Gói thầu: Gói thầu XD: Xây dựng nhà để xe khu vực 2-Học viện Hậu cần
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220848926-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2022 17:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Hậu cần |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD: Xây dựng nhà để xe khu vực 2-Học viện Hậu cần |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815933 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-16 17:43:00 đến ngày 2022-08-26 17:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,189,762,544 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,800,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật có kết cấu bê tông sân, đường bê tông xi măngNhà thầu nộp kèm E-HSDT bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh quy mô tương tự của hợp đồng; hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành của công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.532.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.596.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT). Đã làm cán bộ phục trách ATLĐ của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm soát khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Hậu cần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XD: Xây dựng nhà để xe khu vực 2-Học viện Hậu cần Xây dựng nhà để xe khu vực 2-Học viện Hậu cần 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo đảm dự thầu - Đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương - Báo cáo tài chính trong vòng 03 năm gần nhất và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 03 năm + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết tháng 6/2022; - Các tài liệu chứng minh về năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật theo quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.800.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Hậu cần -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội (SĐT: 0973746131 Đ/c Cương) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phường Ngọc Thụy, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà để xe máy - phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo mái tôn nhà để xe máy cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,54 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5399 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường nhà để xe máy, chiều dày tường | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,92 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,95 | m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,694 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,764 | m3 |
| 7 | Bốc xếp kết cấu thép tháo dỡ bàn giao chủ đầu tư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5399 | tấn |
| 8 | Bốc xếp tôn tháo dỡ bàn giao chủ đầu tư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,54 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - thép tháo dỡ bàn giao chủ đầu tư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5399 | tấn |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 1000m tiếp theo - thép tháo dỡ bàn giao chủ đầu tư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5399 | tấn |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - tôn tháo dỡ bàn giao chủ đầu tư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,54 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 1000m tiếp theo - tôn tháo dỡ bàn giao chủ đầu tư | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,54 | 100m2 |
| 13 | Bốc xếp phế thải các loại về vị trí tập kết | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,083 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,556 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,556 | m3 |
| B | Hạng mục: Nhà để xe máy - Cải tạo | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,162 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0467 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,324 | m3 |
| 4 | Gia công vì kèo nhà để xe máy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3979 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3979 | tấn |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6911 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,6911 | tấn |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3178 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3178 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 71,9485 | m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,3235 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Nhà để xe máy - Tường nhà để xe máy | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1256 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5128 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,6364 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,1778 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,9224 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 82,9224 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,676 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,9284 | m3 |
| D | Hạng mục: Bãi đỗ ô tô - Phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 109,62 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,753 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,8433 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3904 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 145,3009 | m3 |
| 6 | Đào đất rãnh thu nước bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,84 | m3 |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5934 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.008,341 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.008,341 | m3 |
| E | Hạng mục: Bãi đỗ ô tô - bồn cây, tường chắn đất | |||
| 1 | Cây bàng đài loan trồng mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cây |
| 2 | Cây vải trồng mới | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cây |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2803 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0826 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,3702 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường bồn cây, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,088 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,1782 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 197,1774 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 197,1774 | m2 |
| F | Hạng mục: Bãi đỗ ô tô - Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1886 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,7346 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,3746 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,1572 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 103,9666 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2758 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,1365 | m3 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 108 | 1 cấu kiện |
| 10 | Ống cống BTCT D500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 11 | Đế cống D500 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 500mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | đoạn ống |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, lắp đế cống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| G | Hạng mục: Bãi đỗ ô tô - Sân, đường | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,3447 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa tách lớp, chống xâm lấn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,1188 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,312 | 100m3 |
| 4 | Rải 1 lớp nilon lót bê tông, chống mất nước | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,1188 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 346,7823 | m3 |
| 6 | Thi công khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 870,8 | m |
| 7 | Xoa mặt bê tông nền sân | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.311,882 | m2 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 53,1 | m2 |
| H | Hạng mục: Bãi đỗ ô tô - Vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,463 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,79 | m2 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,7 | m |
| I | Hạng mục hệ thống điện - Tủ điện và aptomat: | |||
| 1 | Tủ điện 12 modul ngoài trời | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Dây Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 7 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 9 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110 | m |
| 10 | Ống luồn dây D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 11 | Ống luồn dây D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 417 | m |
| 12 | Măng sông D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 13 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| J | Hạng mục hệ thống điện - Đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,86 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0448 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,096 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,378 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn - Đèn led 12W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cột đèn sân vườn, lắp dựng bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cột |
| K | Hạng mục hệ thống điện - Đèn cao áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,0376 | 100m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | m |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cọc |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1016 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,098 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m3 |
| 8 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước M24x300x300x750 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cột đèn cao áp cột bát giác đơn liền cần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 10 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cửa |
| 11 | Lắp choá đèn + đèn led MDC 100w ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bảng |
| 13 | Làm đầu cốt đồng M | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | đầu cáp |
| 14 | Ghíp kẹp đầu dây nguồn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | Cái |
| 15 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 2(1x1,5) mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,52 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,52 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.284E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.56E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật có kết cấu bê tông sân, đường bê tông xi măngNhà thầu nộp kèm E-HSDT bản chụp được công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh quy mô tương tự của hợp đồng; hợp đồng, biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc hồ sơ thanh toán khối lượng hoàn thành của công trình Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.532.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.596.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng, Đã là chỉ huy trưởng công trình ít nhất 03 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh), (Có chứng chỉ giám sát thi công hạng III trở lên; Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng; Chứng nhận huấn luyện PCCC và ATLĐ) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | Kĩ sư thuộc ngành xây dựng dân dụng hoặc kĩ thuật xây dựng (Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ-VSMT). Đã làm cán bộ phục trách ATLĐ của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc tương đương), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công, giám sát kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc tương đương. Đã làm cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự (kèm theo tài liệu chứng minh), Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSMT | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kiểm soát khối lượng | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có CC định giá hạng III trở lên. Đã làm cán bộ kiểm soát khối lượng của ít nhất 02 công trình có quy mô và tính chất tương tự trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 3 | Máy ủi | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 4 | Máy lu | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với biện pháp thi công thuộc đề xuất kỹ thuật của nhà thầu. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi