Gói thầu: Xây lắp+ Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220841570-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp+ Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220841511
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 10:19:00 đến ngày 2022-08-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,747,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ) từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1,4 tỷ VND/01 hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% của chủ đầu tư hoặc Hóa đơn VAT.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, văn bằng tốt nghiệp Cao đẳng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc 70Kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn 1,0 kw
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1.5kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp+ Thiết bị
Cổng, hàng rào, sân bê tông Trường mầm non Mỹ Trạch
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và tổng dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và TVXD Trường Thành + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng. + Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và thương mại Thanh Hà + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch và Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Bố Trạch. + Đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Điện thoại: 0232.3611187.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CỔNG, HÀNG RÀO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,9707100m3
2Đào móng bồn hoa bằng thủ công - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,19061m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,3243100m3
4Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹNhư bản vẽ thi công kèm theo8,948m3
5Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo45,2648m3
6Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo8,0609m3
7Bê tông móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo15,7233m3
8Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo1,2588m3
9Bê tông cột, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo7,8316m3
10Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo19,1992m3
11Bê tông lam đứng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo3,5533m3
12Lắp đặt lam bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgNhư bản vẽ thi công kèm theo2021 cấu kiện
13Lắp đặt đan đầu trụ đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgNhư bản vẽ thi công kèm theo781 cấu kiện
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8366tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0945tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3031tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,8878tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,7599tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6024tấn
20Lắp dựng cốt thép lam đứng, đan đầu trụ, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,394tấn
21Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,4578100m2
22Ván khuôn cổ móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1598100m2
23Ván khuôn cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4137100m2
24Ván khuôn dầm, giằngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,4585100m2
25Ván khuôn lam đứng, đan đầu trụNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5248100m2
26Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo41,7288m3
27Xây bồn hoa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,1065m3
28Xây cột bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo22,0323m3
29Xây bảng tên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,6725m3
30Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo668,1954m2
31Trát bảng tên dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo4,5864m2
32Trát trụ, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo472,3345m2
33Trát giằng tường, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo228,3516m2
34Đắp phào đơn, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo76,406m
35Trát gờ móc nước, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo22m
36Ốp đá Granit Rubi màu đỏ vào bảng tên có chốt InoxNhư bản vẽ thi công kèm theo2,5844m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo1.373,468m2
38SXLD cổng bằng Inox 304 (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo12,6m2
39Gắn chữ Inox màu đồng vào bảng tên (khoán gọn)Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
40Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,902100m2
B SÂN BÊ TÔNG
1Lót lớp bạt chống thấmNhư bản vẽ thi công kèm theo6,2100m2
2Bê tông nền, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo62m3
3Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo620m2
C KHU VẬN ĐỘNG TRONG NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,3046100m3
2Đào móng gạch - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,60571m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,1104100m3
4Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo5,3718m3
5Bê tông móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo7,2992m3
6Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,6077m3
7Bê tông cột, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,4121m3
8Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,946m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày 22cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo4,0907m3
10Ván khuôn giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0861100m2
11Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1302100m2
12Ván khuôn cổ móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,076100m2
13Ván khuôn cộtNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0659100m2
14Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3653tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1726tấn
16Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng)Như bản vẽ thi công kèm theo0,1651100m3
17Bê tông nền, đá 1x2, M150Như bản vẽ thi công kèm theo11,7957m3
18Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo9,1008m2
19Quét nước xi măng chân móngNhư bản vẽ thi công kèm theo9,1008m2
20Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3599tấn
21Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm, khẩu độ ≤9mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1916tấn
22Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤9mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,033tấn
23Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư bản vẽ thi công kèm theo1,585tấn
24Máy uốn cong thép ống D76Như bản vẽ thi công kèm theo2,5ca
25Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5732tấn
26Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5732tấn
27Gia công lan can thép ống mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,3014tấn
28Lắp dựng lan can sắtNhư bản vẽ thi công kèm theo21,57m2
29Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1,6632100m2
30Ke chống bãoNhư bản vẽ thi công kèm theo831,5cái
31Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo6,594m2
32Rải thảm cỏ nhân tạo, cao 1cmNhư bản vẽ thi công kèm theo130,6008m2
33Gắn chữ Alu "KHU VUI CHƠI PHÁT TRIỂN VẬN ĐỘNG CỦA BÉ" (bao gồm khung thép)Như bản vẽ thi công kèm theo1bộ
34Tranh in bạt trẻ em vui chơiNhư bản vẽ thi công kèm theo10,422m2
35Bulong neo M16; L=300Như bản vẽ thi công kèm theo56cái
36Sơn sắt thép bằng 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo145,94941m2
37Sơn trụ trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo6,594m2
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo2,4334100m2
D KHU VUI CHƠI CÁT VÀ NƯỚC
1Đào bể nước bằng thủ công - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo20,11m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Như bản vẽ thi công kèm theo0,067100m3
3Bê tông lót đáy bể, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo4,02m3
4Bê tông đáy bể, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo6,03m3
5Xây bể nước bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo7,7766m3
6Bê tông giằng, M200, đá 1x2Như bản vẽ thi công kèm theo0,9336m3
7Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2128tấn
8Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0632tấn
9Ván khuôn giằng bểNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0895100m2
10Trát bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo13,986m2
11Quét Sika chống thấm bể nướcNhư bản vẽ thi công kèm theo70,17m2
12Ốp gạch MOSAIC bể nước, KT20x20mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo72,682m2
13Ốp gạch thẻ Hạ Long mặt ngoài bể nước, KT40x120mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo9,324m2
14Sơn thành bể nước bằng sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo13,986m2
15Lắp đặt ống nhựa uPVC Châu Âu Xanh, ĐK 110mm, dày 4.2mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,45100m
16Lắp đặt ống nhựa uPVC Châu Âu Xanh, ĐK 27mm, dày 3mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5100m
17Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Châu Âu Xanh, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
18Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Châu Âu Xanh, ĐK 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo4cái
19Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Châu Âu Xanh, ĐK 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
20Lắp đặt cút nhựa ren trong uPVC Châu Âu Xanh, ĐK 27mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
21Lắp đặt vòi đồngNhư bản vẽ thi công kèm theo1cái
22Lắp đặt van khóa uPVC - Đường kính 110mmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cái
23Đào đất đặt đường ống thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo0,144100m3
24Đắp đường ống bằng thủ công (tận dụng)Như bản vẽ thi công kèm theo14,4m3
25Lót 1 lớp bạtNhư bản vẽ thi công kèm theo1,889100m2
26Bê tông nền đường, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo18,89m3
27Lát gạch Terazo tổ ông nền đường, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo188,9m2
28Đào móng bồn cây - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo17,87651m3
29Bê tông lót bồn cây, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo5,9588m3
30Xây bồn hoa bằng gạch đặc không nung, dày 11cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo8,4577m3
31Trát bồn cây, dày 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo75,7016m2
32Sơn bồn cây bằng sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo75,702m2
33Đắp đất hữu cơNhư bản vẽ thi công kèm theo9,1365m3
34Đắp cát mịnNhư bản vẽ thi công kèm theo9,0209m3
35Trồng cây Mai Vạn Phúc, ĐK tán 30-40cmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cây
36Trồng cây Cau trắng, cao 1,2-1,5m, ĐK 5-8cmNhư bản vẽ thi công kèm theo3cây
37Trồng cây Chuỗi Ngọc làm hàng ràoNhư bản vẽ thi công kèm theo0,25100m2
38Tưới nước bảo dưỡng cây Chuỗi Ngọc, nước lấy từ giếng khoan, bơm điệnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,25100m2/tháng
39Trồng dặm cây Chuỗi NgọcNhư bản vẽ thi công kèm theo251m2 trồng dặm/lần
E VƯỜN CỔ TÍCH
1Bê tông nền đường, đá 2x4, M150Như bản vẽ thi công kèm theo4,95m3
2Lát gạch Terazo hình tổ ông nền đường, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo49,5m2
3Lát đá chẻ tạo đường điNhư bản vẽ thi công kèm theo4m2
4Đắp đất hữu cơNhư bản vẽ thi công kèm theo15,78m3
5Trồng cỏ MỹNhư bản vẽ thi công kèm theo0,789100m2
6Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, nước lấy từ giếng khoan, bơm điệnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,789100m2/tháng
7Đào móng bồn hoa - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo3,34551m3
8Đắp đất nền móng công trìnhNhư bản vẽ thi công kèm theo1,1153m3
9Bê tông lót bồn hoa, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo3,3455m3
10Xây bồn hoa bằng gạch đặc không nung, dày 11cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo4,7485m3
11Trát bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo86,3273m2
12Đắp đất hữu cơNhư bản vẽ thi công kèm theo6,5439m3
13Trồng cây Lộc Vừng, cao 3-5m, ĐK 11-14cmNhư bản vẽ thi công kèm theo2cây
14Trồng cây Cau trắng, cao 1,2-1,5m, ĐK 5-8cmNhư bản vẽ thi công kèm theo8cây
15Trồng cây Mai Vạn Phúc, ĐK tán 30-40cmNhư bản vẽ thi công kèm theo13cây
16Trồng cây Chuỗi Ngọc làm hàng ràoNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2100m2
17Tưới nước bảo dưỡng cây Chuỗi Ngọc, nước lấy từ giếng khoan, bơm điệnNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2100m2/tháng
18Trồng dặm cây Chuỗi NgọcNhư bản vẽ thi công kèm theo201m2 trồng dặm/lần
19Đào móng cột - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo2,6731m3
20Đào móng đá - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,16881m3
21Đắp đất hố móng công trìnhNhư bản vẽ thi công kèm theo1,2807m3
22Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2125m3
23Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo0,486m3
24Bê tông móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,768m3
25Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,4301m3
26Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,3478m3
27Xây móng bằng đá hộc, dày Như bản vẽ thi công kèm theo2,319m3
28Ván khuôn giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0232100m2
29Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0922100m2
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0044tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0922tấn
32Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0034tấn
33Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0172tấn
34Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo1,44m2
35Ốp gạch thẻ Hạ Long 40x120 vào móngNhư bản vẽ thi công kèm theo1,44m2
36Bê tông cột, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,6383m3
37Bê tông dầm, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo1,1296m3
38Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0155tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0919tấn
40Lắp dựng cốt thép dầm, giằng lan can, ĐK Như bản vẽ thi công kèm theo0,0341tấn
41Lắp dựng cốt thép dầm, giằng lan can, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1319tấn
42Xây lan can bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo0,2722m3
43Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1078tấn
44Lắp dựng xà gồ thépNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1078tấn
45Lợp mái tôn sóng màu, dày 0.42mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1837100m2
46Lợp tôn úp nócNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0911100m2
47Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo7,0168m2
48Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo11,6054m2
49Trát dầm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo15,9574m2
50Đắp gờ lan can, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo6,65m
51Bê tông nền, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo0,6643m3
52Lát nền gạch Hạ Long, KT 300x300mm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo6,6432m2
53Sơn ngoài nhà DULUX 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo34,58m2
54Ván khuôn cột vuôngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1161100m2
55Ván khuôn dầmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1596100m2
56Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2847100m2
57Đào móng cột - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo1,82251m3
58Đắp đất hố móng công trìnhNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6077m3
59Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo0,243m3
60Bê tông móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,384m3
61Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,169m3
62Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,2084m3
63Ván khuôn giằng móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0189100m2
64Ván khuôn móngNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0403100m2
65Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0243tấn
66Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0428tấn
67Bê tông cột, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,3305m3
68Bê tông dầm, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,2064m3
69Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0078tấn
70Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0479tấn
71Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0048tấn
72Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0231tấn
73Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo6,01m2
74Trát dầm, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo3,9396m2
75Sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo9,95m2
76Ván khuôn cột trònNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0601100m2
77Ván khuôn dầmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0291100m2
78Sản xuất lam trang trí bằng thép hộpNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1017tấn
79Lắp dựng lam trang trí bằng thép hộpNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1017tấn
80Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo7,21m2
81Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1548100m2
82Đào móng - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo11m3
83Bê tông lót móng, đá 2x4, M100Như bản vẽ thi công kèm theo0,064m3
84Bê tông dầm cầu, đá 1x2, M200Như bản vẽ thi công kèm theo0,393m3
85Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0037tấn
86Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0576tấn
87Ván khuôn dầm cầuNhư bản vẽ thi công kèm theo0,0611100m2
88Trát dầm cầu, vữa XM M75Như bản vẽ thi công kèm theo7,72m2
89Sơn cầu cạn bằng sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủNhư bản vẽ thi công kèm theo7,72m2
F THIẾT BỊ
1Tượng Gà trống, gà mái (Chất liệu bằng Composite. Đúc nguyên khối theo khuôn mẫu nhân vật trong chuyện cổ tích. Màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non).Như bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
2Tượng Gà mẹ và 6 gà con (Chất liệu bằng Composite. Đúc nguyên khối theo khuôn mẫu nhân vật trong chuyện cổ tích. Màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non)Như bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
3Bộ tượng vịt 4 con (hất liệu bằng Composite. Đúc nguyên khối theo khuôn mẫu nhân vật trong chuyện cổ tích. Màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non)Như bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
4Tượng đàn lợn mẹ con (Chất liệu bằng Composite. Đúc nguyên khối theo khuôn mẫu nhân vật trong chuyện cổ tích. Màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non)Như bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
5Tượng Cô Tấm bên giếng nước (Chất liệu bằng Composite. Đúc nguyên khối theo khuôn mẫu nhân vật trong chuyện cổ tích. Màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non)Như bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
6Tượng Dê đen, Dê trắng (Kích thước (1 con dê ): D800 x R 340 x C 800 (mm)Chất liệu bằng Composite. Đúc nguyên khối theo mẫu chuyện ngụ ngôn dê đen dê trắng Màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm nonNhư bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
7Tượng Cậu bé cưỡi Trâu đọc sách (Chất liệu bằng Compoiste siêu bền. Trang trí màu sắc tươi sáng. KT 170 x 62 x 150cm)Như bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
8Tượng Cô bé quàng khăn đỏ (Chất liệu bằng Compoiste siêu bền. Trang trí màu sắc tươi sáng. KT : 33 x 46 x 92cm)Như bản vẽ thi công kèm theo1cái
9Tượng Thánh giống (Kích thước tổng thể : D1600 x R 550 x C 1600 (mm)Chất liệu bằng Composite. Đúc nguyên khối theo khuôn mẫu thánh gióng cưỡi ngựa nhổ bụi tre trong chuyện cổ tích. Màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non)Như bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
10Tượng Bộ mái nấm 9 cái ghế (Kích thước tổng thể : D 2300 x R 1900 x C 1800 (mm)Chất liệu: 3 Trụ bằng sắt ống Ø 48mm x dầy 1,4mm, trụ ghế ngồi bằng sắt ống Ø 27 dày 1,4 ghế ngồi và mái tre bằng Composite, gồm 9 chỗ ngồi và 3 mái che hình cây nấm. Tất cả phần sắt sơn tĩnh điên phối màu phù hợp với lứa tuổi mầm non, sản phẩm bảo đảm chắc chắn an toàn cho trẻ)Như bản vẽ thi công kèm theo1Bộ
11Tượng thỏ mẹ (Chất liệu bằng compoiste siêu bền. Trang trí màu sắc tươi sáng. KT : 45 x 52 x 97cm)Như bản vẽ thi công kèm theo1Cái
12Tượng Thỏ con (Chất liệu bằng compoiste siêu bền. Trang trí màu sắc tươi sáng. KT : 26 x 35 x 62cm.)Như bản vẽ thi công kèm theo1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ) từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1,4 tỷ VND/01 hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% của chủ đầu tư hoặc Hóa đơn VAT.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, văn bằng tốt nghiệp Cao đẳng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 Máy đào ≥ 0,5 m31
2 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
3 Máy đầm cóc 70Kg Máy đầm cóc 70Kg2
4 Máy đầm bàn 1,0 kw Máy đầm bàn 1,0 kw2
5 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông 2
6 Máy đầm dùi 1.5kW Máy đầm dùi 1.5kW2
7 Máy hàn 23KW Máy hàn 23KW1
8 Máy cắt uốn 5KW Máy cắt uốn 5KW2
9 Máy khoan 1kW Máy khoan 1kW2
10 Máy cắt gạch đá 1,7kW Máy cắt gạch đá 1,7kW2
11 Máy bơm nước Máy bơm nước1
12 Máy thủy bình Máy thủy bình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->