Gói thầu: Gói số 08: Thi công xây dựng đường giao thông loại 3,5m

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220848899-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 08: Thi công xây dựng đường giao thông loại 3,5m
Số hiệu KHLCNT 20220642347
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 140 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-16 17:41:00 đến ngày 2022-08-27 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,959,963,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 290,000,000 VNĐ ((Hai trăm chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng > 70 Kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
E-CDNT 1.2 Gói số 08: Thi công xây dựng đường giao thông loại 3,5m
Dự án đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn mới kiểu mẫu xã Cấp Tiến năm 2022
140 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xây dựng xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp và ĐTC ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253883108. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 3683 205
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Hải Phòng; Địa chỉ: Số 24/47A Lê Lai, Phường Máy Chai, Quận Ngô Quyền, Thành Phố Hải Phòng. + Đơn vị tư vấn thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và Xây dựng giao thông công chính Hải Phòng. Địa chỉ: Số 32 Điện Biên Phủ, Phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Thành phố Hải Phòng, Việt Nam. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Lãng; địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân. Địa chỉ: Số 12/17/280 Lê Lợi, phường Lê Lợi, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, Thành phố Hải Phòng.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng , địa chỉ: Khu 2 Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253883108. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 3683 205


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc bản chụp được chứng thực): a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về năng lực tài chính: Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2021); + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021. - Về Hợp đồng tương tự: + Hợp đồng kèm theo biểu giá hợp đồng; + Phụ lục hợp đồng (nếu có); + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành; + Tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc hợp đồng của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành; - Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất, cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế BVTC-TDT hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương. - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong HSMT. - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công. c/ Tài liệu về đánh giá kỹ thuật: Các tài liệu khác theo yêu cầu của HSMT tại Mục đánh giá về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 290.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 02253883108. Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Số điện thoại: 0225 3683 205
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Tiên Lãng; Địa chỉ: Khu 2, Thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng; Số điện thoại: 02253883108.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tiên Lãng. Địa chỉ: Khu 2, thị trấn Tiên Lãng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225 3943271
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
B NỀN ĐƯỜNG, LỀ ĐƯỜNG
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I122,0047m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I10,9804100m3
3Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II306,1653m3
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II27,5549100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,4812100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,904,3309100m3
C Đắp đất nền đường K=0,95
1Mua đất núi đắp nền đường2.130,695m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,951,8856100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9516,9701100m3
4Mua đất núi đắp nền đường2.710,8147m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,903,9515100m3
6Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,9035,5633100m3
D Vận chuyển vật liệu thừa
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I12,2005100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II14,2584100m3
E MẶT ĐƯỜNG
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên11,3134100m3
2Ni lông chống mất nước xi măng62,8524100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy16,3903100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 1.257,0472m3
5Đánh bóng bề mặt bằng đường BTXM máy xoa, kết hợp bổ xung xi măng62,8524m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 1.726,1562m3
7Đánh bóng bề mặt bằng đường BTXM máy xoa, kết hợp bổ xung xi măng9.119,3181m2
F AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 4,0mm8,4m2
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I100,725100m
3Phên nứa1.217,64m2
G HẠNG MỤC 2: THOÁT NƯỚC
H Rãnh dọc xây mới (BxHtb=0,4x0,75m)
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng 157,3917m3
2Đào rãnh thoát nước, chiều rộng 14,1653100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II10,1262100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax122,672m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 184,008m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy2,766100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75387,728m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 25095,9072m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng9,902100m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 1001.875m2
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,955,1027100m3
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 25076,9215m3
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan11,8486tấn
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp5,8838100m2
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 188,4577tấn
16Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 18,845810 tấn/1km
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 188,4577tấn
18Lắp đặt tấm đan2.6991 cấu kiện
I Khối lượng ga thu hộ dân
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II56,998m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng 5,1298100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,905,6664100m3
4Mua đất núi623,3017m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II5,6998100m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax17,5867m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ2,2067100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 20017,5867m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250106,704m3
10Xây gạch gạch không nung, xây hố van, hố ga, vữa XM mác 7586,3533m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75392,5152m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,3888100m2
13Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 25010,368m3
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn2,6932tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,9277tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 2,9277tấn
17Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 25,4016tấn
18Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 2,540210 tấn/1km
19Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 25,4016tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu108cấu kiện
J Cống ngang d400 cấp c
1Cắt mặt đường bê tông xi măng15,53100m
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 81,4829m3
3Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II7,3335100m3
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax54,355m3
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 100cấu kiện
6Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 210 tấn/1km
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 100cấu kiện
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đế cống đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu100cấu kiện
9Cung cấp cấu kiện đế cống BTCT D400100cấu kiện
10Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm388,25đoạn ống
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,955,519100m3
12Mua đất núi623,6417m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II8,7719100m3
K Cửa xả rãnh
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,3952m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II0,0356100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax0,494m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0132100m3
5Mua đất núi1,4886m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 2,926m3
7Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 0,234m3
8Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 0,75m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0395100m3
L Tấm đan rãnh B400 chịu lực
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0952tấn
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,3403tấn
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,3403tấn
M Tấm đan: (Kt 0.5x0.6x0.1m)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2502,67m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,194tấn
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,4747tấn
4Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 1,4747tấn
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 6,5415tấn
6Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 0,654210 tấn/1km
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 6,5415tấn
8Lắp đặt tấm đan891 cấu kiện
N Cống thoát nước ngang đường
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,748m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II0,1573100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW0,5m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV0,0229100m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,950,0524100m3
6Ni lông chống mất nước xi măng0,1145100m2
7Bê tông mặt đường M250 đá 1x22,29m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV0,2027100m3
9Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 7,385100m
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax1,21m3
11Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 4cấu kiện
12Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 0,56410 tấn/1km
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 4cấu kiện
14Lắp đặt ống cống hộp 0.6x0.6m, đốt L=1.5m4đoạn ống
15Cung cấp cống hộp 0,6x0,6m, tải trọng HL936m
16Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 600x600mm2mối nối
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ0,0226100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,96m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 4,33m3
20Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 1,95m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0279100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm bản0,037tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm bản, đá 1x2, mác 2500,2m3
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 2cấu kiện
25Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 0,04910 tấn/1km
26Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 2cấu kiện
27Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm bản2cái
28Xây gạch tường rãnh bằng gạch không nung, vữa XM mác 750,93m3
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 754,4m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ0,0279100m2
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 2500,26m3
O Phần thân rãnh + thân ga và đào đắp
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV0,8185100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 49,8439m3
3Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II4,4859100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I44,5152m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,8185100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,901,4598100m3
7Mua đất núi160,5771m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75126,4284m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75636,3575m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp3,1474100m2
11Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, mác 25037,298m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan10,545tấn
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 1.154,2cấu kiện
14Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển 9,13810 tấn/1km
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng 1.154,2cấu kiện
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu1.154,2cấu kiện
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ7,8489100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 25045,5451m3
19Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 13,8631tấn
20Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 13,8631tấn
21Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax50,8037m3
22Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ1,8287100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 77,3705m3
P Bãi đúc cấu kiện
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,901100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax30m3
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100200m2
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III0,36100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II1100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 1,36100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp II1,36100m3/1km
Q CỐNG HỘP 2X2M
1Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I30,4100m
2Phên nứa114m2
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 114m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II1,14100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,14100m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,0601m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,5405100m3
8Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II32,112100m
9Đắp cát đen phủ đầu cọc4,2816m3
10Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax4,2816m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lót móng0,0157100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,913m3
13Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao 1,08100m2
14Bê tông cống đá 1x2 mác 30014,83m3
15Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính 1,9824tấn
16Đắp cát hạt to công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,980,6427100m3
17Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 17,6508m3
18Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 4,097m3
19Xây đá hộc, xây móng, chiều dày 6,1m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng vuông, chữ nhật0,0007100m2
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bản giảm tải, đá 1x2, mác 2503,9m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản giảm tải, đường kính cốt thép 1,3374tấn
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,0276100m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 3000,8784m3
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0703100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0755tấn
27Bơm nước thi công10ca
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II1,7406100m3
R HẠNG MỤC 3: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
S Tiếp địa bảo vệ
1Sắt mạ các loại2.052,39kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 21,672m3
3Lắp đặt tiếp địa cho cột điện129bộ
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,2193100m3
T Tiếp địa lặp lại (loại 2)
1Sắt mạ các loại264kg
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,688m3
3Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp treo16bộ
4Cáp Cu/PVC 1x10mm2112m
5Đầu cốt đồng M1032cái
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0272100m3
U Móng cột chiếu sáng (MBG8)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 128,986m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột3,2912100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,1m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 62,92m3
5Khung móng M24x300x300x675121bộ
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,6171100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,6776100m3
V Móng cột chiếu sáng (MBGL8)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 8,5644m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột0,234100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,54m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,3m3
5Khung móng M24x300x300x6756bộ
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,0372100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,0486100m3
8Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE F50/653,168100m
9Rải cáp ngầm. Cáp 0.6kV - Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (3x10+1x6)mm20,44100m
10Kéo dây, cáp trên lưới: Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 4x16mm225,92100m
11Kéo dây, cáp trên lưới: Cáp vặn xoắn LV-ABC-A 2x16mm211,11100m
12Luồn dây từ cáp treo lên đèn: Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm25,715100m
13Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện 2tủ
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép BG6(D78) - loại 2127cột
15Lắp cần đèn đơn127cần đèn
16Lắp LED 100W127bộ
17Đai thép + khóa đai13cái
18Kẹp treo 4x1696cái
19Kẹp hãm 4x1663cái
20Ghíp IPC (1 bu lông - ghíp bắt dây lên đèn)254cái
21Ghíp đồng nhôm 3 bu lông GAM168cái
22Ghíp IPC (2 bu lông)12cái
23Làm đầu cáp đồng nhôm AM1634đầu cáp
24Làm đầu cáp đồng M106đầu cáp
25Làm đầu cáp đồng M62đầu cáp
26Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép1451 vị trí
27Chi phí đấu nối tủ chiếu sáng21 vị trí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.98E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú:- Loại công trình: Công trình giao thông.- Cấp công trình: Cấp IV-Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính: Hợp đồng tương tự phải bao gồm các hạng mục: Nền mặt đường, hệ thống thoát nước, điện chiếu sáng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 14.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥42.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu - đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: kỹ thuật xây dựng Cầu – đường bộ, kỹ thuật xây dựng đường bộ, kỹ thuật giao thông đường bộ, xây dựng cầu đường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công điện chiếu sáng 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công điện chiếu sáng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công phần hệ thống thoát nước ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành trắc địa.- Đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp một trong các chuyên ngành: chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động.- Có Chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm 2 trở lên còn hiệu lực (đối với nhân sự không có bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động).- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh là Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường được Chủ đầu tư xác nhận hoặc các tài liệu khác tương đương).- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp.- Số năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định dựa trên kê khai của nhân sự (Tại Mẫu 11c) tương ứng với vị trí do nhân sự đảm nhiệm21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn sắt thép ≥ 23KW1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít3
3 Máy trộn vữa ≥ 150 lít1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
5 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
6 Máy đầm cóc trọng lượng > 70 Kg2
7 Máy toàn đạc điện tử hoặc 01 máy thủy bình + 01 máy kinh vỹ1
8 Máy đào ≤ 0,8m32
9 Máy lu tĩnh trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn1
10 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->