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 2,9695 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 13,4312 | m2 |
| 27 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 13,4312 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 19 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK được duyệt | 17,4248 | m2 |
| 30 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo HSTK được duyệt | 6,5096 | m3 |
| 31 | Nắp tôn + khóa cửa thăm bể | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29033054E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương tự. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.860.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự về quy mô cấp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về quy mô cấp công trình tương tự và vị trí đảm nhiệm tương ứng với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về vị trí nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về vị trí nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng xe) | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc ≥ 70kg | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23 KW | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | 2 |
| 9 | Máy đào ≥ 0,8m3 | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, dung tích gầu) | 1 |
| 10 | Máy ủi ≥110CV | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, công suất) | 1 |
| 11 | Xe cẩu bánh xích | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, công suất) | 1 |
| 12 | Máy lu 16T | (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng làm việc) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi