Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220846380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220827068 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021 - 2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 14:01:00 đến ngày 2022-08-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,819,086,533 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.457E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ trọng tải ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông 120l – 500l/mẻ trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy mài ≥ 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Nhà hiệu bộ trường Tiểu học thị trấn Mường Ảng 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2021 - 2025 và vốn cân đối ngân sách địa phương tỉnh quản lý giai đoạn 2021 - 2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý các công trình huyện Mường Ảng,
+Địa chỉ: Khối bản Hón, thị trấn Mường Ảng, huyện Mường Ảng;
+ SĐT: 0215.3865.077; 0215.3856.083;
+ Gmail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng, Khối bản Hón, thị trấn Mường Ảng; 0215.3865.077; 0215.3856.083; [email protected] - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Mường Ảng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chỉnh kế hoạch huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên có trách nhiệm tư vấn về việc giải quyết kiến nghị đối với tất cả các gói thầu thuộc dự án trên địa bàn huyện Mường Ảng; - Địa chỉ: Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên; Điện Thoại: 0215.3865874 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên, Phố 9, phường Mường Thanh, TP Điện Biên phủ, tỉnh Điện Biên. + Phòng Tài chỉnh kế hoạch huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cành, thân, gốc cây bằng xe tải 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Chuyến |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,38 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,01 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,69 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,51 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,63 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,91 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,48 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,29 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,06 | m3 |
| 19 | Xây tam cấp VXM75# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,28 | m3 |
| 20 | Đắp đất móng công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất tôn nền công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,37 | 100m3/1km |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,34 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,63 | m3 |
| 31 | Xây gạch không 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,99 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,26 | m3 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,94 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,43 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,27 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | tấn |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,67 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,74 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,991 | tấn |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,893 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,39 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,01 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,35 | m3 |
| 52 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | tấn |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,9 | m3 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | m3 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | tấn |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | 100m2 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,32 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,85 | m3 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | tấn |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m2 |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,28 | m3 |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,26 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,38 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | m |
| 72 | Lợp mái ngói 75 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,67 | m2 |
| 74 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,67 | m2 |
| 75 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | m2 |
| 76 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,38 | m2 |
| 77 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,28 | m2 |
| 78 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 834,64 | m2 |
| 79 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,64 | m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,84 | m2 |
| 81 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,93 | m2 |
| 82 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336,2 | m |
| 83 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,4 | m |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600X600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,64 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120X600m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,66 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,33 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300X600m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,34 | m2 |
| 88 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,05 | m2 |
| 89 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,09 | m2 |
| 90 | Công tác ốp đá rối tự nhiên vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,72 | m2 |
| 91 | Lắp đặt vách ngăn tấm Com Pact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 92 | Gia công, lắp dựng lan can hành lang bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | tấn |
| 93 | Gia công lan can thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | tấn |
| 94 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,79 | m2 |
| 95 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,79 | m2 |
| 96 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m |
| 97 | SXLD trụ cầu thang gỗ NIII | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 98 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,96 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453,21 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.378,49 | m2 |
| 101 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5792 | 100m2 |
| 102 | SX cửa đi cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5 | m2 |
| 103 | SX cửa sổ cửa nhựa lõi thép kính an toàn 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,92 | m |
| 104 | SX vách kính khung nhôm, kính phản quang dày 6,38 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m2 |
| 105 | Gia công hoa sắt bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,277 | tấn |
| 106 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 107 | Rèm cửa sổ loại rèm mành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 108 | Rèm cửa đi loại rèm vài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,65 | m2 |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 111 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 112 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | hộp |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 127 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79 | Cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 131 | Con Son đón dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 132 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sứ |
| 133 | Tủ điện bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 134 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 136 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 138 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 139 | Má kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 140 | Chân đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | Cái |
| 141 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 147 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 148 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 155 | Lắp đặt côn,cút ren D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn,cút ren D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn,cút ren D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 158 | Tê nhựa ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 159 | Tê nhựa ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 160 | Tê nhựa ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 161 | Rắc co ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 162 | Rắc co ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 163 | Rắc co ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 164 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 165 | Măng sông D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 166 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 167 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 169 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 173 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 175 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 176 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 67mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 179 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 181 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 182 | Đai inox giữ ống thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 183 | Hộp đựng bình chữa cháy (400x180x700) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 184 | Bình chữa cháy MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 185 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 186 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 187 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,54 | m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,91 | m3 |
| 189 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,94 | m3 |
| 190 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,23 | m2 |
| 191 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8 | m3 |
| 192 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | tấn |
| 193 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | 100m2 |
| 194 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77 | 1 cấu kiện |
| 195 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2084 | 100m3 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 197 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 198 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 199 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 200 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,12 | m3 |
| 201 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 202 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,18 | m2 |
| 203 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1 | m2 |
| 204 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 205 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 206 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m2 |
| 207 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 208 | Lát gạch Hạ Long, KT gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.228E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.457E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Trong đó:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).+ Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự. | 8 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình | 1 | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng+ Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình dân dụng cấp III cùng loại | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ trọng tải ≥ 7T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông 120l – 500l/mẻ trộn | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 2 |
| 6 | Máy hàn ≥ 23KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông ≥ 1,5KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa ≥ 150l | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 2 |
| 10 | Máy mài ≥ 2,7Kw | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 3 |
| 11 | Đầm bàn ≥ 1KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 2 |
| 12 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70 kg | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu Cụ thể: Hóa đơn mua bán thiết bị, Hợp đồng thuê thiết bị (trong trường hợp đi thuê), giấy đăng ký máy móc, giấy đăng kiểm máy móc. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi