Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847038-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Đại Quang |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220739400 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Trích từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của địa phương; Ngân sách cấp trên hỗ trợ (khi có điều kiện), ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 14:00:00 đến ngày 2022-08-26 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,620,670,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0431005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.086E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.543.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thuỷ lợi, cấp thoát nước, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào >=0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi >= 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm 8,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ >= 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép>=5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn >=1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm dùi >=1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông >=250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn Đại Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây lắp công trình Hạ tầng xây dựng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá đất) tại xã Diễn An, huyện Diễn Châu 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Trích từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của địa phương; Ngân sách cấp trên hỗ trợ (khi có điều kiện), ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên. - Tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp (tờ khai theo quy định); - Các tài liệu về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 03 năm 2019-2020 -2021, xác nhận của cơ quan thuế hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết Quý I/2022. + Về năng kinh nghiệm: Các hợp đồng tương tự gói thầu đang xét, có tài liệu chứng minh kèm theo như biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hoặc hóa đơn, biên bản thanh lý hợp đồng; + Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; + Về năng lực máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe máy, đăng kiểm còn hiệu lực.... Đối với thiết bị nhà thầu thuê thì cần cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc thuê máy, hồ sơ chứng minh kèm theo; - Các tài liệu về kỹ thuật bao gồm: + Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu; Vật tư đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật; + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản gốc các tài liệu để đối chiếu. Trong trường hợp cần thiết, đối với các nội dung nhà thầu đã kê khai, Bên mời thầu sẽ đối chiếu lại số liệu với cơ quan có thẩm quyền để đảm bảo tính xác thực của các tài liệu mà nhà thầu đã đăng tải. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Diễn An, địa chỉ: Xã Diễn An, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang, địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Hoàng Công Trường; Chức vụ: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Diễn An; Địa chỉ: Xã Diễn An, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn Đại Quang; địa chỉ: Số 26, ngõ 286 Nguyễn Trãi, phường Nghi Phú, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. + Cá nhân phụ trách: Trần Thị Hiền |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch UBND huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Địa chỉ của Báo đấu thầu: Tầng 9 Tòa nhà Bộ kế hoạch và Đầu Tư Ngõ 8B đường Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Số điện thoại đường dây nóng Báo đấu thầu 0243 768 6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9.512,79 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.961,24 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.186,8 | m3 |
| 4 | Đào đất, đánh cấp nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,49 | m3 |
| 5 | Đào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 522,84 | m3 |
| 6 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về để đắp tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14.847,92 | m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 mặt đường dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.307,49 | m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.537,46 | m2 |
| 3 | Lớp cát vàng tạo phẳng dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,12 | m3 |
| 4 | Lớp móng dưới bằng đá dăm 4x6 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.537,46 | m2 |
| 5 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402,49 | m2 |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch Terazzo dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.057,86 | m2 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,91 | m3 |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,19 | m3 |
| 2 | Láng vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,27 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,43 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.476,53 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.257 | Tấm |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 955 | Tấm |
| 7 | Lưới chắn rác bằng gang KT 74x18x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| E | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,71 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,19 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,74 | m2 |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.895 | Tấm |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 406,78 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,06 | m3 |
| 3 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về để đắp tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,99 | m3 |
| G | MƯƠNG DỌC VỈA HÈ B=0.6 | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,55 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,86 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,8 | m3 |
| 4 | SX cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.609,65 | Kg |
| 5 | SX cốt thép thân mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.870,12 | Kg |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,77 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thân mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.388,68 | m2 |
| 8 | Bốc lên, xuống cấu kiện đúc sẵn ống cống trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373 | CK |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373 | Tấm |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373 | CK |
| H | MƯƠNG DỌC VỈA HÈ B=1.0 | |||
| 1 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,74 | m3 |
| 2 | Bê tông thân mương M200 đá 1x2 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,83 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,59 | m3 |
| 4 | SX cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.193,02 | Kg |
| 5 | SX cốt thép thân mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10.153,09 | Kg |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,6 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép thân mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.966,97 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | Tấm |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | CK |
| I | MƯƠNG CHỊU LỰC B=0.6M DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,09 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 5 | SX cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 379,86 | Kg |
| 6 | SX cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,26 | Kg |
| 7 | Gia công cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 678,01 | Kg |
| 8 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,8 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | CK |
| J | MƯƠNG CHỊU LỰC B=1.0M DƯỚI LÒNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m3 |
| 5 | SX cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.278,56 | Kg |
| 6 | SX cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,11 | Kg |
| 7 | Gia công cốt thép đổ tại chỗ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.331,5 | Kg |
| 8 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 268,4 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,26 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | CK |
| K | HỐ THĂM LOẠI 1 MƯƠNG 0.6M | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,14 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,45 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m3 |
| 5 | SX cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,56 | Kg |
| 6 | SX cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,55 | Kg |
| 7 | Sản xuất thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.772,76 | kg |
| 8 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,24 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | CK |
| L | HỐ THĂM LOẠI 2 MƯƠNG 1.0M | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,01 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,25 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m3 |
| 5 | SX cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,27 | Kg |
| 6 | SX cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,64 | Kg |
| 7 | Sản xuất thép hình, thép bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.330,5 | kg |
| 8 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5 | m2 |
| 9 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,5 | m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | CK |
| M | ỐNG CỐNG D30 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đá 1x2, M200 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,31 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,24 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,86 | m3 |
| 4 | SX cốt thép thân mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 327,75 | Kg |
| 5 | Láng vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m2 |
| 6 | Đay tẩm nhựa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m2 |
| 7 | Giấy dầu tẩm nhựa 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,84 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | CK |
| N | MƯƠNG BÊ TÔNG THOÁT NƯỚC THẢI B=0.6M | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 thân mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,9 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm bản đá 1x2, M250 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,63 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,79 | m3 |
| 4 | SX cốt thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.100,48 | Kg |
| 5 | Ván khuôn đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.165,11 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,89 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808 | CK |
| 9 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,54 | m3 |
| 10 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 688,24 | m3 |
| 11 | Đắp đất K90 bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.444,2 | m3 |
| 12 | Khối lượng đất cấp III thiếu mua về để đắp tận chân công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.811,03 | m3 |
| O | HỆ THỐNG ATGT | |||
| 1 | Biển báo phản quang hình tam giác D700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang hình tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 611,95 | m2 |
| P | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| Q | XÂY DỰNG | |||
| R | Móng cột đôi MĐ2-10 (02 móng) | |||
| 1 | Đào móng cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8338 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1899 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m3 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1546 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa ra bãi thãi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | 100m3 |
| S | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào móng tiếp địa rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,82 | m3 |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | kg |
| 4 | Thép f12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,157 | kg |
| 5 | Thép L75x75x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,392 | kg |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn f25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 8 | Đai thép và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Ghíp nối 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 12 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0364 | 100kg |
| T | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I.10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 3 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | km |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | km/dây |
| 5 | Cổ dề cột tròn đơn 2 móc CD2-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công/bộ |
| 6 | Cổ dề cột tròn kép 2 móc dọc tuyến CDK2D-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/bộ |
| 7 | Cổ dề cột tròn kép 2 móc ngang tuyến CDK2N-T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/bộ |
| 8 | Kẹp hãm KH-4x95-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Ghíp nối 2 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| U | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ NGẦM | |||
| V | XÂY DỰNG | |||
| W | MÓNG TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng tủ điện, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6106 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép bệ máy, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 6 | Bu lông đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ống nhựa D32 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2035 | m3 |
| X | TIẾP ĐỊA TỦ | |||
| 1 | Đào tiếp địa, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 3 | Thép mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,514 | kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| Y | HÀO CÁP NGẦM | |||
| 1 | Đào hào cáp ngầm - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1892 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 3 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | viên |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1000 viên |
| 5 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m3 |
| Z | LẮP ĐẶT VẬT LIỆU | |||
| 1 | Tủ điện lắp đặt 4 công tơ, có 4 aptomat, gồm 2 ngăn (ngăn công tơ và ngăn apomat) loại ngoài trời, dày 2mm, 2 lớp cánh, 1 mặt công tơ, có đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ |
| 2 | Tủ điện lắp đặt 6 công tơ, có 6 aptomat, gồm 2 ngăn (ngăn công tơ và ngăn apomat) loại ngoài trời, dày 2mm, 2 lớp cánh, 1 mặt công tơ, có đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1 tủ |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133 | m |
| 5 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,33 | 100m |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x70 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343 | m |
| 7 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | 100m |
| 8 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x50 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462 | m |
| 9 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | 100m |
| 10 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35 mm2 - 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 11 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 85/65, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,46 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 65/50, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp HDPE 35/25, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,15 | 100m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm f100x3,2mm bảo vệ cáp qua đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 16 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m |
| 17 | Đai thép + khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 18 | Đầu cốt đồng Cu-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 cái |
| 19 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng Cu-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 cái |
| 21 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng Cu-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10 cái |
| 23 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đầu cốt đồng Cu-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 cái |
| 25 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| AA | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1sợi, 1ruột |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0431005E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.086E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên trong vòng 04 năm trở lại đây từ năm 2018 tính đến thời điểm đóng thầu - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu, quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật (hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công) đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Trong quá trình đánh giá, chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp toàn bộ bản gốc những tài liệu trên để đối chiếu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.543.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông từ hạng III trở lên;+ Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng đối với 01 công trình tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | Kỹ sư giao thông, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | Kỹ sư thuỷ lợi, cấp thoát nước, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hiện trường | 1 | Kỹ sư điện, kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học; | 4 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, kiểm tra chất lượng công trình | 1 | Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào >=0,8 m3 | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 2 | Máy ủi >= 110 CV | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 3 | Máy đầm 8,5T | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ >= 7 tấn | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có đăng ký xe máy chuyên dụng, kiểm định còn thời hạn) | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép>=5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn >=1 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 7 | Đầm dùi >=1,5 KW | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc 70kg | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông >=250L | Hoạt động tốt, đủ công suất phù hợp (Yêu cầu: có hóa đơn hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi