Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220845019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220834657 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 08 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 14:05:00 đến ngày 2022-08-26 14:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,158,485,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.347E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.810.940.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.621.880.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư;- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc hoặc máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lit |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng Tâm Việt Phát |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) Cải tạo, nâng cấp tuyến đường trục và các tuyến ngõ thôn 2 xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu và các tài liệu cần thiết để chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật nêu tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là hợp đồng nhà thầu phụ, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư hoặc hợp đồng giữa nhà thầu chính với chủ đầu tư (có tên nhà thầu phụ). - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Liêm Chung, địa chỉ: Xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân xã Liêm Chung, địa chỉ: Xã Liêm Chung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,45 | m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,341 | 100m3 |
| 3 | Đào đất KTH, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,712 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,871 | 1m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,03 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,328 | 1m3 |
| 10 | Đào nền đường, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,38 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,641 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,773 | 100m3 |
| 13 | Vật liệu mua để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.770,494 | m3 |
| 14 | Đắp nền đường độ chặt yêu cầu K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu mua để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.154,348 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,414 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,011 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,801 | 100m2 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,402 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất đá dăm đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,252 | 100tấn |
| 21 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung (BTNC19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,665 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,917 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 7km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,917 | 100tấn |
| 24 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,402 | 100m2 |
| 25 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,801 | 100m2 |
| 26 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,216 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,216 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,154 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,154 | 100m3/1km |
| 30 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | 100m3/1km |
| 32 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | 100m3 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,25 | m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 36 | Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 37 | Cột biển báo D90 cao 3,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 39 | Bê tông vỉa bồn cây, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,534 | m3 |
| 40 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | 1 cấu kiện |
| 44 | Trồng cây (cây Viết, đường kính 12-15cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| 45 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,859 | m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m2 |
| 47 | Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,137 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,033 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,421 | 100m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,293 | m2 |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,676 | tấn |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,676 | tấn |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,668 | 10 tấn/1km |
| 54 | Lắp đặt bó vỉa KT 100*30*18cm trên đường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,8 | m |
| 55 | Lắp đặt bó vỉa KT 100*22*18cm trên đường thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| 56 | Lắp đặt bó vỉa trên đường cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,65 | m |
| 57 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 561,9 | 1 cấu kiện |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,078 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1 | m2 |
| 60 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,552 | m3 |
| 61 | Lát gạch terrazo 300x300x35mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.011,04 | m2 |
| 62 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 63 | Đào đất KTH phạm vi cải tạo giếng chùa, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,067 | 1m3 |
| 64 | Đào nền đường, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,366 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m3/1km |
| 67 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,407 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | 100m3 |
| 69 | Vật liệu mua để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,184 | m3 |
| 70 | Đóng cọc tre gia cố đắp đập thi công dài 2.5m mật độ cọc 3cọc/m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,811 | 100m |
| 71 | Phên nứa gia cố đắp đập thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,735 | m2 |
| 72 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,522 | 100m3 |
| 73 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,522 | 100m3 |
| 74 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,4 | 1m3 |
| 75 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,986 | 100m3 |
| 76 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m3/1km |
| 79 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | 100m3 |
| 80 | Đóng cọc tre gia cố đáy cọc dài 2.5m mật độ cọc 25cọc/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,716 | 100m |
| 81 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,595 | m3 |
| 82 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,424 | m3 |
| 83 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,249 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,61 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,193 | m3 |
| 86 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,192 | m2 |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,761 | 100m |
| 88 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,233 | 100m2 |
| 89 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m3 |
| 90 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 91 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 94 | Sơn cấu kiện BTXM, 2 màu trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,65 | 1m2 |
| 95 | Vữa đệm M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 96 | Lắp đặt cấu kiện chắn bánh BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | 1cấu kiện |
| 97 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | tấn |
| 98 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,73 | tấn |
| 99 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,473 | 10 tấn/1km |
| 100 | BT giằng đỉnh mái đá, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m3 |
| 101 | Ván khuôn giằng đỉnh mái đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,238 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | tấn |
| 104 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,753 | m2 |
| 105 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,285 | tấn |
| 106 | Quả cầu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | quả |
| 107 | Xích sắt D6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,544 | m |
| 108 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,62 | m2 |
| 109 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,904 | 1m3 |
| 110 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | 100m3 |
| 111 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,985 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,998 | 100m3 |
| 113 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,998 | 100m3/1km |
| 114 | San đất bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,998 | 100m3 |
| 115 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,404 | m3 |
| 116 | Ván khuôn cống hộp (VK thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,495 | 100m2 |
| 117 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,733 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,737 | tấn |
| 119 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,971 | m3 |
| 120 | Chít mối nối cống vữa xi măng M125, dày 1cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,776 | m2 |
| 121 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,05 | 1 cấu kiện |
| 122 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,05 | 1 cấu kiện |
| 123 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,243 | 10 tấn/1km |
| 124 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - BxH=400x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | 1 đoạn ống |
| 125 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,474 | m3 |
| 126 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - BxH=600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,58 | 1 đoạn ống |
| 127 | Chít mối nối cống vữa xi măng M125, dày 1cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,026 | m2 |
| 128 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 296,466 | 100m |
| 129 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,435 | m3 |
| 130 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - BxH=800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 407,08 | 1 đoạn ống |
| 131 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,469 | m2 |
| 132 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,528 | 100m |
| 133 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,484 | m3 |
| 134 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192,45 | 1 đoạn cống |
| 135 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | mối nối |
| 136 | Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | m3 |
| 137 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,953 | 100m2 |
| 138 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | tấn |
| 139 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,383 | m3 |
| 140 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | 100m2 |
| 141 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,829 | m2 |
| 142 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | tấn |
| 143 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,05 | tấn |
| 144 | Vận chuyển ống cống bê tông - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 10 tấn/1km |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | 1cấu kiện |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,841 | 100 m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 148 | Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 149 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,38 | m3 |
| 150 | Đào xúc đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,38 | 100m3 |
| 151 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | 1m3 |
| 152 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,251 | 100m3 |
| 153 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,85 | 100m3 |
| 154 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3 |
| 155 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi ≤5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m3/1km |
| 156 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,079 | m3 |
| 157 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,388 | m3 |
| 158 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,25 | m2 |
| 159 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,343 | m3 |
| 160 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,637 | m2 |
| 161 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,25 | m3 |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,651 | 100m2 |
| 163 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | tấn |
| 164 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1cấu kiện |
| 165 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 cấu kiện |
| 166 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | 1 cấu kiện |
| 167 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,063 | 10 tấn/1km |
| 168 | Nắp ga composite KT 1000x1000x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 169 | Song chắn rác bằng gang KT 670x380x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 170 | Song thu nước (thu thăm kết hợp) KT 1200x1200x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 171 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | 1 cấu kiện |
| 172 | Sản xuất cột dàn van bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cột dàn van bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 174 | Gia công cánh van thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cánh van thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 176 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 177 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 178 | Vít nâng V0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 179 | Bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,29 | m3 |
| 180 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 181 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | m3 |
| 182 | Ván khuôn BT chân khay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 183 | Xây tường ngực bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 184 | Trát tường ngực VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,82 | m2 |
| B | HẠNG MỤC ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cần đèn đơn 1,2 m, vươn 1,2m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cần |
| 2 | Cần đèn đơn 0,8 m, vươn 0,8m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cần |
| 3 | Tháo lắp cần đèn đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cần |
| 4 | Bộ đèn LED 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | đèn |
| 5 | Tháo lắp lại đèn chiếu sáng đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | đèn |
| 6 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,92 | m |
| 7 | Dây cáp CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 347,62 | m |
| 8 | Dây cáp lụa F6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.277 | m |
| 9 | Dây đồng 2x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 10 | Dây đồng 1x2.5mm2 chống sét đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 11 | Tấm móc F16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Tăng đơ F20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Đai thép + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 14 | Dây đồng 1mm ghim cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 15 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuận |
| 16 | Cột bê tông PC.7.5-160-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 17 | Móng 1 cột tròn MT - PC7,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | móng |
| 18 | Tiếp địa đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 19 | Ca xe vận chuyển vật tư | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ca |
| 20 | Công bậc 3/7 thu dọn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| 21 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | vị trí |
| 22 | Thí nghiệm Cáp lực điện áp 0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| C | HẠNG MỤC ĐẢM BẢO ATGT TRONG QUÁ TRÌNH THI CÔNG | |||
| 1 | Biển số 227; 245A và biển 203B (Biển tam giác) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Đèn tín hiệu giao thông: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đèn |
| 3 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Người điều hành giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6737E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.347E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.810.940.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.621.880.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc tương đương- Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư;- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | - Tối thiểu: 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành xây dựng giao thông; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành điện hoặc tương đương; 01 nhân sự trình độ đại học chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư- Nhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc hoặc máy đầm đất cầm tay | Công suất ≥ 70 kg | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lit | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lit | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 4,5 kw | 1 |
| 6 | Cần trục Ô tô | Tải trọng ≥ 3 tấn | 1 |
| 7 | Máy đào | Gầu ≥ 0,5 m3 | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | ≥ 130 CV | 1 |
| 9 | Máy ủi | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy lu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 11 | Máy lu | Lực rung ≥ 16 tấn | 1 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi