Gói thầu: Gói thầu số 19: Lấp ao chống sạt trượt phía đồng các đoạn từ K64+250-K64+490, K68+860-K69+200, K78+880-K79+330, K79+500-K80+030 đê hữu Cầu, huyện Quế Võ và phía sông đoạn từ K38+160-K38+380 đê hữu Đuống, huyện Gia Bình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220847941-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 19: Lấp ao chống sạt trượt phía đồng các đoạn từ K64+250-K64+490, K68+860-K69+200, K78+880-K79+330, K79+500-K80+030 đê hữu Cầu, huyện Quế Võ và phía sông đoạn từ K38+160-K38+380 đê hữu Đuống, huyện Gia Bình. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220826118 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (XDCB tập trung giai đoạn 2018-2022) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 17:46:00 đến ngày 2022-08-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,043,993,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.10659895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2131979E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục công việc đắp đất hoàn thiện mặt cắt đê hoặc công trình xử lý lấp ao chân đê từ từ cấp I trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.830.795.100VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.830.795.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình thuỷ lợi.- Có giấy phép hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề, quyết định làm chỉ huy trưởng công trình và bản kê khai năng lực để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai năng lực để chứng minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát thi công của nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình thuỷ lợi.- Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh là bản sao chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, giấy phép hành nghề giám sát và bản kê khai năng lực để chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.- Đã từng Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Có bản kê khai năng lực, bản sao chứng thực: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động để chứng minh.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | (50-70)kg |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu (0,6 ÷0,8)m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm, lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | (7 ÷ 16) tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | (90 ÷ 160)CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 20CV |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | (5-12)T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 19: Lấp ao chống sạt trượt phía đồng các đoạn từ K64+250-K64+490, K68+860-K69+200, K78+880-K79+330, K79+500-K80+030 đê hữu Cầu, huyện Quế Võ và phía sông đoạn từ K38+160-K38+380 đê hữu Đuống, huyện Gia Bình. Xử lý các vị trí chân đê xung yếu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh 110 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (XDCB tập trung giai đoạn 2018-2022) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3870.951 Fax: 0222.3823.358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Điện thoại: 0222.3898777, Fax: 0222.3822492 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 822 569 - Fax: 02223 825 777. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 822 569 - Fax: 02223 825 777. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đoạn từ K64+250 - K64+490 phía đồng đê hữu Cầu, huyện Quế Võ | |||
| 1 | Bơm nước thi công | Chương V | 18 | ca |
| 2 | Đào giật cấp, bằng máy, đất cấp II | Chương V | 3,2 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 68,577 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng máy,độ đầm chặt k= 0.9 | Chương V | 80,881 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp K90: | Chương V | 9.155,768 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 22,703 | 100m |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 20,752 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 6,221 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 6,471 | 100m |
| 10 | Tre nẹp ngang+ giằng | Chương V | 977,27 | m |
| 11 | Thép buộc D=2mm | Chương V | 83,13 | kg |
| 12 | Phên nứa | Chương V | 560,91 | m2 |
| 13 | Vải địa kỹ thuật ART20 hoặc tương đương | Chương V | 388,94 | m2 |
| 14 | Nhân công buộc thép, phên nứa vải địa kỹ thuật, Nhóm 1 | Chương V | 4 | công |
| 15 | Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp kết cấu tường đứng | Chương V | 134,8 | 1m3 đắp |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,35 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,128 | 100m3 |
| B | Đoạn từ K68+860 - K69+200 phía đồng đê hữu Cầu, huyện Quế Võ | |||
| 1 | Bơm nước thi công | Chương V | 60 | ca |
| 2 | Đắp dốc bằng máy, độ đầm chặt K >=0.9 | Chương V | 1,287 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V | 0,55 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 67,113 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy, độ đầm chặt k= 0.9 | Chương V | 67,679 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp: K90 | Chương V | 7.847,724 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 28,002 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 32,718 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 6,526 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 11,184 | 100m |
| 11 | Tre nẹp ngang+ giằng | Chương V | 1.361,43 | m |
| 12 | Thép buộc D=2mm | Chương V | 116,09 | kg |
| 13 | Phên nứa | Chương V | 855,8 | m2 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật ART20 hoặc tương đương | Chương V | 578,91 | m2 |
| 15 | Nhân công buộc thép, phên nứa vải địa kỹ thuật, Nhóm 1 | Chương V | 6 | công |
| 16 | Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp kết cấu tường đứng | Chương V | 214,13 | 1m3 đắp |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,759 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,601 | 100m3 |
| 19 | Phá dốc thi công bằng máy, đất cấp II | Chương V | 1,837 | 100m3 |
| C | Đoạn từ K78+880 - K79+730 phía đồng đê hữu Cầu, huyện Quế Võ | |||
| 1 | Đắp dốc bằng máy, K>=0.9 | Chương V | 2,078 | 100m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V | 0,6 | 100m3 |
| 3 | Bơm nước thi công | Chương V | 56 | ca |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 28,27 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy, độ đầm chặt k= 0.9 | Chương V | 76,098 | 100m3 |
| 6 | Mua đất để đắp: K90 | Chương V | 8.981,935 | m3 |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 39,29 | 100m |
| 8 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 50,11 | 100m |
| 9 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 8,977 | 100m |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 17,168 | 100m |
| 11 | Tre nẹp ngang+ giằng | Chương V | 2.009,88 | m |
| 12 | Thép buộc D=2mm | Chương V | 171,13 | kg |
| 13 | Phên nứa | Chương V | 1.321,21 | m2 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật ART20 hoặc tương đương | Chương V | 883,54 | m2 |
| 15 | Nhân công buộc thép, phên nứa vải địa kỹ thuật,Nhóm 1 | Chương V | 9 | công |
| 16 | Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp kết cấu tường đứng | Chương V | 330,49 | 1m3 đắp |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,266 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,363 | 100m3 |
| 19 | Phá dốc thi công bằng máy, đất cấp II | Chương V | 2,678 | 100m3 |
| D | Đoạn từ K79+500 - K80+030 phía đồng đê hữu Cầu, huyện Quế Võ | |||
| 1 | Đào đất, bằng máy, đất cấp II | Chương V | 0,796 | 100m3 |
| 2 | Đắp dốc bằng máy, K>=0.9 | Chương V | 1,614 | 100m3 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V | 0,7 | 100m3 |
| 4 | Phá dốc thi công bằng máy, đất cấp II | Chương V | 3,11 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước thi công | Chương V | 56 | ca |
| 6 | Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp kết cấu tường đứng | Chương V | 369,05 | 1m3 đắp |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,533 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 2,465 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 44,986 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng máy, độ đầm chặt k= 0.9 | Chương V | 87,594 | 100m3 |
| 11 | Mua đất để đắp: K90 | Chương V | 10.209,139 | m3 |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 39,29 | 100m |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 55,576 | 100m |
| 14 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 8,155 | 100m |
| 15 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 19,46 | 100m |
| 16 | Tre nẹp ngang+ giằng | Chương V | 2.132,31 | m |
| 17 | Thép buộc D=2mm | Chương V | 181,37 | kg |
| 18 | Phên nứa | Chương V | 2.953,64 | m2 |
| 19 | Vải địa kỹ thuật ART20 hoặc tương đương | Chương V | 1.713,85 | m2 |
| 20 | Nhân công buộc thép, phên nứa vải địa kỹ thuật ( NC1.5/7) Nhóm 1 | Chương V | 20 | công |
| E | Đoạn từ K38+160 - K38+380 phía sông, đê hữu Đuống, huyện Gia Bình | |||
| 1 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cm | Chương V | 9 | bụi |
| 2 | Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính | Chương V | 5 | bụi |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V | 10 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc | Chương V | 10 | gốc cây |
| 5 | Phát quang mái đê | Chương V | 10,75 | 100m2 |
| 6 | Bơm nước thi công máy 20CV | Chương V | 37 | ca |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 72,246 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng máy, độ đầm chặt k= 0.9 | Chương V | 46,741 | 100m3 |
| 9 | Mua đất để đắp : | Chương V | 5.435,284 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 18,857 | 100m |
| 11 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 24,643 | 100m |
| 12 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 4,333 | 100m |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc | Chương V | 8,477 | 100m |
| 14 | Tre nẹp ngang+ giằng | Chương V | 981,18 | m |
| 15 | Thép buộc D=2mm | Chương V | 83,52 | kg |
| 16 | Phên nứa | Chương V | 651,8 | m2 |
| 17 | Vải địa kỹ thuật ART20 hoặc tương đương | Chương V | 434,53 | m2 |
| 18 | Nhân công buộc thép, phên nứa vải địa kỹ thuật ( NC1.5/7) Nhóm 1 | Chương V | 4 | công |
| 19 | Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp kết cấu tường đứng | Chương V | 162,5 | 1m3 đắp |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,619 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,193 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.10659895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2131979E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục công việc đắp đất hoàn thiện mặt cắt đê hoặc công trình xử lý lấp ao chân đê từ từ cấp I trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.830.795.100VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.830.795.100 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình thuỷ lợi.- Có giấy phép hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề, quyết định làm chỉ huy trưởng công trình và bản kê khai năng lực để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai năng lực để chứng minh.) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát thi công của nhà thầu | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình thuỷ lợi.- Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh là bản sao chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, giấy phép hành nghề giám sát và bản kê khai năng lực để chứng minh. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.- Đã từng Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Có bản kê khai năng lực, bản sao chứng thực: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động để chứng minh.) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | (50-70)kg | 3 |
| 2 | Máy đào, xúc | dung tích gầu (0,6 ÷0,8)m3 | 3 |
| 3 | Máy đầm, lu | (7 ÷ 16) tấn | 3 |
| 4 | Máy ủi | (90 ÷ 160)CV | 3 |
| 5 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử | Còn sử dụng tốt | 3 |
| 6 | Máy bơm nước | công suất ≥ 20CV | 3 |
| 7 | Ô tô tự đổ | (5-12)T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi