Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845019-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20220834657
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 14:05:00 đến ngày 2022-08-26 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,158,485,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.347E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.810.940.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.621.880.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư;- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc hoặc máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lit
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lit
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5 kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục Ô tô
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục và các tuyến ngõ thôn 2 xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý
08 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát , địa chỉ: Tổ dân phố Đình Tràng, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Liêm Chung, địa chỉ: Xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát, địa chỉ: Tổ dân phố Đình Tràng, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát, địa chỉ: Tổ dân phố Đình Tràng, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Đơn vị thẩm định HSMT, Kết quả Lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát , địa chỉ: Tổ dân phố Đình Tràng, phường Lam Hạ, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Liêm Chung, địa chỉ: Xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Liêm Chung, địa chỉ: Xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Liêm Chung, địa chỉ: Xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V70,45m3
2Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,341100m3
3Đào đất KTH, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7121m3
4Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m3
5Đào cấp, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,8711m3
6Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,248100m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V265,03m3
8Đào xúc đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,65100m3
9Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V115,3281m3
10Đào nền đường, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V10,38100m3
11Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,641100m3
12Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V23,773100m3
13Vật liệu mua để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V2.770,494m3
14Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V8,88100m3
15Vật liệu mua để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V1.154,348m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,414100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại IMô tả kỹ thuật theo chương V5,011100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V56,801100m2
19Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,402100m2
20Sản xuất đá dăm đenMô tả kỹ thuật theo chương V2,252100tấn
21Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (BTNC19)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,665100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmMô tả kỹ thuật theo chương V11,917100tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V11,917100tấn
24Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,402100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,801100m2
26Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,216100m3
27Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,216100m3/1km
28Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,154100m3
29Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V7,154100m3/1km
30Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,65100m3
31Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V2,65100m3/1km
32San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V17,02100m3
33Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,25m2
34Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,5m2
35Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
36Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
37Cột biển báo D90 cao 3,2mMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
38Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa bồn câyMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m2
39Bê tông vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,534m3
40Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m2
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
43Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V401 cấu kiện
44Trồng cây (cây Viết, đường kính 12-15cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cây
45Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,859m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,026100m2
47Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V16,137m3
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V2,033100m2
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,421100m2
50Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V158,293m2
51Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V36,676tấn
52Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V36,676tấn
53Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,66810 tấn/1km
54Lắp đặt bó vỉa KT 100*30*18cm trên đường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V220,8m
55Lắp đặt bó vỉa KT 100*22*18cm trên đường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V23m
56Lắp đặt bó vỉa trên đường congMô tả kỹ thuật theo chương V62,65m
57Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V561,91 cấu kiện
58Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,078m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V33,1m2
60Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,552m3
61Lát gạch terrazo 300x300x35mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.011,04m2
62Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,09m3
63Đào đất KTH phạm vi cải tạo giếng chùa, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,0671m3
64Đào nền đường, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,366100m3
65Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m3
66Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m3/1km
67San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V0,407100m3
68Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,017100m3
69Vật liệu mua để đắpMô tả kỹ thuật theo chương V132,184m3
70Đóng cọc tre gia cố đắp đập thi công dài 2.5m mật độ cọc 3cọc/m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,811100m
71Phên nứa gia cố đắp đập thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V165,735m2
72Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,522100m3
73Đào xúc đất, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,522100m3
74Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V55,41m3
75Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,986100m3
76Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,782100m3
77Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,68100m3
78Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,68100m3/1km
79San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V4,68100m3
80Đóng cọc tre gia cố đáy cọc dài 2.5m mật độ cọc 25cọc/m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V178,716100m
81Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V28,595m3
82Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V200,424m3
83Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V41,249m3
84Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V92,61m3
85Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,193m3
86Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V33,192m2
87Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,761100m
88Vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,233100m2
89Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m3
90Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m3
91Thi công tầng lọc cátMô tả kỹ thuật theo chương V0,028100m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,344100m2
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
94Sơn cấu kiện BTXM, 2 màu trắng đỏMô tả kỹ thuật theo chương V23,651m2
95Vữa đệm M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,6m2
96Lắp đặt cấu kiện chắn bánh BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V431cấu kiện
97Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V4,73tấn
98Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4,73tấn
99Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,47310 tấn/1km
100BT giằng đỉnh mái đá, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,16m3
101Ván khuôn giằng đỉnh mái đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,238100m2
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,113tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,192tấn
104Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,753m2
105Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,285tấn
106Quả cầu thépMô tả kỹ thuật theo chương V21quả
107Xích sắt D6Mô tả kỹ thuật theo chương V47,544m
108Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V39,62m2
109Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V118,9041m3
110Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,189100m3
111Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,985100m3
112Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,998100m3
113Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,998100m3/1km
114San đất bãi thảiMô tả kỹ thuật theo chương V3,998100m3
115Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,404m3
116Ván khuôn cống hộp (VK thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,495100m2
117Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,733tấn
118Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,737tấn
119Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V36,971m3
120Chít mối nối cống vữa xi măng M125, dày 1cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,776m2
121Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V168,051 cấu kiện
122Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V168,051 cấu kiện
123Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,24310 tấn/1km
124Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - BxH=400x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V1681 đoạn ống
125Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V20,474m3
126Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - BxH=600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V220,581 đoạn ống
127Chít mối nối cống vữa xi măng M125, dày 1cm, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V86,026m2
128Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V296,466100m
129Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V47,435m3
130Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - BxH=800x800mmMô tả kỹ thuật theo chương V407,081 đoạn ống
131Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V199,469m2
132Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V165,528100m
133Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V26,484m3
134Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V192,451 đoạn cống
135Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmMô tả kỹ thuật theo chương V192mối nối
136Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,422m3
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,953100m2
138Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,326tấn
139Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,383m3
140Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,106100m2
141Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,829m2
142Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V11,05tấn
143Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V11,05tấn
144Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,10510 tấn/1km
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V481cấu kiện
146Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,841100 m
147Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
148Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cmMô tả kỹ thuật theo chương V53m
149Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V15,38m3
150Đào xúc đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V15,38100m3
151Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,91m3
152Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,251100m3
153Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,85100m3
154Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m3
155Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m3/1km
156Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V16,079m3
157Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,388m3
158Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,25m2
159Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V64,343m3
160Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V206,637m2
161Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,25m3
162Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,651100m2
163Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V2,41tấn
164Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgMô tả kỹ thuật theo chương V511cấu kiện
165Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V511 cấu kiện
166Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V511 cấu kiện
167Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V3,06310 tấn/1km
168Nắp ga composite KT 1000x1000x75Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
169Song chắn rác bằng gang KT 670x380x50Mô tả kỹ thuật theo chương V46cái
170Song thu nước (thu thăm kết hợp) KT 1200x1200x70Mô tả kỹ thuật theo chương V27cái
171Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V971 cấu kiện
172Sản xuất cột dàn van bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
173Lắp dựng cột dàn van bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
174Gia công cánh van thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
175Lắp dựng cánh van thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,079tấn
176Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
177Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
178Vít nâng V0Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
179Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,29m3
180Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23m3
181Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17m3
182Ván khuôn BT chân khayMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
183Xây tường ngực bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
184Trát tường ngực VXM M75 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,82m2
B HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Cần đèn đơn 1,2 m, vươn 1,2m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4cần
2Cần đèn đơn 0,8 m, vươn 0,8m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V10cần
3Tháo lắp cần đèn đã cóMô tả kỹ thuật theo chương V26cần
4Bộ đèn LED 50WMô tả kỹ thuật theo chương V14đèn
5Tháo lắp lại đèn chiếu sáng đã cóMô tả kỹ thuật theo chương V26đèn
6Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V997,92m
7Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V347,62m
8Dây cáp lụa F6Mô tả kỹ thuật theo chương V1.277m
9Dây đồng 2x2.5mm2 lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V52m
10Dây đồng 1x2.5mm2 chống sét đènMô tả kỹ thuật theo chương V52m
11Tấm móc F16Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
12Tăng đơ F20Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Đai thép + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
14Dây đồng 1mm ghim cápMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
15Băng dínhMô tả kỹ thuật theo chương V40cuận
16Cột bê tông PC.7.5-160-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V10cột
17Móng 1 cột tròn MT - PC7,5Mô tả kỹ thuật theo chương V10móng
18Tiếp địa đènMô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
19Ca xe vận chuyển vật tưMô tả kỹ thuật theo chương V2ca
20Công bậc 3/7 thu dọnMô tả kỹ thuật theo chương V3ca
21Thí nghiệm tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V40vị trí
22Thí nghiệm Cáp lực điện áp 0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
C HẠNG MỤC ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG
1Biển số 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
2Đèn tín hiệu giao thông:Mô tả kỹ thuật theo chương V6đèn
3Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Người điều hành giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.347E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.810.940.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.621.880.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư;- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 3 - Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.32
3 Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc hoặc máy đầm đất cầm tay Công suất ≥ 70 kg1
2 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw1
3 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lit1
4 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lit2
5 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 4,5 kw1
6 Cần trục Ô tô Tải trọng ≥ 3 tấn1
7 Máy đào Gầu ≥ 0,5 m31
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130 CV1
9 Máy ủi Sử dụng tốt1
10 Máy lu ≥ 10 tấn1
11 Máy lu Lực rung ≥ 16 tấn1
12 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->