Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220842200-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Phú Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220834355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn đấu giá QSD đất ở của TT Phú Minh (phần thị trấn được hưởng), ngân sách thị trấn, nguồn tăng thu tiền sử dụng đất của huyện năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 15:07:00 đến ngày 2022-08-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,366,440,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác), |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Phú Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng Các hạng mục phụ trợ trụ sở UBND thị trấn Phú Minh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện hỗ trợ có mục tiêu từ nguồn đấu giá QSD đất ở của TT Phú Minh (phần thị trấn được hưởng), ngân sách thị trấn, nguồn tăng thu tiền sử dụng đất của huyện năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Cung cấp đầy đủ hồ sơ pháp lý để chứng minh theo yêu cầu E-HSMT: - Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương kèm theo. - Scan bản gốc thoả thuận liên danh (trường hợp liên danh); - Scan bản gốc Bảo lãnh dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 (nếu có). * Năng lực tài chính của nhà thầu: Yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) và kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu được quy định tại mục ghi chú số 3, mẫu số 13A của E-HSMT; * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT; * Năng lực nhân sự và thiết bị huy động cho gói thầu: Nhà thầu kèm theo bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT; * Trong trường hợp cần thiết sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu để chứng minh các tài liệu đã kê khai trong E- hồ sơ dự thầu. Đối với nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã đề xuất trong E-HSDT, trong trường hợp cần thiết bên mời thầu yêu cầu nhà thầu phải huy động trực tiếp các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu; Trường hợp nhà thầu không chuẩn bị được các tài liệu gốc + tài liệu được công chứng hoặc chứng thực theo quy định, để sẵn sàng cho việc xác minh đối chiếu khi có yêu cầu của Chủ đầu tư, bên mời thầu và không huy động trực tiếp được các nhân sự chủ chốt mà nhà thầu đã kê khai đề xuất trong E-HSDT trong quá trình thương thảo hợp đồng, để bên mời thầu xác minh năng lực huy động nhân sự chủ chốt của nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định tại khoản 4 Điều 89 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 65.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Minh; Địa chỉ: Thị trấn Phú Minh - huyện Phú Xuyên - thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội; số điện thoại: 84.024.38256637; số fax: 84.024.38251733. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị trấn Phú Minh; địa chỉ: thị trấn Phú Minh - huyện Phú Xuyên - thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO, NÂNG CẤP KHỐI NHÀ CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | 38,5264 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 299,3944 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 358,1352 | m | |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 37,6 | m | |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa (tận dụng) | 167,6745 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 167,6745 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | 846,7 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 322,6043 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | 2.376,9201 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 972,3309 | m2 | |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | 4,1818 | m3 | |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 8 | bộ | |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 8 | bộ | |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 12 | bộ | |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 99,68 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ lan can sắt | 9,67 | m2 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,8754 | 100m3 | |
| 18 | Xây gạch XMCL không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,2269 | m3 | |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75 | 38,5264 | m2 | |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 38,5264 | m2 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 110,6717 | m2 | |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 153,4306 | m2 | |
| 23 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 83,3217 | m2 | |
| 24 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic tiết diện 300x450mm, vữa XM M75 | 208,502 | m2 | |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic tiết diện 500x500, vữa XM M75 | 790,5 | m2 | |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic tiết diện 300x300, chống trơn, vữa XM M75 | 56,2 | m2 | |
| 27 | Vệ sinh mặt bậc, cổ bậc tam cấp, cầu thang | 5 | công | |
| 28 | Trải lại thảm sân khấu phòng hội trường | 117 | m2 | |
| 29 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao dày 9.5mm, khung xương chìm | 625,9406 | m2 | |
| 30 | Bả trần thạch cao trong nhà | 625,9406 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả | 625,9406 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | 2.171,5557 | m2 | |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.232,5376 | m2 | |
