Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND và hội trường văn hóa thị trấn Cổ Lễ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220844430-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn CỔ LỄ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND và hội trường văn hóa thị trấn Cổ Lễ
Số hiệu KHLCNT 20220769983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung mục tiêu từ nguồn thu sử dụng đất khu đô thị thị trấn Cổ Lễ; ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 15:10:00 đến ngày 2022-08-26 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,215,360,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.82304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64608E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.250.752.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kế toán công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,62kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn CỔ LỄ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND và hội trường văn hóa thị trấn Cổ Lễ
Cải tao, sửa chữa trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND và hội trường văn hóa thị trấn Cổ Lễ
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung mục tiêu từ nguồn thu sử dụng đất khu đô thị thị trấn Cổ Lễ; ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn CỔ LỄ , địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cổ Lễ, địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng thương mại 689; Địa chỉ: Số 31, khu 2, Thị trấn Liễu Đề,huyện Nghĩa Hưng,Tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh; Đ/c: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn kiểm định xây dựng TNT; Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định.


- Bên mời thầu: UBND thị trấn CỔ LỄ , địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cổ Lễ, địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT bản sao có công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng các công trình dân dụng; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2019, 2020, 2021; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế đến hết năm 2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình; Bảng xác định giá trị hoàn thành và các tài liệu có liên quan khác; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng đơn giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Cổ Lễ, địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Cổ Lễ; Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn – Kiểm định – Xây dựng TNT. Địa chỉ: Số 18 Vũ Trọng Phụng, phường Thống Nhất, thành phố Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Trực Ninh - Địa chỉ: Thị trấn Cổ Lễ, huyện Trực Ninh, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỘI TRƯỜNG NHÀ VĂN HÓA
1Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt24,7358m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo thiết kế được duyệt73,68m
3Vận chuyển phế thải đổ điTheo thiết kế được duyệt0,0161100m3
4Mua sẵn cửa đi gỗ Lim Nam Phi, pa nô kính trắng dày 800 mài cạnhTheo thiết kế được duyệt8,5345m2
5Mua sẵn cửa sổ Lim Nam Phi, pa nô kính trắng dày 8mm mài cạnhTheo thiết kế được duyệt13,0544m2
6Mua sẵn thông phong cửa đi, cửa sổ bằng gỗ Lim nam phi, kính trằng dày 5mmTheo thiết kế được duyệt3,1468m2
7Mua sẵn khuôn cửa đơn gỗ Lim nam phi KT 140x60mmTheo thiết kế được duyệt73,68m
8Mua sẵn nẹp cửa KT 40x11mmTheo thiết kế được duyệt65,58m
9Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo thiết kế được duyệt73,681m
10Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế được duyệt24,73581m2
11Chuyển đổi bản lề inoxTheo thiết kế được duyệt68bộ
12Chuyển đổi chốt đứng inoxTheo thiết kế được duyệt26bộ
13Khóa đơn điểmTheo thiết kế được duyệt10bộ
14Khóa Clemon cửa điTheo thiết kế được duyệt4bộ
15Khóa Clemon cửa sổTheo thiết kế được duyệt12bộ
16Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt70,3388m2
17Căn chỉnh bản lề, sửa chữa cửa bị sệ cong vênhTheo thiết kế được duyệt27bộ
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo thiết kế được duyệt156,0897m2
19Sơn PUTheo thiết kế được duyệt156,0897m2
20Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế được duyệt70,33881m2
21Mài + quét dầu bóng granito tam cấpTheo thiết kế được duyệt310,2764m2
22Vệ sinh tường khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt131,9684m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt131,9684m2
24Lắp đặt chậu rửa (tận dụng)Theo thiết kế được duyệt6bộ
B TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (95% DT ngoài nhà)Theo thiết kế được duyệt887,468m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột, trụ ngoài nhà (95% DT)Theo thiết kế được duyệt314,0708m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - dầm ngoài nhà (95% DT)Theo thiết kế được duyệt231,9455m2
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà (95% DT)Theo thiết kế được duyệt123,4354m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (95% DT)Theo thiết kế được duyệt2.887,8267m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - má cửa (95% DT)Theo thiết kế được duyệt111,3448m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà (95% DT)Theo thiết kế được duyệt225,0739m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà (95% DT)Theo thiết kế được duyệt1.087,557m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ chân tường ngoài nhà (mặt sau nhà dưới bậu cửa sổ)Theo thiết kế được duyệt66,3211m2
10Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (5% DT tường ngoài nhà)Theo thiết kế được duyệt46,7088m2
11Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà (5% DT)Theo thiết kế được duyệt16,53m2
12Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà (5% DT)Theo thiết kế được duyệt12,2077m2
13Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (5% DT)Theo thiết kế được duyệt6,4966m2
14Phá lớp vữa trát tường trong nhà (5% DT)Theo thiết kế được duyệt151,9909m2
15Phá lớp vữa trát má cửa (5% DT)Theo thiết kế được duyệt5,8603m2
16Phá lớp vữa trát dầm trong nhà (5% DT)Theo thiết kế được duyệt11,846m2
17Phá lớp vữa trát trần trong nhà (5% DT)Theo thiết kế được duyệt57,2398m2
18Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmTheo thiết kế được duyệt3,36m2
19Vận chuyển phế thải đổ điTheo thiết kế được duyệt0,0563100m3
20Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,4168m3
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x400, vữa XM M75, PCB30 (chân móng sau nhà)Theo thiết kế được duyệt34,2991m2
22Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt78,7308m2
23Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt16,53m2
24Trát xà dầm, ngoài nhà vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt12,2077m2
25Trát trần ngoài nhà vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt6,4966m2
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt164,8709m2
27Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt5,8603m2
28Trát xà dầm trong nhà vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt11,846m2
29Trát trần trong nhà vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt57,2398m2
30Vệ sinh tường khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt84,879m2
31Ốp tường khu vệ sinh - Tiết diện gạch 250x400, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt84,879m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x400, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt6,48m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt1.670,8848m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt4.545,1394m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo thiết kế được duyệt16,0641100m2
36Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo thiết kế được duyệt10,8342100m2
37Tháo dỡ chậu rửaTheo thiết kế được duyệt6bộ
38Lắp đặt chân chậu rửa + chân chậuTheo thiết kế được duyệt6bộ
39Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt6cái
40Lắp đặt bình nóng lạnh 20litTheo thiết kế được duyệt2bộ
41Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt180,7719m2
42Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo thiết kế được duyệt509,2m
43Vận chuyển phế thải đổ điTheo thiết kế được duyệt0,1151100m3
44Mua sẵn cửa đi gỗ Lim Nam Phi, pano kính trắng dày 8mm mài vát cạnhTheo thiết kế được duyệt57,5883m2
45Mua sẵn cửa sổ, gỗ lim nam phi, pano gỗTheo thiết kế được duyệt1,4333m2
46Mua sẵn cửa sổ, gỗ lim nam phi, pano kính trắng dày 8mm mài vát cạnhTheo thiết kế được duyệt76,6994m2
47Mua sẵn thông phong cửa đi cửa sổ, kính trắng dày 5mmTheo thiết kế được duyệt33,2789m2
48Mua sẵn khuôn cửa đơn gỗ lim nam phi, KT 140x60mmTheo thiết kế được duyệt495,9m
49Mua sẵn khuôn cửa kép gỗ lim nam phi, KT 250x60mmTheo thiết kế được duyệt26,6m
50Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo thiết kế được duyệt495,91m
51Lắp dựng khuôn cửa képTheo thiết kế được duyệt26,61m
52Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế được duyệt168,99981m2
53Nẹp khuôn cửa đi+ cửa sổ KT 40x11mmTheo thiết kế được duyệt371,2m
54Clemon cửa điTheo thiết kế được duyệt25bộ
55Clemon cửa sổTheo thiết kế được duyệt69bộ
56Bộ khóa đơn điểmTheo thiết kế được duyệt47bộ
57Chuyển đổi bản lề inoxTheo thiết kế được duyệt571bộ
58Chuyển đổi chốt đứng inoxTheo thiết kế được duyệt141bộ
59Tháo dỡ sen hoa cửaTheo thiết kế được duyệt0,0329tấn
60Song cửa bằng gỗ Lim D30mmTheo thiết kế được duyệt9,8m
61Song cửa bằng gỗ Lim KT 30x30mmTheo thiết kế được duyệt2,92m
62Song cửa bằng gỗ Lim KT 70x20mmTheo thiết kế được duyệt2,12m
63Mua sẵn, lắp đặt cửa đi bằng nhôm xingfa, kính an toan 6,38mm (đã bao gồm phụ kiện, công lắp đặt)Theo thiết kế được duyệt9,03m2
64Mua sẵn, lắp đặt cửa xếp inox có láTheo thiết kế được duyệt16,625m2
65Mua sẵn, lắp đặt cửa xếp không láTheo thiết kế được duyệt18,4575m2
66Tháo dỡ cửaTheo thiết kế được duyệt208,0374m2
67Căn chỉnh bản lề, sửa chữa cửa bị sệ, cong vênhTheo thiết kế được duyệt69bộ
68Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗTheo thiết kế được duyệt460,626m2
69Sơn PUTheo thiết kế được duyệt460,626m2
70Lắp dựng cửa vào khuônTheo thiết kế được duyệt208,03741m2
71Cạo bỏ lớp sơn cũ sen hoa cửaTheo thiết kế được duyệt235,0584m2
72Sơn tĩnh điện sen hoa cửa đi và cửa sổTheo thiết kế được duyệt235,0584m2
73Mài granito quét dầu bóngTheo thiết kế được duyệt213,5084m2
74Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế được duyệt150m2
75Vận chuyển phế thải đổ điTheo thiết kế được duyệt0,045100m3
76Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt150m2
77Vách ngăn phòng bằng aluTheo thiết kế được duyệt41,038m2
78Vách kính quầy tiếp dân, kính dày 6.38mm (giá bao gồm cả trụ inox và phụ kiện)Theo thiết kế được duyệt4,144m2
C MÁI TÔN SAU NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt1,76911m3
2Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,0097100m2
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,1944m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,0436100m2
5Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,6588m3
6Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,0092100m3
7Vận chuyển đất đổ điTheo thiết kế được duyệt0,0085100m3
8Gia công cột bằng thép mạ kẽm nhúng nóngTheo thiết kế được duyệt0,0697tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được duyệt0,0356tấn
10Bu lông neo M14x500Theo thiết kế được duyệt12cái
11Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế được duyệt0,1053tấn
12Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,0941tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,0941tấn
14Gia công vì kèo thép hìnhTheo thiết kế được duyệt0,4609tấn
15Gia công vì kèo ống thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,0787tấn
16Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế được duyệt0,5396tấn
17Bu lông M12x120Theo thiết kế được duyệt12cái
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mmTheo thiết kế được duyệt0,4315100m2
19Tôn viền chắn nướcTheo thiết kế được duyệt5,8m
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt15,0171m2
D MÁI TÔN NHÀ CÔNG AN
1Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,3473m3
2Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo thiết kế được duyệt0,0627100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế được duyệt0,0503tấn
4Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,5355m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt3,644m2
6Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được duyệt3,644m2
7Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,1325tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,1325tấn
9Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mmTheo thiết kế được duyệt0,2493100m2
E NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế được duyệt1,21m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,016100m2
3Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,2m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt0,0627100m2
5Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,6332m3
6Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế được duyệt0,0037100m3
7Vận chuyển đất đổ điTheo thiết kế được duyệt0,0083100m3
8Gia công cột bằng thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,0528tấn
9Mua sẵn, lắp đặt thép bản 120x120x6Theo thiết kế được duyệt8cái
10Mua sẵn, lắp đặt thép bản 60x60x6Theo thiết kế được duyệt8cái
11Lắp cột thép các loạiTheo thiết kế được duyệt0,0528tấn
12Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,1835tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt0,1835tấn
14Gia công vì kèo thép mạ kẽmTheo thiết kế được duyệt0,1189tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo thiết kế được duyệt0,1189tấn
16Ke chống bãoTheo thiết kế được duyệt360cái
17Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mmTheo thiết kế được duyệt0,5993100m2
18Máng xốiTheo thiết kế được duyệt9,4m
19Gia công cổng sắt, khung sắt bao lưới mắt cáoTheo thiết kế được duyệt0,0191tấn
20Lưới mắt cáoTheo thiết kế được duyệt33,685m2
21Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo thiết kế được duyệt0,088100m
22Đai giữ ống inox dày 2.0mm D60Theo thiết kế được duyệt12cái
23Rọ chắn rácTheo thiết kế được duyệt4cái
F CỔNG
1Tháo dỡ cánh cổngTheo thiết kế được duyệt27,262m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo thiết kế được duyệt54,524m2
3Sơn tĩnh điện cánh cổngTheo thiết kế được duyệt54,524m2
4Bổ sung bánh xe cổngTheo thiết kế được duyệt4cái
5Lắp dựng cổngTheo thiết kế được duyệt27,262m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế được duyệt2,4m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo thiết kế được duyệt2,4m2
8Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế được duyệt94,7637m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt94,7637m2
G TƯỜNG RÀO
1Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo thiết kế được duyệt38,19m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt38,191m2
3Cạo bỏ lớp vôi cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtTheo thiết kế được duyệt68,8138m2
4Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được duyệt68,8138m2
H SÂN BÊ TÔNG
1Cắt sân bê tôngTheo thiết kế được duyệt1,178100m
2Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo thiết kế được duyệt15,25m3
3Vận chuyển phế thải đổ điTheo thiết kế được duyệt0,1525100m3
4Đầm nền K90, chiều sâu tác động 30cmTheo thiết kế được duyệt0,4575100m3
5Lót nilong chống thấmTheo thiết kế được duyệt152,5m2
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt15,25m3
7Cắt khe chống nứtTheo thiết kế được duyệt61m
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt152,5m2
I CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn , trọng lượng cấu kiện ≤ 100kgTheo thiết kế được duyệt364cấu kiện
2Nạo vét bùn, rác rãnh thoát nướcTheo thiết kế được duyệt1toàn bộ
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế được duyệt0,1769100m2
4Gia công, lắp đặt tấm đanTheo thiết kế được duyệt0,1193tấn
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt2,3878m3
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgTheo thiết kế được duyệt3641 cấu kiện
J BỒN HOA CẢI TẠO
1Đánh cây, vận chuyển bỏ điTheo thiết kế được duyệt26gốc cây
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế được duyệt7,0625m3
3Cắt sân bê tông hiện trạng dày 10cmTheo thiết kế được duyệt0,126100m
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépTheo thiết kế được duyệt0,56m3
5Vận chuyển phế thải đổ điTheo thiết kế được duyệt0,0762100m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt3,742m3
7Xây tường thẳng bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,3698m3
8Xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng gạch BT 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt1,9507m3
9Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt100,493m2
10Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế được duyệt30,012m
11Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo thiết kế được duyệt100,493m2
12Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt8,634m2
13Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Theo thiết kế được duyệt32,652m
14Quét dầu bóng granitoTheo thiết kế được duyệt8,634m2
15Đổ đất màu trồng câyTheo thiết kế được duyệt22,5964m3
16Bê tông nền , M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế được duyệt0,56m3
K ĐIỆN TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 moduleTheo thiết kế được duyệt2hộp
2Lắp đặt hộp 1 aptomat âm tườngTheo thiết kế được duyệt4hộp
3Lắp đặt aptomat 2P-32ATheo thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt aptomat 2P-20ATheo thiết kế được duyệt7cái
5Lắp đặt đèn led M16Theo thiết kế được duyệt14bộ
6Lắp đặt đèn led ốp trầnTheo thiết kế được duyệt5bộ
7Lắp đặt quạt treo tườngTheo thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt quạt trần trang tríTheo thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngTheo thiết kế được duyệt2máy
11Tháo dỡ, lắp đặt lại điều hòa treo tường các loạiTheo thiết kế được duyệt3máy
12Vệ sinh, bơm ga điều hòa (tận dụng)Theo thiết kế được duyệt3máy
13Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mmTheo thiết kế được duyệt0,1100m
14Lắp đặt ống đồng dẫn ga; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo thiết kế được duyệt0,06100m
15Lắp đặt ống đồng dẫn ga ; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mmTheo thiết kế được duyệt0,04100m
16Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmTheo thiết kế được duyệt0,1100m
17Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo thiết kế được duyệt0,06100m
18Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmTheo thiết kế được duyệt0,04100m
19Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo thiết kế được duyệt10cái
20Mặt công tắc 1-3 lỗTheo thiết kế được duyệt6cái
21Mặt công tắc 4 lỗTheo thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế được duyệt12cái
23Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngTheo thiết kế được duyệt20cái
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt100m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, dây 2x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt150m
26Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo thiết kế được duyệt200m
L ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1Lắp đặt đèn HQ 36WTheo thiết kế được duyệt2bộ
2Lắp đặt quạt trầnTheo thiết kế được duyệt3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.82304E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.64608E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.250.752.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường công trình 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu ...)53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan; đã phụ trách quản lý chất lượng và an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng (phải có văn bằng, chứng chỉ chuyên môn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động)31
4 Kế toán công trường 1 Là cử nhân kinh tế tốt nghiệp đại học chuyên ngành kế toán (phải có văn bằng, tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sụ của nhà thầu...)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5 KW1
2 Máy hàn công suất ≥ 23 KW2
3 Máy khoan bê tông công suất ≥ 0,62kW2
4 Máy đầm bàn công suất ≥ 1,0 KW2
5 Máy đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
6 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250l2
7 Máy trộn vữa dung tích ≥ 150l2
8 Máy cắt gạch đá công suất ≥1,7KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->