Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220848053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220804646 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG nguồn NSTƯ, NSĐP phân cấp cho cấp huyện QL và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 16:00:00 đến ngày 2022-08-26 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,098,018,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6647027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7745045E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.768.612.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.537.225.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trường (01 người):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp tương tự ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;* Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực (bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực)+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực)+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật (01 người):- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.*Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản phô tô công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: 01 người.Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng công nghiệp(kèm tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy (01 người):- Có bằng trung cấp PCCC trở lên- Đã từng phụ trách phần PCCC ít nhất 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu;(Nộp kèm bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực, và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đầm dùi ≥ 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn BT ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | chở |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khi Diezel ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn ≥ 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-May cắt, uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây lắp Cải tạo, nâng cấp Trường THCS và THPT Bình Độ, xã Quốc Việt, huyện Tràng Định 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chương trình MTQG nguồn NSTƯ, NSĐP phân cấp cho cấp huyện QL và nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT): - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực; - Đối với Kết quả hoạt động tài chính: Đính kèm bản chụp có chứng thực của một trong những tài liệu sau: - Các báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất 2019; 2020; 2021 phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 2,5788 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 11,0738 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả chương V E HSMT | 19,2818 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,2601 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,0564 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,5581 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,7945 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 4,0468 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 57,856 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 23,9457 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 70,1139 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,3813 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tại mỏ để đắp | Theo mô tả chương V E HSMT | 106,16 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,0616 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,0616 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,0616 | 100m3/1km |
| B | NỀN NHÀ (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,942 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 31,9976 | m3 |
| C | TAM CẤP (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Bê tông lót TC SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,5364 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 3,9441 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 35,0642 | m2 |
| 4 | Lát đá nền sảnh trục 5-6, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 5,6576 | m2 |
| D | BỒN HOA (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,5372 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bo bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,2686 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,1255 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 12,0984 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài và trên BH , 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 9,3879 | m2 |
| 6 | Đổ đất mùn trồng cây( đơn giá hoàn thiện cả nhân công) | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,9221 | m3 |
| E | ĐƯỜNG DỐC ( 2 BÊN) (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,1136 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,5568 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,3332 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 4,32 | m2 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,06 | 100m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 2,166 | m3 |
| 7 | Lát đá đường dốc tạo gờ chống trượt, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 21,6 | m2 |
| 8 | Lan can inox 304 đường dốc | Theo mô tả chương V E HSMT | 119,0389 | kg |
| F | PHẦN THÂN (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V E HSMT | 2,6971 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,3216 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,6752 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,9658 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 4,9825 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 22,4 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 265,7212 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng tầng 1 gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 3,6251 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,7885 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,3885 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,0259 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 12,553 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,4788 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V E HSMT | 2,8412 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,5397 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,3916 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 10,22 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo mô tả chương V E HSMT | 47,392 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chương V E HSMT | 3,2527 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chương V E HSMT | 8,3644 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 9,4581 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 122,09 | m3 |
| G | KIẾN TRÚC (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1.131,1532 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 502,6486 | m2 |
| 3 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 869,806 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 434,903 | m2 |
| 5 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 113,67 | m2 |
| 6 | Trát ô văng cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 45,54 | m2 |
| 7 | Trát gờ móc nước o vang , vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 64,2 | m |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 32,074 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 312,1938 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 706,6146 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm,( KHÔNG TRÊN TƯỜNG ) vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 87,2224 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm,( KHÔNG TRÊN TƯỜNG ) vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 139,0348 | m2 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 40,494 | m2 |
| 14 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 20,247 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 639,9168 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 306,0284 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 3 nước chống thấm, ô văng | Theo mô tả chương V E HSMT | 14,9814 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 1.413,558 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 1.711,264 | m2 |
| 20 | Sơn ( trắng) dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 1.245,053 | m2 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước hành lang , nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,054 | 100m |
| H | CẦU THANG (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,6676 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0574 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,3645 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 6,692 | m3 |
| 5 | Xây bạc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,782 | m3 |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 53,322 | m2 |
| 7 | Gia công lan can sắt cầu thang | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,3677 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả chương V E HSMT | 14,288 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 12,0322 | 1m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,2147 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ giằng LC tường chắn chiếu tới | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,006 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0017 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0039 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,024 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 5,053 | m2 |
| 16 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 53,9804 | m2 |
| 17 | Sơn ( trắng) cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 59,033 | m2 |
| I | Nan BT sổ thang (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,1476 | tấn |
| 3 | Bê tông lá chớp, đan BT sổ thang bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,9072 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả chương V E HSMT | 60 | 1cấu kiện |
| 5 | Trát nan bê tông sổ thang | Theo mô tả chương V E HSMT | 36 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 36 | m2 |
| J | Mái (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 16,3757 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,1408 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép giằng TH , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0179 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,2061 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,8 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô cửa mái | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0154 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0016 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,017 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,08 | m3 |
| 10 | Sản xuất cột CT1 đỡ thanh xiên bằng thép hình | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,1305 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép CT1 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,1305 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,7196 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,7196 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 204,202 | 1m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tônliên doanh dày 0.42 | Theo mô tả chương V E HSMT | 4,1613 | 100m2 |
| 16 | Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42 | Theo mô tả chương V E HSMT | 34,3 | m |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 185,388 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 66,2074 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 154,7772 | m2 |
| 20 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 79,6056 | m2 |
| 21 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 nước | Theo mô tả chương V E HSMT | 128,8956 | m2 |
| 22 | Trát gờ móc nuoc sêno, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 101,08 | m |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 66,2 | m2 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,904 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 24 | cái |
| 26 | Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000 | Theo mô tả chương V E HSMT | 72 | Cái |
| 27 | Chắn rác mái bằng nhựa D=110 | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | cái |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0122 | tấn |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,3459 | 1m2 |
| 30 | Nắp tôn đậy ô lên mái 650x650 khung thép | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| K | Cửa, hoa sắt cửa (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Theo mô tả chương V E HSMT | 93,96 | m2 |
| 2 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2) | Theo mô tả chương V E HSMT | 84,24 | m2 |
| 3 | Khóa cửa chốt ngang | Theo mô tả chương V E HSMT | 30 | bộ |
| 4 | Vách kính khung nhôm hệ 38x76x0.8 nẹp sập, kính dày 5ly màu đen | Theo mô tả chương V E HSMT | 22,885 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V E HSMT | 178,2 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo mô tả chương V E HSMT | 22,885 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,2816 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả chương V E HSMT | 76,3979 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 54,4378 | 1m2 |
| L | Lan can sắt hành lang (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,4839 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả chương V E HSMT | 45,664 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 46,1832 | 1m2 |
| M | Vận chuyển vật liệu lên cao tầng 3, và tầng mái (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V E HSMT | 56,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V E HSMT | 32,94 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V E HSMT | 21,41 | m3 |
| 4 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V E HSMT | 4,93 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V E HSMT | 5,94 | 10m2 |
| 6 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,9911 | tấn |
| N | Dàn giáo (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả chương V E HSMT | 12,8146 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo hoàn thiện trụ cột độc lập chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,7472 | 100m2 |
| O | Phần thiết bị cấp thoát nước (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox Tân Á 3m3+ phụ tùng | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | bể |
| 2 | Van phao bể nước inox | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50 | Theo mô tả chương V E HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa( lavabo1 lỗ treo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước) | Theo mô tả chương V E HSMT | 15 | bộ |
| 6 | Vòi chậu Lavabo | Theo mô tả chương V E HSMT | 15 | bộ |
| P | Phần cấp nước (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,25 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50 | Theo mô tả chương V E HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25 | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 40 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 40 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Theo mô tả chương V E HSMT | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25 | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Theo mô tả chương V E HSMT | 42 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 10 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | cái |
| 20 | Rắc co PPR D50-50 | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt kép nối D20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 33 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 33 | cái |
| Q | Phần thoát nước (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-934 | Theo mô tả chương V E HSMT | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34-34 | Theo mô tả chương V E HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Theo mô tả chương V E HSMT | 39 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Theo mô tả chương V E HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Theo mô tả chương V E HSMT | 35 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Theo mô tả chương V E HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | cái |
| R | Hộp kỹ thuật (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,4851 | m3 |
| S | Điện chiếu sáng (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB 3x63A-18K | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3x32A-18K | Theo mô tả chương V E HSMT | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A-6K | Theo mô tả chương V E HSMT | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 20A, ICU =6KA | Theo mô tả chương V E HSMT | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 16A, ICU =6KA | Theo mô tả chương V E HSMT | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 10A, ICU =6KA | Theo mô tả chương V E HSMT | 12 | cái |
| 7 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, công tắc đôi( bao gồm cả mặt và đế âm vuông) | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, Công tắc đơn ( bao gồm cả mặt và đế âm vuông) | Theo mô tả chương V E HSMT | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo mô tả chương V E HSMT | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt tổ hợp ngầm 10A, ổ cắm đơn âm tường( bao gồm cả mặt và đế) | Theo mô tả chương V E HSMT | 33 | cái |
| 12 | Đèn tuýp LED đôi T8, 1.2M 2x20W-220V+ máng đôi | Theo mô tả chương V E HSMT | 54 | bộ |
| 13 | Đèn tuýp LED đơn T8, 1.2M 1x20W-220V+ máng đơn | Theo mô tả chương V E HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D260-18w-220v, đặt nổi | Theo mô tả chương V E HSMT | 14 | bộ |
| 15 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-80W-220V+ hộp số | Theo mô tả chương V E HSMT | 39 | cái |
| 16 | Đèn cao áp LED -150-220V+ cần đèn sắt ống d60 dài 1.5m | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Chụp đầu cột+ cần đen 1 nhánh | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Tủ điện sắt 1 cánh 450x350 sâu 150 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 3MCB | Theo mô tả chương V E HSMT | 12 | hộp |
| 20 | Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150 | Theo mô tả chương V E HSMT | 45 | hộp |
| 21 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo mô tả chương V E HSMT | 80 | m |
| 22 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/PVC (3x6+1x4)mm2 | Theo mô tả chương V E HSMT | 15 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp CU/PVC/ PVC (2x6)mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 330 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 4mm2 | Theo mô tả chương V E HSMT | 459 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 2.5mm2 | Theo mô tả chương V E HSMT | 186 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 1.5mm2 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1.218 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D50 | Theo mô tả chương V E HSMT | 87 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D25 | Theo mô tả chương V E HSMT | 723 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1.287 | m |
| 30 | Gia công kim thu sét sắt tròn D16- Chiều dài kim 1,2m | Theo mô tả chương V E HSMT | 7 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả chương V E HSMT | 7 | cái |
| 32 | Ống sứ hình quả bầu | Theo mô tả chương V E HSMT | 7 | cái |
| 33 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 84 | m |
| 34 | Dây nối đất sắt tròn fi 20mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 22 | m |
| 35 | Dây xuống hệ thống tiếp địa , sắt dẹt 40x4mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 24 | m |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6dài 2,5m | Theo mô tả chương V E HSMT | 5 | cọc |
| 37 | Kẹp tiếp địa hình chữ U | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | m3 |
| T | Mạng Lan (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn) | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Theo mô tả chương V E HSMT | 12 | cái |
| 2 | Đầu bấm mạng | Theo mô tả chương V E HSMT | 100 | cái |
| 3 | Vỏ tủ mạng RACK10U KT 560x550x50 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt dây cáp mạng cat6 4đôi | Theo mô tả chương V E HSMT | 435 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà bảo hộ dây dẫn, đk D20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 400 | m |
| U | Hệ thống PCCC (Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,575 | 100m3 |
| 2 | Lấp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,5641 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,7 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 80mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 50mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 100mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 80mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính D80-50 | Theo mô tả chương V E HSMT | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm- Đường kính D50-50 | Theo mô tả chương V E HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Zắc co thép Đường kính 100mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Zắc co thép Đường kính 80mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 30 | cái |
| 12 | Lắp đặt Zắc co thép Đường kính 50m | Theo mô tả chương V E HSMT | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt kép nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80-80 | Theo mô tả chương V E HSMT | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80-50 | Theo mô tả chương V E HSMT | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-50 | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | cái |
| 19 | Lắp nối mặt bích thép - Đường kính 80mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 6 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt Van 1 chiều - Đường kính 80m | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van 2 chiều - Đường kính 80m | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 22 | Vòi cứu hỏa ( nilon) ( 1 cuộn 20m) D50 Đức | Theo mô tả chương V E HSMT | 14 | cuộn |
| 23 | Lắp đặt lăng phun tạo áp D50-13 | Theo mô tả chương V E HSMT | 14 | cái |
| 24 | Đầu nối vòi | Theo mô tả chương V E HSMT | 14 | cái |
| 25 | Gioăng cao su chịu áp lực | Theo mô tả chương V E HSMT | 14 | cái |
| 26 | Đai bắt vòi | Theo mô tả chương V E HSMT | 14 | cái |
| 27 | Tủ đựng vòi chữa cháy + lăng phun trong nhà kích thước 600x500x180 mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | tủ |
| 28 | Tủ đựng vòi chữa cháy + lăng phun đôi ngoài nhà kích thước 600x800x220 mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 3 | tủ |
| 29 | Van + họng cứu hỏa chuyên dùng D50 ( đơn) | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | cái |
| 30 | Trụ cứu hỏa kép D65 ngoài nhà | Theo mô tả chương V E HSMT | 3 | trụ |
| 31 | Tiêu lệnh, nội quy pccc | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 32 | Tủ đựng 2 bình chữa cháy (650x800x200) | Theo mô tả chương V E HSMT | 5 | cái |
| 33 | Bình chữa cháy ABC MFZ4(4kg) | Theo mô tả chương V E HSMT | 10 | bình |
| 34 | Bình chữa cháy CO2 MT3(3kg) | Theo mô tả chương V E HSMT | 10 | bình |
| 35 | Cảm biến báo cháy bằng khói( Hàn Quốc) kèm đế | Theo mô tả chương V E HSMT | 6,4 | 10 đầu |
| 36 | Lắp đặt Đèn báo cháy ( Hàn Quốc) | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | 5 đèn |
| 37 | Lắp đặt Chuông báo cháy ( Hàn Quốc ) | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | 5 chuông |
| 38 | Lắp đặt nút báo cháy | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | 5 nút |
| 39 | Trung tâm báo cháy 5 kênh ( Hàn Quốc) | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 kênh ( Hàn Quốc) | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 41 | Ắc quy khô 1...2AH (24V) | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 42 | Hộp đấu cáp 20 đôi dây (HC20) | Theo mô tả chương V E HSMT | 5 | cái |
| 43 | Lắp đặt Dây tín hiệu 4x0.5 ( Hàn Quốc) | Theo mô tả chương V E HSMT | 310 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm (Kéo dải dây tín hiệu 5p*2*0.5 mm) | Theo mô tả chương V E HSMT | 130 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm (Kéo dải dây tín hiệu 10p*2*1 mm) | Theo mô tả chương V E HSMT | 120 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 50 | m |
| 47 | Lắp Bộ đèn chỉ dẫn thoát nạn ( Exit) | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | 5 đèn |
| 48 | Bộ đèn báo sự cố (Emer ) | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5 | Theo mô tả chương V E HSMT | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả chương V E HSMT | 5 | cái |
| 51 | Máy bơm điện chữa cháy Matra CM 65-160B HP15= 11kw (Q=42-144m3/h; H=37-24.5m): | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 52 | Máy bơm chạy dầu chữa cháy CA-65-160B; HP= 11KW (Q=42-144m3/h; H=37-24.5m): | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | 1 máy |
| 54 | Lắp đặt ống thép luồn dây điện D15 | Theo mô tả chương V E HSMT | 70 | m |
| 55 | Tủ điều khiển máy bơm(đồng bộ atomat + dây báo FA+ Rowle ngắt mạch + đồng hồ vôn kế + ampe kế) | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | 1 tủ |
| 56 | Đồng hồ đo áp lực FTB ( Đài Loan ) | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | chiếc |
| 57 | Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,392 | m3 |
| 58 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo lắp đặt thiết bị báo cháy | Theo mô tả chương V E HSMT | 6 | ngày |
| V | Móng (Hạng mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,4818 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 5,0233 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả chương V E HSMT | 10,9982 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,7433 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn giằng móng | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,593 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,2673 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,4996 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 2,4973 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 28,548 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 17,8362 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 37,5121 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,6556 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tại mỏ để đắp( mỏ đất) | Theo mô tả chương V E HSMT | 30,538 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,3053 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,3053 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,3053 | 100m3/1km |
| W | Nền nhà (Hạng mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,9734 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 21,9412 | m3 |
| X | Tam cấp (Hạng mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Bê tông lót TC SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,4942 | m3 |
| 2 | Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,9396 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 9,666 | m2 |
| Y | Bồn hoa (Hạng mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Đào móng bo nền bồn hoa băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,8971 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng bo bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,4486 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,2923 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 15,0436 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài và trên BH , sơn giủa đá 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 11,9056 | m2 |
| 6 | Đổ đất mùn trồng cây( đơn giá hoàn thiện cả nhân công) | Theo mô tả chương V E HSMT | 2,8896 | m3 |
| Z | Phần thân (Hạng mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 111,5489 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 5,7209 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 731,7265 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 444,4612 | m2 |
| 5 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 17,1288 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 76,42 | m2 |
| 7 | Ốp tường trong WC Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 130,1 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn khu WC gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 35,904 | m2 |
| 9 | Vách ngăn khu WC tấm nhựa compact HPL( phụ kiện inox 304, đơn giá hoàn thiện cả lắp đặt ) | Theo mô tả chương V E HSMT | 28,4016 | m2 |
| 10 | Thi công trần bằng tấm nhựa chịu nước tấm 600x600+khung xương | Theo mô tả chương V E HSMT | 18,1126 | m2 |
| 11 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 97,27 | m2 |
| 12 | Trát ô văng cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 7,2 | m2 |
| 13 | Trát gờ móc nước o vang , vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 10,8 | m |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 4,576 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 191,6394 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 218,8298 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm,( KHÔNG TRÊN TƯỜNG ) vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 54,0478 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 344,0344 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 497,36 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 743,496 | m2 |
| 21 | Sơn ( trắng) dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 464,46 | m2 |
| AA | Tầng tum+Mái (Hạng mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 22,4853 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 2,4413 | m3 |
| 3 | Ván khuôn giằng thu hồi | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0516 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép giằng TH , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0041 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,075 | tấn |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,4 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô cửa mái | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0087 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0006 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0064 | tấn |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,03 | m3 |
| 11 | Sản xuất cột CT1 đỡ thanh xiên bằng thép hình | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0435 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép CT1 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0435 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,6399 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,6399 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 77,35 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tônliên doanh dày 0.42 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,6355 | 100m2 |
| 17 | Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42 | Theo mô tả chương V E HSMT | 10,6 | m |
| 18 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 306,5822 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 20,5781 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 29,3232 | m2 |
| 21 | Trát gờ móc nuoc sêno, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 25,42 | m |
| 22 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 110,8985 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,014 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,308 | 100m |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | cái |
| 26 | Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000 | Theo mô tả chương V E HSMT | 36 | Cái |
| 27 | Chắn rác mái bằng nhựa D=110 | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | cái |
| AB | Chống thấm Mái M2, M3 (Hạng mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 47,56 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 23,4784 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo mô tả chương V E HSMT | 82,9994 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 29,101 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 nước | Theo mô tả chương V E HSMT | 43,3762 | m2 |
| AC | Thang (Hạng mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,5964 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0532 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,2995 | tấn |
| 4 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 6,1 | m3 |
| 5 | Xây bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,6236 | m3 |
| 6 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 47,688 | m2 |
| 7 | Gia công lan can sắt cầu thang | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,4426 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả chương V E HSMT | 16,606 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 14,5214 | 1m2 |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0219 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,71 | m2 |
| 12 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 49,5782 | m2 |
| 13 | Sơn ( trắng) cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 50,28 | m2 |
| AD | Nan BT sổ thang (Hạng mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,253 | 100m2 |
| 2 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,104 | tấn |
| 3 | Bê tông nan BT sổ thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,644 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả chương V E HSMT | 23 | 1cấu kiện |
| 5 | Trát nan bê tông sổ thang | Theo mô tả chương V E HSMT | 20,7 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 20,7 | m2 |
| AE | Cửa, hoa sắt cửa (Hạng Mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuôn | Theo mô tả chương V E HSMT | 31,59 | m2 |
| 2 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2) | Theo mô tả chương V E HSMT | 47,2 | m2 |
| 3 | Khóa cửa chốt ngang | Theo mô tả chương V E HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Vách kính khung nhôm hệ 38x76x0.8 nẹp sập, kính dày 5ly màu đen | Theo mô tả chương V E HSMT | 8,702 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả chương V E HSMT | 78,79 | m2 |
| 6 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo mô tả chương V E HSMT | 8,702 | m2 |
| 7 | Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,6722 | tấn |
| 8 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả chương V E HSMT | 39,3739 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 31,1923 | 1m2 |
| AF | Lan can sắt hành lang (Hạng Mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Gia công lan can | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,5184 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả chương V E HSMT | 14,992 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 16,4918 | 1m2 |
| AG | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO TẦNG TUM, VÀ TẦNG MÁI (Hạng mục: nhà hành chính) | |||
| 1 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V E HSMT | 10,592 | m3 |
| 2 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V E HSMT | 4,803 | 10m2 |
| 3 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,287 | m3 |
| 4 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,938 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Theo mô tả chương V E HSMT | 2,2466 | tấn |
| AH | Dàn giáo (Hạng mục: nhà hành chính) | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả chương V E HSMT | 7,3234 | 100m2 |
| AI | Phần kết cấu (Hạng mục: nhà hành chính) | |||
| 1 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,5602 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,1276 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,3226 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,24 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 2,4358 | tấn |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 9,386 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,9488 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,7763 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,5507 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 4,8954 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo mô tả chương V E HSMT | 18,796 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chương V E HSMT | 4,6279 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 4,0021 | tấn |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 47,37 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,5571 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0997 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,3387 | tấn |
| 18 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 4,072 | m3 |
| AJ | Điện chiếu sáng (Hạng Mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB 3x40A-18K | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3x32A-18K | Theo mô tả chương V E HSMT | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x32A-6K | Theo mô tả chương V E HSMT | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 20A, ICU =6KA | Theo mô tả chương V E HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 16A, ICU =6KA | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 10A, ICU =6KA | Theo mô tả chương V E HSMT | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, công tắc đôi( bao gồm cả mặt và đế âm vuông) | Theo mô tả chương V E HSMT | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, Công tắc đơn ( bao gồm cả mặt và đế âm vuông) | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tổ hợp ngầm 10A, ổ cắm đơn âm tường( bao gồm cả mặt và đế) | Theo mô tả chương V E HSMT | 30 | cái |
| 11 | Đèn tuýp LED đôi T8, 1.2M 2x20W-220V+ máng đôi | Theo mô tả chương V E HSMT | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D260-18w-220v, đặt nổi | Theo mô tả chương V E HSMT | 17 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-80W-220V+ hộp số | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt hút gió 300x300-40w-220v | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đèn cao áp LED -150-220V+ cần đèn sắt ống d60 dài 1.5m | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Chụp đầu cột+ cần đen 1 nhánh | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Tủ điện sắt 1 cánh 450x350 sâu 150 | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | Cái |
| 18 | Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 3MCB | Theo mô tả chương V E HSMT | 7 | hộp |
| 19 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2 | Theo mô tả chương V E HSMT | 40 | m |
| 20 | Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/PVC (3x6+1x4)mm2 | Theo mô tả chương V E HSMT | 6 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp CU/PVC/ PVC (2x6)mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 4mm2 | Theo mô tả chương V E HSMT | 132 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 2.5mm2 | Theo mô tả chương V E HSMT | 268 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 1.5mm2 | Theo mô tả chương V E HSMT | 492 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D50 | Theo mô tả chương V E HSMT | 42 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D25 | Theo mô tả chương V E HSMT | 286 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 698 | m |
| 28 | Gia công kim thu sét sắt tròn D16- Chiều dài kim 1,2m | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | cái |
| 29 | Gia công kim thu sét sắt tròn D16- Chiều dài kim 0.8m, chân chẻ đuôi cá | Theo mô tả chương V E HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả chương V E HSMT | 14 | cái |
| 31 | Ống sứ hình quả bầu | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | cái |
| 32 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 46 | m |
| 33 | Dây nối đất sắt tròn fi 20mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 14 | m |
| 34 | Dây xuống hệ thống tiếp địa , sắt dẹt 40x4mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 22 | m |
| 35 | chân bật sắt hình chữ Z | Theo mô tả chương V E HSMT | 10 | cái |
| 36 | Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6dài 2,5m | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | cọc |
| 37 | Kẹp tiếp địa hình chữ U | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | cái |
| 38 | Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 5 | 1m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả chương V E HSMT | 5 | m3 |
| AK | Mạng Lan (Hạng Mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm mạng âm tường | Theo mô tả chương V E HSMT | 16 | cái |
| 2 | Đầu bấm mạng | Theo mô tả chương V E HSMT | 100 | cái |
| 3 | Vỏ tủ mạng RACK10U KT 560x550x50 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt dây cáp mạng cat6 4đôi | Theo mô tả chương V E HSMT | 446 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà bảo hộ dây dẫn, đk D20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 410 | m |
| AL | Phần thiết bị - Cấp thoát nước (Hạng Mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt ( phụ kiện phao cấp nước, van xả, tay gạt) | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50 | Theo mô tả chương V E HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện | Theo mô tả chương V E HSMT | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước) | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 9 | Vòi chậu rửa Lavabo | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi đơn | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | cái |
| AM | Phần cấp nước - Cấp thoát nước (Hạng Mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,85 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50 | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25 | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D40-25 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 18 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50 | Theo mô tả chương V E HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Theo mô tả chương V E HSMT | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 22 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 22 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D40-25 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 19 | Rắc co PPR D50-50 | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt kép nối D20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 22 | cái |
| 21 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 22 | cái |
| 22 | Van phao D25 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| AN | Phần thoát nước - Cấp thoát nước (Hạng Mục: Nhà hành chính) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | Theo mô tả chương V E HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Theo mô tả chương V E HSMT | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34-34 | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê kiểm tra, D110 | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê kiểm tra, D90 | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Theo mô tả chương V E HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Theo mô tả chương V E HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110-34 | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Theo mô tả chương V E HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Theo mô tả chương V E HSMT | 20 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34 | Theo mô tả chương V E HSMT | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34 | Theo mô tả chương V E HSMT | 5 | cái |
| 18 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | cái |
| AO | Sân bê tông (Hạng mục: hạng mục phụ) | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 194 | m3 |
| 2 | Thi công khe biến dạng 10x40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 940 | m |
| AP | Bồn hoa (Hạng mục: hạng mục phụ) | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 5,64 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 5,64 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 9,306 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 115,62 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 115,62 | m2 |
| AQ | Bể nước ngầm, bể tự hoại, bể lọc, hộc để máy bơm - cấp thoát nước (Hạng mục: hạng mục phụ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,3898 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 6,8324 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đáy bể | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,1442 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 6,804 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,3565 | tấn |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 37,1919 | m3 |
| 7 | Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 29,2983 | m2 |
| 8 | Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 147,0343 | m2 |
| 9 | Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 124,2712 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0371 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,822 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0463 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo mô tả chương V E HSMT | 10 | 1cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 15 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,4264 | 100m2 |
| 16 | Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 4,574 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm, | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,3068 | tấn |
| 18 | Bê tông bệ máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,064 | m3 |
| 19 | Xây tường hộc máy bơmg bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,126 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 2,56 | m2 |
| 21 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,98 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,64 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,64 | m2 |
| 24 | Cánh cửa hộc máy bơm bằng tôn hoa | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,7056 | m2 |
| 25 | Bản lề inox cánh cửa hộc máy bơm | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Khóa cửa hộc máy bơm khóa treo đồng | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0155 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,3956 | 1m2 |
| 29 | Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên) | Theo mô tả chương V E HSMT | 6,3376 | m2 |
| 30 | Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 31 | Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm, bể lọc | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 32 | Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 33 | Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2 | Theo mô tả chương V E HSMT | 33,708 | kg |
| 34 | Đắp đất xung quanh bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,1514 | 100m3 |
| 35 | Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,8446 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,8338 | 100m3 |
| AR | Thiết bị nước - cấp thoát nước (Hạng mục: hạng mục phụ) | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt tự động H =21-35m; Q=75-105l/phút, 1.0kw-220v | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | chiếc |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,95 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Theo mô tả chương V E HSMT | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32 | Theo mô tả chương V E HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32-32 | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp Crephin D32 | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR, d=32 | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=32 | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | cái |
| AS | Nhà bảo vệ (Hạng mục: hạng mục phụ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,1248 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,248 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0682 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, giằng móng | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0676 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0532 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,1548 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 2,324 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 2,5007 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch be tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 3,1826 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0856 | 100m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 7,7427 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0484 | m3 |
| 13 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,1091 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0144 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0908 | tấn |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,62 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0541 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0232 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,1288 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,636 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,4281 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,2376 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 3,216 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0248 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0016 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0131 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,178 | m3 |
| 28 | Trát lót bậc tam cấp càu thang dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,624 | m2 |
| 29 | mài granito bậc tam cấp | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,624 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 44,281 | m2 |
| 31 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 35,665 | m2 |
| 33 | Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 4,9725 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 22,842 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 123,03 | m |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,1424 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 11,6202 | m2 |
| 38 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 26,2024 | m2 |
| 39 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 20,0184 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép đen dập U100x40x2.0 (2,826kg/md) | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0659 | tấn |
| 41 | Thép hình L63x6 (5,772kg/m) | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,1062 | tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 13,032 | m2 |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,1721 | tấn |
| 44 | Lợp mái bằng tôn lạnh đông Á màu đỏ dày 0,42mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,1789 | 100m2 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,033 | 100m |
| 46 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 47 | Đai nhựa giữ ống thoát nước mái a=1000 | Theo mô tả chương V E HSMT | 5 | cái |
| 48 | Sơn , tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 41,633 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 22,842 | m2 |
| 50 | Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 60,316 | m2 |
| 51 | Cửa khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) | Theo mô tả chương V E HSMT | 2,047 | m2 |
| 52 | Cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện) | Theo mô tả chương V E HSMT | 4,2 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0492 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0492 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 2,0894 | 1m2 |
| 56 | Khoá cửa treo đồng (Việt Tiệp) | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 57 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,7289 | 100m2 |
| AT | Điện nhà bảo vệ (Hạng mục: hạng mục phụ) | |||
| 1 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 3 cức 3x125A, ICU=18KA | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 3 cức 3x63A, ICU=18KA | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 3 cức 3x40A, ICU=18KA | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A-6KA | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | cái |
| 5 | Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Tổ hợp đặt ngầm 10A ổ cắm đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm) | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn led đơn T8, 1.2M 1x20W-220V | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt quạt cây điện cơ 80W-220v | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 9 | đế nhựa nhựa âm tường + mặt chứa Aptomat | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 10 | Tủ điện sắt 1 cánh 4050x350sâu 150 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 2.5mm2 | Theo mô tả chương V E HSMT | 12 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 1.5mm2 | Theo mô tả chương V E HSMT | 6 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 18 | m |
| 14 | Lắp đặt dây cáp ngầm vặn xoắn LV, ABC- ( 4x50)mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 20 | m |
| 15 | Bộ phụ kiện ( đai thép , móc treo , kẹp siết cáp) | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Con sơn đỡ cáp bao goomf: (1 sứ+ sắt góc L63x63x6 dài 0.4) | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Đào rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,32 | 100m3 |
| 18 | Lấp đất mịn , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả chương V E HSMT | 20 | m3 |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch không nung | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,9 | 1000 viên |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm lấp rãnh | Theo mô tả chương V E HSMT | 12 | m3 |
| AU | Móng - Nhà vệ sinh (Hạng mục: hạng mục phụ) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,4609 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 2,537 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,3443 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 6,0823 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 16,7785 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,171 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0326 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,2294 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,93 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,3369 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 4,3129 | m3 |
| 13 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0647 | 100m3 |
| AV | Thân nhà - Nhà vệ sinh (Hạng mục: Hạng mục phụ) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 25,9227 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0574 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0038 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0416 | tấn |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,41 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,1181 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0276 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,1912 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 2,017 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 97,08 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 30,976 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 56,664 | m2 |
| 13 | Gia công xà gồ thép U100x40x2 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,2727 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,1095 | tấn |
| 15 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,1095 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0638 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 39,4724 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,7576 | 100m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 43,5688 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 82,26 | m2 |
| 21 | Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa compact HPL( phụ kiện inox 304), đơn giá hoàn thiện cả lắp đặt | Theo mô tả chương V E HSMT | 43,3527 | m2 |
| 22 | Cửa đi sắt sơn tĩnh điện pano kính | Theo mô tả chương V E HSMT | 5,4 | m2 |
| 23 | Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính | Theo mô tả chương V E HSMT | 4,32 | m2 |
| 24 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,1594 | tấn |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả chương V E HSMT | 3,9004 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 2,8646 | 1m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 56,66 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả chương V E HSMT | 105,264 | m2 |
| AW | Điện nhà vệ sinh (Hạng mục: hạng mục phụ) | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A-4.5KA | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt tổ hợp ngầm 10A , công tắc ba ( bao gồm cả mặt + đế vuông) | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | cái |
| 3 | Đèn tuýp LED đơn T8, 1.2M 1x20W-220V+ máng đơn | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | bộ |
| 4 | Đèn tuýp LED đơn T8, 0.6M 1x10W-220V+ máng đơn | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt thông gió 40w trên tường | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | cái |
| 6 | Đế nhựa mặt che aptomat | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 7 | Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/XLPE/DSTAPVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo mô tả chương V E HSMT | 42 | m |
| 8 | Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo mô tả chương V E HSMT | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =20mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 102 | m |
| AX | Phần thiết bị - nước nhà vệ sinh (Hạng Mục: hạng mục phụ) | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt ( phụ kiện phao cấp nước, van xả, tay gạt) | Theo mô tả chương V E HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả chương V E HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt van xả E - Đường kính 25mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR d=25mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa đồng D20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiện | Theo mô tả chương V E HSMT | 5 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước) | Theo mô tả chương V E HSMT | 10 | bộ |
| 9 | Vòi chậu rửa ( Lavabo) | Theo mô tả chương V E HSMT | 10 | bộ |
| 10 | Phụ tùng 7 món | Theo mô tả chương V E HSMT | 10 | bộ |
| AY | Phần cấp nước - nước nhà vệ sinh (Hạng mục:hạng mục phụ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,15 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25 | Theo mô tả chương V E HSMT | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 25 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D20-20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 25 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25 | Theo mô tả chương V E HSMT | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 25 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 25 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt kép nối D20 | Theo mô tả chương V E HSMT | 54 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 27 | cái |
| AZ | Phần thoát nước - nước nhà vệ sinh (Hạng mục: hạng mục phụ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110 | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90 | Theo mô tả chương V E HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-34 | Theo mô tả chương V E HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-34 | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110 | Theo mô tả chương V E HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110 | Theo mô tả chương V E HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34 | Theo mô tả chương V E HSMT | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34 | Theo mô tả chương V E HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90 | Theo mô tả chương V E HSMT | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90 | Theo mô tả chương V E HSMT | 10 | cái |
| 14 | Phểu thoát sàn Inox, d=100mm | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,2134 | 1m3 |
| 16 | Xây hố van,bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,1227 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0055 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0027 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0262 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | 1 cấu kiện |
| BA | Phá dỡ nền sân bê tông cũ làm bồn hoa và sân bóng - phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo mô tả chương V E HSMT | 52,3 | m3 |
| BB | Nhà phụ trợ số 1 - Phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V E HSMT | 21,393 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E HSMT | 65,2781 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,8337 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo mô tả chương V E HSMT | 58,6092 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V E HSMT | 44,2705 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,4105 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng gạch | Theo mô tả chương V E HSMT | 8,9694 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo mô tả chương V E HSMT | 10,825 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,3579 | 100m3 |
| BC | Nhà phụ trợ số 2 - Phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V E HSMT | 17,16 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,4274 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,4508 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V E HSMT | 39,9679 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,4917 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng gạch | Theo mô tả chương V E HSMT | 6,6607 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo mô tả chương V E HSMT | 10,2637 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,3592 | 100m3 |
| BD | Nhà phụ trợ số 3 - Phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V E HSMT | 16,56 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,3801 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,558 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo mô tả chương V E HSMT | 103,4408 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V E HSMT | 38,378 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,8923 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng gạch | Theo mô tả chương V E HSMT | 6,437 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo mô tả chương V E HSMT | 10,3788 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,3633 | 100m3 |
| BE | Nhà phụ trợ số 4 - Phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V E HSMT | 35,655 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E HSMT | 2,252 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,7206 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo mô tả chương V E HSMT | 97,682 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V E HSMT | 74,716 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,2025 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng gạch | Theo mô tả chương V E HSMT | 14,1966 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo mô tả chương V E HSMT | 18,1534 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,599 | 100m3 |
| BF | Phá dỡ nhà vệ sinh - Phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả chương V E HSMT | 5,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | Theo mô tả chương V E HSMT | 4 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0301 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V E HSMT | 7,634 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,3798 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng gạch | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,7754 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Theo mô tả chương V E HSMT | 1,6816 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo mô tả chương V E HSMT | 0,0263 | 100m3 |
| BG | Vận chuyển phế thải đổ đi (Hạng mục: phá dỡ) | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo mô tả chương V E HSMT | 520,0198 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng) | Theo mô tả chương V E HSMT | 520,0198 | m3 |
| 3 | Vận chuyển tôn, cửa, sắt thép ra khỏi công trình | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | ca |
| BH | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng xây lắp | Theo mô tả chương V E HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6647027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7745045E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.768.612.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.537.225.200 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Chỉ huy trưởng công trường (01 người):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp tương tự ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;* Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực (bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực)+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực)+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cán bộ kỹ thuật (01 người):- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.*Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản phô tô công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: 01 người.Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng công nghiệp(kèm tài liệu chứng minh) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy | 1 | Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy (01 người):- Có bằng trung cấp PCCC trở lên- Đã từng phụ trách phần PCCC ít nhất 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu;(Nộp kèm bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực, và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đầm dùi ≥ 1,5KW | đầm | 2 |
| 2 | Đầm cóc ≥ 70kg | đầm | 2 |
| 3 | Máy hàn điện ≥ 23KW | hàn | 2 |
| 4 | Máy trộn BT ≥ 250lít | trộn | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | trộn | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | chở | 2 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,8m3 | đào | 2 |
| 8 | Máy thủy bình | đo | 2 |
| 9 | Máy nén khi Diezel ≥ 360m3/h | nén khí | 1 |
| 10 | Đầm bàn ≥ 1KW | đầm | 2 |
| 11 | May cắt, uốn thép ≥ 5KW | cắt | 2 |
| 12 | Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW | cắt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi