Gói thầu: Xây lắp+ Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220841570-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| Tên gói thầu | Xây lắp+ Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220841511 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 10:19:00 đến ngày 2022-08-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,747,180,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ) từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1,4 tỷ VND/01 hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% của chủ đầu tư hoặc Hóa đơn VAT.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, văn bằng tốt nghiệp Cao đẳng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc 70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1,0 kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1.5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1.5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp+ Thiết bị Cổng, hàng rào, sân bê tông Trường mầm non Mỹ Trạch 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Bố Trạch, Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. Số điện thoại: 0232.3611187/ Fax:0232.3862121. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Ngọc Tuấn. Chủ tịch UBND huyện Bố Trạch. Điện thoại: 0232.3611187. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD&PTQĐ huyện Bố Trạch: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng TC-KH huyện Bố Trạch. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9707 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1906 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3243 | 100m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,948 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 45,2648 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,0609 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,7233 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2588 | m3 |
| 9 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,8316 | m3 |
| 10 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 19,1992 | m3 |
| 11 | Bê tông lam đứng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,5533 | m3 |
| 12 | Lắp đặt lam bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 202 | 1 cấu kiện |
| 13 | Lắp đặt đan đầu trụ đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Như bản vẽ thi công kèm theo | 78 | 1 cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8366 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0945 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3031 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,8878 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,7599 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6024 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lam đứng, đan đầu trụ, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,394 | tấn |
| 21 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4578 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cổ móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1598 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4137 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn dầm, giằng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,4585 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn lam đứng, đan đầu trụ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5248 | 100m2 |
| 26 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ không nung, dày 15cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 41,7288 | m3 |
| 27 | Xây bồn hoa bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1065 | m3 |
| 28 | Xây cột bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22,0323 | m3 |
| 29 | Xây bảng tên bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6725 | m3 |
| 30 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 668,1954 | m2 |
| 31 | Trát bảng tên dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,5864 | m2 |
| 32 | Trát trụ, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 472,3345 | m2 |
| 33 | Trát giằng tường, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 228,3516 | m2 |
| 34 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 76,406 | m |
| 35 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 22 | m |
| 36 | Ốp đá Granit Rubi màu đỏ vào bảng tên có chốt Inox | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5844 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1.373,468 | m2 |
| 38 | SXLD cổng bằng Inox 304 (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 12,6 | m2 |
| 39 | Gắn chữ Inox màu đồng vào bảng tên (khoán gọn) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 40 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,902 | 100m2 |
| B | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Lót lớp bạt chống thấm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,2 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 62 | m3 |
| 3 | Lát gạch Terazo 400x400, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 620 | m2 |
| C | KHU VẬN ĐỘNG TRONG NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3046 | 100m3 |
| 2 | Đào móng gạch - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,6057 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1104 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,3718 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,2992 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6077 | m3 |
| 7 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4121 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,946 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung - Chiều dày 22cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,0907 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0861 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1302 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cổ móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,076 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn cột | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0659 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3653 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1726 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền nhà bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1651 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 1x2, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,7957 | m3 |
| 18 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,1008 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng chân móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,1008 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3599 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm, khẩu độ ≤9m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1916 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình, khẩu độ ≤9m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,033 | tấn |
| 23 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,585 | tấn |
| 24 | Máy uốn cong thép ống D76 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,5 | ca |
| 25 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5732 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5732 | tấn |
| 27 | Gia công lan can thép ống mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3014 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can sắt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 21,57 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn sóng màu dày 0.45mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,6632 | 100m2 |
| 30 | Ke chống bão | Như bản vẽ thi công kèm theo | 831,5 | cái |
| 31 | Trát trụ, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,594 | m2 |
| 32 | Rải thảm cỏ nhân tạo, cao 1cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 130,6008 | m2 |
| 33 | Gắn chữ Alu "KHU VUI CHƠI PHÁT TRIỂN VẬN ĐỘNG CỦA BÉ" (bao gồm khung thép) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | bộ |
| 34 | Tranh in bạt trẻ em vui chơi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 10,422 | m2 |
| 35 | Bulong neo M16; L=300 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 56 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 145,9494 | 1m2 |
| 37 | Sơn trụ trong nhà không bả bằng sơn DULUX 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,594 | m2 |
| 38 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,4334 | 100m2 |
| D | KHU VUI CHƠI CÁT VÀ NƯỚC | |||
| 1 | Đào bể nước bằng thủ công - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20,1 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,067 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót đáy bể, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,02 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy bể, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,03 | m3 |
| 5 | Xây bể nước bằng gạch đặc không nung, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,7766 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng, M200, đá 1x2 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,9336 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2128 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng bể, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0632 | tấn |
| 9 | Ván khuôn giằng bể | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0895 | 100m2 |
| 10 | Trát bể nước dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,986 | m2 |
| 11 | Quét Sika chống thấm bể nước | Như bản vẽ thi công kèm theo | 70,17 | m2 |
| 12 | Ốp gạch MOSAIC bể nước, KT20x20mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 72,682 | m2 |
| 13 | Ốp gạch thẻ Hạ Long mặt ngoài bể nước, KT40x120mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,324 | m2 |
| 14 | Sơn thành bể nước bằng sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13,986 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Châu Âu Xanh, ĐK 110mm, dày 4.2mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,45 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC Châu Âu Xanh, ĐK 27mm, dày 3mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,5 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Châu Âu Xanh, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 90° uPVC Châu Âu Xanh, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa 90° uPVC Châu Âu Xanh, ĐK 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa ren trong uPVC Châu Âu Xanh, ĐK 27mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt vòi đồng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa uPVC - Đường kính 110mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cái |
| 23 | Đào đất đặt đường ống thoát nước bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,144 | 100m3 |
| 24 | Đắp đường ống bằng thủ công (tận dụng) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 14,4 | m3 |
| 25 | Lót 1 lớp bạt | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,889 | 100m2 |
| 26 | Bê tông nền đường, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 18,89 | m3 |
| 27 | Lát gạch Terazo tổ ông nền đường, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 188,9 | m2 |
| 28 | Đào móng bồn cây - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 17,8765 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót bồn cây, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 5,9588 | m3 |
| 30 | Xây bồn hoa bằng gạch đặc không nung, dày 11cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8,4577 | m3 |
| 31 | Trát bồn cây, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 75,7016 | m2 |
| 32 | Sơn bồn cây bằng sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 75,702 | m2 |
| 33 | Đắp đất hữu cơ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,1365 | m3 |
| 34 | Đắp cát mịn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,0209 | m3 |
| 35 | Trồng cây Mai Vạn Phúc, ĐK tán 30-40cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cây |
| 36 | Trồng cây Cau trắng, cao 1,2-1,5m, ĐK 5-8cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3 | cây |
| 37 | Trồng cây Chuỗi Ngọc làm hàng rào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,25 | 100m2 |
| 38 | Tưới nước bảo dưỡng cây Chuỗi Ngọc, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,25 | 100m2/tháng |
| 39 | Trồng dặm cây Chuỗi Ngọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 25 | 1m2 trồng dặm/lần |
| E | VƯỜN CỔ TÍCH | |||
| 1 | Bê tông nền đường, đá 2x4, M150 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,95 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terazo hình tổ ông nền đường, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 49,5 | m2 |
| 3 | Lát đá chẻ tạo đường đi | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4 | m2 |
| 4 | Đắp đất hữu cơ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,78 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ Mỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,789 | 100m2 |
| 6 | Tưới nước bảo dưỡng thảm cỏ, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,789 | 100m2/tháng |
| 7 | Đào móng bồn hoa - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3455 | 1m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1153 | m3 |
| 9 | Bê tông lót bồn hoa, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,3455 | m3 |
| 10 | Xây bồn hoa bằng gạch đặc không nung, dày 11cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 4,7485 | m3 |
| 11 | Trát bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 86,3273 | m2 |
| 12 | Đắp đất hữu cơ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,5439 | m3 |
| 13 | Trồng cây Lộc Vừng, cao 3-5m, ĐK 11-14cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2 | cây |
| 14 | Trồng cây Cau trắng, cao 1,2-1,5m, ĐK 5-8cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 8 | cây |
| 15 | Trồng cây Mai Vạn Phúc, ĐK tán 30-40cm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 13 | cây |
| 16 | Trồng cây Chuỗi Ngọc làm hàng rào | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2 | 100m2 |
| 17 | Tưới nước bảo dưỡng cây Chuỗi Ngọc, nước lấy từ giếng khoan, bơm điện | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2 | 100m2/tháng |
| 18 | Trồng dặm cây Chuỗi Ngọc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 20 | 1m2 trồng dặm/lần |
| 19 | Đào móng cột - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,673 | 1m3 |
| 20 | Đào móng đá - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1688 | 1m3 |
| 21 | Đắp đất hố móng công trình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,2807 | m3 |
| 22 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2125 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,486 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,768 | m3 |
| 25 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,4301 | m3 |
| 26 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3478 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng đá hộc, dày | Như bản vẽ thi công kèm theo | 2,319 | m3 |
| 28 | Ván khuôn giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0232 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0922 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0044 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0922 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0034 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0172 | tấn |
| 34 | Trát chân móng chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,44 | m2 |
| 35 | Ốp gạch thẻ Hạ Long 40x120 vào móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,44 | m2 |
| 36 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6383 | m3 |
| 37 | Bê tông dầm, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,1296 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0155 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0919 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng lan can, ĐK | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0341 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng lan can, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1319 | tấn |
| 42 | Xây lan can bằng gạch 2 lỗ không nung, dày 11cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2722 | m3 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1078 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1078 | tấn |
| 45 | Lợp mái tôn sóng màu, dày 0.42mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1837 | 100m2 |
| 46 | Lợp tôn úp nóc | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0911 | 100m2 |
| 47 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,0168 | m2 |
| 48 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 11,6054 | m2 |
| 49 | Trát dầm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 15,9574 | m2 |
| 50 | Đắp gờ lan can, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,65 | m |
| 51 | Bê tông nền, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6643 | m3 |
| 52 | Lát nền gạch Hạ Long, KT 300x300mm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,6432 | m2 |
| 53 | Sơn ngoài nhà DULUX 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 34,58 | m2 |
| 54 | Ván khuôn cột vuông | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1161 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn dầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1596 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2847 | 100m2 |
| 57 | Đào móng cột - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1,8225 | 1m3 |
| 58 | Đắp đất hố móng công trình | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,6077 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,243 | m3 |
| 60 | Bê tông móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,384 | m3 |
| 61 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,169 | m3 |
| 62 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2084 | m3 |
| 63 | Ván khuôn giằng móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0189 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn móng | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0403 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0243 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép móng, giằng móng, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0428 | tấn |
| 67 | Bê tông cột, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,3305 | m3 |
| 68 | Bê tông dầm, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,2064 | m3 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0078 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0479 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0048 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0231 | tấn |
| 73 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 6,01 | m2 |
| 74 | Trát dầm, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 3,9396 | m2 |
| 75 | Sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 9,95 | m2 |
| 76 | Ván khuôn cột tròn | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0601 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn dầm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0291 | 100m2 |
| 78 | Sản xuất lam trang trí bằng thép hộp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1017 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lam trang trí bằng thép hộp | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1017 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,2 | 1m2 |
| 81 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,1548 | 100m2 |
| 82 | Đào móng - Cấp đất III | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | 1m3 |
| 83 | Bê tông lót móng, đá 2x4, M100 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,064 | m3 |
| 84 | Bê tông dầm cầu, đá 1x2, M200 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,393 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0037 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mm | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0576 | tấn |
| 87 | Ván khuôn dầm cầu | Như bản vẽ thi công kèm theo | 0,0611 | 100m2 |
| 88 | Trát dầm cầu, vữa XM M75 | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,72 | m2 |
| 89 | Sơn cầu cạn bằng sơn DULUX 1 nước lót, 2 nước phủ | Như bản vẽ thi công kèm theo | 7,72 | m2 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tượng Gà trống, gà mái (Chất liệu bằng Composite. Đúc nguyên khối theo khuôn mẫu nhân vật trong chuyện cổ tích. Màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non). | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 2 | Tượng Gà mẹ và 6 gà con (Chất liệu bằng Composite. Đúc nguyên khối theo khuôn mẫu nhân vật trong chuyện cổ tích. Màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 3 | Bộ tượng vịt 4 con (hất liệu bằng Composite. Đúc nguyên khối theo khuôn mẫu nhân vật trong chuyện cổ tích. Màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 4 | Tượng đàn lợn mẹ con (Chất liệu bằng Composite. Đúc nguyên khối theo khuôn mẫu nhân vật trong chuyện cổ tích. Màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 5 | Tượng Cô Tấm bên giếng nước (Chất liệu bằng Composite. Đúc nguyên khối theo khuôn mẫu nhân vật trong chuyện cổ tích. Màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 6 | Tượng Dê đen, Dê trắng (Kích thước (1 con dê ): D800 x R 340 x C 800 (mm)Chất liệu bằng Composite. Đúc nguyên khối theo mẫu chuyện ngụ ngôn dê đen dê trắng Màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 7 | Tượng Cậu bé cưỡi Trâu đọc sách (Chất liệu bằng Compoiste siêu bền. Trang trí màu sắc tươi sáng. KT 170 x 62 x 150cm) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 8 | Tượng Cô bé quàng khăn đỏ (Chất liệu bằng Compoiste siêu bền. Trang trí màu sắc tươi sáng. KT : 33 x 46 x 92cm) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | cái |
| 9 | Tượng Thánh giống (Kích thước tổng thể : D1600 x R 550 x C 1600 (mm)Chất liệu bằng Composite. Đúc nguyên khối theo khuôn mẫu thánh gióng cưỡi ngựa nhổ bụi tre trong chuyện cổ tích. Màu sắc tươi sáng phù hợp với lứa tuổi mầm non) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 10 | Tượng Bộ mái nấm 9 cái ghế (Kích thước tổng thể : D 2300 x R 1900 x C 1800 (mm)Chất liệu: 3 Trụ bằng sắt ống Ø 48mm x dầy 1,4mm, trụ ghế ngồi bằng sắt ống Ø 27 dày 1,4 ghế ngồi và mái tre bằng Composite, gồm 9 chỗ ngồi và 3 mái che hình cây nấm. Tất cả phần sắt sơn tĩnh điên phối màu phù hợp với lứa tuổi mầm non, sản phẩm bảo đảm chắc chắn an toàn cho trẻ) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Bộ |
| 11 | Tượng thỏ mẹ (Chất liệu bằng compoiste siêu bền. Trang trí màu sắc tươi sáng. KT : 45 x 52 x 97cm) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
| 12 | Tượng Thỏ con (Chất liệu bằng compoiste siêu bền. Trang trí màu sắc tươi sáng. KT : 26 x 35 x 62cm.) | Như bản vẽ thi công kèm theo | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp IV trở lên với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ) từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp IV.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 1,4 tỷ VND/01 hợp đồng.Hợp đồng đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đầy đủ những giấy tờ sau:1. Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; 2. Hợp đồng đầy đủ phụ lục khối lượng, giá trị hợp đồng. 3. Hồ sơ nghiệm thu hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng) hoặc văn bản xác nhận khối lượng công việc hoàn thành tối thiểu 80% của chủ đầu tư hoặc Hóa đơn VAT.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nếu nhà thầu sử dụng kinh nghiệm thi công các gói thầu tương tự với tư cách là nhà thầu phụ thì năng lực nhà thầu phụ phải đáp ứng quy định của hồ sơ mời thầu này; Ngoài ra nhà thầu phụ phải có thêm: 1) Hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư. 2) Hợp đồng giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính.3) Hồ sơ nghiệm thu thanh toán khối lượng, giá trị giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ và giữa nhà thầu chính với Chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính hoặc chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét (Công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, kèm theo bằng tốt nghiệp Đại học trở lên, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có trình độ từ Cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. (công trình tương tự tại mục tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm).Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư về việc nhân sự tham gia gói thầu hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, văn bằng tốt nghiệp Cao đẳng và trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc 70Kg | Máy đầm cóc 70Kg | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn 1,0 kw | Máy đầm bàn 1,0 kw | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1.5kW | Máy đầm dùi 1.5kW | 2 |
| 7 | Máy hàn 23KW | Máy hàn 23KW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn 5KW | Máy cắt uốn 5KW | 2 |
| 9 | Máy khoan 1kW | Máy khoan 1kW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW | 2 |
| 11 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi