Gói thầu: Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa trạm y tế các xã Hoàng An, Hoàng Thanh, Ngọc Sơn, Thường Thắng, Quang Minh, huyện Hiệp Hòa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220846082-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa trạm y tế các xã Hoàng An, Hoàng Thanh, Ngọc Sơn, Thường Thắng, Quang Minh, huyện Hiệp Hòa
Số hiệu KHLCNT 20220821272
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 14:46:00 đến ngày 2022-08-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,379,513,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.069E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình dân dụng , từ cấp IV trở lên, hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,3 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 02 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ 02 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ khác
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực +01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 8
3-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
5-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
7-Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L)
- Đặc điểm thiết bị Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
9-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 6
12-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc)
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động
- Số lượng tối thiểu 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa trạm y tế các xã Hoàng An, Hoàng Thanh, Ngọc Sơn, Thường Thắng, Quang Minh, huyện Hiệp Hòa
Cải tạo, sửa chữa trạm y tế các xã Hoàng An, Hoàng Thanh, Ngọc Sơn, Thường Thắng, Quang Minh, huyện Hiệp Hòa
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập thiết kế: Công ty TNHH xây dựng Gia Minh Khánh ; Địa chỉ: Phường Trần Nguyên Hãn, TP Bắc Giang; Tư vấn thẩm định hồ sơ dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hiệp Hòa, Địa chỉ: Phòng 2, tầng 2 Tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị Trấn Thắng, Hiệp Hòa, Bắc Giang. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH cầu đường 12; Địa chỉ: Thôn Bảo An, xã Hoàng An, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; Phòng Kế hoạch – Tổng hợp, Địa chỉ: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổ chuyên gia do Chủ đầu tư thành lập, Phòng Kế hoạch – Tổng hợp


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa , địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ HOÀNG AN ( NHÀ BẾP)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT1,564m2
2Phá dỡ nền gạch lát 500x500mmTheo yêu cầu HSMT14,7m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu HSMT95,1085m2
4Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,5168m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,0067100m2
6Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu HSMT1cái
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0239tấn
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,1596m3
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT32,4896m2
10Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,9675m2
11Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT14,7m2
12Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,6217m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT32,096m2
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT36,1749m2
15Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT36,1749m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT32,096m2
17Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT2,8422m2
18Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT2bộ
19Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)-Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày16mmTheo yêu cầu HSMT11,9395m2
20Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT30,91m2
21Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,581m3
22Tháo dỡ mái lợp fibroximang bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT90,78m2
23Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu HSMT77,7682m2
24Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lạiTheo yêu cầu HSMT218,99m2
25Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lạiTheo yêu cầu HSMT65,7742m2
26Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lạiTheo yêu cầu HSMT132,678m2
27Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT44,7848m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT14,8274m2
29Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT14,8274m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSMT26,9314m2
31Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT66,0118m2
32Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4mmTheo yêu cầu HSMT0,2394tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,2394tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT0,9078100m2
35Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmTheo yêu cầu HSMT27,13m
36Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT284,7642m2
37Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT192,2902m2
38Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT21,11m2
39Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốttrên+ dưới)Theo yêu cầu HSMT1bộ
40Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT2bộ
41Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT4bộ
42Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT9,8m2
43Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu HSMT6bộ
44Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,304tấn
45Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT69,44m2
46Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0284100m3
47Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,189m3
48Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,016m3
49Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,0641tấn
50Gia công cột bằng thép hình D110, dày 2.5mTheo yêu cầu HSMT0,179tấn
51Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo yêu cầu HSMT1,0166tấn
52Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,8193tấn
53Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,179tấn
54Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT1,0166tấn
55Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,8193tấn
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT1,68100m2
57Máng nước Inox 304, kích thước 250x250mm dày 0.5mmTheo yêu cầu HSMT42,7629kg
58Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT0,1463100m3
59Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0102100m3
60Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,046m3
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0198100m2
62Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,356m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT79,2m2
64Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT14,85m2
65Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấnTheo yêu cầu HSMT30cái
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu HSMT0,6384100m2
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanTheo yêu cầu HSMT3cái
68Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0252tấn
69Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu HSMT0,1092m3
70Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT25,4m2
71Cạo rỉ các kết cấu thépTheo yêu cầu HSMT22,51m2
72Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lạiTheo yêu cầu HSMT366,9882m2
73Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lạiTheo yêu cầu HSMT158,5014m2
74Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lạiTheo yêu cầu HSMT334,918m2
75Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT493,4194m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT366,9882m2
77Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT22,511m2
78Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT15,84m2
79Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT5bộ
80Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT1bộ
81Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT15,4m2
82Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu HSMT11bộ
83Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu HSMT21,7m3
84Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,1085100m3
85Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT21,7m3
86Lát gạch tezzazo 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT217m2
87Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,2697100m3
88Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III-2KMTheo yêu cầu HSMT0,2697100m3/1km
B HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ HOÀNG AN ( CẤP ĐIỆN PHÒNG KHÁM)
1Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu HSMT20m
2Lắp đặt MCB 2P 60A 18kATheo yêu cầu HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 2P 20A 6kATheo yêu cầu HSMT4cái
4Lắp đặt MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu HSMT3cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6kATheo yêu cầu HSMT8cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu HSMT5cái
7Lắp đặt tủ điện 600x400x180Theo yêu cầu HSMT1hộp
8Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo yêu cầu HSMT1hộp
9Lắp đặt tủ điện 06 moduleTheo yêu cầu HSMT3hộp
10Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu HSMT1cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu HSMT6cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT12cái
13Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu HSMT4cái
14Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 18WTheo yêu cầu HSMT3bộ
15Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36WTheo yêu cầu HSMT9bộ
16Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo yêu cầu HSMT15hộp
17Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu HSMT20m
18Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT0,021km/1 dây
19Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 300/500V 2x4mm2Theo yêu cầu HSMT15m
20Lắp đặt dây CU/PVC tiếp địa vàng xanh 1x4mm2Theo yêu cầu HSMT15m
21Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT128m
22Lắp đặt dây CU/PVC tiếp địa 1x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT64m
23Lắp đặt đây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT150m
24Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT60m
25Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT4,3m
26Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ dây dẫnTheo yêu cầu HSMT10m
C HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ HOÀNG AN ( CẤP ĐIỆN PHÒNG CHỨC NĂNG- BẾP)
1Lắp đặt MCB 2P 60A 18kATheo yêu cầu HSMT1cái
2Lắp đặt MCB 2P 40A 10kATheo yêu cầu HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 2P 20A 6kATheo yêu cầu HSMT5cái
4Lắp đặt MCB 1P 40A 10kATheo yêu cầu HSMT1cái
5Lắp đặt MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu HSMT5cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6kATheo yêu cầu HSMT13cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu HSMT8cái
8Lắp đặt tủ điện 600x400x180Theo yêu cầu HSMT1hộp
9Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo yêu cầu HSMT1hộp
10Lắp đặt tủ điện 06 moduleTheo yêu cầu HSMT6hộp
11Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu HSMT8cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT21cái
13Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu HSMT6cái
14Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 18WTheo yêu cầu HSMT4bộ
15Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36WTheo yêu cầu HSMT12bộ
16Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo yêu cầu HSMT20hộp
17Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu HSMT10m
18Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 300/500V 2x6mm2Theo yêu cầu HSMT4,3m
19Lắp đặt dây CU/PVC tiếp địa vàng xanh 1x6mm2Theo yêu cầu HSMT4,3m
20Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 300/500V 2x4mm2Theo yêu cầu HSMT72m
21Lắp đặt dây CU/PVC tiếp địa vàng xanh 1x4mm2Theo yêu cầu HSMT72m
22Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT150m
23Lắp đặt dây CU/PVC tiếp địa 1x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT75m
24Lắp đặt đây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT244m
25Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT94m
26Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT4,3m
27Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ dây dẫnTheo yêu cầu HSMT30m
28Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu HSMT2cái
29Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT2cái
30Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36WTheo yêu cầu HSMT2bộ
D HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ HOÀNG THANH ( NHÀ CHỨC NĂNG)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT13,05m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT1,0986m3
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mTheo yêu cầu HSMT65,86m2
4Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu HSMT17,8024m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu HSMT116,468m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu HSMT201,954m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT116,468m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT201,954m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT201,954m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT116,468m2
11Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1.4mmTheo yêu cầu HSMT0,1408tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,1408tấn
13Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu HSMT0,0894tấn
14Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT0,0894tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT0,6586100m2
16Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mmTheo yêu cầu HSMT23,7m
17Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)-Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày16mmTheo yêu cầu HSMT48m2
18Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT8,1m2
19Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT3bộ
20Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT4,95m2
21Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu HSMT3bộ
22Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,6473tấn
23Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT170,772m2
24Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0431100m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,287m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,024m3
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,0961tấn
28Gia công cột bằng thép hình D110, dày 2.5mTheo yêu cầu HSMT0,3612tấn
29Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24mTheo yêu cầu HSMT0,9267tấn
30Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,975tấn
31Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,3612tấn
32Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT0,9267tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,975tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT2,208100m2
35Máng nước Inox 304, kích thước 250x250mm dày 0.5mmTheo yêu cầu HSMT167,676kg
36Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu HSMT12,5m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,122100m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT17,08m3
39Lát gạch 400X400, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT244m2
40Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0284100m3
41Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,189m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,016m3
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu HSMT0,0641tấn
44Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT0,0257tấn
45Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,0685tấn
46Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT0,1775tấn
47Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,2392tấn
48Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT119m2
49Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT1,19100m2
50Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,3118100m3
51Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III-2KMTheo yêu cầu HSMT0,3118100m3/1km
E HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ HOÀNG THANH ( CẤP ĐIỆN PHÒNG CHỨC NĂNG)
1Lắp đặt MCB 2P 40A 10kATheo yêu cầu HSMT1cái
2Lắp đặt MCB 2P 20A 6kATheo yêu cầu HSMT2cái
3Lắp đặt MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu HSMT2cái
4Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6kATheo yêu cầu HSMT6cái
5Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu HSMT3cái
6Lắp đặt tủ điện 06 moduleTheo yêu cầu HSMT3hộp
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu HSMT1cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu HSMT4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT12cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnTheo yêu cầu HSMT3cái
11Lắp đặt quạt treo tườngTheo yêu cầu HSMT3cái
12Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 18WTheo yêu cầu HSMT1bộ
13Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36WTheo yêu cầu HSMT8bộ
14Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu HSMT15m
15Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 300/500V 2x4mm2Theo yêu cầu HSMT10m
16Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT140m
17Lắp đặt dây CU/PVC tiếp địa 1x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT70m
18Lắp đặt đây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT90m
19Ống luồn PVC D20 kéo dảiTheo yêu cầu HSMT20m
20Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT40m
21Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT8m
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẠM Y TẾ NGỌC SƠN
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT104,895m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT1,0632tấn
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo yêu cầu HSMT0,5875m3
4Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu HSMT20cây
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu HSMT3cây
6Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo yêu cầu HSMT2cây
7Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo yêu cầu HSMT20gốc
8Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cmTheo yêu cầu HSMT3gốc
9Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo yêu cầu HSMT2gốc
10Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0716100m3
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,434m3
12Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,3024100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,536m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,024100m3
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT1,2946tấn
16Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT1,2946tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu HSMT1,6454tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT1,6454tấn
19Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,3524tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT1,3524tấn
21Bu lông móng M20, L=35cmTheo yêu cầu HSMT72cái
22Bu lông đỉnh cột M16Theo yêu cầu HSMT72cái
23Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT4,42100m2
24Máng nước Inox 304, kích thước 250x250mm dày 0.5mmTheo yêu cầu HSMT37,3m
25Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu HSMT52,3m3
26Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,7845100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,523100m3
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT52,3m3
29Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT523m2
30Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0573100m3
31Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT1,68m3
32Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT3,608m3
33Thi công lót nilon lót đường bê tôngTheo yêu cầu HSMT2,56100m2
34Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo yêu cầu HSMT4,810m
35Đánh bóng mặt đường bê tôngTheo yêu cầu HSMT256m2
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,128100m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT38,4m3
38Thi công lót nilon lót sân bê tông mở rộngTheo yêu cầu HSMT0,39100m2
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0195100m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,85m3
41Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0318100m3
42Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,1925m3
43Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,1344100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,016m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0107100m3
46Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT0,1022tấn
47Bu lông móng M20, L=35cmTheo yêu cầu HSMT32cái
48Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,1324tấn
49Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu HSMT0,2516tấn
50Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT0,2516tấn
51Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,2329tấn
52Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT1,049100m2
53Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0119100m3
54Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,098m3
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,0094tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT0,0657tấn
57Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0915100m2
58Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,2517m3
59Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT4,5916m3
60Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,004100m3
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT26,424m2
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu HSMT0,0375tấn
63Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT0,0375tấn
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT0,0445100m2
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT1,3648100m3
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẠM Y TẾ THƯỜNG THẮNG ( CẢI TẠO NHÀ KHÁM)
1Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lạiTheo yêu cầu HSMT149,722m2
2Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lạiTheo yêu cầu HSMT166,902m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu HSMT74,861m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu HSMT83,451m2
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT74,861m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT83,451m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT149,722m2
8Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT166,9m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT20,66m2
10Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu HSMT36m
11Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT11,48m2
12Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu HSMT7bộ
13Bộ phụ kiện cửa sắt xếpTheo yêu cầu HSMT1bộ
14Làm sạch bề mặt cửa, hoa sắt trước khi sơnTheo yêu cầu HSMT2công
15Sơn tĩnh điện hoa sắtTheo yêu cầu HSMT20,46m2
16Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lạiTheo yêu cầu HSMT130,522m2
17Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lạiTheo yêu cầu HSMT144,4278m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu HSMT65,261m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu HSMT72,2139m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT65,261m2
21Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT72,2139m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT130,522m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT144,4278m2
24Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT13,025m2
25Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu HSMT36,7m
26Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT9,945m2
27Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT3,08m2
28Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT3bộ
29Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT1bộ
30Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu HSMT2bộ
31Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT67,4352m2
32Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT12,1669m3
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu HSMT0,4236tấn
34Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT0,4236tấn
35Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,2298tấn
36Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,2298tấn
37Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)-Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày16mmTheo yêu cầu HSMT35,3528m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT0,6744100m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT10,704m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSMT10,704m2
41Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lạiTheo yêu cầu HSMT122,238m2
42Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lạiTheo yêu cầu HSMT149,261m2
43Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu HSMT61,097m2
44Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu HSMT74,6305m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT61,097m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT74,6305m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT122,238m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT149,261m2
49Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT18,535m2
50Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu HSMT52,7m
51Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT10,56m2
52Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT7,975m2
53Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT4bộ
54Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu HSMT5bộ
55Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT59,8928m2
56Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu HSMT11,9672m3
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu HSMT0,2255tấn
58Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT0,2255tấn
59Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,2324tấn
60Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,2324tấn
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT0,5989100m2
62Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)-Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày16mmTheo yêu cầu HSMT37,1536m2
63Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT10,824m2
64Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu HSMT10,824m2
65Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu HSMT0,2072100m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,0146100m3
67Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu HSMT0,0948100m2
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT2,9262m3
69Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT5,3469m3
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT59,82m2
71Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu HSMT0,0171100m2
72Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu HSMT0,0046tấn
73Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,173m3
74Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu HSMT11 cấu kiện
75Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,069100m3
76Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấnTheo yêu cầu HSMT45cái
H HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ THƯỜNG THẮNG ( CẤP ĐIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH)
1Lắp đặt aptomat 2P 20A 6kATheo yêu cầu HSMT1cái
2Lắp đặt các automat 1P 16A 6kATheo yêu cầu HSMT2cái
3Lắp đặt các automat 1P 10A 6kATheo yêu cầu HSMT1cái
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu HSMT1cái
5Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu HSMT3cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT9cái
7Lắp đặt đèn led đui tròn 100wTheo yêu cầu HSMT1bộ
8Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường 1x36WTheo yêu cầu HSMT6bộ
9Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu HSMT3cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu HSMT20m
11Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu HSMT20m
12Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT32m
13Lắp đặt dây đơn tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT32m
14Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT160m
15Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo vệ dây dẫnTheo yêu cầu HSMT10m
16Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT30m
I HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ THƯỜNG THẮNG (CẤP ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ KHÁM BỆNH)
1Lắp đặt aptomat 2P 60A 18kATheo yêu cầu HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat 2P 20A 6kATheo yêu cầu HSMT3cái
3Lắp đặt aptomat 1P 20A 6kATheo yêu cầu HSMT4cái
4Lắp đặt các automat 1P 16A 6kATheo yêu cầu HSMT9cái
5Lắp đặt các automat 1P 10A 6kATheo yêu cầu HSMT4cái
6Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150Theo yêu cầu HSMT1hộp
7Lắp đặt tủ điện 6 module âm tườngTheo yêu cầu HSMT3hộp
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu HSMT5cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT17cái
10Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18WTheo yêu cầu HSMT2bộ
11Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường 1x36WTheo yêu cầu HSMT10bộ
12Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu HSMT5cái
13Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC2x10mm2Theo yêu cầu HSMT20m
14Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT0,021km/1 dây
15Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 300/500V 2x4mm2Theo yêu cầu HSMT18m
16Lắp đặt dây CU/PVC tiếp địa vàng xanh 1x4mm2Theo yêu cầu HSMT18m
17Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT86m
18Lắp đặt dây đơn tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT86m
19Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT130m
20Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo vệ dây dẫnTheo yêu cầu HSMT20m
21Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT70m
J HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ THƯỜNG THẮNG ( CẤP ĐIỆN NHÀ HỘ SINH)
1Lắp đặt aptomat 2P 40A 6kATheo yêu cầu HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat 2P 20A 6kATheo yêu cầu HSMT2cái
3Lắp đặt aptomat 1P 20A 6kATheo yêu cầu HSMT2cái
4Lắp đặt các automat 1P 16A 6kATheo yêu cầu HSMT7cái
5Lắp đặt các automat 1P 10A 6kATheo yêu cầu HSMT3cái
6Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150Theo yêu cầu HSMT1hộp
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu HSMT4cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu HSMT4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT13cái
10Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu HSMT3cái
11Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 18WTheo yêu cầu HSMT2bộ
12Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường 1x36WTheo yêu cầu HSMT7bộ
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu HSMT12m
14Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu HSMT12m
15Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT50m
16Lắp đặt dây đơn tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT25m
17Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT55m
18Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo vệ dây dẫnTheo yêu cầu HSMT10m
19Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT40m
K HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẠM Y TẾ QUANG MINH ( CẢI TẠO PHÒNG HỌP, KHÁM BỆNH)
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu HSMT0,9918m2
2Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu HSMT113,9768m2
3Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lạiTheo yêu cầu HSMT361,973m2
4Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lạiTheo yêu cầu HSMT511,9957m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu HSMT108,5919m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu HSMT153,5987m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT118,8699m2
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT153,5987m2
9Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu HSMT113,9768m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT361,973m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT511,9957m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT42,17m2
13Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu HSMT124,5m
14Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT23,32m2
15Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT18,85m2
16Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu HSMT13bộ
17Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT1bộ
18Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT8bộ
19Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lạiTheo yêu cầu HSMT341,8483m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu HSMT119,6395m2
21Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lạiTheo yêu cầu HSMT543,0516m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo yêu cầu HSMT176,0227m2
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT176,0227m2
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo yêu cầu HSMT119,6395m2
25Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT341,8483m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu HSMT543,0516m2
27Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT39,51m2
28Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu HSMT113,5m
29Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT75,7m2
30Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT37,8m2
31Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT8bộ
32Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm)Theo yêu cầu HSMT4bộ
33Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài)Theo yêu cầu HSMT10bộ
34Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu HSMT49,6174m2
35Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)-Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày16mmTheo yêu cầu HSMT49,6174m2
36Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu HSMT0,0118100m3
37Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 4x6, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,0718m3
38Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu HSMT0,0504100m2
39Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu HSMT0,756m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu HSMT0,004100m3
41Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu HSMT0,15tấn
42Lắp cột thép các loạiTheo yêu cầu HSMT0,15tấn
43Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo yêu cầu HSMT0,4318tấn
44Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu HSMT0,4318tấn
45Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,316tấn
46Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu HSMT0,316tấn
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu HSMT0,63100m2
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu HSMT7,938m2
49Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơnTheo yêu cầu HSMT28,18m
50Cửa đi mở quay hệ hệ nhôm 4400, Kính dán an toàn dày 6,38mmTheo yêu cầu HSMT7,938m2
51Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khoá, tay cài)Theo yêu cầu HSMT5bộ
L HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ QUANG MINH ( CẤP ĐIỆN PHÒNG KHÁM)
1Lắp đặt aptomat MCCB 2P 60A 18kATheo yêu cầu HSMT1cái
2Lắp đặt MCB 2P 40A 10kATheo yêu cầu HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 2P 20A 6kATheo yêu cầu HSMT8cái
4Lắp đặt MCB 1P 40A 10kATheo yêu cầu HSMT1cái
5Lắp đặt MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu HSMT8cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6kATheo yêu cầu HSMT16cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu HSMT10cái
8Lắp đặt tủ điện 600x400x180Theo yêu cầu HSMT1hộp
9Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo yêu cầu HSMT1hộp
10Lắp đặt tủ điện 06 moduleTheo yêu cầu HSMT8hộp
11Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu HSMT5cái
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu HSMT9cái
13Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu HSMT1cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT35cái
15Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu HSMT8cái
16Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 18WTheo yêu cầu HSMT9bộ
17Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36WTheo yêu cầu HSMT16bộ
18Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo yêu cầu HSMT20hộp
19Mua dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu HSMT20m
20Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT0,02km/dây
21Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu HSMT4,3m
22Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa vàng xanh 1x10mm2Theo yêu cầu HSMT4,3m
23Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 300/500V 2x4mm2Theo yêu cầu HSMT45m
24Lắp đặt dây CU/PVC tiếp địa vàng xanh 1x4mm2Theo yêu cầu HSMT45m
25Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT190m
26Lắp đặt dây CU/PVC tiếp địa 1x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT90m
27Lắp đặt đây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT220m
28Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT94m
29Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT4,3m
30Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ dây dẫnTheo yêu cầu HSMT30m
M HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ QUANG MINH ( CẤP ĐIỆN PHÒNG HỌP)
1Lắp đặt aptomat MCCB 2P 60A 18kATheo yêu cầu HSMT1cái
2Lắp đặt MCB 2P 40A 10kATheo yêu cầu HSMT1cái
3Lắp đặt MCB 2P 20A 6kATheo yêu cầu HSMT4cái
4Lắp đặt MCB 1P 40A 10kATheo yêu cầu HSMT1cái
5Lắp đặt MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu HSMT4cái
6Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6kATheo yêu cầu HSMT14cái
7Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu HSMT6cái
8Lắp đặt tủ điện 600x400x180Theo yêu cầu HSMT1hộp
9Lắp đặt tủ điện 400x300x150Theo yêu cầu HSMT1hộp
10Lắp đặt tủ điện 06 moduleTheo yêu cầu HSMT4hộp
11Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu HSMT10cái
12Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu HSMT26cái
13Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu HSMT8cái
14Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 18WTheo yêu cầu HSMT4bộ
15Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36WTheo yêu cầu HSMT16bộ
16Lắp đặt hộp chia ngả D20Theo yêu cầu HSMT20hộp
17Mua dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu HSMT20m
18Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo yêu cầu HSMT0,02km/dây
19Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu HSMT4,3m
20Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa vàng xanh 1x10mm2Theo yêu cầu HSMT4,3m
21Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 300/500V 2x4mm2Theo yêu cầu HSMT35m
22Lắp đặt dây CU/PVC tiếp địa vàng xanh 1x4mm2Theo yêu cầu HSMT35m
23Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT150m
24Lắp đặt dây CU/PVC tiếp địa 1x2,5mm2Theo yêu cầu HSMT75m
25Lắp đặt đây Cu/PVC 1x1,5mm2Theo yêu cầu HSMT200m
26Ống luồn PVC D20 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT94m
27Ống luồn PVC D32 chìm tườngTheo yêu cầu HSMT4,3m
28Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ dây dẫnTheo yêu cầu HSMT30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.069E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
02 hợp đồng về công trình dân dụng , từ cấp IV trở lên, hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,3 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Đội trưởng thi công 2 Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh)52
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 6 Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 02 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ 02 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh)32
4 Cán bộ khác 7 Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực +01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh)22
5 Công nhân kỹ thuật 15 Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động6
2 Máy cắt gạch đá Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động8
3 Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
4 Máy đầm bàn Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
5 Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động2
6 Máy khoan Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động5
7 Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
8 Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
9 Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động3
10 Máy ủi Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động1
11 Máy đầm dùi Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động6
12 Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động5
13 Máy hàn Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->