Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây dựng mới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây dựng mới |
| Số hiệu KHLCNT | 20220832631 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 14:39:00 đến ngày 2022-08-29 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,319,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 95,000,000 VNĐ ((Chín mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.195E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 4.025.000.000 đồng; X ≥ 4.025.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu – tính đủ ngày, tháng, năm), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 4.025.000.000 đồng (trong đó có thi công san lấp mặt bằng với khối lượng cát san lấp ≥ 32.985m3); X ≥ 4.025.000.000 đồng.(2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.025.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-- Máy đào dung tích gàu ≥ 0,3m3 và ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-- Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây dựng mới Khu liên hợp thể dục thể thao huyện Thanh Bình 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 95.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình;
- Tên Bên mời thầu là: Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ nhận đơn kiến nghị của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: 11 Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA KHÁN ĐÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 112,22 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m (xà gồ chữ C100x50x2mm, TL=3.14kg/m) | 0,4022 | tấn | |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 421,8529 | m2 | |
| 4 | Đục tẩy rỉ kết cấu thép, thép trong bê tông - cột thép, vai cột | 48,547 | 1m2 bề mặt kết cấu | |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 175 | m2 | |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | 13,2 | m2 | |
| 7 | Quét nước xi măng 2 nước | 35,4 | m2 | |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 10 | m2 | |
| 9 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm chữ C50x100x2mm (TL=3.14kg/m) | 128,1 | m | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,4022 | tấn | |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn kẽm mạ màu dày 5 dem | 1,1222 | 100m2 | |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 421,8529 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (sơn chuyên dụng) | 48,547 | 1m2 | |
| B | HẠNG MỤC 2: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 48,68 | m2 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,6276 | m2 | |
| 3 | Quét nước xi măng 2 nước | 10,6276 | m2 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0208 | 100m3 | |
| 5 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | 4,84 | m2 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,968 | m3 | |
| 7 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 400x400mm, loại nhám) | 4,84 | m2 | |
| 8 | Cung cấp cửa đi pa nô khung sắt kinh | 1,8 | m2 | |
| 9 | Cung cấp kính trắng dày 5 ly | 0,7878 | m2 | |
| 10 | Cung cấp khung bông thép hộp 14x14mm | 0,7878 | m2 | |
| 11 | Cung cấp ổ khóa Solex tay nắm tròn | 1 | cái | |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt | 1,8 | m2 | |
| 13 | Cung cấp tôn phẳng để ốp cửa sổ | 3,74 | m2 | |
| 14 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 48,68 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 13,85 | m2 | |
| 16 | Đắp vữa bảng tên (bao gồm vật liệu, nhân công, sơn P hoàn thiện) | 1 | Bộ | |
| 17 | Cung cấp tôn ốp Lô gô, hoàn thiện sơn dầu 3 nước (bao gồm vật liệu, nhân công, sơn dầu hoàn thiện) | 1 | Bộ | |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 13,85 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | 667,45 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên sắt, thép | 27,9146 | 1m2 bề mặt kết cấu | |
| 21 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 667,45 | m2 | |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 27,9146 | 1m2 | |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 5,92 | 1m3 | |
| 24 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,8009 | m3 | |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,3002 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 0,0846 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mm | 0,0402 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | 0,3103 | tấn | |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | 37 | 1 cấu kiện | |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 5,92 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | 119,32 | m | |
| 32 | Cung cấp lưới B40 khổ 1.5m, cở dây 3.5 ly (TL=3.40kg/m) | 405,688 | kg | |
| 33 | Lắp dựng thép Þ8 luồn lưới B40 (VDĐM) | 0,1421 | tấn | |
| C | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG MỚI PHÒNG THAY ĐỒ, PHÒNG TẮM, XÍ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | 16,72 | 1m3 | |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | 1,762 | m3 | |
| 3 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | 0,1762 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,062 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng dài | 0,0224 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,0967 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,1444 | tấn | |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,2178 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0653 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,0042 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,0208 | tấn | |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,2352 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,172 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,1049 | tấn | |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,8473 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,7413 | m3 | |
| 17 | Cung cấp gạch bông gió đất nung | 8 | cái | |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8694 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 29,402 | m2 | |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 6,534 | m2 | |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch men ốp 300x600mm) | 53,117 | m2 | |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 400x400mm, loại nhám) | 12,42 | m2 | |
| 23 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | 35,936 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt | 6,4 | m2 | |
| 25 | Cung cấp cửa đi pa nô khung sắt kinh | 6,4 | m2 | |
| 26 | Cung cấp kính trắng dày 5 ly | 2,7472 | m2 | |
| 27 | Cung cấp khung bông thép hộp 14x14mm | 2,7472 | m2 | |
| 28 | Cung cấp ổ khóa Solex tay nắm tròn | 4 | cái | |
| 29 | Lắp đặt đèn Led tuýp T8 đơn 1,2m | 6 | bộ | |
| 30 | Lắp đặt công tắc đơn | 5 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 1 | cái | |
| 32 | Lắp đặt MCB 2P-20A | 1 | cái | |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P-16A | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt RCBO 2P-6A | 1 | cái | |
| 35 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 80 | m | |
| 36 | Lắp đặt dây đôi 2x7mm2 | 13 | m | |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa vuông D10x20 | 30 | m | |
| 38 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho ổ cắm đôi | 1 | hộp | |
| 39 | Lắp đặt hộp + mặt viền cho 1 công tắc | 5 | hộp | |
| 40 | Lắp đặt tủ điện Composite KT: 300x200x150 | 1 | hộp | |
| 41 | Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulon | 2 | bộ | |
| 42 | Lắp đặt dây đôi 2x7mm2 | 93 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa tròn xoắn HDPE Ø40/30 | 15 | m | |
| 44 | Lắp đặt Rack 1 + sứ ống chỉ + boulon | 3 | bộ | |
| 45 | Đóng Cọc tiếp địa Ø16x2400 mạ đồng + kẹp | 1 | cọc | |
| 46 | Kéo rải Cáp đồng trần 25mm² | 1 | m | |
| 47 | Lắp đặt Lavabo sứ (loại âm bàn + phụ kiện) | 2 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 1 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 50 | Lắp đặt vòi xả Inox Ø21mm | 2 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt phễu thu - kích thước 150x150mm | 2 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø21mm, dày 1,6mm | 0,12 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø27mm, dày 1,8mm | 0,48 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø34mm, dày 2,0mm | 0,04 | 100m | |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø60mm, dày 2,8mm | 0,07 | 100m | |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng p/p dán keo Ø114mm, dày 4,9mm | 0,64 | 100m | |
| 57 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mm | 8 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø27mm | 1 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mm | 4 | cái | |
| 60 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø60mm | 5 | cái | |
| 61 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø114mm | 1 | cái | |
| 62 | Cút sành 90° D120 | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø60mm | 2 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø114mm | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø27x21mm | 1 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Co giảm nhựa PVC 90° Ø60x34mm | 3 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø21mm (răng trong thau) | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mm | 2 | cái | |
| 69 | Lắp đặt tê nhựa giảm PVC Ø27x21mm | 1 | cái | |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø34mm | 2 | cái | |
| 71 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø21mm (răng trong thau) | 3 | cái | |
| 72 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø60mm | 5 | cái | |
| 73 | Lắp đặt tê cong nhựa PVC Ø114mm | 2 | cái | |
| D | HẠNG MỤC 4: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 36,474 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,75T/m3 | 10,733 | 100m3 | |
| 3 | Cung cấp cát đen san lấp | 59.974 | M3 | |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 599,74 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 29,44 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 3,68 | 100m | |
| 7 | Thả tràm giằng dài 4,5m, Þng 3.8cm (nối đầu 0,5m - không tính nhân công) | 414 | Mét | |
| 8 | Buộc dây thép gia cố ao, đường kính 6 mm (không tính công chỉ tính vật tư) | 0,0204 | tấn | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 200mm | 6,14 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt co nhựa 45° miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | 14 | cái | |
| 11 | Khoan tạo lỗ ống thoát nước (đơn giá nhân công khoan lỗ tạm tính 100đồng/lỗ) | 12.280 | Lỗ | |
| 12 | Cung cấp ốc bắn vít | 6.140 | cái | |
| 13 | Bọc vải địa kỹ thuật xung quanh ống thoát nước | 4,48 | 100m2 | |
| E | HẠNG MỤC 5: SÂN BÓNG 11 NGƯỜI | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | 22,425 | 100m3 | |
| 2 | Bứng cỏ hiện trạng, sới đất mặt sân và sau đó trồng lại (VDĐM) | 8.970 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển cỏ sau khi bứng bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m | 2,691 | 100m3 | |
| 4 | Tưới nước giếng khoan thảm cỏ thuần chủng bằng máy bơm (từ ngày kết thúc trồng cỏ tưới thêm 7 ngày tiếp theo, mỗi ngày tưới 1 lần) | 627,9 | 100m2/lần | |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,7 | 1m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,5945 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng cột | 0,056 | 100m2 | |
| 8 | Thép ống STK Þ114x3mm | 238,61 | kg | |
| 9 | Gia công khung thành | 0,2386 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng khung thành | 0,2386 | tấn | |
| 11 | Cung cấp lưới khung thành | 2 | cái | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 47,85 | 1m3 | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm | 3,14 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | 0,05 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø60mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø42mm | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt Co nhựa PVC 45° Ø42mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC Ø42mm | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt Co nhựa PVC 90° Ø34mm | 6 | cái | |
| 20 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC Ø42x34mm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt van PVC Þ34mm | 6 | bộ | |
| 22 | Lắp đặt van PVC Þ42mm | 2 | bộ | |
| 23 | Cung cấp Lup bê Þ60mm | 1 | cái | |
| 24 | Cung cấp ống nhựa lưới dẻo Þ34mm | 2 | Cuộn | |
| 25 | Cung cấp máy bơm nước 2.5HP | 1 | cái | |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4785 | 100m3 | |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 1,2248 | 1m3 | |
| 28 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | 0,0446 | 100m2 | |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,3068 | m3 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,4915 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 3,16 | m2 | |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,09 | m3 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,0072 | 100m2 | |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan thép ĐK06mm | 0,0073 | tấn | |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan thép ĐK08mm | 0,0014 | tấn | |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | 1 cấu kiện | |
| 37 | Cung cấp nắp đậy máy bơm bằng tôn dãy dày 4.5 dem + khung thép hình | 1 | bộ | |
| 38 | Cung cấp ổ khóa solex | 1 | cái | |
| F | HẠNG MỤC 6: ĐƯỜNG ĐAN VÀO SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,4028 | 1m3 | |
| 2 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | 0,0269 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,2685 | m3 | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3222 | m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (không tính vật tư cát) | 0,657 | 100m3 | |
| 6 | Rải ny lon chống mất nước xi măng | 2,19 | 100m2 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 26,28 | m3 | |
| 8 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | 3,5 | 10m | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép sân đan ĐK 10mm | 1,8917 | tấn | |
| G | HẠNG MỤC 7: SÂN BÓNG CHUYỀN VÀ SÂN BI SẮT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 31,52 | 1m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 0,864 | 1m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12,6298 | m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,048 | 100m3 | |
| 5 | Rải nilong chống mất nước xi măng | 10,4944 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 104,8 | m3 | |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đan, đường kính cốt thép 6mm | 3,9416 | tấn | |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | 7,88 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | 0,864 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,0576 | 100m2 | |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 11,82 | m3 | |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 157,6 | m2 | |
| 13 | Lắp cột thép các loại | 0,0276 | tấn | |
| 14 | Cung cấp sắt tráng kẽm fi60x1.6mm (trọng lượng 2.3kg/m) | 27,6 | Kg | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2,2608 | 1m2 | |
| 16 | Cung cấp và thi công sơn sân bóng chuyền bằng sơn chuyên dùng 6 lớp (Theo quy trình của nhà cung cấp) | 720 | m2 | |
| 17 | Cung cấp và căng lưới chắn bóng xung quanh sân đường kính sợi 3mm | 468 | m2 | |
| 18 | Cung cấp dây cáp bọc nhựa dày 10ly | 234 | m | |
| 19 | Cung cấp tăng đơ cáp @10 | 24 | cái | |
| 20 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,36 | 100m3 | |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 9,36 | 1m3 | |
| 22 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | 3,6 | m3 | |
| 23 | Rải nilong lót | 0,24 | 100m2 | |
| 24 | Lắp dựng cột bê tông chiều cao cột >10m bằng máy | 6 | 1 cột | |
| 25 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | 9 | 1 cần đèn | |
| 26 | Lắp đặt đèn LED chiếu sáng 80W | 6 | bộ | |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng composite, KT 300x400x150 | 1 | 1 tủ | |
| 28 | Lắp đặt bộ tiếp địa cho tủ điện | 1 | 1 bộ | |
| 29 | Kéo rãi cáp đồng trần 25mm2 | 0,06 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt MCCB-2P-20A-6Ka | 1 | cái | |
| 31 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cáp CXV/DSTA/XLPE/PVC: 2x6mm2 | 1,2 | 100m | |
| 32 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn cap CV 2x2,5mm2 | 0,6 | 100m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa xoắn PVC D20mm | 0,6 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt hộp nối nhựa KT 150x150mm | 4 | hộp | |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D25/32mm | 1,2 | 100m | |
| 36 | Băng cảnh báo cáp ngầm (cuộn 25m) | 1 | Cuộn | |
| 37 | Lắp đặt đầu cos @6mm | 2 | cái | |
| 38 | Cung cấp lắp đặt gạch tàu 300x300 | 400 | Viên | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0978E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.195E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 4.025.000.000 đồng; X ≥ 4.025.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn).Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu – tính đủ ngày, tháng, năm), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 4.025.000.000 đồng (trong đó có thi công san lấp mặt bằng với khối lượng cát san lấp ≥ 32.985m3); X ≥ 4.025.000.000 đồng.(2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.025.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận.- Nhà thầu có thể thuê nhân sự nhưng phải chuẩn bị sẵn các hồ sơ gốc như: Hợp đồng thuê nhân sự, Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ, Bảo hiểm xã hội (nếu có),… để Tổ Chuyên gia, Bên mời thầu đối chiếu khi cần để kiểm tra khả năng huy động nhân sự của Nhà thầu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | - Máy đào dung tích gàu ≥ 0,3m3 và ≤ 0,8m3 | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 2 | - Máy trộn bêtông | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy đào thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực).- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi