Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220847038-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Đại Quang
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220739400
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Trích từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của địa phương; Ngân sách cấp trên hỗ trợ (khi có điều kiện), ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 14:00:00 đến ngày 2022-08-26 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,620,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0431005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.086E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.543.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thuỷ lợi, cấp thoát nước, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào >=0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi >= 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm 8,5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ >= 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn thép>=5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn >=1 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm dùi >=1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc 70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông >=250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn Đại Quang
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây lắp công trình
Hạ tầng xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá đất) tại xã Diễn An, huyện Diễn Châu
9 Tháng
E-CDNT 3 Trích từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của địa phương; Ngân sách cấp trên hỗ trợ (khi có điều kiện), ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang , địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn An, địa chỉ: Xã Diễn An, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng 36 Nghệ An, địa chỉ: Khối 3, Thị trấn Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Phú Cường, địa chỉ: Nhà số 5, ngõ 73, đường Hoàng Phan Thái, xã Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang , địa chỉ: Số 26, ngõ 286 đường Nguyễn Trãi, xã Nghi Phú, thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn An, địa chỉ: Xã Diễn An, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020 -2021, xác nhận của cơ quan thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý I/2022. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, hồ sơ chứng minh kèm theo; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Vật tư đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn An, địa chỉ: Xã Diễn An, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Công Trường; Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Diễn An; Địa chỉ: Xã Diễn An, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang; địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Trần Thị Hiền
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường đầm chặt K95Mô tả kỹ thuật theo chương V9.512,79m3
2Đắp đất nền đường K98Mô tả kỹ thuật theo chương V1.961,24m3
3Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V4.186,8m3
4Đào đất, đánh cấp nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V144,49m3
5Đào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V522,84m3
6Khối lượng đất cấp III thiếu mua về để đắp tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V14.847,92m3
B MẶT ĐƯỜNG
1Bê tông M250 đá 1x2 mặt đường dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1.307,49m3
2Nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V6.537,46m2
3Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V196,12m3
4Lớp móng dưới bằng đá dăm 4x6 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6.537,46m2
5Ván khuôn mặt đường BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V402,49m2
C VỈA HÈ
1Lát gạch Terazzo dày 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V4.057,86m2
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V436,91m3
D BÓ VỈA
1Bê tông tấm bản đá 1x2, M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V73,19m3
2Láng vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V434,27m2
3Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V43,43m3
4Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.476,53m2
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V1.257Tấm
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V955Tấm
7Lưới chắn rác bằng gang KT 74x18x2Mô tả kỹ thuật theo chương V45cái
E ĐAN RÃNH
1Bê tông tấm bản đá 1x2, M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V21,71m3
2Bê tông lót móng M100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,19m3
3Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V173,74m2
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V2.895Tấm
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V406,78m3
2Đắp đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V194,06m3
3Khối lượng đất cấp III thiếu mua về để đắp tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V249,99m3
G MƯƠNG DỌC VỈA HÈ B=0.6
1Bê tông tấm bản đá 1x2, M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V29,55m3
2Bê tông thân mương M200 đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V96,86m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V38,8m3
4SX cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V2.609,65Kg
5SX cốt thép thân mương đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V5.870,12Kg
6Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V241,77m2
7Ván khuôn thép thân mương đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.388,68m2
8Bốc lên, xuống cấu kiện đúc sẵn ống cống trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V373CK
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V373Tấm
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V373CK
H MƯƠNG DỌC VỈA HÈ B=1.0
1Bê tông tấm bản đá 1x2, M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V52,74m3
2Bê tông thân mương M200 đá 1x2 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V163,83m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V43,59m3
4SX cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V4.193,02Kg
5SX cốt thép thân mương đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V10.153,09Kg
6Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V313,6m2
7Ván khuôn thép thân mương đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1.966,97m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V352Tấm
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V352CK
I MƯƠNG CHỊU LỰC B=0.6M DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG
1Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m3
2Bê tông móng M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m3
3Bê tông tấm bản đá 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,09m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
5SX cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V379,86Kg
6SX cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V39,26Kg
7Gia công cốt thép đổ tại chỗ DMô tả kỹ thuật theo chương V678,01Kg
8Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V72,8m2
9Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V26CK
J MƯƠNG CHỊU LỰC B=1.0M DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG
1Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V14,8m3
2Bê tông móng M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
3Bê tông tấm bản đá 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V6,56m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,6m3
5SX cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V1.278,56Kg
6SX cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V92,11Kg
7Gia công cốt thép đổ tại chỗ DMô tả kỹ thuật theo chương V2.331,5Kg
8Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V268,4m2
9Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V40,26m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V61CK
K HỐ THĂM LOẠI 1 MƯƠNG 0.6M
1Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V17,14m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V8,45m3
3Bê tông tấm bản đá 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2,86m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V5,63m3
5SX cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V123,56Kg
6SX cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V343,55Kg
7Sản xuất thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V1.772,76kg
8Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V163,24m2
9Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14,52m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V44CK
L HỐ THĂM LOẠI 2 MƯƠNG 1.0M
1Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V19,01m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V15m3
3Bê tông tấm bản đá 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4,25m3
4Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V10m3
5SX cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V249,27Kg
6SX cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V483,64Kg
7Sản xuất thép hình, thép bảnMô tả kỹ thuật theo chương V2.330,5kg
8Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
9Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V185,5m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V50CK
M ỐNG CỐNG D30
1Bê tông ống cống đá 1x2, M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12,31m3
2Bê tông móng M200 đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V28,24m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V10,86m3
4SX cốt thép thân mương đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V327,75Kg
5Láng vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,99m2
6Đay tẩm nhựa 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,98m2
7Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V14,84m2
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V181CK
N MƯƠNG BÊ TÔNG THOÁT NƯỚC THẢI B=0.6M
1Bê tông M200 đá 1x2 thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V214,9m3
2Bê tông tấm bản đá 1x2, M250 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V64,63m3
3Đá dăm đệmMô tả kỹ thuật theo chương V80,79m3
4SX cốt thép tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V2.100,48Kg
5Ván khuôn đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V2.165,11m2
6Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V172,89m2
7Ống nhựa PVC D100Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V808CK
9Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V114,54m3
10Vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo chương V688,24m3
11Đắp đất K90 bằng đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V1.444,2m3
12Khối lượng đất cấp III thiếu mua về để đắp tận chân công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1.811,03m3
O HỆ THỐNG ATGT
1Biển báo phản quang hình tam giác D700Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
2Biển báo phản quang hình trònMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m2
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V611,95m2
P ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG
Q XÂY DỰNG
R Móng cột đôi MĐ2-10 (02 móng)
1Đào móng cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V22,8338m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0818tấn
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1899100m2
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,936m3
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,84m3
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1546100m3
8Vận chuyển đất thừa ra bãi thãiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2268100m3
S Tiếp địa lặp lại
1Đào móng tiếp địa rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,821m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,82m3
3Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,86kg
4Thép f12Mô tả kỹ thuật theo chương V3,157kg
5Thép L75x75x7Mô tả kỹ thuật theo chương V41,392kg
6Dây đồng mềm Cu/PVC 35Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m
7Ống nhựa xoắn f25Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
8Đai thép và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Ghíp nối 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
10Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
12Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0364100kg
T LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1Cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-5,0Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
2Dựng cột bê tông, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
3Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208km
4Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,208km/dây
5Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-TMô tả kỹ thuật theo chương V2công/bộ
6Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-TMô tả kỹ thuật theo chương V1công/bộ
7Cổ dề cột tròn kép 2 móc ngang tuyến CDK2N-TMô tả kỹ thuật theo chương V1công/bộ
8Kẹp hãm KH-4x95-120Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
9Ghíp nối 2 bulongMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
U ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM
V XÂY DỰNG
W MÓNG TỦ ĐIỆN
1Đào móng tủ điện, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,61061m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0715m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m2
4Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
5Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13m3
6Bu lông đỡ tủMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Ống nhựa D32 thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1m
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2035m3
X TIẾP ĐỊA TỦ
1Đào tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,61m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,6m3
3Thép mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V46,514kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,210 cọc
Y HÀO CÁP NGẦM
1Đào hào cáp ngầm - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1892m3
2Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0016100m3
3Gạch chỉ 6,5x10,5x22cmMô tả kỹ thuật theo chương V18viên
4Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181000 viên
5Lưới báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V1m
6Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
7Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0013100m3
Z LẮP ĐẶT VẬT LIỆU
1Tủ điện lắp đặt 4 công tơ, có 4 aptomat, gồm 2 ngăn (ngăn công tơ và ngăn apomat) loại ngoài trời, dày 2mm, 2 lớp cánh, 1 mặt công tơ, có đếMô tả kỹ thuật theo chương V3tủ
2Tủ điện lắp đặt 6 công tơ, có 6 aptomat, gồm 2 ngăn (ngăn công tơ và ngăn apomat) loại ngoài trời, dày 2mm, 2 lớp cánh, 1 mặt công tơ, có đếMô tả kỹ thuật theo chương V15tủ
3Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V181 tủ
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V133m
5Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33100m
6Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V343m
7Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3,43100m
8Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V462m
9Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,62100m
10Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2 - 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V98m
11Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,98100m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 85/65, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V4,46100m
13Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V5,34100m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 35/25, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V14,15100m
15Ống thép mạ kẽm f100x3,2mm bảo vệ cáp qua đườngMô tả kỹ thuật theo chương V54m
16Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m
17Đai thép + khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
18Đầu cốt đồng Cu-120Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 cái
19Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,810 đầu cốt
20Đầu cốt đồng Cu-70Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810 cái
21Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V4,810 đầu cốt
22Đầu cốt đồng Cu-50Mô tả kỹ thuật theo chương V6,410 cái
23Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V6,410 đầu cốt
24Đầu cốt đồng Cu-35Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 cái
25Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu cốt
AA THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V191 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp =Mô tả kỹ thuật theo chương V51sợi, 1ruột
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0431005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.086E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.543.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư thuỷ lợi, cấp thoát nước, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;42
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường 1 Kỹ sư điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;42
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình 1 Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào >=0,8 m3 Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
2 Máy ủi >= 110 CV Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
3 Máy đầm 8,5T Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
4 Ô tô tự đổ >= 7 tấn Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn)2
5 Máy cắt uốn thép>=5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
6 Máy đầm bàn >=1 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
7 Đầm dùi >=1,5 KW Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
8 Máy đầm cóc 70kg Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
9 Máy thủy bình Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)1
10 Máy trộn bê tông >=250L Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->