Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220848050-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220720934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 16:28:00 đến ngày 2022-08-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,098,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng; biên bản nghiệm thu hoàn thành phần lớn khối lượng…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, an toàn lao động, Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ ≥ 5-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh lốp ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10-16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Thiết bị nấu nhựa 500L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn bê tông nhựa nóng 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm dùi 1,5kV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Cải tạo, nâng cấp đường 2001 và tuyến nhánh thuộc khối Hưng Phúc, phường Hưng Phúc
5 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999.


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA , địa chỉ: Số 25A, ngõ 9, đường Phan Thái Ất, khối Yên Toàn, Phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
- Chủ đầu tư: UBND Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp, trình bản gốc các tài liệu hợp quy của phòng LAT. + Nộp báo cáo tài chính hoặc Báo cáo kiểm toán từ năm 2019 đến năm 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu: + Nhà thầu có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước trong khoảng thời gian tham gia đấu thầu gói thầu này. + Nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự của các nhân sự. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng (trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các đồng chí nhân sự chủ chốt, như bảng lương và các tài liệu liên quan... - Khi nhà thầu chứng minh bằng Báo cáo kiểm toán thì Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn có thể yêu vầu đơn vị trình Báo cáo tài chính được in trên hệ thống mạng để đối chiếu. - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Trình bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng trong lĩnh vực xây dựng, các gói thầu đã thi công để chứng minh. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 51.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Anh Hùng – Chủ tịch UBND Phường Hưng Phúc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 – NA + Đ/C: Số 25A – Ngõ 9 – Đ. Phan Thái Ất – TP. Vinh – NA + ĐT: 0886963999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Uỷ ban nhân dân Phường Hưng Phúc + Địa chỉ: Phường Hưng Phúc - Thành phố Vinh – Tỉnh Nghệ An. + Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thành Vinh Nghệ An; + Địa chỉ: Số 22, đường Bờ Kênh, khối 11, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường và mặt đường
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤20cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt24,24m
2Cắt mặt đường bê tông asphalt, chiều dày lớp cắt ≤7cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,9091100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và BVTK được phê duyệt516,55
4Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000mTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,1655100m³
5Vận chuyển kết cấu phá dỡ 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấnTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,1655100m³/km
6Vận chuyển kết cấu phá dỡ 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấnTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,1655100m³/km
7Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt53,074
8Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt10,0841100m³
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt10,6148100m³
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt10,6148100m³/km
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt10,6148100m³/km
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt29,9655
13Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,6934100m³
14Mua đất để đắp (Mỏ Rú Thành, xã Hưng Phú, huyện Hưng Nguyên, cự ly vận chuyển 18km)Theo chương V và BVTK được phê duyệt677,2203m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt81,943710m3/km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt81,943710m3/km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤60kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt81,943710m3/km
18Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt29,9655
19Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,6934100m³
20Rải thảm mặt đường Bê tông nhựa (loại C19, R19) chiều dày đã lèn ép 6cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt28,0666100m²
21Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80 T/hTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,9967100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 10 tấn, cự ly 4kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,9967100 tấn
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ôtô 7 tấn, 1km tiếp theoTheo chương V và BVTK được phê duyệt3,9967100 tấn
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt28,0666100m²
25Láng mặt đường nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2Theo chương V và BVTK được phê duyệt25,1786100m²
26Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt19,9711100m²
27Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt19,9711100m²
28Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8cmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,2075100m²
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và BVTK được phê duyệt23,76
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,2767100m²
31Bốc lên các vật liệu khác bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,7521000viên
32Bốc xuống các vật liệu khác bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,7521000viên
33Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,9410 tấn/km
34Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,9410 tấn/km
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤25kgTheo chương V và BVTK được phê duyệt4.752cấu kiện
B Hệ thống thoát nước
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và BVTK được phê duyệt144,45
2Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000mTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,4445100m³
3Vận chuyển kết cấu phá dỡ 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,4445100m³/km
4Vận chuyển kết cấu phá dỡ 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,445100m³/km
5Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt41,7925
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt8,867
7Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt9,6253100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt10,1319100m³
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt10,1319100m³/km
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp IIITheo chương V và BVTK được phê duyệt10,1319100m³/km
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt22,8965
12Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V và BVTK được phê duyệt4,3503100m³
13Mua đất để đắp (Mỏ Rú Thành, xã Hưng Phú, huyện Hưng Nguyên, cự ly vận chuyển 18km)Theo chương V và BVTK được phê duyệt517,4609m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt62,612810m3/km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt62,612810m3/km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn, trong phạm vi ≤60kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt62,612810m3/km
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và BVTK được phê duyệt279,42
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt17,0194tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt9,1409tấn
20Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và BVTK được phê duyệt125,84
21Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt629,2
22Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt62,92
23Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo chương V và BVTK được phê duyệt30,07100m²
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiTheo chương V và BVTK được phê duyệt2,288100m²
25Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt572cấu kiện
26Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt572cấu kiện
27Vận chuyển cấu kiên bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt69,85610 tấn/km
28Vận chuyển cấu kiên bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt69,85610 tấn/km
29Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính ≤600mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5721 đoạn ống
30Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 600mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt5701 mối nối
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và BVTK được phê duyệt5,17
32Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chương V và BVTK được phê duyệt32,81
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,4579tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3359tấn
35Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V và BVTK được phê duyệt5,4772tấn
36Khung thép bảnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1.847kg
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ≤50kg/cấu kiệnTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,847tấn
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và BVTK được phê duyệt15,71
39Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 50Theo chương V và BVTK được phê duyệt84,51
40Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Theo chương V và BVTK được phê duyệt8,45
41Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính 180mm, chiều dày 8,6mmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,404100m
42Nắp gang cầu thu nước, chắn rácTheo chương V và BVTK được phê duyệt48cái
43Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,3316100m²
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, ván khuôn hố thuTheo chương V và BVTK được phê duyệt4,0683100m²
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móngTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,5328100m²
46Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt54cấu kiện
47Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuTheo chương V và BVTK được phê duyệt54cấu kiện
48Vận chuyển cấu kiên bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤1kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,29210 tấn/km
49Vận chuyển cấu kiên bê tông đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmTheo chương V và BVTK được phê duyệt1,29210 tấn/km
50Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp panenTheo chương V và BVTK được phê duyệt54cái
C Phá dỡ, hoàn trả hiện trạng, bãi đúc và đảm bảo giao thông
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo chương V và BVTK được phê duyệt6,64
2Vận chuyển kết cấu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000mTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0664100m³
3Vận chuyển kết cấu phá dỡ 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 7 tấnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0664100m³/km
4Vận chuyển kết cấu phá dỡ 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấnTheo chương V và BVTK được phê duyệt0,0664100m³/km
5Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt6,49
6Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo chương V và BVTK được phê duyệt7,38
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chương V và BVTK được phê duyệt118
8Thuê bãi đúcTheo chương V và BVTK được phê duyệt1TB
9Bộ biển báo công trườngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2bộ
10Đèn tín hiệu cảnh báo công trường thi côngTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
11Áo phản quangTheo chương V và BVTK được phê duyệt2cái
12Cờ điều khiển giao thôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt10cái
13Cọc tiêu di động (cọc ống nhựa PVC D80 sơn trắng, đỏ phản quang, đế bằng bê tông xi măng)Theo chương V và BVTK được phê duyệt30cái
14Dây nilon phản quang đảm bảo giao thôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt60m
15Nhân công 4/7, nhóm II trực đảm bảo giao thôngTheo chương V và BVTK được phê duyệt100công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.65E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.529E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý:- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng; biên bản nghiệm thu hoàn thành phần lớn khối lượng…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ; hạng III trở lên (còn hiệu lực);53
2 Đội trưởng thi công, an toàn lao động, Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện An toàn lao động (còn hiệu lực);- Đã trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp.33
3 Cán bộ phụ trách vật tư thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế giao thông.- Đã trực tiếp phụ trách vật tư, thiết bị ít nhất 01 công trình cùng loại.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Đã trực tiếp quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cùng loại.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m3 Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
2 Máy ủi 110CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
3 Ô tô tự đổ ≥ 5-7T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
4 Máy lu bánh lốp ≥ 16T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
5 Máy lu bánh thép 10-16T Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
6 Thiết bị nấu nhựa 500L Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130- 140CV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
8 Trạm trộn bê tông nhựa nóng 80T/h Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
9 Máy trộn bê tông ≥250 lít Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
10 Máy đầm dùi 1,5kV Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
11 Máy đầm cóc Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
12 Máy cắt uốn thép 5Kw Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
13 Máy hàn điện Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
14 Máy bơm nước Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
15 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.2
16 Máy thủy bình Thiết bị thi công trên phải thuộc quyền sở hữu của nhà thầu. Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê; các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->