Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220846529-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220843572
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 10:52:00 đến ngày 2022-08-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,161,322,162 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29033054E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương tự. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự về quy mô cấp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về quy mô cấp công trình tương tự và vị trí đảm nhiệm tương ứng với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về vị trí nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về vị trí nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng xe)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, dung tích gầu)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi ≥110CV
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe cẩu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, công suất)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu 16T
- Đặc điểm thiết bị (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng làm việc)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn
E-CDNT 1.2 Gói số 01: Thi công xây dựng
Xây dựng Nhà văn hóa Thôn 3 xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn , địa chỉ: Xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu


- Bên mời thầu: Uỷ Ban Nhân Dân xã Gia Trấn , địa chỉ: Xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân xã Gia Trấn; địa chỉ: xã Gia Trấn, huyện Gia Viễn, tỉnh Ninh Bình;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt3,9869100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt116,1687100m
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt18,587m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt70,1225m3
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt6,0984m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt11,102m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt1,0549100m2
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,7392100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,6729100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,6952tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt1,855tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK được duyệt3,1409tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0873tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,5163tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,6304tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1661tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,6938tấn
18Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt88,8162m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt2,5447100m3
20Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,4422100m3
21Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt1,3697100m3
22Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt36,9741m3
23Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt7,2508m3
24Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt18,0257m3
25Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt44,2545m3
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,6647m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,188100m2
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt2,2325100m2
29Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt3,4019100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,2434100m2
31Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,2487tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,5186tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,0477tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,7971tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt2,6849tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,7775tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt5,5618tấn
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0659tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1821tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt49,951m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt15,1482m3
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt7,0796m3
43Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,7171tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt0,7171tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt75,9061m2
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo HSTK được duyệt1,8646100m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt252,6408m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt519,7088m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt120,9538m2
50Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt325,8712m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt91,5874m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt525,94m
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt45,12m
54Đắp dòng chữ "Nhà văn hoá"Theo HSTK được duyệt2dòng
55Biển hiệu "Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" bằng chữ Aluminium gương vàngTheo HSTK được duyệt1biển
56Đắp quả cầu trang tríTheo HSTK được duyệt2quả
57Hoa inox lan can KT250x250mmTheo HSTK được duyệt32cái
58Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt69,0601m2
59Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt38,652m2
60Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt255,794m2
61Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa, kính dầy 6,38lyTheo HSTK được duyệt62,79m2
62Bản lề cửa đi 3D Loại 2Theo HSTK được duyệt104bộ
63Khóa Kim Long loại 2Theo HSTK được duyệt7bộ
64Tay gạt sơn đa điểm loại 2Theo HSTK được duyệt40bộ
65Lắp dựng cửaTheo HSTK được duyệt62,79m2
66Hoa inox cửa sổ 12,7x12,7mmTheo HSTK được duyệt30,24m2
67Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt30,24m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt791,0532m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt519,7088m2
70Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo HSTK được duyệt10bộ
71Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt11bộ
72Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt7cái
73Móc treo quạt trầnTheo HSTK được duyệt7cái
74Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt1cái
75Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt4cái
76Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt10cái
77Lắp đặt tủ điệnTheo HSTK được duyệt1cái
78Lắp đặt các automat 2 pha 50ATheo HSTK được duyệt1cái
79Lắp đặt các automat 2 pha 32ATheo HSTK được duyệt1cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK được duyệt40m
81Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo HSTK được duyệt50m
82Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo HSTK được duyệt190m
83Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo HSTK được duyệt360m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt385m
85Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt4cái
86Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt4cái
87Sư ốp chân kimTheo HSTK được duyệt4cái
88Gia công, đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt3cọc
89Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt2,311m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt2,31m3
91Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK được duyệt40m
92Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo HSTK được duyệt6m
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,306100m
94Lắp đặt cút nhựa. ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt12cái
95Lắp đặt cầu chắn rác, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt4cái
B HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,1893100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt2,1038m3
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt2,1888m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt9,8392m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt1,4577m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,3551m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,1488100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0372tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2131tấn
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt7,0013m3
11Bê tông nền, M150, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt1,5987m3
12Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt18,9244m3
13Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,84m3
14Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,7722m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK được duyệt0,0849100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,0923tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,1065tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,84m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0416100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK được duyệt0,0808tấn
21Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,9379m3
22Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt32,8961m2
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt26,24m2
24Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt4,6776m2
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo HSTK được duyệt81cấu kiện
26Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt7,8268m3
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt3,5365m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt2,6282m3
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,2321100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0701tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2545tấn
32Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt3,8373m3
33Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,3095100m2
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,3663tấn
35Mua cửa đi, cửa sổ nhôm xingfa, kính dầy 6,38 lyTheo HSTK được duyệt10,88m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt9,92m2
37Bản lề cửa đi 3D Loại 2Theo HSTK được duyệt22bộ
38Khóa Kim Long loại 2Theo HSTK được duyệt6bộ
39Tay gạt sơn đa điểm loại 2Theo HSTK được duyệt2bộ
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt35,5773m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt99,8864m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt23,3m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt30,5m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt30,5m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt35,577m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt152,526m2
47Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt17,27m2
48Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt31,804m2
49Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo HSTK được duyệt6bộ
50Lắp đặt tủ điệnTheo HSTK được duyệt1cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt4cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo HSTK được duyệt1cái
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo HSTK được duyệt50m
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo HSTK được duyệt40m
55Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo HSTK được duyệt1cái
56Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo HSTK được duyệt40m
57Lắp đặt xí bệtTheo HSTK được duyệt4bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt4cái
59Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
60Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
61Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt2cái
62Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt1bộ
63Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt2bộ
64Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt7cái
65Lắp đặt van phaoTheo HSTK được duyệt1cái
66Lắp đặt bơm 0,45kwTheo HSTK được duyệt1bộ
67Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3Theo HSTK được duyệt1bể
68Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo HSTK được duyệt0,15100m
69Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo HSTK được duyệt0,1100m
70Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK được duyệt0,84100m
71Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt2cái
72Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmTheo HSTK được duyệt3cái
73Lắp đặt tê nhựa nối - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt6cái
74Lắp đặt tê nhựa nối - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt8cái
75Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR nối, ĐK 25x20mmTheo HSTK được duyệt1cái
76Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt7cái
77Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt2cái
78Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK 25mmTheo HSTK được duyệt3cái
79Lắp đặt cút nhựa nối - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt5cái
80Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt17cái
81Lắp đặt racco, ĐK 32mmTheo HSTK được duyệt2cái
82Lắp đặt racco, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt2cái
83Lắp đặt măng sông ren trong, ĐK 20mmTheo HSTK được duyệt2cái
84Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt0,11100m
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt0,2100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt0,06100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt0,02100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt0,07100m
89Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt4cái
90Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt7cái
91Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt2cái
92Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt3cái
93Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt4cái
94Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt7cái
95Lắp đặt tê nhựa miệng bát - Đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt4cái
96Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 27mmTheo HSTK được duyệt3cái
97Lắp đặt nối chuyển bậc, ĐK 90mmTheo HSTK được duyệt3cái
C HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,0841100m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,96100m
3Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt0,392m3
4Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,44m3
5Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,4259m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,048100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0774100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0368tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0114tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,0713tấn
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt3,4074m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt20,0872m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt58,88m
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt20,0872m2
15Mua thép làm cổngTheo HSTK được duyệt285,17kg
16Gia công cổng sắtTheo HSTK được duyệt0,2852tấn
17Lắp dựng cổngTheo HSTK được duyệt10,8m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt21,61m2
19Mũi mácTheo HSTK được duyệt30cái
20Mua bánh xe thépTheo HSTK được duyệt2cái
21Bản lề thépTheo HSTK được duyệt6cái
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,028100m3
23Gia công giằng mái thépTheo HSTK được duyệt0,1525tấn
24Lắp dựng giằng thép đinh tánTheo HSTK được duyệt0,1525tấn
25Biển cổng Bọc Aluminium, gẵn chữ AluTheo HSTK được duyệt1bộ
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt12,9921m2
27Bulong M16 liên kếtTheo HSTK được duyệt8cái
28Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt1,3305100m3
29Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt120,9512100m
30Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK được duyệt24,1902m3
31Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt247,9501m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK được duyệt0,2577100m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà, M200, PC30, đá 1x2Theo HSTK được duyệt18,529m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt1,0528100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK được duyệt0,4831tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Theo HSTK được duyệt1,5799tấn
37Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt45,132m3
38Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt18,3019m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt646,3304m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt229,6135m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt750,72m
42Gạch hoa gióTheo HSTK được duyệt75viên
43Mua thép làm hàng ràoTheo HSTK được duyệt2.622,28kg
44Gia công hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt2,6223tấn
45Lắp dựng hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt126,23m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt252,461m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt875,9439m2
D HẠNG MỤC: SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, BỂ NƯỚC
1San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt49,9582100m3
2Mua đất đá hỗn hợp đắp nền, hệ số đầm nén 1,07*1.121Theo HSTK được duyệt5.992,3362m3
3Đắp đá mạtTheo HSTK được duyệt0,516100m3
4Mua đá mạt đắp nềnTheo HSTK được duyệt51,6m3
5Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt206,4m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt5,3004m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt5,6423m3
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt53,0038m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt170,98m
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt53,0038m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt37,7344m3
12Mua đất mầu trồng câyTheo HSTK được duyệt37,7344m3
13Mua cây muồng hoàng yến đường kính gốc 100-120mmTheo HSTK được duyệt9cây
14Mua cây mai vạn phúcTheo HSTK được duyệt14cây
15Cọc chốngTheo HSTK được duyệt27cây
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt0,0852100m3
17Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK được duyệt0,704m3
18Bê tông móng, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt1,201m3
19Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK được duyệt0,6768m3
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,0424100m2
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt0,0512100m2
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,116tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,0682tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,1014tấn
25Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt2,9695m3
26Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt13,4312m2
27Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt13,4312m2
28Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt19m2
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK được duyệt17,4248m2
30Ngâm nước xi măng chống thấm bểTheo HSTK được duyệt6,5096m3
31Nắp tôn + khóa cửa thăm bểTheo HSTK được duyệt1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.742E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29033054E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu thanh lý hoặc bản xác nhận hoàn thành công trình có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương tự. Tài liệu đính kèm là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.620.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.860.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc Đã làm chỉ huy trưởng công trưởng thi công xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự về quy mô cấp công trình, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật thi công xây dựng công trình.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành cấp thoát nước.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học ngành điện.- Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư đảm nhận chức vụ tương ứng với chuyên ngành đào tạo.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về quy mô cấp công trình tương tự và vị trí đảm nhiệm tương ứng với chuyên ngành đào tạo, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành xây dựng.- Đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về vị trí nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
4 Cán bộ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học các chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Đã làm cán bộ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên, có xác nhận của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh bao gồm bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư có đầy đủ thông tin về vị trí nhân sự quy mô cấp công trình tương tự, tài liệu chứng minh khả năng huy động đối với trường hợp nhân sự không thuộc sự quản lý của nhà thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng xe)2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
3 Máy đầm cóc ≥ 70kg (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
4 Máy đầm bàn ≥ 1,0 KW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
5 Máy hàn ≥ 23 KW (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
8 Máy cắt uốn thép ≥ 5Kw (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu)2
9 Máy đào ≥ 0,8m3 (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, dung tích gầu)1
10 Máy ủi ≥110CV (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, công suất)1
11 Xe cẩu bánh xích (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, công suất)1
12 Máy lu 16T (Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, tải trọng làm việc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->