Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa khu dân cư 4,3ha (phố Bùi Thị Cúc)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220848774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa khu dân cư 4,3ha (phố Bùi Thị Cúc) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220848604 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 18:03:00 đến ngày 2022-08-27 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,232,780,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.69E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.263.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.789.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tự đổ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn≥14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đầm cóc ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào≥0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn thép≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy khoan≥0,62kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu ≥9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Thái Thịnh Hưng Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa khu dân cư 4,3ha (phố Bùi Thị Cúc) Nhà văn hóa khu dân cư 4,3ha (phố Bùi Thị Cúc) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải cung cấp tất cả các thông tin được yêu cầu và chuẩn bị tài liệu để phục vụ việc làm rõ E-HSDT và đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Ân Thi - Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Ân Thi, Thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Hưng Yên – Số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ân Thi, Địa chỉ: Huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp | |||
| 1 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,2258 | 100m3 |
| 2 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,1962 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,422 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,422 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 1,3038 | 100m3 |
| B | Tường chắn đá hộc | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 0,165 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,833 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất móng tường chắn bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0975 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0858 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0858 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,117 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất bùn | Chương V E-HSMT | 26,33 | 100m |
| 8 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Chương V E-HSMT | 5,27 | m3 |
| 9 | Xây móng tường chắn bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V E-HSMT | 34,22 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng đá hộc, vữa XMCV M100 | Chương V E-HSMT | 38,61 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa PVC D60mm thoát nước thân kè | Chương V E-HSMT | 0,1615 | 100m |
| 12 | Vải địa kỹ thuật loại 12kN/m bọc ống thoát nước kè đá | Chương V E-HSMT | 1,71 | m2 |
| 13 | Làm tầng lọc ngược đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,995 | m3 |
| 14 | Làm khe lún kè đá bằng bao tải tẩm nhựa đường (2 lớp bao tải quét 3 lớp nhựa) | Chương V E-HSMT | 5,6 | m2 |
| C | Nhà văn hóa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 2,3484 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 26,0933 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 92,995 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1488 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V E-HSMT | 0,1872 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 14,868 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,7129 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 1,8395 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 2,0654 | tấn |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 57,9331 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cổ cột | Chương V E-HSMT | 0,3505 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0377 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,736 | tấn |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,1564 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0216 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,5832 | m3 |
| 17 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,6653 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 23,7868 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,2041 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1819 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,2445 | m3 |
| 22 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,8698 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,7395 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,7395 | 100m3/1km |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,9917 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,9993 | m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,9442 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0226 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,7508 | m3 |
| 30 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 9,3962 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,3695 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1561 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,2929 | tấn |
| 34 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 8,4267 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,5705 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,2303 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,0981 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 1,8212 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,1878 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,2746 | m3 |
| 41 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 19,0708 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V E-HSMT | 0,3222 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0685 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1418 | tấn |
| 45 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,0703 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 54,7691 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 30,4001 | m3 |
| 48 | Con tiện mái BĐS (CT-08) 13,5x500 | Chương V E-HSMT | 340 | con |
| 49 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Chương V E-HSMT | 340 | 1 cấu kiện |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 43,0232 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0692 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0595 | tấn |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,7513 | m3 |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V E-HSMT | 1,1463 | tấn |
| 55 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,679 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V E-HSMT | 1,1463 | tấn |
| 57 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,679 | tấn |
| 58 | Lợp mái che tường bằng tôn LD sóng vuông dày 0,4mm | Chương V E-HSMT | 1,8165 | 100m2 |
| 59 | Tôn úp nóc khổ 300 dày 0,4mm | Chương V E-HSMT | 17,3 | md |
| 60 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 3,9663 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V E-HSMT | 2,34 | 100m2 |
| 62 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V E-HSMT | 2,34 | 100m2 |
| 63 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng) | Chương V E-HSMT | 188,3903 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 500,5188 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 267,6997 | m2 |
| 66 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 230,4821 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 57,05 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 182,12 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1.752 | m |
| 70 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 535,6394 | m |
| 71 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 188,06 | m |
| 72 | Đắp chi tiết phù điêu chương mái (CT-09) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 73 | Đắp chữ tên nhà văn hóa | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | Đắp con bọ cửa | Chương V E-HSMT | 9 | con |
| 75 | Đắp chi tiết cột | Chương V E-HSMT | 14 | ct |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 449,8197 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 788,0509 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 234,0012 | m2 |
| 79 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V E-HSMT | 165,7104 | m2 |
| 80 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 39,589 | m2 |
| 81 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V E-HSMT | 0,3576 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 13,0144 | 1m2 |
| 83 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 84 | Sản xuất cửa đi 4 cánh EU-450 nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi 1 cánh EU-450 nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 2,205 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ mở 2 cánh nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 17,64 | m2 |
| 87 | Sản xuất vách nhôm hệ kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 9,9067 | m2 |
| 88 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 32,805 | m2 |
| 89 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V E-HSMT | 9,9067 | m2 |
| 90 | Tủ điện âm tường KT 600x400x250 (Dày 1,5mm, Vỏ sơn tĩnh điện) | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 91 | Aptomat MCP 3P 380V/40A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | Aptomat MCP 3P 380V/20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 93 | Aptomat RCBO 1P+N 250V/20A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Aptomat RCBO 1P 250V/30A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Aptomat RCBO 1P 250V/20A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt đèn LED tấm Panel 600x600, 48W | Chương V E-HSMT | 28 | bộ |
| 97 | Lắp đặt đèn tuýp LED đôi 1,2m, 18W | Chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 98 | Lắp đặt đèn gắn tường bóng LED 9W | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 99 | Đèn LED gắn trần 200x200 | Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 100 | Lắp đặt quạt trần | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 101 | Móc treo quạt trần | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc đôi, một chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt công tắc 3 , một chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn, một chiều | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đôi, hai chiều | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 107 | Đế âm tường | Chương V E-HSMT | 19 | hộp |
| 108 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 109 | Dây điện Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 110 | Dây điện Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 111 | Dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 500 | m |
| 112 | Dây âm thanh Poli speaker SP 100 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 113 | Hộp nối dây | Chương V E-HSMT | 10 | hộp |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D32mm | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20 | Chương V E-HSMT | 330 | m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 118 | Cút PVC D75 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 119 | Chếch PVC D75 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 120 | Măng sông nhựa D75 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt phễu thu - Cầu chắn rác D60 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 6,4 | 1m3 |
| 123 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,064 | 100m3 |
| 124 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 125 | Đóng cọc tiếp địa mạ kẽm L63x63x6x2500 | Chương V E-HSMT | 7 | cọc |
| 126 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 127 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 128 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V E-HSMT | 1 | điểm |
| 129 | Chân bật thép D16Z60x120x60 | Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 130 | Lắp đặt quả nậm sứ gốm tráng men | Chương V E-HSMT | 3 | quả |
| 131 | Lắp đặt thép dẹt 40x4 | Chương V E-HSMT | 24 | M |
| 132 | Xi măng | Chương V E-HSMT | 20 | kg |
| 133 | Cát vàng | Chương V E-HSMT | 0,06 | m3 |
| 134 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem | Chương V E-HSMT | 2 | bao |
| 135 | Bình cứu hỏa MFZ8 | Chương V E-HSMT | 2 | bình |
| 136 | Bình khí CO2 | Chương V E-HSMT | 1 | bình |
| 137 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Chương V E-HSMT | 1 | Hộp |
| 138 | Nội quy tiêu lệnh | Chương V E-HSMT | 1 | Bảng |
| D | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,6328 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,157 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,6464 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,2025 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0523 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,1369 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,4361 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,1005 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0254 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0793 | 100m3 |
| 11 | Rải nilong chống mất nước | Chương V E-HSMT | 0,7933 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V E-HSMT | 13,0987 | m3 |
| 13 | Gia công hệ khung dàn bằng thép mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 0,4754 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn bằng thép mạ kẽm nhúng nóng (Kết cấu nhà xe) | Chương V E-HSMT | 0,4754 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,2595 | tấn |
| 16 | Bulong ecu đồng bộ M16 (Long đen+Ecu...) | Chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn LD, sóng vuông màu đỏ dày 0,4mm | Chương V E-HSMT | 1,011 | 100m2 |
| E | Nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 6,3232 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0211 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót | Chương V E-HSMT | 0,0551 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,5238 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,696 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,232 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1532 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0385 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1804 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,6332 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0705 | 100m3 |
| 12 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,783 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,898 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,7804 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,3951 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,0346 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0123 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0055 | tấn |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,1958 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,0743 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,2416 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1173 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,8264 | m3 |
| 27 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,2232 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,5861 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (cát vàng) | Chương V E-HSMT | 20,16 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 59,3515 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9495 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,829 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 24,16 | m2 |
| 34 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Chương V E-HSMT | 113,3405 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch trống chơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 12,0725 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn gạch trống chơn KT 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,9483 | m2 |
| 37 | Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 61,595 | m2 |
| 38 | Sản xuất cửa đi 1 cánh NH-76 , nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 5,85 | m2 |
| 39 | Cửa sổ NH-38 nhôm hệ kính mờ dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V E-HSMT | 2,44 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 8,29 | m2 |
| 41 | Máng tiểu INOX 304 | Chương V E-HSMT | 24,7029 | kg |
| 42 | Tủ điện tổng 4 module | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Automat 1P 2cực 30A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 44 | Automat 1P 2cực 20A | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Hộp đấu dây 200x150x100 | Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 46 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc đôi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 48 | Đế âm tường | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 49 | Đèn Lốp gắn trần D250, bóng compact 25W | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 50 | Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 51 | Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 52 | Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Chương V E-HSMT | 0,065 | 100m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,2mm | Chương V E-HSMT | 0,122 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 57 | T PPR D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 58 | T PPR D25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | T PPR D25/20 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Cút PPR D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 61 | Cút PPR D25 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 62 | Côn thu nhựa PPR D32-25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 63 | Côn thu nhựa PPR D25-20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 64 | Măng sông nhựa PPR D32 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Măng sông nhựa PPR D25 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 66 | Măng sông nhựa PPR D20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 67 | Rắc co PPR D32 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 68 | Rắc co PPR D25 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 69 | Van khóa cửa tay D32 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 70 | Van khóa cửa tay D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Van khóa cửa tay D20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Van phao điện D25 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Van 1 chiều D32 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Cút nhựa ren trong D20 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 75 | Téc nhựa nằm ngang | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 79 | Nút bịt nhựa D20 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 83 | Máy bơm điện LD, Q=3m3/H=15m | Chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 84 | Đai thép không gỉ + Vít+ nở nhựa | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Chương V E-HSMT | 0,015 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Chương V E-HSMT | 0,239 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Chương V E-HSMT | 0,057 | 100m |
| 89 | Y nhựa lệch D110/90 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Y nhựa lệc D60/42 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Tê nhựa D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 92 | T nhựa D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | T nhựa D42 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 94 | Chếch PVC D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 95 | Chếch PVC D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 96 | Chếch PVC D60 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 97 | Chếch PVC D42 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 98 | Cút PVC D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 99 | Cút PVC D90 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 100 | Cút PVC D60 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 101 | Cút PVC D42 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Măng sông nhựa D110 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 103 | Măng sông nhựa D90 | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 104 | Măng sông nhựa D42 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Măng sông nhựa D60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 106 | Nút bịt nhựa D60 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 107 | Thoát sàn INOX 105x105mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Phễu thu- rọ chắn rác D60 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 109 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,147 | 100m3 |
| 110 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,6329 | 1m3 |
| 111 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0113 | 100m2 |
| 112 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,795 | m3 |
| 113 | Ván khuôn đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,0254 | 100m2 |
| 114 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0971 | tấn |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 1,1348 | m3 |
| 116 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,9216 | m3 |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V E-HSMT | 33,4611 | m2 |
| 118 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 33,4611 | m2 |
| 119 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng) | Chương V E-HSMT | 4,3988 | m2 |
| 120 | Ngâm nước xi măng | Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 121 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0303 | 100m2 |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0673 | tấn |
| 123 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 0,7105 | m3 |
| 124 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 125 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1633 | 100m3 |
| F | Cổng tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 4,1184 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0096 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,79 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,0912 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,06 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0098 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,684 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0412 | 100m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,9432 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 18,5154 | m2 |
| 14 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,96 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 21,4754 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt vuông đặc 14x14mm | Chương V E-HSMT | 0,1305 | tấn |
| 17 | Gia công cổng thép ống dày 1,5mm | Chương V E-HSMT | 0,0508 | tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 14,4003 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Chương V E-HSMT | 12,495 | 1m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,499 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,1663 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,3327 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,3327 | 100m3/1km |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1292 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,845 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 11,4407 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,9742 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,6216 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1081 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,5145 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 6,8376 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,6086 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,5421 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0582 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3925 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,9814 | m3 |
| 37 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6x10x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 8,5157 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,4475 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3146 | tấn |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 2,576 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 254,524 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 120,7836 | m2 |
| 43 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,22 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 378,5276 | m2 |
| 45 | Gia công hoa sắt hàng rào | Chương V E-HSMT | 2,0526 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 74,6396 | 1m2 |
| 47 | Lắp dựng hàng rào | Chương V E-HSMT | 99,075 | m2 |
| G | Sân, bồn hoa, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào khuôn sân bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn sân bằng thủ công - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 1,778 | 1m3 |
| 3 | Bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,036 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,036 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất I | Chương V E-HSMT | 1,036 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V E-HSMT | 0,6297 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V E-HSMT | 1,7711 | 100m3 |
| 8 | Làm móng bằng cấp phối đá dăm loại II | Chương V E-HSMT | 0,4697 | 100m3 |
| 9 | Lớp cát tạo phẳng | Chương V E-HSMT | 0,1174 | m3 |
| 10 | Rải nilong lót | Chương V E-HSMT | 3,5348 | 100m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 35,3438 | m3 |
| 12 | Lát gạch block hình lục giác trơn màu đỏ KT 215x215x45 | Chương V E-HSMT | 25,48 | m2 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0315 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,91 | m3 |
| 15 | Bê tông bó vỉa, tấm đón nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V E-HSMT | 0,74 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,1315 | 100m2 |
| 17 | Lát tấm rãnh thoát nước, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,75 | m2 |
| 18 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 8,6254 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1184 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,8352 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,3862 | m3 |
| 23 | Ốp gạch thẻ bồn hoa | Chương V E-HSMT | 15,392 | m2 |
| 24 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 26,4963 | 1m3 |
| 25 | Đào móng hố ga, rộng | Chương V E-HSMT | 1,9569 | m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,0948 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô 5 tấn tự đổ trong phạm vi | Chương V E-HSMT | 0,1897 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển tiếp cự ly | Chương V E-HSMT | 0,1897 | 100m3/1km |
| 29 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,1505 | 100m2 |
| 30 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,3463 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6x10x21cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,4384 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 64,1982 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30(cát vàng) | Chương V E-HSMT | 21,6918 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,1645 | 100m2 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,2404 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V E-HSMT | 2,7573 | m3 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Chương V E-HSMT | 79 | 1 cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 2 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.69E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Có biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với những hợp đồng đã hoàn thành, hoặc có biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với những hợp đồng đang thực hiện để chứng minh – Yêu cầu hợp đồng là bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.263.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.789.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng; có chứng chỉ hành nghế giám sát công trình hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Giám sát thi công | 1 | Trình độ đại học trở lên, Là kỹ sư xây dựng. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi≥1,5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn≥1kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Xe tự đổ≥5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn≥14kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Đầm cóc ≥70kg | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đào≥0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥80l | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép≥5kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch≥1,7kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy khoan≥0,62kW | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy lu ≥9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi