Gói thầu: Gói thầu số 02: phần xây dựng và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220822964-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 02: phần xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220822753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 16:12:00 đến ngày 2022-08-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,629,945,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,300,000 VNĐ ((Mười sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Trước khi ký thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản hợp đồng gốc, bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng để chứng minh khi Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu. Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính tới thời điểm đang tham gia lựa chọn nhà thầu gói thầu này và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận (Lưu ý: Quá trình đánh giá HSDT nhà thầu phải trình bày bản gốc liên quan khi chủ đầu tư yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chúng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thiết bị vật tư, quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chúng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: phần xây dựng và thiết bị
Nhà văn hóa khối 6, phường Của Nam
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung , địa chỉ: Số 5, ngách 11, ngõ 99, đường Nguyễn Thái Học, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Cửa Nam Địa chỉ: Phường Cửa Nam, thành phố Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thành phố Vinh


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung , địa chỉ: Số 5, ngách 11, ngõ 99, đường Nguyễn Thái Học, phường Lê Lợi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Cửa Nam Địa chỉ: Phường Cửa Nam, thành phố Vinh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản gốc); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc); -Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: * Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. * Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới tháng 7 năm 2022 trở về sau được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Phường Cửa Nam Địa chỉ: Phường Cửa Nam, thành phố Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của chủ đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân thành phố Vinh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Phường Cửa Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào đấtChi tiết tại Chương V1,3931100m3
2Đắp đất K = 0,90Chi tiết tại Chương V0,4644100m3
3Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V0,9287100m3
4Bê tông M100, đá 4x6Chi tiết tại Chương V7,0947m3
5SXLD Ván khuônChi tiết tại Chương V0,4335100m2
6SXLD cốt thép Ø≤10Chi tiết tại Chương V0,2828tấn
7SXLD cốt thép Ø≤18Chi tiết tại Chương V0,7941tấn
8SXLD cốt thép Ø>18Chi tiết tại Chương V1,9822tấn
9Bê tông M250, đá 1x2Chi tiết tại Chương V27,551m3
10Xây gạch dày ≤33cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V7,6292m3
11Trát tường dày 1,5cm VXM M75Chi tiết tại Chương V6,537m2
12SXLD Ván khuônChi tiết tại Chương V0,3497100m2
13SXLD cốt thép Ø≤10Chi tiết tại Chương V0,0567tấn
14SXLD cốt thép Ø≤18Chi tiết tại Chương V0,4428tấn
15Bê tông M250, đá 1x2Chi tiết tại Chương V3,6565m3
16Đắp cát K = 0,95Chi tiết tại Chương V0,2493100m3
17Bê tông M100, đá 4x6Chi tiết tại Chương V7,1249m3
B PHẦN THÔ
1SXLD cốt thép Ø≤10Chi tiết tại Chương V0,099tấn
2SXLD cốt thép Ø≤18Chi tiết tại Chương V0,0519tấn
3SXLD cốt thép Ø>18Chi tiết tại Chương V1,1801tấn
4SXLD Ván khuônChi tiết tại Chương V0,8212100m2
5Bê tông M250, đá 1x2Chi tiết tại Chương V4,5167m3
6SXLD Ván khuônChi tiết tại Chương V1,6304100m2
7SXLD cốt thép Ø≤10Chi tiết tại Chương V2,3294tấn
8Bê tông M250, đá 1x2Chi tiết tại Chương V16,3036m3
9SXLD Ván khuônChi tiết tại Chương V2,2556100m2
10SXLD cốt thép Ø≤10Chi tiết tại Chương V0,4838tấn
11SXLD cốt thép Ø≤18Chi tiết tại Chương V1,0948tấn
12SXLD cốt thép Ø>18Chi tiết tại Chương V0,8731tấn
13Bê tông M250, đá 1x2Chi tiết tại Chương V15,3016m3
14SXLD Ván khuônChi tiết tại Chương V0,1605100m2
15SXLD cốt thép Ø≤10Chi tiết tại Chương V0,3433tấn
16Bê tông M250, đá 1x2Chi tiết tại Chương V1,6035m3
17Xây gạch dày ≤33cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V61,7903m3
18Xây gạch dày ≤11cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V11,8044m3
19Xây gạch VXM M75Chi tiết tại Chương V0,631m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1SX xà gồ thépChi tiết tại Chương V0,4929tấn
2LD xà gồ thépChi tiết tại Chương V0,4929tấn
3Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45Chi tiết tại Chương V0,9781100m2
4Tôn úp nóc khổ 60cmChi tiết tại Chương V15,62m
5Ke chống bão (4 cái /m2)Chi tiết tại Chương V3.912cái
6Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V431,5378m2
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V373,62m2
8Trát VXM M75Chi tiết tại Chương V24,286m2
9Trát trần VXM M75Chi tiết tại Chương V163,04m2
10Trát xà dầm VXM M75Chi tiết tại Chương V27,8254m2
11Trát dày 1,5cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V16,4567m2
12Láng dày 1cm, VXM M125Chi tiết tại Chương V9,082m2
13Quét dung dịch chống thấm sê nôChi tiết tại Chương V9,082m2
14Bả tườngChi tiết tại Chương V808,1968m2
15Bả cột, dầm, trầnChi tiết tại Chương V248,2035m2
16Sơn trong đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại Chương V656,7948m2
17Sơn ngoài đã bả 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết tại Chương V375,3195m2
18Lát gạch granite 60x60cmChi tiết tại Chương V153,258m2
19Lát gạch chống trơn 30x30cmChi tiết tại Chương V8,8346m2
20Ốp gạch men 30x60cmChi tiết tại Chương V18,878m2
21Ốp đá granit tự nhiênChi tiết tại Chương V14,4616m2
22Lát đá bậc cầu thangChi tiết tại Chương V18,4461m2
23Bộ chữ bằng inox gương trắng (theo BVTK)Chi tiết tại Chương V1Bộ
24Bộ chữ bằng inox gương vàng (theo BVTK)Chi tiết tại Chương V1Bộ
25Bộ chữ bằng nhôm hợp kim Composite gương vàng (theo BVTK)Chi tiết tại Chương V1Bộ
26Nền gắn khẩu hiệu bằng tấm hợp kim Composite (theo BVTK)Chi tiết tại Chương V1,784m2
27SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38Chi tiết tại Chương V8,04m2
28SXLD Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4, kính an toàn 2 lớp dày 6,38Chi tiết tại Chương V7,1496m2
29SXLD Vách kínhkhung nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4, kính an toàn 2 lớp dày 6,38Chi tiết tại Chương V9,408m2
30Cửa cuốn khe thoáng S50iChi tiết tại Chương V13,6620.0
31Động cơ cửa cuốn khe thoáng Austdoor AH300A sức nâng 300kgChi tiết tại Chương V1bộ
32Tay vịn cầu thang Inox 304Chi tiết tại Chương V16,37m
33Trụ chính cầu thang InoxChi tiết tại Chương V1cái
D PHẦN CHỐNG SÉT VÀ CẤP, THOÁT NƯỚC
1LĐ ống PVC Ø90Chi tiết tại Chương V0,2100m
2LĐ cút PVC Ø90Chi tiết tại Chương V6cái
3LĐ ống PVC Ø60Chi tiết tại Chương V0,1100m
4Cấu chắn rác Ø90Chi tiết tại Chương V4cái
5Đai giữ ống Ø90Chi tiết tại Chương V20cái
6Máng tôn thu nước khổ 600 dày 0,42Chi tiết tại Chương V5m
7LĐ xí bệtChi tiết tại Chương V1bộ
8LĐ chậu rửa 1 vòiChi tiết tại Chương V1bộ
9LĐ gương soiChi tiết tại Chương V1cái
10LĐ bể nước Inox 2m3Chi tiết tại Chương V1bể
11LĐ ống PVC Ø32Chi tiết tại Chương V0,18100m
12LĐ côn PVC Ø32Chi tiết tại Chương V2cái
13LĐ ống PVC Ø25+D27Chi tiết tại Chương V0,28100m
14LĐ cút PVC Ø25Chi tiết tại Chương V3cái
15LĐ ống PVC Ø25Chi tiết tại Chương V0,16100m
16LĐ cút PVC Ø25Chi tiết tại Chương V4cái
17LĐ ống PVC Ø20Chi tiết tại Chương V0,04100m
18LĐ van ren Ø≤25Chi tiết tại Chương V3cái
19LĐ ống PVC Ø60Chi tiết tại Chương V0,04100m
20LĐ ống PVC Ø100Chi tiết tại Chương V0,2100m
21LĐ cút PVC Ø65Chi tiết tại Chương V3cái
22LĐ cút PVC Ø90Chi tiết tại Chương V2cái
23LĐ cút PVC Ø65Chi tiết tại Chương V1cái
24SX kim thu sét dài 1,5mChi tiết tại Chương V1cái
25LĐ kim thu sét dài 1,5mChi tiết tại Chương V1cái
26Đóng cọc chống sétChi tiết tại Chương V3cọc
27Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Ø12Chi tiết tại Chương V6m
28Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, Ø12Chi tiết tại Chương V25m
29Đào đấtChi tiết tại Chương V1,751m3
30Đắp đấtChi tiết tại Chương V1,75m3
E PHẦN ĐIỆN + PCCC
1LĐ đèn sát trần có chụpChi tiết tại Chương V3bộ
2LĐ đèn sát trần có chụpChi tiết tại Chương V3bộ
3LĐ đèn sát trần có chụpChi tiết tại Chương V2bộ
4LĐ công tắc 1 hạtChi tiết tại Chương V20cái
5LĐ công tắc 2 hạtChi tiết tại Chương V2cái
6LĐ các automat 1 pha ≤10AChi tiết tại Chương V4cái
7LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn Ø25Chi tiết tại Chương V295m
8LĐ quạt treo tườngChi tiết tại Chương V16cái
9LĐ quạt trầnChi tiết tại Chương V4cái
10LĐ ô cắm đôiChi tiết tại Chương V20cái
11LĐ quạt thông gió trên tườngChi tiết tại Chương V2cái
12LĐ dây dẫn 2 ruột 2*1,5 mm2Chi tiết tại Chương V125m
13LĐ dây dẫn 2 ruột 2*2,5 mm2Chi tiết tại Chương V150m
14LĐ dây dẫn 2 ruột 2*4 mm2Chi tiết tại Chương V20m
15LĐ dây dẫn 2 ruột 2*10 mm2Chi tiết tại Chương V50m
16Bình chữa cháyChi tiết tại Chương V6bình
17Tiêu lệnh và nội quy PCCCChi tiết tại Chương V2bộ
18Hộp đựng bình (50x60x18)Chi tiết tại Chương V2hộp
F PHẦN BỂ TỰ HOẠI
1Đào đấtChi tiết tại Chương V0,1038100m3
2Đắp đấtChi tiết tại Chương V0,0281m3
3Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V0,0692100m3
4Bê tông M100, đá 4x6Chi tiết tại Chương V0,7398m3
5SXLD Ván khuônChi tiết tại Chương V0,0163100m2
6SXLD cốt thép Ø≤10Chi tiết tại Chương V0,149tấn
7Bê tông M200, đá 1x2Chi tiết tại Chương V1,1098m3
8Lát gạch chỉ, vữa lót M75Chi tiết tại Chương V4,5835m2
9Xây gạch dày ≤33cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V3,7743m3
10Xây gạch dày ≤11cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V0,1586m3
11SXLD cốt thép Ø≤10Chi tiết tại Chương V0,0318tấn
12SXLD Ván khuônChi tiết tại Chương V0,0389100m2
13Bê tông M200, đá 1x2Chi tiết tại Chương V0,4166m3
14Trát tường dày 1,5cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V25,396m2
15Trát tường dày 1,0cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V25,396m2
16Trát tường dày 1,5cm, VXM M75Chi tiết tại Chương V15,232m2
17Láng dày 2cm, VXM M75 có đánh màuChi tiết tại Chương V4,5835m2
18SXLD cốt thép Ø≤10Chi tiết tại Chương V0,0387tấn
19SXLD Ván khuônChi tiết tại Chương V0,0175100m2
20Bê tông M250, đá 1x2,Chi tiết tại Chương V0,375m3
21LĐ cấu kiện đúc sẵnChi tiết tại Chương V3cái
22LĐ ống PVC Ø110Chi tiết tại Chương V0,1100m
23LĐ cút PVC Ø110Chi tiết tại Chương V3cái
G PHẦN THIẾT BỊ
1SXLĐ Rèm sân khấu bằng vải nhungChi tiết tại Chương V15,774m2
2SXLĐ Rèm cuốn cửa sổ bằng vảiChi tiết tại Chương V4,56m2
3Ghế liền bàn hội trường (KT: Ghế 2 chỗ W1055 x D640 -850 x H860; hãng Hoà Phát hoặc tương đương. Ghế khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa bọc vải, có bàn viết gỗ, đệm gấp khi không sử dụng, chân bắt cố định xuống sàn)Chi tiết tại Chương V33bộ
4SXLĐ bàn hội trường KT: 0,5m x 0,75m x 1,1m hãng Hoà Phát hoặc tương đươngChi tiết tại Chương V3cái
5SXLĐ bục phát biểu KT: 0,9m x 0,6m x 1,2m (Gỗ sơn công nghiệp PU cao cấp)Chi tiết tại Chương V1cái
6SXLĐ bục đặt tượng Bác Hồ KT: 0,8m x 0,6m x 1,2m (Gỗ sơn công nghiệp PU cao cấp)Chi tiết tại Chương V1cái
7LĐ Âm ly công suất 600WChi tiết tại Chương V1cái
8LĐ Loa hội trường 150WChi tiết tại Chương V2cái
9LĐ Micro hội thảo có chân đếChi tiết tại Chương V4cái
10LĐ Micro cầm tayChi tiết tại Chương V2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Trước khi ký thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản hợp đồng gốc, bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng để chứng minh khi Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu. Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính tới thời điểm đang tham gia lựa chọn nhà thầu gói thầu này và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận (Lưu ý: Quá trình đánh giá HSDT nhà thầu phải trình bày bản gốc liên quan khi chủ đầu tư yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực);33
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chúng minh).33
3 Cán bộ phụ trách thiết bị vật tư, quản lý chất lượng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chúng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
2 Máy đầm bàn Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
3 Máy đầm dùi Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
4 Máy đào 0,8m3 Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
5 Máy hàn điện Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
6 Máy khoan bê tông Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
7 Máy trộn bê tông Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
8 Ô tô tự đổ Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
9 Máy vận thăng Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->