Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220847103-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220771466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 14:05:00 đến ngày 2022-08-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,401,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực xây dựng dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu:
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu nàyCó danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị >=1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,3m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị >=1 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị >=1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị >=10kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >=0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250l
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >=7T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị >=5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Phong Thiên Đạt
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ chi phí xây lắp + Chi phí dự phòng
Xây dựng các hạng mục phụ trợ chỉnh trang Trung tâm chính trị huyện Bảo Lâm
720 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Chính trị huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: Tổ 8, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 877 323 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Phòng Kinh tế - hạ tầng huyện Bảo Lâm; * Công Ty TNHH XD&TM Quốc Thiên. * Công Ty Tnhh Thiết Kế Xây Dựng Phúc Đạt; Địa chỉ: Số 57A, Hai Bà Trưng, Phường 1, Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng * Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc; SĐT: 0902.307630


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt , địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, P1, TP Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Chính trị huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: Tổ 8, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 877 323 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các hồ sơ được quy định trong E-HSMT
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Chính trị huyện Bảo Lâm, Địa chỉ: Tổ 8, TT Lộc Thắng, huyện Bảo Lâm, Lâm Đồng; Điện thoại: 02633 877 323 - Bên mời thầu: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt, địa chỉ: 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bảo Lâm, số 09 Nguyễn Tất Thành - thị trấn Lộc Thắng - Bảo Lâm - Lâm Đồng, số điện thoại 02633.877027
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Phong Thiên Đạt; số 20 Bùi Thị Xuân, phường 1, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng; Số điện thoại: 0902.307630
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế Hoạch huyện Bảo Lâm; - Địa chỉ: số 7 Nguyễn Tất Thành - Tổ 8 thị trấn Lộc Thắng - Bảo Lâm - Lâm Đồng; - Số điện thoại: 02633.877008
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG, NHÀ LÀM VIỆC
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,88100 m3 đất nguyên thổ
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V98,689m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,035m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,582100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,384m3
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,668tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,011tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,205100 m2
9Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,669m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,39tấn
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,954m3 đất nguyên thổ
13Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,141m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V22,202m3
15Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V11,974m3
16Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,88m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,78100 m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15,663m3
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,417tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,081tấn
22Bê tông nền Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V16,455m3
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V11,782100 m3
24Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100 m3 đất nguyên thổ
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100 m3 đất nguyên thổ
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,441100 m3 đất nguyên thổ/1km
27Cung cấp, đổ đất trồng bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V35,056m3
C PHẦN THÂN
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,527100 m2
2Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,026m3
3Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84m3
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,27tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,28tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,269tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,11tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,168100 m2
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V28,436m3
10Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,435tấn
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,372tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,252tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,29tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,92100 m2
15Bê tông sàn mái Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V41,869m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,077tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,719tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,254100 m2
19Bê tông cầu thang thường Mác 300 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,803m3
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,101tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,327tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2,393100 m2
23Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng Mác 250 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V9,508m3
24Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,554tấn
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,791tấn
26Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgMô tả kỹ thuật theo chương V180cấu kiện
27Xây tường BAO TẦNG 1 thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V20,809m3
28Xây tường NGĂN TẦNG 1 - T200 thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V7,354m3
29Xây tường NGĂN TẤNG 1 - T100 thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V23,78m3
30Xây tường BAO TẦNG 2 thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V31,133m3
31Xây tường NGĂN TẦNG LẦU - T200 thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V10,655m3
32Xây tường NGĂN TẦNG LẦU - T100 thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V10,47m3
33Xây tường LAN CAN thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V2,995m3
34Xây tường HG TẦNG TRỆT thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4,541m3
35Xây tường HG TẦNG LẦU thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V5,616m3
36Xây SÂN KHẤU thẳng bằng gạch ống gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V3,241m3
37Xây BẬC CẦU THANG bằng gạch ống gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V0,772m3
38Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,674100 m2
D SÂN KHẤU
1Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, khung sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V0,655tấn
2Lắp dựng cấu kiện thép, lắp khung sân khấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,655tấn
3Gia công, lắp dựng tấm Cemboard dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V49,64m2
4Gia công, lắp dựng lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V49,64m2
5Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V49,64m2
E PHẦN CỬA
1Gia công, lắp dựng cửa đi cánh bằng nhôm Xingfa kính cường lực dày 8cm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V79,52m2
2Gia công, lắp dựng cửa sổ cánh bằng nhôm Xingfa kính cường lực dày 8cm (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V50,52m2
3Gia công, lắp dựng vách kính khung nhôm Xingfa kính cường lực dày 8cm (bao gôm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2m2
4Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,258tấn
5Lắp dựng hoa sắt cửa Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,258m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,726m2
F PHẦN MÁI
1Xây tường BAO THU HỒI T200 thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V5,933m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V32,961m2
3Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12mMô tả kỹ thuật theo chương V6,147tấn
4Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18mMô tả kỹ thuật theo chương V6,147tấn
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V308,718m2
6Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,658tấn
7Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,658tấn
8Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 16m Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,763100 m2
9Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìmMô tả kỹ thuật theo chương V419,798m2
10Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung thả 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V33,79m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100 m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,31100 m
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
14Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
15Gia công, lắp dựng móc giữ ống thoát nước máiMô tả kỹ thuật theo chương V132cái
G PHẦN HOÀN THIỆN
1Lát nền, sàn, tiết diện gạch granite ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 - gạch 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V741,92m2
2Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 - gạch 100x400Mô tả kỹ thuật theo chương V41,54m2
3Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 - gạch 300x300Mô tả kỹ thuật theo chương V41,33m2
4Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 - gạch 300x600Mô tả kỹ thuật theo chương V76,08m2
5Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 - gach 70x210Mô tả kỹ thuật theo chương V100,6m2
6Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V10,66m2
7Lát đá granit tự nhiên, lát mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo,..) Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V6,03m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V533,002m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V1.305,467m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V135,92m2
11Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V175,92m2
12Trát trần Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V291,63m2
13Trát sê nô, mái hắt, lam ngang Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V383,895m2
14Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V60,04m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V74,44m2
16Đắp phào kép Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V163,2m
17Trát gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V204,4m
18Trát gờ chỉ Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V344m
19Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường NGOÀI NHÀMô tả kỹ thuật theo chương V533,002m2
20Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường TRONG NHÀMô tả kỹ thuật theo chương V1.263,927m2
21Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1.343,226m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V533,002m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.607,153m2
24Gia công, lắp dựng lan can sắt, tay vịn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V35,71m
25Gia công, lắp dựng lan can inox kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2,8m2
26Gia công, lắp dựng vách ngăn compact (bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V40,39m2
27Gia công cấu kiện sắt thép mạ kẽm, khung kệ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
28Lắp dựng cấu kiện thép, lắp thép khung kệ lavaboMô tả kỹ thuật theo chương V0,06tấn
29Bu lôngM16x150Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
H PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
3Lắp đặt đèn ống âm trần dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
4Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
5Lắp đặt quạt điện, loại quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
6Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần đảoMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
7Dimer quạtMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
8Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
9Lắp đặt công tắc, loại 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôiMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
11Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ 1 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
12Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ 2 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V53hộp
13Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ 3 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
14Lắp đặt hộp âm tường + mặt nạ 4 thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
15Lắp đặt hộp nối phân dây âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V56hộp
16Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
17Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V360m
22Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V647m
23Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V235m
24Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.124m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
26Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V418m
27Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V562m
28Lắp đặt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
I PHẦN MẠNG
1Modem wiless routerMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt bộ Layer Switch 4 portMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Bộ lưu điện UPS 2000VAMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Đầu cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Ổ cắm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Tủ đựng thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt dây cáp mạngMô tả kỹ thuật theo chương V250m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 15mmMô tả kỹ thuật theo chương V120m
10Bình chữa cháy MFZ4 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
11Bảng nội quy - tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V8bảng
J PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100 m
2Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100 m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Lắp đặt van ren, đường kính van 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,355100 m
7Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm; đường kính 27->21mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,215100 m
9Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
11Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
12Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
13Lắp đặt vòi rửa xí bệt 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
14Tê ống cấp vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt Lavabo âm bàn 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Lắp đặt lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt vòi Lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Ống cấp LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
19Ống xã LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng đặt sàn (bao gồm bộ xã)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
21Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
22Hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Thùng đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V8thùng
K PHẦN HẦM TỰ HOẠI - GIẾNG THẤM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,146100 m3 đất nguyên thổ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,502m3 đất nguyên thổ
3Bê tông lót móng chiều rộng > 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V1,393m3
4Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 75 XM PCB40 ML >2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,953m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,016100 m2
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép pa nen, đường kính ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,083tấn
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100 kgMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
9Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Mô tả kỹ thuật theo chương V21,012m2
10Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 2cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4,96m2
11Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100 m3
12Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100 m3
13Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,003100 m3
L CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,335100 m
2Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
3Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,76m3 đất nguyên thổ
5Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,34m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,154m3
7Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 150 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,444m3
8Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4,44m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao các loại hồ sơ sau:+ QĐ phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc QĐ phê duyệt dự án.+ Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng.+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) và hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); Hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng.Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình lĩnh vực xây dựng dân dụngĐã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương đương55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 3 01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành điện01 cán bộ Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước33
3 Phụ trách an toàn lao động: 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên. Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực33
4 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu: 10 Có danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu nàyCó danh sách và chứng nhận đào tạo nghề, công nhân kỹ thuật có tay nghề phù hợp với công việc của gói thầu này11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch, đá >=1,7 kW1
2 Máy cắt uốn >=5 kW2
3 Máy đào >=0,3m31
4 Máy đầm bàn >=1 kW1
5 Máy đầm dùi >=1,5 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay >=70 kg1
7 Máy hàn >=10kW1
8 Máy khoan bê tông cầm tay >=0,62 kW1
9 Máy trộn bê tông >=250l2
10 Máy trộn vữa >=150l1
11 Ô tô tự đổ >=7T1
12 Máy phát điện >=5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->