Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND và hội trường văn hóa thị trấn Cổ Lễ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844430-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn CỔ LỄ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND và hội trường văn hóa thị trấn Cổ Lễ |
| Số hiệu KHLCNT | 20220769983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn bổ sung mục tiêu từ nguồn thu sử dụng đất khu đô thị thị trấn Cổ Lễ; ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 15:10:00 đến ngày 2022-08-26 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,215,360,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.82304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64608E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.250.752.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kế toán công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,62kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn CỔ LỄ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND và hội trường văn hóa thị trấn Cổ Lễ Cải tao, sửa chữa trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND và hội trường văn hóa thị trấn Cổ Lễ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn bổ sung mục tiêu từ nguồn thu sử dụng đất khu đô thị thị trấn Cổ Lễ; ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Cổ Lễ, địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Cổ Lễ; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Kiểm định – Xây dựng TNT. Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 24,7358 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo thiết kế được duyệt | 73,68 | m |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,0161 | 100m3 |
| 4 | Mua sẵn cửa đi gỗ Lim Nam Phi, pa nô kính trắng dày 800 mài cạnh | Theo thiết kế được duyệt | 8,5345 | m2 |
| 5 | Mua sẵn cửa sổ Lim Nam Phi, pa nô kính trắng dày 8mm mài cạnh | Theo thiết kế được duyệt | 13,0544 | m2 |
| 6 | Mua sẵn thông phong cửa đi, cửa sổ bằng gỗ Lim nam phi, kính trằng dày 5mm | Theo thiết kế được duyệt | 3,1468 | m2 |
| 7 | Mua sẵn khuôn cửa đơn gỗ Lim nam phi KT 140x60mm | Theo thiết kế được duyệt | 73,68 | m |
| 8 | Mua sẵn nẹp cửa KT 40x11mm | Theo thiết kế được duyệt | 65,58 | m |
| 9 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo thiết kế được duyệt | 73,68 | 1m |
| 10 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được duyệt | 24,7358 | 1m2 |
| 11 | Chuyển đổi bản lề inox | Theo thiết kế được duyệt | 68 | bộ |
| 12 | Chuyển đổi chốt đứng inox | Theo thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 13 | Khóa đơn điểm | Theo thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 14 | Khóa Clemon cửa đi | Theo thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 15 | Khóa Clemon cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 70,3388 | m2 |
| 17 | Căn chỉnh bản lề, sửa chữa cửa bị sệ cong vênh | Theo thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 156,0897 | m2 |
| 19 | Sơn PU | Theo thiết kế được duyệt | 156,0897 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được duyệt | 70,3388 | 1m2 |
| 21 | Mài + quét dầu bóng granito tam cấp | Theo thiết kế được duyệt | 310,2764 | m2 |
| 22 | Vệ sinh tường khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 131,9684 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 131,9684 | m2 |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| B | TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (95% DT ngoài nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 887,468 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, trụ ngoài nhà (95% DT) | Theo thiết kế được duyệt | 314,0708 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm ngoài nhà (95% DT) | Theo thiết kế được duyệt | 231,9455 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà (95% DT) | Theo thiết kế được duyệt | 123,4354 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (95% DT) | Theo thiết kế được duyệt | 2.887,8267 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - má cửa (95% DT) | Theo thiết kế được duyệt | 111,3448 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà (95% DT) | Theo thiết kế được duyệt | 225,0739 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà (95% DT) | Theo thiết kế được duyệt | 1.087,557 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chân tường ngoài nhà (mặt sau nhà dưới bậu cửa sổ) | Theo thiết kế được duyệt | 66,3211 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (5% DT tường ngoài nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 46,7088 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (5% DT) | Theo thiết kế được duyệt | 16,53 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà (5% DT) | Theo thiết kế được duyệt | 12,2077 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (5% DT) | Theo thiết kế được duyệt | 6,4966 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (5% DT) | Theo thiết kế được duyệt | 151,9909 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát má cửa (5% DT) | Theo thiết kế được duyệt | 5,8603 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát dầm trong nhà (5% DT) | Theo thiết kế được duyệt | 11,846 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà (5% DT) | Theo thiết kế được duyệt | 57,2398 | m2 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 19 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,0563 | 100m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,4168 | m3 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x400, vữa XM M75, PCB30 (chân móng sau nhà) | Theo thiết kế được duyệt | 34,2991 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 78,7308 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 16,53 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, ngoài nhà vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 12,2077 | m2 |
| 25 | Trát trần ngoài nhà vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 6,4966 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 164,8709 | m2 |
| 27 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 5,8603 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm trong nhà vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 11,846 | m2 |
| 29 | Trát trần trong nhà vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 57,2398 | m2 |
| 30 | Vệ sinh tường khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt | 84,879 | m2 |
| 31 | Ốp tường khu vệ sinh - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 84,879 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 6,48 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 1.670,8848 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 4.545,1394 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo thiết kế được duyệt | 16,0641 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo thiết kế được duyệt | 10,8342 | 100m2 |
| 37 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chân chậu rửa + chân chậu | Theo thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20lit | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 180,7719 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo thiết kế được duyệt | 509,2 | m |
| 43 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,1151 | 100m3 |
| 44 | Mua sẵn cửa đi gỗ Lim Nam Phi, pano kính trắng dày 8mm mài vát cạnh | Theo thiết kế được duyệt | 57,5883 | m2 |
| 45 | Mua sẵn cửa sổ, gỗ lim nam phi, pano gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 1,4333 | m2 |
| 46 | Mua sẵn cửa sổ, gỗ lim nam phi, pano kính trắng dày 8mm mài vát cạnh | Theo thiết kế được duyệt | 76,6994 | m2 |
| 47 | Mua sẵn thông phong cửa đi cửa sổ, kính trắng dày 5mm | Theo thiết kế được duyệt | 33,2789 | m2 |
| 48 | Mua sẵn khuôn cửa đơn gỗ lim nam phi, KT 140x60mm | Theo thiết kế được duyệt | 495,9 | m |
| 49 | Mua sẵn khuôn cửa kép gỗ lim nam phi, KT 250x60mm | Theo thiết kế được duyệt | 26,6 | m |
| 50 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo thiết kế được duyệt | 495,9 | 1m |
| 51 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo thiết kế được duyệt | 26,6 | 1m |
| 52 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được duyệt | 168,9998 | 1m2 |
| 53 | Nẹp khuôn cửa đi+ cửa sổ KT 40x11mm | Theo thiết kế được duyệt | 371,2 | m |
| 54 | Clemon cửa đi | Theo thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 55 | Clemon cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt | 69 | bộ |
| 56 | Bộ khóa đơn điểm | Theo thiết kế được duyệt | 47 | bộ |
| 57 | Chuyển đổi bản lề inox | Theo thiết kế được duyệt | 571 | bộ |
| 58 | Chuyển đổi chốt đứng inox | Theo thiết kế được duyệt | 141 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ sen hoa cửa | Theo thiết kế được duyệt | 0,0329 | tấn |
| 60 | Song cửa bằng gỗ Lim D30mm | Theo thiết kế được duyệt | 9,8 | m |
| 61 | Song cửa bằng gỗ Lim KT 30x30mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,92 | m |
| 62 | Song cửa bằng gỗ Lim KT 70x20mm | Theo thiết kế được duyệt | 2,12 | m |
| 63 | Mua sẵn, lắp đặt cửa đi bằng nhôm xingfa, kính an toan 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt) | Theo thiết kế được duyệt | 9,03 | m2 |
| 64 | Mua sẵn, lắp đặt cửa xếp inox có lá | Theo thiết kế được duyệt | 16,625 | m2 |
| 65 | Mua sẵn, lắp đặt cửa xếp không lá | Theo thiết kế được duyệt | 18,4575 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ cửa | Theo thiết kế được duyệt | 208,0374 | m2 |
| 67 | Căn chỉnh bản lề, sửa chữa cửa bị sệ, cong vênh | Theo thiết kế được duyệt | 69 | bộ |
| 68 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo thiết kế được duyệt | 460,626 | m2 |
| 69 | Sơn PU | Theo thiết kế được duyệt | 460,626 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo thiết kế được duyệt | 208,0374 | 1m2 |
| 71 | Cạo bỏ lớp sơn cũ sen hoa cửa | Theo thiết kế được duyệt | 235,0584 | m2 |
| 72 | Sơn tĩnh điện sen hoa cửa đi và cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt | 235,0584 | m2 |
| 73 | Mài granito quét dầu bóng | Theo thiết kế được duyệt | 213,5084 | m2 |
| 74 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt | 150 | m2 |
| 75 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,045 | 100m3 |
| 76 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 150 | m2 |
| 77 | Vách ngăn phòng bằng alu | Theo thiết kế được duyệt | 41,038 | m2 |
| 78 | Vách kính quầy tiếp dân, kính dày 6.38mm (giá bao gồm cả trụ inox và phụ kiện) | Theo thiết kế được duyệt | 4,144 | m2 |
| C | MÁI TÔN SAU NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 1,7691 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,0097 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,1944 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,0436 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6588 | m3 |
| 6 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0092 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,0085 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm nhúng nóng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0697 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 0,0356 | tấn |
| 10 | Bu lông neo M14x500 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt | 0,1053 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0941 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,0941 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình | Theo thiết kế được duyệt | 0,4609 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo ống thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0787 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt | 0,5396 | tấn |
| 17 | Bu lông M12x120 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,4315 | 100m2 |
| 19 | Tôn viền chắn nước | Theo thiết kế được duyệt | 5,8 | m |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 15,017 | 1m2 |
| D | MÁI TÔN NHÀ CÔNG AN | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,3473 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo thiết kế được duyệt | 0,0627 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo thiết kế được duyệt | 0,0503 | tấn |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,5355 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,644 | m2 |
| 6 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 3,644 | m2 |
| 7 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1325 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1325 | tấn |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,2493 | 100m2 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt | 1,2 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,2 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt | 0,0627 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,6332 | m3 |
| 6 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt | 0,0037 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,0083 | 100m3 |
| 8 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,0528 | tấn |
| 9 | Mua sẵn, lắp đặt thép bản 120x120x6 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 10 | Mua sẵn, lắp đặt thép bản 60x60x6 | Theo thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt | 0,0528 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1835 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,1835 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1189 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo thiết kế được duyệt | 0,1189 | tấn |
| 16 | Ke chống bão | Theo thiết kế được duyệt | 360 | cái |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,5993 | 100m2 |
| 18 | Máng xối | Theo thiết kế được duyệt | 9,4 | m |
| 19 | Gia công cổng sắt, khung sắt bao lưới mắt cáo | Theo thiết kế được duyệt | 0,0191 | tấn |
| 20 | Lưới mắt cáo | Theo thiết kế được duyệt | 33,685 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,088 | 100m |
| 22 | Đai giữ ống inox dày 2.0mm D60 | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| F | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | Theo thiết kế được duyệt | 27,262 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 54,524 | m2 |
| 3 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Theo thiết kế được duyệt | 54,524 | m2 |
| 4 | Bổ sung bánh xe cổng | Theo thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Lắp dựng cổng | Theo thiết kế được duyệt | 27,262 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo thiết kế được duyệt | 2,4 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt | 94,7637 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 94,7637 | m2 |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo thiết kế được duyệt | 38,19 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt | 38,19 | 1m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo thiết kế được duyệt | 68,8138 | m2 |
| 4 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 68,8138 | m2 |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Theo thiết kế được duyệt | 1,178 | 100m |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 15,25 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,1525 | 100m3 |
| 4 | Đầm nền K90, chiều sâu tác động 30cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,4575 | 100m3 |
| 5 | Lót nilong chống thấm | Theo thiết kế được duyệt | 152,5 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 15,25 | m3 |
| 7 | Cắt khe chống nứt | Theo thiết kế được duyệt | 61 | m |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 152,5 | m2 |
| I | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Theo thiết kế được duyệt | 364 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn, rác rãnh thoát nước | Theo thiết kế được duyệt | 1 | toàn bộ |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo thiết kế được duyệt | 0,1769 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Theo thiết kế được duyệt | 0,1193 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 2,3878 | m3 |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Theo thiết kế được duyệt | 364 | 1 cấu kiện |
| J | BỒN HOA CẢI TẠO | |||
| 1 | Đánh cây, vận chuyển bỏ đi | Theo thiết kế được duyệt | 26 | gốc cây |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo thiết kế được duyệt | 7,0625 | m3 |
| 3 | Cắt sân bê tông hiện trạng dày 10cm | Theo thiết kế được duyệt | 0,126 | 100m |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo thiết kế được duyệt | 0,0762 | 100m3 |
| 6 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 3,742 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,3698 | m3 |
| 8 | Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 1,9507 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 100,493 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 30,012 | m |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo thiết kế được duyệt | 100,493 | m2 |
| 12 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 8,634 | m2 |
| 13 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 32,652 | m |
| 14 | Quét dầu bóng granito | Theo thiết kế được duyệt | 8,634 | m2 |
| 15 | Đổ đất màu trồng cây | Theo thiết kế được duyệt | 22,5964 | m3 |
| 16 | Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt | 0,56 | m3 |
| K | ĐIỆN TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 module | Theo thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 4 | hộp |
| 3 | Lắp đặt aptomat 2P-32A | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 2P-20A | Theo thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn led M16 | Theo thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn led ốp trần | Theo thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt trần trang trí | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 11 | Tháo dỡ, lắp đặt lại điều hòa treo tường các loại | Theo thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 12 | Vệ sinh, bơm ga điều hòa (tận dụng) | Theo thiết kế được duyệt | 3 | máy |
| 13 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Theo thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 20 | Mặt công tắc 1-3 lỗ | Theo thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Mặt công tắc 4 lỗ | Theo thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo thiết kế được duyệt | 200 | m |
| L | ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt đèn HQ 36W | Theo thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần | Theo thiết kế được duyệt | 3 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.82304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64608E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.250.752.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường công trình | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...) | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động) | 3 | 1 |
| 4 | Kế toán công trường | 1 | Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5 KW | 1 |
| 2 | Máy hàn | công suất ≥ 23 KW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 0,62kW | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | công suất ≥ 1,0 KW | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | công suất ≥ 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250l | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 150l | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥1,7KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi