Gói thầu: Sửa chữa thay thế tuyến cáp 0,4kV
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220842407-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Sửa chữa thay thế tuyến cáp 0,4kV |
| Số hiệu KHLCNT | 20220758868 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 10:14:00 đến ngày 2022-08-19 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 986,637,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.- Đã giám sát hoặc thi công ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV thuộc lĩnh vực công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Theo dõi, hướng dẫn về an toàn, vệ sinh lao động cho nhân lực thi công xây lắp của nhà thầu tại công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa thay thế tuyến cáp 0,4kV Sửa chữa, thay thế tuyến cáp 0,4 kV cấp nguồn từ trạm IV Xí nghiệp điện - nước đến buồng 0,4 kV dây chuyền sản xuất chính 150.000 t/n – xí nghiệp npk1 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Tháo dỡ thu hồi vật tư thiết bị hư hỏng: | |||
| 1 | Tháo dỡ, thu hồi 02 sợi cáp Cu/PVC 3x120+1x70 mm2 | Đảm bảo an toàn trong thi công, vệ sinh sạch mặt bằng sau tháo đỡ | 2 | 100m |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi 01 sợi cáp Cu/PVC 3x240+1x150 mm2 | Đảm bảo an toàn trong thi công, vệ sinh sạch mặt bằng sau tháo đỡ | 1 | 100m |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi thang giá cáp điện và cột đỡ giá cáp hư hỏng - Vật liệu: Sắt CT3 | Đảm bảo an toàn trong thi công, vệ sinh sạch mặt bằng sau tháo đỡ | 1 | tấn |
| 4 | Vận chuyển nhập kho trung tâm các vật tư thu hồi | Đảm bảo an toàn trong thi công, vệ sinh sạch mặt bằng sau tháo đỡ | 2 | tấn |
| B | II. Gia công chế tạo, cung cấp, lắp đặt tuyến giá máng cáp điện | |||
| 1 | Gia công chế tạo cột đỡ giá cáp điện | Theo BV: TT-03 (Đính kèm) | 0,8968 | tấn |
| 2 | Lắp đặt cột đỡ giá cáp điện | Theo BV: TT-03 (Đính kèm) | 0,8968 | tấn |
| 3 | Gia công chế tạo thang giá cáp | Theo BV: TT-03 (Đính kèm) | 1,6272 | tấn |
| 4 | Lắp đặt thang giá cáp | Theo BV: TT-03 (Đính kèm) | 1,6272 | tấn |
| 5 | Gia công chế tạo công son đỡ máng cáp | Theo BV: TT-03 (Đính kèm) | 0,0513 | tấn |
| 6 | Lắp đặt công son đỡ máng cáp | Theo BV: TT-03 (Đính kèm) | 0,0513 | tấn |
| 7 | Làm sạch các kết cấu bề mặt thép | Theo BV: TT-03 (Đính kèm) | 103,4 | m2 |
| 8 | Sơn chống rỉ: 02 lớp và sơn phủ ghi sáng: 01 lớp - Sơn HN | Theo BV: TT-03 (Đính kèm) | 103,4 | m2 |
| 9 | Đục tường tạo lỗ lắp đặt cáp điện (KT 300x300x400mmx 02 vị trí) | Theo BV: TT-03 (Đính kèm) | 0,5 | m3 |
| C | III. Cung cấp lắp đặt tuyến cáp điện 0,4kV | |||
| 1 | Lắp co nhiệt cách điện đầu cáp 120 màu xanh, đỏ, vàng | Theo BV: TT-03 (Đính kèm) | 8 | m |
| 2 | Ép đầu cốt đồng S120mm2 | Theo BV: TT-03 (Đính kèm) | 2,4 | 10 cái |
| 3 | Ép đầu cốt đồng M95mm2 | Theo BV: TT-03 (Đính kèm) | 0,8 | 10 cái |
| 4 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC 3x120+1x95mm2 (04 sợi - Độ dài 120m/sợi) | Vật tư mới, chưa qua sử dụngLắp đặt theo bản vẽ thi công đính kèm | 4,8 | 100m |
| D | IV. Vật tư phục vụ thi công công trình: | |||
| 1 | Thép U150x75x6,5mm | Vật tư mới, chưa qua sử dụng | 510,84 | kg |
| 2 | Thép V63x63x6mm | Vật tư mới, chưa qua sử dụngYêu cầu tại BV thi công đính kèm | 250,54 | kg |
| 3 | Bản mã 300x300x12mm | Theo BV: TT-03 | 33,91 | kg |
| 4 | Bản mã 150x200x6mm | Theo BV: TT-03 | 22,61 | kg |
| 5 | Bản mã đầu cột 750x150x10 | Theo BV: TT-03 | 17,66 | kg |
| 6 | Thép V63x63x6mm | Theo BV: TT-03 | 1.372,8 | kg |
| 7 | Thép tròn D16 | Theo BV: TT-03 | 189,6 | kg |
| 8 | Thép V63x63x6mm | Theo BV: TT-03 | 38,61 | kg |
| 9 | Bản mã 150x150x6 | Theo BV: TT-03 | 12,72 | kg |
| 10 | Co nhiệt cách điện đầu cáp 120 màu xanh, đỏ, vàng | Theo BV: TT-03 | 8 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M120mm2 | Mạ kẽm | 24 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M95mm2 | Mạ kẽm | 8 | cái |
| 13 | Băng dính cao thế D90 | Theo BV: TT-03 | 15 | cuộn |
| 14 | Cáp điện Cu/PVC/XLPE/PVC 3x120+1x95mm2 (04 sợi - Độ dài 120m/sợi) | Vật tư mới, chưa qua sử dụng Yêu cầu tại BV thi công đính kèm | 480 | m |
| 15 | Nghiệm thu đóng điện bàn giao hệ thống sau khi lắp đặt . | Có đủ biên bản theo quy định của ngành điện (Thí nghiệm cáp điện, kiểm tra đồng pha) | 2 | Hệ thống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi