Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845648-03
Thời điểm đóng mở thầu 15/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220353554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 14:29:00 đến ngày 2022-09-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,566,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 548,496,000 VNĐ ((Năm trăm bốn mươi tám triệu bốn trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Đầu tư xây dựng công trình ngầm, cầu dân sinh trên địa bàn vùng đồng bào dân tộc thiểu số và miền núi huyện Lục Nam, giai đoạn 2022-2024
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách tỉnh, ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập dự án, thiết kế xây dựng: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Việt BG. + Tư vấn khảo sát thiết kế: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Đức Việt BG. + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty TNHH một thành viên tư vấn và kiểm định XD Kinh Bắc. + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC: Sở Giao thông tỉnh Bắc Giang + Đơn vị thẩm định dự toán xây dựng công trình: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam , địa chỉ: Đường Thanh Niên, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 548.496.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Giám đốc Sở kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204-3854317
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát dầu tư- Sở kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204-3854317
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Đấu thầu, thẩm định và giám sát dầu tư- Sở kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0204-3854317.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Công trình ngầm dân sinh Đồng Mận
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,65m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1222tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,5556tấn
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,426100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,02100m
6Matit chèn khe hởTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT156,24Kg
7Sơn gờ lan can trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT151m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0837tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4541tấn
11Ván khuôn thép bản vượtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,06100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4cm, dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,06m3
13Bê tông móng mố, trụ, tường cánh M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT126,6244m3
14Bê tông thân mố, trụ, tường cánh M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT108,2382m3
15Bê tông mũ mố, mũ trụ M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,446m3
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, tường cánh cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,1437tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu tường cánh trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5904100m2
18Gỗ chống luân chuyển 8 lầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1725m3
19Đào cuội sỏi bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,231100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cuội sỏiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,231100m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5689100m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2777100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8353100m3
24Lắp dựng thép liên kết, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0119tấn
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,93m3
26Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5172100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1585Tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9846Tấn
29Đá dăm đệm đá (2x4)cm, dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,968m3
30Bạt dứa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9968100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,936m3
32Đào cuội sỏi bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8217100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cuội sỏiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8217100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2739100m3
35Ván khuôn thép chân khayTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,946100m2
36Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40,824m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42,098m3
38Đá dăm đệm đá (2x4)cm, dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,049m3
39Bạt dứa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1049100m2
40Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,18m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT81 cấu kiện
42Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0125tấn
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,32m3
44Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,18m2
45Quét vôi cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,88m2
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3921m3
47Cột biển báo D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,84m
48Biển tên ngầm trònTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
49Biển tên hình chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
50Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x45cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,16m3
52Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1212100m3
53Đào rãnhg bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6114100m3
54Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,7378100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27,37810m³/1km
56Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,57m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT94,27m3
58Bạt dứa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,915100m2
59Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4732100m2
60Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,8310m
61Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0998tấn
62Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0998m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,51m2
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2575100m3
65Bạt dứa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,575100m2
66Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT69,45m3
67Mối nối vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,35m3
68Ca bơm loại 5CVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT56ca
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,215100m3
70Bao tải dứa loại 50KgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3.402bao
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,972100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,972100m3
73Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30,02m3
74Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3002100m3
B Công trình ngầm dân sinh Đông Sơn
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,65m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1222tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,5556tấn
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,426100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,02100m
6Matit chèn khe hởTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT156,24Kg
7Sơn gờ lan can trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT151m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0837tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4541tấn
11Ván khuôn thép bản vượtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,06100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4cm, dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,06m3
13Bê tông móng mố, trụ, tường cánh M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT126,6244m3
14Bê tông thân mố, trụ, tường cánh M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT108,2382m3
15Bê tông mũ mố, mũ trụ M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,446m3
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, tường cánh cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,0527tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu tường cánh trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5904100m2
18Gỗ chống luân chuyển 8 lầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1725m3
19Đào cuội sỏi bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,231100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cuội sỏiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,231100m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5689100m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2777100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8353100m3
24Lắp dựng thép liên kết, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0119tấn
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,93m3
26Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5172100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1585tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9846tấn
29Đá dăm đệm đá (2x4)cm, dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,968m3
30Bạt dứa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9968100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,936m3
32Đào cuội sỏi bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6833100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cuội sỏiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6833100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2278100m3
35Ván khuôn thép chân khayTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,946100m2
36Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40,824m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42,098m3
38Đá dăm đệm đá (2x4)cm, dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,049m3
39Bạt dứa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1049100m2
40Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,18m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT81 cấu kiện
42Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0125tấn
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,32m3
44Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,18m2
45Quét vôi cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,88m2
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3921m3
47Cột biển báo D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,84m
48Biển tên ngầm trònTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
49Biển tên hình chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
50Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x45cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,16m3
52Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8159100m3
53Đào rãnhg bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0223100m3
54Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,7289100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT47,28910m³/1km
56Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24,24m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT96,97m3
58Bạt dứa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,075100m2
59Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,406100m2
60Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,1510m
61Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0998tấn
62Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0998m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,51m2
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3526100m3
65Bạt dứa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,526100m2
66Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT82,09m3
67Mối nối vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,35m3
68Ca bơm loại 5CVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT56ca
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,215100m3
70Bao tải dứa loại 50KgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3.402bao
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,972100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,972100m3
73Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33,25m3
74Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3325100m3
C Công trình ngầm dân sinh Trại Lán
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,65m3
2Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1222tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,5556tấn
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,426100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,02100m
6Matit chèn khe hởTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT156,24Kg
7Sơn gờ lan can trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT151m2
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5m3
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0837tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4541tấn
11Ván khuôn thép bản vượtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,06100m2
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4cm, dày 20cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,06m3
13Bê tông móng mố, trụ, tường cánh M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT126,6244m3
14Bê tông thân mố, trụ, tường cánh M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT108,2382m3
15Bê tông mũ mố, mũ trụ M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,446m3
16Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ, tường cánh cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,0527tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu tường cánh trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5904100m2
18Gỗ chống luân chuyển 8 lầnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1725m3
19Đào cuội sỏi bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,231100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cuội sỏiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,231100m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5689100m3
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2777100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8353100m3
24Lắp dựng thép liên kết, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0119tấn
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,93m3
26Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5172100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1585tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9846tấn
29Đá dăm đệm đá (2x4)cm, dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,968m3
30Bạt dứa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9968100m2
31Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,936m3
32Đào cuội sỏi bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cuội sỏiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8074100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cuội sỏiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8074100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2691100m3
35Ván khuôn thép chân khayTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,946100m2
36Bê tông chân khay SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40,824m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42,098m3
38Đá dăm đệm đá (2x4)cm, dày 10cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,049m3
39Bạt dứa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1049100m2
40Bê tông cọc cừ, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,18m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT81 cấu kiện
42Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0125tấn
43Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,32m3
44Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,18m2
45Quét vôi cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,88m2
46Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3921m3
47Cột biển báo D90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,84m
48Biển tên ngầm trònTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
49Biển tên hình chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
50Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 90x45cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,16m3
52Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1979100m3
53Đào rãnhg bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,06100m3
54Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,3061100m3
55Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT43,06110m³/1km
56Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,09m3
57Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT84,36m3
58Bạt dứa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,6775100m2
59Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3742100m2
60Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,35510m
61Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0998tấn
62Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0998m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 2 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,51m2
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2497100m3
65Bạt dứa chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,497100m2
66Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT69,31m3
67Mối nối vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,35m3
68Ca bơm loại 5CVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT56ca
69Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,215100m3
70Bao tải dứa loại 50KgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3.402bao
71Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,972100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,972100m3
73Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27,29m3
74Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2729100m3
D Công trình cầu dân sinh Đồng Mạ
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,8m3
2Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2025tấn
3Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0517tấn
4Ván khuôn thép mặt cầu, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8251100m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4100m
6matit chèn khe hởTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT108,9Kg
7Gia công kết cấu thép lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6331tấn
8Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41,981m2
10Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10m2
11BTCT bản vượt, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1354tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,631tấn
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,06100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,05m3
16Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT51,17m3
17Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT75,7m3
18Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,61m3
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6989tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2516tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0358tấn
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,9057100m2
23Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6223100m3
24Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1409100m3
25Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3112100m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,2089100m3
27Đất đắp nền đường(giá bao gồm các loại thuế phí vận chuyển đến công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT155,1657m3
28Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT72,92m3
29Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT43,31m3
30Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7665100m3
31Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7885100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0559100m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6665100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1582tấn
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,4m3
36Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1128100m2
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,88m3
38Nilong chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,9212100m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38,42m3
40Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2669100m3
41Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6227100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3336100m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,128100m2
44BTXM chân khay sân cầu, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,24m3
45Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3378100m3
46Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7882100m3
47Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6142100m3
48Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0632100m2
49BTXM chân khay sân gia cố, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40,94m3
50Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,6m3
51Nilong chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3598100m2
52Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27,2m3
53Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT37,42m3
54Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,58m3
55Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT431 cấu kiện
56Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0661tấn
57Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,72m3
58Sơn cọc tiêuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,44m2
59Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,9m2
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,151m3
61Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,12m3
62Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0259100m2
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0152tấn
64Sơn cột thủy tríTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,02m2
65Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
66Cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,44m
67Biển báo tên ngầm 45x90cm:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
68Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7475100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,47510m³/1km
70Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0952100m3
71Đào đường cũ bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4842100m3
72Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4842100m3
73Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,2439100m3
74Mua đất sau khi điều phối các đất thừa ở các hạng mục sauTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT463,07m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,4249100m3
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT135,716m3
77Nilong chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,7858100m2
78Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33,929m3
79Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5492100m2
80Cắt khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,09510m
81Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7689100m3
82Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6405100m3
83Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,4519100m2
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48,8m3
85Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,66m3
86Nilong chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5663100m2
87Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT51,33m3
88Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,46m3
89Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,23m3
90Nilong chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6229100m2
91Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,153100m3
92Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5310m³/1km
93Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5134100m3
94Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5536100m3
95Mua đất để đắp đường tránh(giá đã bao gồm các loại thuế phí, vận chuyển đến chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT132,7033m3
96Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0451100m3
97Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1496100m3
98Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT241 đoạn ống
99Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0429100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0429100m3
101Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT241 đoạn ống
102Ca bơm loại 5CVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT56ca
103Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,215100m3
104Bao tải dứa loại 50KgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3.402bao
105Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,972100m3
106Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,7210m³/1km
107Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,1m3
108Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,1m3
109Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,59m3
110Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,59m3
111Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,74m3
112Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,74m3
113Xây tường thẳng bằng gạch btkn 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,4m3
E Công trình cầu dân sinh Bãi Dạn
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,95m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >100cm, M100, đá 2x4, PC40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,77m3
3Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT77,61m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,58m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT136,48m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3415100m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT117,47m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT78,32m3
9Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,44m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT72,96m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT71,76m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0576100m2
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1973100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4416100m2
15Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5887100m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5048100m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,2m2
18Nhựa đường khe lún cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT339,5kg
19Lót nilon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT681,16m2
20Cột d80 biển báo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,2m
21Biển trònTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
22Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT64cái
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,0961m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,8195m3
25Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
26Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,96m2
27Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT127,7710m
28Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2m3
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9552tấn
30Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5203tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,5837tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7037tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4061tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5436tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3189tấn
36mua ống thép tráng kẽm D76 dày 3.2mm hệ số hao hụt 1.021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT429,6956kg
37mua ống thép tráng kẽm D100 dày 3.2mm hệ số hao hụt 1.021Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT201,4198kg
38mua thép bản dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,1kg
39Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5635tấn
40Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30,4m2
41Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,8713100m3
42Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,0863100m3
43Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5681100m3
44Mua đất đắp công trình K=0.95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.213,557m3
45Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,589100m3
46Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3929100m3
47Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT80,25710m³/1km
49Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,25100 m
50Bơm nước hố móng trước và duy trì thi công, máy điezen 40CVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5ca
F Công trình ngầm dân sinh Dọc Khoai
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT43,1733100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (vét lớp đất hữu cơ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,524100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phần đánh cấp)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3978100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,905100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km, đường loại 5 (máy x hệ số đường loại 5 là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT367,62510m3/1km
6Trồng cỏ lá tre gia cố mái ta luy âmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT179,23m2
7Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,3883100m3
8Lu lèn lớp sát mặt K98 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,7766100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, BTXM đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT398,05m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,283100m2
11Thi công khe co, KT (0.5x6)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT43,30510m
12Thi công khe giãn, KT (2x22)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,33110m
13Thi công khe dọc, KT (0.5x6)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT45,3110m
14Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,82m3
15Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,56m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,26m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,02100m2
18Cung cấp biển báo tròn D87.5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
19Cung cấp trụ biển báo d80, sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2trụ
20Cung cấp, lắp đặt bu lông F10, L = 150mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
21Cung cấp thép góc L50x50x4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,1kg
22Hàn liên kết (đường hàn 4mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,410m
23Lắp đặt cột và biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
24Cung cấp cọc tiêu bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT279cọc
25Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT80,91m3
26Lắp đặt cọc tiêu vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2791 cấu kiện
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,74m3
28Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cọc tiêu (ván khuôn thép)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0088100m2
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT53,01m3
30Cung cấp cột thủy chí bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1750Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cột
31Đào móng cột thủy chí bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,404m3
32Lắp đặt cột thủy chí vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41 cấu kiện
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột thủy chí, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,404m3
34Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cột thủy chí (ván khuôn thép)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,036100m2
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,28m3
36Đào đất hố móng và chân khay rãnh dọc bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT133,5m3
37Lót giấy dầu đổ bê tông rãnh dọcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,3428100m2
38Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông rãnh dọcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1205100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh dọc, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT120,46m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông chân khay rãnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2293100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay rãnh, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,65m3
42Lót giấy dầu đổ bê tông gia cố lềTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2307100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT55,77m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km, đường loại 5 (máy x hệ số đường loại 5 là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,3510m3/1km
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông cốt thép M250 đá 2x4 đáy: trụ ngầm, tường cánh thượng, hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40,7m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông cốt thép M250 đá 2x4 tường: trụ ngầm , tường cánh thượng, hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40,47m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông M250 đá 2x4 cửa THL, bản đáy cống, bể tiêu năng.Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48,58m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần ngầm tràn, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,54m3
49Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,32m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BTXM mái thượng, hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9609100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông M150 đá 2x4 mái thượng, hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29,66m3
52Xếp đá khan lèn chặt không chít mạchTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT166,24m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn trụ ngầmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7993100m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánh thượng, hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5956100m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông dầm giằng, bản đáy và bể tiêu năng ngầmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7793100m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông trần ngầm trànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3613100m2
57Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT28,64m2
58Lót giấy dầu bổ BT gia cố lề đoạn gia cố máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0711100m2
59Đổ bê tông M250 đá 2x4 dày 25cm gia cố lề đoạn gia cố máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,78m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0262tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2517tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,7684tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5143tấn
64Hút nước hố móng bằng máy bơm công suất 10cvTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20ca
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,42m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0546100m2
67Sơn gờ chắn bánh, sơn 2 màu trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,56m2
68Đào đất chân khay, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9657100m3
69Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24,14m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,07110m3/1km
71Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,0554100m3
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8đoạn ống
73Đào đất hố tấm trung nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,09100m3
74Phá bờ bao bằng máy đào 1.25m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,0554100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40,55410m3/1km
76Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8đoạn ống
G Công trình ngầm Nhân Lý
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,5499100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,549910m³/1km
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,225100m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4253100m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27,0813100m3
6Đất đắp nền đường( giá bao gồm thuế phí các loại đến chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3.113,1624m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,081100m3
8Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,481m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,14810m³/1km
10Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,221m3
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT479,52m3
12Rải lớp Nilong cách lyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,976100m2
13Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT119,88m3
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,1069100m2
15Cắt khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT47,610m
16Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,2091m3
17Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6097100m3
18Ván khuôn móng thân kèTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3908100m2
19Rải NilongTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3744100m2
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,66m3
21Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29,61m3
22Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,68m2
23Thép liên kếtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT45,76kg
24Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,61761m3
25Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0733100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2410m³/1km
27Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0594100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3591100m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,17m3
30Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,66m3
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,91m3
32Mua đất về đắpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34,6383m3
33Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21 đoạn ống
34Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT101 đoạn ống
35Đế cống D800Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT68chiếc
36Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10mối nối
37Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT171 đoạn ống
38Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10mối nối
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,55m3
40Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0771m3
41Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0146100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,15410m³/1km
43Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,95851m3
44Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1821100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0882100m3
46Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,82m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,46m3
48Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,76m3
49Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,98m3
50Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1289tấn
51Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3383100m2
52Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT101 cấu kiện
H Công trình ngầm dân sinh Suối Cả
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,18100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (vét lớp đất hữu cơ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,5681100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phần đánh cấp)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3615100m3
4Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,0341100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1.2 km, đường loại 5 (máy x hệ số đường loại 5 là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40,66610m3/1km
6Lu lèn lớp sát mặt K98 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,0247100m3
7Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT129,96m3
8Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,7491100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, BTXM đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT534,98m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,058100m2
11Thi công khe co, KT (0.5x6)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT70,37310m
12Thi công khe giãn, KT (2x22)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,03710m
13Thi công khe dọc, KT (0.5x6)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT76,09910m
14Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,82m3
15Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,56m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,26m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,02100m2
18Cung cấp biển báo tròn D87.5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
19Cung cấp trụ biển báo d80, sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2trụ
20Cung cấp, lắp đặt bu lông F10, L = 150mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
21Cung cấp thép góc L50x50x4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,1kg
22Hàn liên kết (đường hàn 4mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,410m
23Lắp đặt cột và biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
24Cung cấp cọc tiêu bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT165cọc
25Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT47,85m3
26Lắp đặt cọc tiêu vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1651 cấu kiện
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,9m3
28Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cọc tiêu (ván khuôn thép)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,188100m2
29Đắp đất nền móng công trình, nền đường ( tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31,35m3
30Cung cấp cột thủy chí bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1750Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cột
31Đào móng cột thủy chí bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,404m3
32Lắp đặt cột thủy chí vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41 cấu kiện
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột thủy chí, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,404m3
34Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cột thủy chí (ván khuôn thép)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,036100m2
35Đắp đất nền móng công trình, nền đường (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,28m3
36Đào đất hố móng và chân khay rãnh dọc bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT107,83m3
37Lót giấy dầu đổ bê tông rãnh dọcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,5648100m2
38Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông rãnh dọcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0948100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh dọc, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT94,79m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông chân khay rãnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,344100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay rãnh, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,97m3
42Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông gia cố lềTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7553100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT35,11m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1.2 km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,78310m3/1km
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông cốt thép M250 đá 2x4 đáy: trụ ngầm, tường cánh thượng, hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40,7m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông cốt thép M250 đá 2x4 tường: trụ ngầm , tường cánh thượng, hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40,47m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông M250 đá 2x4 cửa THL, bản đáy cống, bể tiêu năng.Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48,58m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần ngầm tràn, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,54m3
49Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,32m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BTXM mái thượng, hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7063100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông M150 đá 2x4 mái thượng, hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36,99m3
52Xếp đá khan lèn chặt không chít mạchTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT238,7m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn trụ ngầmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7993100m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánh thượng, hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5956100m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông dầm giằng, bản đáy và bể tiêu năng ngầmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7793100m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông trần ngầm trànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3613100m2
57Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT28,64m2
58Lót nilon lớp cách ly bổ BT gia cố lề đoạn gia cố máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0691100m2
59Đổ bê tông M250 đá 2x4 dày 25cm gia cố lề đoạn gia cố máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,38m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0262tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2517tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,7684tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5143tấn
64Hút nước hố móng bằng máy bơm công suất 10cvTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20ca
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,42m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0546100m2
67Sơn gờ chắn bánh, sơn đỏ trắngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,56m2
68Đào đất chân khay, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9657100m3
69Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24,14m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1.2 km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,07110m3/1km
71Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,43100m3
72Đào đường công vụ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2913100m3
73Đắp đất đường công vụ bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9956100m3
74Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2đoạn ống
75Đào đất hố tấm trung nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,09100m3
76Phá bờ bao, đường công vụ bằng máy đào 1.25m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4256100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,25610m3/1km
78Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2đoạn ống
I Công trình ngầm dân sinh Cầu Na
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PC40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,87m3
2Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,49m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,44m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,71m3
5Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,99m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,83m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT55,35m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,49m3
9Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,321100m2
10Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8849100m2
11Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,234100m2
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0474100m2
13Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,04m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,402100m
15Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 2000x2000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT51 đoạn cống
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 2000x2000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4mối nối
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0234tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1245tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0592tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0964tấn
21Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0615tấn
22Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,12m2
23Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4385tấn
24Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4385tấn
25Gỗ nhóm II kín nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,015m3
26Gioong cao su củ tỏi D40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,65m
27Máy đóng mở V5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1bộ
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT111m2
29Gia công hệ khung dànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,245tấn
30Lắp khe van, khe lưới chắn rác, chi tiết đặt sẵn - chiều sâu lắp ≤10mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2451 tấn
31Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6968100m3
32Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,495100m3
33Mua đất đắp công trình K=0.95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT235,1191m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8606100m3
35Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 16T, dung trọng ≤1,75T/m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2201100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6238100m3
37Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6238100m3
38Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29,67m3
39Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0722100m3
40Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,442610m³/1km
41Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4304100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,048610m³/1km
43Phá dỡ nền đường bê tông cũTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,58m3
44Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,179100m3
45Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5151100m3
46Mua đất đắp công trình K=0.95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT304,4333m3
47Lót nilon chống mất nước bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT158,75m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0794100m3
49Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31,75m3
50Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,8510m
51Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,18100m2
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,921m3
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7904m3
54Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30cái
55Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 400mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3100 m
56Bơm nước hố móng trước và duy trì thi công, máy điezen 40CVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10ca
J Công trình ngầm dân sinh Gốc Ổi
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9275100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (vét lớp đất hữu cơ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3722100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phần đánh cấp)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2479100m3
4Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6665100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,3597100m3
6Trồng cỏ lá treTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT254,65m2
7Lu lèn lớp sát mặt K98 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4387100m3
8Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,28m3
9Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4631100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, BTXM đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT85,51m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5632100m2
12Thi công khe co, KT (0.5x6)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,71310m
13Thi công khe giãn, KT (2x20)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,57110m
14Đào đất hố móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,7854100m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,56m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1008100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,3m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính =6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0223tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính =12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2953tấn
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính =14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2614tấn
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản vượtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,41tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,01100m2
23Cung cấp, lắp đặt cống hộp bê tông- Quy cách 2000x2000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4m3
24Nối cống hộp bê tông đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2(2000x2000mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3tấn
25Bao tải tẩm nhựa 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,75tấn
26Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp khe lúnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,4tấn
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông tường đầu cốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1358m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu cống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,07m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng chân khay,sân cống đá 2x4, vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,05đoạn cống
30Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông chân khay, sân cốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3068mối nối
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, sân cống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,17m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông tường cánh cốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6768m2
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,16100m2
34Quét nhựa đường chống thấm quanh thân cốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41,4813m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác đường kính cốt thép =6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0265m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác đường kính cốt thép =12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1084100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác đường kính cốt thép =14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1488m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông cầu công tácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1399100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,18m3
40Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7421m2
41Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,94tấn
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp bản vượt kích thước 2x1.2x0.2mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8tấn
43Matít nhựa đường chèn khe hở giữa (mép mố - bản vượt)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30,4tấn
44Cung cấp thép hộp để gia công lan can cầu công tácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT117,56100m2
45Cung cấp thép hình để gia công lan can cầu công tácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,97m3
46Cung cấp thép D10 L200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,26100m3
47Hàn liên kết (đường hàn 4mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,346m3
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,51cái
49Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1478lít
50Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,71kg
51Cung cấp thép hình, thép cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT436,77kg
52Cung cấp thép móc treo D16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,34kg
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,5110m
54Cung cấp lắp đặt gỗ nhóm II kín nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,02m2
55Cung cấp lắp đặt gioăng cao su củ tỏiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,65tấn
56Hàn liên kết (đường hàn 4mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,326m2
57Cung cấp thép hình, thép hèm phaiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT245kg
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,76kg
59Hàn liên kết (đường hàn 4mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,208m2
60Cung cấp và lắp đặt máy đóng mở V5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1m3
61Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT185,69m
62Đào đất hố móng thi công chân khay gia cố mái taluy, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,105210m
63Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông chân khayTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,421kg
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Đổ bê tông chân khay , đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,12m2
65Thi công lớp đá dăm lót mái taluy đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,6910m
66Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5826cái
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,04m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,72100m3
69Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42, L=0.6m, khoảng cách 1m/1 ốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,18100m2
70Bịt đầu ống thoát nước bằng 2 lớp vải địa KT: (20x20)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,4m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông khóa mương bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,31m3
72Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khóa mương, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,56100m2
73Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT73,68m3
74Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường tránh K95 và đắp vòng vây K90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2902m3
75Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0609100m
76Đào đất nền đường tránh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0205m2
77Cung cấp, Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20100m2
78Tháo dỡ gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20m3
79Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10m3
80Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10100m3
81Đắp đất K90 vòng vây thi côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1875100m3
82Tháo dỡ hoàn trả mặt bằng đường tránh, vòng vây bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2484100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,484cái
K Công trình ngầm dân sinh Đá Đen
1Mua đất C3 (đất đồi) đắp nền đường K85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT58,9356m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5894100m3
3Bơm nước hố móng trước và duy trì thi công, máy điezen 40CVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10ca
4Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5963100m3
5Mua tầm cống D1000, ống dài 1m tải trọng ATheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT61 đoạn ống
6Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT61 đoạn ống
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT45,6177m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,561810m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,561810m³/1km
10Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4504100m3
11Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,7973100m2
12Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9665100m2
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0553100m2
14Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6583100m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 (VD mã không yêu cầu độ chặt, bỏ hao phí máy)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1837100m3
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2958tấn
17Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,7826tấn
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7635tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8211tấn
20Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT130,1698m3
21Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,8295m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT141,04m3
23Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT46,496m2
24Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29,7308m3
25Mua sắt ống tròn mạ kẽm hệ số hao hụt 1,025Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT604,9089kg
26Mua thép tấm cán nóng dày 2.0mm hệ số hao hụt 1,025Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40,0365kg
27Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6449tấn
28Tổ hợp bulong neo M14Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24bộ
29Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6449m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT27,60331m2
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,25251m3
32Cột biển báo D80, sơn trắng đỏ hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,2m
33Biển báo hình tròn sơn hoàn thiệnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
35Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,218100m2
36Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6525m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0219100m2
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0047tấn
39Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0788m3
40Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21 cấu kiện
41Sơn cột Km bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8m2
42Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3347100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1116100m3
44Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,776m3
45Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2243100m2
46Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3026100m2
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,878m3
48Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,059m3
49Mua Cống BTCT D600 miệng bát, tải trọng C ( loại 1 tầm dài 2,5m)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29,5m
50Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT271 đoạn ống
51Mua đế cống D600 bản 380mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26cái
52Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26cái
53Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29,5mối nối
54Vận chuyển đế cống, ống cống bằng ô tô tải gắn cần trục - trọng tải 10 tấnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2ca
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0072100m2
56Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0137tấn
57Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,144m3
58Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21 cấu kiện
59Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,131100m3
60Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2341100m2
61Gỗ làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1397m3
62Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48,015m3
63Lót nilon chống mất nước bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT232,8m2
64Tạo mái vát phần gia cố mái bảo vệ bằng máy xúc để đổ bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13ca
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,50810m³/1km
66Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,50810m³/1km
67Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5508100m3
68Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5963100m3
69Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT411,08m3
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9996100m3
71Lót nilon chống mất nước bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.055,4m2
72Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,3595100m2
73Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT51,46210m
74Mua đất đắp công trình K=0.95 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1.326,3714m3
75Mua đất đắp công trình K=0.98 (Đơn giá mua 01 m3 đất cấp III nguyên thổ đến công trình; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT715,1284m3
76Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,6961100m3
77Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60,948310m³/1km
78Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60,948310m³/1km
79Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,7639100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31,232110m³/1km
81Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,5017100m3
82Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,1649100m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24,321m3
84Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,6784m3
85Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT380cái
86Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT28,417m3
87Lót nilon chống mất nước bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT94,095m2
88Gỗ làm khe giãnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0565m3
L Công trình ngầm dân sinh Bãi Đỗ
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT63,23m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,5286tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,8493tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT271,5m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,12100m
6Matit chèn kheTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT351,45Kg
7Gia công kết cấu thép lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8992tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT125,91m2
9Sơn gờ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36m2
10Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản vượt dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,25m3
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0837tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4541tấn
13Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,075100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,05m3
15Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT108,91m3
16Bê tông thân, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT136,35m3
17Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,85m3
18Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4667tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4888tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3232tấn
21Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,1471100m2
22Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,6268100m3
23Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,4824100m3
24Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,3134100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,6697100m3
26Đất đắp nền đường(đã bao gồm các loại thuế phí, vận chuyển đến chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,5614m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,0485100m3
28Bê tông móng tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38,63m3
29Bê tông thân tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32,33m3
30Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0861100m3
31Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5343100m3
32Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8017100m3
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,9935100m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1074tấn
35Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36,08m3
36Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,443100m2
37Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40,4m3
38Rải NilongTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,961100m2
39Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT79,22m3
40Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,229100m3
41Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5344100m3
42Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2764100m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,065100m2
44Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,06m3
45Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33,08m3
46Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,35m3
47Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT261 cấu kiện
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,04tấn
49Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,04m3
50Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,08m2
51Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,8m2
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,31m3
53Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
54Cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,44m
55Biển báo tên ngâm 45x90cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
56Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8425100m3
57Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,42510m³/1km
58Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,056100m3
59Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,3532100m3
60Mua đất để đắp ( bao gồm các loại thuế phí và vận chuyển đến chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT486,3116m3
61Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0088100m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,08810m³/1km
63Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1174100m3
64Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT49,848m3
65Rải NilongTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,4924100m2
66Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,462m3
67Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4036100m2
68Cắt khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,23510m
69Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0243100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,24310m³/1km
71Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0973100m3
72Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,6m3
73Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,31m3
74Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT51 đoạn ống
75Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4mối nối
76Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1422100m3
77Mua đất về đắpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,3386m3
78Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6734100m3
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2424100m3
80Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0854100m2
81Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,1m3
82Rải NilongTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,356100m2
83Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,56m3
84Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,73m3
85Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38,66m3
86Rải NilongTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3866100m2
87Ca bơm loại 5CVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT90ca
88Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,891100m3
89Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5395100m3
90Mua đất về để đắpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT46,743m3
91Bao tải dứa loại 50Kg bao gồm cả xúc đất vàoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2.494bao
92Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7128100m3
93Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,12810m³/1km
M Công trình cầu dân sinh Trại Trầm
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5254100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (vét lớp đất hữu cơ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8918100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phần đánh cấp)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0741100m3
4Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,9517100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,382100m3
6Trồng cỏ lá treTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT246,82m2
7Lu lèn lớp sát mặt K98 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1544100m3
8Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19m3
9Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,11100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, BTXM đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT82,2m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3912100m2
12Thi công khe co, KT (0.5x6)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,62610m
13Thi công khe giãn, KT (2x22)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,46310m
14Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2445100m3
15Lu lèn lớp sát mặt K98 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,23100m3
16Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,83m3
17Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7667100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, BTXM đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,33m3
19Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0698100m2
20Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,82m3
21Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,56m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,26m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,02100m2
24Cung cấp biển báo tròn D87.5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
25Cung cấp trụ biển báo d80, sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2trụ
26Cung cấp, lắp đặt bu lông F10, L = 150mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
27Cung cấp thép góc L50x50x4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,1kg
28Hàn liên kết (đường hàn 4mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,410m
29Lắp đặt cột và biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
30Cung cấp cọc tiêu bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cọc
31Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,48m3
32Lắp đặt cọc tiêu vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT121 cấu kiện
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,72m3
34Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cọc tiêu (ván khuôn thép)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0864100m2
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,28m3
36Đào đất hố móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,5264100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố móng, đá 2x4, vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,49m3
38Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1313tấn
39Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0997tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính 14mm-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,7474tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,396tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0495tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 14mm-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,3235tấn
44Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn BT bệ mố+thân mố+tường ngựcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6032100m2
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BT móng tường cánhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2036100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,505100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ mố, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39,6m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố + tường ngực, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38,49m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,75m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29,25m3
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy cầu, đường kính cốt thép 14mm -18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2911tấn
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông đáy cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0778100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy cầu, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,54m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6951100m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0434tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8705tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6266tấn
58Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BT bản vượtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1318100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,08m3
60Thi công lớp dăm lớp đệmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,112100m3
61Matít nhựa đường chèn khe hở giữa (mép mố - bản vượt)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT66lít
62Matít nhựa đường khe giãn rộng 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT715,5lít
63Vữa XM M100 chít mép ngoài khe giãn rộng 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,03m3
64Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT301,76m3
65Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,08810m3/1km
66Đào đất hố móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2544100m3
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố móng, đá 2x4, vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8m3
68Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ trụ, thân trụ đường kính 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0266tấn
69Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ trụ, thân trụ đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1195tấn
70Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ trụ, thân trụ đường kính 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6704tấn
71Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ trụ, thân trụ đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5429tấn
72Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn bệ trụ thân trụTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3432100m2
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ trụ, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8m3
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân trụ, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,71m3
75Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,96m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,84810m3/1km
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7719tấn
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3561tấn
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,5134tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7118tấn
81Hàn khung cốt thép dầm chủ, đường hàn 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,0410m
82Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BT dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1637100m2
83Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39,25m3
84Sơn trắng hai lớp gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT35,4m2
85Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3521100m
86Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D76mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7698100m
87Cung cấp thép D10 L300Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,85kg
88Hàn liên kết hai bên chân ống OD114,3 (đường hàn 4mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,59110m
89Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7289tấn
90Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT61,5872m2
91Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu, ống nhựa PVC D48x1,9mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,056100m
92Xây gạch BTKN kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,44m3
93Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,9m2
94Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,822100m3
95Cung cấp, Lắp đặt gối cổng, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
96Tháo dỡ gối cổng, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cái
97Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6đoạn ống
98Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6đoạn ống
99Tháo dỡ hoàn trả mặt bằng đường tránh, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,822100m3
100Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38,2210m3/1km
101Đắp đất K90 vòng vây thi công giai đoạn 1 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4438100m3
102Đắp đất K90 vòng vây thi công giai đoạn 2 (tận dụng đất đắp giai đoạn 1)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5225100m3
103Tháo dỡ hoàn trả mặt bằng vòng vây, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,9663100m3
N Công trình ngầm dân sinh Vườn Chè
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,08m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2018tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1125tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,9498tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT90,5m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,04100m
7matit chèn khe hởTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT118,8Kg
8Gia công kết cấu thép lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6309tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41,981m2
10Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT101m2
11Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,25m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1354tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4541tấn
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,075100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,75m3
16matit chèn khe hởTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60Kg
17Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT46,99m3
18Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT62,7m3
19Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,45m3
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6882tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2887tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1483tấn
23Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,9287100m2
24Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4813100m3
25Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5414100m3
26Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1805100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1805100m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2531100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3428100m3
30Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT74,81m3
31Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT36,81m3
32Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5747100m3
33Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8621100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3481100m3
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0926100m2
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1641tấn
37Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,03m3
38Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,481100m2
39Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT37,25m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50,75m3
41Rải NilongTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5374100m2
42Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4882100m3
43Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7324100m3
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8839100m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,065100m2
46Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT33,37m3
47Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7662100m3
48Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1508100m3
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6945100m3
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,6456100m2
51Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT119,05m3
52Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT28,24m3
53Rải NilongTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8829100m2
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT37,66m3
55Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT67,89m3
56Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,46m3
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT341 cấu kiện
58Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0523tấn
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7m3
60Sơn cọc H bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,72m2
61Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,2m2
62Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,71m3
63Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
64Cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,44m
65Biển báo tên ngâm 45x90cm:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
66Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2784100m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,78410m³/1km
68Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3681100m3
69Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,6941100m3
70Mua đất để đắp ( bao gồm các loại thuế phí và vận chuyển đến chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT207,9916m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,8392100m3
72Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3982100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3982100m3
74Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT291,176m3
75Rải NilongTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,5588100m2
76Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT72,794m3
77Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7106100m2
78Cắt khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29,410m
79Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6734100m3
80Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2424100m3
81Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0854100m2
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT53,89m3
83Rải NilongTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,8001100m2
84Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38m3
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT63,72m3
86Bê tông bọc lề SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,21m3
87Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3681100m3
88Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,011100m3
89Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,2205100m3
90Mua đất để đắpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT585,9065m3
91Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1476m3
92Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT241 đoạn ống
93Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,1764100m3
94tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT241 đoạn ống
95Ca bơm loại 5CVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40ca
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,215100m3
97Bao tải dứa loại 50KgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3.402bao
98Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,972100m3
99Tháo dỡ mặt cầu tạm bằng gỗ ván xẻTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5công
100Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,46m3
101Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,46m3
O Công trình ngầm dân sinh Đèo Quạt
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bản mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31,61m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3037tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6529tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, bản mặt cầu; đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,9247tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, dầm bản cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2377m2
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,06100m
7Gia công kết cấu thép lan can cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9496tấn
8bitum chèn khe hởTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT145,2Kg
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT62,971m2
10Sơn gờ lan can trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT151m2
11BTCT bản vượt, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1354tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,631tấn
14Ván khuôn thép bản vượtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,06100m2
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,05m3
16Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT114,32m3
17Bê tông thân mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT67,15m3
18Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,92m3
19Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9391tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3217tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4003tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,9093100m2
23Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0181100m3
24Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,833100m3
25Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,05100m3
26Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT56,52m3
27Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT28,94m3
28Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4906100m3
29Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7359100m3
30Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,472100m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8622100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1283tấn
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,04m3
34Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4329100m2
35Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,463m3
36Nilong chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,7893100m2
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,158m3
38Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5009100m3
39Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7513100m3
40Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4696100m3
41Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,57100m2
42Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31,4m3
43Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,801100m3
44Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2015100m3
45Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,751100m3
46Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5248100m2
47Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT50,5m3
48Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT28,16m3
49Nilong chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8776100m2
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT37,55m3
51Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT68,77m3
52Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,59m3
53Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT441 cấu kiện
54Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0677tấn
55Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2m3
56Sơn cọc tiêu bằng bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,52m2
57Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,2m2
58Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,21m3
59Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,12m3
60Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0259100m2
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0023tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0129tấn
63Sơn cột thủy tríTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,02m2
64Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quangTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
65Cột biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,44m
66Biển báo tên ngầm 45x90cm:Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
67Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2704100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,70410m³/1km
69Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0742100m3
70Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1486100m3
71Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0742100m3
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1486100m3
73Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1695100m3
74Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,4036100m3
75Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0155100m3
76Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,15510m³/1km
77Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1824100m3
78Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT90,186m3
79Rải NilongTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,3608100m2
80Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,5465m3
81Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2943100m2
82Cắt khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,20610m
83Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1363100m2
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,84m3
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3681 cấu kiện
86Nilong chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3591100m2
87Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,22m3
88Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9144100m3
89Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3311100m3
90Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7136100m2
91Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB40(chân khay)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,22m3
92Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,12m3
93Nilong chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0122100m2
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,24m3
95Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,39m3
96Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,2m3
97Nilong chống thấmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6196100m2
98Ca bơm loại 5CVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT56ca
99Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,215100m3
100Bao tải dứa loại 50KgTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3.402bao
101Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,972100m3
102Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,97210m³/1km
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3007100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5076100m3
105Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,2m3
106Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,6m3
107Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,268100m3
108Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,22m3
109Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0422100m3
P Công trình ngầm dân sinh suối Đầu Bè
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,6259100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (vét lớp đất hữu cơ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8886100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phần đánh cấp)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1048100m3
4Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,3065100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,8111100m3
6Lu lèn lớp sát mặt K98 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,9694100m3
7Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT48,33m3
8Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông mặt dườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,291100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, BTXM đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT334,83m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,7302100m2
11Thi công khe co, KT (0.5x6)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39,03310m
12Thi công khe giãn, KT (2x22)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,54810m
13Thi công khe dọc, KT (0.5x6)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42,75510m
14Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,82m3
15Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,56m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,26m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,02100m2
18Cung cấp biển báo tròn D87.5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
19Cung cấp trụ biển báo d80, sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2trụ
20Cung cấp, lắp đặt bu lông F10, L = 150mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
21Cung cấp thép góc L50x50x4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,1kg
22Hàn liên kết (đường hàn 4mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,410m
23Lắp đặt cột và biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
24Cung cấp cọc tiêu bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60cọc
25Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,4m3
26Lắp đặt cọc tiêu vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT601 cấu kiện
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,6m3
28Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cọc tiêu (ván khuôn thép)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,432100m2
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,4m3
30Cung cấp cột thủy chí bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1750Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4cột
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,404m3
32Lắp đặt cột thủy chí vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT41 cấu kiện
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột thủy chí, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,404m3
34Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cột thủy chí (ván khuôn thép)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,036100m2
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,28m3
36Đào đất rãnh dọc bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT51,47m3
37Lót giấy dầu đổ bê tông rãnh dọcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,661100m2
38Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông rãnh dọcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0384100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông rãnh dọc, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38,42m3
40Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông chân khay rãnhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1147100m2
41Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay rãnh, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,32m3
42Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông gia cố lềTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3558100m2
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố lề, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,12m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,14710m3/1km
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông cốt thép M250 đá 2x4 đáy: trụ ngầm, tường cánh thượng, hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT67,2m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông cốt thép M250 đá 2x4 tường: trụ ngầm , tường cánh thượng, hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT52,06m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Bê tông M250 đá 2x4 cửa THL, bản đáy cống, bể tiêu năng.Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT81,03m3
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần ngầm tràn, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT23,13m3
49Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,97m3
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BTXM mái thượng, hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5004100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông M200 đá 2x4 mái thượng, hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT108,43m3
52Xếp đá khan lèn chặt không chít mạchTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT191,94m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn trụ ngầmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9578100m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánh thượng, hạ lưuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4554100m2
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông dầm giằng, bản đáy và bể tiêu năng ngầmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6226100m2
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông trần ngầm trànTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7807100m2
57Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT29,35m2
58Lót nilon lớp cách ly bổ BT gia cố lề đoạn gia cố máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1578100m2
59Đổ bê tông M250 đá 2x4 dày 25cm gia cố lề đoạn gia cố máiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,16m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0525tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5053tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,7438tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép phần ngầm, đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0753tấn
64Hút nước hố móng bằng máy bơm công suất 10cvTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20ca
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gờ chắn, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,64m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn gờ chắnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0832100m2
67Sơn gờ chắn bánh, sơn 2 màu trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,52m2
68Đào đất chân khay, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4309100m3
69Đào đất chân khay bằng thủ công, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,77m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 0.3km đường loại 5 (máy nhân hệ số loại đường là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,38610m3/1km
71Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,8m3, 1 máy đào - độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,0554100m3
72Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8đoạn ống
73Đào đất hố tấm trung nước, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,09100m3
74Phá bờ bao bằng máy đào 1.25m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,0554100m3
75Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40,55410m3/1km
76Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8đoạn ống
Q Công trình cầu dân sinh Thọ Sơn
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0191100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (vét lớp đất hữu cơ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4965100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phần đánh cấp)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2698100m3
4Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,8767100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,0856100m3
6Trồng cỏ lá treTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT471,61m2
7Lu lèn lớp sát mặt K98 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8943100m3
8Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,62m3
9Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,1527100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, BTXM đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT63,1m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3493100m2
12Thi công khe co, KT (0.5x6)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,70210m
13Thi công khe giãn, KT (2x20)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1710m
14Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,82m3
15Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,56m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,26m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,02100m2
18Cung cấp biển báo tròn D87.5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
19Cung cấp trụ biển báo d80, sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2trụ
20Cung cấp, lắp đặt bu lông F10, L = 150mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
21Cung cấp thép góc L50x50x4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,1kg
22Hàn liên kết (đường hàn 4mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,410m
23Lắp đặt cột và biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
24Cung cấp cọc tiêu bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cọc
25Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,48m3
26Lắp đặt cọc tiêu vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT121 cấu kiện
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,72m3
28Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cọc tiêu (ván khuôn thép)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0864100m2
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,28m3
30Đào đất hố móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,794100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố móng, đá 2x4, vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,81m3
32Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0474tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0663tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính 14mm-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,1989tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0939tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0231tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 14mm-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6629tấn
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn BT bệ mố+thân mố+tường ngựcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2532100m2
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BT móng tường cánhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,158100m2
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6126100m2
41Ván khuôn thép. Ván khuôn chân khay sân cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,614100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ mố, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39,6m3
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố + tường ngực, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT26,94m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,7m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,14m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay sân cầu, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,96m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân cầu, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT20,65m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy cầu, đường kính cốt thép 14mm -18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8437tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông đáy cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0538100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy cầu, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,34m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,012100m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0434tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8705tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6266tấn
55Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BT bản vượtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1318100m2
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,08m3
57Thi công lớp dăm lớp đệmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,112100m3
58Matít nhựa đường chèn khe hở giữa (mép mố - bản vượt)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT66lít
59Matít nhựa đường khe giãn rộng 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT556,5lít
60Vữa XM M100 chít mép ngoài khe giãn rộng 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,02m3
61Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT186,27m3
62Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,31310m3/1km
63Đào đất hố móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2100m3
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố móng, đá 2x4, vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8m3
65Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ trụ, thân trụ đường kính 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0192tấn
66Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ trụ, thân trụ đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1195tấn
67Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ trụ, thân trụ đường kính 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6704tấn
68Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ trụ, thân trụ đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4689tấn
69Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn bệ trụ thân trụTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2952100m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ trụ, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân trụ, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,11m3
72Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT13,33m3
73Vận chuyển đất thừa đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,66710m3/1km
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4799tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2496tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,1661tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1955tấn
78Hàn khung cốt thép dầm chủ, đường hàn 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,0410m
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BT dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6217100m2
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24,05m3
81Sơn trắng hai lớp gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT24,9m2
82Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,264100m
83Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D76mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5356100m
84Cung cấp thép D10 L300Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,88kg
85Hàn liên kết hai bên chân ống OD114,3 (đường hàn 4mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,57910m
86Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5239tấn
87Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42,848m2
88Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu, ống nhựa PVC D48x1,9mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,042100m
89Xây gạch BTKN kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,44m3
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,9m2
91Đào đất hố móng thi công chân khay gia cố mái taluy, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8158100m3
92Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,45m3
93Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông chân khayTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4991100m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Đổ bê tông chân khay , đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,79m3
95Lót giấy dầu đổ bê tông lề đường + gia cố mái + bậc thang lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,3467100m2
96Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái + bậc thang lên xuống, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT32,67m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,08m3
98Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42, L=0.4m, khoảng cách 2m/1 ốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,08100m
99Bịt đầu ống thoát nước bằng 2 lớp vải địa KT: (20x20)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6m2
100Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông khóa mái taluyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1217100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khóa gia cố mái, đá 2x4, mác300Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,45m3
102Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT54,39m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,71910m3/1km
104Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,1624100m3
105Cung cấp, Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14cái
106Tháo dỡ gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14cái
107Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2đoạn ống
108Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =600mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2đoạn ống
109Tháo dỡ hoàn trả mặt bằng đường tránh, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,1624100m3
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT31,62410m3/1km
R Công trình cầu dân sinh Chẽ Mơ
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6315100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (vét lớp đất hữu cơ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9302100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phần đánh cấp)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4067100m3
4Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,5055100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,8367100m3
6Trồng dặm cỏ lá treTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT667,961m2/lần
7Lu lèn lớp sát mặt K98 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1846100m3
8Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,31m3
9Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,3651100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, BTXM đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT107,29m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6048100m2
12Thi công khe co, KT (0.5x6)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,14910m
13Thi công khe giãn, KT (2x22)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,28610m
14Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0587100m3
15Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1884100m3
16Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1667100m3
17Lu lèn lớp sát mặt K98 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0222100m3
18Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,37m3
19Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0741100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, BTXM đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,48m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0274100m2
22Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,82m3
23Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,56m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,26m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,02100m2
26Cung cấp biển báo tròn D87.5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
27Cung cấp trụ biển báo d80, sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2trụ
28Cung cấp, lắp đặt bu lông F10, L = 150mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
29Cung cấp thép góc L50x50x4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,1kg
30Hàn liên kết (đường hàn 4mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,410m
31Lắp đặt cột và biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
32Cung cấp cọc tiêu bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cọc
33Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,48m3
34Lắp đặt cọc tiêu vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT121 cấu kiện
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,72m3
36Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cọc tiêu (ván khuôn thép)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0864100m2
37Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,28m3
38Đào đất hố móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0734100m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố móng, đá 2x4, vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,86m3
40Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1313tấn
41Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0997tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính 14mm-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,7474tấn
43Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,396tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng cánh, tường cánh, đường kính cốt thép 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0408tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường cánh, đường kính cốt thép 14mm-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0516tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn BT bệ mố+thân mố+tường ngựcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6032100m2
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BT móng tường cánhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2499100m2
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn tường cánhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2992100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ mố, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39,6m3
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố + tường ngực, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT38,49m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tường cánh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,14m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,79m3
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy cầu, đường kính cốt thép 14mm -18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6312tấn
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông đáy cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0336100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy cầu, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,08m3
56Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,6951100m3
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0434tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8705tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6266tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BT bản vượtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1318100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,08m3
62Thi công lớp dăm lớp đệmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,112100m3
63Matít nhựa đường chèn khe hở giữa (mép mố - bản vượt)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT66lít
64Matít nhựa đường khe giãn rộng 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT477lít
65Vữa XM M100 chít mép ngoài khe giãn rộng 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,02m3
66Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT204,89m3
67Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,24510m3/1km
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,386tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1781tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2567tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8559tấn
72Hàn khung cốt thép dầm chủ, đường hàn 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,5210m
73Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn BT dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5819100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT19,63m3
75Sơn trắng hai lớp gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT17,7m2
76Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,176100m
77Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D76mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3849100m
78Cung cấp thép D10 L300Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,92kg
79Hàn liên kết hai bên chân ống OD114,3 (đường hàn 4mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,79610m
80Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3645tấn
81Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT30,7936m2
82Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu, ống nhựa PVC D48x1,9mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,028100m
83Xây gạch BTKN kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,44m3
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,9m2
85Đào đất hố móng thi công chân khay gia cố mái taluy, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9394100m3
86Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,82m3
87Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông chân khayTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5732100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Đổ bê tông chân khay , đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,27m3
89Lót giấy dầu đổ bê tông lề đường + gia cố mái + bậc thang lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,3785100m2
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái + bậc thang lên xuống, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT45,55m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,84m3
92Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42, L=0.4m, khoảng cách 2m/1 ốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,12100m
93Bịt đầu ống thoát nước bằng 2 lớp vải địa KT: (20x20)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,4m2
94Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông khóa mái taluyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1117100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khóa gia cố mái, đá 2x4, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,32m3
96Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT62,63m3
97Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,13110m3/1km
98Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1917100m3
99Cung cấp, Lắp đặt gối cổng, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18cái
100Tháo dỡ gối cổng, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18cái
101Cung cấp, Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9đoạn ống
102Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9đoạn ống
103Tháo dỡ hoàn trả mặt bằng đường tránh, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,1917100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21,91710m3/1km
105Đắp đất K90 vòng vây thi công giai đoạn 1 (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5936100m3
106Tháo dỡ hoàn trả mặt bằng vòng vây, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5936100m3
S Công trình ngầm dân sinh Khe Nghè
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3228100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (vét lớp đất hữu cơ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6392100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phần đánh cấp)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1603100m3
4Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,0408100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,4609100m3
6Trồng cỏ lá treTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT179,71m2
7Lu lèn lớp sát mặt K98 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9411100m3
8Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,3m3
9Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,1366100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, BTXM đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT65,28m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,398100m2
12Thi công khe co, KT (0.5x6)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,90110m
13Thi công khe giãn, KT (2x20)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1910m
14Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,41m3
15Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,28m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,13m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,01100m2
18Cung cấp Biển báo W208 " Giao nhau với đường ưu tiên"- Biển tam giác L=70cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
19Cung cấp trụ biển báo d80, sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1trụ
20Cung cấp, lắp đặt bu lông F10, L = 150mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2bộ
21Cung cấp thép góc L50x50x4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,05kg
22Hàn liên kết (đường hàn 4mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,210m
23Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
24Cung cấp cọc tiêu bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9cọc
25Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,61m3
26Lắp đặt cọc tiêu vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT91 cấu kiện
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,54m3
28Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cọc tiêu (ván khuôn thép)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0648100m2
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,71m3
30Cung cấp cột thủy chí bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1750Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cột
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,202m3
32Lắp đặt cột thủy chí vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT21 cấu kiện
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột thủy chí, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,202m3
34Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cột thủy chí (ván khuôn thép)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,018100m2
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,14m3
36Đào đất hố móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,3289100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng cống, đá 2x4, vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,5m3
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn móng cốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1224100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,11m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính =6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0316tấn
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính =12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4575tấn
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản vượt, đường kính =14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4546tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản vượtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,6m2
44Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,16m3
45Cung cấp, lắp đặt cống hộp bê tông- Quy cách 2000x2000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7đoạn cống
46Nối cống hộp bê tông đôi bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách 2(2000x2000mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6mối nối
47Bao tải tẩm nhựa 2 lớpTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT9,5m2
48Giấy dầu tẩm nhựa đường 2 lớp khe lúnTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,4m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông tường đầu cốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1288100m2
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường đầu cống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,92m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng chân khay,sân cống đá 2x4, vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,05m3
52Ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông chân khay, sân cốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3128100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, sân cống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT22,17m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông tường cánh cốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6768100m2
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh cống, đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,16m3
56Quét nhựa đường chống thấm quanh thân cốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT53,9572m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác đường kính cốt thép =6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0265tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác đường kính cốt thép =12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1084tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác đường kính cốt thép =14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1488tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông cầu công tácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1399100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,18m3
62Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7851100m3
63Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,23m3
64Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp bản vượt kích thước 2x1.2x0.2mTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10cái
65Matít nhựa đường chèn khe hở giữa (mép mố - bản vượt)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT42lít
66Cung cấp thép hộp để gia công lan can cầu công tácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT117,56kg
67Cung cấp thép hình để gia công lan can cầu công tácTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT25,97kg
68Cung cấp thép D10 L200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,26kg
69Hàn liên kết (đường hàn 4mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,20910m
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,04m2
71Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1478tấn
72Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,71m2
73Cung cấp thép hình, thép cánh cổngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT436,77kg
74Cung cấp thép móc treo D16Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,34kg
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,51m2
76Cung cấp lắp đặt gỗ nhóm II kín nướcTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,02m3
77Cung cấp lắp đặt gioăng cao su củ tỏiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,65m
78Hàn liên kết (đường hàn 4mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,32610m
79Cung cấp thép hình, thép hèm phaiTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT245kg
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,76m2
81Hàn liên kết (đường hàn 4mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,20810m
82Cung cấp và lắp đặt máy đóng mở V5Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1cái
83Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT88,59m3
84Đào đất hố móng thi công chân khay gia cố mái taluy, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6045100m3
85Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông chân khayTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4542100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Đổ bê tông chân khay , đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,46m3
87Thi công lớp đá dăm lót mái taluy đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT14,37m3
88Rải vải địa kỹ thuậtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,4375100m2
89Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT18,73m3
90Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,77m3
91Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42, L=0.6m, khoảng cách 1m/1 ốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,222100m
92Bịt đầu ống thoát nước bằng 2 lớp vải địa KT: (20x20)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,96m2
93Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT40,3m3
94Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường tránh K95 và đắp vòng vây K90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4758100m3
95Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,1057100m3
96Đào đất nền đường tránh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0126100m3
97Cung cấp, Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
98Tháo dỡ gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16cái
99Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính =1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8đoạn ống
100Tháo dỡ ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8đoạn ống
101Đắp đất K90 vòng vây thi côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1875100m3
102Tháo dỡ hoàn trả mặt bằng đường tránh, vòng vây bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2932100m3
103Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,93210m3/1km
T Công trình cầu dân sinh Khe Nghè
1Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1404100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (vét lớp đất hữu cơ)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2635100m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (phần đánh cấp)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,13100m3
4Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường K95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,0516100m3
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,7005100m3
6Trồng cỏ lá treTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT166,76m2
7Lu lèn lớp sát mặt K98 dày 30cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6702100m3
8Thi công lớp cát tạo phẳng dày 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT10,94m3
9Lót nilon lớp cách ly đổ bê tông mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,2338100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, BTXM đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT44,66m3
11Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1436100m2
12Thi công khe co, KT (0.5x6)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,80710m
13Thi công khe giãn, KT (2x20)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,80110m
14Đào móng trụ biển báo bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,82m3
15Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,56m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cột biển báo, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,26m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng trụ biển báoTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,02100m2
18Cung cấp biển báo tròn D87.5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
19Cung cấp trụ biển báo d80, sơn trắng đỏTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2trụ
20Cung cấp, lắp đặt bu lông F10, L = 150mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4bộ
21Cung cấp thép góc L50x50x4mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,1kg
22Hàn liên kết (đường hàn 4mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,410m
23Lắp đặt cột và biển báo trònTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
24Cung cấp cọc tiêu bê tông cốt thép đúc sẵn (đã sơn màu trắng đỏ) kích thước 150x150x1100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12cọc
25Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,48m3
26Lắp đặt cọc tiêu vào vị tríTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT121 cấu kiện
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 4x6, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,72m3
28Ván khuôn đổ bê tông bệ móng cọc tiêu (ván khuôn thép)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0864100m2
29Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,28m3
30Đào đất hố móng công trình, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,1704100m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hố móng, đá 2x4, vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT7,2m3
32Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực+tường cánh đường kính 6-8mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0142tấn
33Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực+tường cánh đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1313tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0663tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính 14mm-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,822tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ mố+thân mố+tường ngực đường kính >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,0939tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn BT bệ mố+thân mố+tường ngực+ tường cánhTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,8733100m2
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ mố, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT39,6m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân mố + tường ngực+tường cánh, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34,25m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy cầu, đường kính cốt thép 14mm -18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4075tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ bê tông đáy cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0216100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy cầu, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,48m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,915100m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0403tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,7947tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản vượt, đường kính cốt thép 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5818tấn
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn đổ BT bản vượtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1258100m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản vượt, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT16,44m3
49Thi công lớp dăm lớp đệmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1018100m3
50Matít nhựa đường chèn khe hở giữa (mép mố - bản vượt)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT60lít
51Matít nhựa đường khe giãn rộng 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT371lít
52Vữa XM M100 chít mép ngoài khe giãn rộng 5cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,02m3
53Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT211,36m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,24tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,1248tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép 14-18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,5831tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đường kính cốt thép >18mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5977tấn
58Hàn khung cốt thép dầm chủ, đường hàn 10mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,5210m
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép. Ván khuôn BT dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,3109100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm chủ+ dầm ngang+ bản mặt cầu, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,02m3
61Sơn trắng hai lớp gờ lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,45m2
62Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D114mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,132100m
63Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống D76mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,268100m
64Cung cấp thép D10 L300Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT4,44kg
65Hàn liên kết hai bên chân ống OD114,3 (đường hàn 4mm)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,28910m
66Gia công lan canTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2621tấn
67Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT11,2m2
68Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu, ống nhựa PVC D48x1,9mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,021100m
69Xây gạch BTKN kích thước 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,44m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT6,9m2
71Đào Đào đất hố móng thi công chân khay gia cố tứ nón, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,2856100m3
72Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,81m3
73Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông chân khayTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5584100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Đổ bê tông chân khay tứ nón mố M200, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT12,96m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, tứ nón mố độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,4861100m3
76Lót giấy dầu đổ bê tông tứ nónTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,5995100m2
77Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố tứ nón, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT8,99m3
78Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42, L=0.4m, khoảng cách 2m/1 ốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,052100m
79Bịt đầu ống thoát nước bằng 2 lớp vải địa KT: (20x20)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,04m2
80Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT85,71m3
81Đào đất hố móng thi công chân khay gia cố mái taluy, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,8318100m3
82Thi công lớp đá đệm móng, đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,33m3
83Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông chân khayTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,2806100m2
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, Đổ bê tông chân khay , đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT5,32m3
85Lót giấy dầu đổ bê tông lề đường + gia cố mái + bậc thang lên xuốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,097100m2
86Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gia cố mái + bậc thang lên xuống, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT15,28m3
87Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lề đường, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2,3m3
88Lắp đặt ống nhựa PVC Þ42, L=0.4m, khoảng cách 2m/1 ốngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,052100m
89Bịt đầu ống thoát nước bằng 2 lớp vải địa KT: (20x20)cmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1,04m2
90Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông khóa mái taluyTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0522100m2
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông khóa gia cố mái, đá 2x4, mác300Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,6m3
92Đắp đất nền móng công trình (tận dụng đất đào)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT55,45m3
93Mua đất cấp 3 (đất đồi) để đắp nền đường tránh K95 và đắp vòng vây K90Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,013100m3
94Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,1053100m3
95Đào nền đường tránh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,0788100m3
96Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
97Tháo dỡ gối cống bê tông đỡ đoạn ống, đường kính =1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT2cái
98Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1đoạn ống
99Tháo dỡ cống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT1đoạn ống
100Đắp đất K90 vòng vây thi côngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,39100m3
101Đào kênh mương dẫn dòng, máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT0,9375100m3
102Đắp đất lấp mương hoàn trả mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT93,75m3
103Tháo dỡ hoàn trả mặt bằng đường tránh, bằng máy đào 1,25m3Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT3,4953100m3
104Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km đường loại 5 (máy nhân hệ số đường loại 5 là 1.5)Theo hồ sơ thiết kế và Mô tả kỹ thuật theo chương V; E-HSMT34,95310m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4849674E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0969935E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Số lượng hợp đồng bằng 02 hợp đồng hoặc khác 2; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 18.283.225.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.566.450.000 đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Đối với nhà thầu độc lập: Thi công xây dựng công trình giao thông,cấp III, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục giao thông, thoát nước, cấp III (hoặc cao hơn).+ Đối với nhà thầu liên danh: Đảm bảo hợp đồng của tất cả các thành viên liên danh có đầy đủ hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, cấp III, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, có hạng mục giao thông, thoát nước, cấp III (hoặc cao hơn) tương ứng với phần công việc của thành viên liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 18.283.225.000 đồng.- Với hợp đồng tương tự Nhà thầu đính kèm các tài liệu sau để chứng minh:+ Quyết định phê duyệt dự án, hoặc phê duyệt thiết kế BVTC + Hợp đồng, phụ lục (nếu có) và Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Hóa đơn thanh toán cho hợp đồng hoặc giấy tờ khác minh chứng đã được chủ đầu tư xác nhận hoàn thành hợp đồng. + Tài liệu chứng minh cấp công trình+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với nhà thầu độc lập: Phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên. - Đối với nhà thầu liên danh: Năng lực của Liên danh được tính là tổng năng lực của các thành viên trong Liên danh và phải đáp ứng các tiêu chuẩn trên và tương ứng với tỷ lệ khối lượng thực hiện trong Liên danh. - Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có dấu đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.283.225.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥36.566.450.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Đại học trở lên; chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; hạng III trở lên, hoặc đã tham gia thi công 01 (một) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp III hoặc 02 (hai) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp IV…- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 1 (một) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III, (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ, văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).51
2 Kỹ sư xây dựng công trình 6 Có trình độ cao đẳng trở lên. Chuyên ngành cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; hoặc 02 (hai) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp IV(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ thanh quyết toán công trình 1 Trình độ: cao đẳng trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, kế toán- Đã trực tiếp tham gia lập hồ sơ thanh, quyết toán công trình ít nhất 01 (một) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; hoặc 02 (hai) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp IV…(kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
4 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 2 Trình độ: cao đẳng trở lên. Chuyên ngành: cầu đường bộ, đường bộ, cầu hầm, xây dựng hoặc tương đương, bảo hộ lao động- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh lao động.- Đã trực tiếp phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 (một) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III; hoặc 02 (hai) công trình giao thông, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật; cấp IV… (kèm theo Bằng tốt nghiệp đại học, văn bằng còn hiệu lực và các tài liệu chứng minh năng lực có chứng thực hợp lệ).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
2 Lu bánh thép còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động2
3 Lu rung còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
4 Ôtô tự đổ còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động6
5 Cần cẩu còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
6 Máy ủi còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động3
7 Máy cắt uốn sắt còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động6
8 Máy hàn nhiệt còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động6
9 Máy trộn bê tông xi măng còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động6
10 Máy bơm nước Diezel còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động6
11 Máy đầm bàn còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động6
12 Máy đầm dùi còn hoạt động tốt, sẵn sàng huy động6
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->