Gói thầu: Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220845055-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê
Tên gói thầu Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220845026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 16:12:00 đến ngày 2022-08-27 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,812,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02194325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0438865E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.769.068.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+Có xác nhận của chủ đầu tư của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tựNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+Có xác nhận của chủ đầu tư của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+Có xác nhận của chủ đầu tư của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị có đăng kí, đăng kiểm còn thời hạn, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông - dung tích: 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05- Thi công xây dựng công trình
Nhà lớp học và phòng chức năng trường mầm non Sông Thao, thị trấn Cẩm Khê
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê , địa chỉ: Số 198, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê; Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản thị trấn Cẩm Khê: số 98, đường Hoa Khê, TT Cẩm Khê, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ; SĐT: 0210889339
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế: Trung tâm tư vấn kiến trúc quy hoạch xây dựng; Đơn vị thẩm định báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tang - Tư vấn lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Đặng Gia Phú Thọ - Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH xây duựng và dịch vụ kế toán Quang Trung


- Bên mời thầu: Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản Thị trấn Cẩm Khê , địa chỉ: Số 198, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê; Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản thị trấn Cẩm Khê: số 98, đường Hoa Khê, TT Cẩm Khê, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ; SĐT: 0210889339


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Cẩm Khê; Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản thị trấn Cẩm Khê: số 98, đường Hoa Khê, TT Cẩm Khê, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ; SĐT: 0210889339
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Cẩm Khê; số 98, đường Hoa Khê, TT Cẩm Khê, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ; SĐT: 0210889339
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các công trình xây dựng cơ bản thị trấn Cẩm Khê; địa chỉ: số 98, đường Hoa Khê, TT Cẩm Khê, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ; SĐT: 0210889339
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận tài chính - kế toán; địa chỉ: số 98, đường Hoa Khê, TT Cẩm Khê, Huyện Cẩm Khê, Phú Thọ; SĐT: 0210889339
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0406100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V26,016m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V13,1189m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V22,8698m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V59,9119m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0672m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,6293m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9663100m2
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9288100m2
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1709100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1067tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5763tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3384tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4949tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2378tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,162tấn
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V198,4018m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8072m3
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2933m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,8081m3
B PHẦN THÂN
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6531m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V3,7858100m2
3Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4433tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,5293tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9475tấn
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,738m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,6978100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3404tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2767tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V67,2698m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,5724100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6499tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V10,9047tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7046tấn
15Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V189,1621m3
16Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V19,7093100m2
17Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,2652tấn
18Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4632100m2
19Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,456tấn
20Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2973tấn
21Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5903m3
22Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5993tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,5993tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V185,56021m2
25Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V7,308100m2
26Tôn úp nóc, khổ 400Mô tả kỹ thuật theo chương V70,56md
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V255,8398m3
2Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6239m3
3Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4902m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.027,624m2
5Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1.966,948m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V328,694m2
7Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.153,5972m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V97,0712m2
9Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V222,32m
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V278,24m
11Đắp chi tiết trang trí chân, đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V52công
12Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300*300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,628m2
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch LD600*300, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V244,138m2
14Lát đá bậc cầu thang, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V53,9166m2
15Lát đá bậc tam cấp, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3104m2
16Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,002m2
17Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V992,6328m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.027,624m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3.546,3104m2
20Cửa đi 2 cánh, nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V72,9m2
21Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V47,07m2
22Cửa sổ nhôm hệ kính 6,38mm phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V83,025m2
23Vách kính nhôm hệ kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,225m2
24Của thép hộp hoàn thiện cả phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V36m2
25Giá chênh kính từ 5mm lên 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V236,22m2
26Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1581tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,3681m2
28Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V113,265m2
29Trụ thang Inox hoàn thiện theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Ống Inox lan can, tay vịn cầu thang INOX họp hoàn thiện theo thiết kế ( cả nhân công và vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V241,958kg
31Hệ vít, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
32Lắp dựng lan can cấu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4,374m2
33Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,488tấn
34Sơn tĩnh điên:Mô tả kỹ thuật theo chương V488kg
35Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V64,2432m2
36Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V13,7575100m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V75,1712m2
38Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V75,1712m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V71bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
3Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
4Lắp đặt đèn cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
6Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
7Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V75cái
10Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V35cái
11Lắp đặt các automat 2 pha 150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt các automat 2 pha 65AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt các automat 2 pha 40AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Lắp đặt các automat 2 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt các automat 1 pha 10AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Tủ át 300*200*150Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
18Tủ điện 500*300*150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Tủ điện 600*400*200Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
21Đế chìmMô tả kỹ thuật theo chương V190cái
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.800m
29Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10m
E CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V521m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,52100m3
3Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V23cọc
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
6Chân bật thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Hồ lô sứMô tả kỹ thuật theo chương V9quả
9Kẹp tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
11Sơn chóng gỉ, sơn màuMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
12Tôn chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5m2
13Que hànMô tả kỹ thuật theo chương V15kg
14Bộ dụng cụ cứu hỏa và tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
F CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệt người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
2Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòi người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Si phông inox D42Mô tả kỹ thuật theo chương V560.0
7Lắp đặt chậu tiểu nam người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Lắp đặt van tiểu nam người lớnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt phễu thu đk 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
11Van phaoMô tả kỹ thuật theo chương V10.0
12Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
13Lắp đặt xí bệt trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
14Lắp đặt vòi rửa 1 vòi trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
15Chậu rửa Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
17Lắp đặt van tiểu nam trẻ emMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,27100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
23Lắp đặt van PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt van PPR ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
25Lắp đặt van PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
26Lắp đặt Tê PPR ĐK 50x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Lắp đặt tê thu PPR ĐK 40*40mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt tê thu PPR ĐK 40*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt tê thu PPR ĐK 40*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt tê thu PPR ĐK 40*20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
31Lắp đặt tê thu PPR ĐK 32*25mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt tê thu PPR ĐK 32*20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x25mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
34Lắp đặt Tê PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
35Lắp đặt Tê PPR ĐK 20x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
36Lắp đặt tê ren trong PPR 90 ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
37Lắp đặt cút PPR 45 ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp đặt cút PPR 45 ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
41Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
43Lắp đặt cút PPR 90 ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
44Lắp đặt Cút ren trong PPR 90 ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V112cái
45Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt Rắc co PPR ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Lắp đặt côn thu PPR ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Lắp đặt côn thu PPR ĐK 40*32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt côn thu PPR ĐK 40*20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
50Lắp đặt Côn PPR ĐK 25x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
51Nút bịt D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Nút bịt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
53Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
54Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3100m
55Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
56Lắp đặt ống nhựa uPVC ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,03100m
57Lắp đặt tê đều uPVC ĐK 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
58Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x110mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
59Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 110x48mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
60Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
61Lắp đặt Tê Y uPVC ĐK 90x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
62Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK=75x75mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
63Lắp đặt tê Y uPVC, ĐK 75x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
64Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
65Lắp đặt Tê kiểm tra ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
67Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
68Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
69Lắp đặt Cút uPVC 90 ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
70Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
71Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
72Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 48mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
73Lắp đặt Cút uPVC 45 ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
74Lắp đặt Côn uPVC ĐK 110x42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
75Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
76Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
77Lắp Nắp thông tắc uPVC ĐK 75mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
78Đai vít neo giữ ống các cỡMô tả kỹ thuật theo chương V300bộ
79Keo dán ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50kg
80Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V131m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m3
82Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4832100m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,36861m3
84Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V17,8962m3
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9145m3
86Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,464m3
87Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,574m2
88Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,3252m2
89Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2403m3
90Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0786100m2
91Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,416tấn
92Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7207m3
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9637m3
94Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0934100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,382tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4476tấn
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.02194325E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0438865E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.769.068.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+Có xác nhận của chủ đầu tư của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm52
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tựNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+Có xác nhận của chủ đầu tư của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Là kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+Có xác nhận của chủ đầu tư của Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận hoặc Quyết định bổ nhiệm31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có đăng kí, đăng kiểm còn thời hạn, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
2 Máy xúc đào Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Máy hàn Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy cắt uốn cốt thép Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn bê tông - dung tích: 250-500 lít Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
6 Máy đầm bàn Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm dùi Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm cóc Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài liệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->