| 34 | Vách nan nhựa giả vân gỗ | 36,628 | m2 | |
| 35 | Phào trần nhựa giả gỗ | 29,24 | md | |
| 36 | Tấm nhựa giả vân gỗ | 24,3858 | m2 | |
| 37 | Quốc huy inox mạ đồng 800x800 | 1 | bộ | |
| 38 | Nẹp đồng trang trí | 47,175 | md | |
| 39 | Chữ inox mạ đồng cao 170 " ĐẢNG ỦY - HĐND - UBND" phòng họp | 1 | BỘ | |
| 40 | Gia công lan can inox | 0,1812 | tấn | |
| 41 | Trụ inox D60 | 2 | cái | |
| 42 | Lắp dựng lan can inox | 28,9178 | m2 | |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,7203 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 171,0551 | m2 | |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 171,0551 | m2 | |
| 46 | Cửa đi 04 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PKKK đồng bộ đi kèm | 28,98 | m2 | |
| 47 | Cửa đi 01 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 3.68mm, dán mờ, PKKK đồng bộ đi kèm | 7,36 | m2 | |
| 48 | Cửa đi 02 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PKKK đồng bộ đi kèm | 28,08 | m2 | |
| 49 | Vách kính fix, nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm | 127,6464 | m2 | |
| 50 | Cửa sổ 01 cánh mở hắt, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PKKK đồng bộ đi kèm | 10,46 | m2 | |
| 51 | Cửa sổ 04 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PKKK đồng bộ đi kèm | 120,708 | m2 | |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 323,2344 | m2 | |
| 53 | Bàn Lavabo | 4 | bộ | |
| 54 | Khung giá đỡ mặt bệ inox 304, KT 1.7x0.6*0.23m | 4 | bộ | |
| 55 | Vách ngăn compact HPL dày 12mm, bề mặt chống trầy xước, chịu nước, phụ kiện inox 304 đồng bộ đi kèm | 56,02 | m2 | |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt | 12 | bộ | |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 12 | cái | |
| 58 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 8 | bộ | |
| 59 | Lắp đặt van xả bồn tiểu nam | 8 | cái | |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (chậu âm bàn) | 8 | bộ | |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 8 | bộ | |
| 62 | Lắp đặt gương soi KT: 1.7x1.1m | 4 | cái | |
| 63 | Lắp đặt khay đựng xà phòng | 8 | cái | |
| 64 | Lắp đặt giá treo giấy | 12 | cái | |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa sàn | 4 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt thu sàn inox D90 | 12 | cái | |
| 67 | Lắp đặt van khóa D25 | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt van khóa D32 | 2 | cái | |
| 69 | Côn nhựa PPR D32/25 | 8 | cái | |
| 70 | Cút nhựa PPR D25 | 12 | cái | |
| 71 | Cút nhựa PPR D32 | 16 | cái | |
| 72 | Tê nhựa PPR D32 | 18 | cái | |
| 73 | Tê nhựa PPR D32/25 | 12 | cái | |
| 74 | Tê nhựa PPR D25 | 16 | cái | |
| 75 | Cút nhựa PPR D25x1/2", ren trong | 38 | cái | |
| 76 | Măng sông PPR D25x1/2", ren trong | 12 | cái | |
| 77 | Măng sông PPR D32x3/4", ren trong | 2 | cái | |
| 78 | Ống nhựa PPR D25, PN10 | 0,72 | 100m | |
| 79 | Ống nhựa PPR D32, PN10 | 0,32 | 100m | |
| 80 | Ống nhựa PVC D34 | 0,24 | 100m | |
| 81 | Ống nhựa PVC D42 | 0,28 | 100m | |
| 82 | Ống nhựa PVC D48 | 0,28 | 100m | |
| 83 | Ống nhựa PVC D90 | 0,55 | 100m | |
| 84 | Ống nhựa PVC D110 | 0,76 | 100m | |
| 85 | Tê PVC D34 | 16 | cái | |
| 86 | Tê PVC D42 | 12 | cái | |
| 87 | Tê PVC D48 | 14 | cái | |
| 88 | Tê PVC D90 | 22 | cái | |
| 89 | Tê PVC D90/34 | 8 | cái | |
| 90 | Tê PVC D110 | 18 | cái | |
| 91 | Y PVC D90 | 4 | cái | |
| 92 | Y PVC D110 | 4 | cái | |
| 93 | Chếch PVC D34 | 6 | cái | |
| 94 | Chếch PVC D48 | 12 | cái | |
| 95 | Chếch PVC D90 | 28 | cái | |
| 96 | Chếch PVC D110 | 32 | cái | |
| 97 | Cút PVC D21 | 14 | cái | |
| 98 | Cút PVC D34 | 24 | cái | |
| 99 | Cút PVC D42 | 28 | cái | |
| 100 | Cút PVC D48 | 12 | cái | |
| 101 | Cút PVC D90 | 18 | cái | |
| 102 | Cút PVC D110 | 18 | cái | |
| 103 | Côn thu PVC D42/34 | 12 | cái | |
| 104 | Côn thu PVC D48/34 | 6 | cái | |
| 105 | Côn thu PVC D90/34 | 8 | cái | |
| 106 | Côn thu PVC D90/48 | 4 | cái | |
| 107 | Côn thu PVC D110/48 | 6 | cái | |
| 108 | Côn thu PVC D110/90 | 4 | cái | |
| 109 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 110 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | 1 | bể | |
| 111 | Ống nhựa PVC D110 | 0,3 | 100m | |
| 112 | Ống nhựa PVC D90 | 2 | 100m | |
| 113 | Tê kiểm tra PVC D110 | 6 | cái | |
| 114 | Tê kiểm tra PVC D90 | 6 | cái | |
| 115 | Chếch PVC D110 | 8 | cái | |
| 116 | Chếch PVC D90 | 12 | cái | |
| 117 | Cút PVC D110 | 6 | cái | |
| 118 | Cút PVC D90 | 50 | cái | |
| 119 | Côn thu PVC D110/90 | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt phễu thu inox D90 | 20 | cái | |
| 121 | Lắp đặt rọ chắn rác inox D150 | 20 | cái | |
| 122 | Đai inox giữ ống | 120 | bộ | |
| 123 | Tủ điện tầng 600x400x200 - lắp nổi | 2 | hộp | |
| 124 | Hộp điện phòng lắp từ 5-12 MCB âm tường | 11 | hộp | |
| 125 | Aptomat MCCB - 3P/75A- 18kA | 1 | cái | |
| 126 | Aptomat MCB - 3P/40A- 10kA | 1 | cái | |
| 127 | Aptomat MCB - 3P/30A- 10kA | 1 | cái | |
| 128 | Aptomat MCB - 2P/40A- 6kA | 1 | cái | |
| 129 | Aptomat MCB - 2P/30A- 6kA | 8 | cái | |
| 130 | Aptomat MCB - 2P/20A- 6kA | 29 | cái | |
| 131 | Aptomat MCB - 1P/16A- 4.5kA | 5 | cái | |
| 132 | Aptomat MCB - 1P/10A- 4.5kA | 20 | cái | |
| 133 | Đèn tuýp led L=1.2m | 24 | bộ | |
| 134 | Đèn ốp trần bóng led 12W-220V | 30 | bộ | |
| 135 | Đèn led dowlight 12W-220V âm trần | 110 | bộ | |
| 136 | Đèn Spotlight 12W-220V, âm trần | 50 | bộ | |
| 137 | Đèn led panel 600X600 36W-220, âm trần | 8 | bộ | |
| 138 | Đèn led pha 200W- 220V treo tường | 3 | bộ | |
| 139 | Đèn led dây hắt trần 220V | 286 | md | |
| 140 | Công tắc 1 hạt 2 chiều | 8 | cái | |
| 141 | Công tắc 1 hạt 250V, 10A | 4 | cái | |
| 142 | Công tắc 2 hạt 250V, 10A | 23 | cái | |
| 143 | Ổ cắm đôi 3 cực (2P+E) 16A-250V | 74 | cái | |
| 144 | Đế âm cho công tắc và ổ cắm | 50 | hộp | |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m, 80W -220V + hộp số | 36 | cái | |
| 146 | Vị trí chờ điều hòa | 15 | vt | |
| 147 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x16) | 0,7 | 100m | |
| 148 | Cu/XLPE/PVC (4x10) | 10 | m | |
| 149 | Cu/PVC/PVC (2x10) | 20 | m | |
| 150 | Cu/PVC/PVC (2x4) | 250 | m | |
| 151 | Cu/PVC (1x2.5) | 1.825 | m | |
| 152 | Cu/PVC (1x1.5) | 2.616 | m | |
| 153 | Cu/PVC (1x10) | 40 | m | |
| 154 | Cu/PVC (1x6) | 105 | m | |
| 155 | Cu/PVC (1x4) | 66 | m | |
| 156 | Ống HDPE D40 bảo vệ dây nguồn từ tủ điện tổng đến các thủ điện tầng | 15 | m | |
| 157 | Ống gen PVC D32 | 180 | m | |
| 158 | Ống gen PVC D20 | 460 | m | |
| 159 | Ống gen PVC D16 | 1.640 | m | |
| 160 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 21 | m3 | |
| 161 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 17,5 | m3 | |
| 162 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,5 | m3 | |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,175 | 100m3 | |
| 164 | Ống nhựa xoắn HDPE D60/50 | 0,7 | 100m | |
| 165 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | 0,7 | 1000v | |
| 166 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | 700 | viên | |
| 167 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong - khổ 250mm | 0,175 | 100m2 | |
| 168 | Băng cảnh báo cáp ngầm | 70 | md | |
| 169 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm | 14 | mốc | |
| B | HẠNG MỤC: CỔNG & NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 6,44 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 24,3 | m | |
| 3 | Cạo gỉ hoa sắt | 4,8 | m2 | |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | 187,2402 | m2 | |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | 51,358 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 2,145 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0215 | 100m3 | |
| 8 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 5,346 | m2 | |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 192,5862 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 51,358 | m2 | |
| 11 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0071 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 5,72 | m2 | |
| 13 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,72 | m2 | |
| 14 | Cửa sổ 01 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PKKK đồng bộ đi kèm | 1,82 | m2 | |
| 15 | Cửa sổ 04 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PKKK đồng bộ đi kèm | 2,34 | m2 | |
| 16 | Cửa sổ 02 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm, PKKK đồng bộ đi kèm | 1,56 | m2 | |
| 17 | Cửa đi 01 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng an toàn 6.38mm, PKKK đồng bộ đi kèm | 1,89 | m2 | |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,61 | m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1134 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0053 | 100m2 | |
| 21 | Xây gạch xi măng cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,4312 | m3 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,0968 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0088 | 100m2 | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0018 | tấn | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0097 | tấn | |
| 26 | Xây gạch xi măng cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 1,2952 | m3 | |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,0688 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,005 | 100m2 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0006 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0036 | tấn | |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 7,0744 | m2 | |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 4 | m | |
| 33 | Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ vào tường sử dụng silicon | 2,8344 | m2 | |
| 34 | Ốp đá thẻ 10x20 mài cạnh màu trắng sữa | 0,8 | m2 | |
| 35 | Chữ inox mạ đồng biển tên theo thiết kế | 1 | trọn gói | |
| 36 | Chông sắt vuông 16x16, sơn màu trắng sữa | 13 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CẦU AO (LÀM MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4189 | 100m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0278 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1302 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2887 | 100m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 3,968 | 100m | |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,992 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,094 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | 0,0298 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | 10,23 | m3 | |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | 0,0195 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | 0,6772 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6283 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 6,55 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4351 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,4694 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | 0,057 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | 0,855 | m3 | |
| 18 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | 0,1075 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0864 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu máng | 0,188 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 250 | 1,41 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | 0,1349 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | 0,155 | tấn | |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 18,8 | m2 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0648 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0374 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0389 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,486 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1034 | 100m2 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0235 | tấn | |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 0,5264 | m3 | |
| 32 | CCLĐ con tiện sứ cao 45cm | 60 | cái | |
| 33 | Đắp gờ đỉnh lan can | 20,5 | cái | |
| 34 | Sen sứ | 12 | cái | |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 7,128 | m2 | |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 48 | m2 | |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ XE (LÀM MỚI) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,7 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 0,0448 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,152 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | 0,056 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch xi măng cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,782 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0128 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,832 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0576 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0389 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0425 | tấn | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0801 | 100m3 | |
| 12 | Gia công cột bằng thép ống | 0,1505 | tấn | |
| 13 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0472 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,1977 | tấn | |
| 15 | Gia công xà gồ thép | 0,1641 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1641 | tấn | |
| 17 | Bulong móng M16x700 | 32 | cái | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 25,8603 | m2 | |
| 19 | Lợp mái tôn múi 3 lớp màu đỏ dày 0.42mm | 0,312 | 100m2 | |
| 20 | Máng tôn thu nước | 10 | md | |
| 21 | Tôn úp nóc | 10 | md | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 3,3614 | m3 | |
| 23 | Rọ chắn rác inox D90 | 4 | cái | |
| 24 | Ống nhựa PVC D90 | 0,5 | 100m | |
| 25 | Cút PVC D90 | 8 | cái | |
| 26 | Chếch PVC D90 | 4 | cái | |
| 27 | Đai ôm | 20 | cái | |
| 28 | Đèn tuýp led L=1.2m | 3 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 30 | Đế nổi | 1 | cái | |
| 31 | Cu/PVC (2x1.5) | 30 | m | |
| E | HẠNG MỤC: TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Nạo vét bùn | 14,34 | m3 | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 1,2906 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 19,748 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 2,464 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,2221 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 1,434 | 100m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0375 | 100m3 | |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,3375 | 100m3 | |
| 9 | Ni lon chống thấm | 2.925 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 204,75 | m3 | |
| 11 | Lát gạch Terazzo 400x400 | 2.618 | m2 | |
| F | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ PHẦN TƯỜNG RÀO GẠCH XÂY GX1 (61.1M) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3177 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3336 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 4,5947 | m3 | |
| 4 | Xây gạch xi măng cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,0677 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,3915 | m3 | |
| 6 | Xây gạch xi măng cốt liệu không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 8,7237 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 198,536 | m2 | |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,5776 | m2 | |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 47,112 | m2 | |
| 10 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 299,2256 | m2 | |
| 11 | Đắp vữa đỉnh cột | 23 | cái | |
| G | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ PHẦN TƯỜNG RÀO GẠCH XÂY CẢI TẠO (222.5M) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 918,6947 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 151,4604 | m2 | |
| 3 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 1.070,1551 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ PHẦN TƯỜNG RÀO HOA SẮT CẢI TẠO (34.3MD) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 81,3148 | m2 | |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 15,7304 | m2 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 34,132 | m2 | |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 97,0452 | m2 | |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 34,132 | m2 | |
| I | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ PHẦN KÈ ĐÁ (L=41.7M) | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 18,4523 | 100m | |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 6,1716 | m3 | |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | 24,603 | m3 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 50,4987 | m3 | |
| 5 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,72 | 100m2 | |
| 6 | Ống PVC D90 | 0,096 | 100m | |
| 7 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 14,41 | m2 | |
| 8 | Bơm tát nước bờ vây | 3 | ca | |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | 2,166 | 100m | |
| 10 | Phên lứa bờ vây chắn đất | 72,2 | m2 | |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0181 | 100m3 | |
| 12 | Đắp bờ vây thi công | 0,1625 | 100m3 | |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 12,2717 | m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1045 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4091 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,8181 | 100m3 | |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | 6,206 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,267 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 12,4121 | m3 | |
| 20 | Xây gạch XMCL không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 24,126 | m3 | |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 110,3452 | m2 | |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7295 | 100m2 | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 7,6587 | m3 | |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,3354 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,6247 | tấn | |
| 26 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 7,9431 | m3 | |
| 27 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 131,2 | 1 cấu kiện | |
| J | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ PHẦN CỐNG TRÒN D400 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,176 | m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1058 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0978 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0198 | 100m3 | |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,3108 | m3 | |
| 6 | Đế cống D400 | 12 | cái | |
| 7 | Cống D400 | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | 6 | đoạn ống | |
| 9 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính | 12 | cái | |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | 6 | mối nối | |
| K | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ PHẦN RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO (214md) | |||
| 1 | Nạo vét rãnh (tạm tính bùn dày 10cm) | 21,4 | m3 | |
| 2 | Tháo dỡ tấm đan rãnh | 214 | 1 cấu kiện | |
| 3 | Xây gạch XMCL không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 9,416 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,712 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 14,124 | m3 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 85,6 | m2 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 70,62 | m2 | |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 214 | 1 cấu kiện | |
| L | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ PHẦN BỒN CÂY | |||
| 1 | Xây bồn cây | 19,6348 | m3 | |
| 2 | Trát trước khi ốp | 70,6255 | m2 | |
| 3 | Ốp gạch thẻ 60x240 | 70,6255 | m2 | |
| M | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ PHẦN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | ỐNG HDPE D40/30 | 2,4 | 100m | |
| 2 | Hoàn trả vỉa hè, mặt đường | 13,92 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3024 | 100m3 | |
| 4 | Lưới nilong báo hiệu cáp | 240 | m | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,3144 | 100m3 | |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,56 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,6804 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,4536 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.309E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Nhà thầu cung cấp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Hợp đồng tương tự Thi công xây dựng công trình dân dụng có các hạng mục trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo;- Có Tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng trưởng công trình mà nhà thầu đề xuất hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư cấp thoát nước | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách phần điện | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm kỹ sư phụ trách thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác); | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Bằng tốt nghiệp đại học kỹ sư bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo- Tài liệu chứng minh trực tiếp làm cán bộ phụ trách ATLĐ 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu đang xét (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác), | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 Tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1 Kw | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 kW | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | ≥ 80l | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | ≥ 5 kW | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | ≥ 70kg | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 Kw | 1 |
| 11 | Máy khoan bê tông | ≥ 1,5 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi