Gói thầu: Gói thầu số 02: phần xây dựng và thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220822964-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: phần xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822753 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 16:12:00 đến ngày 2022-08-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,629,945,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,300,000 VNĐ ((Mười sáu triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Trước khi ký thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản hợp đồng gốc, bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng để chứng minh khi Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu. Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính tới thời điểm đang tham gia lựa chọn nhà thầu gói thầu này và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận (Lưu ý: Quá trình đánh giá HSDT nhà thầu phải trình bày bản gốc liên quan khi chủ đầu tư yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chúng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thiết bị vật tư, quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chúng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: phần xây dựng và thiết bị Nhà văn hóa khối 6, phường Của Nam 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản gốc); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc); -Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: * Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực theo quy định. * Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới tháng 7 năm 2022 trở về sau được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân Phường Cửa Nam
Địa chỉ: Phường Cửa Nam, thành phố Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn của chủ đầu tư |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ủy ban nhân dân thành phố Vinh; - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam Phường Cửa Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 1,3931 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K = 0,90 | Chi tiết tại Chương V | 0,4644 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 0,9287 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 7,0947 | m3 |
| 5 | SXLD Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,4335 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,2828 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép Ø≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,7941 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép Ø>18 | Chi tiết tại Chương V | 1,9822 | tấn |
| 9 | Bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 27,551 | m3 |
| 10 | Xây gạch dày ≤33cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 7,6292 | m3 |
| 11 | Trát tường dày 1,5cm VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 6,537 | m2 |
| 12 | SXLD Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,3497 | 100m2 |
| 13 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,0567 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép Ø≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,4428 | tấn |
| 15 | Bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 3,6565 | m3 |
| 16 | Đắp cát K = 0,95 | Chi tiết tại Chương V | 0,2493 | 100m3 |
| 17 | Bê tông M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 7,1249 | m3 |
| B | PHẦN THÔ | |||
| 1 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,099 | tấn |
| 2 | SXLD cốt thép Ø≤18 | Chi tiết tại Chương V | 0,0519 | tấn |
| 3 | SXLD cốt thép Ø>18 | Chi tiết tại Chương V | 1,1801 | tấn |
| 4 | SXLD Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,8212 | 100m2 |
| 5 | Bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 4,5167 | m3 |
| 6 | SXLD Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 1,6304 | 100m2 |
| 7 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 2,3294 | tấn |
| 8 | Bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 16,3036 | m3 |
| 9 | SXLD Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 2,2556 | 100m2 |
| 10 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,4838 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép Ø≤18 | Chi tiết tại Chương V | 1,0948 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép Ø>18 | Chi tiết tại Chương V | 0,8731 | tấn |
| 13 | Bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 15,3016 | m3 |
| 14 | SXLD Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,1605 | 100m2 |
| 15 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,3433 | tấn |
| 16 | Bê tông M250, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 1,6035 | m3 |
| 17 | Xây gạch dày ≤33cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 61,7903 | m3 |
| 18 | Xây gạch dày ≤11cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 11,8044 | m3 |
| 19 | Xây gạch VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 0,631 | m3 |
| C | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | SX xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V | 0,4929 | tấn |
| 2 | LD xà gồ thép | Chi tiết tại Chương V | 0,4929 | tấn |
| 3 | Lợp mái bằng tôn sóng dày 0,45 | Chi tiết tại Chương V | 0,9781 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc khổ 60cm | Chi tiết tại Chương V | 15,62 | m |
| 5 | Ke chống bão (4 cái /m2) | Chi tiết tại Chương V | 3.912 | cái |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 431,5378 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 373,62 | m2 |
| 8 | Trát VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 24,286 | m2 |
| 9 | Trát trần VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 163,04 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 27,8254 | m2 |
| 11 | Trát dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 16,4567 | m2 |
| 12 | Láng dày 1cm, VXM M125 | Chi tiết tại Chương V | 9,082 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chi tiết tại Chương V | 9,082 | m2 |
| 14 | Bả tường | Chi tiết tại Chương V | 808,1968 | m2 |
| 15 | Bả cột, dầm, trần | Chi tiết tại Chương V | 248,2035 | m2 |
| 16 | Sơn trong đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 656,7948 | m2 |
| 17 | Sơn ngoài đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chi tiết tại Chương V | 375,3195 | m2 |
| 18 | Lát gạch granite 60x60cm | Chi tiết tại Chương V | 153,258 | m2 |
| 19 | Lát gạch chống trơn 30x30cm | Chi tiết tại Chương V | 8,8346 | m2 |
| 20 | Ốp gạch men 30x60cm | Chi tiết tại Chương V | 18,878 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên | Chi tiết tại Chương V | 14,4616 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang | Chi tiết tại Chương V | 18,4461 | m2 |
| 23 | Bộ chữ bằng inox gương trắng (theo BVTK) | Chi tiết tại Chương V | 1 | Bộ |
| 24 | Bộ chữ bằng inox gương vàng (theo BVTK) | Chi tiết tại Chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Bộ chữ bằng nhôm hợp kim Composite gương vàng (theo BVTK) | Chi tiết tại Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Nền gắn khẩu hiệu bằng tấm hợp kim Composite (theo BVTK) | Chi tiết tại Chương V | 1,784 | m2 |
| 27 | SXLD Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 | Chi tiết tại Chương V | 8,04 | m2 |
| 28 | SXLD Cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 | Chi tiết tại Chương V | 7,1496 | m2 |
| 29 | SXLD Vách kínhkhung nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4, kính an toàn 2 lớp dày 6,38 | Chi tiết tại Chương V | 9,408 | m2 |
| 30 | Cửa cuốn khe thoáng S50i | Chi tiết tại Chương V | 13,662 | 0.0 |
| 31 | Động cơ cửa cuốn khe thoáng Austdoor AH300A sức nâng 300kg | Chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 32 | Tay vịn cầu thang Inox 304 | Chi tiết tại Chương V | 16,37 | m |
| 33 | Trụ chính cầu thang Inox | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT VÀ CẤP, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | LĐ ống PVC Ø90 | Chi tiết tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | LĐ cút PVC Ø90 | Chi tiết tại Chương V | 6 | cái |
| 3 | LĐ ống PVC Ø60 | Chi tiết tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 4 | Cấu chắn rác Ø90 | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 5 | Đai giữ ống Ø90 | Chi tiết tại Chương V | 20 | cái |
| 6 | Máng tôn thu nước khổ 600 dày 0,42 | Chi tiết tại Chương V | 5 | m |
| 7 | LĐ xí bệt | Chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | LĐ chậu rửa 1 vòi | Chi tiết tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | LĐ gương soi | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 10 | LĐ bể nước Inox 2m3 | Chi tiết tại Chương V | 1 | bể |
| 11 | LĐ ống PVC Ø32 | Chi tiết tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 12 | LĐ côn PVC Ø32 | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 13 | LĐ ống PVC Ø25+D27 | Chi tiết tại Chương V | 0,28 | 100m |
| 14 | LĐ cút PVC Ø25 | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 15 | LĐ ống PVC Ø25 | Chi tiết tại Chương V | 0,16 | 100m |
| 16 | LĐ cút PVC Ø25 | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 17 | LĐ ống PVC Ø20 | Chi tiết tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | LĐ van ren Ø≤25 | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 19 | LĐ ống PVC Ø60 | Chi tiết tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 20 | LĐ ống PVC Ø100 | Chi tiết tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | LĐ cút PVC Ø65 | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 22 | LĐ cút PVC Ø90 | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 23 | LĐ cút PVC Ø65 | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | SX kim thu sét dài 1,5m | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | LĐ kim thu sét dài 1,5m | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Đóng cọc chống sét | Chi tiết tại Chương V | 3 | cọc |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Ø12 | Chi tiết tại Chương V | 6 | m |
| 28 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, Ø12 | Chi tiết tại Chương V | 25 | m |
| 29 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 1,75 | 1m3 |
| 30 | Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 1,75 | m3 |
| E | PHẦN ĐIỆN + PCCC | |||
| 1 | LĐ đèn sát trần có chụp | Chi tiết tại Chương V | 3 | bộ |
| 2 | LĐ đèn sát trần có chụp | Chi tiết tại Chương V | 3 | bộ |
| 3 | LĐ đèn sát trần có chụp | Chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | LĐ công tắc 1 hạt | Chi tiết tại Chương V | 20 | cái |
| 5 | LĐ công tắc 2 hạt | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | LĐ các automat 1 pha ≤10A | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 7 | LĐ ống nhựa bảo hộ dây dẫn Ø25 | Chi tiết tại Chương V | 295 | m |
| 8 | LĐ quạt treo tường | Chi tiết tại Chương V | 16 | cái |
| 9 | LĐ quạt trần | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | LĐ ô cắm đôi | Chi tiết tại Chương V | 20 | cái |
| 11 | LĐ quạt thông gió trên tường | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 12 | LĐ dây dẫn 2 ruột 2*1,5 mm2 | Chi tiết tại Chương V | 125 | m |
| 13 | LĐ dây dẫn 2 ruột 2*2,5 mm2 | Chi tiết tại Chương V | 150 | m |
| 14 | LĐ dây dẫn 2 ruột 2*4 mm2 | Chi tiết tại Chương V | 20 | m |
| 15 | LĐ dây dẫn 2 ruột 2*10 mm2 | Chi tiết tại Chương V | 50 | m |
| 16 | Bình chữa cháy | Chi tiết tại Chương V | 6 | bình |
| 17 | Tiêu lệnh và nội quy PCCC | Chi tiết tại Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Hộp đựng bình (50x60x18) | Chi tiết tại Chương V | 2 | hộp |
| F | PHẦN BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất | Chi tiết tại Chương V | 0,1038 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất | Chi tiết tại Chương V | 0,0281 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Chi tiết tại Chương V | 0,0692 | 100m3 |
| 4 | Bê tông M100, đá 4x6 | Chi tiết tại Chương V | 0,7398 | m3 |
| 5 | SXLD Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,0163 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,149 | tấn |
| 7 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 1,1098 | m3 |
| 8 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chi tiết tại Chương V | 4,5835 | m2 |
| 9 | Xây gạch dày ≤33cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 3,7743 | m3 |
| 10 | Xây gạch dày ≤11cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 0,1586 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,0318 | tấn |
| 12 | SXLD Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 13 | Bê tông M200, đá 1x2 | Chi tiết tại Chương V | 0,4166 | m3 |
| 14 | Trát tường dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 25,396 | m2 |
| 15 | Trát tường dày 1,0cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 25,396 | m2 |
| 16 | Trát tường dày 1,5cm, VXM M75 | Chi tiết tại Chương V | 15,232 | m2 |
| 17 | Láng dày 2cm, VXM M75 có đánh màu | Chi tiết tại Chương V | 4,5835 | m2 |
| 18 | SXLD cốt thép Ø≤10 | Chi tiết tại Chương V | 0,0387 | tấn |
| 19 | SXLD Ván khuôn | Chi tiết tại Chương V | 0,0175 | 100m2 |
| 20 | Bê tông M250, đá 1x2, | Chi tiết tại Chương V | 0,375 | m3 |
| 21 | LĐ cấu kiện đúc sẵn | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 22 | LĐ ống PVC Ø110 | Chi tiết tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 23 | LĐ cút PVC Ø110 | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | SXLĐ Rèm sân khấu bằng vải nhung | Chi tiết tại Chương V | 15,774 | m2 |
| 2 | SXLĐ Rèm cuốn cửa sổ bằng vải | Chi tiết tại Chương V | 4,56 | m2 |
| 3 | Ghế liền bàn hội trường (KT: Ghế 2 chỗ W1055 x D640 -850 x H860; hãng Hoà Phát hoặc tương đương. Ghế khung thép sơn tĩnh điện, đệm tựa bọc vải, có bàn viết gỗ, đệm gấp khi không sử dụng, chân bắt cố định xuống sàn) | Chi tiết tại Chương V | 33 | bộ |
| 4 | SXLĐ bàn hội trường KT: 0,5m x 0,75m x 1,1m hãng Hoà Phát hoặc tương đương | Chi tiết tại Chương V | 3 | cái |
| 5 | SXLĐ bục phát biểu KT: 0,9m x 0,6m x 1,2m (Gỗ sơn công nghiệp PU cao cấp) | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 6 | SXLĐ bục đặt tượng Bác Hồ KT: 0,8m x 0,6m x 1,2m (Gỗ sơn công nghiệp PU cao cấp) | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 7 | LĐ Âm ly công suất 600W | Chi tiết tại Chương V | 1 | cái |
| 8 | LĐ Loa hội trường 150W | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
| 9 | LĐ Micro hội thảo có chân đế | Chi tiết tại Chương V | 4 | cái |
| 10 | LĐ Micro cầm tay | Chi tiết tại Chương V | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. Trước khi ký thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản hợp đồng gốc, bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng để chứng minh khi Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu. Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính tới thời điểm đang tham gia lựa chọn nhà thầu gói thầu này và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận (Lưu ý: Quá trình đánh giá HSDT nhà thầu phải trình bày bản gốc liên quan khi chủ đầu tư yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng.- Có chứng chỉ Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực); | 3 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chúng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thiết bị vật tư, quản lý chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình Dân dụng;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chúng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy hàn điện | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy vận thăng | Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi