Gói thầu: Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847022-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn bộ binh 2/Quân khu 5 |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786644 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 14:17:00 đến ngày 2022-08-26 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,597,917,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.286E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự ký kết trong vòng 3 năm gần đây, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh về cấp công trình.* Tất cả các tài liệu phải được scan gửi lên hệ thốngTính chất của hợp đồng tương tự phải bao gồm các nội dung sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm thi công xây dựng hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.- Phân loại công trình: Công trình cấp III.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,2 tỷ VND trong đó giá trị của hạng mục dân dụng là 6,5 tỷ; giá trị tối thiểu các hạng mục hạ tầng kỹ thuật như san nền, sân đường, cấp thoát nước, cấp điện mạng ngoài là 3,5 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu 30,6 tỷ (trong đó tổng giá trị của hạng mục dân dụng tối thiểu là 19,5 tỷ; tổng giá trị tối thiểu các hạng mục hạ tầng kỹ thuật như san nền, sân đường, cấp thoát nước, cấp điện mạng ngoài là 10,5 tỷ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Đối với chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương)+ Có chứng nhận an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn thiện kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến Trúc công trình.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương)+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đo đạc, trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành như: Trắc địa, Địa chất, Địa kỹ thuật.+ Đã trực tiếp phụ trách phần đo đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành như: Điện, hệ thống điện, điện - cơ điện.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành: Cấp thoát nước, hạ tầng đô thị.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật, giao thông ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động, hoặc bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học thuộc ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách KCS ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng đội nề; đội sắt; đội ván khuôn; đội thép đội điện, nước: Mỗi vị trí ≥01 người |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ đào tạo nghề tương ứng.+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bàn ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy mài ≥2.7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt uốn ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm dùi ≥1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy san (hoặc máy rải) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn bộ binh 2/Quân khu 5 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL-01: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo doanh trại Sư đoàn bộ và các đơn vị trực thuộc (Phòng Tham mưu; Nhà để xe; Nhà khách T1; Ban Tài chính; Ban Hành chính; Tổng trạm thông tin...)/Sư đoàn BB2 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu tương đương; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (kể cả nhà thầu độc lập hoặc nhà thầu liên danh); b) Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021. - Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu đã thực hiện nghĩa vụ thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự trong vòng 3 năm gần đây đến thời điểm đóng thầu: + Hợp đồng tương tự thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên; + Tài liệu thể hiện giá trị hoàn thành: BB nghiệm thu/hoặc thanh lý/hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;… + Tài liệu chứng minh cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc tài liệu khác tương đương. c) Tài liệu chứng minh nhân sự: - Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu; - Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia; - Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân; - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên): + Hợp đồng thi công xây dựng; + Đối với chủ nhiệm dự án: Biên bản nghiệm thu hoặc tài liệu có xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự;… + Đối với các nhân sự còn lại: QĐ phân công công việc của Nhà thầu/ hoặc tài liệu tương đương …(tài liệu phải có tên nhân sự). + Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư... d) Giải pháp và phương pháp luận thực hiện gói thầu. e) Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với các thiết bị ô tô. Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp Hợp đồng nguyên tắc thuê máy và các tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê như hóa đơn mua hàng, đăng ký đối với các thiết bị xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực đối với các thiết bị ô tô. * Lưu ý: - Nhà thầu phải scan tài liệu từ bản gốc hoặc bản sao được chứng thực kèm theo E-HSDT và còn hiệu lực sử dụng. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Tên chủ đầu tư: Sư đoàn 2/Quân khu 5.
+ Địa chỉ: Xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai.
+ Số điện thoại: (024) 552247 ; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông: Huỳnh Đôn + Chức vụ Sư đoàn trưởng + Địa chỉ: Sư đoàn 2/Quân khu 5, xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Số điện thoại: 0982806826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Bên mời thầu: Sư đoàn 2/Quân khu 5, xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Địa chỉ: xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Đại diện là: Dương Mạnh Cường + Số điện thoại: 0982806826 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sư đoàn 2/Quân khu 5 + Địa chỉ: xã Thành An - Thị xã An Khê - Tỉnh Gia Lai. + Điện thoại: 0982806826 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ Ở PHÒNG THAM MƯU | |||
| 1 | * Phần móng | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7465 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,251 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,2136 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7312 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6022 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5779 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6567 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4938 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 2 lỗ (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,088 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6594 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5976 | 100m3 |
| 13 | * Phần cột | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,36 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3048 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4214 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,123 | tấn |
| 18 | * Phần dầm | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 19 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,3446 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0344 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7368 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4876 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3796 | tấn |
| 24 | * Phần sàn | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,238 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1192 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4309 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,676 | m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | tấn |
| 31 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | cái |
| 32 | * Phần cầu thang | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0341 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2117 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2701 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0979 | tấn |
| 37 | * Phần lanh tô | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1741 | m3 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8534 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4496 | tấn |
| 41 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | 1 cấu kiện |
| 42 | * Hoàn thiện nền, ốp, lát | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 43 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6254 | 100m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,538 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 574,242 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,986 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,37 | m2 |
| 48 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,86 | m2 |
| 49 | * Hoàn thiện trần thạch cao | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 50 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,66 | m2 |
| 51 | Bả trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,66 | m2 |
| 52 | * Hoàn thiện sê nô, mái | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 53 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,66 | m2 |
| 54 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,46 | m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5202 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,8 | md |
| 57 | Máng xối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | md |
| 58 | Ke chống bão (6c/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.712 | cái |
| 59 | *Hoàn thiện WC | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,8 | m2 |
| 61 | Quét sika gốc xi măng chống thấm DM 1.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,96 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,4 | m2 |
| 63 | * Hoàn thiện Cẩu thang, tam cấp, lan can | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | m3 |
| 65 | Xây tam cấp gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6445 | m3 |
| 66 | Xây thành tam cấp, lan can gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,688 | m3 |
| 67 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,575 | m2 |
| 68 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,04 | m2 |
| 69 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m2 |
| 70 | Cột trụ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | SXLD lan can cầu thang inox 304, Tay vịn gỗ D70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7 | md |
| 72 | Gia công lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1001 | tấn |
| 73 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,63 | m2 |
| 74 | * Công tác xây tường | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 75 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,6011 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x20)cm chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8737 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6558 | m3 |
| 78 | Xây cột gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9555 | m3 |
| 79 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,744 | m2 |
| 80 | Râu thép liên kết cột tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 267,8985 | kg |
| 81 | * Công tác trát ,sơn | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 82 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,1271 | m2 |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.247,692 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,92 | m2 |
| 85 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,61 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198,544 | m2 |
| 87 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 976,83 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 549,1271 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.737,596 | m2 |
| 90 | * Hoàn thiện biển tên, gờ, phào | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 91 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,6 | m |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,736 | m |
| 93 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9 | m2 |
| 94 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,1792 | m2 |
| 95 | * Hoàn thiện cửa, hoa sắt, giàn giáo | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 96 | SX cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Xingfa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | m2 |
| 97 | SX cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Xingfa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,4 | m2 |
| 98 | SX cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Việt Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,34 | m2 |
| 99 | SX cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ, pano nhôm, phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Xingfa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | m2 |
| 100 | SX cửa sổ mở trượt 2 cánh, khung nhôm hệ, pano nhôm, phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Xingfa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,32 | m2 |
| 101 | SX vách kính, khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Xingfa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,22 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,74 | m2 |
| 103 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2873 | tấn |
| 104 | Lắp dựng hoa sắt cửa, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,52 | m2 |
| 105 | Gia công cửa thăm mái inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7224 | 100m2 |
| 109 | * Vận chuyển, Bốc xếp vật liệu lên cao | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 110 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1497 | 1000v |
| 111 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | tấn |
| 112 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | tấn |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao - thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,693 | tấn |
| 114 | * Phần điện trong nhà | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 115 | * Tủ điện tổng tòa nhà TĐT | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 116 | MCCB-3P-80A-20KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | MCCB-3P-50A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | MCB-2P-25A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 120 | Ampe kế 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 121 | Biến dòng 100/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 122 | Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 123 | Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 124 | Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 125 | Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 126 | Bộ cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 127 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 128 | * Tủ điện tầng 1 | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 129 | MCCB-3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 130 | MCB-2P-40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 131 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 133 | Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 134 | Bộ cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 135 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 136 | * Tủ điện tầng 2 | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 137 | MCCB-3P-50A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 138 | MCB-2P-25A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 139 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Vỏ tủ điện kích thước C600xR400xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 141 | Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Bộ cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 143 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 144 | * Tủ điện phòng khách, sinh hoạt chung (02 phòng) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 145 | RCBO - 2P- 40A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 148 | MCB-1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 149 | MCB-1P-25A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 150 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 151 | * Tủ điện phòng ở điển hình có khu vệ sinh (4 phòng) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 152 | RCBO - 2P- 25A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 153 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 154 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 155 | MCB-1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 156 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 157 | * Tủ điện phòng ở điển hình không có khu vệ sinh (2 phòng) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 158 | RCBO - 2P- 25A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 159 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 161 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 162 | * Tủ điện phòng ở trưởng ban (04 phòng) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 163 | RCBO - 2P- 25A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 164 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 165 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 166 | MCB-1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 167 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 168 | * Tủ điện phòng ở chỉ huy (04 phòng) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 169 | RCBO - 2P- 40A-30mA-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 170 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 171 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 172 | MCB-1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 173 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 174 | * Hệ thống chống sét và tiếp đất | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 175 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, chiều dày lớp mạ >=0.08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 176 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 177 | Kim thu sét loại thường D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 178 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 179 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 180 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | 100m3 |
| 181 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,287 | m3 |
| 182 | * Công tắc, ổ cắm | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 183 | Công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 184 | Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 185 | Công tắc đơn, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 186 | Công tắc đôi, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91 | cái |
| 188 | Công tắc đơn, loại 20A, 250V, 2 cực, có đèn báo bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che ( dùng cho bình nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 189 | * Thiết bị đèn chiếu sáng, quạt và các thiết bị khác | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 190 | Đèn tuyp led lắp nổi công suất 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 191 | Đèn tuyp led lắp nổi công suất 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | bộ |
| 192 | Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn tường kích thước 250x250; 75W, 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 193 | Đèn ốp trần đường kính D300, bóng LED công suất 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | bộ |
| 194 | Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 195 | Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 196 | * Cáp điện và dây dẫn | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 197 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 4x10mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 198 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x10mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 199 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x4mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 200 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.300 | m |
| 201 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x1.5mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.800 | m |
| 202 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-10mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 203 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-4mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 204 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-2.5mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 205 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-1.5mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 206 | * Hệ ống luồn và phụ kiện | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 207 | Ống luồn PVC D40, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 208 | Ống luồn PVC D25, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 209 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 650 | m |
| 210 | Ống luồn PVC D16, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 900 | m |
| 211 | Hộp nối 110x110x50 (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | hộp |
| 212 | * HT điều hòa | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 213 | Điều hòa 1 chiều công suất lạnh 24000Btu/h (trọn bộ giàn nóng + giàn lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 214 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 215 | Ống đồng D6,4x0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 216 | Ống đồng D9.5x0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 217 | Ống đồng D12,7x0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 218 | Ống đồng D15.9x0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 219 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 220 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 221 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 222 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 223 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng, cách điện vỏ PVC CV(1x2.5mm2) -0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 224 | Dây tiếp địa vàng - xanh bọc nhựa PVC CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 225 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng, cách điện vỏ PVC CV(1x4mm2) -0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 226 | Dây tiếp địa vàng - xanh bọc nhựa PVC CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 227 | Lớp bảo ôn dày 19.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | 100m |
| 228 | Ống nước ngưng uPVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 100m |
| 229 | * Hệ thống Điện nhẹ | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 230 | Tủ thông tin tầng KT C400xR300x150 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 231 | Tủ đấu dây điện thoại tòa nhà MDF -20P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 232 | Cáp điện thoại 2Px0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 233 | Ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 234 | Ống luồn HDPE D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 235 | Ổ cắm điện thoại 01RJ11 (bao gồm đế âm và mặt che) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 236 | * Hệ thống truyền hình cáp | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 237 | Bộ chia 8 tivi loại khuếch đại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 238 | Cáp truyền hình RG6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 239 | Ống luồn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 240 | Ổ cắm tivi: 01 ổ cắm tivi mạ đồng 75ohm bao gồm đế âm và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 241 | * Phần cấp thoát nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 242 | Bể nước inox 2m3 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 243 | Lắp đặt chậu xí bệt + van xả + ống cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 244 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 245 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 246 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + chân chậu + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 247 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 248 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 249 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 250 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen + cục trộn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 251 | Lắp đặt móc treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 252 | Bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 253 | Phễu thu sàn inox có van lò xo ngăn mùi D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 254 | Máy bơm cấp nước Q=2m3/h, H=20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 255 | Máy bơm cấp nước tăng áp Q=7,2m3/h, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 256 | Van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 257 | * Vật tư cấp nước sinh hoạt | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 258 | Ống PPR - PN10 - D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 259 | Ống PPR - PN10 - D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 260 | Ống PPR - PN10 - D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 261 | Ống PPR - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | 100m |
| 262 | Ống PPR - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 263 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 264 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 265 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 266 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | 100m |
| 267 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 268 | Van đồng ren trong D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 269 | Van đồng ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 270 | Van đồng ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 271 | Van đồng ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 272 | Van đồng ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 273 | Van 1 chiều ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 274 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 275 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 276 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 277 | Tê đều PPR D50x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 278 | Tê đều PPR D50x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 279 | Tê đều PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 280 | Tê đều PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 281 | Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 282 | Cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 283 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 284 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 285 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 286 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 287 | Măng xông ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 288 | Măng xông ren ngoài D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 289 | Măng xông ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 290 | Măng xông ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 291 | Măng xông ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 292 | * Vật tư cấp nước lạnh | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 293 | Ống PPR - PN20 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 294 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 295 | Tê đều PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 296 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 297 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 298 | Măng xông ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 299 | * Vật tư thoát nước thải | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 300 | Ống uPVC D110, class3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 301 | Ống uPVC D90, class3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m |
| 302 | Ống uPVC D60, class3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 303 | Ống uPVC D34, class3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 304 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | 100m |
| 305 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m |
| 306 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m |
| 307 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 308 | Côn thu Upvc D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 309 | Côn thu Upvc D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 310 | Cút chếch 45 Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 311 | Cút chếch 45 Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 312 | Cút chếch 45 Upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 313 | Cút 90 Upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 314 | Cút 90 Upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 315 | Tê chếch 45 Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 316 | Tê chếch 45 Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 317 | Tê chếch 45 Upvc D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 318 | Tê Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 319 | Bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 320 | Bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 321 | * Vật tư thoát nước mưa | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 322 | Ống PVC D90, class 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 323 | Phễu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 324 | Cút uPVC 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 325 | Tê Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 326 | Bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 327 | * Thoát nước Hạ tầng | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 328 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 329 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 330 | Ống uPVC D200, class3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 331 | * Bể nước ngầm 10m3 (01 bể) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 332 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3312 | 100m3 |
| 333 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1065 | 100m3 |
| 334 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2247 | 100m3 |
| 335 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | m3 |
| 336 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,28 | m3 |
| 337 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 338 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | tấn |
| 339 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2392 | tấn |
| 340 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,872 | m3 |
| 341 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4872 | 100m2 |
| 342 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2881 | tấn |
| 343 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | m3 |
| 344 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | 100m2 |
| 345 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2658 | tấn |
| 346 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0126 | tấn |
| 347 | Xây móng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0516 | m3 |
| 348 | Quét sika gốc bitum chống thấm đáy bể ...DM2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,008 | m2 |
| 349 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 - Trát lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,848 | m2 |
| 350 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M100 -Trát lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,848 | m2 |
| 351 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m2 |
| 352 | Mạch ngừng PVC waterstop khổ rộng 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m |
| 353 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 354 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 355 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 356 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT tấm đan bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cấu kiện |
| 357 | * Bể tự hoại (2 bể) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 358 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5284 | 100m3 |
| 359 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2599 | 100m3 |
| 360 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2685 | 100m3 |
| 361 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8065 | m3 |
| 362 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3497 | m3 |
| 363 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0596 | 100m2 |
| 364 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1634 | tấn |
| 365 | Xây móng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9881 | m3 |
| 366 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,2 | m2 |
| 367 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,76 | m2 |
| 368 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1841 | m3 |
| 369 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0489 | 100m2 |
| 370 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1864 | tấn |
| 371 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cấu kiện |
| 372 | * Hố ga thoát thải (8 cái) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 373 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1647 | 100m3 |
| 374 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0732 | 100m3 |
| 375 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0915 | 100m3 |
| 376 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 377 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0051 | m3 |
| 378 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1466 | 100m2 |
| 379 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1328 | tấn |
| 380 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1384 | tấn |
| 381 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1384 | tấn |
| 382 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 383 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 384 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1096 | tấn |
| 385 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 386 | Xây hố ga gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1376 | m3 |
| 387 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8004 | m2 |
| 388 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 389 | * Hố ga + Rãnh B300 | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 390 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3584 | 100m3 |
| 391 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8679 | 100m3 |
| 392 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4905 | 100m3 |
| 393 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,852 | m3 |
| 394 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8704 | m3 |
| 395 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 396 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | tấn |
| 397 | Xây gạch không nung 6x9x20, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4672 | m3 |
| 398 | Xây gạch không nung 6x9x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m3 |
| 399 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,992 | m2 |
| 400 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,88 | m2 |
| 401 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,0845 | m3 |
| 402 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4084 | 100m2 |
| 403 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,947 | tấn |
| 404 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166 | 1 cấu kiện |
| 405 | Song chắn rác thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ TỔNG TRẠM THÔNG TIN | |||
| 1 | * Kết cấu Phần móng | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0499 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,798 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,6556 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0632 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1689 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3519 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4697 | tấn |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,208 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7174 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3325 | 100m3 |
| 12 | * Kết cấu Phần cột | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 13 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8532 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1023 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7209 | tấn |
| 17 | * Kết cấu Phần dầm | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 18 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3808 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0381 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2971 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6897 | tấn |
| 22 | * Kết cấu Phần sàn | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 23 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,494 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9664 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1025 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0356 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,1638 | m2 |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0356 | tấn |
| 29 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 30 | * Kết cấu Phần lanh tô | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 31 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0878 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2168 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2044 | tấn |
| 34 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cấu kiện |
| 35 | * Hoàn thiện nền, ốp, lát | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 36 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8688 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,382 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,48 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,2 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch ceramic 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,74 | m2 |
| 41 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,59 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,32 | m2 |
| 43 | * Hoàn thiện sê nô, mái | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 44 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,76 | m2 |
| 45 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,68 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0741 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4 | md |
| 48 | Ke chống bão (6c/m2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.244,46 | cái |
| 49 | * Hoàn thiện WC | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ốp Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,89 | m2 |
| 52 | * Hoàn thiện tam cấp | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 54 | Xây tam cấp gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | m3 |
| 55 | Xây thành tam cấp gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,477 | m3 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,05 | m2 |
| 57 | * Hoàn thiện công tác xây tường | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,8577 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3083 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4552 | m3 |
| 61 | Xây cột trụ gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0513 | m3 |
| 62 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m2 |
| 63 | Râu thép liên kết cột tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,14 | kg |
| 64 | * Hoàn thiện công tác trát, sơn | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,6527 | m2 |
| 66 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,2348 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,3 | m2 |
| 68 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,87 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,81 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 281,58 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,6527 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 772,7948 | m2 |
| 73 | * Hoàn thiện biển tên, gờ, phào | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,4 | m |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,4 | m |
| 76 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,032 | m2 |
| 77 | Miết mạch tường gạch loại lồi, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | m2 |
| 78 | * Hoàn thiện cửa, hoa sắt, giàn giáo | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 79 | SX cửa đi 2 cánh, khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Xingfa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m2 |
| 80 | SX cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, kính 6,38mm phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Xingfa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4 | m2 |
| 81 | SX cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Việt Pháp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 82 | SX cửa sổ mở quay 2 cánh, khung nhôm hệ, pano nhôm, phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Xingfa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,04 | m2 |
| 83 | SX vách kính, khung nhôm hệ, kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ (tương đương hệ Xingfa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,67 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,87 | m2 |
| 85 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0924 | tấn |
| 86 | Lắp dựng hoa sắt cửa, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m2 |
| 87 | Gia công cửa thăm mái inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0106 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cửa thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7224 | 100m2 |
| 91 | * Phần điện | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 92 | * Tủ điện tổng tòa nhà TĐT | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 93 | MCCB-3P-40A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | MCB-2P-25A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 95 | MCB-2P-32A-10KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 97 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS200, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 98 | Ampe kế 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 99 | Biến dòng 50/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 100 | Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 102 | Thanh cái đồng 3P + N -400A (kích thước 20x3-500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Bộ cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 106 | * Tủ điện TĐ 1.1 | Tiêu đề không chào giá | 1 | TB |
| 107 | RCBO-2P-25A-30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 108 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 109 | MCB-1P-25A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 112 | * Tủ điện TĐ 1.2 | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 113 | RCBO-2P-25A-30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 114 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Vỏ tủ 6 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 117 | * Tủ điện TĐ 1.3 | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 118 | RCBO-2P-25A-30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | MCB-1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 123 | * Tủ điện TĐ 1.4 | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 124 | RCBO-2P-25A-30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 125 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 126 | MCB-1P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 127 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 128 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 129 | * Tủ điện TĐ 1.5 | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 130 | RCBO-2P-25A-30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 131 | MCB-1P-10A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 132 | MCB-1P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 133 | Vỏ tủ 10 modul kèm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 134 | * Hệ thống chống sét và tiếp đất | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 135 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm, chiều dày lớp mạ >=0.08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cọc |
| 136 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 137 | Kim thu sét loại thường D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 138 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Thép trần mạ kẽm D10, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 139 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Thép trần mạ kẽm D14, chiều dày lớp mạ >=0.01mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 140 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6435 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6435 | 100m3 |
| 142 | * Công tắc, ổ cắm | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 143 | Công tắc đơn, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 144 | Công tắc đôi, hạt công tắc 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 145 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 146 | Công tắc đơn, loại 20A, 250V, 2 cực, có đèn báo bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che ( dùng cho bình nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 147 | * Thiết bị đèn chiếu sáng, quạt và các thiết bị khác | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 148 | Đèn tuyp led lắp nổi công suất 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 149 | Đèn tuyp led lắp nổi công suất 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 150 | Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn tường kích thước 250x250; 75W, 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Đèn ốp trần đường kính D300, bóng LED công suất 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 152 | Quạt trần sải cánh 1400mm, 75W kèm hộp số 5 cấp độ, 10A, 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 153 | Quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 154 | * Cáp điện và dây dẫn | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 155 | Cáp điện lực hạ thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV 2x6mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 156 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x4mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | m |
| 157 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x2.5mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 158 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x1.5mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 159 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-6mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 160 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-4mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 161 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-2.5mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 162 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-1.5mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 163 | * Hệ ống luồn và phụ kiện | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 164 | Ống luồn PVC D32, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 165 | Ống luồn PVC D25, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 166 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 167 | Ống luồn PVC D16, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 168 | * Phần thiết bị điều hòa | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 169 | Điều hòa 1 chiều công suất lạnh 12000Btu/h (trọn bộ giàn nóng + giàn lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 170 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 171 | Ống đồng lỏng D6,4x0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 172 | Ống đồng hơi D12,7x0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 173 | Ống đồng hơi D15.9x0,81mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 174 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 175 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 176 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi ruột đồng, cách điện vỏ PVC CV(1x2.5mm2) -0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 177 | Dây tiếp địa vàng - xanh bọc nhựa PVC CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 178 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x4mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 179 | Dây tiếp địa vàng - xanh bọc nhựa PVC CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 180 | Lớp bảo ôn dày 19.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 181 | Ống nước ngưng uPVC D27 bọc bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 182 | * Hệ thống Điện nhẹ | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 183 | Tủ thông tin tầng KT C400xR300x150 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 184 | Tủ đấu dây điện thoại tòa nhà MDF -20P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 185 | Cáp điện thoại 2Px0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 186 | Ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 187 | Ống luồn HDPE D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 188 | Ổ cắm điện thoại 01RJ11 (bao gồm đế âm và mặt che) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 189 | * Hệ thống truyền hình cáp | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 190 | Bộ chia 8 tivi loại khuếch đại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 191 | Cáp truyền hình RG6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 192 | Ống luồn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 193 | Ổ cắm tivi: 01 ổ cắm tivi mạ đồng 75ohm bao gồm đế âm và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 194 | * Phần mạng ngoài | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 195 | Ống luồn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 196 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi ruột đồng cách điện XLPE, băng thép vỏ PVC CXV/DSTA 4x10mm2 - 0.6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 197 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,452 | 100m3 |
| 198 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2318 | 100m3 |
| 199 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2202 | 100m3 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 201 | Xây hố ga gạch bê tông (9x6x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 202 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | m3 |
| 203 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 204 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 205 | Băng báo hiệu cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 206 | Mốc báo hiệu cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 207 | * Phần cấp thoát nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 208 | Bể nước inox 1m3 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 209 | Lắp đặt chậu xí bệt + van xả + ống cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + chân chậu + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 214 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 215 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen + cục trộn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 217 | Lắp đặt móc treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 218 | Bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 219 | Phễu thu sàn inox có van lò xo ngăn mùi D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 220 | Máy bơm cấp nước Q=1m3/h, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 221 | Máy bơm cấp nước tăng áp Q=2.5m3/h, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 222 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 223 | * Vật tư cấp nước sinh hoạt | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 224 | Ống PPR - PN10 - D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 225 | Ống PPR - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 226 | Ống PPR - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 227 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 228 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,31 | 100m |
| 229 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 230 | Van đồng ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 231 | Van đồng ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 232 | Van đồng ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 233 | Van 1 chiều ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 234 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 235 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 236 | Tê đều PPR D32x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 237 | Tê đều PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 238 | Côn PPR D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 239 | Côn PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 240 | Cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 241 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 242 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 243 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 244 | Măng xông ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 245 | Măng xông ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 246 | Măng xông ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 247 | * Vật tư cấp nước lạnh | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 248 | Ống PPR - PN20 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 249 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 250 | Tê đều PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 251 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 252 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 253 | Măng xông ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 254 | * Vật tư thoát nước thải | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 255 | Ống uPVC D110, class3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 256 | Ống uPVC D90, class3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 257 | Ống uPVC D60, class3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 258 | Ống uPVC D42, class3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 259 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 260 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 261 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 262 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 263 | Côn mở 42x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 264 | Cút chếch 45 Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 265 | Cút chếch 45 Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 266 | Cút chếch 45 Upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 267 | Cút 90 Upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 268 | Cút 90 Upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 269 | Tê chếch 45 Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 270 | Tê chếch 45 Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 271 | Tê chếch 45 Upvc D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 272 | Tê Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 273 | Bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 274 | Bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 275 | * Vật tư thoát nước mưa | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 276 | Ống PVC D90, class 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 277 | Phễu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 278 | Cút uPVC 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 279 | Tê Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 280 | Bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 281 | * Hạ tầng cấp thoát nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 282 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 283 | Van phao cơ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 284 | Ống uPVC D200, class3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 285 | * Bể nước ngầm inox 4m3 | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 286 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m3 |
| 287 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0431 | 100m3 |
| 288 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1079 | 100m3 |
| 289 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 290 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,302 | m3 |
| 291 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0208 | 100m2 |
| 292 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0021 | tấn |
| 293 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1722 | tấn |
| 294 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,603 | m3 |
| 295 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0427 | 100m2 |
| 296 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0463 | tấn |
| 297 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0095 | tấn |
| 298 | Xây kê nắp bể gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4516 | m3 |
| 299 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,95 | m2 |
| 300 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M100 - Trát lần 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 301 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 M100 - Trát lần 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,848 | m2 |
| 302 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | m2 |
| 303 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 304 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 305 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0017 | tấn |
| 306 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bể nước ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cấu kiện |
| 307 | * Bể tự hoại (1 bể) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 308 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2642 | 100m3 |
| 309 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1301 | 100m3 |
| 310 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9032 | m3 |
| 311 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1749 | m3 |
| 312 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 313 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0817 | tấn |
| 314 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4941 | m3 |
| 315 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 316 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m2 |
| 317 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5921 | m3 |
| 318 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0244 | 100m2 |
| 319 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0932 | tấn |
| 320 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 321 | Hố ga thoát thải (2 cái) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 322 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0412 | 100m3 |
| 323 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0183 | 100m3 |
| 324 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 325 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5013 | m3 |
| 326 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 327 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0332 | tấn |
| 328 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | tấn |
| 329 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | tấn |
| 330 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,098 | m3 |
| 331 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0056 | 100m2 |
| 332 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0274 | tấn |
| 333 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 334 | Xây hố ga gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7875 | m3 |
| 335 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4658 | m2 |
| 336 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 337 | * Hố ga + Rãnh B300 | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 338 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8212 | 100m3 |
| 339 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5278 | 100m3 |
| 340 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,336 | m3 |
| 341 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4352 | m3 |
| 342 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0282 | 100m2 |
| 343 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 344 | Xây hố ga gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,802 | m3 |
| 345 | Xây gối đỡ rãnh gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,6 | m3 |
| 346 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,338 | m2 |
| 347 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,64 | m2 |
| 348 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7072 | m3 |
| 349 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2498 | 100m2 |
| 350 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5742 | tấn |
| 351 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 102 | 1 cấu kiện |
| 352 | Song chắn rác thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Kết cấu Phần móng | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,945 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,077 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,608 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,354 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,597 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,402 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,963 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 13 | Kết cấu Phần xà gồ, vì kèo | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,515 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,6 | m2 |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,437 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,248 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,753 | m2 |
| 22 | Bu long U14x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 23 | Cáp D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 24 | * Hoàn thiện nền, hè | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,638 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,108 | m3 |
| 27 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,842 | m3 |
| 29 | Mài nhẵn mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176,903 | m2 |
| 30 | Xây móng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,026 | m3 |
| 31 | * Hoàn thiện mái, seno, tôn tường | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 32 | Lợp mái, Che tường tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,717 | 100m2 |
| 33 | ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 858,6 | cái |
| 34 | Tôn úp bờ dày 1mm- T1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,24 | m |
| 35 | Tôn viền chân tường dày 1mm- T2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,8 | m |
| 36 | Gia công hệ khung đỡ tấm che tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | tấn |
| 37 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,36 | m2 |
| 39 | * Hoàn thiện Công tác xây, trát, sơn | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,2 | m2 |
| 44 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | m2 |
| 45 | * Phần điện | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 46 | MCB - 1P - 16A- 4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 47 | Hộp đựng attomat ngoài trời KT 178x235 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 48 | Công tắc đôi, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Đèn thả gắn trần bóng LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 50 | dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 1xCVV(1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 51 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV 1x1,5mm2 -450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 52 | Ống luồn PVC D16 & các phụ kiện đi kèm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TRỰC BAN TIÊP DÂN | |||
| 1 | * Kết cấu phần móng | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,258 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,288 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,061 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,477 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,001 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB40 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,408 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 14 | * Kết cấu phần cột | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,278 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,228 | tấn |
| 19 | * Kết cấu phần dầm, giằng | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,27 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,414 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | 100m2 |
| 25 | * Kết cấu phần dàn | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,936 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,618 | tấn |
| 29 | Kết cấu phần lanh to | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,676 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| 33 | Kết cấu phần xà gồ | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,816 | m2 |
| 37 | Bu lông M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 38 | Hoàn thiện nền, ốp, lát | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 39 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m3 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,46 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 600x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,296 | m2 |
| 43 | Lát đá vệt cửa, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m2 |
| 44 | * Hoàn thiện sê nô, mái | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 46 | Quét sika gốc bitum chống thấm mái, sê nô, ô văng ...DM2kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2 | m2 |
| 47 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,631 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | md |
| 50 | * Hoàn thiện WC | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 52 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,72 | m2 |
| 53 | * Hoàn thiện công tác xây tường | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,673 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,715 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,376 | m3 |
| 57 | Xây cột trụ gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,242 | m3 |
| 58 | * Hoàn thiện công tác trát, sơn | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,922 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,524 | m2 |
| 61 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,65 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,7 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104,9 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,922 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,774 | m2 |
| 66 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,72 | m2 |
| 67 | * Hoàn thiện tam cấp | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 68 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,965 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,327 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,895 | m3 |
| 71 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,037 | 100m2 |
| 72 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | m3 |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,692 | 100m3 |
| 74 | Xây tam cấp gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,769 | m3 |
| 75 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,552 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| 78 | * Hoàn thiện gờ, phào | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,6 | m |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,26 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,6 | m |
| 82 | * Hoàn thiện cửa, hoa sắt, giàn giáo | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 83 | SX,LD cửa đi 1 cánh, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,34 | m2 |
| 84 | SX,LD cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 85 | SX,LD cửa sổ mở hất, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| 86 | SX,LD vách kính cố định, khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,55 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,487 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 90 | Gia công giằng mái inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 91 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | 100m2 |
| 93 | * Rãnh thoát nước quanh nhà | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 94 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,305 | m3 |
| 95 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 96 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,344 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,334 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,118 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | tấn |
| 102 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 103 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,608 | m3 |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 107 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 108 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,688 | m2 |
| 109 | Phần điện | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 110 | * Tủ điện nhà trực ban - tiếp dân | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 111 | MCB - 2P - 40A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | RCBO -2P-16A-30mA-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 113 | MCB - 2P - 20A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | MCB - 1P - 10A- 6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Vỏ tủ điện âm tường đế sắt mặt nhựa 14 module, cấp bảo vệ IP30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 116 | * Hệ thống chống sét và tiếp địa: | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 117 | Kim thu sét cổ điển thép mạ kẽm nhúng nóng, đầu mạ đồng kích thước D18, L500, chiều dày lớp mạ >80um | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 118 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 119 | Thép mạ kẽm nhúng nóng D10, chiều dày lớp mạ>80um | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 120 | Thép mạ kẽm nhúng nóng D14, chiều dày lớp mạ >80um | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 121 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6 chiều dày lớp mạ >80um | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 122 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 123 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m3 |
| 124 | * Công tắc, ổ cắm | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 125 | Công tắc đơn 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 126 | Công tắc ba 1 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 127 | Công tắc đơn 20A, 250VAC, có đèn báo âm tường bao gồm đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 128 | Ổ cắm đơn 1x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 129 | Ổ cắm đôi 2x16A/250AC, loại 2P+E, âm tường bao gồm đế âm, hạt ổ cắm và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 130 | * Đèn chiếu sáng và quạt: | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 131 | Bộ đèn tuýp LED đơn, 1x18W, 1.2m, nhiệt độ màu 6500k/7500k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 132 | Bộ đèn tuýp LED đôi, 2x18W, 1.2m, nhiệt độ màu 6500k/7500k | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 133 | Đèn ốp trần LED loại tròn D300, 20W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 134 | Quạt thông gió đặt âm tường 300x300mm, 45W, 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 135 | Bộ quạt trần sải cánh 1.4m, 75W, 230V và phụ kiện (hộp số, móc treo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 136 | Quạt gắn tường 3 cấp độ số, 45W, 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | * Cáp điện, dây dẫn và dây tiếp địa | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 138 | Cáp điện lực ha thế, 2 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, CXV 2x10mm2- 0,6k/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 139 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x2.5mm2) - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 140 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng cách điện vỏ PVC 02xCV(1x1.5mm2) - 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 141 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x10mm2) - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 142 | Dây tròn tiếp địa vỏ màu vàng xanh Cu/PVC (1x2.5mm2) - 300/500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 143 | * Ống luồn và phụ kiện | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 144 | Ống luồn PVC D16, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 145 | Ống luồn PVC D20, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 146 | Ống luồn HDPE D40/30 (cho dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m |
| 147 | Ống luồn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m |
| 148 | * Phần mạng ngoài | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 149 | Ống luồn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 150 | cáp điện lực hạ thế, 2 lỗi, ruột đồng, cách điện XLPE, băng thép vỏ PVC CXV/DSTA (2x10mm2) - 0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 151 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,527 | 100m3 |
| 152 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 100m3 |
| 155 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 156 | Mốc báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 157 | * Hệ thống Điện nhẹ | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 158 | Tủ thông tin tầng KT C400xR300x150 dày 1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 159 | Tủ đấu dây điện thoại tòa nhà MDF -20P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 160 | Cáp điện thoại 2Px0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 161 | Ống luồn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 162 | Ống luồn HDPE D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 163 | Ổ cắm điện thoại 01RJ11 (bao gồm đế âm và mặt che) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 164 | * Hệ thống truyền hình cáp | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 165 | Bộ chia 8 tivi loại khuếch đại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 166 | Cáp truyền hình RG6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 167 | Ống luồn PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 168 | Ổ cắm tivi: 01 ổ cắm tivi mạ đồng 75ohm bao gồm đế âm và mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 169 | Phần cấp thoát nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 170 | Bể nước inox 0.5m3 + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 171 | Lắp đặt chậu xí bệt + van xả + ống cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 172 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 173 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + chân chậu + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 175 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 176 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen + cục trộn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt móc treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 180 | Bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 181 | Phễu thu sàn inox có van lò xo ngăn mùi D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 182 | Máy bơm cấp nước tăng áp Q=7,2m3/h, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 183 | Bình tích áp 70L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 184 | * vật tư cấp nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 185 | Van khoá 2 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 186 | Van khoá 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 187 | Rắc co nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 188 | Rắc co nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 189 | Van phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 190 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 191 | Côn nhựa PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 192 | Kép thép ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 193 | Kép thép ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 194 | Măng xông ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 195 | Măng xông ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 196 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 197 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 198 | Cút ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 199 | Ống PPR - PN10 - D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 200 | Ống PPR - PN10 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 201 | Ống PPR - PN20 - D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 202 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 203 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 204 | Dây cấp nước lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | sợi |
| 205 | Dây cấp nước nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sơi |
| 206 | * Thoát nước thải | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 207 | Bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 208 | Bịt thông tắc D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Tê Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 210 | Tê Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | Tê chếch 45 Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 212 | Tê chếch 45 Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 213 | Cút PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 214 | Cút chếch 135 độ Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 215 | Cút chếch 135 độ Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 216 | Cút chếch 135 độ Upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 217 | Cút chếch 135 độ Upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 218 | Côn thu Upvc D75/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 219 | Côn thu Upvc D75/42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 220 | Ống uPVC D200, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 221 | Ống uPVC D110, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 222 | Ống uPVC D75, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 223 | Ống uPVC D42, class2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 224 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 225 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 226 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 227 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 228 | * Vật tư thoát nước mưa | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 229 | Ống PVC D90, class 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 230 | Phễu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 231 | Cút uPVC 45 D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 232 | Đai neo ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 233 | * Bể tự hoại (1 bể) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 234 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 235 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 236 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 237 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,874 | m3 |
| 238 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,314 | m3 |
| 239 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m2 |
| 240 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 241 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | tấn |
| 242 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,939 | m3 |
| 243 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,88 | m2 |
| 244 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | m2 |
| 245 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | m3 |
| 246 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 247 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 248 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bể tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cấu kiện |
| 249 | * Hố ga (1 cái) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 250 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m3 |
| 251 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 252 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 253 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,121 | m3 |
| 254 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,195 | m3 |
| 255 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 256 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | tấn |
| 257 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | m3 |
| 258 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 259 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 260 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 261 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x6x20)cm, chiều dày 9cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,611 | m3 |
| 262 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,176 | m2 |
| 263 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ KHÁCH T1 | |||
| 1 | * Phần phá dỡ | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 369,5136 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.239,24 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 421 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ Vận chuyển đường ống,vật tư cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 9 | Tháo dỡ, vận chuyển HT điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | 100m3 |
| 11 | * Cải tạo phần kiến trúc | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5414 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8869 | 100m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 395,5136 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.660,24 | m2 |
| 16 | * Cải tạo phần nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt + van xả + ống cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi + chân chậu + xi phông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen + cục trộn inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 25 | Lắp đặt móc treo khăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 26 | Bình nóng lạnh 20L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 27 | Phễu thu sàn inox có van lò xo ngăn mùi D150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 28 | * Cải tạo phần điện | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 29 | Đục tường đi dây dẫn, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 30 | Trát bù phần tường đục đi dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 31 | Đèn downlight led âm trần 9w, lỗ cắt trần 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 32 | Quạt hút mùi khu vệ sinh gắn tường kích thước 250x250; 75W, 230V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 33 | Dây điện mềm bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, các điện vỏ PVC 02xCVV (1x1.5mm2) - 0.6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 34 | Dây điện bọc nhựa PVC, 1 lõi, ruột đồng, CV-1.5mm2, 450/750V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 35 | Ống luồn PVC D16, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 36 | Công tắc đôi, hạt công tắc 2 chiều loại 10A, 250V, bao gồm đế âm, hạt công tắc và mặt che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO ĐƯỜNG NỘI BỘ SƯ ĐOÀN | |||
| 1 | * Đường asphalt cải tạo | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 2 | Làm sạch nền hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.186,78 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,8678 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,8678 | 100m2 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,8678 | 100m2 |
| 6 | * Đường asphalt vuốt nối | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,39 | m3 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1394 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1394 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1394 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1394 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: SAN NỀN + GIA CỐ TALUY | |||
| 1 | * San nền | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I (bóc hữu cơ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2043 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2043 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất, đất cấp III (đào xúc lên xe- lấy đất tại thao trường) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,7639 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,0742 | 100m3 |
| 7 | * Rãnh + chân khay + hố thu đá hộc | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 8 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,858 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1637 | 100m3 |
| 10 | Lớp đá dăm đệm móng 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,29 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,95 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,47 | m3 |
| 13 | * Gia cố trồng cỏ - Giằng khung | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8708 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,2248 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2478 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8713 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7466 | 100m2 |
| 19 | * Gia cố trồng cỏ - Lát gạch bê tông | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bê tông trồng cỏ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3676 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm bê tông trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7356 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.565 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lát gạch bê tông trồng cỏ 400x400x50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,4 | m2 |
| 25 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8305 | 100m2 |
| 26 | Cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 207,5 | kg |
| H | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG DÀY 70MM | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2717 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2717 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4332 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sân bê tông đá 1x2, mác 200 (bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,0324 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG DÀY 180MM | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4729 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8373 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4729 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,4576 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 (Bê tông thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,2368 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6546 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2546 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,9095 | m3 |
| 5 | Xây bó vỉa hè gạch bê tông (9x6x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,819 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,095 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG ASPHALT | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5107 | 100m3 |
| 2 | Xào xới đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3405 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3405 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5603 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4043 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8016 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8016 | 100m2 |
| 8 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8016 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8016 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | * Tủ điện tổng 1 | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 2 | MCCB-3P-125A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-80A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | MCCB-3P-63A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCCB-2P-25A-18KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Vỏ tủ điện kích thước C800xR600xS400, dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 7 | Ampe kế 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Biến dòng 150/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 9 | Vôn kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Chuyển mạch vôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Thanh cái đồng 3P + N -150A (kích thước 20x3-500m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Sứ bắt thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Ống gen nhiệt Đỏ/ vàng/ xanh D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Bộ cầu chì 3x2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ cầu chì 3x150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Bộ đèn báo đỏ, vàng, xanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | * Dây cáp điện ngoài trời | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 18 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/DSTA 4x50mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 19 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/DSTA 4x25mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 20 | Cáp điện lực hạ thế, 4 lõi, ruột đồng, băng thép, cách điện XLPE, vỏ PVC CXV/DSTA 2x6mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 21 | Dây thép D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,38 | kg |
| 22 | * Ống luồn HDPE | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 23 | Ống luồn HDPE D105/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 24 | Ống luồn HDPE D85/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 25 | Ống luồn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 26 | * Hệ thống chiếu sáng ngoài nhà | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 27 | Tủ điều khiển chiếu sáng tự động 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 28 | Cột trụ tròn liền cần đơn cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 29 | Bóng LED 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 30 | MCB-1P-10A-6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 31 | Cầu đấu dây 500V-60A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 32 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 33 | Cáp điện lực hạ thế chôn ngầm, 4 lõi, ruột đồng, cách điện XLPE băng giáp thép, vỏ PVC, CXV/DSTA (3x6mm2+1x4mm2) - 0,6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 34 | Dây dẫn đồng bọc nhựa PVC CV1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 35 | Ống luồn HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 36 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm L63x63x6mm dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 37 | Thanh tiếp địa thép tròn mạ kẽm D10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 38 | Mối hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối |
| 39 | Phần xây dựng | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,082 | 100m3 |
| 41 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5984 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4836 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 44 | Xây hố ga gạch bê tông (9x6x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | tấn |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 48 | Băng báo hiệu cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 290 | m |
| 49 | Mốc báo hiệu cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| M | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC MẠNG NGOÀI | |||
| 1 | Cấp nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 2 | Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Ống HDPE D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 4 | Ống thép đen D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Đai khởi thủy D150x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Đai khởi thủy D150x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút 90 độ D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 8 | Cút 90 độ D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | * Hố van (2ck) | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 10 | Rắc co nối ren ngoài PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Van khóa D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Rắc co nối ren ngoài HDPE D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0121 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0168 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | tấn |
| 19 | Xây hố ga gạch bê tông (9x6x20)cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0016 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0041 | tấn |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m2 |
| 25 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | m2 |
| 26 | * Thoát nước | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | đoạn ống |
| 28 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,672 | 100m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6437 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0283 | 100m3 |
| 31 | * Giếng đào | Tiêu đề không chào giá | 1 | tb |
| 32 | Giếng đào sâu 10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | giếng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.286E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự ký kết trong vòng 3 năm gần đây, đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) - Nhà thầu chuẩn bị bản gốc các Hợp đồng tương tự để đối chiếu khi được Bên mời thầu yêu cầu, kèm theo:- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc xác nhận khối lượng của chủ đầu tư.- Tài liệu chứng minh về cấp công trình.* Tất cả các tài liệu phải được scan gửi lên hệ thốngTính chất của hợp đồng tương tự phải bao gồm các nội dung sau:- Hợp đồng thi công xây dựng công trình bao gồm thi công xây dựng hạng mục dân dụng và hạ tầng kỹ thuật.- Phân loại công trình: Công trình cấp III.- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10,2 tỷ VND trong đó giá trị của hạng mục dân dụng là 6,5 tỷ; giá trị tối thiểu các hạng mục hạ tầng kỹ thuật như san nền, sân đường, cấp thoát nước, cấp điện mạng ngoài là 3,5 tỷ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng tối thiểu 30,6 tỷ (trong đó tổng giá trị của hạng mục dân dụng tối thiểu là 19,5 tỷ; tổng giá trị tối thiểu các hạng mục hạ tầng kỹ thuật như san nền, sân đường, cấp thoát nước, cấp điện mạng ngoài là 10,5 tỷ). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng II trở lên còn hiệu lực.+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy.+ Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư).+ Có chứng nhận an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ Đối với chỉ huy trưởng: Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 2 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương)+ Có chứng nhận an toàn lao động.Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hoàn thiện kiến trúc | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Kiến Trúc công trình.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương)+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đo đạc, trắc địa | 1 | + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành như: Trắc địa, Địa chất, Địa kỹ thuật.+ Đã trực tiếp phụ trách phần đo đạc ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành như: Điện, hệ thống điện, điện - cơ điện.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành: Cấp thoát nước, hạ tầng đô thị.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thi công phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành: hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật, giao thông ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | + Tốt nghiệp Đại học thuộc các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.+ Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành an toàn lao động, hoặc bảo hộ lao động+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… | 3 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | + Tốt nghiệp Đại học thuộc ngành xây dựng hoặc vật liệu xây dựng.+ Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn - vệ sinh lao động.+ Đã trực tiếp phụ trách KCS ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (kèm tài liệu chứng minh: Có tên trong QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương).Tài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… | 3 | 3 |
| 11 | Đội trưởng đội nề; đội sắt; đội ván khuôn; đội thép đội điện, nước: Mỗi vị trí ≥01 người | 6 | + Có chứng chỉ đào tạo nghề tương ứng.+ Có chứng nhận an toàn lao độngTài liệu chứng minh:- Lý lịch chuyên gia tư vấn theo mẫu;- Bằng cấp và chứng chỉ hành nghề của chuyên gia;- Hợp đồng lao động với nhà thầu, chứng minh nhân dân/hoặc căn cước công dân;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện công việc tương tự (công trình dân dụng, cấp III trở lên):+ Hợp đồng thi công xây dựng;+ QĐ thành lập ban điều hành hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương.+ Tài liệu chứng minh cấp công trình: QĐ phê duyệt dự án hoặc xác nhận của chủ đầu tư… | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥5T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 2 | Máy đào ≥0,8 m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 3 | Đầm bàn ≥1Kw | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 4 |
| 5 | Máy mài ≥2.7kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn ≥5kW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 4 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy lu | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 12 | Máy san (hoặc máy rải) | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
| 14 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp với tiến độ thi công do nhà thầu đề xuất (Yêu cầu: Có giấy tờ phù hợp để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi