Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220717570-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20220710679
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương (theo Quyết định số 1491/QĐ-UBND ngày 01/6/2022 của UBND tỉnh Nghệ An)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 08:52:00 đến ngày 2022-08-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,896,155,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.883051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1766102E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có giá trị ≥ 2.745.423.800 VND (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.745.423.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 (về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chỉnh phủ; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa). Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh còn lại phải bố trí nhân sự này) (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chịu trách nhiệm chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh còn lại và đảm nhận vai trò theo quy định tai Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghi định 06/2021/NĐ-CP; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa). Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật liệu (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường (người):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Phòng thí nghiệm:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp:
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,6m3. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
3-Lu bánh thép:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Lu bánh thép:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10 - 12T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
5-Thiết bị nấu, tưới nhựa đường:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa:
- Đặc điểm thiết bị Công suất trạm trộn ≥ 80T/h. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải bê tông nhựa:
- Đặc điểm thiết bị Công suất máy rải ≥ 130CV. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu hai bánh thép làm mặt thảm:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 6 - 8T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Lu bánh hơi ≥ 7 lốp:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 16T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ:
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 7T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ô tô thùng:
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 2,5T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu:
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng cẩu ≥ 3T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ đường:
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp công trình và đảm bảo giao thông
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường Km7+800 - Km8+450; Sửa chữa tràn và đường hai đầu tràn Km1+950 và tràn Km4+920, ĐT.544B, tỉnh Nghệ An
105 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương (theo Quyết định số 1491/QĐ-UBND ngày 01/6/2022 của UBND tỉnh Nghệ An)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn và Đầu tư phát triển hạ tầng Nghệ An; Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An; Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


- Bên mời thầu: Ban quản lý bảo trì đường bộ nghệ an , địa chỉ: 47 Lê Hồng Phong - TP. Vinh - Nghệ An
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu; Cam kết tuân thủ đúng quy định về tải trọng phương tiện và kích thước thùng hàng trong quá trình thực hiện dự án; Các tài liệu về kỹ thuật (phương án kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …) thực hiện thi công gói thầu để có cơ sở đánh giá về kỹ thuật theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Nghệ An, Ban Quản lý bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 đường Lê Hồng Phong - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Nghệ An, số 3 đường Trường Thi - TP. Vinh - tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Nghệ An, số 47 Lê Hồng Phòng - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 737137
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An, số 20 đường Trường Thi - TP.Vinh - tỉnh Nghệ An, số điện thoại: 02383 844 636, Fax: 038 3 844 974
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Đảm bảo an toàn giao thông
1Đảm bảo ATGT khi thi công trên tuyến đường đang khai thácPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ 
B Hạng mục 2: Sửa chữa nền, mặt đường Km7+800 - Km8+450
1Bê tông M200 đổ tại chỗ vuốt rãnh đanPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,36m3
2Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày TB 5,79 cm bao gồm cả lớp bù vênh 0,79cm (KC1- Kết cấu tăng cường trên đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.850,42m2
3Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC1- Kết cấu tăng cường trên đường cũ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4.850,42m2
4Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày TB 2,5cm (KC3-Kết cấu vuốt nối về đầu cầu và cuối tuyến)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật408,16m2
5Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 0,5kg/m2 (KC3-Kết cấu vuốt nối về đầu cầu và cuối tuyến)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật408,16m2
6Láng nhựa 1 lớp tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 (SC1-Kết cấu sửa chữa cục bộ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.861,56m2
7Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 13,5cm (SC1-Kết cấu sửa chữa cục bộ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.861,56m2
8Đào kết cấu đường cũ (SC1-Kết cấu sửa chữa cục bộ)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật279,23m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông (SC2-Kết cấu cào bóc bê tông)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m3
C Hạng mục 3: Vuốt nối đường ngang dân sinh Km7+800 - Km8+450
1Đắp lề đường K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,15m3
2Đào khuôn đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,17m3
3Rải thảm BTN C19 (hạt trung) dày TB 2,5cmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật261,51m2
4Tưới dính bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, CRS-1 lượng nhựa 0,5kg/m2Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật261,51m2
D Hạng mục 4: Sửa chữa hệ thống thoát nước Km7+800 - Km8+450
1Bê tông viên vỉa thường đúc sẵn M200 (Thay thế bó vỉa, hàm ếch hố thu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
2Cốt thép bó vỉa đúc sẵn D ≤ 10mm (Thay thế bó vỉa, hàm ếch hố thu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật71,06kg
3Rải đá dăm 4x6 đệm móng (Thay thế bó vỉa, hàm ếch hố thu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,93m3
4Bê tông móng đổ tại chỗ M150 (Thay thế bó vỉa, hàm ếch hố thu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,12m3
5Tấm lưới chắn rác bằng gang KT: 79x25x2.5cm (Thay thế bó vỉa, hàm ếch hố thu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
6Tháo dỡ viên bỏ vỉa (Thay thế bó vỉa, hàm ếch hố thu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19CK
7Phá dỡ thành rãnh cũ bằng BTCT (Thay thế bó vỉa, hàm ếch hố thu)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,42m3
8Bê tông M250 thân rãnh đúc sẵn (Thay thế rãnh kín B=0,6m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6m3
9Cốt thép thân rãnh đúc sẵn D ≤ 10mm (Thay thế rãnh kín B=0,6m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật369kg
10Rải đá dăm 2x4 đệm móng (Thay thế rãnh kín B=0,6m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1m3
11Vữa xi măng M100 (Thay thế rãnh kín B=0,6m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08m3
12Ống nhựa PVC D27 (Thay thế rãnh kín B=0,6m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12m
13Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 (Thay thế rãnh kín B=0,6m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,6m3
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn D ≤ 10mm (Thay thế rãnh kín B=0,6m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật210,8kg
15Cốt thép bản dẫn đúc sẵn D > 10mm (Thay thế rãnh kín B=0,6m)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật146,2kg
E Hạng mục 5: Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông Km7+800 - Km8+450
1Nâng, sơn sửa cọc tiêuPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
2Gắn tiêu phản quang cọc tiêuPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40cái
3Khoan bê tông cọc tiêu mũi khoan D6, chiều sâu ≤ 5cmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật100lỗ
4Nâng, sơn sửa cọc HPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
5Bọc cọc H (bọc tôn, dán màng phản quang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
6Hàn liên kết tấm thép cọc HPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,08m
7Nâng, sơn sửa cột KmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Bọc cột Km (bọc tôn, dán màng phản quang)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
9Hàn liên kết tấm thép cột KmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,82m
10Đào móng cột Km đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,95m3
11Đắp đất chân cột Km K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,7m3
12Bê tông móng cột Km đổ tại chỗ M150Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25m3
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật40,58m2
14Sơn gồ giảm tốc dày 4mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,98m2
F Hạng mục 6: Sửa chữa tràn tại Km1+950 bằng cống hộp BxH=2x(2,5x2,5)m
1Bê tông bản dẫn đúc sẵn M300Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,6m3
2Bê tông thân cống + gờ đỡ bản dẫn, lan can đổ tại chỗ M300Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,13m3
3Bê tông móng cống đổ tại chỗ M300Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,73m3
4Bê tông M300 đổ tại chỗ lớp phủ mặt cốngPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5m3
5Bê tông móng sân cống, chân khay đổ tại chỗ M150Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật51,11m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,23m3
7Bê tông M200 đổ tại chỗ gia cố lềPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
8Vữa xi măng M100Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,88m3
9Rải đá dăm 4x6 đệm móngPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,76m3
10Đá hộc xếp khanPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,16m3
11Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D ≤ 18mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.424,3kg
12Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D > 18mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật420,33kg
13Cốt thép bản dẫn đúc sẵn D > 10 mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật631,61kg
14Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ D ≤ 18mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật146,13kg
15Cốt thép lớp phủ mặt cống đổ tại chỗ D ≤ 10mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,94kg
16Đá hộc gia cố mái taluy vữa M100Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,5m3
17Đào móng cống đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật128,63m3
18Đắp đất hoàn trả cống K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,99m3
19Phá dỡ kết cấu bê tôngPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,3m3
20Đắp nền đường K95 (Đường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật337,55m3
21Đào khuôn đất cấp 3 (Đường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,78m3
22Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Đường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật543,18m2
23Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Đường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật543,18m2
24Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Đường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật543,18m2
25Sản xuất lan can thép mã kẽm nhúng nóng (Đường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,59tấn
26Lắp đặt lan can (Đường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,12m2
27Bu lông neo lan can (Đường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
28Đào móng lan can đất cấp 3 (Đường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,28m3
29Bê tông móng chân lan can đổ tại chỗ M150 (Đường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,74m3
30Lắp đặt rào chắn tôn lượn sóng (Đường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68,42m
31Đường công vụ (phục vụ thi công cống hộp)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
G Hạng mục 7: Sửa chữa tràn tại Km4+920 bằng cống hộp BxH=2x(2,5x1,5)m
1Bê tông bản dẫn đúc sẵn M300Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,2m3
2Bê tông thân cống + gờ đỡ bản dẫn, gờ lan can đổ tại chỗ M300Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,82m3
3Bê tông móng cống đổ tại chỗ M300Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,46m3
4Bê tông M300 đổ tại chỗ lớp phủ mặt cốngPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5m3
5Bê tông móng sân cống, chân khay đổ tại chỗ M150Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35,85m3
6Bê tông tường đầu, tường cánh đổ tại chỗ M150Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,29m3
7Bê tông M200 đổ tại chỗ gia cố lềPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,8m3
8Vữa xi măng M100Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,88m3
9Rải đá dăm 4x6 đệm móngPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,35m3
10Đá hộc xếp khanPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11,62m3
11Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D ≤ 18mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3.056,12kg
12Cốt thép thân cống đổ tại chỗ D > 18mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật420,33kg
13Cốt thép bản dẫn đúc sẵn D > 10mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật474,25kg
14Cốt thép gờ lan can đổ tại chỗ D ≤ 18mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật109,46kg
15Cốt thép lớp phủ mặt cống đổ tại chỗ D ≤ 10mmPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật83,94kg
16Đá hộc gia cố mái taluy vữa M100Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật13m3
17Đào móng cống đất cấp 3Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật109,88m3
18Đắp đất hoàn trả cống K95Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39,99m3
19Phá dỡ kết cấu bê tôngPhần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31,99m3
20Đắp nền đường K95 (Đường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật653,67m3
21Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15cm (Đường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật506,22m2
22Mặt đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm (Đường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật506,22m2
23Láng nhựa 3 lớp tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Đường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật506,22m2
24Sản xuất lan can thép mã kẽm nhúng nóng (Đường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,59tấn
25Lắp đặt lan can (Đường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7,12m2
26Bulong neo lan can (Đường đầu cống)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
27Đường công vụ (phục vụ thi công cống hộp)Phần 2 - Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Toàn bộ
H Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu
I Bảng tiên lượng mời thầu chỉ mời những công tác hạng mục chính. Các công tác phụ trợ như chi phí gián tiếp (chi phí chung, chi phí nhà tạm để ở và phục vụ thi công, chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế), sản xuất, lắp đặt ván khuôn, vận chuyển vật liệu, thanh thải… Không mời trong bảng tiên lượng, nhà thầu tự hòa giá vào các hạng mục công việc chính
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.883051E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1766102E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác có giá trị ≥ 2.745.423.800 VND (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa)Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.745.423.800 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Phải đáp ứng các yêu cầu được quy định tại Điểm c, Khoản 1, Điều 74 (về điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng) của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chỉnh phủ; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa). Trường hợp liên danh thì phải là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận và được nêu trong văn bản thoả thuận liên danh. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này52
2 Phó Chỉ huy trưởng công trình (chỉ áp dụng cho trường hợp nhà thầu liên danh, thành viên liên danh còn lại phải bố trí nhân sự này) (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; Chịu trách nhiệm chỉ huy trưởng đối với phần khối lượng công việc của thành viên liên danh còn lại và đảm nhận vai trò theo quy định tai Điểm c, Khoản 7, Điều 23, Nghi định 06/2021/NĐ-CP; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia (với tư cách là cán bộ kỹ thuật thi công trở lên) ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa). Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này51
3 Đội trưởng thi công (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác (có hạng mục thi công mặt đường bê tông nhựa). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này31
5 Cán bộ phụ trách vật liệu (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này21
6 Cán bộ phụ trách thanh toán (người): 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc kinh tế xây dựng hoặc kinh tế; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này21
7 Cán bộ phụ trách ATLĐ, ATGT và môi trường (người): 1 Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông; có Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình giao thông trên tuyến đường đang khai thác. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 người. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm a, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Phòng thí nghiệm: Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
2 Máy đào bánh lốp: Dung tích gàu ≥ 0,6m3. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
3 Lu bánh thép: Tải trọng 6 - 8T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
4 Lu bánh thép: Tải trọng 10 - 12T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
5 Thiết bị nấu, tưới nhựa đường: Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
6 Trạm trộn sản xuất bê tông nhựa: Công suất trạm trộn ≥ 80T/h. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
7 Máy rải bê tông nhựa: Công suất máy rải ≥ 130CV. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
8 Lu hai bánh thép làm mặt thảm: Tải trọng 6 - 8T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
9 Lu bánh hơi ≥ 7 lốp: Tải trọng ≥ 16T. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này2
10 Ô tô tự đổ: Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 7T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này3
11 Ô tô thùng: Khối lượng hàng chuyên chở cho phép tham gia giao thông ≥ 2,5T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
12 Cần trục ô tô hoặc ô tô gắn cần cẩu: Tải trọng cẩu ≥ 3T. Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 cái. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
13 Thiết bị sơn kẻ đường: Phù hợp với tính chất công việc. Các nội dung khác được quy định cụ thể tại Điểm b, Khoản 2.2, Mục 2, Chương III của E-HSMT này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->