Gói thầu: Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo vỉa hè, điện chiếu sáng từ ngã tư thị trấn Cẩm Khê đến ngã ba đường Bình Phú, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220823613-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo vỉa hè, điện chiếu sáng từ ngã tư thị trấn Cẩm Khê đến ngã ba đường Bình Phú, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20220823501
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 16:20:00 đến ngày 2022-08-26 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,643,586,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8965379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.793075E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đường BT nhựa C12.5 dày 7cm; vỉa hè lát gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cm;- Hệ thống thoát nước ngang, thoát nước dọc, Hệ thống chiếu sáng, an toàn giao thông đồng bộ theo cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.850.510.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã là cán bộ phụ trách điện 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị, hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị, hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị, hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị, hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02 - Thi công xây dựng công trình: Cải tạo vỉa hè, điện chiếu sáng từ ngã tư thị trấn Cẩm Khê đến ngã ba đường Bình Phú, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
Cải tạo vỉa hè, điện chiếu sáng từ ngã tư thị trấn Cẩm Khê đến ngã ba đường Bình Phú, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0919311568.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Ngọc Ánh. Địa chỉ: Số nhà 35, tổ 70B, khu 6C, Phường Nông Trang, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng – Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0919311568.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Giao thông hạng IV trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0919311568.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Khê (Địa chỉ: Số 298, Đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu – Ban QLDA Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê; Ông Lê Hoàng – Tổ trưởng tổ chuyên gia, SĐT: 0977033166.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cẩm Khê (Số 298, Đường Hoa Khê, Thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA VỈA HÈ
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,129100m3
2Đào khuôn, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,725100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,645100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,645100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V5,645100m3/1km
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,297100m3/1km
9Vận chuyển đất tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V19,983100m3
10Vận chuyển đất đào nền + đào khuôn không tận dụng bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,571100m3
11Vận chuyển đất đào nền + đào khuôn không tận dụng bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,571100m3/1km
12Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V6,244100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,244100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V6,244100m3/1km
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V22,05100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,161100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
19Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,039100tấn
20Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100tấn
21Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
22Cắt bê tông vỉa hè cũMô tả kỹ thuật theo chương V10,50910m
23Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V62,43m3
24Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624100m3/1km
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,708100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V104,06m3
29Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,162100m2
30Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa C12.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,706100tấn
31Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V0,706100tấn
32Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMô tả kỹ thuật theo chương V4,162100m2
33Cắt bê tông vỉa hè cũMô tả kỹ thuật theo chương V8,49310m
34Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V315,31m3
35Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3,153100m3
36Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,153100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,153100m3/1km
38Lát gạch TERAZO vỉa hè (40x40x3.0)cmMô tả kỹ thuật theo chương V5.399,87m2
39Vữa lót, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5.399,87m2
40Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V377,99m3
41Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V9,179100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V121,16m3
43Lắp đặt bó vỉa thẳng 22x18x100cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.450,16m
44Lắp đặt bó vỉa cong 22x18x25cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V221,36m
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V991,31m2
46Đào đất móng bồn cây, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V49,6m3
47Bê tông bó bồn cây, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,92m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V8,44100m2
49Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,55m3
50Bê tông khoá bó vỉa, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2m3
51Đào rãnh thoát nước ,đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V100,426m3
52Đào rãnh, máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V19,081100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,804100m3
54Thi công lớp đá đệm móng,Mô tả kỹ thuật theo chương V157,12m3
55Bê tông thân rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V613,75m3
56Ván khuôn thép, ván khuôn thân rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V107,038100m2
57Cốt thép thân, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V61,007tấn
58Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V211,13m3
59Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V28,969tấn
60Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V12,03100m2
61Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn (tấm đan+thân rãnh) bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V4.910cấu kiện
62Vận chuyển cấu kiện thân rãnh + tấm đan bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V4.91010 tấn/1km
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4.910cấu kiện
64Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V613,75m2
65Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,26m3
66Đào móng cống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m3
67Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
68Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3/1km
70Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m3
71Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V18,67m3
72Bê tông tường cống, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,04m3
73Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V0,279100m2
74Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
75Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,754100m2
76Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189tấn
77Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V19cấu kiện
79Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
80Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032tấn
81Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,014100m2
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
83Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu trắng, chiều dày lớp sơn 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V236,28m2
84Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang mầu vàng, chiều dày lớp sơn 3,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,35m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng tiếp địa, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V14,76m3
2Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V41100m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,1100m3/1km
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,148m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,624m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,236100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,24cột
8Khung móng cột đèn M24x675 (300x300)Mô tả kỹ thuật theo chương V41cột
9Đào mương cáp, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V38,488cột
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,464cột
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,443km dây
12Ni lông báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V336,771km / 1dây
13Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMô tả kỹ thuật theo chương V3,368cái
14Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V9.622cái
15Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V9,6221000v
16Ống thép bảo vệ cáp ngầm D50 dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V101,88kg
17Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
18Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE WFP D50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,63100m
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,443100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V2,406100m3
21Rải cáp ngầm, Cáp đồng (3x10mm² +1x6mm²)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,63100m
22Đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V320cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V3210 đầu cốt
24Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 8mMô tả kỹ thuật theo chương V41cột
25Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V41cần đèn
26Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
27Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V41bảng
28Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật theo chương V4,1100m
29Luồn cáp ngầm cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V82đầu cáp
30Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,110 cột
31Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
C HẠNG MỤC: DI CHUYỂN CỘT ĐIỆN
1Đào móng cột điện, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,968m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m3/1km
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,414m3
5Bê tông móng cột, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,554m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,197100m2
7Mua + vận chuyển cột điện Cột điện bê tông H8,5B (Đầu gốc 370x250-Đầu ngọn 140x140)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
8Mua + vận chuyển cột điện VLT NPC.I-8,5-4,3 đầu gốc 280, đầu ngọn 160Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
9Hạ cột bằng thủ công + cẩu, chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
10Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột =Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
11Tháo hạ dây nhôm A, tiết diện dây 95mm2 bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,24km dây
12Căng lại dây bằng thủ công. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,241km / 1dây
13Tháo hộp công tơ - loại Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
14Lắp đặt công tơ 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8965379E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.793075E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đường BT nhựa C12.5 dày 7cm; vỉa hè lát gạch Terrazo kích thước (40x40x3)cm;- Hệ thống thoát nước ngang, thoát nước dọc, Hệ thống chiếu sáng, an toàn giao thông đồng bộ theo cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.850.510.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư công trình giao thông. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư giao thông. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện. Đã là cán bộ phụ trách điện 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 7T Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu4
2 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 10,0 T Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
4 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu 0,4 m3 Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất : 130 CV đến 140 CV Có hóa đơn mua bán thiết bị, hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng : 70 kg Có hóa đơn mua bán thiết bị, hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy phun nhựa đường - công suất : 190 CV Có hóa đơn mua bán thiết bị, hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
8 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Có hóa đơn mua bán thiết bị, hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->