Gói thầu: Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa trạm y tế các xã Hoàng An, Hoàng Thanh, Ngọc Sơn, Thường Thắng, Quang Minh, huyện Hiệp Hòa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220846082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa trạm y tế các xã Hoàng An, Hoàng Thanh, Ngọc Sơn, Thường Thắng, Quang Minh, huyện Hiệp Hòa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220821272 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 14:46:00 đến ngày 2022-08-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,379,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.069E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình dân dụng , từ cấp IV trở lên, hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,3 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 02 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ 02 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ khác |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực +01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 9-Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Cải tạo, sửa chữa trạm y tế các xã Hoàng An, Hoàng Thanh, Ngọc Sơn, Thường Thắng, Quang Minh, huyện Hiệp Hòa Cải tạo, sửa chữa trạm y tế các xã Hoàng An, Hoàng Thanh, Ngọc Sơn, Thường Thắng, Quang Minh, huyện Hiệp Hòa 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực (Trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hiệp Hòa . Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan, Tổ dân phố số 1, Thị trấn Thắng , huyện Hiệp Hòa ĐT: 02043 606 919 email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hiệp Hòa. Địa chỉ: Tổ dân phố số 1 thị trấn Thắng, huyện Hiệp Hòa, tỉnh Bắc Giang. Điện thoại: 02043.872.575 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. điện thoại: 0240 3858 617 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch. Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà Liên cơ quan. Tổ dân phố số 1- thị Trấn Thắng- Hiệp Hòa- Bắc Giang |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ HOÀNG AN ( NHÀ BẾP) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 1,564 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lát 500x500mm | Theo yêu cầu HSMT | 14,7 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 95,1085 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,5168 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,0067 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0239 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,1596 | m3 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 32,4896 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,9675 | m2 |
| 11 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch chống trơn 300x300m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 14,7 | m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,6217 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 32,096 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 36,1749 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 36,1749 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 32,096 | m2 |
| 17 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 2,8422 | m2 |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)-Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày16mm | Theo yêu cầu HSMT | 11,9395 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 30,91 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,581 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ mái lợp fibroximang bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 90,78 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 77,7682 | m2 |
| 24 | Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lại | Theo yêu cầu HSMT | 218,99 | m2 |
| 25 | Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lại | Theo yêu cầu HSMT | 65,7742 | m2 |
| 26 | Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lại | Theo yêu cầu HSMT | 132,678 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 44,7848 | m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 14,8274 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 14,8274 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu HSMT | 26,9314 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 66,0118 | m2 |
| 32 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,2394 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,2394 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 0,9078 | 100m2 |
| 35 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Theo yêu cầu HSMT | 27,13 | m |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 284,7642 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 192,2902 | m2 |
| 38 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 21,11 | m2 |
| 39 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 4 cánh (gồm: 12bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm, 03 bộ chốttrên+ dưới) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 42 | Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 9,8 | m2 |
| 43 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,304 | tấn |
| 45 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 69,44 | m2 |
| 46 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,0284 | 100m3 |
| 47 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,189 | m3 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,016 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,0641 | tấn |
| 50 | Gia công cột bằng thép hình D110, dày 2.5m | Theo yêu cầu HSMT | 0,179 | tấn |
| 51 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo yêu cầu HSMT | 1,0166 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,8193 | tấn |
| 53 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 0,179 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 1,0166 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,8193 | tấn |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 1,68 | 100m2 |
| 57 | Máng nước Inox 304, kích thước 250x250mm dày 0.5mm | Theo yêu cầu HSMT | 42,7629 | kg |
| 58 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 0,1463 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0102 | 100m3 |
| 60 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,046 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,0198 | 100m2 |
| 62 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,356 | m3 |
| 63 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 79,2 | m2 |
| 64 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 14,85 | m2 |
| 65 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Theo yêu cầu HSMT | 30 | cái |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu HSMT | 0,6384 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 68 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0252 | tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu HSMT | 0,1092 | m3 |
| 70 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 25,4 | m2 |
| 71 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu HSMT | 22,51 | m2 |
| 72 | Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lại | Theo yêu cầu HSMT | 366,9882 | m2 |
| 73 | Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lại | Theo yêu cầu HSMT | 158,5014 | m2 |
| 74 | Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lại | Theo yêu cầu HSMT | 334,918 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 493,4194 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 366,9882 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 22,51 | 1m2 |
| 78 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 15,84 | m2 |
| 79 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 80 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 81 | Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 15,4 | m2 |
| 82 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 11 | bộ |
| 83 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu HSMT | 21,7 | m3 |
| 84 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1085 | 100m3 |
| 85 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 21,7 | m3 |
| 86 | Lát gạch tezzazo 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 217 | m2 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,2697 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III-2KM | Theo yêu cầu HSMT | 0,2697 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ HOÀNG AN ( CẤP ĐIỆN PHÒNG KHÁM) | |||
| 1 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 60A 18kA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 06 module | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 10 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 14 | Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 18W | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36W | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,02 | 1km/1 dây |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 300/500V 2x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC tiếp địa vàng xanh 1x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 128 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CU/PVC tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 64 | m |
| 23 | Lắp đặt đây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 150 | m |
| 24 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo yêu cầu HSMT | 60 | m |
| 25 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Theo yêu cầu HSMT | 4,3 | m |
| 26 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ dây dẫn | Theo yêu cầu HSMT | 10 | m |
| C | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ HOÀNG AN ( CẤP ĐIỆN PHÒNG CHỨC NĂNG- BẾP) | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P 60A 18kA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 40A 10kA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 40A 10kA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 13 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 06 module | Theo yêu cầu HSMT | 6 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 21 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 14 | Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 18W | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36W | Theo yêu cầu HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | hộp |
| 17 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 300/500V 2x6mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4,3 | m |
| 19 | Lắp đặt dây CU/PVC tiếp địa vàng xanh 1x6mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4,3 | m |
| 20 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 300/500V 2x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 72 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC tiếp địa vàng xanh 1x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 72 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CU/PVC tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 75 | m |
| 24 | Lắp đặt đây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 244 | m |
| 25 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo yêu cầu HSMT | 94 | m |
| 26 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Theo yêu cầu HSMT | 4,3 | m |
| 27 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ dây dẫn | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36W | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ HOÀNG THANH ( NHÀ CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 13,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 1,0986 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Theo yêu cầu HSMT | 65,86 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu HSMT | 17,8024 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 116,468 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 201,954 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 116,468 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 201,954 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 201,954 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 116,468 | m2 |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1.4mm | Theo yêu cầu HSMT | 0,1408 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,1408 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0894 | tấn |
| 14 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0894 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 0,6586 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0.45mm | Theo yêu cầu HSMT | 23,7 | m |
| 17 | Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)-Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày16mm | Theo yêu cầu HSMT | 48 | m2 |
| 18 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 8,1 | m2 |
| 19 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 20 | Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 4,95 | m2 |
| 21 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,6473 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 170,772 | m2 |
| 24 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,0431 | 100m3 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,287 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,024 | m3 |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,0961 | tấn |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình D110, dày 2.5m | Theo yêu cầu HSMT | 0,3612 | tấn |
| 29 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Theo yêu cầu HSMT | 0,9267 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,975 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 0,3612 | tấn |
| 32 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 0,9267 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,975 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 2,208 | 100m2 |
| 35 | Máng nước Inox 304, kích thước 250x250mm dày 0.5mm | Theo yêu cầu HSMT | 167,676 | kg |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu HSMT | 12,5 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 17,08 | m3 |
| 39 | Lát gạch 400X400, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 244 | m2 |
| 40 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,0284 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,189 | m3 |
| 42 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,016 | m3 |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu HSMT | 0,0641 | tấn |
| 44 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 0,0257 | tấn |
| 45 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 0,0685 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 0,1775 | tấn |
| 47 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,2392 | tấn |
| 48 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 119 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 1,19 | 100m2 |
| 50 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,3118 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ , trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III-2KM | Theo yêu cầu HSMT | 0,3118 | 100m3/1km |
| E | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ HOÀNG THANH ( CẤP ĐIỆN PHÒNG CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Lắp đặt MCB 2P 40A 10kA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện 06 module | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 12 | Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 18W | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36W | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 15 | m |
| 15 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 300/500V 2x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 10 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 140 | m |
| 17 | Lắp đặt dây CU/PVC tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt đây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 90 | m |
| 19 | Ống luồn PVC D20 kéo dải | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 20 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo yêu cầu HSMT | 40 | m |
| 21 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Theo yêu cầu HSMT | 8 | m |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẠM Y TẾ NGỌC SƠN | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 104,895 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 1,0632 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu HSMT | 0,5875 | m3 |
| 4 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu HSMT | 20 | cây |
| 5 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cây |
| 6 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cây |
| 7 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo yêu cầu HSMT | 20 | gốc |
| 8 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo yêu cầu HSMT | 3 | gốc |
| 9 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo yêu cầu HSMT | 2 | gốc |
| 10 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,0716 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,434 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,3024 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,536 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 15 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 1,2946 | tấn |
| 16 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 1,2946 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu HSMT | 1,6454 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 1,6454 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,3524 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 1,3524 | tấn |
| 21 | Bu lông móng M20, L=35cm | Theo yêu cầu HSMT | 72 | cái |
| 22 | Bu lông đỉnh cột M16 | Theo yêu cầu HSMT | 72 | cái |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 4,42 | 100m2 |
| 24 | Máng nước Inox 304, kích thước 250x250mm dày 0.5mm | Theo yêu cầu HSMT | 37,3 | m |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu HSMT | 52,3 | m3 |
| 26 | Đào san đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,7845 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,523 | 100m3 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 52,3 | m3 |
| 29 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 523 | m2 |
| 30 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,0573 | 100m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 1,68 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 3,608 | m3 |
| 33 | Thi công lót nilon lót đường bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 2,56 | 100m2 |
| 34 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo yêu cầu HSMT | 4,8 | 10m |
| 35 | Đánh bóng mặt đường bê tông | Theo yêu cầu HSMT | 256 | m2 |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,128 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 38,4 | m3 |
| 38 | Thi công lót nilon lót sân bê tông mở rộng | Theo yêu cầu HSMT | 0,39 | 100m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0195 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,85 | m3 |
| 41 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,0318 | 100m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,1925 | m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,1344 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,016 | m3 |
| 45 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0107 | 100m3 |
| 46 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 0,1022 | tấn |
| 47 | Bu lông móng M20, L=35cm | Theo yêu cầu HSMT | 32 | cái |
| 48 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 0,1324 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu HSMT | 0,2516 | tấn |
| 50 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 0,2516 | tấn |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,2329 | tấn |
| 52 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 1,049 | 100m2 |
| 53 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,0119 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,098 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0094 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0657 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0915 | 100m2 |
| 58 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,2517 | m3 |
| 59 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 4,5916 | m3 |
| 60 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 26,424 | m2 |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0375 | tấn |
| 63 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 0,0375 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 0,0445 | 100m2 |
| 65 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ , phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 1,3648 | 100m3 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẠM Y TẾ THƯỜNG THẮNG ( CẢI TẠO NHÀ KHÁM) | |||
| 1 | Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lại | Theo yêu cầu HSMT | 149,722 | m2 |
| 2 | Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lại | Theo yêu cầu HSMT | 166,902 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 74,861 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 83,451 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 74,861 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 83,451 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 149,722 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 166,9 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 20,66 | m2 |
| 10 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu HSMT | 36 | m |
| 11 | Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 11,48 | m2 |
| 12 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Bộ phụ kiện cửa sắt xếp | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Làm sạch bề mặt cửa, hoa sắt trước khi sơn | Theo yêu cầu HSMT | 2 | công |
| 15 | Sơn tĩnh điện hoa sắt | Theo yêu cầu HSMT | 20,46 | m2 |
| 16 | Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lại | Theo yêu cầu HSMT | 130,522 | m2 |
| 17 | Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lại | Theo yêu cầu HSMT | 144,4278 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 65,261 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 72,2139 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 65,261 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 72,2139 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 130,522 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 144,4278 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 13,025 | m2 |
| 25 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu HSMT | 36,7 | m |
| 26 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 9,945 | m2 |
| 27 | Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 3,08 | m2 |
| 28 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 3 | bộ |
| 29 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 30 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 67,4352 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 12,1669 | m3 |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu HSMT | 0,4236 | tấn |
| 34 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 0,4236 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,2298 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,2298 | tấn |
| 37 | Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)-Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày16mm | Theo yêu cầu HSMT | 35,3528 | m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 0,6744 | 100m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 10,704 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu HSMT | 10,704 | m2 |
| 41 | Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lại | Theo yêu cầu HSMT | 122,238 | m2 |
| 42 | Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lại | Theo yêu cầu HSMT | 149,261 | m2 |
| 43 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 61,097 | m2 |
| 44 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 74,6305 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 61,097 | m2 |
| 46 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 74,6305 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 122,238 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 149,261 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 18,535 | m2 |
| 50 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu HSMT | 52,7 | m |
| 51 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 10,56 | m2 |
| 52 | Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 7,975 | m2 |
| 53 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 54 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 59,8928 | m2 |
| 56 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu HSMT | 11,9672 | m3 |
| 57 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu HSMT | 0,2255 | tấn |
| 58 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 0,2255 | tấn |
| 59 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,2324 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,2324 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 0,5989 | 100m2 |
| 62 | Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)-Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày16mm | Theo yêu cầu HSMT | 37,1536 | m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 10,824 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu HSMT | 10,824 | m2 |
| 65 | Đào móng bằng máy đào , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu HSMT | 0,2072 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0146 | 100m3 |
| 67 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu HSMT | 0,0948 | 100m2 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 2,9262 | m3 |
| 69 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 5,3469 | m3 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 59,82 | m2 |
| 71 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu HSMT | 0,0171 | 100m2 |
| 72 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu HSMT | 0,0046 | tấn |
| 73 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,173 | m3 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| 75 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,069 | 100m3 |
| 76 | Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 12,5 tấn | Theo yêu cầu HSMT | 45 | cái |
| H | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ THƯỜNG THẮNG ( CẤP ĐIỆN NHÀ ĐIỀU HÀNH) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 2P 20A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led đui tròn 100w | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường 1x36W | Theo yêu cầu HSMT | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 32 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 32 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo vệ dây dẫn | Theo yêu cầu HSMT | 10 | m |
| 16 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m |
| I | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ THƯỜNG THẮNG (CẤP ĐIỆN CẢI TẠO NHÀ KHÁM BỆNH) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 2P 60A 18kA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 2P 20A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ điện 6 module âm tường | Theo yêu cầu HSMT | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 17 | cái |
| 10 | Đèn LED ốp trần vuông 230x230, 18W | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường 1x36W | Theo yêu cầu HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC2x10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 14 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,02 | 1km/1 dây |
| 15 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 300/500V 2x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | m |
| 16 | Lắp đặt dây CU/PVC tiếp địa vàng xanh 1x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 18 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 86 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 86 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo vệ dây dẫn | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 21 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo yêu cầu HSMT | 70 | m |
| J | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ THƯỜNG THẮNG ( CẤP ĐIỆN NHÀ HỘ SINH) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat 2P 40A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat 2P 20A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ điện âm tường 400x300x150 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu HSMT | 3 | cái |
| 11 | Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 18W | Theo yêu cầu HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt gắn tường 1x36W | Theo yêu cầu HSMT | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 50 | m |
| 16 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 25 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 55 | m |
| 18 | Lắp đặt nẹp nhựa nổi bảo vệ dây dẫn | Theo yêu cầu HSMT | 10 | m |
| 19 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo yêu cầu HSMT | 40 | m |
| K | HẠNG MỤC: CẢI TẠO TRẠM Y TẾ QUANG MINH ( CẢI TẠO PHÒNG HỌP, KHÁM BỆNH) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 0,9918 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu HSMT | 113,9768 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lại | Theo yêu cầu HSMT | 361,973 | m2 |
| 4 | Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lại | Theo yêu cầu HSMT | 511,9957 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 108,5919 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 153,5987 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 118,8699 | m2 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 153,5987 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 113,9768 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 361,973 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 511,9957 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 42,17 | m2 |
| 13 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu HSMT | 124,5 | m |
| 14 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 23,32 | m2 |
| 15 | Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 18,85 | m2 |
| 16 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 13 | bộ |
| 17 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 19 | Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lại | Theo yêu cầu HSMT | 341,8483 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 119,6395 | m2 |
| 21 | Vệ sinh tường nhà bằng giấy giáp trước khi sơn lại | Theo yêu cầu HSMT | 543,0516 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu HSMT | 176,0227 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 176,0227 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 119,6395 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 341,8483 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu HSMT | 543,0516 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 39,51 | m2 |
| 28 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu HSMT | 113,5 | m |
| 29 | Cửa đi mở quay hệ 55, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 75,7 | m2 |
| 30 | Cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4400, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 37,8 | m2 |
| 31 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh (gồm: 06bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 8 | bộ |
| 32 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: 03bản lề 3D, tay nắm+ khóa đa điểm) | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 33 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất (gồm: bản lề chữ A, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 10 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu HSMT | 49,6174 | m2 |
| 35 | Trần tôn lõi PU 3 lớp, khổ 310/335mm, 360/390mm, màu các loại hoặc vân gỗ (đã bao gồm khung xương thép, phào góc, lắp đặt hoàn thiện tại công trình)-Trần tôn lõi PU 3 lớp (tôn +PU+ tôn) dày16mm | Theo yêu cầu HSMT | 49,6174 | m2 |
| 36 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo yêu cầu HSMT | 0,0118 | 100m3 |
| 37 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 4x6, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,0718 | m3 |
| 38 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu HSMT | 0,0504 | 100m2 |
| 39 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu HSMT | 0,756 | m3 |
| 40 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu HSMT | 0,004 | 100m3 |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | tấn |
| 42 | Lắp cột thép các loại | Theo yêu cầu HSMT | 0,15 | tấn |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo yêu cầu HSMT | 0,4318 | tấn |
| 44 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu HSMT | 0,4318 | tấn |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,316 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu HSMT | 0,316 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu HSMT | 0,63 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu HSMT | 7,938 | m2 |
| 49 | Phá dỡ khuôn cửa, khuôn cửa đơn | Theo yêu cầu HSMT | 28,18 | m |
| 50 | Cửa đi mở quay hệ hệ nhôm 4400, Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo yêu cầu HSMT | 7,938 | m2 |
| 51 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khoá, tay cài) | Theo yêu cầu HSMT | 5 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ QUANG MINH ( CẤP ĐIỆN PHÒNG KHÁM) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 60A 18kA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 40A 10kA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 40A 10kA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 06 module | Theo yêu cầu HSMT | 8 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 35 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 16 | Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 18W | Theo yêu cầu HSMT | 9 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36W | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | hộp |
| 19 | Mua dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 20 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,02 | km/dây |
| 21 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4,3 | m |
| 22 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa vàng xanh 1x10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4,3 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 300/500V 2x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 45 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC tiếp địa vàng xanh 1x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 190 | m |
| 26 | Lắp đặt dây CU/PVC tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 90 | m |
| 27 | Lắp đặt đây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 220 | m |
| 28 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo yêu cầu HSMT | 94 | m |
| 29 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Theo yêu cầu HSMT | 4,3 | m |
| 30 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ dây dẫn | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m |
| M | HẠNG MỤC: TRẠM Y TẾ QUANG MINH ( CẤP ĐIỆN PHÒNG HỌP) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB 2P 60A 18kA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P 40A 10kA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 1P 40A 10kA | Theo yêu cầu HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 1P 20A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 16A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kA | Theo yêu cầu HSMT | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt tủ điện 600x400x180 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150 | Theo yêu cầu HSMT | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt tủ điện 06 module | Theo yêu cầu HSMT | 4 | hộp |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu HSMT | 26 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu HSMT | 8 | cái |
| 14 | Đèn LED ốp trần vuông 170x170, 18W | Theo yêu cầu HSMT | 4 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 120/1x36W | Theo yêu cầu HSMT | 16 | bộ |
| 16 | Lắp đặt hộp chia ngả D20 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | hộp |
| 17 | Mua dây dẫn CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 20 | m |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, vùng nước mặn, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu HSMT | 0,02 | km/dây |
| 19 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4,3 | m |
| 20 | Lắp đặt dây Cu/PVC tiếp địa vàng xanh 1x10mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 4,3 | m |
| 21 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 300/500V 2x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 35 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CU/PVC tiếp địa vàng xanh 1x4mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 35 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CU/PVC tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 75 | m |
| 25 | Lắp đặt đây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu HSMT | 200 | m |
| 26 | Ống luồn PVC D20 chìm tường | Theo yêu cầu HSMT | 94 | m |
| 27 | Ống luồn PVC D32 chìm tường | Theo yêu cầu HSMT | 4,3 | m |
| 28 | Lắp đặt nẹp nhựa bảo vệ dây dẫn | Theo yêu cầu HSMT | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.069E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.013E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 hợp đồng về công trình dân dụng , từ cấp IV trở lên, hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 2,3 tỷ VND. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu 01 hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét (Chứng minh: bằng bản sao hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng có chứng thùc hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành ≥ 80% KL công việc và đạt tiến độ, chất lượng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | Trình độ đại học trở lên chuyên nghành xây dựng(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 6 | Trình độ: tốt nghiệp Đại học trở lên- Số lượng:+ 02 người chuyên nghành xây dựng+ 02 người chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật+ 02 người chuyên nghành cấp thoát nước(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ khác | 7 | Trình độ: tốt nghiệp đại học trở lên.- Số lượng bao gồm:+ 01 người quản lý chất lượng: chuyên ngành điện, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng III trở lên còn hiệu lực +01 cán bộ phòng chống cháy, nổ ( có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy, chữa cháy)+ 01 người lập hồ sơ thanh toán: chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên còn hiệu lực+ 01 người phụ trách an toàn lao động: chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc ngành xây dựng thì phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ 01 người kế toán công trường: chuyên ngành kế toán.+ 01 người phụ trách về vật tư: chuyên ngành vật liệu xây dựng.+ 01 người phụ trách máy công trình: chuyên ngành máy xây dựng.(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Số lượng: ≥ 15 người, ( không bao gồm công nhân lái xe, lái máy). Phải có bảng kê danh sách công nhân kỹ thuật kèm theo (Công nhân kỹ thuật đạt tiêu chuẩn bậc thợ 3/7 trở lên, kèm theo bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Loại chuyên dùng cho cắt và uốn thép, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 8 |
| 3 | Cần trục ô tô (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 5 | Máy đào, máy xúc (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại chuyên dùng cho đào xúc đất công trình, đảm bảo an toàn lao động | 2 |
| 6 | Máy khoan | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 7 | Máy trộn bê tông ( tối thiểu 250L) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn bê tông trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 8 | Máy trộn vữa (tối thiểu 150L) | Thiết dụng chuyên dùng cho trộn vữa trong xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 9 | Ô tô tự đổ (Kèm theo bản sao y chứng thực giấy chứng nhận kiểm định hoặc đăng kiểm an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | Loại ô tô chuyên dụng, đảm bảo an toàn lao động | 3 |
| 10 | Máy ủi | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Thiết bị chuyên dùng cho xây dựng, đảm bảo an toàn lao động | 6 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Máy chuyên dùng, để đầm độ chặt theo yêu cầu, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
| 13 | Máy hàn | Máy chuyên dùng trong cơ khí, đảm bảo an toàn lao động | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi