Gói thầu: Gói thầu: Xây dựng khối lượng điều chỉnh thiết kế hạng mục 8 cống đê biển An Minh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220747836-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 17:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Xây dựng khối lượng điều chỉnh thiết kế hạng mục 8 cống đê biển An Minh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200950863 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn trái phiếu Chính phủ do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-30 17:00:00 đến ngày 2022-08-19 17:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,662,470,189 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT có các hạng mục: đóng cọc BTCT, rọ đá, cầu giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (kể từ khi bắt đầu làm chỉ huy trưởng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm chỉ huy trưởng công trình thi công các hạng mục đóng cọc BTCT, rọ đá, cầu giao thông hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình thi công các hạng mục đóng cọc BTCT, rọ đá, cầu giao thông.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình nông nghiệp và PTNT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (Kể từ lúc bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục đóng cọc BTCT, rọ đá hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành 01 công trình thi công các hạng mục đóng cọc BTCT, rọ đá.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu giao thông hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành 01 công trình thi công hạng mục cầu giao thông.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình xây dựng hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng hoàn thành 01 công trình xây dựng.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình xây dựng hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa hoàn thành 01 công trình xây dựng.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ công trình xây dựng hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ hoàn thành 01 công trình xây dựng.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 40 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào- Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7m³ |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy ủi- Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Sà lan- Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 400 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Sà lan- Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 200 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Tàu kéoGiấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 75 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất đầm ≥ 9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đóng cọc- Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng búa ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Cần trục- Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Cần trục- Giấy kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 500l |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1.5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 12-Các thiết bị liên quan khác phục vụ thi công theo thuyết minh thiết kế | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bảng cam kết huy động kịp thời theo tiến độ thực hiện hợp đồng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Xây dựng khối lượng điều chỉnh thiết kế hạng mục 8 cống đê biển An Minh Hệ thống thủy lợi Cái Lớn - Cái Bé giai đoạn 1 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn trái phiếu Chính phủ do Bộ Nông nghiệp và PTNT quản lý |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (nếu có) hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh đã được chứng thực. - Báo cáo tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021. - Báo cáo tài chính đã được kiểm toán trong 03 năm 2019, 2020, 2021 (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.812445, Fax: 02973.812417 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 06 đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, điện thoại: 02973.3862135, Fax : 02973.862687. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.861983. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 09 đường Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, Tp. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.861983. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A1.HẠNG MỤC 1: CỐNG XẺO NGÁT | |||
| 1 | Lắp đặt rọ đá 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | rọ |
| 2 | Lắp đặt thảm đá 3x2x0,3m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | thảm |
| 3 | Trải vải địa KT dưới nước (TS40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m2 |
| 4 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn 3.8-4.2cm, L=4.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,7272 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,57 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2492 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,2956 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4996 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,3856 | 100m2 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9437 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9437 | tấn |
| 12 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4854 | tấn |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | mối nối |
| 14 | Cẩu tách cọc ra vị trí đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222 | cấu kiện |
| 15 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,31 | 100m |
| 16 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,555 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4955 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,1112 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn giảm tải, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,556 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,17 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2773 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3396 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0527 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5648 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | 100m2 |
| 26 | Thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | rọ |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật dưới rọ đá trên cạn TS65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,059 | 100m2 |
| 28 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3454 | 100m3 |
| 29 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (tương đương TS65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1324 | 100m2 |
| 30 | Đóng cọc tràm L=4,7m đ.kính ngọn 3,8-4,2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,9216 | 100m |
| 31 | Đóng cừ dừa D=40cm dài 8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 32 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9562 | 100m2 |
| 33 | Đệm U160x160x5x1750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167 | Cái |
| 34 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | 100m3 |
| B | A2.HẠNG MỤC 2: CỐNG XẺO LÁ | |||
| 1 | Lắp đặt rọ đá 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | rọ |
| 2 | Lắp đặt thảm đá 3x2x0,3m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | thảm |
| 3 | Trải vải địa KT dưới nước (TS40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m2 |
| 4 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn 3.8-4.2cm, L=4.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0144 | 100m |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7098 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2998 | tấn |
| 8 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1528 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | 100m2 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5529 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5529 | tấn |
| 12 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | tấn |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | mối nối |
| 14 | Cẩu tách cọc ra vị trí đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cấu kiện |
| 15 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | 100m |
| 16 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 17 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,15 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,573 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn giảm tải, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,865 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6444 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4424 | 100m2 |
| 23 | Thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | rọ |
| 24 | Rải vải địa kỹ thuật dưới rọ đá trên cạn TS65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6148 | 100m2 |
| 25 | Đóng cọc tràm L=4,7m đ.kính ngọn 3,8-4,2cm bảo vệ rọ đá, thảm đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,4107 | 100m |
| 26 | Đóng cừ dừa D=40cm dài 8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 100m |
| 27 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1333 | tấn |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2666 | 100m2 |
| C | A3.HẠNG MỤC 3: CỐNG XẺO ĐÔI | |||
| 1 | Lắp đặt thảm đá 3x2x0,3m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | thảm |
| 2 | Trải vải địa KT dưới nước (TS40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,34 | 100m2 |
| 3 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn 3.8-4.2cm, L=4.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,6668 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,84 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,998 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1325 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,135 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1256 | 100m2 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,279 | tấn |
| 11 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1304 | tấn |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | mối nối |
| 13 | Cẩu tách cọc ra vị trí đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cấu kiện |
| 14 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | 100m |
| 15 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 16 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,458 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,996 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn giảm tải, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,98 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4405 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2227 | 100m2 |
| 22 | Thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | rọ |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật dưới rọ đá trên cạn TS65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0755 | 100m2 |
| 24 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6664 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0753 | 100m3 |
| 26 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (tương đương TS65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9456 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất bê tông cọc đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m3 |
| 28 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4217 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4525 | tấn |
| 30 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2523 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9408 | 100m2 |
| 32 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2842 | tấn |
| 34 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2512 | tấn |
| 35 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | mối nối |
| 36 | Cẩu tách cọc ra vị trí đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cấu kiện |
| 37 | Đóng cọc BTCT 30x30cm trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 38 | Đóng cọc BTCT 30x30cm trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,61 | 100m |
| 39 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,918 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3369 | tấn |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7993 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6493 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,474 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9421 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3173 | 100m2 |
| 49 | Bê tông thớt kê đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1008 | m3 |
| 50 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép thớt kê | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 51 | SXLD cốt thép, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0355 | tấn |
| 52 | Cung cấp dầm I280, L=6m (bao gồm cung cấp dầm và vận chuyển dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Dầm |
| 53 | Cung cấp dầm I400, L=9m (bao gồm cung cấp dầm và vận chuyển dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Dầm |
| 54 | Lắp dựng dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 55 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su (20x15x2,5)cm (I280) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su (25x15x2,5)cm (I400) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 57 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 58 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 59 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5344 | m3 |
| 60 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3176 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7456 | m2 |
| 62 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép lan can, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 63 | SXLD cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8107 | tấn |
| 64 | SXLD cốt thép lan can gờ chắn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | tấn |
| 65 | SXLD cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | tấn |
| 66 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 67 | Thép chờ D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0479 | Tấn |
| 68 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | Tấn |
| 69 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | Tấn |
| 70 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3594 | tấn |
| 71 | Thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,354 | Tấn |
| 72 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | Tấn |
| 73 | Nhũng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3594 | Tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3594 | tấn |
| D | A4.HẠNG MỤC 4: CỐNG CHỦ VÀNG | |||
| 1 | Lắp đặt thảm đá 6x2x0,3m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | thảm |
| 2 | Lắp đặt rọ đá 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | thảm |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật (TS30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4237 | 100m2 |
| 4 | Thả bao tải đất dưới nước (dùng đất tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9517 | 1 m3 |
| 5 | Đóng cừ dừa D=40cm dài 8 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 6 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn 3.8-4.2cm, L=4.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,2174 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,14 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0442 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3783 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6752 | 100m2 |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8031 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8031 | tấn |
| 14 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3851 | tấn |
| 15 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 16 | Cẩu tách cọc ra vị trí đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cấu kiện |
| 17 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 18 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | 100m |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,39 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8822 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4916 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,229 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1587 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | 100m |
| 27 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1718 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1718 | tấn |
| 29 | Đắp cát K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,65 | 100m3 |
| 30 | Bê tông phủ đầu neo, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | m3 |
| 31 | Lắp đặt chi tiết neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9216 | tấn |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt neo tròn 3 lỗ loại 0.5''x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Bộ |
| 33 | Cung cấp, gia công lắp đặt cáp dự ứng lực 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4299 | Tấn |
| 34 | Cung cấp, gia công lắp đặt hộp gen mạ kẽm D ngoài 45, D trong 40 dày 0.25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,91 | M |
| 35 | Bơm vữa bảo vệ cáp neo M300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0441 | m3 |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2527 | 100m |
| 37 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3708 | m2 |
| 38 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,9 | m3 |
| 39 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0337 | tấn |
| 40 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9092 | tấn |
| 41 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8764 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,798 | 100m2 |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4576 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4576 | tấn |
| 45 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2908 | tấn |
| 46 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | mối nối |
| 47 | Cẩu tách cọc ra vị trí đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cấu kiện |
| 48 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,802 | 100m |
| 49 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m |
| 50 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2275 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,977 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn giảm tải, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,645 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,826 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4005 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1874 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8527 | tấn |
| 57 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7468 | 100m2 |
| 58 | Thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | rọ |
| 59 | Rải vải địa kỹ thuật dưới rọ đá trên cạn TS65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0194 | 100m2 |
| 60 | Ủi bóc hữu cơ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | 100m3 |
| E | A5.HẠNG MỤC 5: CỐNG MƯỜI THÂN | |||
| 1 | Trải đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4814 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng xáng cạp dung tích gàu 1,25m3, đổ 1 bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6911 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6912 | 100m3 |
| 4 | Xúc đất từ xà lan lên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6912 | 100m3 |
| 5 | San ủi đất phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6912 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt rọ đá 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | rọ |
| 7 | Lắp đặt thảm đá 3x2x0,3m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109 | thảm |
| 8 | Trải vải địa KT dưới nước (TS40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn 3.8-4.2cm, L=4.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,9734 | 100m |
| 10 | Thả bao tải đất dưới nước (dùng đất tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,007 | 1 m3 |
| 11 | Đóng cừ dừa bằng máy đào D ngọn ≥30cm, L = 8m/cọc, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,92 | 100m |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,74 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4243 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,102 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4503 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4096 | 100m2 |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6343 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6343 | tấn |
| 19 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4444 | tấn |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | mối nối |
| 21 | Cẩu tách cọc ra vị trí đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | cấu kiện |
| 22 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | 100m |
| 23 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m |
| 24 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,547 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn giảm tải, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,815 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3003 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1138 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,588 | tấn |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9386 | tấn |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2956 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9242 | 100m2 |
| 33 | Thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | rọ |
| 34 | Rải vải địa kỹ thuật dưới rọ đá trên cạn TS65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m2 |
| 35 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5027 | 100m3 |
| 36 | Làm cọc tiêu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m3 |
| F | A6.HẠNG MỤC 6: CỐNG MƯƠNG ĐÀO | |||
| 1 | Trải đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bằng xáng cạp dung tích gàu 1,25m3, đổ 1 bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0077 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cát đổ đi bằng tàu kéo 360CV, sà lan 400 tấn, vận chuyển 1 km đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0077 | 100m3 |
| 4 | San ủi đất phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,0077 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt rọ đá 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69 | rọ |
| 6 | Lắp đặt thảm đá 3x2x0,3m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | thảm |
| 7 | Trải vải địa KT dưới nước (TS40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | 100m2 |
| 8 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn 3.8-4.2cm, L=4.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,784 | 100m |
| 9 | Thả bao tải đất dưới nước (dùng đất tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1714 | 1 m3 |
| 10 | Đóng cừ dừa bằng máy đào D ngọn ≥30cm, L = 8m/cọc, ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 100m |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,82 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,773 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9832 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7114 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1456 | 100m2 |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0555 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0555 | tấn |
| 18 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7114 | tấn |
| 19 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | mối nối |
| 20 | Cẩu tách cọc ra vị trí đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cấu kiện |
| 21 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,63 | 100m |
| 22 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | 100m |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,709 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn giảm tải, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,613 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,9015 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9059 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4337 | tấn |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,363 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,4 | m3 |
| 33 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,66 | tấn |
| 34 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,4417 | tấn |
| 35 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7833 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,552 | 100m2 |
| 37 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2635 | tấn |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2635 | tấn |
| 39 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7833 | tấn |
| 40 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | mối nối |
| 41 | Cẩu tách cọc ra vị trí đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | cấu kiện |
| 42 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,6 | 100m |
| 43 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 44 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn giảm tải, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,46 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,992 | m3 |
| 48 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2844 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,209 | tấn |
| 50 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,29 | tấn |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9518 | 100m2 |
| 53 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5075 | 100m3 |
| 54 | Thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạn | 69,75 | rọ | |
| 55 | Rải vải địa kỹ thuật dưới rọ đá trên cạn TS65 | 2,0925 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150, R | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, móng cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 58 | Vữa lót, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | m2 |
| 59 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (chỉ tính NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 60 | Tấm sóng 3000x310x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 61 | Cột U160x160x5x1750 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 62 | Đệm U160x160x5x1750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 63 | Bu lông M16x36 nhũng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | Bộ |
| 64 | Bu lông M20x360 nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 65 | Tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,09 | m3 |
| 67 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3885 | tấn |
| 68 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3591 | tấn |
| 69 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2207 | tấn |
| 70 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9072 | 100m2 |
| 71 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2487 | tấn |
| 72 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2487 | tấn |
| 73 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2198 | tấn |
| 74 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | mối nối |
| 75 | Cẩu tách cọc ra vị trí đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cấu kiện |
| 76 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,295 | 100m |
| 77 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,435 | 100m |
| 78 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9406 | m3 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn giảm tải, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7032 | m3 |
| 81 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,938 | m3 |
| 82 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0095 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2549 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7408 | tấn |
| 85 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2646 | 100m2 |
| 87 | Thép C20 ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 88 | Thép C20 dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0191 | tấn |
| 89 | Thép I18 ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 90 | Thép I18 dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 91 | Bộ Thép L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 92 | Khấu hao cọc định vị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3753 | tấn |
| 93 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2627 | tấn |
| 94 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2627 | tấn |
| 95 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, đóng ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 96 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) dưới nước bằng máy đóng cọc búa 1,2T, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I, đóng không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 97 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m cọc |
| 98 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,57 | m3 |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6105 | tấn |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7071 | tấn |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3469 | tấn |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2936 | 100m2 |
| 103 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3908 | tấn |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3908 | tấn |
| 105 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3454 | tấn |
| 106 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | mối nối |
| 107 | Cẩu tách cọc ra vị trí đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cấu kiện |
| 108 | Đóng cọc BTCT 30x30cm trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,615 | 100m |
| 109 | Đóng cọc BTCT 30x30cm trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m |
| 110 | Đóng cọc BTCT 30x30cm trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | 100m |
| 111 | Đóng cọc BTCT 30x30cm trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 112 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 113 | Đóng cọc BTCT 30x30cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | 100m |
| 114 | Đóng cọc BTCT 30x30cm dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m |
| 115 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông móng, mố, trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8618 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1201 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3233 | 100m2 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m3 |
| 121 | Gia công, lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9333 | tấn |
| 122 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2685 | 100m2 |
| 123 | Cung cấp dầm I500, L=15m (bao gồm cung cấp dầm và vận chuyển dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Dầm |
| 124 | Lắp dựng dầm bản cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | dầm |
| 125 | Lắp đặt gối cầu loại gối cầu cao su (30x15x2,5)cm (I500) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 126 | Bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 127 | Bê tông mặt cầu, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9 | m3 |
| 128 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2 Mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1414 | m3 |
| 129 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1984 | m2 |
| 131 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép lan can, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2416 | 100m2 |
| 132 | SXLD cốt thép bản mặt cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6178 | tấn |
| 133 | SXLD cốt thép lan can gờ chắn, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1396 | tấn |
| 134 | SXLD cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1573 | tấn |
| 135 | SXLD cốt thép dầm cầu, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0608 | tấn |
| 136 | Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8 | m |
| 137 | Thép chờ D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | Tấn |
| 138 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1714 | Tấn |
| 139 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1505 | Tấn |
| 140 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3977 | tấn |
| 141 | Thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3919 | Tấn |
| 142 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | Tấn |
| 143 | Nhũng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3977 | Tấn |
| 144 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7954 | tấn |
| 145 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,1376 | m3 |
| G | A7.HẠNG MỤC 7: CỐNG CÂY GÕ | |||
| 1 | Đào đất bằng xáng cạp dung tích gàu 1,25m3, đổ 1 bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m3 |
| 2 | San ủi đất phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt rọ đá 2x1x0,5m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | rọ |
| 4 | Thả rọ đá 2x1x1m loại có neo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 335 | rọ |
| 5 | Thả rọ đá 2x1x1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | rọ |
| 6 | Lắp đặt thảm đá 3x2x0,3m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7099 | thảm |
| 7 | Đóng cọc tràm đường kính ngọn 3.8-4.2cm, L=4.7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.183,6859 | 100m |
| 8 | Thả bao tải đất dưới nước (dùng đất tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,51 | 1 m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,32 | m3 |
| 10 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4757 | tấn |
| 11 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5838 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép BT đúc sẵn cọc đk >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8827 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2928 | 100m2 |
| 14 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9948 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9948 | tấn |
| 16 | Sản xuất hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8792 | tấn |
| 17 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | mối nối |
| 18 | Cẩu tách cọc ra vị trí đóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cấu kiện |
| 19 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | 100m |
| 20 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5 tấn, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 21 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn giảm tải, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,25 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,54 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2014 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn giảm tải D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,492 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép tường chắn D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5135 | tấn |
| 28 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2459 | 100m2 |
| 30 | Thả rọ đá, loại (2x1x0,5)m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | rọ |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật dưới rọ đá trên cạn TS65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,899 | 100m2 |
| 32 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6992 | 100m3 |
| 33 | Thả đá hộc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,3674 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5768 | 100m3 |
| 35 | Đóng cọc tràm bằng máy đào L = 4,7 m, D ngọn > 3,8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1373 | 100m |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4198 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2594 | m3 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7219 | tấn |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1759 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9825 | m3 |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5783 | tấn |
| 42 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1748 | 100m2 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7895 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | 100m3 |
| 45 | Làm móng lớp dưới bằng đá 1x2 dầy 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m3 |
| 47 | Trải vải bạt nilon trên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,024 | 100m2 |
| 48 | SXLĐ cốt thép bê tông tấm đan mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2433 | tấn |
| 49 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m2 |
| 50 | Đóng cọc tràm bằng máy đào L = 4,7 m, D ngọn > 3,8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7918 | 100m |
| 51 | Sản xuất kết cấu thép lan can cầu Đường bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3719 | tấn |
| 52 | Thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3663 | Tấn |
| 53 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0056 | Tấn |
| 54 | Nhũng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3719 | Tấn |
| 55 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3719 | tấn |
| H | A8.HẠNG MỤC 8: CỐNG TIỂU DỪA | |||
| 1 | Trải đá cấp phối 0-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm bằng máy đào L = 4,7 m, D ngọn > 3,8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,86 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,075 | m3 |
| 5 | BT M200 dầm chặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản đáy, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2825 | m3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1951 | tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bản đáy, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5368 | tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2819 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1807 | tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3001 | tấn |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | 100m2 |
| 14 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (TS40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3102 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| I | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công (Gxd x 0,5%) | 0,005 | đồng | |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế (Gxd x 2%) | 0,02 | đồng | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3,5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng thi công công trình nông nghiệp và PTNT có các hạng mục: đóng cọc BTCT, rọ đá, cầu giao thông, giá trị hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 27.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNT hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và PTNT từ cấp IV trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (kể từ khi bắt đầu làm chỉ huy trưởng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm chỉ huy trưởng công trình thi công các hạng mục đóng cọc BTCT, rọ đá, cầu giao thông hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành 01 công trình thi công các hạng mục đóng cọc BTCT, rọ đá, cầu giao thông.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình nông nghiệp và PTNT | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (Kể từ lúc bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công các hạng mục đóng cọc BTCT, rọ đá hoặc đã từng làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành 01 công trình thi công các hạng mục đóng cọc BTCT, rọ đá.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình giao thông | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hạng mục cầu giao thông hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hoàn thành 01 công trình thi công hạng mục cầu giao thông.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình xây dựng hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng hoàn thành 01 công trình xây dựng.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình xây dựng hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa hoàn thành 01 công trình xây dựng.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (kể từ khi bắt đầu làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: ≥ 01 năm đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ công trình xây dựng hoặc đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, phòng chống cháy nổ hoàn thành 01 công trình xây dựng.Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu pháp lý khác về kinh nghiệm trong các công việc tương tự | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân | 40 | - Có chứng chỉ sơ cấp nghề hoặc bằng nghề.- Có Giấy chứng chỉ hoặc chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào- Giấy kiểm định còn hiệu lực | Dung tích gầu ≥ 0,7m³ | 6 |
| 2 | Máy ủi- Giấy kiểm định còn hiệu lực | Công suất ≥ 108 CV | 6 |
| 3 | Sà lan- Giấy kiểm định còn hiệu lực | Trọng tải ≥ 400 tấn | 2 |
| 4 | Sà lan- Giấy kiểm định còn hiệu lực | Trọng tải ≥ 200 tấn | 2 |
| 5 | Tàu kéoGiấy kiểm định còn hiệu lực | Công suất ≥ 75 CV | 2 |
| 6 | Máy đầm đất | Công suất đầm ≥ 9 tấn | 4 |
| 7 | Máy đóng cọc- Giấy kiểm định còn hiệu lực | Trọng lượng búa ≥ 3,5 tấn | 6 |
| 8 | Cần trục- Giấy kiểm định còn hiệu lực | Sức nâng ≥ 16 tấn | 4 |
| 9 | Cần trục- Giấy kiểm định còn hiệu lực | Sức nâng ≥ 25 tấn | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 500l | 6 |
| 11 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1.5 kW | 6 |
| 12 | Các thiết bị liên quan khác phục vụ thi công theo thuyết minh thiết kế | Nhà thầu phải có bảng cam kết huy động kịp thời theo tiến độ thực hiện hợp đồng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi