Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường GTNT ấp Hương Phụ B, xã Đa Lộc (từ đường nhựa hiện hữu đến giáp ÔKaĐa, xã Phước Hảo)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220843058-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/08/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐA LỘC
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường GTNT ấp Hương Phụ B, xã Đa Lộc (từ đường nhựa hiện hữu đến giáp ÔKaĐa, xã Phước Hảo)
Số hiệu KHLCNT 20220841644
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ AiLen
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 14:50:00 đến ngày 2022-08-23 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,837,152,065 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự trong 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là hợp đồng được ký kết từ ngày 23/8/2019 đến thời điểm đóng thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoặc hợp đồng ký kết trước ngày 23/8/2019 thì khối lượng công việc mà nhà thầu thực hiện phải được nghiệm thu lần đầu (nghiệm thu đợt/lần 1) từ sau ngày 23/8/2019 đến trước thời điểm đóng thầu). Công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: - Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: Đường đan bê tông cốt thép và Cầu bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.572.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (Cầu, Đường bộ) hoặc đã tham gia 02 giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Phần đường)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Phần cầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,5 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục ô tô hoặc Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,8T. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính. Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính. Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0kw. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đa Lộc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Đường GTNT ấp Hương Phụ B, xã Đa Lộc (từ đường nhựa hiện hữu đến giáp ÔKaĐa, xã Phước Hảo)
Đường GTNT ấp Hương Phụ B, xã Đa Lộc (từ đường nhựa hiện hữu đến giáp ÔKaĐa, xã Phước Hảo)
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn viện trợ không hoàn lại của Chính phủ AiLen
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đa Lộc , địa chỉ: ấp Hương Phụ A, xã Đa Lộc, huyện Châu thành, tỉnh Trà vinh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đa Lộc (Địa chỉ: Xã Đa Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, lập dự toán công trình: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Nguyên Phúc (Đ/C: Số 26, đường 3/2, khóm 2, thị trấn Châu Thành, tỉnh Trà Vinh). * Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Trung Minh; Địa chỉ: Số 128, đường Thạch Ngọc Biên, khóm 9, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. * Đơn vị thẩm định thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Châu Thành (Đ/C: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh). * Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng Trung Minh; Địa chỉ: Số 128, đường Thạch Ngọc Biên, khóm 9, phường 9, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. * Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty TNHH MTV thương mại dịch vụ xây dựng Ý Nguyên (Đ/C: Số 283, đường Sơn Thông, khóm 9, phường 9, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh).


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đa Lộc , địa chỉ: ấp Hương Phụ A, xã Đa Lộc, huyện Châu thành, tỉnh Trà vinh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đa Lộc (Địa chỉ: Xã Đa Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Theo yêu cầu E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đa Lộc (Địa chỉ: Xã Đa Lộc, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Châu Thành (Địa chỉ: Khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh (Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943.862.289).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Châu Thành (Địa chỉ: Số 208, đường 2/9, khóm 2, thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Phần đường
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,6100m2
2Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28cây
3Đào gốc cây bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,28100m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,014100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Tận dụng KL đào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,188100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,192100m3
7Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,75100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,821tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,065100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt224,571m3
11Đóng Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m bằng máy đào 0,5m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt192,024100m
12Cừ tràm D4-4,4cm, L=4,5m, nẹp cổTheo hồ sơ thiết kế được duyệt533,4m
13Thép D6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,81kg
14Vải lưới nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,334100m2
15Cung cấp biển báo tam giácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5biển
16Cung cấp biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1biển
17Cung cấp biển báo tên đường, KT: 60x120cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1biển
18Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
20Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,704m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,704m3
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,153tấn
24Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,485m3
25Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,099100m2
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,223100m2
27Sơn gốc dầu trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,365m2
28Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,675m3
30Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt551 cấu kiện
31Đắp đất công trình (tận dụng KL đào)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,605m3
B Hạng mục: Phần cầu số 01
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,333tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,602tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,151tấn
4Gia công thép bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111tấn
5Lắp đặt thép bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,621100m2
7Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,52m3
9Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,175m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,233tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,401tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,146m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,968m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,325100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,151tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,182tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,302tấn
21Gia công thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
22Lắp đặt thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,396m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,736m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
26Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,508tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,297m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,186100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép Khe co giãn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024tấn
31Gia công thép tấm, thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176tấn
32Lắp đặt thép tấm, thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176tấn
33Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,245tấn
34Bulon neoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
35Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,54m2
C Hạng mục: Phần cầu số 02
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,333tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,602tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, cừ, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,151tấn
4Gia công thép bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111tấn
5Lắp đặt thép bảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,621100m2
7Trải tấm nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc cừ, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,52m3
9Đóng thẳng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,8 tấn, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
10Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8mối nối
11Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,175m3
12Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,233tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,401tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,146m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,968m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,325100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,151tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,182tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép dầm cầu, đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,302tấn
21Gia công thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
22Lắp đặt thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,396m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn dầm cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,736m2
25Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
26Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,508tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 (đs 6-8)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,297m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,186100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép Khe co giãn, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024tấn
31Gia công thép tấm, thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176tấn
32Lắp đặt thép tấm, thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,176tấn
33Gia công cấu kiện dầm thép dàn kín. Gia công kết cấu cầu thép lan can cầu đường bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,245tấn
34Bulon neoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
35Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,54m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.51E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự trong 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu là hợp đồng được ký kết từ ngày 23/8/2019 đến thời điểm đóng thầu mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoặc hợp đồng ký kết trước ngày 23/8/2019 thì khối lượng công việc mà nhà thầu thực hiện phải được nghiệm thu lần đầu (nghiệm thu đợt/lần 1) từ sau ngày 23/8/2019 đến trước thời điểm đóng thầu). Công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm: - Loại, cấp công trình: Công trình giao thông, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp gồm: Đường đan bê tông cốt thép và Cầu bê tông cốt thép.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.572.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình giao thông (Cầu, Đường bộ) hoặc đã tham gia 02 giao thông cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).52
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Phần đường) 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).42
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Phần cầu) 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông hoặc chuyên ngành Cầu, đường.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).41
4 Đội trưởng thi công 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc Hộ chiếu hoặc Thẻ căn cước.- Các tài liệu để chứng minh là nhân sự của nhà thầu hoặc chứng minh khả năng điều động nhân sự để thực hiện gói thầu này.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu (Tài liệu kèm theo chứng minh: Bằng tốt nghiệp);- Năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Theo bản kê khai webform trên Hệ thống (Tài liệu kèm theo chứng minh: Hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết; Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng; Biên bản nghiệm thu có tên nhân sự hoặc xác nhận của Chủ đầu tư (có đóng dấu giáp lai theo quy định) đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 2,5 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).2
2 Máy đào ≥ 0,5m3. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
3 Máy ủi ≥ 110CV. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
4 Cần trục ô tô hoặc Cần trục bánh xích ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính hoặc Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
5 Máy đóng cọc ≥ 1,8T. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính. Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
6 Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính. Chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
8 Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
9 Máy hàn điện ≥ 23kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
10 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
11 Máy cắt uốn thép ≥ 5,0kw. Tài liệu chứng minh, đối chứng: Hóa đơn chứng từ theo quy định của Bộ Tài chính; Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->