Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220846340-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220800114 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 16:01:00 đến ngày 2022-08-27 16:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,386,151,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (trong đó có phá dỡ, sửa chữa các hạng mục tương tự), có có giá trị tối thiểu là 3.070.000.000 đồngCông trình dân dụng, cấp IIICó tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC hoặc các tài liệu tương đương khác).- Hợp đồng Thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.070.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa trường lớp trên địa bàn xã Thống Nhất, xã Cam Đường, phường Xuân Tăng, thành phố Lào Cai 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn sự nghiệp giáo dục ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật. - Chứng chỉ năng lực HĐXD Thi công xây dựng công trình dân dụng (cấp III trở lên) còn hiệu lực được cấp có thẩm quyền cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai.
- Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng GD&ĐT thành phố Lào Cai. Địa chỉ: Số 591 đường Hoàng Liên, phường Kim Tân, thành phố Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1 TRƯỜNG MN BAN MAI - ĐIỂM KHE LUỘC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 31,83 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 99,1 | m |
| 3 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,388 | m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,363 | m3 |
| 5 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,567 | tấn |
| 6 | Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,156 | tấn |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,086 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 66,043 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 31,83 | m2 |
| 10 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,171 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,266 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 13 | Cắt và lắp kính - Kính trắng VFG (Việt-Nhật) dày 5mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,038 | m2 |
| 14 | Gioăng cao su | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 225,18 | md |
| 15 | Nẹp nhôm U12x10x0,8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 17,024 | kg |
| 16 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 75 | cái |
| 17 | Khóa cửa đi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Chốt cửa đi cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Móc gió cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33,801 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33,801 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 193,084 | m2 |
| 23 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn bằng tôn búi dày 0.4mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 193,084 | m2 |
| 24 | Tấm ốp, máng nước Suntek khổ rộng 400mm, dày 0,40mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 38,367 | m |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,944 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 84,521 | m2 |
| 27 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,349 | tấn |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,758 | tấn |
| 30 | Thi công trần tôn dày 0.4ly | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 84,521 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ hệ thống điện trong nhà | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 32 | Lắp đặt attomat 50A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt attomat 30A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt attomat 15A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Đèn Led bán nguyệt Rạng Đông dài 1,2m, 36W/220V | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 38 | Đèn tuýp led gắn nổi 2x36W | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Đèn ốp trần Rạng Đông LN12N | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 45 | Hộp nối dây 100x100x50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 46 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 155 | m |
| 47 | Tủ điện 600x400x200 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,546 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,546 | m3 |
| B | 2.TRƯỜNG MN BAN MAI - ĐIỂM PHÚ HÙNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 254,517 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,28 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,28 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 282,797 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 302,515 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33,613 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33,613 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 336,128 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 228,999 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25,444 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25,444 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 254,443 | m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,249 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,833 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 170,06 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,265 | m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 55,224 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x900mm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 55,224 | m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,718 | 100m2 |
| 20 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,249 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,249 | m3 |
| C | 3.TRƯỜNG TH THỐNG NHẤT - ĐIỂM PHÚ HÙNG | |||
| 1 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 7 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A Sino (ổ cắm, mặt, đế) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Đèn ốp trần Rạng Đông LN12N | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 17 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 95 | m |
| 11 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 165 | m |
| 12 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 530 | m |
| 13 | Hộp đối nối KT 100x100x50mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10 | hộp |
| 14 | Máng gen luồn dây điện có cả nắp Vanlock 14x24mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 15 | Hộp tủ điện 600x400x200mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | TRƯỜNG MN CAM ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 73,302 | m2 |
| 2 | Làm trần bằng tấm tôn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 73,302 | m2 |
| 3 | Gia công dầm trần Thép 30*60*1.5 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 4 | Gia công giằng mái thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 5 | Lắp dựng giằng thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dầm trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,304 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26,73 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 77,792 | m2 |
| 9 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.4mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 77,792 | m2 |
| 10 | ATM - 40A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đèn Led ốp trần Rạng đông LN12N | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 13 | Công tắc 2 hạt, 1 chiều Sino (mặt, hạt, đế) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Hộp phân dây | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt quạt trần, Quạt trần Vinawin cánh nhôm trắng, có điều khiển QT-1400N (ty dài) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt treo tường, Quạt treo tường Vinawin QTT-300EĐ (2 dây) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm đôi, Ổ cắm đôi 2 chấu 16A + 1 lỗ Sino | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 18 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 65 | m |
| 19 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 20 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 21 | Cáp điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15 | m |
| 22 | Ống nhựa luồn dây điện tròn cứng chống cháy Sino D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 60 | m |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,421 | m3 |
| E | TRƯỜNG TH CAM ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 265,3 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0.4mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 265,3 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép, cạo rỉ xà gồ: | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 97,66 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 97,66 | m2 |
| 5 | Cạo lớp láng sê nô mái | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 72,576 | m2 |
| 6 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 72,576 | m2 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, Chất chống thấm Sikatop Seal 107 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 72,576 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 72,576 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 57,9 | md |
| 10 | Ống PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,579 | 100m |
| 11 | Chếch PVC D90mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Cút PVC D90mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Phễu chắn rác UPVC Tiền Phong D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Gia công lưới Inox chống rác | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| 16 | Thép đai giữ ống thép dẹt 20x2L=0.6m, a=1m: | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 57,9 | Cái |
| 17 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,916 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,916 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 78,96 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 208,8 | m |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,622 | tấn |
| 22 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26,1 | m2 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,871 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 49,068 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 49,068 | m2 |
| 26 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,786 | tấn |
| 27 | Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | tấn |
| 28 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,113 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 171,21 | 1m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 76,86 | m2 |
| 31 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,589 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25,025 | 1m2 |
| 33 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 49,92 | m2 |
| 34 | Cắt và lắp kính - Kính trắng VFG (Việt-Nhật) dày 5mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,964 | m2 |
| 35 | Gioăng cao su | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 642,432 | md |
| 36 | Nẹp nhôm U12x10x0,8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 48,568 | kg |
| 37 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 288 | cái |
| 38 | Khóa cửa đi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 39 | Chốt cửa đi cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 40 | Móc gió cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 48 | cái |
| 41 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 170,026 | m2 |
| 42 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng; | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 170,026 | m2 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,128 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,752 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 187,521 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 170,026 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 389,824 | m2 |
| 48 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 43,314 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 43,314 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 433,138 | m2 |
| 51 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 48,686 | m2 |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,41 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,41 | m2 |
| 54 | Quét nước xi măng 2 nước chân tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 48,686 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 334,33 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,148 | m2 |
| 57 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,148 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 371,478 | m2 |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 340,995 | m2 |
| 60 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,888 | m2 |
| 61 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,888 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,888 | m2 |
| 63 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 179,539 | m2 |
| 64 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,949 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,949 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 179,539 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 175,879 | m2 |
| 68 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,542 | m2 |
| 69 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,542 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 195,421 | m2 |
| 71 | Đèn tuýp Led gắn nổi 2x36W, máng phản quang | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 72 | Đèn Led ốp trần Rạng Đông LN12N | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, Công tắc 1 hạt, 1 chiều Sino (mặt, hạt, đế) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, Công tắc 2 hạt, 1 chiều Sino (mặt, hạt, đế) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều cầu thang | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 83 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 85 | m |
| 84 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 630 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng gen luồn dây điện có cả nắp Vanlock 60x40mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 86 | Lắp đặt nối dây | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12 | hộp |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,049 | 100m2 |
| 88 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 39,5 | m3 |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 39,5 | m3 |
| 90 | Đào bùn đăc trong lòng rãnh | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,767 | m3 |
| 91 | Đục tường rãnh để xây bù | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,428 | m2 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,152 | m3 |
| 93 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,733 | m3 |
| 94 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,047 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gia cố nền hè; | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,615 | m2 |
| 96 | Tấm đan rãnh 1000x520x70mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 46 | m |
| 97 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,674 | m3 |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 99 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 100 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 46 | 1cấu kiện |
| 101 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 201,07 | m2 |
| 102 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng; | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 201,07 | m2 |
| 103 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33,824 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,55 | m3 |
| 105 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 225,496 | m2 |
| 106 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 201,07 | m2 |
| 107 | Đèn tuýp Led gắn nổi 2x36W, máng phản quang | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28 | bộ |
| 108 | Đèn Led ốp trần Rạng Đông LN12N | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt trần, Quạt trần Vinawin cánh nhôm trắng, có điều khiển QT-1400N (ty dài) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt treo tường, Quạt treo tường Vinawin QTT-300EĐ (2 dây) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc 1 hạt, Công tắc 1 hạt, 1 chiều Sino (mặt, hạt, đế) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc 2 hạt, Công tắc 2 hạt, 1 chiều Sino (mặt, hạt, đế) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều cầu thang | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25 | cái |
| 115 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 117 | Lắp đặt cáp điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 45 | m |
| 119 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 270 | m |
| 120 | Dây dẫn điện 2x1,5mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 650 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Máng gen luồn dây điện có cả nắp Vanlock 24x14mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 122 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, 108x108x76mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | hộp |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,692 | 100m2 |
| 124 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,094 | m3 |
| 125 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 37,094 | m3 |
| 126 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 652 | m2 |
| 127 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35 | m3 |
| 128 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 100,2 | m3 |
| 129 | Ván khuôn Be viền sân BT: | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,861 | m2 |
| 130 | Gạch Terazo ngoại thất (gạch giả đá vuông), KT (400x400x45)mm (6,25 viên/m2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.002 | m2 |
| 131 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 67,6 | m3 |
| 132 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 67,6 | m3 |
| 133 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,517 | m3 |
| 134 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20,71 | 10m2 |
| 135 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,413 | tấn |
| 136 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,518 | tấn |
| 137 | Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 8,58 | 10m2 |
| 138 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,139 | 100m2 |
| 139 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,018 | tấn |
| F | TRƯỜNG THCS CAM ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 577,411 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng; | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 577,411 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 95,641 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 63,761 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 637,609 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 577,411 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 254,16 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 588 | m |
| 9 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,3 | m2 |
| 10 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,013 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 34,404 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 34,404 | m2 |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,921 | tấn |
| 14 | Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,518 | tấn |
| 15 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,442 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 551,3 | 1m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 254,16 | m2 |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,831 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 120,228 | 1m2 |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 162 | m2 |
| 21 | Lắp dựng kính trắng vào cửa, kính trắng dày 5mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 131,606 | m2 |
| 22 | Gioăng cao su | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1.768,32 | md |
| 23 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 133,685 | kg |
| 24 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 976 | cái |
| 25 | Khóa cửa đi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 32 | cái |
| 26 | Chốt cửa đi cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 212 | cái |
| 27 | Móc gió cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 120 | cái |
| 28 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 97,662 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 97,662 | m3 |
| 30 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 17,865 | m3 |
| 31 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 59,473 | 10m2 |
| 32 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,464 | tấn |
| 33 | Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,292 | 10m2 |
| 34 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,708 | 10m2 |
| G | TRƯỜNG TH VÀ THCS XUÂN TĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 123,745 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 123,745 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,594 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,396 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 143,959 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 123,745 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 213,06 | m2 |
| 8 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 213,06 | m2 |
| 9 | Tấm ốp, máng nước khổ rộng 400mm, dày 0,40mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| 10 | Cạo rỉ các kết cấu thép, cạo rỉ xà gồ: | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 118,37 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 118,37 | m2 |
| 12 | Cạo lớp láng sê nô mái | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 62,52 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 62,52 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 62,52 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 62,52 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ đường ống thoát nước mái | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35,4 | md |
| 17 | Ống PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,354 | 100m |
| 18 | Chếch PVC D90mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 19 | Cút PVC D90mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Phễu chắn rác UPVC Tiền Phong D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Thép đai giữ ống thép dẹt 20x2L=0.6m, a=1m: | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 36 | Cái |
| 22 | Phá dỡ hàng rào hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,05 | m2 |
| 23 | Gia công cửa bằng thép Inox trụ sở | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,289 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa trụ sở | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,2 | m2 |
| 25 | Bản lề | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 26 | Chốt cài | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cái |
| 27 | Bánh xe cổng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 28 | Gia công vệ bánh xe | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 29 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,903 | m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,903 | m3 |
| 31 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6,507 | m3 |
| 32 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,141 | tấn |
| 33 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,153 | 100m2 |
| 34 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,444 | tấn |
| H | TRƯỜNG MẦM NON BÌNH MINH - ĐIỂM XUÂN TĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33,123 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,082 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 211,083 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,734 | m2 |
| 5 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33,123 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33,123 | m3 |
| I | TRƯỜNG MẦM NON BÌNH MINH - ĐIỂM TRƯỜNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,607 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16,068 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xí bệt, Xí bệt trẻ em (sứ Long Hầu) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 550,749 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 550,749 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 550,749 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 500x900mm2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,588 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 51,48 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 99 | m |
| 18 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,418 | tấn |
| 19 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,375 | m2 |
| 20 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,653 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,653 | m2 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,089 | m3 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,612 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,612 | m2 |
| 26 | Cửa đi 2 cánh nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,1-1,3mm, kính 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,8 | m2 |
| 27 | Cửa sổ 1-4 cánh mở hoặc hất nhôm hệ SH-One Việt Pháp, hệ 450, nhôm dày 1,0-1,3mm, kính tôi 6.38mm (giá đã bao gồm phụ kiện, vận chuyển lắp đặt hoàn thiện tại công trình) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 22,68 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 44,408 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,334 | tấn |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,608 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,608 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,465 | m2 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 25,62 | m3 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,452 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 36 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 31,072 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 31,072 | m3 |
| 38 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 12,598 | m2 |
| 39 | Đào đất móng kè xây đá, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 26,784 | m3 |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,268 | 100m3 |
| 41 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,678 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,046 | 100m2 |
| 43 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,832 | m3 |
| 44 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,967 | m3 |
| 45 | Ống thoát nước kè PVC D76 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,14 | 100m |
| 46 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | 100m3 |
| 47 | Bê tông giằng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,125 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | tấn |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,051 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20,451 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20,451 | m2 |
| 53 | Gạch thẻ (240x60)mm màu giả đá (68 viên/m2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,504 | m2 |
| 54 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,942 | m3 |
| 55 | Ván khuôn nan hoa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,151 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất lắp đặt cốt thép nan hoa - Đường kính cốt thép ≤10mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,742 | 100kg |
| 57 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 200kg | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,356 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1cấu kiện |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,562 | m2 |
| 60 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,44 | m2 |
| 61 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 62 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | m3 |
| 63 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn (tận dụng) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 64 | Vận chuyển Gạch xây các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,463 | tấn |
| 65 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,083 | tấn |
| 66 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,108 | m3 |
| 67 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 59,211 | 10m2 |
| 68 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| J | TRƯỜNG MN BAN MAI - PHÂN HIỆU TÂN TIẾN | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 137,078 | m2 |
| 2 | Làm trần bằng tấm tôn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 137,078 | m2 |
| 3 | Gia công dầm trần thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 4 | Gia công dầm mái thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,436 | tấn |
| 5 | Gia công giằng mái thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 7 | Lắp dựng dầm trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 51,553 | m2 |
| 9 | Nẹp nhôm trần:V5 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,726 | kg |
| 10 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 182,072 | m2 |
| 11 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 182,072 | m2 |
| 12 | Tấm ốp, máng nước khổ rộng 400mm, dày 0,40mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35,916 | m |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33,72 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 104,2 | m |
| 15 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,025 | m2 |
| 16 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,433 | m3 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,487 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 24,487 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,631 | tấn |
| 20 | Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | tấn |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 73,154 | 1m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 33,72 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,175 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,411 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 27 | Cắt và lắp kính - Kính trắng VFG (Việt-Nhật) dày 5mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,037 | m2 |
| 28 | Gioăng cao su | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 240,144 | md |
| 29 | Nẹp nhôm U12x10x0,8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 18,155 | kg |
| 30 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 82 | cái |
| 31 | Khóa cửa đi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 32 | Chốt cửa đi cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 33 | Móc gió cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 34 | Cạo vệ sinh bậc trước khi láng lại: | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,41 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 14,41 | m2 |
| 36 | Đào rãnh - Cấp đất III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 21,777 | 1m3 |
| 37 | Đắp cát nền móng công trình | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,085 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 11,41 | m3 |
| 39 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5,082 | m3 |
| 40 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m2 |
| 42 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,82 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,106 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,204 | tấn |
| 46 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 35 | cái |
| 47 | Đào hố ga, đất cấp III | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4,933 | m3 |
| 48 | Lót cát móng hố ga | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 49 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,666 | m3 |
| 50 | Láng đáy hố ga có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,769 | m2 |
| 51 | Trát thành hố ga, dày 2.0 cm, vữa XM mác 75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,599 | m2 |
| 52 | Bê tông miệng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,062 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 55 | Ván khuôn nắp đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép nắp đan | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 57 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Đắp đất chân móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,77 | m3 |
| 59 | Sản xuất thép D | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,002 | tấn |
| 60 | Sản xuất thép D=10 song chắn rác | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 61 | Lắp dựng song chắn rác | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 121,685 | m2 |
| 63 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,521 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 13,521 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 135,206 | m2 |
| 66 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 260,054 | m2 |
| 67 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,895 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 28,895 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 288,949 | m2 |
| 70 | ATM - 50A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | ATM - 30A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | ATM - 15A | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng, đèn bán nguyệt | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 76 | Đèn tuýp Led gắn nổi 2x36W, máng phản quang | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Đèn led ốp trần Rạng Đông LN12N | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 79 | Hộp phân dây | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 6 | hộp |
| 80 | Lắp đặt quạt trần | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 81 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x1,5)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 82 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x4)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 83 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x6)mm2 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 155 | m |
| 85 | Lắp đặt tủ điện 400x600x200mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 86 | Ống nhựa PP-R Tiền Phong PN10 D32 (dày 2,90mm) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 87 | Ống nhựa PP-R Tiền Phong PN10 D25 (dày 2,80mm) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 88 | Cút 45o PPR D32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 89 | Cút 45o PPR D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Măng sông nhựa PPR D32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Tê thu nhựa PP-R Stroman D32-25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 92 | Van chặn PPR D32 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Vòi đồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 94 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 95 | Cút nhựa PVC D90 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm bằng Inox | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 98 | Tháo dỡ bệ xí | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 99 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 101 | Lắp đặt xí xổm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 103 | Đục nhám mặt bê tông | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 260,7 | m2 |
| 104 | Vệ sinh nền đá trước khi láng vữa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 260,7 | m2 |
| 105 | Lót vữa XM 75# | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 260,7 | m2 |
| 106 | Lát sân, Gạch Terazo ngoại thất (gạch giả đá vuông), KT (400x400x45)mm (6,25 viên/m2) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 260,7 | m2 |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,901 | 100m2 |
| 108 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,433 | m3 |
| 109 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,433 | m3 |
| 110 | Tháo dỡ ống cũ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,5 | công |
| 111 | Lắp đặt cút PPR D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê PPR D25 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 113 | Vòi đồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 114 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 94,905 | m2 |
| 115 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 94,905 | m2 |
| 116 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 85,503 | m2 |
| 117 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,402 | m2 |
| 118 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,796 | m3 |
| 119 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 3,796 | m3 |
| 120 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng (Tôn múi) | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,549 | 100m2 |
| K | TRƯỜNG THCS THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn tiết diện gạch 500x500mm2, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 7 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, xây các kết cấu phức tạp, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,578 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,87 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,87 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,402 | tấn |
| 12 | Sản xuất tôn ốp cửa dày 2mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 13 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 46,948 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 16 | Lắp dựng kính trắng vào cửa, kính trắng dày 5mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7,762 | m2 |
| 17 | Gioăng cao su | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 120,96 | md |
| 18 | Nẹp nhôm U15x10x0,8mm | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 9,145 | kg |
| 19 | Bản lề cửa | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 56 | cái |
| 20 | Khóa cửa đi | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 21 | Chốt cửa đi cửa sổ | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3km bằng ô tô - 7,0T | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,139 | m3 |
| 24 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,613 | m3 |
| 25 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 2,039 | 10m2 |
| 26 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 27 | Vận chuyển Kính các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 0,784 | 10m2 |
| 28 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo HS thiết kế, yêu cầu kỹ thuật | 1,008 | 10m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.579E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.315E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (trong đó có phá dỡ, sửa chữa các hạng mục tương tự), có có giá trị tối thiểu là 3.070.000.000 đồngCông trình dân dụng, cấp IIICó tài liệu chứng minh kèm theo bao gồm:- Tài liệu chứng minh về quy mô, cấp công trình: Quyết định phê duyệt Dự án (BC KTKT hoặc TK BVTC hoặc các tài liệu tương đương khác).- Hợp đồng Thi công xây dựng công trình.- Tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành hoặc hoàn thành khối lượng, giá trị công việc tương tự: Biên bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành; Quyết toán A-B hoặc Biên bản bàn giao công trình - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hợp đồng đảm bảo chất lượng, tiến độ, có xác nhận giá trị hoàn thành công trình.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.- Nếu Nhà thầu liên danh: Đáp ứng như nhà thầu độc lập x với tỷ lệ phần công việc đảm nhận trong liên danh. Trường hợp nhà thầu chỉ đảm nhiệm từng hạng mục thì có hợp đồng tương tự phần đảm nhận x với tỷ lệ đảm nhận trong liên danh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.070.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp (cấp III trở lên) còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên về chuyên ngành dân dụng và công nghiệp;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng;- Có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây;- Có tài liệu chứng minh kèm theo: Bằng cấp, hợp đồng lao động, kinh nghiệm, có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình tương tự đã thực hiện… | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 6 | Máy mài | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 7 | Máy nén khí | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
| 8 | Máy khoan | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 2 |
| 11 | Máy lu | - Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động. Đáp ứng yêu cầu của gói thầu.- Giấy tờ chứng minh chủ quyền thiết bị thi công (Bản gốc hoặc công chứng): Hóa đơn mua bán thiết bị, đăng ký xe, đăng kiểm còn hiệu lực (nếu có)...- Hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê ... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi