Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220832569-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220830586
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 15:12:00 đến ngày 2022-08-26 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 15,619,248,609 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.685E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 trở lên; kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cọc bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc - Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 2 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 2 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 2 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy ≥ 2 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách công tác trắc đạc ≥ 2 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách phụ trách an toàn lao động ≥ 2 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc - Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 2 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào đất gầu ≥ 0,45m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm nước ≥ 2HP
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
7-Coffa gỗ, thép hoặc nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1000
8-Dàn giáo (42khung+chéo/bộ)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 20
9-Cây chống thép (3.2-4.8m) (cây)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1000
10-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
14-Xe tải tự đỗ ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Xe tải thùng ≥ 3,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị ép cọc ≥ 150 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Vận thăng tải hàng ≥ 500kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường Mầm non Họa Mi (điểm cũ Trường Tiểu học Nguyễn Trãi)
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, Số 38, đường Huỳnh Tịnh Của – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 972472.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Kiến Trúc Mới. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Đồng Tâm Tiền Giang. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Mỹ Tho. + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: - Tư vấn lập HSMT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, Địa chỉ: Số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định HSMT: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho. + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, Địa chỉ: Số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho , địa chỉ: Số 47 đường Hùng Vương, Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, Số 38, đường Huỳnh Tịnh Của – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 972472.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình dân dụng, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT, danh sách ≥ 30 công nhân kỹ thuật (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực, chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực, hợp đồng lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho, Số 38, đường Huỳnh Tịnh Của – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 972472.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thành phố Mỹ Tho. Số 36, đường Hùng Vương – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại : (0273) 3 872180.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Mỹ Tho. Số 36, đường Hùng Vương – Phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (0273) 3 872905.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối phòng học, Khối hành chánh – phục vụ
1Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V140tấn/lần
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V34,278100m
3Cọc bê tông dự ứng lực D300/180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.282md
4Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V328mối nối
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2217tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0607tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7084tấn
8Thép bản dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V65,52kg
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5027m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1999100m3
11Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V97,4424m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,5855m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,2597m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2684100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,388tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5663tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1844tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4326tấn
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,536m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,858100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1321tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1559tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0687tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,5722tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0931tấn
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,566100m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,3018m3
28Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,4467100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9425tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7639tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0938tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1353tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4578tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0159tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,1368tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1647tấn
37Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3101m3
38Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,6107m3
39Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1312100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8202tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1177tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1648tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3972tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1521tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8114tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2808tấn
47Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,5075m2
48Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,7068m3
49Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2256100m2
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0452tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,542tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8135tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,825tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4151tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9108tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0875tấn
57Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,9804m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,351100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0728tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5657tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4953tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1083tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,637tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9729tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0875tấn
66Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,696m3
67Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2867100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1806tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7041tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1569tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,047tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0359tấn
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8576tấn
74Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,8225m3
75Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7964100m2
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7464tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,034tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6999tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8128tấn
80Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,552m3
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0552100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0314tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0866tấn
84Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,657100m3
85Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2145m3
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,145m2
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 - Đắp cát nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8987100m3
88Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V555,4843m2
89Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,5484m3
90Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - Sàn 90Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,9474m3
91Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - Sàn 80Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,5577m3
92Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - Sàn dày 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7744m3
93Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - Sàn dày 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,338m3
94Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - Sàn dày 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2392m3
95Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4712100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,622tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3491tấn
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5183tấn
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0959tấn
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,2926m3
101Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,008m3
102Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,931100m2
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0387tấn
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,259tấn
105Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8834tấn
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0244tấn
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0638tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3611tấn
109Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,4208m3
110Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3692100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3009tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4935tấn
113Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - Tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,4997m3
114Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,154m3
115Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7328100m2
116Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - Tầng 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2094m3
117Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,184m3
118Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1014100m2
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - Tầng 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,1789m3
120Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,216m3
121Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0884100m2
122Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - Các chi tiết phụMô tả kỹ thuật theo Chương V9,949m3
123Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8369100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4227tấn
125Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9019tấn
126Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6867tấn
127Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,4067tấn
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3012tấn
129Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1216m3
130Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
131Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép phi 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088tấn
132Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,1586m3
133Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,5831m3
134Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,31m2
135Đóng trần Prima chống ẩm dày 3.5mm, khung kim loại nổi, ô vuông 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,31m2
136Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.600,9764m2
137Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V317,9585m2
138Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V523m2
139Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V397,1375m2
140Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V141,1068m2
141Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V334,212m2
142Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.447,5961m2
143Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát không sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V144,172m2
144Bả bằng bột bả vào tường - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2.614,2761m2
145Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.614,2761m2
146Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9105m3
147Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,415m3
148Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,186100m2
149Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,572m3
150Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột tròn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1696100m2
151Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,936100m2
152Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V510,56m2
153Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - Bả ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V510,56m2
154Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V510,56m2
155Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V93,1m2
156Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - Bả trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V93,1m2
157Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V93,1m2
158Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,5631m3
159Lát đá bậc cầu thang - Lát đá Granite nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V100,09m2
160Lan can cầu thang Inox tay vịn D50, Inox vuông 25x25 (Theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,664m2
161Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V33,664m2
162Tay vin cầu thang ốp tường Inox D40 (nhân công + vật tư trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,76md
163Tay vin lan can Inox D50 (nhân công + vật tư trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V104,7md
164Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V8,7269m3
165Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,3059m2
166Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4575m3
167Lát đá bậc tam cấp - Lát đá Granite nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V76,523m2
168Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,416m2
169Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,564m2
170Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,766m3
171Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,32m2
172Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,766m2
173Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V313,2785m2
174Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V336,92m2
175Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - Bả ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V319,055m2
176Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 - Đắp chỉ nước đáy sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V389,63m
177Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V319,055m2
178Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,618m3
179Ống thoát tràn PVC D42, L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
180Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V644,3824m2
181Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,877m2
182Bả bằng bột bả vào tường - Tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V644,3824m2
183Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V644,3824m2
184Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.414,7029m2
185Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.289,0786m2
186Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.703,7815m2
187Vách kính khung nhôm mặt tiền - Khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính cường lực dày 8mm (trọn bộ bao gồm phụ kiện theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
188Vách kính khung nhôm mặt tiền - Khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực dày 8mm (trọn bộ bao gồm phụ kiện theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,8m2
189Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi pano lambri nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 (trọn bộ bao gồm phụ kiện theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V183,57m2
190Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Khung lá sách nhôm hộp sơn tĩnh điện (trọn bộ bao gồm phụ kiện theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V176,32m2
191Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Vách kính+ cửa đi 1 cánh kính cường lực 8mm, khung nhôm hệ 700 sơn tĩnh điện (trọn bộ bao gồm phụ kiện theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,26m2
192Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực 8mm (trọn bộ bao gồm phụ kiện theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V159,79m2
193Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ kính cường lực 8mm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 (trọn bộ bao gồm phụ kiện theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m2
194Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn - Cửa sắt kéo không lá 1 bên sơn tĩnh điện (trọn bộ bao gồm phụ kiện theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,92m2
195Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa thăm mái khung sắt L30x30x2 bọc tole phẳng 1ly + ổ khóa (trọn bộ theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m2
196Vách ngăn vệ sinh Composite dày 12mm, cao 1.2m, cửa đi 2 cánh ( trọn bộ bao gồm phụ kiện theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,8m2
197Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V3,738tấn
198Xà gồ thép C125x50x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V846,5md
199Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V7,1077100m2
200Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1054100m2
201Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V18,5415100m2
202Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm - Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,75100m
203Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm - Ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
204Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm - Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
205Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm - Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
206Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm - Ống PPR D50 ( ống đẩy từ máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,45100m
207Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm - Ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
208Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - Ống PPR D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
209Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Co ren PPR D20 (RT+RN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
210Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Khâu răng PPR D25 (RT+RN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
211Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Khâu răng PPR D32 (RT+RN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
212Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm - Khâu răng PPR D40 (RT+RN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
213Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Khâu răng PPR D50 (RT+RN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
214Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V305cái
215Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Co PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
216Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Co PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
217Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm - Co PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
218Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Co PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
219Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm - Co PPR D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
220Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Khâu rút PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
221Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Khâu rút PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
222Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Khâu rút PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
223Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm - Khâu rút PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
224Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Khâu rút PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
225Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm - Khâu rút PPR D90/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
226Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm - Khâu rút PPR D90/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
227Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm - Khâu rút PPR D90/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
228Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Tê PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
229Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V95cái
230Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm - Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
231Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Tê PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
232Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm - Tê PPR D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
233Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Nút bít đầu ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V155cái
234Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm - Nút bít đầu ống PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
235Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm - Nút bít đầu ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
236Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm - Nút bít đầu ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
237Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm - Nút bít đầu ống PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
238Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm, chiều dày 8,2mm - Nút bít đầu ống PPR D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
239Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van khóa 1 chiều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
240Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm - Van khóa 2 chiều PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
241Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm - Van khóa 2 chiều PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
242Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Van khóa 2 chiều PPR D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
243Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm - Van khóa 2 chiều PPR D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
244Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm - Van PVC khóa 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
245Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm - Rắc co PVC D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
246Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm - Rọ đồng D50 (luppe)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
247Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm - Van phao ren đồng D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
248Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
249Lắp đặt linh kiện chống điện giật - Cầu dao chống rò 2 cực 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
250Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
251Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
252Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 - Bồn Inox 2m3 + rơ le nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
253Máy bơm nước Q=8m3/h, H=30m, ống hút và đẩy D50 +Role nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
254Móc nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V200cái
255Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm - Ống PVC D34 dày 1.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
256Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm - Ống PVC D60 dày 2.3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
257Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - Ống PVC D90 dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21100m
258Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - Ống PVC D90 dày 2.6mm (thoát nước mưa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,55100m
259Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm - Ống PVC D114 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,65100m
260Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mm - Cống HDPE 2 vách D200 dày 15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
261Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - Co PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V80cái
262Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Co PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V50cái
263Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
264Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Co PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
265Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mm - Co PVC D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
266Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm - Tê PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
267Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
268Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Tê PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
269Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Tê PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V55cái
270Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính côn, cút 200mm - Tê HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
271Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm - Khâu rút PVC D60x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V72cái
272Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Khâu rút PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
273Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Khâu rút PVC D114x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
274Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm - Khâu rút PVC D114x90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
275Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm - Cầu chắn rác Inox 304, lỗ thoát D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
276Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm - Phễu thoát nước sàn bằng đồng, lỗ thoát D60 KT:110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V39cái
277Móc nhựa các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V600cái
278Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6913100m3
279Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,81m2
280Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,881m3
281Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,671m3
282Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0824100m2
283Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7997m3
284Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0504100m2
285Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4508m3
286Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0481100m2
287Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0569m3
288Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0051100m2
289Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02tấn
290Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3115tấn
291Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0207tấn
292Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0774tấn
293Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
294Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,68m3
295Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4053m3
296Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,7425m2
297Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,825m2
298Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,71m2
299Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2287100m3
300Lắp đặt chậu xí bệt - Bàn cầu cao người lớnMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
301Lắp đặt chậu xí bệt - Bàn cầu cao trẻ emMô tả kỹ thuật theo Chương V44bộ
302Lắp đặt chậu tiểu nam - Bồn tiểu treo (KT: 290x260x480mm, phụ kiện: xiphong, bộ xả…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
303Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V21bộ
304Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Chậu rửa lavabo (người lớn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11bộ
305Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Chậu rửa lavabo (trẻ em)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
306Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Vòi lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
307Phụ kiện vệ sinh 6 mónMô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
308Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - Tắm hoa sen +vòi rửa D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
309Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - Vòi xịt vệ sinh, dây bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V51bộ
310Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
311Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
312Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
313Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
314Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
315Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
316Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
317Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
318Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
319Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
320Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
321Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
322Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
323Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
324Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V74cái
325Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V187cái
326Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - Công tắc 2 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
327Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - Công tắc 3 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
328Lắp đặt ổ cắm đôi - Ổ cắm đôi 2 chấu 16A lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V90cái
329Lắp đặt ổ cắm đôi - Ổ cắm điện 2 chấu 16A lắp nổi, loại có chân tiếp đất lắp trên bàn tin họcMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
330Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
331Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
332Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
333Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V137cái
334Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
335Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V197cái
336Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
337Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt - Đèn sạt gắn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
338Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần - Đèn lon led 9w âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V40bộ
339Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 0.6m led 1x10w siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
340Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m led 1x20w siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V60bộ
341Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn 1.2m led 2x20w siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V90bộ
342Lắp đặt đèn thoát hiểm - Đèn exit có hướng chỉ đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,85 đèn
343Lắp đặt quạt trần - Quạt tần + dimer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
344Lắp đặt quạt treo tường - Quạt tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
345Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm - Ống đồng D9.53Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
346Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm - Ống đồng D15.88Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
347Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm - Ống thoát nước máy lạnh D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
348Bảo ôn bọc cách nhiệt (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
349Giá đỡ dàn nóng máy lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
350Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.210m
351Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.384m
352Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V270m
353Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.684m
354Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V70m
355Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V90m
356Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
357Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.620m
358Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V410m
359Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
360Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
361Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
362Hộp kiểm tra nối đất bằng ximăngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
363Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối
364Cáp đồng trần M48Mô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
365Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V110cái
366Đầu cosse các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
367Tắc-kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V60bịt
368Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V40cuộn
369Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m - Kim thu sét ESE NIMBUS 15 bán kính bảo vệ 51mMô tả kỹ thuật theo Chương V1KIM
370Trụ đỡ kim thu sét cao 4m + đế trụ gia công trọn bộ (sx theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
371Bộ dây neo trụ 3 hướng bằng cáp thép d4 có tăng đưaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
372Hộp kiểm tra nối đất bằng BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
373Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
374Mối hàn CadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V6mối
375Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm - Cáp đồng trần 50mm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
376Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
377Măng sông Þ32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
378Kẹp giữ ống Þ32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
379Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo khói thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,210 đầu
380Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy - Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,610 đầu
381Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp - Nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 nút
382Lắp đặt chuông báo cháy - Còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V2,45 chuông
383Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V500m
384Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V300m
385Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
386Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
387Firewall router & VPN server có 2 cổng wan 10/100Mbps, 5 cổng LAN Gigabit với tính năng Vlan trong đó có 1 cổng lan hỗ trợ monitorMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
388Managed switch layer 2 with 48 portsMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
389Patchpanel 48 cổng chống nhiễu kiểu trượt chuẩn FPT cat6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
390Dây patchcord chuẩn FTP cat6 chống nhiễu ĐK lõi 23AWG (0,57mm) màu xám dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V70sợi
391Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.082m
392Wireless access point 10/100Mbps 4xRJ45 lanMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
393Kệ đựng switch 48 portMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
394Quản lý cáp có nắp che 1U chuẩn 19'Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
395Lắp đặt ổ cắm đơn- Ố cắm tường đơn 75x120mm chuẩn FTP CAT6 chống nhiễu (mặt + đế âm + nhân FPT CAT6 có 8 chân mạ niken)Mô tả kỹ thuật theo Chương V70cái
396Thiết bị chống sét lan truyền cho đường điện lướiMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
397Chống sét cho serverMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
398Chống sét line ADSLMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
399Server intel Xeon Quad Core + LCD 17' WideMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
400Bộ lưu điện UPS 2KVA onlineMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
401Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V360m
402Măng sông Þ25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V140cái
403Công lắp đặt, thiết lập thông số kỹ thuật, chuyển giao công nghệ mạng LANMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
B KHỐI NHÀ BẾP, KHO
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V1,672100m
2Cọc bê tông dự ứng lực D300/180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V160md
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo Chương V16mối nối
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0108tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,003tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0833tấn
7Thép bản dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2kg
8Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1221m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1152100m3
10Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,8285m2
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3264m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6715m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1375100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1338tấn
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0156tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1162tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0912100m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,56m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2808100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0788tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2046tấn
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,36m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5464100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1322tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0232tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0064tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4801tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0097tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1143tấn
34Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,12m2
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,9685m3
36Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6617100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1329tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1665tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,484tấn
40Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2904m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6883100m2
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0824tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2656tấn
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297100m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,108m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,08m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3908100m3
49Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,92m2
50Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,792m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1546m3
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3564100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0511tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1828tấn
55Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - Tầng 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7153m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7015100m2
57Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 - Các chi tiết phụMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4876m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0369100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0897tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0393tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0366tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2953tấn
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,8002m3
64Đóng trần Lambris khung kim loại chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,6m2
65Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V75,1m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,06m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,91m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V88,36m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,9875m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát không sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V151,452m2
71Bả bằng bột bả vào tường - Trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V64,9875m2
72Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V64,9875m2
73Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3711m3
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0435100m2
75Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,2264m3
76Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2861100m2
77Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,61m2
78Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - Bả ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V28,61m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V28,61m2
80Tay vin lan can Inox D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,65md
81Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4913m3
82Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,6484m2
83Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0991m3
84Lát đá bậc tam cấp - Lát đá Granite nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V2,569m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,708m2
86Láng gắn sỏi nền, sân, hè đường, chiều dày láng 1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9252m2
87Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,06m2
88Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,64m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần - Bả ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V31,22m2
90Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 - Đắp chỉ nước đáy sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m
91Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,22m2
92Ống thoát tràn PVC D42, L=250Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
93Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V90,7247m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,435m2
95Bả bằng bột bả vào tường - Tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V90,7247m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V90,7247m2
97Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi pano lambri nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 (trọn bộ bao gồm phụ kiện theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,08m2
98Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính cường lực 8mm (trọn bộ bao gồm phụ kiện theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5m2
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ kính cường lực 8mm, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700 (trọn bộ bao gồm phụ kiện theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,26m2
100Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,583tấn
101Xà gồ thép C125x50x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V132,1md
102Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9494100m2
103Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7875100m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,756100m2
105Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm - Ống PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m
106Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm - Ống PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
107Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm - Ống PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
108Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - Ống PPR D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
109Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Co ren PPR D20 (RT+RN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
110Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm - Co PPR D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
111Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - Ống PVC D90 dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m
112Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm - Ống PVC D114 dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
113Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Khâu rút PVC D90x34Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
114Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm - Cầu chắn rác Inox 304, lỗ thoát D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
115Lắp đặt chậu rửa 2 vòi - Chậu rửa Inox + vòi rửa D21 (KT:1200x600x170, dày 0.6mm, luôn phụ kiện: bộ xã…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
116Lắp đặt chậu rửa 1 vòi - Chậu rửa Inox vớt mỡ + vòi rửa D21 (KT:600x600x170, dày 0.6mm, luôn phụ kiện: bộ xã…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
117Bể tách mỡ Inox dung tích 200 lít (Kt: 700x700x40, luôn phụ kiện: bộ xã…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
118Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
119Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
120Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
123Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
124Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
125Lắp đặt ổ cắm đôi - Ổ cắm đôi 2 chấu 16A lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
126Mặt nạ và khung 1Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
127Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
128Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
129Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m led 1x20w siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
130Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng - Đèn 1.2m led 2x20w siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
131Lắp đặt quạt trần - Quạt trần + dimer quạtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
132Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V210m
133Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
134Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
135Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V120m
136Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
137Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
138Tắc-kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5bịt
139Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
C NHÀ XE GIÁO VIÊN, NHÀ XE KHÁCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0965100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2835m3
3Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0284m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2835m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7348m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0042tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0255tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0152tấn
10Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,228m3
11Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m2
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0304100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0098tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0308tấn
16Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,245m3
17Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0736tấn
18Thép ống STK Þ114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,78m
19Thép tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,42kg
20Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,86kg
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0849tấn
22Thép ống STK Þ90x3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,63m
23Thép ống STK Þ60x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,94m
24Thép ống STK Þ42x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3m
25Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0458tấn
26Thép hộp 30x30x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36,41m
27Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
28Bulon M16x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V12Con
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,085tấn
30Thép mạ kẽm C50x100x15x2mm (Công lắp + vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V41m
31Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo Chương V0,046tấn
32Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn sóng vuông 4.5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2612100m2
33Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,78m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,214m3
35Xoa mặt nền bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V23,78m2
36Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ - Kẻ ron vuông 1,5x1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,170610m
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V4,764m2
38Máng xối tole dày 0,5mm + sắt dẹp 30x5 móc đỡ máng xối (trọn bộ) (máng tròn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,2md
39Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm - Cầu chắn rác lỗ thoát D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
40Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075100m
42Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1742100m3
43Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,546m3
44Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,25m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,546m3
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5057m3
47Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1223100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0093tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0511tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0336tấn
51Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,44m2
52Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,3100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0153tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0479tấn
56Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,802m3
57Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1874tấn
58Thép ống STK Þ114x3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m
59Thép tấm dày 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37,68kg
60Thép tấm dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,5kg
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1808tấn
62Thép ống STK Þ60x2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,53m
63Thép ống STK Þ42x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,81m
64Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0738tấn
65Thép hộp 30x30x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V58,69m
66Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187tấn
67Bulon M16x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
68Bulon M14x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
69Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,181tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,204tấn
71Thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmMô tả kỹ thuật theo Chương V79,2m
72Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
73Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tôn sóng vuông 4.5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,53100m2
74Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0533100m3
75Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,0455m2
76Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,7046m3
77Xoa mặt nền bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V40,0065m2
78Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ- Kẻ ron vuông 1,5x1,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,949410m
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6575m2
80Máng xối tole dày 0,5mm + sắt dẹp 30x5 móc đỡ máng xối (trọn bộ) (Máng vuông)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,8md
81Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm - Cầu chắn rác lỗ thoát D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm - Co PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
83Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - Ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
84Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
85Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
87Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - Công tắc 1 chiều 16A có đèn báoMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
88Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
89Mặt nạ và khung 4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
91Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m led 1x20w siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
92Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
93Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
94Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
95Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
96Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
97Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Cáp đồng tràn M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
99Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bịt
100Mốc bắt ống D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bịt
101Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
D CỔNG TƯỜNG RÀO
1Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo - Tháo dỡ khung lưới sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V35,29m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2,631m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW - Phá dỡ bê tông trụ giữ lại cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,416m3
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V14,55m2
5Bảng điện tử KT 3200x600 (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cổng khung sắt hộp 50x50x1.5, bọc tôn dày 7zem, lưỡi mác sắt tròn D20 dẹp đầu (Trọn bộ bao gồm phụ kiện, ray thép theo BVTK)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,184m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - Cạo sơn cột dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V46,55m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - Cạo sơn tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,23m2
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,859m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,035tấn
13Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,167m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,364m2
15Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 - Chỉ xi măng dày 15 rộng 50, Ck 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,628m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,251100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,283tấn
21Đắp vữa xi măng, sơn dầu trang trí 1 mặt(Chữ trên bảng tên, chi tiết trang trí hoa mai, đám mây, cột cổng chính bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V82,014m2
23Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V43,23m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,464m2
25Sơn dầu vẽ tranh (luôn công và vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,615m2
26Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V39,127m2
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,598m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,636m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - Trát 1 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V26,578m2
30Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V83,31m2
31Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáoMô tả kỹ thuật theo Chương V55,818m2
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,592m3
33Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,489100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127tấn
37Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,715m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng cửa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,075m2
39Tole ốp cổng thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,075m2
40Khung lưới sắt (vật tư+ nhân công trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,818m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,893m2
42Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,064m3
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,776m2
44Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - Cạo 1 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V66,812m2
45Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - Tường cạo 1 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V448,296m2
46Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông - Xả nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V515,108m2
47Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V115,712m2
48Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V479,65m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V479,65m2
50Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,094m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,62m2
52Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,29m2
53Cung cấp và lắp đặt cột nhôm 100x100x1.5 (trọn bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2md
54Vách kính khung nhôm mặt tiền - Vách kính Pano lambris nhôm hộp hệ 700, kính mờ 6ly, sơn tĩnh điện, bao gồm phụ kiện: tay nắm, ổ khóa, chốt khóa bản lề…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
55Thi công trần bằng tấm nhựa - Trần lambris nhựa khung kim loại chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,25m2
56Cung cấp và lắp đặt xà gồ nhôm hộp 30x50x0,7Mô tả kỹ thuật theo Chương V20md
57Cung cấp và lắp đặt vì kèo nhôm hộp 50x100x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,4md
58Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,084100m2
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
61Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
63Lắp đặt ổ cắm đôi - Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
65Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m led 1x20w siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
67Lắp đặt quạt treo tường - Quạt tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
68Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
69Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
70Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
71Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
72Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V1mối
74Cáp đồng tràn M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V2kg
75Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
76Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bịt
77Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
E NHÀ BAO CHE MÁY BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9028100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I - Cọc tràm L=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V25,83100m
3Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn lỏng - Vét bùn đầu cừMô tả kỹ thuật theo Chương V3,444m3
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V3,444m3
5Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,44m2
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,444m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng nước, giếng cáp đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,4445m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9769100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1284tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1651tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4997tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2787tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1914tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2444tấn
15Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0675tấn
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,7464m2
17Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,64m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V61,386m2
19Nắp thăm hồ (khung thép L30x30x2mm, bọc tole phẳng dày 1mm, sơn dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2765100m3
21Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,225m3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,225m2
24Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1102tấn
25Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1102tấn
26Thép ống vuông 100x100x2.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2md
27Thép bản 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,56kg
28Thép bản 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,18kg
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0554tấn
30Thép ống vuông 50x100x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V16md
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2919tấn
32Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2907tấn
33Thép ống vuông 40x80x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,5md
34Thép góc 32x3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,17kg
35Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ - Tole sóng vuông mạ màu 4.5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V0,124100m2
36Thi công trần bằng tấm nhựa - Trần lambris nhựa khung kim loại chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,25m2
37Thi công vách ngăn bằng ván ép - Vách tole sóng vuông 4.5zemMô tả kỹ thuật theo Chương V32,36m2
38Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa đi pano lambris nhôm nhộp, sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, kính mờ dày 6ly (trọn bộ theo BVTK bao gồm phụ kiện: tay nắm, ổ khóa, chốt gió, bản lề…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,84m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm - Cửa sổ nhôm nhộp, sơn tĩnh điện màu trắng hệ 700, kính mờ dày 6ly (trọn bộ theo BVTK bao gồm phụ kiện: chốt khóa, bản lề…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,5058m2
41Bulon D14x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
42Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
44Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - Công tắc 1 chiều 16AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
46Lắp đặt ổ cắm đôi - Ổ cắm đôi 2 chấu 16A, lắp âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
47Mặt nạ và khung 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48Mặt nạ và khung 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
49Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng - Đèn 1.2m led 1x20w siêu mỏng lắp nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
51Lắp đặt dây đơn, loại dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
52Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
53Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
54Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
55Đóng cọc chống sét đã có sẵn - Cọc thép mạ đồng M16x2400Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
56Hộp kiểm tra nối đất bằng xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
57Mối hàn cadweldMô tả kỹ thuật theo Chương V3mối
58Cáp đồng tràn M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V4kg
59Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Tắc kê nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V2bịt
61Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cuộn
62Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm - Ống STK DN20, dày 2.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
63Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm - Ống STK DN32, dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
64Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm - Ống STK DN40, dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
65Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm - Ống STK DN50, dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
66Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mm - Ống STK DN65, dày 3.6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m
67Lắp đặt ống thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 80mm - Ống STK DN80, dày 4.0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
68Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm - Co 90độ STK DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
69Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm - Co 90độ STK DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
70Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm - Co 90độ STK DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
71Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Co 90độ STK DN65Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
72Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm - Co 90độ STK DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
73Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm - Tê 90độ STK DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm - Tê 90độ STK DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm - Tê 90độ STK DN50Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm - Tê 90độ STK DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
77Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm - Côn STK DN80/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm - Côn STK DN80/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
79Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm - Côn STK DN80/10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
80Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm - Côn STK DN80/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
81Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 80mm - Côn STK DN80/65Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
82Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm - Côn STK DN65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
83Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm - Rắcco STK DN20Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
84Lắp đặt côn, cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm - Rắcco STK DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
85Lắp đặt mối nối mềm, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
86Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm - Chống rung DN80 (khớp nối mềm nối mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
87Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
88Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
89Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
90Lắp đặt van ren, đường kính van Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
91Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm- Van cổng DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
92Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm - Van 1 chiều DN40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
93Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm - Van bi DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
94Lắp đặt van ren, đường kính van 89mm - Van bướm DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
95Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm -Van xả khí tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
96Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm - Lúppê thau DN40 (nối ren)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
97Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm - Lúppê thau DN80 (nối mặt bích)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
98Lắp đặt đồng hồ đo áp lực - Đồng hồ áp lực 0-10kg/cm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
99Lắp đặt đồng hồ đo áp lực - Công tắc áp lực 0-10kg/cm²Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
100Mặt bích thép DN80Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp
101Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
102Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm - Ống PVC Þ90x3.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
103Phụ kiện lắp đồng hồ - công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
104Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm- Co PVC Þ90Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
105Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm - Trụ tiếp nước chữa cháy STK, đầu vào D100-2D65, áp lực 16barMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
106Tủ chữa cháy (KT=220x400x600) có khóa, ton dày 0,8mm (Cuộn vải mềm kích thước 50/20m, Lăng chữa cháy D50 gang đúc nguyên khối, tiết diện đầu phụn D13, Van góc thân gang, Khớp nối D50 nhôm nguyên chất)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
107Bình xịt CO2 loại 5kg (MT5) + giá treo hiệu quả phun 9s, phạm vi phun .2m, nhiệt độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V26bình
108Bảng nội quy: nội quy PCCC, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V13bộ
109Khai đặt bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
110Keo AB liên kết ống và co renMô tả kỹ thuật theo Chương V1kg
111Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V15lỗ khoan
F SÂN CHƠI, ĐƯỜNG GIAO THÔNG NỘI BỘ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,115m3
2Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,15m2
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,509m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,3m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V22,3m2
7Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V347,26m2
8Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng cần cẩu, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,726m3
9Xoa nền bằng máy chuyên dùng (nhân công+ vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V347,26m2
10Cắt khe co 2*4 của đường lăn, sân đỗ - Cắt ron 2x2m, sâu 50mm rộng 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V34,72610m
G CÂY XANH, THẢM CỎ
1Cây Hồng Lộc cao 1m, DK gốc 5cm, DK táng lá 0,6m (bao gồm cây trồng, công trồng và chất trồng cây: xơ dừa, tro, trấu, đất gốc rạ, phân hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cây
2Cây lá màu ((bao gồm cây trồng, công trồng và chất trồng cây: xơ dừa, tro, trấu, đất gốc rạ, phân hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,15m2
3Cỏ lá gừng (bao gồm cây trồng, công trồng và chất trồng cây: xơ dừa, tro, trấu, đất gốc rạ, phân hữu cơ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,86m2
H HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m3
3Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m2
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,18m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,88m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,284100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,805100m3
10Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Điện kế 3P 80AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
14Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
15Mạch đóng mở tự động 3 pha 10A (bao gồm MCB 3P 16A, timer, selector, khởi động từ,…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
16Trụ bóp rãnh xoắn nhúng kẽm cao 6m + bulong khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5trụ
17Cầu Domino 4 cực 15AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
18Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
19Lắp chóa đèn, đèn cao áp ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
20Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V7m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
23Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V143m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V59m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
27Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V228m
28Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V35m
29Cáp đồng trần M22Mô tả kỹ thuật theo Chương V12kg
30Đóng cọc chống sét đã có sẵn -Cọc đất M16x2400 + kẹp nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
31Bảng tole dày 5mm KT 85x220Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
32Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V5kg
33Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
I HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,6m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,413100m3
3Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm - Ống HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm - Ống HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,78100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm - Ống HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm - Ống PVC D114 (thông tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm - Ống nhựa mềm PVC D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
8Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm - Van thau D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm - Khâu nối răng thau HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm - Co HDPE D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
11Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm - Co HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm - Co HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm - Khâu rút HDPE D40/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
14Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm - Khâu rút HDPE D50/32Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm - Khâu rút HDPE D50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm - Tê HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm - Tê HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm - Nút bịt PVC D114 (thông tắc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
19Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm - Van khóa 2 chiều HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
20Đai khởi thủy + van khóaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Đồng hồ nước D40 (thuê bao lắp đặt trọn gói)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
22Khoan thành cống hiện hữu và lắp cống D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,313m3
24Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,293m3
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,325m2
27Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,024m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
29Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
30Nắp hố đồng hồ nước bằng thép tấm 400x700x2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
31Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,295100m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,686100m3
33Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,87m2
34Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,187m3
35Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097100m2
36Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,664m3
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,022100m2
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,146m3
39Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép phi 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép phi 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Thép phi 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
44Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,056100m2
45Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
46Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04m3
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V133,8m2
48Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,3m2
49Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm - Ống Thoát nước HDPE D300 dày 17,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,02100m
50Ống nối HDPE Þ300Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
51Lắp đặt côn, cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối bằng cùm, đường kính côn, cút 300mm - Co 45 độ HDPE D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,639100m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m3
54Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,648m3
55Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m2
56Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,225m3
57Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m2
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,366m3
59Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,182100m2
60Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,2m2
62Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3
63Trải tấm nilon lót (vật tư + nhân công)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,35m2
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,67m3
65Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,406tấn
68Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 4,0m3- Bồn nhựa đứng dung tích 5m3 (KT: 2,1x1,91)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm - Ống PVC D114, dày 2.9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m
70Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm - Van khóa 2 chiều PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lưới B40 mạ kẽm khổ 1.2m, loại 3ly (bao gồm nhân công, lưới B40,ống thép mạ kẽm D34)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
72Xoa nền bằng máy xoa chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,35m2
J THIẾT BỊ MÁY BƠM CHỮA CHÁY CHO HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỔNG THỂ
1Bơm chữa cháy động cơ diesel (6KW), khung đế, ac-quy 24V tự động, tốc độ vòng quay 2900 vòng/phút,…, công suất Q>=30m³/h, H>=45mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Bơm chữa cháy động cơ điện (6KW), khung đế, tốc độ vòng quay 2900 vòng/phút,…, công suất Q>=30m³/h, H>=45mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Bơm bù áp động cơ điện (1KW), khung đế, công suất Q>=3m³/h, H>=45mMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Tủ điều khiển bơm chữa cháy bao gồm: đồng hồ V, A, đèn tín hiệu, thiết bị báo mất phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
5Bình điều áp 24lMô tả kỹ thuật theo Chương V3bình
K THIẾT BỊ THANG NÂNG VẬN CHUYỂN THỨC ĂN
1Thang nâng vận chuyển thức ănMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
L THIẾT BỊ HỆ THỐNG XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Song chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
2Bơm chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
3Phao mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1Bộ
4Bơm chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Đĩa phân phối khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Phao mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Đĩa phân phối khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Bơm chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
9Phao mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Hệ thống phân phối khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
11Bể chứa màng MBRMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Chi tiết cố định màng MBRMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Máy thổi khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Van điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
15Đồng hồ nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
16Bơm trục ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
17Màng MBRMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
18Hệ thống phân phối khíMô tả kỹ thuật theo Chương V1HT
19Bơm định lượngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Bồn chứa hóa chấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Hóa chất khởi độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1lít
22Đường chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
23Vi sinh xử lýMô tả kỹ thuật theo Chương V1hệ
24TỦ ĐIỆNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
25Dây dẫn điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
26HỆ THỐNG ỐNG DẪN VÀ PHỤ KIỆNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3429E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.685E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2019 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình trình dân dụng cấp III trở lên, trong đó có các hạng mục chính có quy mô xây dựng 1 trệt 2 trở lên; kết cấu móng, cột, dầm, sàn bằng bê tông cốt thép, móng gia cố bằng cọc bê tông cốt thép.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công và dự toán. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥45.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 - Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình hoặc Kiến trúc sư.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 - Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư xây dựng công trình dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 2 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 - Kỹ thuật thi công điện 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện.+ Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công điện ≥ 2 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 - Kỹ thuật thi công nước 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành về cấp thoát nước hoặc kỹ thuật môi trường.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công nước ≥ 2 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 - Kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về PCCC.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Kỹ thuật thi công phòng cháy, chữa cháy ≥ 2 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
6 - Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách công tác trắc đạc ≥ 2 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
7 - Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm phụ trách phụ trách an toàn lao động ≥ 2 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
8 - Kỹ thuật phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng.+ Có bằng tốt nghiệp đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.+ Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Đã làm Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán ≥ 2 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 15,0 tỷ VND trong thời gian năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự và xác nhận của Chủ đầu tư.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
2 Máy cắt thép Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
3 Máy uốn thép Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
4 Máy đào đất gầu ≥ 0,45m3 Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
6 Máy bơm nước ≥ 2HP Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
7 Coffa gỗ, thép hoặc nhựa (m2) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1000
8 Dàn giáo (42khung+chéo/bộ) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê20
9 Cây chống thép (3.2-4.8m) (cây) Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1000
10 Máy hàn điện Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
11 Máy khoan Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
12 Máy đầm bàn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
13 Máy đầm dùi Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
14 Xe tải tự đỗ ≥ 3,5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực1
15 Xe tải thùng ≥ 3,5 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực1
16 Máy cắt gạch Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
17 Máy phát điện dự phòng ≥ 50kVA Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê1
18 Thiết bị ép cọc ≥ 150 tấn Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực1
19 Vận thăng tải hàng ≥ 500kg Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định còn hịệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->