Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220842200-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Phú Minh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220834355
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn đấu giá QSD đất ở của TT Phú Minh (phần thị trấn được hưởng), ngân sách thị trấn, nguồn tăng thu tiền sử dụng đất của huyện năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 15:07:00 đến ngày 2022-08-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,366,440,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác),
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80l
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 Kw
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Phú Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND thị trấn Phú Minh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn đấu giá QSD đất ở của TT Phú Minh (phần thị trấn được hưởng), ngân sách thị trấn, nguồn tăng thu tiền sử dụng đất của huyện năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Phú Minh , địa chỉ: Thị trấn Phú Minh, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Minh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Minh - huyện Phú Xuyên - thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn phát triển xây dựng Đại Việt + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Phú Xuyên: + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 368 Hà Nội; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng thương mại Thành Phát;


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Phú Minh , địa chỉ: Thị trấn Phú Minh, huyện Phú Xuyên, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Minh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Minh - huyện Phú Xuyên - thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT; * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; * Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Minh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Minh - huyện Phú Xuyên - thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Minh; địa chỉ: thị trấn Phú Minh - huyện Phú Xuyên - thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHỐI NHÀ CHÍNH
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái38,5264m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công299,3944m2
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép358,1352m
4Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn37,6m
5Tháo dỡ hoa sắt cửa (tận dụng)167,6745m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại167,6745m2
7Phá dỡ Nền gạch xi măng846,7m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ322,6043m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ2.376,9201m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông972,3309m2
11Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch4,1818m3
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí8bộ
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa8bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu12bộ
15Tháo dỡ gạch ốp tường99,68m2
16Tháo dỡ lan can sắt9,67m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,8754100m3
18Xây gạch XMCL không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,2269m3
19Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M7538,5264m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …38,5264m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75110,6717m2
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75153,4306m2
23Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M7583,3217m2
24Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện 300x450mm, vữa XM M75208,502m2
25Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic tiết diện 500x500, vữa XM M75790,5m2
26Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic tiết diện 300x300, chống trơn, vữa XM M7556,2m2
27Vệ sinh mặt bậc, cổ bậc tam cấp, cầu thang5công
28Trải lại thảm sân khấu phòng hội trường117m2
29Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9.5mm, khung xương chìm625,9406m2
30Bả trần thạch cao trong nhà625,9406m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả625,9406m2
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ2.171,5557m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.232,5376m2
34Vách nan nhựa giả vân gỗ36,628m2
35Phào trần nhựa giả gỗ29,24md
36Tấm nhựa giả vân gỗ24,3858m2
37Quốc huy inox mạ đồng 800x8001bộ
38Nẹp đồng trang trí47,175md
39Chữ inox mạ đồng cao 170 " ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND" phòng họp1BỘ
40Gia công lan can inox0,1812tấn
41Trụ inox D602cái
42Lắp dựng lan can inox28,9178m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắt0,7203tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửa171,0551m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ171,0551m2
46Cửa đi 04 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PKKK đồng bộ đi kèm28,98m2
47Cửa đi 01 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 3.68mm, dán mờ, PKKK đồng bộ đi kèm7,36m2
48Cửa đi 02 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PKKK đồng bộ đi kèm28,08m2
49Vách kính fix, nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm127,6464m2
50Cửa sổ 01 cánh mở hắt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PKKK đồng bộ đi kèm10,46m2
51Cửa sổ 04 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PKKK đồng bộ đi kèm120,708m2
52Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm323,2344m2
53Bàn Lavabo4bộ
54Khung giá đỡ mặt bệ inox 304, KT 1.7x0.6*0.23m4bộ
55Vách ngăn compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu nước, phụ kiện inox 304 đồng bộ đi kèm56,02m2
56Lắp đặt chậu xí bệt12bộ
57Lắp đặt vòi rửa vệ sinh12cái
58Lắp đặt chậu tiểu nam8bộ
59Lắp đặt van xả bồn tiểu nam8cái
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu âm bàn)8bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòi8bộ
62Lắp đặt gương soi KT: 1.7x1.1m4cái
63Lắp đặt khay đựng xà phòng8cái
64Lắp đặt giá treo giấy12cái
65Lắp đặt vòi rửa sàn4bộ
66Lắp đặt thu sàn inox D9012cái
67Lắp đặt van khóa D254cái
68Lắp đặt van khóa D322cái
69Côn nhựa PPR D32/258cái
70Cút nhựa PPR D2512cái
71Cút nhựa PPR D3216cái
72Tê nhựa PPR D3218cái
73Tê nhựa PPR D32/2512cái
74Tê nhựa PPR D2516cái
75Cút nhựa PPR D25x1/2", ren trong38cái
76Măng sông PPR D25x1/2", ren trong12cái
77Măng sông PPR D32x3/4", ren trong2cái
78Ống nhựa PPR D25, PN100,72100m
79Ống nhựa PPR D32, PN100,32100m
80Ống nhựa PVC D340,24100m
81Ống nhựa PVC D420,28100m
82Ống nhựa PVC D480,28100m
83Ống nhựa PVC D900,55100m
84Ống nhựa PVC D1100,76100m
85Tê PVC D3416cái
86Tê PVC D4212cái
87Tê PVC D4814cái
88Tê PVC D9022cái
89Tê PVC D90/348cái
90Tê PVC D11018cái
91Y PVC D904cái
92Y PVC D1104cái
93Chếch PVC D346cái
94Chếch PVC D4812cái
95Chếch PVC D9028cái
96Chếch PVC D11032cái
97Cút PVC D2114cái
98Cút PVC D3424cái
99Cút PVC D4228cái
100Cút PVC D4812cái
101Cút PVC D9018cái
102Cút PVC D11018cái
103Côn thu PVC D42/3412cái
104Côn thu PVC D48/346cái
105Côn thu PVC D90/348cái
106Côn thu PVC D90/484cái
107Côn thu PVC D110/486cái
108Côn thu PVC D110/904cái
109Lắp đặt van phao điện1cái
110Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m31bể
111Ống nhựa PVC D1100,3100m
112Ống nhựa PVC D902100m
113Tê kiểm tra PVC D1106cái
114Tê kiểm tra PVC D906cái
115Chếch PVC D1108cái
116Chếch PVC D9012cái
117Cút PVC D1106cái
118Cút PVC D9050cái
119Côn thu PVC D110/904cái
120Lắp đặt phễu thu inox D9020cái
121Lắp đặt rọ chắn rác inox D15020cái
122Đai inox giữ ống120bộ
123Tủ điện tầng 600x400x200 - lắp nổi2hộp
124Hộp điện phòng lắp từ 5-12 MCB âm tường11hộp
125Aptomat MCCB - 3P/75A- 18kA1cái
126Aptomat MCB - 3P/40A- 10kA1cái
127Aptomat MCB - 3P/30A- 10kA1cái
128Aptomat MCB - 2P/40A- 6kA1cái
129Aptomat MCB - 2P/30A- 6kA8cái
130Aptomat MCB - 2P/20A- 6kA29cái
131Aptomat MCB - 1P/16A- 4.5kA5cái
132Aptomat MCB - 1P/10A- 4.5kA20cái
133Đèn tuýp led L=1.2m24bộ
134Đèn ốp trần bóng led 12W-220V30bộ
135Đèn led dowlight 12W-220V âm trần110bộ
136Đèn Spotlight 12W-220V, âm trần50bộ
137Đèn led panel 600X600 36W-220, âm trần8bộ
138Đèn led pha 200W- 220V treo tường3bộ
139Đèn led dây hắt trần 220V286md
140Công tắc 1 hạt 2 chiều8cái
141Công tắc 1 hạt 250V, 10A4cái
142Công tắc 2 hạt 250V, 10A23cái
143Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V74cái
144Đế âm cho công tắc và ổ cắm50hộp
145Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m, 80W -220V + hộp số36cái
146Vị trí chờ điều hòa15vt
147Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16)0,7100m
148Cu/XLPE/PVC (4x10)10m
149Cu/PVC/PVC (2x10)20m
150Cu/PVC/PVC (2x4)250m
151Cu/PVC (1x2.5)1.825m
152Cu/PVC (1x1.5)2.616m
153Cu/PVC (1x10)40m
154Cu/PVC (1x6)105m
155Cu/PVC (1x4)66m
156Ống HDPE D40 bảo vệ dây nguồn từ tủ điện tổng đến các thủ điện tầng15m
157Ống gen PVC D32180m
158Ống gen PVC D20460m
159Ống gen PVC D161.640m
160Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 21m3
161Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình17,5m3
162Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,5m3
163Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,175100m3
164Ống nhựa xoắn HDPE D60/500,7100m
165Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ0,71000v
166Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm700viên
167Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong - khổ 250mm0,175100m2
168Băng cảnh báo cáp ngầm70md
169Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm14mốc
B HẠNG MỤC: CỔNG & NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công6,44m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép24,3m
3Cạo gỉ hoa sắt4,8m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà)187,2402m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà)51,358m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph2,145m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0215100m3
8Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M755,346m2
9Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ192,5862m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ51,358m2
11Gia công cửa sắt, hoa sắt0,0071tấn
12Lắp dựng hoa sắt cửa5,72m2
13Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ5,72m2
14Cửa sổ 01 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PKKK đồng bộ đi kèm1,82m2
15Cửa sổ 04 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PKKK đồng bộ đi kèm2,34m2
16Cửa sổ 02 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PKKK đồng bộ đi kèm1,56m2
17Cửa đi 01 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm, PKKK đồng bộ đi kèm1,89m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,61m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,1134m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0053100m2
21Xây gạch xi măng cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,4312m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,0968m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0088100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0018tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0097tấn
26Xây gạch xi măng cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao 1,2952m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,0688m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,005100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0006tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0036tấn
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 757,0744m2
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 754m
33Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng silicon2,8344m2
34Ốp đá thẻ 10x20 mài cạnh màu trắng sữa0,8m2
35Chữ inox mạ đồng biển tên theo thiết kế1trọn gói
36Chông sắt vuông 16x16, sơn màu trắng sữa13cái
C HẠNG MỤC: CẦU AO (LÀM MỚI)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4189100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0278100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,1302100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2887100m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,968100m
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,992m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,094100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng0,0298100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 25010,23m3
10Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép 0,0195tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép 0,6772tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,6283100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 6,55m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4351tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,4694tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng0,057100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 2500,855m3
18Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép 0,1075tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm0,0864tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng0,188100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 2501,41m3
22Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép 0,1349tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép 0,155tấn
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7518,8m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0648100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0374tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0389tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,486m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,1034100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0235tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,5264m3
32CCLĐ con tiện sứ cao 45cm60cái
33Đắp gờ đỉnh lan can20,5cái
34Sen sứ12cái
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 757,128m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 7548m2
D HẠNG MỤC: NHÀ XE (LÀM MỚI)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 2,7m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 0,0448m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,152m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy0,056100m2
5Xây gạch xi măng cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,782m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0128100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,832m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0576100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0389tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0425tấn
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0801100m3
12Gia công cột bằng thép ống0,1505tấn
13Gia công cột bằng thép tấm0,0472tấn
14Lắp dựng cột thép các loại0,1977tấn
15Gia công xà gồ thép0,1641tấn
16Lắp dựng xà gồ thép0,1641tấn
17Bulong móng M16x70032cái
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ25,8603m2
19Lợp mái tôn múi 3 lớp màu đỏ dày 0.42mm0,312100m2
20Máng tôn thu nước10md
21Tôn úp nóc10md
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2003,3614m3
23Rọ chắn rác inox D904cái
24Ống nhựa PVC D900,5100m
25Cút PVC D908cái
26Chếch PVC D904cái
27Đai ôm20cái
28Đèn tuýp led L=1.2m3bộ
29Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
30Đế nổi1cái
31Cu/PVC (2x1.5)30m
E HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG
1Nạo vét bùn14,34m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I1,2906100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW19,748m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW2,464m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,2221100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,434100m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,0375100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,909,3375100m3
9Ni lon chống thấm2.925m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 204,75m3
11Lát gạch Terazzo 400x4002.618m2
F HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ PHẦN TƯỜNG RÀO GẠCH XÂY GX1 (61.1M)
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3177100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3336tấn
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 4,5947m3
4Xây gạch xi măng cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,0677m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,3915m3
6Xây gạch xi măng cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 8,7237m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75198,536m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7553,5776m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 7547,112m2
10Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu299,2256m2
11Đắp vữa đỉnh cột23cái
G HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ PHẦN TƯỜNG RÀO GẠCH XÂY CẢI TẠO (222.5M)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ918,6947m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần151,4604m2
3Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu1.070,1551m2
H HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ PHẦN TƯỜNG RÀO HOA SẮT CẢI TẠO (34.3MD)
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ81,3148m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần15,7304m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại34,132m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ97,0452m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ34,132m2
I HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ PHẦN KÈ ĐÁ (L=41.7M)
1Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 18,4523100m
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax6,1716m3
3Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 7524,603m3
4Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 50,4987m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,72100m2
6Ống PVC D900,096100m
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa14,41m2
8Bơm tát nước bờ vây3ca
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,166100m
10Phên lứa bờ vây chắn đất72,2m2
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0181100m3
12Đắp bờ vây thi công0,1625100m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 12,2717m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,1045100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4091100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,8181100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống6,206m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,267100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,4121m3
20Xây gạch XMCL không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 7524,126m3
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75110,3452m2
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,7295100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2007,6587m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3354100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,6247tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2007,9431m3
27Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 131,21 cấu kiện
J HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ PHẦN CỐNG TRÒN D400
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,176m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,1058100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0978100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0198100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,3108m3
6Đế cống D40012cái
7Cống D4006cái
8Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 6đoạn ống
9Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 12cái
10Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm6mối nối
K HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO (214md)
1Nạo vét rãnh (tạm tính bùn dày 10cm)21,4m3
2Tháo dỡ tấm đan rãnh2141 cấu kiện
3Xây gạch XMCL không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 759,416m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng1,712100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 14,124m3
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7585,6m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7570,62m2
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2141 cấu kiện
L HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ PHẦN BỒN CÂY
1Xây bồn cây19,6348m3
2Trát trước khi ốp70,6255m2
3Ốp gạch thẻ 60x24070,6255m2
M HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1ỐNG HDPE D40/302,4100m
2Hoàn trả vỉa hè, mặt đường13,92m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,3024100m3
4Lưới nilong báo hiệu cáp240m
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,3144100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,56m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,6804100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,4536100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);33
3 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);33
4 Kỹ sư phụ trách phần điện 1 - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác);33
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác),33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn2
2 Máy đào ≥ 0,4 m31
3 Máy đầm bàn ≥ 1 Kw1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
6 Máy trộn vữa ≥ 80l1
7 Máy cắt uốn thép ≥ 5 kW1
8 Máy đầm cóc ≥ 70kg1
9 Máy hàn ≥ 23 kW1
10 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 Kw1
11 Máy khoan bê tông ≥ 1,5 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->