Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220844279-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/08/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lào cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220813165 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 16:43:00 đến ngày 2022-08-23 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 546,026,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.190402E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63808E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên trong đó: chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm nèn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông, vữa các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa, bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viện kiểm sát nhân dân tỉnh Lào cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Bảo trì sửa chữa công trình Viện kiểm sát nhân dân huyện Văn Bàn 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn quản lý hành chính 2022 trong ngành kiểm sát nhân dân |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập hoặc các tài liệu tương đương khác; - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu xây lắp các năm 2019, 2020, 2021. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Fax: 02143 821 479), Bên mời thầu: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Fax: 02143 821 479) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Kiểm sát nhân dân tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai; Fax: 02143 821 479) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai (Địa chỉ: Đại lộ Trần Hưng Đạo- Phường Nam Cường - Thành phố Lào Cai - Tỉnh Lào Cai) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ BẾP VÀ NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng, cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,548 | m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,221 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa xi măng M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,585 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa xi măng M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,837 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa bê tông M200, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,299 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dâm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,714 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 100kg |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,313 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa xi măng M50, xi măng PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,545 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa xi măng M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,901 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,901 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa xi măng M50, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 105,102 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 122,902 | m2 |
| 14 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông cách âm cách nhiệt. | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 231,543 | m2 |
| 15 | Tấm ốp, máng nước khổ rộng 400mm, dày 0,40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 17,443 | m |
| 16 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,274 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,274 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,216 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,926 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,323 | 100kg |
| 21 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,656 | m3 |
| 22 | Lát nền, Gạch lát (500x500)mm vữa xi măng M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 79,332 | m2 |
| 23 | Lát nền, Gạch lát chống trơn (300x300)mm, vữa xi măng M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 8,512 | m2 |
| 24 | Ốp tường khu vệ sinh gạch ốp men bóng (300x450)mm vữa xi măng M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,136 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 112,825 | m2 |
| 26 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,536 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa xi măng M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 12,536 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 125,361 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 355,913 | m2 |
| 30 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,546 | m2 |
| 31 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa xi măng M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 39,546 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 395,459 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 58,847 | m2 |
| 34 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,539 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 6,539 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 65,386 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa xi măng M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,092 | m3 |
| 38 | Bê tông tấm đan bệ bếp, đá 1x2, vữa bê tông M200, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,24 | m3 |
| 39 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bệ bếp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,592 | m2 |
| 40 | Sản xuất lắp đặt cốt thép tấm đan bệ bếp - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,211 | 100kg |
| 41 | Gạch ốp tiết diện 300x450mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 13,138 | m2 |
| 42 | Lát mặt bệ - Tiết diện gạch 600x600, vữa xi măng M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3,067 | m2 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,103 | tấn |
| 44 | Gia công tôn ốp cửa dày 2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,043 | tấn |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,021 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 14,294 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5,06 | m2 |
| 48 | Cắt và lắp kính - Chiều dày kính ≤7mm, gắn bằng matít - cửa, vách dạng thường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,025 | m2 |
| 49 | Gioăng cao su | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 11,648 | md |
| 50 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,881 | kg |
| 51 | Bản lề cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16 | cái |
| 52 | Khóa cửa đi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,78 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,54 | m2 |
| 56 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 78,319 | 1m2 |
| 57 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,931 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 53,931 | m2 |
| 59 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa xi măng M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,445 | m3 |
| 60 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,084 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa xi măng M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,925 | m2 |
| 62 | Láng rãnh dày 3cm, vữa xi măng M75, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 23,925 | m2 |
| 63 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,227 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,015 | 100m2 |
| 65 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,036 | tấn |
| 66 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9 | cái |
| 67 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,508 | m3 |
| 68 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | bộ |
| 69 | Lắp đặt đèn Led âm trần 12W - D120 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 26 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn Led âm trần 23W - D225 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt Tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện KT 400x300x150mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | hộp |
| 73 | Aptomat cài 1 pha 63A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 74 | Aptomat cài 1 pha 25A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 5 | cái |
| 75 | Aptomat cài 1 pha 16A | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | máy |
| 80 | Ống đồng + bảo ôn cho máy 12000BTU-18000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 40 | m |
| 81 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 6mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga - Đường kính 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống bảo ôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/EXPLE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 50 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 130 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 240 | m |
| 89 | Lắp đặt nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 39x18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 120 | m |
| 90 | Lắp đặt nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 14x8mm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 90 | m |
| 91 | Lắp dặt ống ghen sun D25 luồn dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 80 | m |
| 92 | Lắp đặt hộp nối dây | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | hộp |
| 93 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 94 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 95 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác(sen tắm) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 96 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác(lababo) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác(van gạt, vòi đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 100 | Bộ chậu rửa đôi Inax 1 vòi S17V (hoặc tương đương) (gồm: chậu, ống thải chữ P, ống xả chậu có chặn nước, dây cấp) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt Lavabo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen, Sen tắm Inax BFV-1103S-4C hoặc tương tương | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | bộ |
| 104 | Van gạt D15 (vòi đồng) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1 | cái |
| 105 | Ống nhựa PP-R D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 106 | Cút nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 10 | cái |
| 107 | Cút ren trong PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 3 | cái |
| 108 | Tê nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 4 | cái |
| 109 | Điều hòa treo tường 1 chiều Inverter 12000BTU | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2 | Bộ |
| B | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào đất móng kè xây đá, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 234,284 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 1,449 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,425 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,184 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 19,492 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,427 | m3 |
| 7 | Ống thoát nước kè PVC D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 8 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất phạm vi 3km - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,749 | 100m3 |
| C | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,758 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 183,616 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,054 | tấn |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 7,73 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 29,362 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,185 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 0,211 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 9,372 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 2,024 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 35,136 | m2 |
| 11 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 16,943 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3km | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V | 27,429 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.190402E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63808E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng cấp IV trở lên(Tài liệu kèm theo là (1) Hợp đồng được chứng thực; (2) Các tài liệu chứng minh đã Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hồ sơ nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu tương đương khác; tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 385.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥770.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên- Đã đã trực tiếp là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên; (3) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã là Chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên trong đó: chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình tương tự.(Có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: (1) Bằng cấp; (2) Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình xây dựng dân dụng) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá các loại | Cắt gạch, đá | 2 |
| 2 | Máy khoan bê tông cầm tay | Khoan bê tông | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc) | Đầm nèn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông, vữa các loại | Trộn vữa, bê tông | 1 |
| 5 | Ô tô ≥ 5T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi