Gói thầu: Gói thầu số 19: Lấp ao chống sạt trượt phía đồng các đoạn từ K64+250-K64+490, K68+860-K69+200, K78+880-K79+330, K79+500-K80+030 đê hữu Cầu, huyện Quế Võ và phía sông đoạn từ K38+160-K38+380 đê hữu Đuống, huyện Gia Bình.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220847941-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 19: Lấp ao chống sạt trượt phía đồng các đoạn từ K64+250-K64+490, K68+860-K69+200, K78+880-K79+330, K79+500-K80+030 đê hữu Cầu, huyện Quế Võ và phía sông đoạn từ K38+160-K38+380 đê hữu Đuống, huyện Gia Bình.
Số hiệu KHLCNT 20220826118
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (XDCB tập trung giai đoạn 2018-2022) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 17:46:00 đến ngày 2022-08-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,043,993,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.10659895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2131979E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục công việc đắp đất hoàn thiện mặt cắt đê hoặc công trình xử lý lấp ao chân đê từ từ cấp I trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.830.795.100VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.830.795.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình thuỷ lợi.- Có giấy phép hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề, quyết định làm chỉ huy trưởng công trình và bản kê khai năng lực để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai năng lực để chứng minh.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát thi công của nhà thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình thuỷ lợi.- Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh là bản sao chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, giấy phép hành nghề giám sát và bản kê khai năng lực để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.- Đã từng Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Có bản kê khai năng lực, bản sao chứng thực: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động để chứng minh.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (50-70)kg
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu (0,6 ÷0,8)m3
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy đầm, lu
- Đặc điểm thiết bị (7 ÷ 16) tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị (90 ÷ 160)CV
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 20CV
- Số lượng tối thiểu 3
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị (5-12)T
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 19: Lấp ao chống sạt trượt phía đồng các đoạn từ K64+250-K64+490, K68+860-K69+200, K78+880-K79+330, K79+500-K80+030 đê hữu Cầu, huyện Quế Võ và phía sông đoạn từ K38+160-K38+380 đê hữu Đuống, huyện Gia Bình.
Xử lý các vị trí chân đê xung yếu trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
110 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (XDCB tập trung giai đoạn 2018-2022) và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Lý Thái Tông - phường Suối Hoa - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3870.951 Fax: 0222.3823.358
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh, địa chỉ: Số 120, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Ninh Xá, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3824.881. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Long Mã; địa chỉ: Số 9 Khu Niềm - Phường Kinh Bắc - Thành phố Bắc Ninh - Bắc Ninh - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và PTNT Bắc Ninh Số 8, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Long Biên; địa chỉ: Số 08 – Nhà C – TT Trường Trung học quản lý và Công nghệ, Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0904746882 - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3870.951 Fax: 0222.3823.358 - Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Long Biên; địa chỉ: Số 08 – Nhà C – TT Trường Trung học quản lý và Công nghệ, Xã Dương Xá, Huyện Gia Lâm, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0904746882 - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3870.951 Fax: 0222.3823.358


- Bên mời thầu: Chi cục Thủy lợi Bắc Ninh , địa chỉ: Đường Lý Thái Tông - phường Suối Hoa - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3870.951 Fax: 0222.3823.358


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Thủy Lợi Bắc Ninh, Đường Lý Thái Tông, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3870.951 Fax: 0222.3823.358
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10 đường Phù Đổng Thiên Vương, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam. Điện thoại: 0222.3898777, Fax: 0222.3822492
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 822 569 - Fax: 02223 825 777.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh, số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223 822 569 - Fax: 02223 825 777.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đoạn từ K64+250 - K64+490 phía đồng đê hữu Cầu, huyện Quế Võ
1Bơm nước thi côngChương V18ca
2Đào giật cấp, bằng máy, đất cấp IIChương V3,2100m3
3Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V68,577100m3
4Đắp đất bằng máy,độ đầm chặt k= 0.9Chương V80,881100m3
5Mua đất để đắp K90:Chương V9.155,768m3
6Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V22,703100m
7Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V20,752100m
8Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V6,221100m
9Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V6,471100m
10Tre nẹp ngang+ giằngChương V977,27m
11Thép buộc D=2mmChương V83,13kg
12Phên nứaChương V560,91m2
13Vải địa kỹ thuật ART20 hoặc tương đươngChương V388,94m2
14Nhân công buộc thép, phên nứa vải địa kỹ thuật, Nhóm 1Chương V4công
15Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp kết cấu tường đứngChương V134,81m3 đắp
16Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,35100m3
17Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,128100m3
B Đoạn từ K68+860 - K69+200 phía đồng đê hữu Cầu, huyện Quế Võ
1Bơm nước thi côngChương V60ca
2Đắp dốc bằng máy, độ đầm chặt K >=0.9Chương V1,287100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương V0,55100m3
4Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V67,113100m3
5Đắp đất bằng máy, độ đầm chặt k= 0.9Chương V67,679100m3
6Mua đất để đắp: K90Chương V7.847,724m3
7Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V28,002100m
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V32,718100m
9Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V6,526100m
10Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V11,184100m
11Tre nẹp ngang+ giằngChương V1.361,43m
12Thép buộc D=2mmChương V116,09kg
13Phên nứaChương V855,8m2
14Vải địa kỹ thuật ART20 hoặc tương đươngChương V578,91m2
15Nhân công buộc thép, phên nứa vải địa kỹ thuật, Nhóm 1Chương V6công
16Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp kết cấu tường đứngChương V214,131m3 đắp
17Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,759100m3
18Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,601100m3
19Phá dốc thi công bằng máy, đất cấp IIChương V1,837100m3
C Đoạn từ K78+880 - K79+730 phía đồng đê hữu Cầu, huyện Quế Võ
1Đắp dốc bằng máy, K>=0.9Chương V2,078100m3
2Cấp phối đá dăm loại 2Chương V0,6100m3
3Bơm nước thi côngChương V56ca
4Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V28,27100m3
5Đắp đất bằng máy, độ đầm chặt k= 0.9Chương V76,098100m3
6Mua đất để đắp: K90Chương V8.981,935m3
7Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V39,29100m
8Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V50,11100m
9Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V8,977100m
10Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V17,168100m
11Tre nẹp ngang+ giằngChương V2.009,88m
12Thép buộc D=2mmChương V171,13kg
13Phên nứaChương V1.321,21m2
14Vải địa kỹ thuật ART20 hoặc tương đươngChương V883,54m2
15Nhân công buộc thép, phên nứa vải địa kỹ thuật,Nhóm 1Chương V9công
16Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp kết cấu tường đứngChương V330,491m3 đắp
17Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,266100m3
18Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,363100m3
19Phá dốc thi công bằng máy, đất cấp IIChương V2,678100m3
D Đoạn từ K79+500 - K80+030 phía đồng đê hữu Cầu, huyện Quế Võ
1Đào đất, bằng máy, đất cấp IIChương V0,796100m3
2Đắp dốc bằng máy, K>=0.9Chương V1,614100m3
3Cấp phối đá dăm loại 2Chương V0,7100m3
4Phá dốc thi công bằng máy, đất cấp IIChương V3,11100m3
5Bơm nước thi côngChương V56ca
6Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp kết cấu tường đứngChương V369,051m3 đắp
7Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,533100m3
8Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V2,465100m3
9Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V44,986100m3
10Đắp đất bằng máy, độ đầm chặt k= 0.9Chương V87,594100m3
11Mua đất để đắp: K90Chương V10.209,139m3
12Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V39,29100m
13Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V55,576100m
14Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V8,155100m
15Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V19,46100m
16Tre nẹp ngang+ giằngChương V2.132,31m
17Thép buộc D=2mmChương V181,37kg
18Phên nứaChương V2.953,64m2
19Vải địa kỹ thuật ART20 hoặc tương đươngChương V1.713,85m2
20Nhân công buộc thép, phên nứa vải địa kỹ thuật ( NC1.5/7) Nhóm 1Chương V20công
E Đoạn từ K38+160 - K38+380 phía sông, đê hữu Đuống, huyện Gia Bình
1Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính > 80cmChương V9bụi
2Đào bụi cây bằng thủ công, đào bụi tre, đường kính Chương V5bụi
3Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V10cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc Chương V10gốc cây
5Phát quang mái đêChương V10,75100m2
6Bơm nước thi công máy 20CVChương V37ca
7Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V72,246100m3
8Đắp đất bằng máy, độ đầm chặt k= 0.9Chương V46,741100m3
9Mua đất để đắp :Chương V5.435,284m3
10Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V18,857100m
11Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V24,643100m
12Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V4,333100m
13Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc Chương V8,477100m
14Tre nẹp ngang+ giằngChương V981,18m
15Thép buộc D=2mmChương V83,52kg
16Phên nứaChương V651,8m2
17Vải địa kỹ thuật ART20 hoặc tương đươngChương V434,53m2
18Nhân công buộc thép, phên nứa vải địa kỹ thuật ( NC1.5/7) Nhóm 1Chương V4công
19Đắp bao tải đất, cát trên cạn - Đắp kết cấu tường đứngChương V162,51m3 đắp
20Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,619100m3
21Đắp đất công trình bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,193100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.10659895E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.2131979E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tuơng tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tuơng tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn có hạng mục công việc đắp đất hoàn thiện mặt cắt đê hoặc công trình xử lý lấp ao chân đê từ từ cấp I trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 9.830.795.100VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.830.795.100 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình thuỷ lợi.- Có giấy phép hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình xây dựng 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, chứng nhận chỉ huy trưởng công trường, chứng chỉ hành nghề, quyết định làm chỉ huy trưởng công trình và bản kê khai năng lực để chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Công trình thủy lợi.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh là bản sao được chứng thực: Bằng tốt nghiệp đại học và bản kê khai năng lực để chứng minh.)33
3 Cán bộ giám sát thi công của nhà thầu 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành công trình thuỷ lợi.- Có giấy chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi.- Đã từng làm giám sát thi công xây dựng công trình 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét.Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh là bản sao chứng thực: bằng tốt nghiệp đại học, giấy phép hành nghề giám sát và bản kê khai năng lực để chứng minh.33
4 Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động hoặc tốt nghiệp đại học ngành bảo hộ lao động.- Đã từng Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 01 gói thầu tương tự gói thầu đang xét.(Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh bao gồm: Có bản kê khai năng lực, bản sao chứng thực: bằng tốt nghiệp, chứng chỉ bồi dưỡng an toàn lao động để chứng minh.)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc (50-70)kg3
2 Máy đào, xúc dung tích gầu (0,6 ÷0,8)m33
3 Máy đầm, lu (7 ÷ 16) tấn3
4 Máy ủi (90 ÷ 160)CV3
5 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử Còn sử dụng tốt3
6 Máy bơm nước công suất ≥ 20CV3
7 Ô tô tự đổ (5-12)T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->