Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng GĐII
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220840380-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng GĐII |
| Số hiệu KHLCNT | 20220751861 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-13 16:22:00 đến ngày 2022-09-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 32,859,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 653,000,000 VNĐ ((Sáu trăm năm mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92886605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8577321E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông đường bộ, cấp: IV trở lên. (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận CĐT) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.001.374.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.004.124.700 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường. Chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.Tham gia 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ.Chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực+ 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Có Chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp III trở lên còn hiệu lựcTham gia 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.Tham gia 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Tham gia 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Búa căn nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=3 m3/ph. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=6 Tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=5kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=0,5m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=1,25m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >=02 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=10 Tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=25 Tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=360 m3/h. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=250 Lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150 Lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Máy Ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng >= 5-10 Tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn >= 5 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô trộn chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích bồn = |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 20-Trạm trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=30m3/h. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Thiết bị nấu nhựa, tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 04: Thi công xây dựng GĐII Nâng cấp, cải tạo đường ĐH.04 huyện Bình Lục giai đoạn II 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương, ngân sách địa phương và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). + Báo cáo tài chính theo quy định hoặc báo cáo kiểm toán kèm văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế 03 năm gần nhất (năm 2019, 2020, 2021 – Văn bản gốc hoặc văn bản được chứng thực). + Các tài liệu liên quan (nếu có). Trong quá trình đánh giá HSDT, bên mời thầu có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 653.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bình Lục, địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam, số 90, đường Trần Phú, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ - huyện Bình Lục – tỉnh Hà Nam. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 242,51 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 391,14 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,9114 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn xử lý nền cục bộ bằng thủ công - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 44,012 | 1m3 |
| 5 | Đào khuôn xử lý nền cục bộ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,9611 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 195,57 | m3 |
| 7 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,5 | m3 |
| 8 | Hoàn trả móng CPĐD loại 1 dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5948 | 100m3 |
| 9 | Đá dăm TC lớp dưới dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,35 | 100m2 |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,4972 | 100m3 |
| 11 | Vật liệu đắp (quý II/2022) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 324,636 | m3 |
| 12 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 102,872 | m3 |
| 13 | Đào bùn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 9,2585 | 100m3 |
| 14 | Đào đất KTH đường bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 224,358 | 1m3 |
| 15 | Đào đất KTH bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 20,1922 | 100m3 |
| 16 | Đào cấp bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 89,056 | 1m3 |
| 17 | Đào cấp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,015 | 100m3 |
| 18 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,258 | 1m3 |
| 19 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9232 | 100m3 |
| 20 | Đào khuôn đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 321,296 | 1m3 |
| 21 | Đào khuôn bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 28,9166 | 100m3 |
| 22 | Đào mặt đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,7612 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,7417 | 100m3 |
| 24 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 114,6753 | 100m3 |
| 25 | Vật liệu đắp (quý II/2022) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13.971,815 | m3 |
| 26 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 34,0919 | 100m3 |
| 27 | Vật liệu đắp (quý II/2022) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4.431,947 | m3 |
| 28 | Thi công lớp móng cấp phối đá dăm gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 5% bằng trạm trộn 50m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,6444 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly 4,0km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,6444 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển cấp phối đá dăm gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổ 7T, 27km tiếp theo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,6444 | 100m3 |
| 31 | Nilon lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 78,2406 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,6413 | 100m2 |
| 33 | Bù vênh móng đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 236,71 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2.325,4 | m3 |
| 35 | Thi công Móng đá 4x6 dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 85,5477 | 100m2 |
| 36 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 94,0726 | 100m2 |
| 37 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 94,0726 | 100m2 |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 550,933 | 1m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 49,584 | 100m3 |
| 40 | Đào khuôn taluy bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 62,356 | 1m3 |
| 41 | Đào khuôn taluy bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,612 | 100m3 |
| 42 | Đắp hoàn trả TC chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,2904 | 100m3 |
| 43 | Vật liệu đắp (quý II/2022) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 801,944 | m3 |
| 44 | Đắp ta luy bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,9092 | 100m3 |
| 45 | Vật liệu đắp (quý II/2022) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 980,012 | m3 |
| 46 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 722,5913 | 100m |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 481,27 | m3 |
| 48 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 916,9 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 533,47 | m3 |
| 50 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 995,27 | m3 |
| 51 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8325 | 100m2 |
| 52 | Bê tông giằng đỉnh tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 16,51 | m3 |
| 53 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 157,7 | m2 |
| 54 | Ống PVC D34 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,688 | 100m |
| 55 | Cát vàng hạt thô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,19 | m3 |
| 56 | Đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,99 | m3 |
| 57 | Đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,49 | m3 |
| 58 | Cọc tre thi công bờ vây (4cọc /md) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 19.160,46 | m |
| 59 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 34,8372 | 100m |
| 60 | Phên nứa thi công bờ vây cao 1.5m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2.612,79 | m2 |
| 61 | Dây thép buộc liên kết cọc và thanh giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 235,15 | kg |
| 62 | Đắp bờ vây TC bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,064 | 100m3 |
| 63 | Bơm nước thi công bờ kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5 | ca |
| 64 | Thanh thải bờ vây thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,064 | 100m3 |
| 65 | Bù vênh bằng CPĐD loại 2 dày TB 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,8591 | 100m3 |
| 66 | Nilon lót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,7272 | 100m2 |
| 67 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 85,91 | m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1001 | 100m3 |
| 69 | Vật liệu đắp (quý II/2022) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,013 | m3 |
| 70 | Mặt CPĐD loại 2 dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1001 | 100m3 |
| B | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Thi công cọc tiêu BTCT 0.15x0.15x1.05m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 302 | cái |
| 2 | Làm cột km BTCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 4 | Mặt biển báo tam giác cạnh 70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 5 | Cột biển báo D80 cao 3.0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT100x160cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 7 | Mặt biển báo chữ nhật KT100x160cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 8 | Cột biển báo D80 cao 3.3m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 67,8 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 28 | m2 |
| C | Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 146,067 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,146 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,1302 | 100m3 |
| 4 | Đá mạt đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 201,73 | m3 |
| 5 | Ván khuôn rãnh (VK thép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 102,7092 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan (VK thép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,0598 | 100m2 |
| 7 | Thép rãnh D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,8962 | tấn |
| 8 | Thép rãnh D>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 53,2537 | tấn |
| 9 | Thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,8922 | tấn |
| 10 | Thép tấm đan D>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 29,3612 | tấn |
| 11 | Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 604,44 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 213,57 | m3 |
| 13 | Vữa xi măng M125 mối nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 631,56 | m2 |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.996 | 1 ck |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.996 | 1 ck |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.996 | 1 ck |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.996 | 1 ck |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 204,503 | 10 tấn |
| 19 | Lắp đặt rãnh BTCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.996 | cái |
| 20 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1.996 | 1ck |
| 21 | Bê tông M200 đá 1x2 khớp nối hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,28 | m3 |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 151,993 | 1m3 |
| 23 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,6794 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,2152 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 481,2125 | 100m |
| 26 | Đá mạt đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 76,99 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 2,1387 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn tường kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,4684 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,8458 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,7694 | tấn |
| 31 | Thép tường kênh D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,5105 | tấn |
| 32 | Thép tường kênh D>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,7635 | tấn |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 132,6 | m3 |
| 34 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 203,24 | m3 |
| 35 | Ván khuôn giằng kênh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1539 | 100m2 |
| 36 | Thép giằng kênh D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2531 | tấn |
| 37 | Thép giằng kênh D>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,9644 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,13 | m3 |
| 39 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 35,19 | m2 |
| 40 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1949 | 100m2 |
| 41 | Thép tấm đan D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2381 | tấn |
| 42 | Thép tấm đan D>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5516 | tấn |
| 43 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,39 | m3 |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 29 | 1 ck |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 29 | 1 ck |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,349 | 10 tấn |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 29 | 1ck |
| 48 | Cắt bê tông dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14 | m |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,85 | m3 |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,85 | m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0532 | 100m3 |
| 52 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0672 | 100m3 |
| 53 | Vật liệu đắp (quý II/2022) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,736 | m3 |
| 54 | Đắp bờ vây thi công bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,1874 | 100m3 |
| 55 | Phá bờ vây thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,1874 | 100m3 |
| 56 | Bơm nước thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | ca |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 234,86 | m3 |
| 58 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 81,857 | 1m3 |
| 59 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 7,3671 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,51 | 100m3 |
| 61 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 145,1938 | 100m |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 23,23 | m3 |
| 63 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 45,18 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25,8 | m3 |
| 65 | Xây tường cánh chéo bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 8,58 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27 | cống |
| 67 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1500x1500mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 25 | nối |
| 68 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | cống |
| 69 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3 | nối |
| 70 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 102 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 38 | ống |
| 72 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 34 | nối |
| 73 | Ván khuôn móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 74 | Ván khuôn xà mũ hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 75 | Ván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 76 | Thép xà mũ hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0458 | tấn |
| 77 | Thép tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0401 | tấn |
| 78 | Thép tấm đan >10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1044 | tấn |
| 79 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,83 | m3 |
| 80 | Bê tông xà mũ SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,59 | m3 |
| 81 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,53 | m3 |
| 82 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,08 | m3 |
| 83 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 30,91 | m2 |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | 1 ck |
| 85 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | 1 ck |
| 86 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,133 | 10 tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | 1ck |
| 88 | Ván khuôn cột dàn van (đúc sẵn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1296 | 100m2 |
| 89 | Thép cột dàn van D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0278 | tấn |
| 90 | Thép cột dàn van D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,3077 | tấn |
| 91 | Sản xuất cánh cống bằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,1892 | tấn |
| 92 | Bê tông cột dàn van M200 đá 1x2 (đúc sẵn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,28 | m3 |
| 93 | Sơn thép cánh cống bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 37,54 | 1m2 |
| 94 | Máy đóng mở V1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | Bộ |
| 95 | Bu lông M24 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | Cái |
| 96 | Nẹp cao su: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,64 | m |
| 97 | Lắp đặt cột dàn van | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cánh cống bằng thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,19 | tấn |
| 99 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,4532 | 100m3 |
| 100 | Thanh thải bờ vây bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,4532 | 100m3 |
| 101 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 64,32 | m3 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,52 | m3 |
| 103 | Thép hoàn trả kênh D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2363 | tấn |
| 104 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 49,461 | 1m3 |
| 105 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4,4515 | 100m3 |
| 106 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3,2776 | 100m3 |
| 107 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 37,7188 | 100m |
| 108 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12,07 | m3 |
| 109 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,04 | m3 |
| 110 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0482 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 282,59 | m2 |
| 112 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 10,3735 | tấn |
| 113 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0086 | tấn |
| 114 | Bê tông thân cống, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 77,86 | m3 |
| 115 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7786 | 100m3 |
| 116 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7786 | 100m3 |
| 117 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 27km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,7786 | 100m3 |
| 118 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,4 | m3 |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2 | m3 |
| 120 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 122,72 | m2 |
| 122 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0428 | tấn |
| 123 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK ≤18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,0851 | tấn |
| 124 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, cẩu 16T tường, ĐK >18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,5809 | tấn |
| 125 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 27,74 | m3 |
| 126 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2774 | 100m3 |
| 127 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2774 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 27km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,2774 | 100m3 |
| 129 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,53 | m3 |
| 130 | Ván khuôn bê tông đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0965 | 100m2 |
| 131 | Ván khuôn bản dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,5069 | 100m2 |
| 132 | Thép bản dẫn D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,0452 | tấn |
| 133 | Thép bản dẫn 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 5,0038 | tấn | |
| 134 | Thép bản dẫn D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 0,1037 | tấn |
| 135 | Bê tông bản dẫn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 41,81 | m3 |
| 136 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 26,29 | m2 |
| 137 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6,79 | m3 |
| 138 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,4 | 100m |
| 139 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 14,63 | m3 |
| 140 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 13,45 | m3 |
| 141 | Sản xuất lan can cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2357 | tấn |
| 142 | Lắp đặt lan can cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,2357 | tấn |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 103,0156 | 100m3 |
| 144 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 103,0156 | 100m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 35,6515 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 35,6515 | 100m3 |
| 147 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,7605 | 100m3 |
| 148 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,7605 | 100m3 |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,7228 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 11,7228 | 100m3 |
| D | ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Cọc tre dài 1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 103,2 | m |
| 2 | Sơn trắng đỏ cọc tre | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 22,68 | m2 |
| 3 | Đế cọc tiêu BTXM M150 (KT25x25x20cm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 1,08 | m3 |
| 4 | Biển báo công trường số 441b KT800x1400: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | biển |
| 5 | Biển 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác): | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | biển |
| 6 | Dây nhựa PVC trắng đỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 440 | m |
| 7 | Cờ hiệu nheo tam giác: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 258 | cái |
| 8 | Đèn tín hiệu giao thông: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 6 | đèn |
| 9 | Áo phản quang: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 10 | Dây điện 2x2,5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 11 | Bóng đèn Led chiếu sáng 100W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Điện năng: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 3.564 | KWh |
| 13 | Người điều hành giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật Chương V | 660 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.92886605E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8577321E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng Công trình giao thông đường bộ, cấp: IV trở lên. (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng có xác nhận CĐT) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.001.374.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥69.004.124.700 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, xây dựng cầu đường. Chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực.Tham gia 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | + 02 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, cầu đường bộ.Chứng chỉ giám sát công trình giao thông cấp III trở lên còn hiệu lực+ 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình thủy lợi. Có Chứng chỉ giám sát công trình nông nghiệp phát triển nông thôn cấp III trở lên còn hiệu lựcTham gia 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có trình độ đại học trở lên chuyên nghành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động.Tham gia 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Tham gia 01 hợp đồng tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Búa căn nén khí | Công suất >=3 m3/ph. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Cần cẩu bánh hơi | Công suất >=6 Tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất >=5kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Công suất >=1kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Công suất >=70kg. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt | 3 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất >=1,5kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy đào | Dung tích gầu >=0,5m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt | 3 |
| 8 | Máy đào | Dung tích gầu >=1,25m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy xúc | Dung tích gầu >=02 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Công suất >=23kW. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy lu bánh thép | Công suất >=10 Tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy lu rung | Công suất >=25 Tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí | Công suất >=360 m3/h. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy trộn bê tông | Dung tích >=250 Lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt | 5 |
| 15 | Máy trộn vữa | Dung tích >=150 Lít. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Máy Ủi | Công suất >= 110CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Ô tô tự đổ | Tải trọng >= 5-10 Tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt | 4 |
| 18 | Ô tô tưới nước | Dung tích bồn >= 5 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Ô tô trộn chuyển bê tông | Dung tích bồn = | 3 |
| 20 | Trạm trộn bê tông | Công suất >=30m3/h. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Thiết bị nấu nhựa, tưới nhựa | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt | 1 |
| 22 | Máy phun nhựa đường | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt | 1 |
| 23 | Máy toàn đạc | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi