Gói thầu: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220846370-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Số hiệu KHLCNT 20220832807
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 10:20:00 đến ngày 2022-08-26 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,559,881,691 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4339E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.867E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa và hạng mục thoát nước) (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa và hạng mục thoát nước) từ cấp III có giá trị tối thiểu 6.700.000.000 đồng hoặc 02 công trình giao thông (bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa và hạng mục thoát nước) từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 6.700.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (bao gồm hạng mục đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa và hạng mục thoát nước) có giá trị tối thiểu 6.700.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện:Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng giao thông, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn VSLĐ.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe lu
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Xe tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Nâng cấp, cải tạo hẻm số 79 và hẻm số 81 CMT8
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách Tỉnh hỗ trợ có mục tiêu và ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn Xây dựng Phúc Kiến; Và đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn ĐTXD Minh Trung; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng, Địa chỉ: 24/1 Trường Lộc – Trường Tây – Hòa Thành – Tây Ninh, Điện thoại: 0937.247192;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng , địa chỉ: Số 24/1 - ấp Trường Lộc - xã Trường Tây - huyện Hòa Thành - tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Tây Ninh, Địa chỉ: Số 6, hẻm số 9, đường Ngô Gia Tự, P.2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Tây Ninh, Số 381 Đường 30/4, khu phố 1, phường 1, Thành phố Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tây Ninh, đường CMT8, phường 1, TP.Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch Thành phố Tây Ninh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - HẺM 79 CMT8
1Đào đất không thích hợp (đất cấp I) bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,394100m3
2Đào đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,6412100m3
3Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới (tận dụng đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,1034100m3
4Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K=>0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11,2648100m3
5Vận chuyển đất không thích hợp (đất cấp I) đi đổ, phạm vi 1 kmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,394100m3
6Vận chuyển đất cấp IV đi đổ, phạm vi 1 kmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,6412100m3
7Khối lượng mua đất đắp nền khối rờiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK818,21m3
8Vận chuyển đất đắp nền khối rờiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK818,21m3
9Trải lớp giấy dầu chống thấm mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,5231100m2
10Làm móng mặt đường đá 1x2 M250 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK341,51m3
11Cắt khe ngang móng mặt đường BTXM đá 1x2 M250, sâu 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,7169100m
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường CRS-1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK55,1673100m2
13Thảm lớp BTN C12.5 dày 6cm, phần mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,5889100m2
14Thảm bù vênh lớp BTN C12.5 dày trung bình 7,9cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK45,5784100m2
15Trải lớp giấy dầu chống thấm bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,1774100m2
16Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,4741100m2
17Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK225,37m3
18Mua biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK22cái
19Mua trụ biển báo đơn 3030Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18cái
20Mua trụ biển báo đơn 3656Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
21Lắp đặt lại trụ biển báo (loại 1 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18cái
22Lắp đặt lại trụ biển báo (loại 1 trụ 2 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cái
23Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK41,1m2
24Sơn gờ giảm tốc dày 2mm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK14,4m2
25Sơn gờ giảm tốc dày 2mm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK14,4m2
26Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10,1233100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10,1233100tấn
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG - HẺM 81 CMT8
1Đào đất không thích hợp (đất cấp I) bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,1915100m3
2Đào đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,6756100m3
3Đào nền đường đất cấp II bằng cơ giới (tận dụng đắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,4100m3
4Đắp nền đường đất cấp II độ chặt K=>0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,0116100m3
5Vận chuyển đất không thích hợp (đất cấp I) đi đổ, phạm vi 1 kmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,1915100m3
6Vận chuyển đất cấp IV đi đổ, phạm vi 1 kmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,6756100m3
7Trải lớp giấy dầu chống thấm mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,5091100m2
8Làm móng mặt đường đá 1x2 M250 dày 22cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK209,2m3
9Cắt khe ngang móng mặt đường BTXM đá 1x2 M250, sâu 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,5825100m
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường CRS-1, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK44,5332100m2
11Thảm lớp BTN C12.5 dày 6cm, phần mở rộngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,0279100m2
12Thảm bù vênh lớp BTN C12.5 dày trung bình 7,6cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK36,5054100m2
13Trải lớp giấy dầu chống thấm bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,0122100m2
14Ván khuôn thép bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,296100m2
15Bê tông bó vỉa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK125,98m3
16Mua biển báo tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16cái
17Mua trụ biển báo đơn 3030Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16cái
18Lắp đặt lại trụ biển báo (loại 1 trụ 1 biển)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16cái
19Sơn đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK36,75m2
20Sơn gờ giảm tốc dày 2mm, lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK14,4m2
21Sơn gờ giảm tốc dày 2mm, lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK14,4m2
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,8932100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,8932100tấn
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - HẺM 79 CMT8
1Đào đất cấp II hố móng bằng máy cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,0487100m3
2Tháo dỡ mương B600 hiện hữu đốt dài 1m, hoàn trả địa phươngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18cái
3Gia cống cốt thép D8 gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2207tấn
4Gia cống cốt thép D12 gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,5875tấn
5Ván khuôn thép gối cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,3549100m2
6Khối lượng bê tông gối cống đá 1x2 M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13,696m3
7Mua cống D600 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK439m
8Mua joint cao su cống D600 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK90Sợi
9Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đốt dài 4m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK104đoạn ống
10Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đốt dài 3m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1đoạn ống
11Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đốt dài 2m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9đoạn ống
12Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đốt dài 1m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2đoạn ống
13Mối nối cống D600 PP xảm+ joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK90mối nối
14Mua cống D400, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK99m
15Mua joint cao su cống D400 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18Sợi
16Lắp đặt cống tròn ly tâm D400-H30 đốt dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18đoạn ống
17Lắp đặt cống tròn ly tâm D400-H30 đốt dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18đoạn ống
18Mối nối cống D400 PP xảm+ joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18mối nối
19Bê tông lót móng cống đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK14,788m3
20Ván khuôn thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1764100m2
21Bê tông móng cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11,599m3
22Đắp đất cấp II móng cống bằng máy cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,5156100m3
23Gia cống cốt thép D6 cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0397tấn
24Gia cống cốt thép D8 cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2085tấn
25Gia cống cốt thép D10 cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,9017tấn
26Gia cống cốt thép D12 cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,6316tấn
27Gia cống cốt thép D18 cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0727tấn
28Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,1913100m2
29Bê tông đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK42,993m3
30Mua van ngăn mùi (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK56bộ
31Mua bộ bó vỉa thu nước bằng gang cầu, tải trọng 40TMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK56cái
32Mua đan gang cầu 500-7 kích thước 900x900mm, tải trọng 40TMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK24cái
33Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK154cấu kiện
34Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng >200kg (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK121cái
35Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10,416m3
36Ván khuôn thép phần hố ga đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,8007100m2
37Bê tông đá 1x2 M250 phần hố ga đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK41,296m3
38Gia công cốt thép D18 thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,1745tấn
39Đập phá bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,043m3
40Tháo dỡ đan của hố ga hiện hữu trọng lượng > 250kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18cái
41Tháo dỡ cấu kiện đúc sẵn của hố ga hiện hữu trọng lượng > 250kgMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18cái
D HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC - HẺM 81 CMT8
1Đào đất cấp II hố móng bằng máy cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5,9473100m3
2Tháo dỡ mương B600 hiện hữu đốt dài 1m, hoàn trả địa phươngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16,85cái
3Gia cống cốt thép D8 gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2533tấn
4Gia cống cốt thép D12 gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,6889tấn
5Ván khuôn thép gối cống đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,6185100m2
6Khối lượng bê tông gối cống đá 1x2 M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK16,061m3
7Mua cống D600 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK561m
8Mua joint cao su cống D600 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK120Sợi
9Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đốt dài 4m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK129đoạn ống
10Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đốt dài 3m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2đoạn ống
11Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đốt dài 2m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK19đoạn ống
12Lắp đặt cống tròn ly tâm D600-H30 đốt dài 1m và gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1đoạn ống
13Mối nối cống D600 PP xảm+ joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK120mối nối
14Mua cống D400, H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK99m
15Mua joint cao su cống D400 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18Sợi
16Lắp đặt cống tròn ly tâm D400-H30 đốt dài 3mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18đoạn ống
17Lắp đặt cống tròn ly tâm D400-H30 đốt dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18đoạn ống
18Mối nối cống D400 PP xảm+ joint cao suMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK18mối nối
19Bê tông lót móng cống đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK17,465m3
20Ván khuôn thép móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,3654100m2
21Bê tông móng cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK25,098m3
22Đắp đất cấp II móng cống bằng máy cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,5856100m3
23Gia cống cốt thép D6 cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0477tấn
24Gia cống cốt thép D8 cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,289tấn
25Gia cống cốt thép D10 cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,8108tấn
26Gia cống cốt thép D12 cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,6844tấn
27Gia cống cốt thép D16 cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0028tấn
28Gia cống cốt thép D18 cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,08tấn
29Ván khuôn thép cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3,3352100m2
30Bê tông đá 1x2 M250 cấu kiện đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK43,921m3
31Mua van ngăn mùi (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK40bộ
32Mua bộ bó vỉa thu nước bằng gang cầu, tải trọng 40TMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK40cái
33Mua đan gang cầu 500-7 kích thước 900x900mm, tải trọng 40TMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK27cái
34Mua bộ đan thép và phểu ngăn mùi (mạ kẽm nhúng nóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
35Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK129cấu kiện
36Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn trọng lượng >200kg (bằng máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK100cái
37Bê tông lót móng hố ga đá 4x6 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11,516m3
38Ván khuôn thép phần hố ga đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,2625100m2
39Bê tông đá 1x2 M250 phần hố ga đổ tại chổMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK45,994m3
40Gia công cốt thép D18 thang leoMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2036tấn
41Đập phá bê tông hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,163m3
E HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN - HẺM 79 CMT8
1Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13cột
2Bốc lên: Cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK4,16tấn
3Trụ BTLT 8,4 m-F 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13cột
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6,11m3
5Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích m, bằng thủ công , Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,41m3
6Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13sứ
7Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13bộ
8Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,3km/dây
9Lắp đặt điện kế 1 pha (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK75cái
10Lắp đặt hộp điện kế(tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK75cái
11Lắp đặt đèn chiếu sáng, Lắp đèn chiếu sáng (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13bộ
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK7,41m3
13Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13cột
14Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13sứ
15Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK13bộ
16Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,3km/dây
17Lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK75cái
18Lắp đặt hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK75cái
F HẠNG MỤC: DI DỜI TRỤ ĐIỆN - HẺM 81 CMT8
1Trụ BTLT 12 m - F 540Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2trụ
2Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cột
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,808m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0122100m3
5Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK15,237m3
6Lắp đặt sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
7Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK210sứ
8Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
9Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
10Lắp đặt xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
11Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
12Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép ACX, ACXV =10m) khu vực đông dân cư.Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,02Km
13Cáp nhôm trần lõi thép AC 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK1,5kg
14Rải căng dây bằng thủ công dây nhôm lõi thép AC, ACSR =10m) khu vực đông dân cư.Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,015Km
15Chi phí hotlineMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3pha
16Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK50m
17khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10cái
18Băng keo hạ thế loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3cuộn
19Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK10bộ
20Trụ BTLT 8.5 mMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20trụ
21Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20trụ
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK9,4m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11,4m3
24Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20sứ
25Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20bộ
26Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2km/dây
27Lắp đặt điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK100cái
28Lắp đặt hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK100cái
29Cáp nhôm AV50mm2 bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK200m
30Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2km/dây
31Cáp Duplex 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK200m
32Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công trên vùng nước mặn, Dây đồng (M), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,2km/dây
33Kẹp nhánh rẽ IPC 70/25Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20Bộ
34Đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK40m
35khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK40cái
36Băng keo hạ thế loại lớnMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK5cuộn
37Lắp đặt kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20bộ
38Lắp đặt đèn chiếu sáng, Lắp đèn chiếu sáng (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20bộ
39Tháo dỡ cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2cột
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0122100m3
41Tháo dỡ sứ hạ thế bằng thủ công, Các loại sứ khácMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
42Tháo dỡ điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK210sứ
43Tháo dỡ xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
44Tháo dỡ xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
45Tháo dỡ xà, phụ kiện sắt thép cho trụ đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
46Tháo dỡ xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2bộ
47Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK11,4m3
48Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20cột
49Tháo dỡ các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20sứ
50Tháo dỡ kẹp các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20bộ
51Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm (A), Tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2km/dây
52Tháo dỡ điện kế 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK100cái
53Tháo dỡ đèn chiếu sáng, Lắp đèn chiếu sáng (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK20bộ
54Tháo dỡ hộp điện kếMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK100cái
G HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua biển báo phản quang tam giác 70x70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cái
2Sản xuất khung rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,0953tấn
3Sơn phản quang khung rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK8,58m2
4Lắp đặt biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK6cái
5Ván khuôn chân đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK0,3492100m2
6Bê tông đá 1x2 M200 chân đế cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK2,328m3
7Ống nhựa UPVC D90 dày 1,7mm làm trụ cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK232,8m
8Dán phản quang cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK17,178m2
9Dây phản quang trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK3.780m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4339E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.867E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông (bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa và hạng mục thoát nước) (trong vòng 3 năm trở lại đây tính từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đến thời điểm đóng thầu).+ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.400.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa và hạng mục thoát nước) từ cấp III có giá trị tối thiểu 6.700.000.000 đồng hoặc 02 công trình giao thông (bao gồm hạng mục đường bê tông nhựa và hạng mục thoát nước) từ cấp IV trở lên có giá trị tối thiểu 6.700.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (chỉ huy trưởng) tối thiểu 03 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì Các thành viên liên danh cử cá nhân là chỉ huy trưởng phần công việc của thành viên liên danh (Theo Khoản c Mục 7 Điều 23 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)53
2 cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng giao thông:- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình giao thông (bao gồm hạng mục đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa và hạng mục thoát nước) có giá trị tối thiểu 6.700.000.000 đồng. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
3 cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện:Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
4 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng giao thông, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn VSLĐ.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự với gói thầu đang xét: đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình đường giao thông. Tài liệu chứng minh: Nhân sự có ký tên trong Biên bản nghiệm thu hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Đề nghị nhà thầu Scan đính kèm lên hệ thống:- Bảng kê khai đầy đủ về trình độ chuyên môn của nhân sự;- Bằng cấp, chứng chỉ… của nhân sự;- Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Văn bản cam kết tham gia thực hiện gói thầu của nhân sự.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (cán bộ kỹ thuật) tối thiểu 02 năm: Hợp đồng (không xét về giá trị), Biên bản nghiệm thu có chữ ký của nhân sự hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư.Ghi chú: Đối với trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi thành viên liên danh cử cá nhân phụ trách trực tiếp phần công việc của từng thành viên liên danh (Theo Mục 8 Điều 21 Nghị định 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực2
2 Máy ủi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực2
3 Ô tô tự đổ Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực2
4 Xe lu Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực2
5 Xe tưới nước Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Xe tưới nhựa Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Máy san Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Máy rải BTN Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
9 Máy lu bánh hơi Có Giấy chứng nhận đăng ký xe máy và Giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->