Gói thầu: Gói thầu số 07XL: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220824844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07XL: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220824634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn huy động từ quỹ đất |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 14:29:00 đến ngày 2022-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,980,552,651 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7970828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.594165E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này:+ Nhà thầu đã thi công xây lắp 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật bao gồm các công tác: San lấp mặt bằng; Đường giao thông bằng bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước; Hệ thống cấp điện gồm xây lắp mới Trạm biến áp và đường dây trung áp 22KV, đường dây hạ áp bằng cáp vặn xoắn đi trên không, cột điện bằng cột bê tông ly tâm, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 8.400.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp, nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư);- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật bao gồm các công tác: San lấp mặt bằng; Đường giao thông bằng bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước; Hệ thống cấp điện gồm xây lắp mới Trạm biến áp và đường dây, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư);- Tính đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật bao gồm các công tác: San lấp mặt bằng; Đường giao thông bằng bê tông xi măng, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Điện ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư);- Tính đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công Điện ít nhất 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật có Hệ thống cấp điện gồm xây lắp mới Trạm biến áp và đường dây, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư). Có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm cơ lý vật liệu xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ từ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+ biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+ xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn bêtông xi măng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đặc điểm thiết bị: Là Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi công suất ≥ 89CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh sắt trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần trục ô tô, hoặc xe gắn cẩu >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định Ô tô + thiết bị cẩu gắn trên Ô tô đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | BQL DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN PHÚ HÒA |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07XL: Xây lắp Khép kín khu dân cư xã Hòa Định Đông (Đối diện Trường Trần Quốc Tuấn) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn huy động từ quỹ đất |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép đăng ký kinh doanh |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa); Số điện thoại: 0257. 2217655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phú Hòa; Thị trấn Phú Hòa, huyện Phú Hòa, tỉnh Phú Yên (trong khu vực hành chính UBND huyện Phú Hòa) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Phú Yên, số 02 Điện Biên Phủ, phường 7, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần San nền | |||
| 1 | Đào lớp đất mặt ruộng dày 20cm (kể cả đào xúc và san gạt đất đổ tạo mặt bằng tại bãi tập kết) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5.959,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào mặt ruộng đi đổ tại bãi tập kết | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | km |
| 3 | Cung cấp, thi công đắp đất san nền độ chặt K=0,90 (kể cả đất đi mua, vận chuyển về chân công trình và đất thừa tận dụng ) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25.340 | m3 |
| B | Tường bao khu đất | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,501 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M50, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5,51 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,06 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,116 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,745 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,226 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,032 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,84 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,202 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,032 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,147 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,34 | m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước, đường kính ống d=40mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,085 | 100m |
| C | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông hiện trạng | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,22 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh hộp, đất cấp I | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,41 | 100m3 |
| 3 | Đệm móng đá 4x6 M50 dày 10cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 91,42 | m3 |
| 4 | Bê tông đáy rãnh, đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 91,42 | m3 |
| 5 | Bê tông thành rãnh, đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 267,95 | m3 |
| 6 | Cung cấp và gia công lưới chắn rác | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,09 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 66,43 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng thép tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,8 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4,774 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng ván khuôn thành mương | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 37,265 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.989 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa thu nước D114 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,62 | 100m |
| D | Đường giao thông | |||
| 1 | Lu tăng cường nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu từ K=0,90 lên K=0,95 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24,345 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14,607 | 100m3 |
| 3 | Rải bạt nhựa cách ly | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 48,689 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 762,62 | m3 |
| 5 | Làm khe co | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1.653,54 | m |
| 6 | Làm khe giãn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 64,5 | m |
| 7 | Đệm bê tông đá 2x4 M150 dày 5cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 34,83 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉa đổ tại chỗ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 110,19 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bó vỉa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,65 | 100m2 |
| 10 | Bê tông bó lề đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,95 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bê tông bó lề | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3,739 | 100m2 |
| 12 | Bê tông đệm bó lề đá 4x6 M50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,95 | m3 |
| 13 | Lu tăng cường vỉa hè từ K=0,85 lên K=0,95, chiều dày lu lèn 30cm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,93 | 100m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, đá 1x2 M200 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 165,49 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn tấm đan | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 13,24 | 100m2 |
| 16 | Lát tấm đan bê tông vỉa hè | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3.310,01 | m2 |
| 17 | Bê tông gờ công viên, đá 1x2 M250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,99 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gờ công viên | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,799 | 100m2 |
| 19 | Sơn phản quang gờ công viên, trắng đỏ 02 nước | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 55,95 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 90 cm; trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | cái |
| E | Hệ thống điện sinh hoạt và chiếu sáng | |||
| F | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,71 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 9,08 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,64 | m3 |
| 5 | Cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,08 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,32 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,23 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,88 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 10 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | m |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,4 | 10 cọc |
| 12 | Tiếp địa LR-4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| 13 | Dựng cột BTLT 14m-8,5kN | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 14 | Dựng cột BTLT 14m-11,0kN | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cột |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ trụ đơn XĐL-1A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà néo trụ đôi XNG-DT | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà néo trụ đơn XNG-1A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Rải căng dây bọc ruột nhôm lõi thép AsX-95/16-12/24kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 667 | m |
| 19 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | 1 cái |
| 20 | Lắp đặt chuỗi néo 24kV Polymer | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | bộ |
| 21 | Lắp đặt kẹp răng trung thế IPC 24kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | bộ |
| 22 | Lắp biển trụ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | bộ |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP 400KVA | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 17,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | m |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,4 | 10 cọc |
| 5 | Tiếp địa TBA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| 6 | Lắp đặt xà sứ đỡ trụ đôi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà cầu chì tự rơi trụ đôi | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ máy biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt giá đỡ tủ điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt máy biến áp 3 pha 22/0,4 kV-400kVA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 máy |
| 11 | Lắp đặt tủ điện hạ thế TBA 320-400kVA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | tủ |
| 12 | Lắp đặt cáp CuWBCC-35mm2-24kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21 | m |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | đầu cốt |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì tự rơi FCO polymer 27kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Lắp chống sét van 18kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 17 | Kéo rải cáp lực tổng CVV-3x300+1x185mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | m |
| 18 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 300mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | đầu cốt |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 185mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | đầu cốt |
| 20 | Lắp đặt ống vặn xoắn HDPE 100/130 bảo vệ cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | m |
| 21 | Lắp biển tên trạm, biển an toàn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây đồng trần M35mm2 tiếp địa trạm biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | m |
| H | PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 31,68 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,5984 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7,304 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,276 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,112 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1778 | tấn |
| 7 | Đắp đất móng trụ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,988 | m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36,45 | 1m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,3868 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11,25 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,44 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2,268 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,1611 | tấn |
| 14 | Đắp đất móng trụ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 21,492 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1,0453 | km |
| 16 | Dựng cột BTLT 8.5m - 4.3kN, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 18 | cột |
| 17 | Dựng cột BTLT 8.5m - 3.0kN, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 22 | cột |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20,16 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 20 | Kéo rải dây tiếp địa | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 77 | m |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | 10 cọc |
| 22 | Tiếp địa LR-4 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 7 | vị trí |
| 23 | Lắp ống HDPE 105/80mm | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,16 | 100m |
| 24 | Kẹp ngừng PA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 46 | cái |
| 25 | Kẹp IPC-2BL | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | cái |
| 26 | Kẹp treo PS | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 27 | Dây đai, khóa đai | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | bộ |
| 28 | BLM 16x250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | cái |
| 29 | Giá móc đơn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 26 | cái |
| 30 | Bịt đầu cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 28 | cái |
| 31 | Tháo dỡ, Thu hồi trụ BTLT 8,5m | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | 1 cột |
| I | PHẦN HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp cần đèn CĐ-8,5-Đ | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 15 | 1 cần đèn |
| 2 | Cung cấp, Lắp cần đèn CĐ-8,5-2D | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 5 | 1 cần đèn |
| 3 | Cung cấp, Lắp đèn LED 70W | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 20 | bộ |
| 4 | Cung cấp, Kéo dây ABC 4x25mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6,069 | 100m |
| 5 | Cung cấp, Kéo dây ABC 4x35mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,223 | 100m |
| 6 | Cung cấp, Luồn dây 3x1,5mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 0,8 | 100m |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt Tủ ĐKCS 3P 2 chế độ 60A | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt Lắp ống HDPE 65/50 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 6 | m |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt Lắp giá đỡ tủ điện | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp ngừng 35mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp ngừng 25mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 24 | cái |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp treo PS | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt Dây đai, khóa đai | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 36 | bộ |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt BLM 16x250 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 11 | cái |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt Giá móc đơn | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 25 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt Kẹp răng 1 bu lông 25mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 60 | cái |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt Bịt đầu cáp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Cus cu 35mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt Cus cu 25mm2 | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| J | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt thiết bị máy biến áp 3P 22/0,4KV - 400kVA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Trọn bộ |
| K | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp 400kVA | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 3 | TN - MCCB 600A 3 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | cái |
| 4 | TN - MCCB 150A 3 pha | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 7 | TN-HC cáp 1 ruột, điện áp 1-35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | sợi |
| 8 | TN-Cáp hạ thế 1 ruột | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 4 | sợi |
| 9 | TN-HC Cầu chì tự rơi FCO | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | TN-HC cáp 1 ruột, điện áp 1-35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | sợi |
| 11 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 14 | bộ |
| 12 | TN-HC chuỗi néo polymer 35kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 12 | bộ |
| 13 | Đo tiếp địa lắp lại (cột BT) | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | vị trí |
| L | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 22kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 2 | Chi phí nghiệm thu đóng điện đường dây 0,4kV | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 3 | Chi phí nghiệm thu đóng điện Trạm biến áp | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Chi phí đấu nối hotline | Theo Hồ sơ TKBVTC được duyệt | 1 | Toàn bộ |
| M | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Nhà thầu ghi đúng bằng giá trị đã được nêu trong HSMT (570.502.507 đồng) | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7970828E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.594165E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu gói thầu này:+ Nhà thầu đã thi công xây lắp 03 hoặc khác 03 hợp đồng thi công xây dựng Công trình Hạ tầng kỹ thuật bao gồm các công tác: San lấp mặt bằng; Đường giao thông bằng bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước; Hệ thống cấp điện gồm xây lắp mới Trạm biến áp và đường dây trung áp 22KV, đường dây hạ áp bằng cáp vặn xoắn đi trên không, cột điện bằng cột bê tông ly tâm, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu ≥ 8.400.000.000 VND.(Chứng minh bằng bản sao có chứng thực của: biên bản nghiệm thu và hợp đồng xây lắp, nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥25.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư);- Tính đến thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã từng làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật phụ trách thi công ít nhất 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật bao gồm các công tác: San lấp mặt bằng; Đường giao thông bằng bê tông xi măng; Hệ thống thoát nước; Hệ thống cấp điện gồm xây lắp mới Trạm biến áp và đường dây, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc Giao thông đường bộ (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư);- Tính đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật bao gồm các công tác: San lấp mặt bằng; Đường giao thông bằng bê tông xi măng, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần Điện | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành Điện (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình Điện ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư);- Tính đến trước thời điểm đóng thầu gói thầu này, đã từng Phụ trách kỹ thuật thi công Điện ít nhất 01 Công trình Hạ tầng kỹ thuật có Hệ thống cấp điện gồm xây lắp mới Trạm biến áp và đường dây, đã thi công hoàn thành và được nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (Chứng minh bằng bản sao có chứng thực: hợp đồng xây lắp và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng. Nếu biên bản nghiệm thu không thể hiện qui mô thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng công trình (KCS) | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư). Có chứng chỉ đào tạo thí nghiệm cơ lý vật liệu xây dựng. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình | 1 | - Phải có trình độ Đại học thuộc chuyên ngành trắc địa công trình (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công + biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công + xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 2 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Phải có trình độ từ Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng (chứng minh bằng tốt nghiệp) và có số năm tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình ít nhất 02 năm (chứng minh bằng Hợp đồng thi công+ biên bản nghiệm thu hoặc Hợp đồng thi công+ xác nhận của chủ đầu tư); Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn bêtông xi măng | Đặc điểm thiết bị: Là Trạm trộn thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, được cơ quan có thẩm quyền cấp phép hoạt động. Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Ô tô chuyển trộn bê tông ≥ 6m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 3 | Xe ô tô vận chuyển | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 5 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7 m3 | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Máy ủi công suất ≥ 89CV | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Lu bánh sắt trọng lượng ≥ 10T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. Giấy kiểm định thiết bị đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 2 |
| 10 | Đầm bàn | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Hóa đơn mua hàng. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên. | 1 |
| 12 | Cần trục ô tô, hoặc xe gắn cẩu >=3T | Nhà thầu phải đính kèm bản chụp (được công chứng, chứng thực) giấy tờ chứng minh chủ quyền của mình như: Giấy chứng nhận xe máy. Trường hợp thuê thiết bị thi công thì phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và đính kèm tài liệu chứng minh chủ quyền của Bên cho thuê như trên . Giấy kiểm định Ô tô + thiết bị cẩu gắn trên Ô tô đến thời điểm đóng thầu gói thầu này phải còn hiệu lực. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi