Gói thầu: Gói thầu số 12: Nâng cấp mạng Campus

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220848002-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tin học và Tính toán
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Nâng cấp mạng Campus
Số hiệu KHLCNT 20220361749
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 16:11:00 đến ngày 2022-08-24 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,713,882,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hoặc nâng cấp hoặc sửa chữa, cải tạo hệ thống mạng cáp viễn thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng/ Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử viễn thông.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; 01 năm là đủ 12 tháng).Nhà thầu cung cấp bản scan chứng thực/ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử viễn thông.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; 01 năm là đủ 12 tháng).Nhà thầu cung cấp bản scan chứng thực/ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự được đề xuất.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đo công suất quang
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đo quang OTDR
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn sợi cáp quang
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Tin học và Tính toán
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Nâng cấp mạng Campus
Đầu tư nâng cấp hạ tầng CNTT dùng chung và xây dựng nền tảng Chính phủ điện tử giai đoạn 2022-2024 tại Viện Hàn lâm KHCNVN (Dự án thành phần 1 của dự án Nâng cấp hạ tầng Công nghệ thông tin, tiềm lực nghiên cứu phục vụ công tác phòng tránh giảm nhẹ thiên tai)
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Tin học và Tính toán , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tin học và Tính toán; Viện Hàn lâm khoa học và Công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT và dự toán: Công ty Cổ phần Thương mại và Đầu tư xây lắp Viễn Thông; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Thương mại PHD; Địa chỉ: Địa chỉ: Số 168, ngõ Trại Cá, phường Trương Định, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần CFTD Sáng tạo; Địa chỉ: Số 6 Nguyễn Công Hoan, Ngọc Khánh, Ba Đình, thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Tin học và Tính toán , địa chỉ: 18 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy
- Chủ đầu tư: Trung tâm Tin học và Tính toán; Viện Hàn lâm khoa học và Công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật của nhà thầu theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu scan Bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Quyết định thành lập được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp. - Cam kết hàng hoá, thiết bị cung cấp cho gói thầu mới 100% và được xuất xưởng từ năm 2021 trở lại đây. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu. - Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật chứng minh hàng hóa dự thầu đáp ứng các thông số kỹ thuật của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Tin học và Tính toán; Viện Hàn lâm khoa học và Công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hàn lâm khoa học và Công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Kế hoạch - Tài chính; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hàn lâm khoa học và Công nghệ Việt Nam; Địa chỉ: Số 18 Hoàng Quốc Việt, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần mương cáp
1Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 10cm330md
2Phá dỡ hè gạch block, terrazo bằng thủ công566,7m2
3Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal7,425m3
4Phá dỡ kết cấu mặt đường đá dăm37,125m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 215,346m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 47,52m3
7Lấp đất rãnh cáp các loại, độ chặt yêu cầu K = 0,9543,1396m3
8Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng máy, độ chặt yêu cầu K = 0,95113,5169m3
B Phần bể cáp, hố ga
1Phá dỡ hè gạch block, terrazo bằng thủ công73,8482m2
2Đào đất bể cáp các loại dưới hè. Đất cấp III89,6387m3
3Lấp đất rãnh cáp các loại, độ chặt yêu cầu K = 0,9512,0184m3
C Phần thi công lắp đặt ống thông tin
1Lắp ống dẫn cáp, loại ống PVC F110 mm, nong một đầu21,762100 m/1 ống
2Lắp đặt ống ngoi dẫn cáp F95221 cái
3Lắp đặt bộ gông INOX đỡ giữ ống dẫn cáp ngoi lên tường, cột441 bộ
4Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC F1107241 bộ
5Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp1181 nút bịt ống
6Xây bể cáp 2 cánh trên hè loại bể lắp gang20bể
7Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống4bể
D Gia công và lắp đặt cấu kiện
1Lắp đắt nắp đan gang cho bể cáp 2 cánh trên hè20nắp đan
2Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x904nắp đan
3Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông20bể
4Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc4bể
5Sản xuất khung bể cáp dưới hè, loại bể cáp 2 đan dọc201 bể
6Sản xuất khung bể cáp dưới hè cho loại bể xây gạch loại bể cáp 1 đan dọc41 bể
7Sản xuất chân khung bể cáp loại bể trên hè201 bể
8Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể, loại bể cáp 1 đan dọc41 bể
9Sản xuất ke đỡ cáp bể trên hè201 bể
10Sản xuất ke đỡ cáp bể dưới đường, loại bể cáp 1 đan dọc41 bể
11Tháo dỡ và hoàn trả bó vỉa bê tông8m
12Khoan bể có sẵn lắp đặt ống PVC F1101001 lỗ khoan
13Hút bùn tại bể có sẵn25m3
E Phần vận chuyển vật liệu
1Bốc dỡ thủ công dụng cụ thi công3tấn
2Vận chuyển thủ công dụng cụ thi công có cự ly vận chuyển 3tấn
3Bốc dỡ thủ công phụ kiện các loại6tấn
4Vận chuyển thủ công phụ kiện các loại có cự ly vận chuyển 6tấn
5Bốc dỡ thủ công gạch chỉ17,8041000 viên
6Vận chuyển thủ công gạch chỉ có cự ly vận chuyển 17,8041000 viên
7Bốc dỡ thủ công đá dăm các loại, sỏi9,68m3
8Vận chuyển thủ công đá dăm các loại, sỏi có cự ly vận chuyển 9,68m3
9Bốc dỡ thủ công cát các loại206,3m3
10Vận chuyển thủ công cát vàng có cự ly vận chuyển 206,3m3
11Bốc dỡ thủ công xi măng7,925tấn
12Vận chuyển thủ công xi măng có cự ly vận chuyển 7,925tấn
13Bốc phụ kiện các loại (nắp đan Gang).Bốc lên2,2tấn
14Bốc phụ kiện (nắp đan Gang) các loại.Xếp xuống2,2tấn
15Vận chuyển thủ công phụ kiện (nắp đan Gang) các loại có cự ly vận chuyển 2,2tấn
16Bốc dỡ thủ công đất cấp III261,8451m3
17Bốc dỡ thủ công đất cấp IV119,745m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 2,6185100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 2,6185100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III2,6185100m3
21Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ, phạm vi 1,1975100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi 1,1975100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV1,1975100m3
F Công tác hoàn trả mặt đường bê tông Asphalt
1Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 40 cm74,25m2
2Rải cấp phối đá dăm, lớp trên dày 15 cm74,25m2
3Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 1,6 kg/m274,25m2
4Rải thảm bê tông asphalt bảo vệ mặt đường, (loại C19, R19) dày 7 cm74,25m2
5Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg/m274,25m2
6Rải thảm bê tông asphal bảo vệ mặt đường, (loại C 74,25m2
7Đắp cát nền móng công trình59,071m3
8Lát nền hè gạch Block590,7096m2
G Phần Thi công kéo cáp quang
1Cáp quang kéo cống ngầm 12F03,476km
2Cáp quang kéo cống ngầm 24F00,318km
3Cáp quang kéo cống ngầm 48F00,89km
4Cáp quang kéo cống ngầm 96F00,659km
5Hộp phân phối cáp quang ODF 12 Fo61 bộ ODF
6Hộp phân phối cáp quang ODF 96 Fo11 bộ ODF
7Tủ Phân phối quang ngoài trời ODF loại 96 Fo1tủ
8Hộp măng xông cáp quang 12 Fo5Bộ MX
9Hộp măng xông cáp quang 24 Fo1Bộ MX
10Hộp măng xông cáp quang 48 Fo4Bộ MX
11Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 3,4761 km cáp
12Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 0,3181 km cáp
13Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 0,891 km cáp
14Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 0,6591 km cáp
15Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 61 bộ ODF
16Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO11 bộ ODF
17Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 5bộ MX
18Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 1bộ MX
19Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 4bộ MX
20Lắp đặt tủ ODF 96 Fo Ngoài trời11 tủ
21Hàn nối Tủ ODF 96 Fo Ngoài trời11 bộ ODF
22Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF)71 khung giá
23Lắp đặt luồn đây Cáp quang vào tủ ODF 96 Fo11 tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công lắp đặt hoặc nâng cấp hoặc sửa chữa, cải tạo hệ thống mạng cáp viễn thông.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý chung 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Xây dựng/ Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử viễn thông.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; 01 năm là đủ 12 tháng).Nhà thầu cung cấp bản scan chứng thực/ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự được đề xuất.53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành Công nghệ thông tin/ Tin học/ Điện tử viễn thông.(Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu; 01 năm là đủ 12 tháng).Nhà thầu cung cấp bản scan chứng thực/ bản gốc bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự được đề xuất.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đo công suất quang Sẵn sàng huy động1
2 Máy đo quang OTDR Sẵn sàng huy động1
3 Máy hàn sợi cáp quang Sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm bàn Sẵn sàng huy động1
5 Máy cắt bê tông Sẵn sàng huy động1
6 Máy khoan bê tông Sẵn sàng huy động1
7 Đầm cóc Sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->