Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220848053-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220804646
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG nguồn NSTƯ, NSĐP phân cấp cho cấp huyện QL và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 16:00:00 đến ngày 2022-08-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,098,018,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6647027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7745045E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.768.612.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.537.225.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường (01 người):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp tương tự ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;* Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực (bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực)+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực)+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật (01 người):- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.*Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản phô tô công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: 01 người.Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng công nghiệp(kèm tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy (01 người):- Có bằng trung cấp PCCC trở lên- Đã từng phụ trách phần PCCC ít nhất 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu;(Nộp kèm bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực, và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy Đầm dùi ≥ 1,5KW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn BT ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị trộn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị chở
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị đào
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đo
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khi Diezel ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
11-May cắt, uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị cắt
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp Trường THCS và THPT Bình Độ, xã Quốc Việt, huyện Tràng Định
12 Tháng
E-CDNT 3 Chương trình MTQG nguồn NSTƯ, NSĐP phân cấp cho cấp huyện QL và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Lạng Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tràng Định. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Vĩnh Long. + Thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Thiết kế xây dựng và Thương mại Long Thành


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định , địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1- Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT): - Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên của Cơ quan có thẩm quyền cấp, còn giá trị hiệu lực; - Đối với Kết quả hoạt động tài chính: Đính kèm bản chụp có chứng thực của một trong những tài liệu sau: - Các báo cáo tài chính của 03 năm gần nhất 2019; 2020; 2021 phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tràng Định; Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn. Số điện thoại: 02053884266
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Lạng Sơn. Địa chỉ: Số 02, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. Điện thoại: 0205 3812 122
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Uỷ ban nhân dân huyện Tràng Định. Địa chỉ: Khu V, thị trấn Thất Khê, huyện Tràng Định, tỉnh Lạng Sơn
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT2,5788100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT11,07381m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo mô tả chương V E HSMT19,2818m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E HSMT1,2601100m2
5Ván khuôn giằng móngTheo mô tả chương V E HSMT1,0564100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E HSMT0,5581tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V E HSMT0,7945tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả chương V E HSMT4,0468tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT57,856m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT23,9457m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT70,1139m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V E HSMT1,3813100m3
13Mua đất tại mỏ để đắpTheo mô tả chương V E HSMT106,16m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT1,0616100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT1,0616100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT1,0616100m3/1km
B NỀN NHÀ (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả chương V E HSMT1,942100m3
2Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT31,9976m3
C TAM CẤP (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Bê tông lót TC SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT1,5364m3
2Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT3,9441m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT35,0642m2
4Lát đá nền sảnh trục 5-6, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT5,6576m2
D BỒN HOA (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT0,53721m3
2Bê tông lót móng bo bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,2686m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V E HSMT1,1255m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT12,0984m2
5Sơn tường ngoài và trên BH , 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT9,3879m2
6Đổ đất mùn trồng cây( đơn giá hoàn thiện cả nhân công)Theo mô tả chương V E HSMT1,9221m3
E ĐƯỜNG DỐC ( 2 BÊN) (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT1,11361m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,5568m3
3Xây móng bằng gạch ko nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT1,3332m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT4,32m2
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V E HSMT0,06100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT2,166m3
7Lát đá đường dốc tạo gờ chống trượt, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT21,6m2
8Lan can inox 304 đường dốcTheo mô tả chương V E HSMT119,0389kg
F PHẦN THÂN (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E HSMT2,6971100m2
2Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E HSMT1,3216100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT0,6752tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT0,9658tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT4,9825tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT22,4m3
7Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT265,7212m3
8Xây tường thẳng tầng 1 gạch bê tông không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V E HSMT3,6251m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V E HSMT1,7885100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT0,3885tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT1,0259tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT12,553m3
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E HSMT1,4788100m2
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E HSMT2,8412100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT1,5397tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT1,3916tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT10,22tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo mô tả chương V E HSMT47,392m3
19Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V E HSMT3,2527100m2
20Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V E HSMT8,3644100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT9,4581tấn
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT122,09m3
G KIẾN TRÚC (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V E HSMT1.131,1532m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V E HSMT502,6486m2
3Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V E HSMT869,806m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V E HSMT434,903m2
5Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT113,67m2
6Trát ô văng cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT45,54m2
7Trát gờ móc nước o vang , vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT64,2m
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT32,074m2
9Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT312,1938m2
10Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT706,6146m2
11Trát xà dầm,( KHÔNG TRÊN TƯỜNG ) vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT87,2224m2
12Trát xà dầm,( KHÔNG TRÊN TƯỜNG ) vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT139,0348m2
13Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmTheo mô tả chương V E HSMT40,494m2
14Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmTheo mô tả chương V E HSMT20,247m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT639,9168m2
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch Ceramic 600x600, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT306,0284m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô 3 nước chống thấm, ô văngTheo mô tả chương V E HSMT14,9814m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT1.413,558m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT1.711,264m2
20Sơn ( trắng) dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT1.245,053m2
21Lắp đặt ống nhựa thoát nước hành lang , nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo mô tả chương V E HSMT0,054100m
H CẦU THANG (HẠNG MỤC: NHÀ 09 PHÒNG HỌC BỘ MÔN)
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo mô tả chương V E HSMT0,6676100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT0,0574tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT1,3645tấn
4Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT6,692m3
5Xây bạc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT1,782m3
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT53,322m2
7Gia công lan can sắt cầu thangTheo mô tả chương V E HSMT0,3677tấn
8Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả chương V E HSMT14,288m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT12,03221m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,2147m3
11Ván khuôn gỗ giằng LC tường chắn chiếu tớiTheo mô tả chương V E HSMT0,006100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT0,0017tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT0,0039tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,024m3
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT5,053m2
16Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT53,9804m2
17Sơn ( trắng) cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT59,033m2
I Nan BT sổ thang (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V E HSMT0,36100m2
2Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V E HSMT0,1476tấn
3Bê tông lá chớp, đan BT sổ thang bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V E HSMT0,9072m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mô tả chương V E HSMT601cấu kiện
5Trát nan bê tông sổ thangTheo mô tả chương V E HSMT36m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT36m2
J Mái (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT16,3757m3
2Ván khuôn giằng thu hồiTheo mô tả chương V E HSMT0,1408100m2
3Lắp dựng cốt thép giằng TH , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT0,0179tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT0,2061tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo mô tả chương V E HSMT0,8m3
6Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô cửa máiTheo mô tả chương V E HSMT0,0154100m2
7Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT0,0016tấn
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT0,017tấn
9Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,08m3
10Sản xuất cột CT1 đỡ thanh xiên bằng thép hìnhTheo mô tả chương V E HSMT0,1305tấn
11Lắp cột thép CT1Theo mô tả chương V E HSMT0,1305tấn
12Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V E HSMT1,7196tấn
13Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V E HSMT1,7196tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT204,2021m2
15Lợp mái che tường bằng tônliên doanh dày 0.42Theo mô tả chương V E HSMT4,1613100m2
16Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42Theo mô tả chương V E HSMT34,3m
17Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V E HSMT185,388m2
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT66,2074m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT154,7772m2
20Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT79,6056m2
21Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 nướcTheo mô tả chương V E HSMT128,8956m2
22Trát gờ móc nuoc sêno, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT101,08m
23Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT66,2m2
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V E HSMT0,904100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V E HSMT24cái
26Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000Theo mô tả chương V E HSMT72Cái
27Chắn rác mái bằng nhựa D=110Theo mô tả chương V E HSMT8cái
28Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E HSMT0,0122tấn
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT0,34591m2
30Nắp tôn đậy ô lên mái 650x650 khung thépTheo mô tả chương V E HSMT1cái
K Cửa, hoa sắt cửa (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônTheo mô tả chương V E HSMT93,96m2
2Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2)Theo mô tả chương V E HSMT84,24m2
3Khóa cửa chốt ngangTheo mô tả chương V E HSMT30bộ
4Vách kính khung nhôm hệ 38x76x0.8 nẹp sập, kính dày 5ly màu đenTheo mô tả chương V E HSMT22,885m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V E HSMT178,2m2
6Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo mô tả chương V E HSMT22,885m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12Theo mô tả chương V E HSMT1,2816tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V E HSMT76,3979m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT54,43781m2
L Lan can sắt hành lang (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Gia công lan canTheo mô tả chương V E HSMT1,4839tấn
2Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả chương V E HSMT45,664m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT46,18321m2
M Vận chuyển vật liệu lên cao tầng 3, và tầng mái (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V E HSMT56,4m3
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V E HSMT32,9410m2
3Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V E HSMT21,41m3
4Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V E HSMT4,93100m2
5Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V E HSMT5,9410m2
6Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V E HSMT1,9911tấn
N Dàn giáo (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V E HSMT12,8146100m2
2Lắp dựng dàn giáo hoàn thiện trụ cột độc lập chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo mô tả chương V E HSMT1,7472100m2
O Phần thiết bị cấp thoát nước (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Lắp đặt bể nước Inox Tân Á 3m3+ phụ tùngTheo mô tả chương V E HSMT2bể
2Van phao bể nước inoxTheo mô tả chương V E HSMT2cái
3Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50Theo mô tả chương V E HSMT5cái
4Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mmTheo mô tả chương V E HSMT15cái
5Lắp đặt chậu rửa( lavabo1 lỗ treo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước)Theo mô tả chương V E HSMT15bộ
6Vòi chậu LavaboTheo mô tả chương V E HSMT15bộ
P Phần cấp nước (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7Theo mô tả chương V E HSMT0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo mô tả chương V E HSMT0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả chương V E HSMT1,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo mô tả chương V E HSMT0,25100m
5Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50Theo mô tả chương V E HSMT7cái
6Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25Theo mô tả chương V E HSMT4cái
7Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25Theo mô tả chương V E HSMT8cái
8Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20Theo mô tả chương V E HSMT40cái
9Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20Theo mô tả chương V E HSMT40cái
10Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20Theo mô tả chương V E HSMT40cái
11Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50Theo mô tả chương V E HSMT10cái
12Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40Theo mô tả chương V E HSMT2cái
13Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/25Theo mô tả chương V E HSMT4cái
14Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25Theo mô tả chương V E HSMT42cái
15Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20Theo mô tả chương V E HSMT10cái
16Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20Theo mô tả chương V E HSMT36cái
17Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20Theo mô tả chương V E HSMT36cái
18Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20Theo mô tả chương V E HSMT10cái
19Lắp đặt măng sông nhựa ren trong - Đường kính 50mmTheo mô tả chương V E HSMT4cái
20Rắc co PPR D50-50Theo mô tả chương V E HSMT4cái
21Lắp đặt kép nối D20Theo mô tả chương V E HSMT33cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo mô tả chương V E HSMT33cái
Q Phần thoát nước (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo mô tả chương V E HSMT1,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo mô tả chương V E HSMT0,2100m
3Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90Theo mô tả chương V E HSMT8cái
4Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-934Theo mô tả chương V E HSMT28cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34-34Theo mô tả chương V E HSMT3cái
6Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Theo mô tả chương V E HSMT39cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Theo mô tả chương V E HSMT16cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Theo mô tả chương V E HSMT35cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Theo mô tả chương V E HSMT10cái
10Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Theo mô tả chương V E HSMT8cái
R Hộp kỹ thuật (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,4851m3
S Điện chiếu sáng (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Lắp đặt aptomat MCCB 3x63A-18KTheo mô tả chương V E HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat MCCB 3x32A-18KTheo mô tả chương V E HSMT5cái
3Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x25A-6KTheo mô tả chương V E HSMT9cái
4Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 20A, ICU =6KATheo mô tả chương V E HSMT9cái
5Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 16A, ICU =6KATheo mô tả chương V E HSMT15cái
6Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 10A, ICU =6KATheo mô tả chương V E HSMT12cái
7Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc ba (Bao gồm cả mặt và đế âm)Theo mô tả chương V E HSMT4cái
8Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, công tắc đôi( bao gồm cả mặt và đế âm vuông)Theo mô tả chương V E HSMT8cái
9Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, Công tắc đơn ( bao gồm cả mặt và đế âm vuông)Theo mô tả chương V E HSMT13cái
10Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo mô tả chương V E HSMT3cái
11Lắp đặt tổ hợp ngầm 10A, ổ cắm đơn âm tường( bao gồm cả mặt và đế)Theo mô tả chương V E HSMT33cái
12Đèn tuýp LED đôi T8, 1.2M 2x20W-220V+ máng đôiTheo mô tả chương V E HSMT54bộ
13Đèn tuýp LED đơn T8, 1.2M 1x20W-220V+ máng đơnTheo mô tả chương V E HSMT12bộ
14Lắp đặt đèn LED ốp trần D260-18w-220v, đặt nổiTheo mô tả chương V E HSMT14bộ
15Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-80W-220V+ hộp sốTheo mô tả chương V E HSMT39cái
16Đèn cao áp LED -150-220V+ cần đèn sắt ống d60 dài 1.5mTheo mô tả chương V E HSMT2bộ
17Chụp đầu cột+ cần đen 1 nhánhTheo mô tả chương V E HSMT2bộ
18Tủ điện sắt 1 cánh 450x350 sâu 150Theo mô tả chương V E HSMT1Cái
19Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 3MCBTheo mô tả chương V E HSMT12hộp
20Lắp đặt hộp đấu dây điện VN 1 pha, KT 150x150Theo mô tả chương V E HSMT45hộp
21Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo mô tả chương V E HSMT80m
22Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/PVC (3x6+1x4)mm2Theo mô tả chương V E HSMT15m
23Lắp đặt dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp CU/PVC/ PVC (2x6)mmTheo mô tả chương V E HSMT330m
24Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 4mm2Theo mô tả chương V E HSMT459m
25Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 2.5mm2Theo mô tả chương V E HSMT186m
26Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 1.5mm2Theo mô tả chương V E HSMT1.218m
27Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D50Theo mô tả chương V E HSMT87m
28Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D25Theo mô tả chương V E HSMT723m
29Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D20Theo mô tả chương V E HSMT1.287m
30Gia công kim thu sét sắt tròn D16- Chiều dài kim 1,2mTheo mô tả chương V E HSMT7cái
31Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả chương V E HSMT7cái
32Ống sứ hình quả bầuTheo mô tả chương V E HSMT7cái
33Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo mô tả chương V E HSMT84m
34Dây nối đất sắt tròn fi 20mmTheo mô tả chương V E HSMT22m
35Dây xuống hệ thống tiếp địa , sắt dẹt 40x4mmTheo mô tả chương V E HSMT24m
36Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6dài 2,5mTheo mô tả chương V E HSMT5cọc
37Kẹp tiếp địa hình chữ UTheo mô tả chương V E HSMT2cái
38Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT81m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả chương V E HSMT8m3
T Mạng Lan (Hạng Mục: Nhà 09 phòng học bộ môn)
1Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngTheo mô tả chương V E HSMT12cái
2Đầu bấm mạngTheo mô tả chương V E HSMT100cái
3Vỏ tủ mạng RACK10U KT 560x550x50Theo mô tả chương V E HSMT1tủ
4Lắp đặt dây cáp mạng cat6 4đôiTheo mô tả chương V E HSMT435m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà bảo hộ dây dẫn, đk D20Theo mô tả chương V E HSMT400m
U Hệ thống PCCC (Hạng mục: Hệ thống phòng cháy chữa cháy)
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT0,575100m3
2Lấp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V E HSMT0,5641100m3
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V E HSMT0,7100m
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 80mmTheo mô tả chương V E HSMT1,15100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm, - Đường kính 50mmTheo mô tả chương V E HSMT0,32100m
6Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 100mmTheo mô tả chương V E HSMT12cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính 80mmTheo mô tả chương V E HSMT30cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm Đường kính D80-50Theo mô tả chương V E HSMT7cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm- Đường kính D50-50Theo mô tả chương V E HSMT3cái
10Lắp đặt Zắc co thép Đường kính 100mmTheo mô tả chương V E HSMT10cái
11Lắp đặt Zắc co thép Đường kính 80mmTheo mô tả chương V E HSMT30cái
12Lắp đặt Zắc co thép Đường kính 50mTheo mô tả chương V E HSMT22cái
13Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmTheo mô tả chương V E HSMT12cái
14Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmTheo mô tả chương V E HSMT30cái
15Lắp đặt kép nối thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo mô tả chương V E HSMT22cái
16Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80-80Theo mô tả chương V E HSMT12cái
17Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80-50Theo mô tả chương V E HSMT5cái
18Lắp đặt Tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50-50Theo mô tả chương V E HSMT8cái
19Lắp nối mặt bích thép - Đường kính 80mmTheo mô tả chương V E HSMT6cặp bích
20Lắp đặt Van 1 chiều - Đường kính 80mTheo mô tả chương V E HSMT2cái
21Lắp đặt Van 2 chiều - Đường kính 80mTheo mô tả chương V E HSMT1cái
22Vòi cứu hỏa ( nilon) ( 1 cuộn 20m) D50 ĐứcTheo mô tả chương V E HSMT14cuộn
23Lắp đặt lăng phun tạo áp D50-13Theo mô tả chương V E HSMT14cái
24Đầu nối vòiTheo mô tả chương V E HSMT14cái
25Gioăng cao su chịu áp lựcTheo mô tả chương V E HSMT14cái
26Đai bắt vòiTheo mô tả chương V E HSMT14cái
27Tủ đựng vòi chữa cháy + lăng phun trong nhà kích thước 600x500x180 mmTheo mô tả chương V E HSMT8tủ
28Tủ đựng vòi chữa cháy + lăng phun đôi ngoài nhà kích thước 600x800x220 mmTheo mô tả chương V E HSMT3tủ
29Van + họng cứu hỏa chuyên dùng D50 ( đơn)Theo mô tả chương V E HSMT8cái
30Trụ cứu hỏa kép D65 ngoài nhàTheo mô tả chương V E HSMT3trụ
31Tiêu lệnh, nội quy pcccTheo mô tả chương V E HSMT2bộ
32Tủ đựng 2 bình chữa cháy (650x800x200)Theo mô tả chương V E HSMT5cái
33Bình chữa cháy ABC MFZ4(4kg)Theo mô tả chương V E HSMT10bình
34Bình chữa cháy CO2 MT3(3kg)Theo mô tả chương V E HSMT10bình
35Cảm biến báo cháy bằng khói( Hàn Quốc) kèm đếTheo mô tả chương V E HSMT6,410 đầu
36Lắp đặt Đèn báo cháy ( Hàn Quốc)Theo mô tả chương V E HSMT15 đèn
37Lắp đặt Chuông báo cháy ( Hàn Quốc )Theo mô tả chương V E HSMT15 chuông
38Lắp đặt nút báo cháyTheo mô tả chương V E HSMT15 nút
39Trung tâm báo cháy 5 kênh ( Hàn Quốc)Theo mô tả chương V E HSMT1cái
40Lắp đặt Trung tâm báo cháy 5 kênh ( Hàn Quốc)Theo mô tả chương V E HSMT11 trung tâm
41Ắc quy khô 1...2AH (24V)Theo mô tả chương V E HSMT1cái
42Hộp đấu cáp 20 đôi dây (HC20)Theo mô tả chương V E HSMT5cái
43Lắp đặt Dây tín hiệu 4x0.5 ( Hàn Quốc)Theo mô tả chương V E HSMT310m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm (Kéo dải dây tín hiệu 5p*2*0.5 mm)Theo mô tả chương V E HSMT130m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm (Kéo dải dây tín hiệu 10p*2*1 mm)Theo mô tả chương V E HSMT120m
46Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo mô tả chương V E HSMT50m
47Lắp Bộ đèn chỉ dẫn thoát nạn ( Exit)Theo mô tả chương V E HSMT15 đèn
48Bộ đèn báo sự cố (Emer )Theo mô tả chương V E HSMT15 đèn
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Theo mô tả chương V E HSMT100m
50Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả chương V E HSMT5cái
51Máy bơm điện chữa cháy Matra CM 65-160B HP15= 11kw (Q=42-144m3/h; H=37-24.5m):Theo mô tả chương V E HSMT1cái
52Máy bơm chạy dầu chữa cháy CA-65-160B; HP= 11KW (Q=42-144m3/h; H=37-24.5m):Theo mô tả chương V E HSMT1cái
53Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo mô tả chương V E HSMT21 máy
54Lắp đặt ống thép luồn dây điện D15Theo mô tả chương V E HSMT70m
55Tủ điều khiển máy bơm(đồng bộ atomat + dây báo FA+ Rowle ngắt mạch + đồng hồ vôn kế + ampe kế)Theo mô tả chương V E HSMT11 tủ
56Đồng hồ đo áp lực FTB ( Đài Loan )Theo mô tả chương V E HSMT1chiếc
57Bê tông nền, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,392m3
58Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo lắp đặt thiết bị báo cháyTheo mô tả chương V E HSMT6ngày
V Móng (Hạng mục: Nhà hành chính)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT1,4818100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT5,02331m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo mô tả chương V E HSMT10,9982m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E HSMT0,7433100m2
5Ván khuôn giằng móngTheo mô tả chương V E HSMT0,593100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E HSMT0,2673tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V E HSMT0,4996tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả chương V E HSMT2,4973tấn
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT28,548m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT17,8362m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT37,5121m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V E HSMT0,6556100m3
13Mua đất tại mỏ để đắp( mỏ đất)Theo mô tả chương V E HSMT30,538m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT0,3053100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT0,3053100m3/1km
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT0,3053100m3/1km
W Nền nhà (Hạng mục: Nhà hành chính)
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V E HSMT0,9734100m3
2Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT21,9412m3
X Tam cấp (Hạng mục: Nhà hành chính)
1Bê tông lót TC SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,4942m3
2Xây bậc tam cấp gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,9396m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT9,666m2
Y Bồn hoa (Hạng mục: Nhà hành chính)
1Đào móng bo nền bồn hoa băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT0,89711m3
2Bê tông lót móng bo bồn hoa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,4486m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V E HSMT1,2923m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT15,0436m2
5Sơn tường ngoài và trên BH , sơn giủa đá 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT11,9056m2
6Đổ đất mùn trồng cây( đơn giá hoàn thiện cả nhân công)Theo mô tả chương V E HSMT2,8896m3
Z Phần thân (Hạng mục: Nhà hành chính)
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT111,5489m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V E HSMT5,7209m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT731,7265m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT444,4612m2
5Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x600mmTheo mô tả chương V E HSMT17,1288m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT76,42m2
7Ốp tường trong WC Tiết diện gạch 300x450, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT130,1m2
8Lát nền, sàn khu WC gạch - Tiết diện gạch 300x300 chống trơn, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT35,904m2
9Vách ngăn khu WC tấm nhựa compact HPL( phụ kiện inox 304, đơn giá hoàn thiện cả lắp đặt )Theo mô tả chương V E HSMT28,4016m2
10Thi công trần bằng tấm nhựa chịu nước tấm 600x600+khung xươngTheo mô tả chương V E HSMT18,1126m2
11Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT97,27m2
12Trát ô văng cửa dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT7,2m2
13Trát gờ móc nước o vang , vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT10,8m
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT4,576m2
15Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT191,6394m2
16Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT218,8298m2
17Trát xà dầm,( KHÔNG TRÊN TƯỜNG ) vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT54,0478m2
18Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600- Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT344,0344m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT497,36m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT743,496m2
21Sơn ( trắng) dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn kova 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT464,46m2
AA Tầng tum+Mái (Hạng mục: Nhà hành chính)
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT22,4853m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V E HSMT2,4413m3
3Ván khuôn giằng thu hồiTheo mô tả chương V E HSMT0,0516100m2
4Lắp dựng cốt thép giằng TH , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT0,0041tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng thu hồi ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT0,075tấn
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo mô tả chương V E HSMT0,4m3
7Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô cửa máiTheo mô tả chương V E HSMT0,0087100m2
8Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT0,0006tấn
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT0,0064tấn
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,03m3
11Sản xuất cột CT1 đỡ thanh xiên bằng thép hìnhTheo mô tả chương V E HSMT0,0435tấn
12Lắp cột thép CT1Theo mô tả chương V E HSMT0,0435tấn
13Gia công xà gồ thépTheo mô tả chương V E HSMT0,6399tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V E HSMT0,6399tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT77,351m2
16Lợp mái che tường bằng tônliên doanh dày 0.42Theo mô tả chương V E HSMT1,6355100m2
17Máng xối tôn rộng 400 dày 0,42Theo mô tả chương V E HSMT10,6m
18Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V E HSMT306,5822m2
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT20,5781m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT29,3232m2
21Trát gờ móc nuoc sêno, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT25,42m
22Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT110,8985m2
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo mô tả chương V E HSMT0,014100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V E HSMT0,308100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V E HSMT8cái
26Đai giữ ống thoát nước mưa mái thép fi 6, a=1000Theo mô tả chương V E HSMT36Cái
27Chắn rác mái bằng nhựa D=110Theo mô tả chương V E HSMT4cái
AB Chống thấm Mái M2, M3 (Hạng mục: Nhà hành chính)
1Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT47,56m2
2Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT23,4784m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo mô tả chương V E HSMT82,9994m2
4Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT29,101m2
5Quét dung dịch Sika chống thấm mái, sê nô, ô văng 3 nướcTheo mô tả chương V E HSMT43,3762m2
AC Thang (Hạng mục: Nhà hành chính)
1Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo mô tả chương V E HSMT0,5964100m2
2Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT0,0532tấn
3Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT1,2995tấn
4Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT6,1m3
5Xây bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT1,6236m3
6Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT47,688m2
7Gia công lan can sắt cầu thangTheo mô tả chương V E HSMT0,4426tấn
8Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả chương V E HSMT16,606m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT14,52141m2
10Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,0219m3
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,71m2
12Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT49,5782m2
13Sơn ( trắng) cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT50,28m2
AD Nan BT sổ thang (Hạng mục: Nhà hành chính)
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V E HSMT0,253100m2
2Gia công, lắp đặt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V E HSMT0,104tấn
3Bê tông nan BT sổ thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V E HSMT0,644m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mô tả chương V E HSMT231cấu kiện
5Trát nan bê tông sổ thangTheo mô tả chương V E HSMT20,7m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT20,7m2
AE Cửa, hoa sắt cửa (Hạng Mục: Nhà hành chính)
1Cánh cửa đi pa nô kính bằng sắt sơn tĩnh điện cả khuônTheo mô tả chương V E HSMT31,59m2
2Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kính (tầng 1+ tầng 2)Theo mô tả chương V E HSMT47,2m2
3Khóa cửa chốt ngangTheo mô tả chương V E HSMT12bộ
4Vách kính khung nhôm hệ 38x76x0.8 nẹp sập, kính dày 5ly màu đenTheo mô tả chương V E HSMT8,702m2
5Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả chương V E HSMT78,79m2
6Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo mô tả chương V E HSMT8,702m2
7Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông 12x12Theo mô tả chương V E HSMT0,6722tấn
8Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V E HSMT39,3739m2
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT31,19231m2
AF Lan can sắt hành lang (Hạng Mục: Nhà hành chính)
1Gia công lan canTheo mô tả chương V E HSMT0,5184tấn
2Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả chương V E HSMT14,992m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT16,49181m2
AG VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO TẦNG TUM, VÀ TẦNG MÁI (Hạng mục: nhà hành chính)
1Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V E HSMT10,592m3
2Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V E HSMT4,80310m2
3Vận chuyển Gỗ các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V E HSMT0,287m3
4Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V E HSMT1,938100m2
5Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngTheo mô tả chương V E HSMT2,2466tấn
AH Dàn giáo (Hạng mục: nhà hành chính)
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả chương V E HSMT7,3234100m2
AI Phần kết cấu (Hạng mục: nhà hành chính)
1Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E HSMT1,5602100m2
2Ván khuôn cột cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E HSMT0,1276100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT0,3226tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT0,24tấn
5Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT2,4358tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT9,386m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E HSMT1,9488100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT0,7763tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT0,5507tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT4,8954tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo mô tả chương V E HSMT18,796m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V E HSMT4,6279100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT4,0021tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT47,37m3
15Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V E HSMT0,5571100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT0,0997tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT0,3387tấn
18Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT4,072m3
AJ Điện chiếu sáng (Hạng Mục: Nhà hành chính)
1Lắp đặt aptomat MCCB 3x40A-18KTheo mô tả chương V E HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat MCCB 3x32A-18KTheo mô tả chương V E HSMT3cái
3Lắp đặt aptomat MCB có cuộn hút điện từ 1 cực 1x32A-6KTheo mô tả chương V E HSMT7cái
4Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 20A, ICU =6KATheo mô tả chương V E HSMT7cái
5Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 16A, ICU =6KATheo mô tả chương V E HSMT8cái
6Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 1 cực MCB 10A, ICU =6KATheo mô tả chương V E HSMT9cái
7Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, công tắc đôi( bao gồm cả mặt và đế âm vuông)Theo mô tả chương V E HSMT12cái
8Lắp đặt Tổ hợp ngầm 10A, Công tắc đơn ( bao gồm cả mặt và đế âm vuông)Theo mô tả chương V E HSMT2cái
9Lắp đặt công tắc đơn 2 chiềuTheo mô tả chương V E HSMT4cái
10Lắp đặt tổ hợp ngầm 10A, ổ cắm đơn âm tường( bao gồm cả mặt và đế)Theo mô tả chương V E HSMT30cái
11Đèn tuýp LED đôi T8, 1.2M 2x20W-220V+ máng đôiTheo mô tả chương V E HSMT16bộ
12Lắp đặt đèn LED ốp trần D260-18w-220v, đặt nổiTheo mô tả chương V E HSMT17bộ
13Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m-80W-220V+ hộp sốTheo mô tả chương V E HSMT8cái
14Lắp đặt quạt hút gió 300x300-40w-220vTheo mô tả chương V E HSMT4cái
15Đèn cao áp LED -150-220V+ cần đèn sắt ống d60 dài 1.5mTheo mô tả chương V E HSMT1bộ
16Chụp đầu cột+ cần đen 1 nhánhTheo mô tả chương V E HSMT1bộ
17Tủ điện sắt 1 cánh 450x350 sâu 150Theo mô tả chương V E HSMT2Cái
18Vỏ hộp điện trong phòng âm tường chứa 2 đến 3MCBTheo mô tả chương V E HSMT7hộp
19Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm2Theo mô tả chương V E HSMT40m
20Dây cáp lõi đồng CU/XLPE/PVC/PVC (3x6+1x4)mm2Theo mô tả chương V E HSMT6m
21Lắp đặt dây đôi lõi đồng vỏ bọc 2 lớp CU/PVC/ PVC (2x6)mmTheo mô tả chương V E HSMT180m
22Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 4mm2Theo mô tả chương V E HSMT132m
23Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 2.5mm2Theo mô tả chương V E HSMT268m
24Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 1.5mm2Theo mô tả chương V E HSMT492m
25Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D50Theo mô tả chương V E HSMT42m
26Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D25Theo mô tả chương V E HSMT286m
27Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D20Theo mô tả chương V E HSMT698m
28Gia công kim thu sét sắt tròn D16- Chiều dài kim 1,2mTheo mô tả chương V E HSMT4cái
29Gia công kim thu sét sắt tròn D16- Chiều dài kim 0.8m, chân chẻ đuôi cáTheo mô tả chương V E HSMT10cái
30Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả chương V E HSMT14cái
31Ống sứ hình quả bầuTheo mô tả chương V E HSMT4cái
32Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo mô tả chương V E HSMT46m
33Dây nối đất sắt tròn fi 20mmTheo mô tả chương V E HSMT14m
34Dây xuống hệ thống tiếp địa , sắt dẹt 40x4mmTheo mô tả chương V E HSMT22m
35chân bật sắt hình chữ ZTheo mô tả chương V E HSMT10cái
36Gia công và đóng cọc chống sét sắt L63x63x6dài 2,5mTheo mô tả chương V E HSMT4cọc
37Kẹp tiếp địa hình chữ UTheo mô tả chương V E HSMT2cái
38Đào rãnh tiếp địa bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT51m3
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo mô tả chương V E HSMT5m3
AK Mạng Lan (Hạng Mục: Nhà hành chính)
1Lắp đặt ổ cắm mạng âm tườngTheo mô tả chương V E HSMT16cái
2Đầu bấm mạngTheo mô tả chương V E HSMT100cái
3Vỏ tủ mạng RACK10U KT 560x550x50Theo mô tả chương V E HSMT1tủ
4Lắp đặt dây cáp mạng cat6 4đôiTheo mô tả chương V E HSMT446m
5Lắp đặt ống nhựa xoắn ruột gà bảo hộ dây dẫn, đk D20Theo mô tả chương V E HSMT410m
AL Phần thiết bị - Cấp thoát nước (Hạng Mục: Nhà hành chính)
1Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo mô tả chương V E HSMT1bể
2Lắp đặt xí bệt ( phụ kiện phao cấp nước, van xả, tay gạt)Theo mô tả chương V E HSMT8bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả chương V E HSMT8cái
4Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=50Theo mô tả chương V E HSMT3cái
5Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mmTheo mô tả chương V E HSMT8cái
6Lắp đặt vòi rửa đồng D20Theo mô tả chương V E HSMT4bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiệnTheo mô tả chương V E HSMT6bộ
8Lắp đặt chậu rửa( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước)Theo mô tả chương V E HSMT4bộ
9Vòi chậu rửa LavaboTheo mô tả chương V E HSMT4bộ
10Lắp đặt gương soi đơnTheo mô tả chương V E HSMT4cái
AM Phần cấp nước - Cấp thoát nước (Hạng Mục: Nhà hành chính)
1ống nhựa PP-R (PN10) nối bằng PP hàn D=50mm x 3,7Theo mô tả chương V E HSMT0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmTheo mô tả chương V E HSMT0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả chương V E HSMT0,85100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo mô tả chương V E HSMT0,12100m
5Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/50Theo mô tả chương V E HSMT2cái
6Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R 50/25Theo mô tả chương V E HSMT2cái
7Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D40-25Theo mô tả chương V E HSMT1cái
8Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25Theo mô tả chương V E HSMT8cái
9Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20Theo mô tả chương V E HSMT20cái
10Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20Theo mô tả chương V E HSMT18cái
11Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/50Theo mô tả chương V E HSMT6cái
12Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D50/40Theo mô tả chương V E HSMT1cái
13Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25Theo mô tả chương V E HSMT30cái
14Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20Theo mô tả chương V E HSMT4cái
15Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20Theo mô tả chương V E HSMT22cái
16Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20Theo mô tả chương V E HSMT22cái
17Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20Theo mô tả chương V E HSMT8cái
18Lắp đặt côn bằng p/p hàn PP-R D40-25Theo mô tả chương V E HSMT1cái
19Rắc co PPR D50-50Theo mô tả chương V E HSMT4cái
20Lắp đặt kép nối D20Theo mô tả chương V E HSMT22cái
21Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo mô tả chương V E HSMT22cái
22Van phao D25Theo mô tả chương V E HSMT1cái
AN Phần thoát nước - Cấp thoát nước (Hạng Mục: Nhà hành chính)
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo mô tả chương V E HSMT0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo mô tả chương V E HSMT0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo mô tả chương V E HSMT0,12100m
4Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110Theo mô tả chương V E HSMT10cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90Theo mô tả chương V E HSMT12cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD34-34Theo mô tả chương V E HSMT2cái
7Lắp đặt tê kiểm tra, D110Theo mô tả chương V E HSMT2cái
8Lắp đặt tê kiểm tra, D90Theo mô tả chương V E HSMT2cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110Theo mô tả chương V E HSMT10cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110Theo mô tả chương V E HSMT24cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110-34Theo mô tả chương V E HSMT4cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Theo mô tả chương V E HSMT12cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Theo mô tả chương V E HSMT8cái
14Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Theo mô tả chương V E HSMT20cái
15Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Theo mô tả chương V E HSMT4cái
16Lắp đặt côn nhựa PVC D110/34Theo mô tả chương V E HSMT3cái
17Lắp đặt côn nhựa PVC D90/34Theo mô tả chương V E HSMT5cái
18Phểu thoát sàn Inox, d=100mmTheo mô tả chương V E HSMT8cái
AO Sân bê tông (Hạng mục: hạng mục phụ)
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT194m3
2Thi công khe biến dạng 10x40Theo mô tả chương V E HSMT940m
AP Bồn hoa (Hạng mục: hạng mục phụ)
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT5,641m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT5,64m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V E HSMT9,306m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT115,62m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT115,62m2
AQ Bể nước ngầm, bể tự hoại, bể lọc, hộc để máy bơm - cấp thoát nước (Hạng mục: hạng mục phụ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT1,3898100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT6,8324m3
3Ván khuôn đáy bểTheo mô tả chương V E HSMT0,1442100m2
4Bê tông sàn đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT6,804m3
5Lắp dựng cốt thép đáy bể ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E HSMT0,3565tấn
6Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT37,1919m3
7Láng bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT29,2983m2
8Đánh màu X.M.N.C, xi măng PCB40Theo mô tả chương V E HSMT147,0343m2
9Trát tường trong bể dày 2cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT124,2712m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V E HSMT0,0371100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V E HSMT0,822m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V E HSMT0,0463tấn
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo mô tả chương V E HSMT101cấu kiện
14Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo mô tả chương V E HSMT41 cấu kiện
15Ván khuôn gỗ nắp bểTheo mô tả chương V E HSMT0,4264100m2
16Bê tông sàn nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT4,574m3
17Lắp dựng cốt thép sàn nắp bể ĐK ≤10mm,Theo mô tả chương V E HSMT0,3068tấn
18Bê tông bệ máy bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,064m3
19Xây tường hộc máy bơmg bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,126m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả chương V E HSMT2,56m2
21Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo mô tả chương V E HSMT1,98m2
22Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,64m2
23Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,64m2
24Cánh cửa hộc máy bơm bằng tôn hoaTheo mô tả chương V E HSMT0,7056m2
25Bản lề inox cánh cửa hộc máy bơmTheo mô tả chương V E HSMT1bộ
26Khóa cửa hộc máy bơm khóa treo đồngTheo mô tả chương V E HSMT1cái
27Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E HSMT0,0155tấn
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT0,39561m2
29Đáy bể tự ngấm xếp gạch BTdày 300 ( xếp dày 5 viên)Theo mô tả chương V E HSMT6,3376m2
30Lớp gạch vỡ 60x60 dày 200 hố tự ngấmTheo mô tả chương V E HSMT0,0045100m3
31Lớp gạch vỡ 30x30 dày 200 hố tự ngấm, bể lọcTheo mô tả chương V E HSMT0,0045100m3
32Lớp than xỉ dày 200 lót hố tự ngấmTheo mô tả chương V E HSMT0,0022100m3
33Lớp than củi dày 200 lót hố tự ngấm tạm tính 15kg/1m2Theo mô tả chương V E HSMT33,708kg
34Đắp đất xung quanh bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V E HSMT0,1514100m3
35Đào rãnh chôn ống bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT0,8446100m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V E HSMT0,8338100m3
AR Thiết bị nước - cấp thoát nước (Hạng mục: hạng mục phụ)
1Máy bơm nước sinh hoạt tự động H =21-35m; Q=75-105l/phút, 1.0kw-220vTheo mô tả chương V E HSMT2chiếc
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả chương V E HSMT1,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PP-R(PN10) nối bằng p/p hàn D32 (Theo QĐ số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012)Theo mô tả chương V E HSMT0,95100m
4Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25Theo mô tả chương V E HSMT30cái
5Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D32/32Theo mô tả chương V E HSMT20cái
6Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25Theo mô tả chương V E HSMT8cái
7Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D32-32Theo mô tả chương V E HSMT8cái
8Lắp Crephin D32Theo mô tả chương V E HSMT2cái
9Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR, d=32Theo mô tả chương V E HSMT4cái
10Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, d=32Theo mô tả chương V E HSMT2cái
11Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mmTheo mô tả chương V E HSMT2cái
AS Nhà bảo vệ (Hạng mục: hạng mục phụ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT0,1248100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT1,248m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E HSMT0,0682100m2
4Ván khuôn móng dài, giằng móngTheo mô tả chương V E HSMT0,0676100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E HSMT0,0532tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V E HSMT0,1548tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT2,324m3
8Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT2,5007m3
9Xây móng bằng gạch be tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT3,1826m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V E HSMT0,0856100m3
11Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT7,7427m3
12Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,0484m3
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E HSMT0,1091100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E HSMT0,0144tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E HSMT0,0908tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,62m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E HSMT0,0541100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E HSMT0,0232tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E HSMT0,1288tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,636m3
21Ván khuôn gỗ sàn máiTheo mô tả chương V E HSMT0,4281100m2
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả chương V E HSMT0,2376tấn
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT3,216m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V E HSMT0,0248100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E HSMT0,0016tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E HSMT0,0131tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,178m3
28Trát lót bậc tam cấp càu thang dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,624m2
29mài granito bậc tam cấpTheo mô tả chương V E HSMT0,624m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V E HSMT44,281m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT1m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo mô tả chương V E HSMT35,665m2
33Trát má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT4,9725m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT22,842m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT123,03m
36Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT1,1424m3
37Lát nền, sàn gạch Ceramic - Tiết diện gạch 600x600, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT11,6202m2
38Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT26,2024m2
39Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT20,0184m2
40Sản xuất xà gồ thép đen dập U100x40x2.0 (2,826kg/md)Theo mô tả chương V E HSMT0,0659tấn
41Thép hình L63x6 (5,772kg/m)Theo mô tả chương V E HSMT0,1062tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT13,032m2
43Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả chương V E HSMT0,1721tấn
44Lợp mái bằng tôn lạnh đông Á màu đỏ dày 0,42mmTheo mô tả chương V E HSMT0,1789100m2
45Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo mô tả chương V E HSMT0,033100m
46Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmTheo mô tả chương V E HSMT1cái
47Đai nhựa giữ ống thoát nước mái a=1000Theo mô tả chương V E HSMT5cái
48Sơn , tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT41,633m2
49Sơn dầm, trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT22,842m2
50Sơn , tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT60,316m2
51Cửa khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện)Theo mô tả chương V E HSMT2,047m2
52Cửa sổ khung sắt sơn tĩnh điện (cả khuôn + phụ kiện)Theo mô tả chương V E HSMT4,2m2
53Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mmTheo mô tả chương V E HSMT0,0492tấn
54Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V E HSMT0,0492m2
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT2,08941m2
56Khoá cửa treo đồng (Việt Tiệp)Theo mô tả chương V E HSMT1cái
57Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Theo mô tả chương V E HSMT0,7289100m2
AT Điện nhà bảo vệ (Hạng mục: hạng mục phụ)
1Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 3 cức 3x125A, ICU=18KATheo mô tả chương V E HSMT1cái
2Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 3 cức 3x63A, ICU=18KATheo mô tả chương V E HSMT1cái
3Lắp đặt các automat có cuộn hút điện từ 3 cức 3x40A, ICU=18KATheo mô tả chương V E HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 16A-6KATheo mô tả chương V E HSMT2cái
5Tổ hợp đặt ngầm 10A công tắc đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm)Theo mô tả chương V E HSMT1cái
6Tổ hợp đặt ngầm 10A ổ cắm đơn (Bao gồm cả mặt và đế âm)Theo mô tả chương V E HSMT2cái
7Lắp đặt đèn led đơn T8, 1.2M 1x20W-220VTheo mô tả chương V E HSMT1bộ
8Lắp đặt quạt cây điện cơ 80W-220vTheo mô tả chương V E HSMT1cái
9đế nhựa nhựa âm tường + mặt chứa AptomatTheo mô tả chương V E HSMT1cái
10Tủ điện sắt 1 cánh 4050x350sâu 150Theo mô tả chương V E HSMT1Cái
11Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 2.5mm2Theo mô tả chương V E HSMT12m
12Lắp đặt dây đôi lõi đồng CU/PVC/PVC 2x 1.5mm2Theo mô tả chương V E HSMT6m
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, đk D20Theo mô tả chương V E HSMT18m
14Lắp đặt dây cáp ngầm vặn xoắn LV, ABC- ( 4x50)mmTheo mô tả chương V E HSMT20m
15Bộ phụ kiện ( đai thép , móc treo , kẹp siết cáp)Theo mô tả chương V E HSMT2bộ
16Con sơn đỡ cáp bao goomf: (1 sứ+ sắt góc L63x63x6 dài 0.4)Theo mô tả chương V E HSMT1bộ
17Đào rãnh cáp ngầm bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT0,32100m3
18Lấp đất mịn , độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả chương V E HSMT20m3
19Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch không nungTheo mô tả chương V E HSMT0,91000 viên
20Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm lấp rãnhTheo mô tả chương V E HSMT12m3
AU Móng - Nhà vệ sinh (Hạng mục: hạng mục phụ)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT0,4609100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT2,537m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả chương V E HSMT0,0315100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,3443m3
5Xây móng bằng gạch không nung nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT6,0823m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT16,7785m3
7Ván khuôn móng dàiTheo mô tả chương V E HSMT0,171100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả chương V E HSMT0,0326tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả chương V E HSMT0,2294tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT1,93m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo mô tả chương V E HSMT0,3369100m3
12Bê tông lót nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT4,3129m3
13Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo mô tả chương V E HSMT0,0647100m3
AV Thân nhà - Nhà vệ sinh (Hạng mục: Hạng mục phụ)
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT25,9227m3
2Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả chương V E HSMT0,0574100m2
3Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E HSMT0,0038tấn
4Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E HSMT0,0416tấn
5Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,41m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo mô tả chương V E HSMT0,1181100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E HSMT0,0276tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E HSMT0,1912tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT2,017m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT97,08m2
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT30,976m2
12Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT56,664m2
13Gia công xà gồ thép U100x40x2Theo mô tả chương V E HSMT0,2727tấn
14Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo mô tả chương V E HSMT0,1095tấn
15Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo mô tả chương V E HSMT0,1095tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhTheo mô tả chương V E HSMT0,0638tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT39,47241m2
18Lợp mái che tường bằng tôn dày 0.42Theo mô tả chương V E HSMT0,7576100m2
19Lát nền, sàn gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT43,5688m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT82,26m2
21Vách ngăn vệ sinh bằng tấm nhựa compact HPL( phụ kiện inox 304), đơn giá hoàn thiện cả lắp đặtTheo mô tả chương V E HSMT43,3527m2
22Cửa đi sắt sơn tĩnh điện pano kínhTheo mô tả chương V E HSMT5,4m2
23Cửa sổ sắt sơn tĩnh điện pano kínhTheo mô tả chương V E HSMT4,32m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả chương V E HSMT0,1594tấn
25Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả chương V E HSMT3,9004m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT2,86461m2
27Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT56,66m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả chương V E HSMT105,264m2
AW Điện nhà vệ sinh (Hạng mục: hạng mục phụ)
1Lắp đặt aptomat loại có cuộn hút điện từ 1 cực 1x10A-4.5KATheo mô tả chương V E HSMT1cái
2Lắp đặt tổ hợp ngầm 10A , công tắc ba ( bao gồm cả mặt + đế vuông)Theo mô tả chương V E HSMT2cái
3Đèn tuýp LED đơn T8, 1.2M 1x20W-220V+ máng đơnTheo mô tả chương V E HSMT4bộ
4Đèn tuýp LED đơn T8, 0.6M 1x10W-220V+ máng đơnTheo mô tả chương V E HSMT2bộ
5Lắp đặt quạt thông gió 40w trên tườngTheo mô tả chương V E HSMT2cái
6Đế nhựa mặt che aptomatTheo mô tả chương V E HSMT1cái
7Dây cáp lõi đồng vỏ bọc nhựa 2 lớp CU/XLPE/DSTAPVC/PVC 2x2,5mm2Theo mô tả chương V E HSMT42m
8Dây đôi lõi đồng vỏ bọc nhựa2 lớp CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo mô tả chương V E HSMT70m
9Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, D =20mmTheo mô tả chương V E HSMT102m
AX Phần thiết bị - nước nhà vệ sinh (Hạng Mục: hạng mục phụ)
1Lắp đặt xí bệt ( phụ kiện phao cấp nước, van xả, tay gạt)Theo mô tả chương V E HSMT10bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo mô tả chương V E HSMT10cái
3Lắp đặt van xả E - Đường kính 25mmTheo mô tả chương V E HSMT1cái
4Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR d=25mmTheo mô tả chương V E HSMT1cái
5Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR d=25mmTheo mô tả chương V E HSMT1cái
6Lắp đặt vòi rửa đồng D20Theo mô tả chương V E HSMT2bộ
7Lắp đặt chậu tiểu nam+phụ kiệnTheo mô tả chương V E HSMT5bộ
8Lắp đặt chậu rửa( lavabo+nút bịt xả, xiphong nhựa+ dây mềm cấp nước)Theo mô tả chương V E HSMT10bộ
9Vòi chậu rửa ( Lavabo)Theo mô tả chương V E HSMT10bộ
10Phụ tùng 7 mónTheo mô tả chương V E HSMT10bộ
AY Phần cấp nước - nước nhà vệ sinh (Hạng mục:hạng mục phụ)
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmTheo mô tả chương V E HSMT0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo mô tả chương V E HSMT0,15100m
3Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-25Theo mô tả chương V E HSMT6cái
4Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D25-20Theo mô tả chương V E HSMT25cái
5Lắp đặt tê bằng p/p hàn PP-R D20-20Theo mô tả chương V E HSMT25cái
6Lắp đặt tê ren trong PP-R D25/20Theo mô tả chương V E HSMT25cái
7Lắp đặt tê ren trong PP-R D20/20Theo mô tả chương V E HSMT25cái
8Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/25Theo mô tả chương V E HSMT20cái
9Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D25/20Theo mô tả chương V E HSMT3cái
10Lắp đặt cút bằng p/p hàn PP-R D20/20Theo mô tả chương V E HSMT25cái
11Lắp đặt cút ren trong PP-R D20/20Theo mô tả chương V E HSMT25cái
12Lắp đặt cút ren trong PP-R D25/20Theo mô tả chương V E HSMT25cái
13Lắp đặt kép nối D20Theo mô tả chương V E HSMT54cái
14Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmTheo mô tả chương V E HSMT27cái
AZ Phần thoát nước - nước nhà vệ sinh (Hạng mục: hạng mục phụ)
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmTheo mô tả chương V E HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo mô tả chương V E HSMT0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmTheo mô tả chương V E HSMT0,2100m
4Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-110Theo mô tả chương V E HSMT8cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-90Theo mô tả chương V E HSMT5cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC 135oD90-34Theo mô tả chương V E HSMT8cái
7Lắp đặt tê nhựa PVC 135o D110-34Theo mô tả chương V E HSMT4cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD110Theo mô tả chương V E HSMT10cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD110Theo mô tả chương V E HSMT20cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD34Theo mô tả chương V E HSMT20cái
11Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD34Theo mô tả chương V E HSMT15cái
12Lắp đặt cút nhựa PVC 135oD90Theo mô tả chương V E HSMT16cái
13Lắp đặt cút nhựa PVC 90oD90Theo mô tả chương V E HSMT10cái
14Phểu thoát sàn Inox, d=100mmTheo mô tả chương V E HSMT4cái
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT0,21341m3
16Xây hố van,bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả chương V E HSMT0,1227m3
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo mô tả chương V E HSMT0,0055100m2
18Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo mô tả chương V E HSMT0,0027tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo mô tả chương V E HSMT0,0262m3
20Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo mô tả chương V E HSMT11 cấu kiện
BA Phá dỡ nền sân bê tông cũ làm bồn hoa và sân bóng - phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo mô tả chương V E HSMT52,3m3
BB Nhà phụ trợ số 1 - Phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V E HSMT21,393m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E HSMT65,2781m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E HSMT0,8337tấn
4Tháo dỡ trần nhựaTheo mô tả chương V E HSMT58,6092m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V E HSMT44,2705m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V E HSMT0,4105m3
7Phá dỡ móng gạchTheo mô tả chương V E HSMT8,9694m3
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo mô tả chương V E HSMT10,825m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT0,3579100m3
BC Nhà phụ trợ số 2 - Phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V E HSMT17,16m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E HSMT1,4274m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E HSMT0,4508tấn
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V E HSMT39,9679m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V E HSMT0,4917m3
6Phá dỡ móng gạchTheo mô tả chương V E HSMT6,6607m3
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo mô tả chương V E HSMT10,2637m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT0,3592100m3
BD Nhà phụ trợ số 3 - Phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V E HSMT16,56m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E HSMT1,3801m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E HSMT0,558tấn
4Tháo dỡ trần nhựaTheo mô tả chương V E HSMT103,4408m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V E HSMT38,378m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V E HSMT0,8923m3
7Phá dỡ móng gạchTheo mô tả chương V E HSMT6,437m3
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo mô tả chương V E HSMT10,3788m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT0,3633100m3
BE Nhà phụ trợ số 4 - Phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V E HSMT35,655m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E HSMT2,252m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E HSMT0,7206tấn
4Tháo dỡ trần nhựaTheo mô tả chương V E HSMT97,682m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V E HSMT74,716m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V E HSMT1,2025m3
7Phá dỡ móng gạchTheo mô tả chương V E HSMT14,1966m3
8Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo mô tả chương V E HSMT18,1534m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT0,599100m3
BF Phá dỡ nhà vệ sinh - Phá dỡ (Hạng mục: phá dỡ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo mô tả chương V E HSMT5,2m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4mTheo mô tả chương V E HSMT4m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo mô tả chương V E HSMT0,0301m3
4Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V E HSMT7,634m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo mô tả chương V E HSMT0,3798m3
6Phá dỡ móng gạchTheo mô tả chương V E HSMT1,7754m3
7Phá dỡ nền bê tông gạch vỡTheo mô tả chương V E HSMT1,6816m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo mô tả chương V E HSMT0,0263100m3
BG Vận chuyển phế thải đổ đi (Hạng mục: phá dỡ)
1Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo mô tả chương V E HSMT520,0198m3
2Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (Ô tô vận tải thùng)Theo mô tả chương V E HSMT520,0198m3
3Vận chuyển tôn, cửa, sắt thép ra khỏi công trìnhTheo mô tả chương V E HSMT1ca
BH Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng xây lắpTheo mô tả chương V E HSMT1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6647027E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7745045E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu; - Tương tự về quy mô công việc: Công trình dân dụng – cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.768.612.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.537.225.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Chỉ huy trưởng công trường (01 người):- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III trở lên; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng và công nghiệp;- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp tương tự ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;* Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực);+ Chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực (bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực)+ Chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực)+ Các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Cán bộ kỹ thuật (01 người):- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu.*Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên ( bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực);+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản phô tô công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công22
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT: 01 người.Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng công nghiệp(kèm tài liệu chứng minh)22
4 Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy 1 Cán bộ phụ trách phần phòng cháy chữa cháy (01 người):- Có bằng trung cấp PCCC trở lên- Đã từng phụ trách phần PCCC ít nhất 01 hợp đồng công trình xây dựng dân dụng trong vòng 03 năm trở lại đây tính từ thời điểm đóng thầu;(Nộp kèm bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên, bản scan từ bản gốc hoặc bản phô tô công chứng còn hiệu lực, và tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy Đầm dùi ≥ 1,5KW đầm2
2 Đầm cóc ≥ 70kg đầm2
3 Máy hàn điện ≥ 23KW hàn2
4 Máy trộn BT ≥ 250lít trộn2
5 Máy trộn vữa ≥ 150 lít trộn2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5T chở2
7 Máy đào ≥ 0,8m3 đào2
8 Máy thủy bình đo2
9 Máy nén khi Diezel ≥ 360m3/h nén khí1
10 Đầm bàn ≥ 1KW đầm2
11 May cắt, uốn thép ≥ 5KW cắt2
12 Máy cắt gạch, đá ≥ 1,7KW cắt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->