Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng mới

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220847072-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây dựng mới
Số hiệu KHLCNT 20220832631
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 14:39:00 đến ngày 2022-08-29 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Tháp
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,319,251,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.195E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 4.025.000.000 đồng; X ≥ 4.025.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu – tính đủ ngày, tháng, năm), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 4.025.000.000 đồng (trong đó có thi công san lấp mặt bằng với khối lượng cát san lấp ≥ 32.985m3); X ≥ 4.025.000.000 đồng.(2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.025.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-- Máy đào dung tích gàu ≥ 0,3m3 và ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 1
2-- Máy trộn bêtông
- Đặc điểm thiết bị - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây dựng mới
Khu liên hợp thể dục thể thao huyện Thanh Bình
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, khóm Tân Đông B, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ánh Ngân. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Tân Lập. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tê kỹ thuật xây dựng công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Bình. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.834040. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.834040. + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Ánh Ngân. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Thiết kế và Xây dựng Tân Lập. + Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tê kỹ thuật xây dựng công trình: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thanh Bình. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.834040. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 02773.834040.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình , địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, khóm Tân Đông B, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình; - Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: 11 Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA KHÁN ĐÀI
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m112,22m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (xà gồ chữ C100x50x2mm, TL=3.14kg/m)0,4022tấn
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột421,8529m2
4Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cột thép, vai cột48,5471m2 bề mặt kết cấu
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40175m2
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB4013,2m2
7Quét nước xi măng 2 nước35,4m2
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4010m2
9Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm chữ C50x100x2mm (TL=3.14kg/m)128,1m
10Lắp dựng xà gồ thép0,4022tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 5 dem1,1222100m2
12Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu421,8529m2
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng)48,5471m2
B HẠNG MỤC 2: HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột48,68m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB4010,6276m2
3Quét nước xi măng 2 nước10,6276m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0208100m3
5Rải ny lon chống mất nước xi măng4,84m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,968m3
7Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 400x400mm, loại nhám)4,84m2
8Cung cấp cửa đi pa nô khung sắt kinh1,8m2
9Cung cấp kính trắng dày 5 ly0,7878m2
10Cung cấp khung bông thép hộp 14x14mm0,7878m2
11Cung cấp ổ khóa Solex tay nắm tròn1cái
12Lắp dựng cửa khung sắt1,8m2
13Cung cấp tôn phẳng để ốp cửa sổ3,74m2
14Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu48,68m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột13,85m2
16Đắp vữa bảng tên (bao gồm vật liệu, nhân công, sơn P hoàn thiện)1Bộ
17Cung cấp tôn ốp Lô gô, hoàn thiện sơn dầu 3 nước (bao gồm vật liệu, nhân công, sơn dầu hoàn thiện)1Bộ
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ13,85m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột667,45m2
20Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sắt, thép27,91461m2 bề mặt kết cấu
21Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu667,45m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ27,91461m2
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I5,921m3
24Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)1,8009m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột0,3002100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm0,0846tấn
27Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mm0,0402tấn
28Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm0,3103tấn
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg371 cấu kiện
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công5,92m3
31Lắp dựng hàng rào lưới B40119,32m
32Cung cấp lưới B40 khổ 1.5m, cở dây 3.5 ly (TL=3.40kg/m)405,688kg
33Lắp dựng thép Þ8 luồn lưới B40 (VDĐM)0,1421tấn
C HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG MỚI PHÒNG THAY ĐỒ, PHÒNG TẮM, XÍ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I16,721m3
2Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công1,762m3
3Rải ny lon chống mất nước xi măng0,1762100m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB402,062m3
5Ván khuôn móng dài0,0224100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm0,0967tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm0,1444tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB400,2178m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0653100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m0,0042tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,0208tấn
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB401,2352m3
13Ván khuôn gỗ sàn mái0,172100m2
14Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m0,1049tấn
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB404,8473m3
16Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB403,7413m3
17Cung cấp gạch bông gió đất nung8cái
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB400,8694m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB4029,402m2
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB406,534m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm)53,117m2
22Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 400x400mm, loại nhám)12,42m2
23Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu35,936m2
24Lắp dựng cửa khung sắt6,4m2
25Cung cấp cửa đi pa nô khung sắt kinh6,4m2
26Cung cấp kính trắng dày 5 ly2,7472m2
27Cung cấp khung bông thép hộp 14x14mm2,7472m2
28Cung cấp ổ khóa Solex tay nắm tròn4cái
29Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m6bộ
30Lắp đặt công tắc đơn5cái
31Lắp đặt ổ cắm đôi1cái
32Lắp đặt MCB 2P-20A1cái
33Lắp đặt MCB 2P-16A1cái
34Lắp đặt RCBO 2P-6A1cái
35Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm280m
36Lắp đặt dây đôi 2x7mm213m
37Lắp đặt ống nhựa vuông D10x2030m
38Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi1hộp
39Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc5hộp
40Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x1501hộp
41Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulon2bộ
42Lắp đặt dây đôi 2x7mm293m
43Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø40/3015m
44Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulon3bộ
45Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp1cọc
46Kéo rải Cáp đồng trần 25mm²1m
47Lắp đặt Lavabo sứ (loại âm bàn + phụ kiện)2bộ
48Lắp đặt chậu tiểu nam1bộ
49Lắp đặt xí bệt2bộ
50Lắp đặt vòi xả Inox Ø21mm2bộ
51Lắp đặt phễu thu - kích thước 150x150mm2cái
52Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø21mm, dày 1,6mm0,12100m
53Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø27mm, dày 1,8mm0,48100m
54Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mm0,04100m
55Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø60mm, dày 2,8mm0,07100m
56Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø114mm, dày 4,9mm0,64100m
57Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mm8cái
58Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø27mm1cái
59Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mm4cái
60Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø60mm5cái
61Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mm1cái
62Cút sành 90° D1204cái
63Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø60mm2cái
64Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø114mm4cái
65Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø27x21mm1cái
66Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø60x34mm3cái
67Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mm (răng trong thau)4cái
68Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mm2cái
69Lắp đặt tê nhựa giảm PVC Ø27x21mm1cái
70Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34mm2cái
71Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mm (răng trong thau)3cái
72Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø60mm5cái
73Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø114mm2cái
D HẠNG MỤC 4: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I36,474100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m310,733100m3
3Cung cấp cát đen san lấp59.974M3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km599,74100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I29,44100m
6Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I3,68100m
7Thả tràm giằng dài 4,5m, Þng 3.8cm (nối đầu 0,5m - không tính nhân công)414Mét
8Buộc dây thép gia cố ao, đường kính 6 mm (không tính công chỉ tính vật tư)0,0204tấn
9Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 200mm6,14100m
10Lắp đặt co nhựa 45° miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm14cái
11Khoan tạo lỗ ống thoát nước (đơn giá nhân công khoan lỗ tạm tính 100đồng/lỗ)12.280Lỗ
12Cung cấp ốc bắn vít6.140cái
13Bọc vải địa kỹ thuật xung quanh ống thoát nước4,48100m2
E HẠNG MỤC 5: SÂN BÓNG 11 NGƯỜI
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,9022,425100m3
2Bứng cỏ hiện trạng, sới đất mặt sân và sau đó trồng lại (VDĐM)8.970m2
3Vận chuyển cỏ sau khi bứng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m2,691100m3
4Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm (từ ngày kết thúc trồng cỏ tưới thêm 7 ngày tiếp theo, mỗi ngày tưới 1 lần)627,9100m2/lần
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,71m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB400,5945m3
7Ván khuôn móng cột0,056100m2
8Thép ống STK Þ114x3mm238,61kg
9Gia công khung thành0,2386tấn
10Lắp dựng khung thành0,2386tấn
11Cung cấp lưới khung thành2cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I47,851m3
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm3,14100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm0,05100m
15Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø60mm2cái
16Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø42mm7cái
17Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø42mm1cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC Ø42mm6cái
19Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mm6cái
20Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø42x34mm6cái
21Lắp đặt van PVC Þ34mm6bộ
22Lắp đặt van PVC Þ42mm2bộ
23Cung cấp Lup bê Þ60mm1cái
24Cung cấp ống nhựa lưới dẻo Þ34mm2Cuộn
25Cung cấp máy bơm nước 2.5HP1cái
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,4785100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I1,22481m3
28Rải ny lon chống mất nước xi măng0,0446100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,3068m3
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,4915m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB403,16m2
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,09m3
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,0072100m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan thép ĐK06mm0,0073tấn
35Gia công, lắp đặt tấm đan thép ĐK08mm0,0014tấn
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg61 cấu kiện
37Cung cấp nắp đậy máy bơm bằng tôn dãy dày 4.5 dem + khung thép hình1bộ
38Cung cấp ổ khóa solex1cái
F HẠNG MỤC 6: ĐƯỜNG ĐAN VÀO SÂN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,40281m3
2Rải ny lon chống mất nước xi măng0,0269100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB400,2685m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB400,3222m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư cát)0,657100m3
6Rải ny lon chống mất nước xi măng2,19100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB4026,28m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x43,510m
9Lắp dựng cốt thép sân đan ĐK 10mm1,8917tấn
G HẠNG MỤC 7: SÂN BÓNG CHUYỀN VÀ SÂN BI SẮT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I31,521m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I0,8641m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công12,6298m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,048100m3
5Rải nilong chống mất nước xi măng10,4944100m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40104,8m3
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 6mm3,9416tấn
8Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng 7,88m3
9Bê tông móng, đá 1x2, rộng 0,864m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m0,0576100m2
11Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao 11,82m3
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75157,6m2
13Lắp cột thép các loại0,0276tấn
14Cung cấp sắt tráng kẽm fi60x1.6mm (trọng lượng 2.3kg/m)27,6Kg
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ2,26081m2
16Cung cấp và thi công sơn sân bóng chuyền bằng sơn chuyên dùng 6 lớp (Theo quy trình của nhà cung cấp)720m2
17Cung cấp và căng lưới chắn bóng xung quanh sân đường kính sợi 3mm468m2
18Cung cấp dây cáp bọc nhựa dày 10ly234m
19Cung cấp tăng đơ cáp @1024cái
20Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,36100m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I9,361m3
22Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột 3,6m3
23Rải nilong lót0,24100m2
24Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy61 cột
25Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m91 cần đèn
26Lắp đặt đèn LED chiếu sáng 80W6bộ
27Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng composite, KT 300x400x15011 tủ
28Lắp đặt bộ tiếp địa cho tủ điện11 bộ
29Kéo rãi cáp đồng trần 25mm20,06100m
30Lắp đặt MCCB-2P-20A-6Ka1cái
31Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp CXV/DSTA/XLPE/PVC: 2x6mm21,2100m
32Luồn dây từ cáp treo lên đèn cap CV 2x2,5mm20,6100m
33Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D20mm0,6100m
34Lắp đặt hộp nối nhựa KT 150x150mm4hộp
35Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25/32mm1,2100m
36Băng cảnh báo cáp ngầm (cuộn 25m)1Cuộn
37Lắp đặt đầu cos @6mm2cái
38Cung cấp lắp đặt gạch tàu 300x300400Viên
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.195E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 4.025.000.000 đồng; X ≥ 4.025.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu – tính đủ ngày, tháng, năm), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 4.025.000.000 đồng (trong đó có thi công san lấp mặt bằng với khối lượng cát san lấp ≥ 32.985m3); X ≥ 4.025.000.000 đồng.(2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.025.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 - Máy đào dung tích gàu ≥ 0,3m3 và ≤ 0,8m3 - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.1
2 - Máy trộn bêtông - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->