Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220846140-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220845892
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 10:25:00 đến ngày 2022-08-26 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,247,735,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7432E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị >=70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị >=5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị >=10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị >= 14 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >= 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị >= 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lít
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150lít
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7tấn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị >= 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị >= 12CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan đất đá
- Đặc điểm thiết bị Khoan đất đá
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mai Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường vào khu diễn tập phòng thủ, phòng chống khủng bố tại xã Nà Phòn, huyện Mai Châu
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân scahs tỉnh hỗ trợ và vốn ngân sách huyện từ năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Bình Định HB. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng An Phát 2; Địa chỉ: Tổ 1, phường Phương Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định KQLCNT: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Mai Châu , địa chỉ: Tiểu khu 2, Thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập doanh nghiệp và Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có chuyên ngành phù hợp.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Mai Châu; Địa chỉ: Tiểu khu 2, thị trấn Mai Châu, huyện Mai Châu, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5852100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,4151100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III23,8512100m3
4Đào rãnh đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7211100m3
5Đào khuôn đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3186100m3
6Phá đá mặt bằng công trình bằng máy khoan D76mm, đá cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,4727100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,8149100m3
8Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III15,4829100m3
B MÓNG, MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới1,3988100m3
2Rải giấy dầu lớp cách lyPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III9,9912100m2
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,165100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III179,8412m3
5Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III598m
6Thi công khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III18m
7Cắt khe coPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III59,810m
8Cắt khe giãnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,810m
C SÂN BÊ TÔNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,15100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III115m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,23100m2
D RÃNH BÊ TÔNG + CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,6406100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,2843100m3
3Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III13,09m3
4Xây đá hộc, xây cống, vữa XM M100 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,0312m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM M100 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III28,8024m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,6m3
7Đổ bê tông bản + khớp nối, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,68m3
8Đổ bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 250Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,42m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0197tấn
10Công tác gia công cốt thép bản, đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0582tấn
11Công tác gia công cốt thép bản, khớp nối đường kính Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0557tấn
12Ván khuôn mũ mốPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,14100m2
13Ván khuôn bảnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0726100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III10cấu kiện
E BIỂN CỔNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0163100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0054100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,172m3
4Xây móng, vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,7084m3
5Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22), vữa XM PCB40 mác 75Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,84m3
6Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III4,9518m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,82m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,82m2
9Biển trạm gắn chữ hợp kimPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1bộ
F HẦM HỌP
1Phá đá hố móng công trình bằng máy khoan D42mm, đá cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,0493100m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III34,0202m3
3Trồng cỏ mái hầmPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,332100m2
4Mua cỏ vê trồngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,2004m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,888m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM M100 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III33,465m3
7Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III38,4m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, chiều dày Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III2,6417m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,085100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,0324tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,1475tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,9539m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,3359100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III0,616tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 PCB40Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III3,588m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III47,2m2
17Trát trần, vữa XM M75 PCB30Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III24,48m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III71,68m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Phần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III35,88m2
G VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,5059100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III1,3443100m3
3Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III19,1282100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIIPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III6,0922100m3
5Xúc đá sau nổ mìn lên phương tiện vận chuyển và vận chuyểnPhần 2 –Yêu cầu về xây lắp, Chương V, Mục III7,9988100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7432E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng công trình giao thông phải tương tự về quy mô, tính chất như gói thầu này. Nhà thầu phải nộp bản sao các hợp đồng tương tự, biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành từ 80% trở lên theo quy định có chứng thực dấu đỏ hoặc bản gốc kèm theo HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên, hiện còn hiệu lực53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường43
3 Cán bộ an toàn lao động 1 có chứng chỉ đã qua đào tạo An toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm cóc >=70Kg1
2 Máy đầm bàn >=1KW1
3 Máy đầm dùi >=1,5 KW1
4 Máy cắt uốn cắt thép >=5KW1
5 Máy hàn >=23 KW1
6 Máy lu bánh thép >=10 tấn1
7 Máy lu rung >= 14 tấn1
8 Máy đào >= 0,8 m31
9 Máy ủi >= 110CV1
10 Máy trộn bê tông >=250lít2
11 Máy trộn vữa >=150lít1
12 Ô tô tự đổ >=7tấn2
13 Máy nén khí >= 360m3/h1
14 Máy cắt bê tông >= 12CV1
15 Máy khoan đất đá Khoan đất đá1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->