Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng khối lượng điều chỉnh thiết kế hạng mục 8 cống đê biển An Minh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220747836-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu: Xây dựng khối lượng điều chỉnh thiết kế hạng mục 8 cống đê biển An Minh
Số hiệu KHLCNT 20200950863
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn trái phiếu Chính phủ do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 17:00:00 đến ngày 2022-08-19 17:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 27,662,470,189 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT có các hạng mục: đóng cọc BTCT, rọ đá, cầu giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (kể từ khi bắt đầu làm chỉ huy trưởng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm chỉ huy trưởng công trình thi công các hạng mục đóng cọc BTCT, rọ đá, cầu giao thông hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình thi công các hạng mục đóng cọc BTCT, rọ đá, cầu giao thông.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình nông nghiệp và PTNT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (Kể từ lúc bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục đóng cọc BTCT, rọ đá hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành 01 công trình thi công các hạng mục đóng cọc BTCT, rọ đá.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu giao thông hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành 01 công trình thi công hạng mục cầu giao thông.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình xây dựng hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng hoàn thành 01 công trình xây dựng.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình xây dựng hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa hoàn thành 01 công trình xây dựng.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ công trình xây dựng hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ hoàn thành 01 công trình xây dựng.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 40
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào- Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,7m³
- Số lượng tối thiểu 6
2-Máy ủi- Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 108 CV
- Số lượng tối thiểu 6
3-Sà lan- Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 400 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Sà lan- Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 200 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tàu kéoGiấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 75 CV
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Công suất đầm ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đóng cọc- Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng búa ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 6
8-Cần trục- Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 4
9-Cần trục- Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 25 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 500l
- Số lượng tối thiểu 6
11-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5 kW
- Số lượng tối thiểu 6
12-Các thiết bị liên quan khác phục vụ thi công theo thuyết minh thiết kế
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bảng cam kết huy động kịp thời theo tiến độ thực hiện hợp đồng
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Xây dựng khối lượng điều chỉnh thiết kế hạng mục 8 cống đê biển An Minh
Hệ thống thủy lợi Cái Lớn - Cái Bé giai đoạn 1
02 Tháng
E-CDNT 3 Vốn trái phiếu Chính phủ do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang , địa chỉ: 09 Huỳnh Tịnh Của, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.812445, Fax: 02973.812417
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Viện Khoa học thủy lợi miền Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Chi nhánh miền Nam Công ty TNHH Tư vấn trường Đại học Thủy lợi; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 40-B11 Tôn Đức Thắng, phường Vĩnh Bảo, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại 02972 200 011; + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.812445, Fax: 02973.812417


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang , địa chỉ: 09 Huỳnh Tịnh Của, phường Vĩnh Thanh Vân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.812445, Fax: 02973.812417


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có) hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2019, 2020, 2021 (nếu có).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.812445, Fax: 02973.812417
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 06 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.3862135, Fax : 02973.862687.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.861983.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.861983.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A1.HẠNG MỤC 1: CỐNG XẺO NGÁT
1Lắp đặt rọ đá 2x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V30rọ
2Lắp đặt thảm đá 3x2x0,3m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V54thảm
3Trải vải địa KT dưới nước (TS40)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,84100m2
4Đóng cọc tràm đường kính ngọn 3.8-4.2cm, L=4.7mMô tả kỹ thuật theo chương V80,7272100m
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V207,57m3
6SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2492tấn
7SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V38,2956tấn
8SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,4996tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V14,3856100m2
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9437tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9437tấn
12Sản xuất hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,4854tấn
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V111mối nối
14Cẩu tách cọc ra vị trí đóngMô tả kỹ thuật theo chương V222cấu kiện
15Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V23,31100m
16Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,555100m
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V4,4955m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V36,1112m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn giảm tải, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V180,556m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V97,17m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2773tấn
22Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải DMô tả kỹ thuật theo chương V15,3396tấn
23Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn DMô tả kỹ thuật theo chương V6,0527tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5648100m2
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,34100m2
26Thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V35rọ
27Rải vải địa kỹ thuật dưới rọ đá trên cạn TS65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,059100m2
28Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3454100m3
29Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (tương đương TS65)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1324100m2
30Đóng cọc tràm L=4,7m đ.kính ngọn 3,8-4,2cmMô tả kỹ thuật theo chương V73,9216100m
31Đóng cừ dừa D=40cm dài 8 mMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
32Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9562100m2
33Đệm U160x160x5x1750Mô tả kỹ thuật theo chương V167Cái
34Làm cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0088100m3
B A2.HẠNG MỤC 2: CỐNG XẺO LÁ
1Lắp đặt rọ đá 2x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4rọ
2Lắp đặt thảm đá 3x2x0,3m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V4thảm
3Trải vải địa KT dưới nước (TS40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m2
4Đóng cọc tràm đường kính ngọn 3.8-4.2cm, L=4.7mMô tả kỹ thuật theo chương V43,0144100m
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V196m3
6SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7098tấn
7SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V35,2998tấn
8SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1528tấn
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12,96100m2
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5529tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5529tấn
12Sản xuất hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,14tấn
13Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V100mối nối
14Cẩu tách cọc ra vị trí đóngMô tả kỹ thuật theo chương V200cấu kiện
15Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V21,5100m
16Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
17Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,15m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V34,573m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn giảm tải, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V172,865m3
20Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2512tấn
21Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải DMô tả kỹ thuật theo chương V12,6444tấn
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4424100m2
23Thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V86rọ
24Rải vải địa kỹ thuật dưới rọ đá trên cạn TS65Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6148100m2
25Đóng cọc tràm L=4,7m đ.kính ngọn 3,8-4,2cm bảo vệ rọ đá, thảm đáMô tả kỹ thuật theo chương V123,4107100m
26Đóng cừ dừa D=40cm dài 8 mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6100m
27Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1333tấn
28SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2666100m2
C A3.HẠNG MỤC 3: CỐNG XẺO ĐÔI
1Lắp đặt thảm đá 3x2x0,3m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V39thảm
2Trải vải địa KT dưới nước (TS40)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,34100m2
3Đóng cọc tràm đường kính ngọn 3.8-4.2cm, L=4.7mMô tả kỹ thuật theo chương V79,6668100m
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V60,84m3
5SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1,998tấn
6SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1325tấn
7SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,135tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V4,1256100m2
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,279tấn
10Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,279tấn
11Sản xuất hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1304tấn
12Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V36mối nối
13Cẩu tách cọc ra vị trí đóngMô tả kỹ thuật theo chương V72cấu kiện
14Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V6,84100m
15Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
16Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,458m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,996m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn giảm tải, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V64,98m3
19Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0924tấn
20Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải DMô tả kỹ thuật theo chương V5,4405tấn
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2227100m2
22Thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V20rọ
23Rải vải địa kỹ thuật dưới rọ đá trên cạn TS65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0755100m2
24Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6664100m3
25Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0753100m3
26Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (tương đương TS65)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9456100m2
27Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,52m3
28SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4217tấn
29SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4525tấn
30SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2523tấn
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,9408100m2
32Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2842tấn
33Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2842tấn
34Sản xuất hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2512tấn
35Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V8mối nối
36Cẩu tách cọc ra vị trí đóngMô tả kỹ thuật theo chương V16cấu kiện
37Đóng cọc BTCT 30x30cm trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,97100m
38Đóng cọc BTCT 30x30cm trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,61100m
39Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,918m3
41Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3369tấn
42Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7993tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6493100m2
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,345m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V8,474m3
46Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0094tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9421tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3173100m2
49Bê tông thớt kê đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1008m3
50SXLD tháo dỡ ván khuôn thép thớt kêMô tả kỹ thuật theo chương V0,0134100m2
51SXLD cốt thép, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0355tấn
52Cung cấp dầm I280, L=6m (bao gồm cung cấp dầm và vận chuyển dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Dầm
53Cung cấp dầm I400, L=9m (bao gồm cung cấp dầm và vận chuyển dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Dầm
54Lắp dựng dầm bản cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V8dầm
55Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su (20x15x2,5)cm (I280)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
56Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su (25x15x2,5)cm (I400)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
57Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2m3
58Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
59Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5344m3
60SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3176100m2
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V9,7456m2
62SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép lan can, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
63SXLD cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8107tấn
64SXLD cốt thép lan can gờ chắn, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1792tấn
65SXLD cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0705tấn
66Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m
67Thép chờ D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0479Tấn
68Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1715Tấn
69Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1505Tấn
70Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,3594tấn
71Thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,354Tấn
72Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054Tấn
73Nhũng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3594Tấn
74Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3594tấn
D A4.HẠNG MỤC 4: CỐNG CHỦ VÀNG
1Lắp đặt thảm đá 6x2x0,3m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V78thảm
2Lắp đặt rọ đá 2x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V151thảm
3Rải vải địa kỹ thuật (TS30)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4237100m2
4Thả bao tải đất dưới nước (dùng đất tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,95171 m3
5Đóng cừ dừa D=40cm dài 8 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
6Đóng cọc tràm đường kính ngọn 3.8-4.2cm, L=4.7mMô tả kỹ thuật theo chương V184,2174100m
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V28,14m3
8SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,666tấn
9SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0442tấn
10SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3783tấn
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,6752100m2
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8031tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8031tấn
14Sản xuất hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3851tấn
15Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V24mối nối
16Cẩu tách cọc ra vị trí đóngMô tả kỹ thuật theo chương V48cấu kiện
17Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
18Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26100m
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,98m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V16,39m3
21Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,8822tấn
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4916100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V17,229m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1587tấn
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,352100m2
26Lắp đặt ống nhựa D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,077100m
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1718tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1718tấn
29Đắp cát K>=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,65100m3
30Bê tông phủ đầu neo, đá 1x2 Mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119m3
31Lắp đặt chi tiết neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9216tấn
32Cung cấp, lắp đặt neo tròn 3 lỗ loại 0.5''x3Mô tả kỹ thuật theo chương V22Bộ
33Cung cấp, gia công lắp đặt cáp dự ứng lực 12.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4299Tấn
34Cung cấp, gia công lắp đặt hộp gen mạ kẽm D ngoài 45, D trong 40 dày 0.25mmMô tả kỹ thuật theo chương V184,91M
35Bơm vữa bảo vệ cáp neo M300Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0441m3
36Lắp đặt ống nhựa D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,2527100m
37Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3708m2
38Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V97,9m3
39SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0337tấn
40SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V15,9092tấn
41SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8764tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,798100m2
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4576tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4576tấn
45Sản xuất hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,2908tấn
46Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V55mối nối
47Cẩu tách cọc ra vị trí đóngMô tả kỹ thuật theo chương V110cấu kiện
48Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V10,802100m
49Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m
50Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,2275m3
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V17,977m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn giảm tải, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V59,645m3
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V44,826m3
54Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải DMô tả kỹ thuật theo chương V0,4005tấn
55Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải DMô tả kỹ thuật theo chương V5,1874tấn
56Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn DMô tả kỹ thuật theo chương V2,8527tấn
57Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7468100m2
58Thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V34rọ
59Rải vải địa kỹ thuật dưới rọ đá trên cạn TS65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0194100m2
60Ủi bóc hữu cơ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0054100m3
E A5.HẠNG MỤC 5: CỐNG MƯỜI THÂN
1Trải đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4814100m3
2Đào đất bằng xáng cạp dung tích gàu 1,25m3, đổ 1 bên Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6911100m3
3Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V3,6912100m3
4Xúc đất từ xà lan lên bờMô tả kỹ thuật theo chương V3,6912100m3
5San ủi đất phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6912100m3
6Lắp đặt rọ đá 2x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V55rọ
7Lắp đặt thảm đá 3x2x0,3m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V109thảm
8Trải vải địa KT dưới nước (TS40)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,64100m2
9Đóng cọc tràm đường kính ngọn 3.8-4.2cm, L=4.7mMô tả kỹ thuật theo chương V150,9734100m
10Thả bao tải đất dưới nước (dùng đất tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V99,0071 m3
11Đóng cừ dừa bằng máy đào D ngọn ≥30cm, L = 8m/cọc, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7,92100m
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V77,74m3
13SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4243tấn
14SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V14,102tấn
15SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4503tấn
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V5,4096100m2
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6343tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6343tấn
19Sản xuất hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,4444tấn
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V46mối nối
21Cẩu tách cọc ra vị trí đóngMô tả kỹ thuật theo chương V92cấu kiện
22Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V8,51100m
23Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m
24Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,404m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14,547m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn giảm tải, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V67,815m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3003m3
28Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải DMô tả kỹ thuật theo chương V0,1138tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải DMô tả kỹ thuật theo chương V4,588tấn
30Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,9386tấn
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2956100m2
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9242100m2
33Thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V26rọ
34Rải vải địa kỹ thuật dưới rọ đá trên cạn TS65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m2
35Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,5027100m3
36Làm cọc tiêu bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,132m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,032m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0058100m3
F A6.HẠNG MỤC 6: CỐNG MƯƠNG ĐÀO
1Trải đá 0x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63100m3
2Đào đất bằng xáng cạp dung tích gàu 1,25m3, đổ 1 bên Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0077100m3
3Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầuMô tả kỹ thuật theo chương V15,0077100m3
4San ủi đất phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V15,0077100m3
5Lắp đặt rọ đá 2x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V69rọ
6Lắp đặt thảm đá 3x2x0,3m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V190thảm
7Trải vải địa KT dưới nước (TS40)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,78100m2
8Đóng cọc tràm đường kính ngọn 3.8-4.2cm, L=4.7mMô tả kỹ thuật theo chương V59,784100m
9Thả bao tải đất dưới nước (dùng đất tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,17141 m3
10Đóng cừ dừa bằng máy đào D ngọn ≥30cm, L = 8m/cọc, ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V12100m
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V160,82m3
12SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V4,773tấn
13SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V28,9832tấn
14SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7114tấn
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11,1456100m2
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0555tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0555tấn
18Sản xuất hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V2,7114tấn
19Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V86mối nối
20Cẩu tách cọc ra vị trí đóngMô tả kỹ thuật theo chương V172cấu kiện
21Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V17,63100m
22Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43100m
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,709m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V27m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn giảm tải, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V134,613m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V93,9015m3
27Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2038tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải DMô tả kỹ thuật theo chương V8,9059tấn
29Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn DMô tả kỹ thuật theo chương V5,4337tấn
30Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,39100m2
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,363100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V224,4m3
33SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V6,66tấn
34SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4417tấn
35SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,7833tấn
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15,552100m2
37Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2635tấn
38Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2635tấn
39Sản xuất hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V3,7833tấn
40Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V120mối nối
41Cẩu tách cọc ra vị trí đóngMô tả kỹ thuật theo chương V240cấu kiện
42Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V24,6100m
43Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
44Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V3,78m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V36m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn giảm tải, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V179,46m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V139,992m3
48Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2844tấn
49Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải DMô tả kỹ thuật theo chương V12,209tấn
50Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn DMô tả kỹ thuật theo chương V7,29tấn
51Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,49100m2
52Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9518100m2
53Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5075100m3
54Thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạn69,75rọ
55Rải vải địa kỹ thuật dưới rọ đá trên cạn TS652,0925100m2
56Bê tông lót móng đá 1x2 M150, RMô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, móng cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
58Vữa lót, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,215m2
59Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
60Tấm sóng 3000x310x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
61Cột U160x160x5x1750 nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
62Đệm U160x160x5x1750Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
63Bu lông M16x36 nhũng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V48Bộ
64Bu lông M20x360 nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
65Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
66Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V13,09m3
67SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3885tấn
68SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3591tấn
69SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2207tấn
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,9072100m2
71Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2487tấn
72Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2487tấn
73Sản xuất hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2198tấn
74Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V7mối nối
75Cẩu tách cọc ra vị trí đóngMô tả kỹ thuật theo chương V14cấu kiện
76Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,295100m
77Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,435100m
78Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2205m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9406m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn giảm tải, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7032m3
81Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,938m3
82Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải DMô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
83Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2549tấn
84Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn DMô tả kỹ thuật theo chương V0,7408tấn
85Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486100m2
86Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2646100m2
87Thép C20 ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
88Thép C20 dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0191tấn
89Thép I18 ngangMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
90Thép I18 dọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
91Bộ Thép LMô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
92Khấu hao cọc định vịMô tả kỹ thuật theo chương V0,3753tấn
93Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2627tấn
94Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,2627tấn
95Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, đóng ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
96Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, đóng không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
97Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m cọc
98Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V20,57m3
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6105tấn
100Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7071tấn
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3469tấn
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,2936100m2
103Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3908tấn
104Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3908tấn
105Sản xuất hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3454tấn
106Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V11mối nối
107Cẩu tách cọc ra vị trí đóngMô tả kỹ thuật theo chương V22cấu kiện
108Đóng cọc BTCT 30x30cm trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,615100m
109Đóng cọc BTCT 30x30cm trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,015100m
110Đóng cọc BTCT 30x30cm trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41100m
111Đóng cọc BTCT 30x30cm trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
112Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
113Đóng cọc BTCT 30x30cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V1,026100m
114Đóng cọc BTCT 30x30cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m
115Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,189m3
116Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V6,8618m3
117Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1201tấn
118Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,502tấn
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,3233100m2
120Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18m3
121Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9333tấn
122Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2685100m2
123Cung cấp dầm I500, L=15m (bao gồm cung cấp dầm và vận chuyển dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Dầm
124Lắp dựng dầm bản cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V8dầm
125Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su (30x15x2,5)cm (I500)Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
126Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
127Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m3
128Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1414m3
129SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V14,1984m2
131SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép lan can, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2416100m2
132SXLD cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6178tấn
133SXLD cốt thép lan can gờ chắn, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1396tấn
134SXLD cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1573tấn
135SXLD cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0608tấn
136Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m
137Thép chờ D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,048Tấn
138Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1714Tấn
139Thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1505Tấn
140Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,3977tấn
141Thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3919Tấn
142Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0058Tấn
143Nhũng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3977Tấn
144Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7954tấn
145Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V65,1376m3
G A7.HẠNG MỤC 7: CỐNG CÂY GÕ
1Đào đất bằng xáng cạp dung tích gàu 1,25m3, đổ 1 bên Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1382100m3
2San ủi đất phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1382100m3
3Lắp đặt rọ đá 2x1x0,5m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2rọ
4Thả rọ đá 2x1x1m loại có neo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V335rọ
5Thả rọ đá 2x1x1mMô tả kỹ thuật theo chương V159rọ
6Lắp đặt thảm đá 3x2x0,3m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,7099thảm
7Đóng cọc tràm đường kính ngọn 3.8-4.2cm, L=4.7mMô tả kỹ thuật theo chương V1.183,6859100m
8Thả bao tải đất dưới nước (dùng đất tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,511 m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V47,32m3
10SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4757tấn
11SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5838tấn
12SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8827tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,2928100m2
14Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9948tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9948tấn
16Sản xuất hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8792tấn
17Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cmMô tả kỹ thuật theo chương V28mối nối
18Cẩu tách cọc ra vị trí đóngMô tả kỹ thuật theo chương V56cấu kiện
19Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18100m
20Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
21Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,882m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9,45m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn giảm tải, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V47,25m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V36,54m3
25Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải DMô tả kỹ thuật theo chương V0,2014tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải DMô tả kỹ thuật theo chương V11,492tấn
27Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn DMô tả kỹ thuật theo chương V8,5135tấn
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m2
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2459100m2
30Thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V63rọ
31Rải vải địa kỹ thuật dưới rọ đá trên cạn TS65Mô tả kỹ thuật theo chương V1,899100m2
32Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6992100m3
33Thả đá hộcMô tả kỹ thuật theo chương V178,3674m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V10,5768100m3
35Đóng cọc tràm bằng máy đào L = 4,7 m, D ngọn > 3,8cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1373100m
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4198m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2594m3
38Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7219tấn
39SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1759100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,9825m3
41Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5783tấn
42SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1748100m2
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7895100m3
44Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1129100m3
45Làm móng lớp dưới bằng đá 1x2 dầy 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1024100m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m3
47Trải vải bạt nilon trên bờMô tả kỹ thuật theo chương V1,024100m2
48SXLĐ cốt thép bê tông tấm đan mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2433tấn
49SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,178100m2
50Đóng cọc tràm bằng máy đào L = 4,7 m, D ngọn > 3,8cmMô tả kỹ thuật theo chương V61,7918100m
51Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộMô tả kỹ thuật theo chương V0,3719tấn
52Thép ốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3663Tấn
53Thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0056Tấn
54Nhũng kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3719Tấn
55Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,3719tấn
H A8.HẠNG MỤC 8: CỐNG TIỂU DỪA
1Trải đá cấp phối 0-4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m3
3Đóng cọc tràm bằng máy đào L = 4,7 m, D ngọn > 3,8cmMô tả kỹ thuật theo chương V17,86100m
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,075m3
5BT M200 dầm chặnMô tả kỹ thuật theo chương V4,8m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2825m3
7Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1951tấn
8Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5368tấn
9SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép bản đáyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2819100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1807tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3001tấn
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,468100m2
14Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (TS40)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3102100m2
15Lắp đặt ống nhựa D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
I CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (Gxd x 0,5%)0,005đồng
2Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Gxd x 2%)0,02đồng
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3,5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT có các hạng mục: đóng cọc BTCT, rọ đá, cầu giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (kể từ khi bắt đầu làm chỉ huy trưởng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm chỉ huy trưởng công trình thi công các hạng mục đóng cọc BTCT, rọ đá, cầu giao thông hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình thi công các hạng mục đóng cọc BTCT, rọ đá, cầu giao thông.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình nông nghiệp và PTNT 1 - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (Kể từ lúc bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục đóng cọc BTCT, rọ đá hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành 01 công trình thi công các hạng mục đóng cọc BTCT, rọ đá.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình giao thông 1 - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu giao thông hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành 01 công trình thi công hạng mục cầu giao thông.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự31
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình xây dựng hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng hoàn thành 01 công trình xây dựng.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình xây dựng hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa hoàn thành 01 công trình xây dựng.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự31
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ 1 - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ công trình xây dựng hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ hoàn thành 01 công trình xây dựng.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự31
7 Công nhân 40 - Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào- Giấy kiểm định còn hiệu lực Dung tích gầu ≥ 0,7m³6
2 Máy ủi- Giấy kiểm định còn hiệu lực Công suất ≥ 108 CV6
3 Sà lan- Giấy kiểm định còn hiệu lực Trọng tải ≥ 400 tấn2
4 Sà lan- Giấy kiểm định còn hiệu lực Trọng tải ≥ 200 tấn2
5 Tàu kéoGiấy kiểm định còn hiệu lực Công suất ≥ 75 CV2
6 Máy đầm đất Công suất đầm ≥ 9 tấn4
7 Máy đóng cọc- Giấy kiểm định còn hiệu lực Trọng lượng búa ≥ 3,5 tấn6
8 Cần trục- Giấy kiểm định còn hiệu lực Sức nâng ≥ 16 tấn4
9 Cần trục- Giấy kiểm định còn hiệu lực Sức nâng ≥ 25 tấn2
10 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 500l6
11 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất ≥ 1.5 kW6
12 Các thiết bị liên quan khác phục vụ thi công theo thuyết minh thiết kế Nhà thầu phải có bảng cam kết huy động kịp thời theo tiến độ thực hiện hợp đồng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->