Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa khu dân cư 4,3ha (phố Bùi Thị Cúc)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220848774-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa khu dân cư 4,3ha (phố Bùi Thị Cúc)
Số hiệu KHLCNT 20220848604
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 18:03:00 đến ngày 2022-08-27 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,232,780,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.69E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.263.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.789.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn≥1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe tự đổ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn≥14kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Đầm cóc ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào≥0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan≥0,62kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu ≥9T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa khu dân cư 4,3ha (phố Bùi Thị Cúc)
Nhà văn hóa khu dân cư 4,3ha (phố Bùi Thị Cúc)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên , địa chỉ: Số nhà 217, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ân Thi - Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng HYC. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC + dự toán: Công ty TNHH xây dựng và phát triển Phú Hưng. + Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC + dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Ân Thi. Địa chỉ: Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định hồ sơ báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi. Địa chỉ: Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 217 đường Chùa Chuông, P.Hiến Nam, TP Hưng Yên, T.Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phố Hiến. Địa chỉ: Số 24 đường Chùa Đông, P.Hiến Nam, TP Hưng Yên, T.Hưng Yên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên , địa chỉ: Số nhà 217, Đường Chùa Chuông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ân Thi - Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Ân Thi - Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Ân Thi, Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi, Địa chỉ: Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp
1Đào bùn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,2258100m3
2Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT0,1962100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,422100m3
4Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT0,422100m3/1km
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT1,3038100m3
B Tường chắn đá hộc
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V E-HSMT0,165100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,8331m3
3Đắp đất móng tường chắn bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0975100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0858100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0858100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,117100m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùnChương V E-HSMT26,33100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V E-HSMT5,27m3
9Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100Chương V E-HSMT34,22m3
10Xây tường bằng đá hộc, vữa XMCV M100Chương V E-HSMT38,61m3
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60mm thoát nước thân kèChương V E-HSMT0,1615100m
12Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước kè đáChương V E-HSMT1,71m2
13Làm tầng lọc ngược đá 1x2Chương V E-HSMT1,995m3
14Làm khe lún kè đá bằng bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa)Chương V E-HSMT5,6m2
C Nhà văn hóa
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT2,3484100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT26,09331m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IIChương V E-HSMT92,995100m
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1488100m3
5Ván khuôn bê tông lót móngChương V E-HSMT0,1872100m2
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT14,868m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,7129100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT1,8395tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V E-HSMT2,0654tấn
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT57,9331m3
11Ván khuôn cổ cộtChương V E-HSMT0,3505100m2
12Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0377tấn
13Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,736tấn
14Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,1564m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0216100m2
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,5832m3
17Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,6653m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT23,7868m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,2041100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1819tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,2445m3
22Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,8698100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,7395100m3
24Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,7395100m3/1km
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT1,9917100m3
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT16,9993m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,94421m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0226100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2,7508m3
30Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT9,3962m3
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT1,3695100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1561tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,2929tấn
34Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT8,4267m3
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,5705100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,2303tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT1,0981tấn
38Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT1,8212100m2
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT2,1878tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,2746m3
41Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT19,0708m3
42Ván khuôn gỗ lanh tôChương V E-HSMT0,3222100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0685tấn
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1418tấn
45Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,0703m3
46Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT54,7691m3
47Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT30,4001m3
48Con tiện mái BĐS (CT-08) 13,5x500Chương V E-HSMT340con
49Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V E-HSMT3401 cấu kiện
50Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT43,0232m3
51Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0692100m2
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0595tấn
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,7513m3
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mChương V E-HSMT1,1463tấn
55Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V E-HSMT0,679tấn
56Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mChương V E-HSMT1,1463tấn
57Lắp dựng xà gồ thépChương V E-HSMT0,679tấn
58Lợp mái che tường bằng tôn LD sóng vuông dày 0,4mmChương V E-HSMT1,8165100m2
59Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,4mmChương V E-HSMT17,3md
60Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mChương V E-HSMT3,9663100m2
61Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V E-HSMT2,34100m2
62Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmChương V E-HSMT2,34100m2
63Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Chương V E-HSMT188,3903m2
64Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT500,5188m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT267,6997m2
66Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT230,4821m2
67Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT57,05m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT182,12m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1.752m
70Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT535,6394m
71Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT188,06m
72Đắp chi tiết phù điêu chương mái (CT-09)Chương V E-HSMT1bộ
73Đắp chữ tên nhà văn hóaChương V E-HSMT1bộ
74Đắp con bọ cửaChương V E-HSMT9con
75Đắp chi tiết cộtChương V E-HSMT14ct
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT449,8197m2
77Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT788,0509m2
78Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT234,0012m2
79Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngChương V E-HSMT165,7104m2
80Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT39,589m2
81Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V E-HSMT0,3576tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT13,01441m2
83Lắp dựng hoa sắt cửaChương V E-HSMT17,64m2
84Sản xuất cửa đi 4 cánh EU-450 nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT12,96m2
85Sản xuất cửa đi 1 cánh EU-450 nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT2,205m2
86Sản xuất cửa sổ mở 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT17,64m2
87Sản xuất vách nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT9,9067m2
88Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT32,805m2
89Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàChương V E-HSMT9,9067m2
90Tủ điện âm tường KT 600x400x250 (Dày 1,5mm, Vỏ sơn tĩnh điện)Chương V E-HSMT1hộp
91Aptomat MCP 3P 380V/40AChương V E-HSMT1cái
92Aptomat MCP 3P 380V/20AChương V E-HSMT1cái
93Aptomat RCBO 1P+N 250V/20AChương V E-HSMT1cái
94Aptomat RCBO 1P 250V/30AChương V E-HSMT1cái
95Aptomat RCBO 1P 250V/20AChương V E-HSMT2cái
96Lắp đặt đèn LED tấm Panel 600x600, 48WChương V E-HSMT28bộ
97Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 1,2m, 18WChương V E-HSMT11bộ
98Lắp đặt đèn gắn tường bóng LED 9WChương V E-HSMT10bộ
99Đèn LED gắn trần 200x200Chương V E-HSMT15bộ
100Lắp đặt quạt trầnChương V E-HSMT8cái
101Móc treo quạt trầnChương V E-HSMT8cái
102Lắp đặt công tắc đôi, một chiềuChương V E-HSMT2cái
103Lắp đặt công tắc 3 , một chiềuChương V E-HSMT2cái
104Lắp đặt công tắc đơn, một chiềuChương V E-HSMT2cái
105Lắp đặt công tắc đôi, hai chiềuChương V E-HSMT4cái
106Lắp đặt ổ cắm đôiChương V E-HSMT9cái
107Đế âm tườngChương V E-HSMT19hộp
108Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Chương V E-HSMT50m
109Dây điện Cu/PVC 1x4mm2Chương V E-HSMT90m
110Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V E-HSMT150m
111Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2Chương V E-HSMT500m
112Dây âm thanh Poli speaker SP 100Chương V E-HSMT50m
113Hộp nối dâyChương V E-HSMT10hộp
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mmChương V E-HSMT20m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20Chương V E-HSMT330m
116Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmChương V E-HSMT0,5100m
117Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V E-HSMT0,12100m
118Cút PVC D75Chương V E-HSMT12cái
119Chếch PVC D75Chương V E-HSMT24cái
120Măng sông nhựa D75Chương V E-HSMT12cái
121Lắp đặt phễu thu - Cầu chắn rác D60Chương V E-HSMT6cái
122Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT6,41m3
123Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,064100m3
124Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mChương V E-HSMT3cái
125Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500Chương V E-HSMT7cọc
126Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V E-HSMT60m
127Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmChương V E-HSMT18m
128Kẹp kiểm tra điện trởChương V E-HSMT1điểm
129Chân bật thép D16Z60x120x60Chương V E-HSMT60cái
130Lắp đặt quả nậm sứ gốm tráng menChương V E-HSMT3quả
131Lắp đặt thép dẹt 40x4Chương V E-HSMT24M
132Xi măngChương V E-HSMT20kg
133Cát vàngChương V E-HSMT0,06m3
134Hóa chất làm giảm điện trở GemChương V E-HSMT2bao
135Bình cứu hỏa MFZ8Chương V E-HSMT2bình
136Bình khí CO2Chương V E-HSMT1bình
137Hộp đựng bình cứu hỏaChương V E-HSMT1Hộp
138Nội quy tiêu lệnhChương V E-HSMT1Bảng
D Nhà xe
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT7,63281m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,157100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT2,6464m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,2025100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0523tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V E-HSMT0,1369tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,4361m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT5,1005m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0254100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0793100m3
11Rải nilong chống mất nướcChương V E-HSMT0,7933100m2
12Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40Chương V E-HSMT13,0987m3
13Gia công hệ khung dàn bằng thép mạ kẽmChương V E-HSMT0,4754tấn
14Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bằng thép mạ kẽm nhúng nóng (Kết cấu nhà xe)Chương V E-HSMT0,4754tấn
15Gia công xà gồ thépChương V E-HSMT0,2595tấn
16Bulong ecu đồng bộ M16 (Long đen+Ecu...)Chương V E-HSMT48bộ
17Lợp mái che tường bằng tôn LD, sóng vuông màu đỏ dày 0,4mmChương V E-HSMT1,011100m2
E Nhà vệ sinh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT6,32321m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0211100m3
3Ván khuôn bê tông lótChương V E-HSMT0,0551100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,5238m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,696m3
6Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT1,232m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,1532100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0385tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1804tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,6332m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0705100m3
12Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,0421100m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,783m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT7,898m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,7804m3
16Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,3951m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V E-HSMT0,0346100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0123tấn
19Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0055tấn
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,1958m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,0743100m2
22Ván khuôn gỗ sàn máiChương V E-HSMT0,2416100m2
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0284tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1332tấn
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V E-HSMT0,1173tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,8264m3
27Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,2232m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,5861m3
29Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng)Chương V E-HSMT20,16m2
30Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT59,3515m2
31Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT0,9495m2
32Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT29,829m2
33Trát trần, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT24,16m2
34Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuChương V E-HSMT113,3405m2
35Lát nền, sàn gạch trống chơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT12,0725m2
36Lát nền, sàn gạch trống chơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT0,9483m2
37Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT61,595m2
38Sản xuất cửa đi 1 cánh NH-76 , nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT5,85m2
39Cửa sổ NH-38 nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V E-HSMT2,44m2
40Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V E-HSMT8,29m2
41Máng tiểu INOX 304Chương V E-HSMT24,7029kg
42Tủ điện tổng 4 moduleChương V E-HSMT1hộp
43Automat 1P 2cực 30AChương V E-HSMT1cái
44Automat 1P 2cực 20AChương V E-HSMT2cái
45Hộp đấu dây 200x150x100Chương V E-HSMT4hộp
46Lắp đặt công tắc đơnChương V E-HSMT2cái
47Lắp đặt công tắc đôiChương V E-HSMT2cái
48Đế âm tườngChương V E-HSMT3hộp
49Đèn Lốp gắn trần D250, bóng compact 25WChương V E-HSMT6bộ
50Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Chương V E-HSMT27m
51Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Chương V E-HSMT20m
52Cu/PVC/PVC 2x4mm2Chương V E-HSMT30m
53Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmChương V E-HSMT50m
54Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmChương V E-HSMT0,065100m
55Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mmChương V E-HSMT0,122100m
56Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmChương V E-HSMT0,06100m
57T PPR D32Chương V E-HSMT2cái
58T PPR D25Chương V E-HSMT3cái
59T PPR D25/20Chương V E-HSMT1cái
60Cút PPR D32Chương V E-HSMT3cái
61Cút PPR D25Chương V E-HSMT14cái
62Côn thu nhựa PPR D32-25Chương V E-HSMT1cái
63Côn thu nhựa PPR D25-20Chương V E-HSMT2cái
64Măng sông nhựa PPR D32Chương V E-HSMT2cái
65Măng sông nhựa PPR D25Chương V E-HSMT3cái
66Măng sông nhựa PPR D20Chương V E-HSMT2cái
67Rắc co PPR D32Chương V E-HSMT4cái
68Rắc co PPR D25Chương V E-HSMT2cái
69Van khóa cửa tay D32Chương V E-HSMT3cái
70Van khóa cửa tay D25Chương V E-HSMT1cái
71Van khóa cửa tay D20Chương V E-HSMT2cái
72Van phao điện D25Chương V E-HSMT1cái
73Van 1 chiều D32Chương V E-HSMT1cái
74Cút nhựa ren trong D20Chương V E-HSMT5cái
75Téc nhựa nằm ngangChương V E-HSMT1bể
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V E-HSMT2bộ
78Lắp đặt xí bệtChương V E-HSMT2bộ
79Nút bịt nhựa D20Chương V E-HSMT2cái
80Lắp đặt gương soiChương V E-HSMT1cái
81Lắp đặt hộp đựng giấyChương V E-HSMT2cái
82Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V E-HSMT2cái
83Máy bơm điện LD, Q=3m3/H=15mChương V E-HSMT2máy
84Đai thép không gỉ + Vít+ nở nhựaChương V E-HSMT6bộ
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V E-HSMT0,015100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmChương V E-HSMT0,046100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmChương V E-HSMT0,239100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmChương V E-HSMT0,057100m
89Y nhựa lệch D110/90Chương V E-HSMT1cái
90Y nhựa lệc D60/42Chương V E-HSMT1cái
91Tê nhựa D110Chương V E-HSMT1cái
92T nhựa D90Chương V E-HSMT2cái
93T nhựa D42Chương V E-HSMT1cái
94Chếch PVC D110Chương V E-HSMT1cái
95Chếch PVC D90Chương V E-HSMT2cái
96Chếch PVC D60Chương V E-HSMT12cái
97Chếch PVC D42Chương V E-HSMT2cái
98Cút PVC D110Chương V E-HSMT1cái
99Cút PVC D90Chương V E-HSMT2cái
100Cút PVC D60Chương V E-HSMT5cái
101Cút PVC D42Chương V E-HSMT3cái
102Măng sông nhựa D110Chương V E-HSMT1cái
103Măng sông nhựa D90Chương V E-HSMT6cái
104Măng sông nhựa D42Chương V E-HSMT2cái
105Măng sông nhựa D60Chương V E-HSMT1cái
106Nút bịt nhựa D60Chương V E-HSMT1cái
107Thoát sàn INOX 105x105mmChương V E-HSMT6cái
108Phễu thu- rọ chắn rác D60Chương V E-HSMT4cái
109Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,147100m3
110Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIChương V E-HSMT1,63291m3
111Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0113100m2
112Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,795m3
113Ván khuôn đáy bểChương V E-HSMT0,0254100m2
114Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0971tấn
115Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT1,1348m3
116Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT2,9216m3
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Chương V E-HSMT33,4611m2
118Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT33,4611m2
119Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Chương V E-HSMT4,3988m2
120Ngâm nước xi măngChương V E-HSMT1công
121Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,0303100m2
122Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0673tấn
123Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT0,7105m3
124Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V E-HSMT5cái
125Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1633100m3
F Cổng tường rào
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT4,11841m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0096100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,288m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,02100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V E-HSMT0,0162tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,79m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,0912100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,06tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0098tấn
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,684m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0412100m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT2,9432m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT18,5154m2
14Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Chương V E-HSMT2,96m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT21,4754m2
16Gia công cổng sắt vuông đặc 14x14mmChương V E-HSMT0,1305tấn
17Gia công cổng thép ống dày 1,5mmChương V E-HSMT0,0508tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT14,40031m2
19Lắp dựng cửa không có khuônChương V E-HSMT12,4951m2
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,499100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,1663100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,3327100m3
23Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V E-HSMT0,3327100m3/1km
24Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1292100m2
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT4,845m3
26Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT11,4407m3
27Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT4,9742m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,6216100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,1081tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,5145tấn
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT6,8376m3
32Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT19,6086m3
33Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V E-HSMT0,5421100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,0582tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3925tấn
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,9814m3
37Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT8,5157m3
38Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V E-HSMT0,4475100m2
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V E-HSMT0,3146tấn
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT2,576m3
41Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT254,524m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT120,7836m2
43Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30Chương V E-HSMT3,22m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT378,5276m2
45Gia công hoa sắt hàng ràoChương V E-HSMT2,0526tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V E-HSMT74,63961m2
47Lắp dựng hàng ràoChương V E-HSMT99,075m2
G Sân, bồn hoa, rãnh thoát nước
1Đào khuôn sân bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIIChương V E-HSMT0,16100m3
2Đào khuôn sân bằng thủ công - Cấp đất IIIChương V E-HSMT1,7781m3
3Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V E-HSMT1,036100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V E-HSMT1,036100m3
5Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IChương V E-HSMT1,036100m3/1km
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V E-HSMT0,6297100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V E-HSMT1,7711100m3
8Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại IIChương V E-HSMT0,4697100m3
9Lớp cát tạo phẳngChương V E-HSMT0,1174m3
10Rải nilong lótChương V E-HSMT3,5348100m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT35,3438m3
12Lát gạch block hình lục giác trơn màu đỏ KT 215x215x45Chương V E-HSMT25,48m2
13Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,0315100m2
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT0,91m3
15Bê tông bó vỉa, tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V E-HSMT0,74m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,1315100m2
17Lát tấm rãnh thoát nước, vữa XM M75, PCB30Chương V E-HSMT3,75m2
18Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT8,62541m3
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0288100m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1184100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT1,8352m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT3,3862m3
23Ốp gạch thẻ bồn hoaChương V E-HSMT15,392m2
24Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V E-HSMT26,49631m3
25Đào móng hố ga, rộng Chương V E-HSMT1,9569m3
26Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V E-HSMT0,0948100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi Chương V E-HSMT0,1897100m3
28Vận chuyển tiếp cự ly Chương V E-HSMT0,1897100m3/1km
29Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V E-HSMT0,1505100m2
30Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Chương V E-HSMT5,3463m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Chương V E-HSMT7,4384m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30Chương V E-HSMT64,1982m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng)Chương V E-HSMT21,6918m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V E-HSMT0,1645100m2
35Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V E-HSMT0,2404tấn
36Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V E-HSMT2,7573m3
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgChương V E-HSMT791 cấu kiện
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuChương V E-HSMT21cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.69E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.263.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.789.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên31
2 Cán bộ kỹ thuật công trình 1 Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng.22
3 Cán bộ Giám sát thi công 1 Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi≥1,5kW Hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn≥1kW Hoạt động tốt1
3 Xe tự đổ≥5T Hoạt động tốt1
4 Máy hàn≥14kW Hoạt động tốt1
5 Đầm cóc ≥70kg Hoạt động tốt1
6 Máy đào≥0,4m3 Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa ≥80l Hoạt động tốt1
9 Máy cắt uốn thép≥5kW Hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch≥1,7kW Hoạt động tốt1
11 Máy khoan≥0,62kW Hoạt động tốt1
12 Máy lu ≥9T Hoạt động tốt1
13 Máy ủi Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->